QUYẾT ĐỊNH Về việc Quy định mức hỗ trợ kinh phí để tiêu huỷ gia cầm do dịch cúm ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Quyết định số 574 / QĐ-TTg ngày 24/6/2005 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ kinh phí phòng, chống dịch cúm gia cầm;
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp & PTNT tại công văn số 1691/SNN.TCKT ngày 08 / 9/2005 và đề nghị của Sở Tài chính tại công văn số 2836 / STC.VG ngày 06/10/2005 về việc đề nghị ban hành chính sách hỗ trợ kinh phí tiêu hủy gia cầm bị dịch cúm , QUYẾT ĐỊNH
Điều 1
Ban hành kèm theo quyết định này Quy định mức hỗ trợ kinh phí cho các hộ gia đình, cá nhân, chủ trang trại, Hợp tác xã và các cơ sở chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An có gia cầm bị tiêu hủy do mắc bệnh cúm, bao gồm cả gia cầm có phản ứng huyết thanh dương tính hoặc phát hiện có vi rút cúm gia cầm theo quy định của Bộ Nông nghiệp & PTNT, cụ thể là:
(Có Quy định chi tiết kèm theo)
Thời gian hỗ trợ: Đối với gia cầm bị tiêu hủy từ 01/12/2004 đến 31/12/2005
Điều 2
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch & Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Thú y; Thủ trưởng các địa phương, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Đình Chi
QUY ĐỊNH
MỨC HỖ TRỢ KINH PHÍ ĐỂ TIÊU HUỶ GIA CẦM DO DịCH CÚM
(Kèm theo Quyết định số 91/2005/QĐ.UBND ngày 14/10/2005 của UBND tỉnh Nghệ An)
TT
LOẠI GIA CẦM
TRỌNG LƯỢNG GIA CẦM (KG/CON)
SỐ LƯỢNG GIA CẦM TẠI 01 CƠ SỞ CHĂN NUÔI
MỨC HỖ TRỢ
I
1
Gà
Gà sinh sản
01 kg
Từ 10 con trở lên
15.000 đồng/con
2
Gà thịt
01 kg
Từ 10 con trở lên
10.000 đồng/con
Gà thịt
Từ 0,3 - 1 kg
Từ 20 con trở lên
5.000 đồng/con
3
Gà sơ sinh
< 0,3 kg
Từ 30 con trở lên
2.000 đồng/con
II
1
Vịt
Vịt đang sinh sản
01 kg
Từ 10 con trở lên
15.000 đồng/con
2
Vịt thịt
01 kg
Từ 10 con trở lên
10.000 đồng/con
Vịt thịt
Từ 0,3 - 1 kg
Từ 20 con trở lên
5.000 đồng/con
3
Vịt sơ sinh
< 0,3 kg
Từ 30 con trở lên
2.000 đồng/con
III
1
Ngan
Ngan đang sinh sản
01 kg
Từ 05 con trở lên
15.000 đồng/con
2
Ngan thịt
01 kg
Từ 10 con trở lên
10.000 đồng/con
Ngan thịt
Từ 0,3 - 1 kg
Từ 20 con trở lên
5.000 đổng/con
3
Ngan sơ sinh
<0,3 kg
Từ 20 con trở lên
3.000 đồng/con
IV
1
Ngỗng
Ngỗng đang sinh sản
2,5 kg
Từ 02 con trở lên
25.000 đồng/con
2
Ngỗng thịt
2,5 kg
Từ 05 con trở lên
20.000 đồng/con
Ngồng thịt
Từ 0,5 - 2,5 kg
Từ 05 con trở lên
15.000 đồng/con
3
Ngỗng sơ sinh
< 0,5 kg
Từ 05 con trở lên
5.000 đồng/con
V
1
Sản phẩm gia cầm
Trứng gà
Từ 50 quả trở lên
200 đồng/quả
2
Trứng vịt
Từ 50 quả trở lên
200 đồng/quả
3
Trứng ngan
Từ 10 quả trở lên
500 đồng/quả
4
Trứng ngỗng
Từ 05 quả trở lên
2.000 đồng/quả
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN