QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành mức thu một phần viện phí và thu phí các dịch vụ thực hiện tại các trạm y tế xã, phường và thị trấn trên địa bàn tỉnh ---------------- UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và UBND được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Thông tư liên tịch số 09/2009/TTLT-BYT-BTC ngày 14/8/2009 của Liên Bộ Y tế - Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện khám chữa bệnh bảo hiểm y tế;
Căn cứ Thông tư số 11/2009/TT-BYT ngày 14/8/2009 của Bộ Y tế ban hành danh mục dịch vụ kỹ thuật phục hồi chức năng và số ngày bình quân một đợt điều trị của một số bệnh, nhóm bệnh được qũy bảo hiểm y tế thanh toán;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 39/TTr-STC ngày 05 tháng 02 năm 2010,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu một phần viện phí và thu phí các dịch vụ thực hiện tại các Trạm Y tế xã, phường và thị trấn trên địa bàn tỉnh (chi tiết các nội dung và mức thu theo phụ lục đính kèm);
Điều 2
Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
Như điều 2;
Website Chính phủ; (đã ký)
Bộ Tài chính;
Vụ pháp chế - Bộ Tài chính;
Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
TT HĐND tỉnh;
Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
CT, các PCT UBND tỉnh;
Các Sở: TC, Y tế, Tư pháp;
UBMTTQVN tỉnh;
Công báo tỉnh; Báo ĐắkLắk; Đài PTTH tỉnh;
Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
Lưu VT, TH, VHXH, TCTM (N-TM)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH
(đã ký)
Lữ Ngọc Cư
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮKLẮK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
DANH
MỤC
Quy định về mức thu một phần viện phí và thu phí dịch vụ
thực hiện tại các trạm y tế xã, phường và thị trấn trên địa bàn tỉnh
(Ban hành kèm theo Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND, ngày 04/5/2010 của UBND tỉnh)
STT
Nội dung
Mức thu
A
KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH & KIỂM TRA SỨC KHỎE
1
Khám lâm sàng chung ; khám chuyên khoa
2,000
B
KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH (Chưa tính dịch vụ kỹ thuật)
2
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, ngày đẻ và 2 ngày sau đẻ
6,000
3
Ngày giường bệnh nội khoa :
3,000
C
CÁC GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT & XÉT NGHIỆM
I
Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi, điều trị bằng tia xạ
1
Thông đái
6,000
2
Thụt tháo phân
6,000
3
Mở rộng miệng lổ sáo
28,000
II
Y học dân tộc - Phục hồi chức năng
1
Châm cứu
5,000
2
Điện châm
10,000
3
Thuỷ châm ( không kể tiền thuốc )
10,000
4
Chôn chỉ
15,000
5
Xoa bóp, bấm huyệt/kéo nắn cột sống, các khớp
15,000
6
Giao thoa
6,000
7
Bàn kéo
14,000
8
Bồn xoáy
6,000
9
Tập do liệt thần kinh trung ương
7,000
10
Tập do cứng khớp
7,000
11
Tập do liệt ngoại biên
6,000
12
Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu
8,000
13
Chẩn đoán điện
5,000
14
Kéo dãn cột sống thắt lưng bằng máy kéo ELTRAC
14,000
15
Kéo dãn cột sống cổ bằng máy kéo ELTRAC
6,500
16
Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi
3,000
17
Tập với xe đạp tập
3,000
18
Tập với hệ thống ròng rọc
3,000
19
Thuỷ trị liệu ( cả thuốc )
40,000
20
Vật lý trị liệu hô hấp
6,000
21
Vật lý trị liệu chỉnh hình
7,000
22
Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ
6,500
23
Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động
7,000
24
Tập dưỡng sinh
2,000
25
Xoa bóp bằng máy
5,500
26
Xoa bóp cục bộ bằng tay ( 60 phút )
20,000
27
Xoa bóp toàn thân ( 60 phút )
30,000
28
Xông hơi
10,000
29
Giác hơi
8,000
30
Bó êm cẳng tay
4,500
31
Bó êm cẳng chân
5,000
32
Bó êm đùi
8,000
Ngoài Thông tư 14 và Thông tư 03
33
Cứu các loại/lần
7,000
III
Các phẩu thuật, thủ thuật theo chuyên khoa
1
Ngoại khoa
1.1
Thay băng /cắt chỉ/ tháo bột
10,000
1.2
VT phần mềm tổn thương nông ( dưới 10cm )
25,000
1.3
VT phần mềm tổn thương nông ( trên 10cm )
40,000
1.4
VT phần mềm tổn thương sâu ( dưới 10cm )
40,000
1.5
VT phần mềm tổn thương sâu ( trên 10cm )
50,000
1.6
Cắt bỏ những u nhỏ,cyst,sẹo của da tổ chức dưới da
45,000
1.7
Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu
15,000
1.8
Cắt Phymosis
50,000
1.9
Nắn trật khớp khuỷ/khớp xương đòn
40,000
1.10
Nắn trật khớp vai
50,000
1.11
Nắn trật khớp khuỷ/khớp cổ chân/khớp gối
40,000
1.12
Nắn trật khớp háng
75,000
1.13
Nắn, bó bột xương cẳng chân
50,000
1.14
Nắn, bó bột xương cánh tay
50,000
1.15
Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay
40,000
1.16
Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay
40,000
2
Sản phụ khoa
2.1
Hút điều hoà kinh nguyệt
20,000
2.2
Nạo sót rau/nạo buồng TC XN GPBL
40,000
2.3
Đẻ thường
120,000
2.4
Đẻ khó
150,000
2.5
Trích Apxe tuyến vú
40,000
2.6
Làm thuốc âm đạo
3,500
2.7
Hút thai dưới 12 tuần
55,000
2.8
Đặt/tháo dụng cụ tử cung
10,000
a
Khâu vòng cổ tử cung
55,000
b
Tháo vòng khó
50,000
3
Mắt
3.1
Thử thị thực đơn giản
4,000
3.2
Thông lệ đạo một mắt
10,000
3.3
Thông lệ đạo 2 mắt
15,000
3.4
Lấy dị vật kết mạc một mắt
7,500
3.5
Chích chắp / lẹo
20,000
3.6
Đo thị lực khách quan
30,000
3.7
Đánh bờ mi
6,000
3.8
Chữa bỏng mắt do hàn điện
7,000
3.9
Rửa cùng đồ một mắt
10,000
3.10
Nặn tuyến bờ mi
8,000
3.11
Đốt lông xiêu
10,000
4
Tai mũi họng
4.1
Lấy dị vật trong tai
15,000
4.2
Lấy dị vật trong mũi không gây mê
15,000
4.3
Lấy dị vật thực quản đơn giản
50,000
4.4
Lấy dị vật thanh quản
60,000
4.5
Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ
35,000
4.6
Lấy dị vật họng
12,000
4.7
Nhét bấc mũi trước cầm máu
15,000
4.8
Nhét bấc mũi sau cầm máu
30,000
4.9
Rửa tai, rửa mũi, xông họng
9,000
5
Răng hàm mặt
5.1
Nhổ răng sữa/chân răng sữa
3,000
5.2
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
4,000
5.3
Nhổ răng vĩnh viễn khó, nhiều chân
8,000
5.4
Trích ápxe viêm quanh răng
20,000
5.5
Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc(1 lần)
20,000
6
Các phẫu thuật hàm mặt
6.1
Vết thương phần mềm nông < 5cm
40,000
6.2
Vết thương phần mềm nông 5cm
40,000
6.3
Vết thương phần mềm sâu < 5cm
50,000
6.4
Vết thương phần mềm sâu 5cm
70,000
7
Phẫu thuật
7.1
Thủ thuật (Tùy theo phân loại áp dụng theo phần II Quyết định 850
a
Thủ thuật loại 2 theo QĐ 2590
80,000
b
Thủ thuật loại 3 theo QĐ 2590
50,000
IV
XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1
XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC – MIỄN DỊCH
1.1
Công thức máu
9,000
1.2
Máu lắng.
6,000
1.3
Định nhóm ABO.
6,000
1.4
Thời gian máu chảy.
3,000
1.5
Thời gian máu đông (Milian/ -White).
3,000
1.6
Co cục máu.
6,000
1.7
Thời gian Quick.
6,000
1.8
Xác định nồng độ cồn trong máu.
30,000
1.9
Xác định Bacturate trong máu.
30,000
1.10
Tìm KST sốt rét trong máu.
6,000
1.11
Cấy máu + Kháng sinh đồ.
30,000
2
XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU
2.1
Soi tươi tìm vi khuẩn
9,000
2.2
Nuôi cấy phân lập
15,000
2.3
Kháng sinh đồ
15,000
3
XÉT NGHIỆM PHÂN
3.1
Xác định mỡ trong phân
30,000
3.2
Xác định máu trong phân
6,000
3.3
Soi tìm ký sinh trùng hay trứng KST sau khi làm kỹ thuật phong phú.
12,000
3.4
Nuôi cấy phân lập.
15,000
3.5
Kháng sinh đồ.
15,000
4
XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ.
(dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy …)
4.1
VI KHUẨN – KÝ SINH TRÙNG HỌC
a
Soi tươi
9,000
b
Soi có nhuộm tiêu bản
12,000
c
Nuôi cấy
15,000
4.2
XÉT NGHIỆM TẾ BÀO
a
Đếm tế bào phân loại
6,000
4.3
XÉT NGHIỆM HÓA HỌC
4.4
XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ
a
Xử lý và đọc các tiêu bản sinh thiết.
9,000
5
MỘT SỐ THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ THĂM DÒ ĐẶC BIỆT
5.1
Điện tâm đồ
12,000
5.2
Chức năng hô hấp
15,000
6
CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
6.1
CHẨN ĐOÁN BẰNG SIÊU ÂM
a
Siêu âm ổ bụng, trắng đen các loại
20,000
6.2
CHIẾU CHỤP X QUANG
6.2.1
CHỤP X QUANG CÁC CHI
a
Các đốt ngón tay hay ngón chân
10,000
b
Bàn tay/ cổ tay/ cẳng tay/ Khửu tay/ Cánh tay
20,000
c
Bàn-Cổ tay-1/2 dưới cẳng tay, 1/2 trên cẳng tay-Khuỷu tay
20,000
d
Khuỷu tay-Cánh tay
20,000
đ
Bàn chân-cổ chân-1/2 dưới cẳng chân
20,000
e
½ trên cẳng chân gối/ khớp gối/ Đùi
20,000
f
Khớp vai/ kể cả xương đòn và xương bả vai
20,000
g
Khớp háng
20,000
h
Khung chậu
20,000
6.2.2
CHỤP X QUANG VÙNG ĐẦU
a
Xương sọ (vòm sọ) thẳng nghiêng
20,000
b
Các xoang
20,000
c
Xương chũm, mỏm châm
20,000
d
Xương đá các tư thế
20,000
đ
Các xương mắt (hốc mắt, xoang hàm, xoang trán)
20,000
e
Các khớp thái dương hàm
20,000
f
Chụp ổ răng
10,000
6.2.3
CHỤP X QUANG CỘT SỐNG
a
Các đốt sống cổ
20,000
b
Các đốt sống ngực
20,000
c
Cột sống, thắt lưng cùng
20,000
d
Cột sống cùng cụt
20,000
đ
Chụp 2 đoạn liên tục
40,000
e
Chụp 3 đoạn trở lên
50,000
f
Nghiên cứu tuổi xương: Cổ tay-Đầu gối
30,000
6.2.4
CHỤP X QUANG VÙNG NGỰC
a
Phổi thẳng
20,000
b
Chụp thực quản Barite hàng loạt
30,000
c
Xương ức, xương sườn
20,000
6.2.5
X QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA, ĐƯỜNG MẬT
a
Thận bình thường
20,000
b
Thận có chuẩn bị (UIV)
40,000
c
Thận niệu quản ngược dòng
40,000
d
Bụng bình thường
20,000
đ
Có bơm hơi màng bụng
30,000
e
Thực quản (có hoặc không uống Barite)
30,000
f
Dạ dày tá tràng có chất cản quang
40,000
g
Chụp khung đại tràng
40,000
h
Chụp túi mật
30,000
Ghi chú: Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo Quy định của Bộ Y tế.
(Khung giá bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặt biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)