QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG MỚI BIỆT THỰ, NHÀ Ở, NHÀ KÍNH VÀ ĐƠN GIÁ CẤU KIỆN TỔNG HỢP ĐỂ XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TÀI SẢN LÀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 và Luật số 31/2013/QH13 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Thông tư số 05/BXD-ĐT ngày 09 tháng 02 năm 1993 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định diện tích sử dụng và phân cấp nhà ở;
Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng về việc Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
1.Ban hành kèm theo Quyết định này bảng đơn giá xây dựng mới biệt thự, nhà ở, nhà kính và đơn giá cấu kiện tổng hợp để xác định giá trị tài sản là công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, làm cơ sở:
a) Tính lệ phí trước bạ;
b) Tính thuế xây dựng cơ bản;
c) Tính bồi thường, hỗ trợ về nhà, công trình xây dựng trên đất khi nhà nước thu hồi đất;
d) Tính giá bán nhà thuộc sở hữu nhà nước;
đ) Tính giá trị tài sản là nhà, công trình xây dựng của các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập;
2. Nguyên tắc và phương pháp xác định:
a) Đơn giá ban hành tại phụ lục kèm theo Quyết định này là đơn giá chuẩn trong điều kiện bình thường trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Đối với vùng sâu, vùng xa có điều kiện giao thông khó khăn, hoặc địa hình hiểm trở phải đầu tư chi phí để san ủi mặt bằng (khối lượng lớn) hoặc phải chuyên chở vật liệu bằng phương tiện thô sơ thì được cộng thêm tối đa không quá 10% so với mức giá quy định trong bảng đơn giá.
Những cấu kiện không có trong bảng đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này thì trong quá trình thực hiện được phép vận dụng tương đương (nếu cùng điều kiện, tiêu chuẩn kỹ thuật) hoặc xây dựng đơn giá riêng (trên cơ sở bộ Định mức xây dựng do Bộ Xây dựng công bố và Công bố giá vật liệu xây dựng của Liên Sở Xây dựng - Tài chính tại thời điểm xác định đơn giá) gửi Liên Sở Xây dựng - Tài chính xem xét, giải quyết.
b) Việc xác định giá trị tài sản là công trình xây dựng phải căn cứ vào tình hình cụ thể để áp dụng phương pháp tính và đơn giá theo nguyên tắc sau:
Cấp hạng nhà: thực hiện theo Thông tư số 05/BXD-ĐT ngày 09 tháng 02 năm 1993 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định diện tích sử dụng và phân cấp nhà ở. Trường hợp không thể đánh giá cấp hạng nhà theo Thông tư số 05/BXD-ĐT ngày 09 tháng 02 năm 1993 của Bộ Xây dựng (do công trình trong thực tế có khác biệt so với quy định tại Quy chuẩn Xây dựng và Thông tư 05/BXD-ĐT ngày 09 tháng 02 năm 1993) thì phải tiến hành tính toán khối lượng cụ thể để áp dụng đơn giá cấu kiện tổng hợp.
Đối với công trình có sử dụng các loại vật liệu xây dựng thấp hoặc cao cấp hơn loại vật liệu xây dựng của cấp hạng nhà đã quy định thì tính toán theo đơn giá cấp hạng nhà đã quy định; sau đó trừ (-) đi hoặc cộng (+) thêm phần giá trị chênh lệch do đầu tư loại vật liệu xây dựng thấp hoặc cao cấp hơn loại vật liệu xây dựng của cấp hạng nhà.
(Kèm theo Phụ lục 1, Phụ lục 2 và Phụ lục 3)
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc Ban hành đơn giá xây dựng mới biệt thự, nhà ở, nhà kính và đơn giá cấu kiện tổng hợp để xác định giá trị tài sản là công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 3.
1.Giao Sở Xây dựng phối hợp Sở Tài chính hướng dẫn, theo dõi và giám sát quá trình thực hiện Quyết định này.
2. Khi giá cả thị trường (như: vật liệu, nhân công,...) thay đổi làm cho đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này không còn phù hợp (tăng hoặc giảm từ 20% trở lên), thì các cấp, các ngành đề xuất Sở Xây dựng để phối hợp Sở Tài chính xem xét, trình Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh cho phù hợp.
3. Các trường hợp đang thực hiện dở dang trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, nếu chưa hoàn thành việc thanh toán thì thực hiện theo Quyết định này.
Điều 4
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh; Thủ trưởng các tổ chức, cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./
Nơi nhận:
Văn phòng Chính phủ;
Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản);
Bộ Xây dựng, Bộ Tài chính;
TT TU, TT HĐND tỉnh;
Đoàn Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh Lâm Đồng;
UBMTTQVN, Đoàn thể cấp tỉnh;
Như điều 4;
Website Chính phủ; Website VP;
Báo Lâm Đồng;
Đài PTTH Lâm Đồng;
TT Công báo tỉnh;
Lưu: VT, XD, TC.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Đoàn Văn Việt
PHỤ LỤC 1
ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG MỚI BIỆT THỰ, NHÀ Ở
( Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
STT
Loại nhà
Đơn giá xây dựng mới
(đồng/m 2 sử dụng)
Tp. Đà Lạt, Bảo Lộc
Huyện Đức Trọng - Di Linh
Các huyện
còn lại
1
Biệt thự:
+ Hạng 1
5.135.000
4.835.000
4.640.000
+ Hạng 2
5.930.000
5.585.000
5.360.000
+ Hạng 3
6.690.000
6.300.000
6.050.000
+ Hạng 4
7.295.000
6.870.000
6.595.000
2
Nhà ở:
+ Cấp 1
5.150.000
4.825.000
4.620.000
+ Cấp 2
4.555.000
4.245.000
4.065.000
+ Cấp 3
3.465.000
3.390.000
3.265.000
+ Cấp 4A
2.360.000
2.215.000
2.140.000
+ Cấp 4B
2.125.000
1.995.000
1.925.000
+ Cấp 4C
1.695.000
1.590.000
1.535.000
3
Nhà ở tạm:
+ Tạm loại A
1.135.000
1.065.000
1.025.000
+ Tạm loại B
995.000
930.000
895.000
+ Tạm loại C
770.000
725.000
695.000
+ Tạm loại D
660.000
620.000
595.000
+ Tạm loại E
610.000
575.000
550.000
Nhà ở cấp 4:
+ Cấp 4A: Móng xây gạch, đá; Tường xây gạch dày ≤ 10cm, ván kết hợp trụ gạch, đá hoặc gỗ chịu lực. Mái lợp tôn kẽm, fibrô xi măng, ngói. Trần gỗ lambri, ván ép hoặc nhựa. Nền lát xi măng, ceramic,... Cửa gỗ thường. Điện đi nổi. Tắm, xí thường. Hoàn thiện, trang thiết bị tiện nghi ở mức độ bình thường.
+ Cấp 4B: Móng xây gạch, đá. Tường xây gạch dày ≤ 10cm, ván kết hợp trụ gạch, đá hoặc gỗ chịu lực. Mái lợp tôn kẽm, fibrô xi măng, ngói. Trần ván ép, nhựa; Nền láng xi măng. Hoàn thiện, trang thiết bị vệ sinh ở mức tối thiểu.
+ Cấp 4C: Móng xây gạch, đá. Tường xây gạch dày ≤ 10cm, ván kết hợp trụ gạch, đá hoặc gỗ chịu lực. Mái lợp tôn kẽm, fibrô xi măng, ngói. Không có trần, hoặc có trần làm bằng cót ép. Nền láng xi măng hoặc đất. Hoàn thiện ở mức đơn giản. Khu vệ sinh trang bị ở mức tối thiểu hoặc tách rời nhà ở.
Nhà ở tạm:
+ Tạm loại A: Móng xây gạch, đá vữa nghèo. Cột gỗ, tre. Tường xây gạch dày ≤ 10cm, kết hợp gỗ ván xẻ, ván ép. Mái lợp tôn kẽm, fibrô xi măng. Nền lát gạch xi măng, láng xi măng. Cửa gỗ ván tạp. Trần ván ép, cót. Điện đi nổi, kéo tạm. Nước sinh hoạt bố trí theo cụm công cộng.
+ Tạm loại B: Móng xây gạch, đá vữa nghèo. Cột gỗ, tre. Vách gỗ ván xẻ, ván ép. Mái lợp tôn kẽm, tôn fĩbrô xi măng. Nền đất.
+ Tạm loại C: Móng xây đơn giản. Cột gỗ, tre. Vách gỗ ván tạp, phên đan nứa,...Mái lợp tôn kẽm, fibrô xi măng. Nền đất.
+ Tạm loại D: Nhà tạm, đơn giản. Cột gỗ, tre. Vách phên nứa, lồ ô,...Mái lợp giấy dầu, các loại lá. Nền đất.
+ Tạm loại E: Nhà bếp, vệ sinh tạm bợ, chuồng, trại chăn nuôi,...
PHỤ LỤC 2
ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ KÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
STT
Loại nhà
Đơn giá xây dựng mới (đồng/m 2 sử dụng)
Thành phố Đà Lạt-Bảo Lộc
Huyện Đức Trọng - Di Linh
Các huyện còn lại
01
Nhà kính vòm khung sắt
153.000
152.000
150.000
(Cấu kiện bao gồm: Mái lợp ni lông, trụ, đà máng, đà ngang và các hệ thống chịu lực khác bằng sắt V50mm, chân trụ bằng BT đá 1x2 có sắt ống phi 27mm).
02
Nhà kính vòm khung hỗn hợp
123.000
122.000
120.000
(Cấu kiện bao gồm: Mái lợp ni lông, toàn bộ trụ bằng sắt V50mm, chân trụ bằng bê tông đá 1x2cm có sắt ống Ø 21mm; đà máng, đà ngang và các hệ thống chịu lực khác bằng vật liệu khác).
03
Nhà kính khung tre
93.000
92.000
90.000
(Cấu kiện bao gồm: Mái lợp ni lông, trụ, đà máng, đà ngang và các hệ thống chịu lực khác bằng tre; chân trụ bằng bê tông đá 1x2cm và có sắt trong chân trụ).
PHỤ LỤC 3
BẢNG ĐƠN GIÁ CẤU KIỆN TỔNG HỢP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 06 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
(Đơn vị tính: đồng)
Mã hiệu
Tên công tác
Đơn vị tính
Khu vực Đà Lạt - Bảo Lộc
Khu vực Đức Trọng - Di Linh
Khu vực các huyện còn lại
1
Công tác bê tông
1.1
Bê tông lót móng gạch vỡ M.50
m3
898.000
840.000
805.000
1.2
Bê tông lót móng gạch vỡ M.75
m3
994.000
942.000
908.000
1.3
Bê tông móng đá 4x6 M.75
m3
1.226.000
1.165.000
1.123.000
1.4
Bê tông móng đá 4x6 M.100
m3
1.371.000
1.314.000
1.268.000
1.5
Bê tông móng đá 1x2 M.200 rộng ≤ 250cm
m3
1.771.000
1.739.000
1.693.000
1.6
Bê tông nền đá 4x6 M.100
m3
1.362.000
1.307.000
1.263.000
1.7
Bê tông nền đá 1x2 M.150
m3
1.516.000
1.471.000
1.426.000
1.8
Bê tông nền đá 1x2 M.200
m3
1.623.000
1.585.000
1.540.000
1.9
Bê tông tường đá 1x2 M.150, dày ≤ 45cm, cao ≤ 4m
m3
2.571.000
2.435.000
2.332.000
1.10
Bê tông tường đá 1x2 M.150, dày ≤ 45cm, cao ≤ 16m
m3
2.830.000
2.675.000
2.551.000
1.11
Bê tông tường đá 1x2 M.200, dày ≤ 45 cm, cao ≤ 4m
m3
2.747.000
2.621.000
2.517.000
1.12
Bê tông tường đá 1x2 M.200, dày ≤ 45cm, cao ≤ 16m
m3
2.943.000
2.794.000
2.670.000
1.13
Bê tông cột đá 1x2, M.150, cao ≤ 4m, tiết diện ≤ 0,1 m2
m3
2.703.000
2.568.000
2.440.000
1.14
Bê tông cột đá 1x2, M.150, cao ≤ 16m, tiết diện ≤ 0,1 m2
m3
2.787.000
2.638.000
2.498.000
1.15
Bê tông cột đá 1x2, M.200, cao ≤ 4m, tiết diện ≤ 0,1 m2
m3
2.742.000
2.611.000
2.482.000
1.16
Bê tông cột đá 1x2, M.200, cao ≤ 16m, tiết diện ≤ 0,1 m2
m3
2.898.000
2.756.000
2.616.000
1.17
Bê tông Xà, Dầm, giằng, đá 1x2, M.150
m3
2.342.000
2.244.000
2.138.000
1.18
Bê tông Xà, Dầm, giằng, đá 1x2, M.200
m3
2.477.000
2.386.000
2.280.000
1.19
Bê tông sàn mái, đá 1x2, M.150
m3
1.984.000
1.915.000
1.840.000
1.20
Bê tông sàn mái, đá 1x2, M.200
m3
2.118.000
2.057.000
1.983.000
1.21
Bê tông lanh tô, mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M.150
m3
2.385.000
2.282.000
2.172.000
1.22
Bê tông lanh tô, mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M.200
m3
2.519.000
2.425.000
2.315.000
1.23
Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, M.150
m3
2.111.000
2.032.000
1.946.000
1.24
Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, M.200
m3
2.246.000
2.174.000
2.088.000
1.25
Bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, đá 1x2, M.150
m3
2.163.000
2.079.000
1.989.000
1.26
Bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, đá 1x2, M.200
m3
2.298.000
2.222.000
2.131.000
1.27
Bê tông đài nước đá 1x2, M 250
m3
3.067.000
2.947.000
2.800.000
2
Sản xuất lắp dựng cốt thép
2.1
Cốt thép móng Ø ≤ 10mm
tấn
23.602.000
23.905.000
23.590.000
2.2
Cốt thép móng Ø ≤ 18mm
tấn
22.619.000
22.318.000
22.051.000
2.3
Cốt thép móng Ø 18mm
tấn
22.058.000
21.806.000
21.593.000
2.4
Cốt thép tường Ø ≤ 10mm, cao ≤ 4m
tấn
24.304.000
24.548.000
24.170.000
2.5
Cốt thép tường Ø ≤ 10mm, cao ≤ 16m
tấn
24.477.000
24.708.000
24.316.000
2.6
Cốt thép tường Ø ≤ 18mm, cao ≤ 4m
tấn
23.479.000
23.106.000
22.763.000
2.7
Cốt thép tường Ø ≤ 18mm, cao ≤ 16m
tấn
23.827.000
23.426.000
23.053.000
2.8
Cốt thép Xà, Dầm, Giằng Ø ≤ 10mm, cao ≤ 4m
tấn
25.085.000
25.264.000
24.817.000
2.9
Cốt thép Xà, Dầm, Giằng Ø ≤ 10mm, cao ≤ 16m
tấn
25.221.000
25.390.000
24.932.000
2.10
Cốt thép Xà, Dầm, Giằng Ø ≤ 18mm, cao ≤ 4m
tấn
23.144.000
22.799.000
22.486.000
2.11
Cốt thép Xà, Dầm, Giằng Ø ≤ 18mm, cao ≤ 16m
tấn
23.292.000
22.936.000
22.611.000
2.12
Cốt thép Xà, Dầm, Giằng Ø 18mm, cao ≤ 4m
tấn
23.011.000
22.684.000
22.391.000
2.13
Cốt thép Xà, Dầm, Giằng Ø 18mm, cao ≤ 16m
tấn
23.071.000
22.740.000
22.442.000
2.14
Cốt thép sàn mái Ø ≤ 10mm, cao ≤ 16m
tấn
24.610.000
24.829.000
24.424.000
2.15
Cốt thép sàn mái Ø 10mm, cao ≤ 16m
tấn
23.410.000
23.056.000
22.717.000
2.16
Cốt thép cầu thang Ø ≤ 10mm, cao ≤ 4m
tấn
25.671.000
25.801.000
25.302.000
2.17
Cốt thép cầu thang Ø ≤ 10mm, cao ≤ 16m
tấn
25.811.000
25.930.000
25.419.000
2.18
Cốt thép cầu thang Ø 10mm, cao ≤ 4m
tấn
24.464.000
24.009.000
23.578.000
2.19
Cốt thép cầu thang Ø 10mm, cao ≤ 16m
tấn
24.566.000
24.104.000
23.665.000
2.20
Cốt thép cột trụ Ø ≤ 10mm, cao ≤ 4m
tấn
24.684.000
24.896.000
24.485.000
2.21
Cốt thép cột trụ Ø ≤ 10mm, cao ≤ 16m
tấn
24.824.000
25.025.000
24.602.000
2.22
Cốt thép cột trụ Ø ≤ 18mm, cao ≤ 4m
tấn
23.155.000
22.810.000
22.497.000
2.23
Cốt thép cột trụ Ø ≤ 18mm, cao ≤ 16m
tấn
23.243.000
22.892.000
22.572.000
2.24
Cốt thép cột trụ Ø 18mm, cao ≤ 4m
tấn
22.845.000
22.533.000
22.255.000
2.25
Cốt thép cột trụ Ø 18mm, cao ≤ 16m
tấn
22.996.000
22.672.000
22.382.000
2.26
Cốt thép đài nước Ø ≤ 10mm, cao ≤ 15m
tấn
31.111.000
30.787.000
20.807.000
2.27
Cốt thép đài nước Ø ≤ 18mm, cao ≤ 15m
tấn
31.067.000
30.052.000
29.025.000
3
Công tác xây
3.1
Xây đá chẻ
3.1.1
Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, M.50
m3
1.187.000
1.105.000
1.067.000
3.1.2
Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, M.75
m3
1.241.000
1.162.000
1.123.000
3.1.3
Xây móng đá chẻ 20x20x25, M50
m3
997.000
937.000
898.000
3.1.4
Xây móng đá chẻ 20x20x25, M75
m3
1.069.000
991.000
953.000
3.1.5
Xây tường đá chẻ 15x20x25, M.50, dày ≤ 30, cao ≤ 2m
m3
1.216.000
1.132.000
1.092.000
3.1.6
Xây tường đá chẻ 15x20x25, M.50, dày ≤ 30, cao ≤ 2m
m3
1.306.000
1.215.000
1.171.000
3.1.7
Xây tường đá chẻ 20x20x25, M.50, dày ≤ 30, cao ≤ 2m
m3
1.048.000
978.000
937.000
3.1.8
Xây tường đá chẻ 20x20x25, M.50, dày ≤ 30, cao 2m
m3
1.128.000
1.038.000
994.000
3.1.9
Xây trụ đá chẻ 10x10x20 M.50
m3
2.705.000
2.566.000
2.444.000
3.1.10
Xây trụ đá chẻ 10x10x20 M.75
m3
2.766.000
2.630.000
2.508.000
3.2
Xây Gạch thẻ 4x8x19cm
3.2.1
Xây móng gạch thẻ dày ≤ 30cm, M.50
m3
2.339.000
1.959.000
1.896.000
3.2.2
Xây tường gạch thẻ dày ≤ 10, M.50, cao ≤ 4m
m3
2.609.000
2.166.000
2.093.000
3.2.3
Xây tường gạch thẻ dày ≤ 10, M.50, cao ≤ 16m
m3
2.757.000
2.302.000
2.218.000
3.2.4
Xây tường gạch thẻ dày ≤ 30, M.50, cao ≤ 4m
m3
2.367.000
1.984.000
1.919.000
3.2.5
Xây tường gạch thẻ dày ≤30, M.50, cao ≤ 16m
m3
2.396.000
2.014.000
1.944.000
3.2.6
Xây trụ gạch thẻ 4x8x19 vữa M.50, cao ≤ 4m
m3
2.994.000
2.568.000
2.441.000
3.3
Xây Gạch ống 8x8x19cm
3.3.1
Xây tường dày ≤ 10, M.50, cao ≤ 4m
m3
1.759.000
1.353.000
1.300.000
3.3.2
Xây tường dày ≤ 10, M.50, cao ≤ 16m
m3
1.857.000
1.443.000
1.383.000
3.3.3
Xây tường dày ≤ 30, M.50, cao ≤ 4m
m3
1.662.000
1.280.000
1.233.000
3.3.4
Xây tường dày ≤ 30, M.50, cao ≤ 16m
m3
1.745.000
1.355.000
1.303.000
3.4
Xây gạch thông gió
3.4.1
Xây gạch thông gió 20x20cm
m2
451.000
435.000
419.000
3.4.2
Xây gạch thông gió 30x30cm (các loại)
m2
376.000
358.000
341.000
3.5
Xây đá hộc
3.5.1
Xây móng đá hộc M.50, chiều dày ≤ 60 cm
m3
1.095.000
1.038.000
986.000
3.5.2
Xây tường thẳng M.50, dày ≤ 60cm cao ≤ 2m
m3
1.171.000
1.107.000
1.049.000
3.5.3
Xây trụ, cột M.50, cao ≤ 2m
m3
1.758.000
1.647.000
1.540.000
3.5.4
Xây trụ, cột M.50, cao 2m
m3
2.628.000
2.445.000
2.261.000
3.5.5
Xây mặt bằng
m3
1.147.000
1.085.000
1.029.000
3.5.6
Xây mái dốc thẳng
m3
1.180.000
1.116.000
1.057.000
3.5.7
Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng
m3
591.000
568.000
531.000
3.5.8
Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng
m3
530.000
513.000
480.000
3.5.9
Xếp đá khan có chít mạch mặt bằng
m3
586.000
565.000
533.000
3.5.10
Xếp đá khan có chít mạch mái dốc thẳng
m3
753.000
718.000
671.000
4
Công tác ván khuôn
4.1
Ván khuôn móng tròn, đa giác
100m2
26.607.000
24.199.000
22.886.000
4.2
Ván khuôn móng vuông, chữ nhật
100m2
18.940.000
17.202.000
16.402.000
4.3
Ván khuôn cột vuông, chữ nhật
100m2
21.012.000
19.052.000
18.135.000
4.4
Ván khuôn cột tròn
100m2
38.621.000
35.111.000
32.846.000
4.5
Ván khuôn xà dầm, giằng
100m2
25.392.000
22.994.000
22.006.000
4.6
Ván khuôn sàn, mái
100m2
20.212.000
18.294.000
17.519.000
4.7
Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
100m2
20.706.000
18.745.000
17.927.000
4.8
Ván khuôn cầu thang thường
100m2
27.903.000
25.306.000
23.990.000
4.9
Ván khuôn cầu thang xoáy trôn ốc
100m2
48.148.000
43.734.000
41.029.000
4.10
Ván khuôn tường thẳng dày ≤ 45cm
100m2
18.968.000
17.202.000
16.403.000
4.11
Ván khuôn mái bờ kênh mương
100m2
12.955.000
11.722.000
11.382.000
5
Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ
5.1
Vì kèo mái ngói khẩu độ ≤ 6,9m
m3
12.599.000
12.058.000
11.840.000
5.2
Vì kèo mái ngói khẩu độ ≤ 8,1m
m3
13.141.000
12.543.000
12.262.000
5.3
Vì kèo mái ngói khẩu độ ≤ 9,0m
m3
13.323.000
12.717.000
12.429.000
5.4
Vì kèo mái ngói khẩu độ 9,0m
m3
13.135.000
12.507.000
12.192.000
5.5
Vì kèo mái fibro xi măng khẩu độ ≤ 4,0m
m3
12.898.000
12.349.000
12.121.000
5.6
Vì kèo mái fibro xi măng khẩu độ ≤ 5,7m
m3
13.006.000
12.442.000
12.198.000
5.7
Vì kèo mái fibro xi măng khẩu độ ≤ 6,9m
m3
12.770.000
12.190.000
11.927.000
5.8
Vì kèo mái fibro xi măng khẩu độ ≤ 8,1m
m3
13.071.000
12.469.000
12.182.000
5.9
Vì kèo mái fibro xi măng khẩu độ ≤ 9,0m
m3
13.407.000
12.800.000
12.511.000
5.10
Vì kèo mái fibro xi măng khẩu độ 9,0m
m3
13.676.000
13.048.000
12.738.000
5.11
Xà gồ mái thẳng
m3
9.842.000
9.419.000
9.312.000
5.12
Xà gồ mái nối, mái góc
m3
9.927.000
9.497.000
9.383.000
5.13
Cầu phong
m3
9.797.000
9.376.000
9.272.000
6
Công tác làm cầu gỗ
6.1
Sản xuất, lắp dựng dầm gỗ - chiều dài cầu gỗ ≤ 6,0m
m3
10.051.000
9.661.000
9.599.000
6.2
Sản xuất, lắp dựng dầm gỗ - chiều dài cầu gỗ ≤ 9,0m
m3
10.161.000
9.765.000
9.696.000
6.3
Sản xuất, lắp dựng dầm gỗ - chiều dài cầu 9,0m
m3
10.297.000
9.893.000
9.817.000
6.4
Sản xuất, lắp dựng lan can gỗ - cầu gỗ
m3
12.895.000
12.259.000
11.944.000
6.5
Sản xuất, lắp dựng gỗ ngang mặt cầu gỗ
m3
10.172.000
9.741.000
9.640.000
6.6
Sản xuất, lắp dựng gỗ băng lăn của cầu gỗ
m3
11.024.000
10.556.000
10.416.000
6.7
Sản xuất, lắp dựng lan can gỗ - cầu gỗ
m3
11.880.000
11.308.000
11.059.000
7
Lắp dựng khuôn cửa và cửa các loại
7.1
Lắp dựng khuôn cửa đơn
md
54.000
50.000
46.000
7.2
Lắp dựng khuôn cửa kép
md
79.000
72.000
66.000
7.3
Lắp dựng cửa vào khuôn
m2
76.000
70.000
63.000
7.4
Lắp cửa không có khuôn
m2
172.000
158.000
147.000
8
SXLD cấu kiện sắt thép
8.1
SX Vì kèo thép hình khẩu độ 18÷24m
tấn
41.871.000
40.659.000
39.577.000
8.2
SX Vì kèo thép hình khẩu độ ≤ 36m
tấn
39.966.000
38.891.000
37.945.000
8.3
SX Vì kèo thép hình khẩu độ ≤ 9m
tấn
46.476.000
45.014.000
43.635.000
8.4
SX Vì kèo thép hình khẩu độ ≤ 12m
tấn
42.525.000
41.301.000
40.164.000
8.5
SX Vì kèo thép hình khẩu độ < 18m
tấn
40.315.000
39.223.000
38.221.000
8.6
SX cột bằng thép hình
tấn
32.969.000
32.448.000
32.059.000
8.7
SX giằng mái
tấn
32.167.000
31.635.000
31.215.000
8.8
SX xà gồ thép
tấn
28.026.000
27.721.000
27.532.000
8.9
SX thang sắt
tấn
36.843.000
35.737.000
34.707.000
8.10
SX lan can sắt
tấn
39.538.000
38.306.000
37.145.000
8.11
SX cửa sổ trời (cửa sắt)
tấn
45.638.000
44.008.000
42.422.000
8.12
SX hàng rào song sắt
m2
1.003.000
958.000
912.000
8.13
Hàng rào kẽm gai 20 x 20 - cọc thép 50x50x0,5
m2
139.000
137.000
135.000
8.14
Hàng rào kẽm gai kéo dọc 20-5 hàng - cọc gỗ tròn
m2
44.000
43.000
41.000
8.15
Hàng rào lưới B40, cao 1,2m - cọc thép 50x50x0,5
m2
163.000
160.000
157.000
8.16
Hàng rào lưới B40, cao 1,2m - cọc gỗ tròn
m2
87.000
84.000
81.000
8.17
Lắp dựng cột thép các loại
tấn
5.765.000
5.390.000
5.037.000
8.18
Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m
tấn
4.363.000
4.104.000
3.882.000
8.19
Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 18m
tấn
4.932.000
4.644.000
4.397.000
8.20
Lắp dựng lan can sắt
m2
191.000
176.000
162.000
9
Công tác Mái
9.1
Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m
100m2
27.902.000
27.275.000
26.962.000
9.2
Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m
100m2
28.282.000
27.625.000
27.279.000
9.3
Lợp mái fibrociment
100m2
8.115.000
7.901.000
7.705.000
9.4
Dán ngói 22v/m2 trên mái nghiêng bê tông
m2
394.000
378.000
364.000
9.5
Lợp mái tôn tráng kẽm sóng tròn, chiều dài ≤ 2m
100m2
17.097.000
16.861.000
16.688.000
9.6
Lợp mái tôn tráng kẽm sóng vuông, chiều dài ≤ 2m
100m2
18.691.000
18.447.000
18.274.000
10
Công tác Trát
10.1
Trát Tường ngoài dày 1cm
m2
85.000
79.000
72.000
10.2
Trát Tường ngoài dày 1,5cm
m2
104.000
96.000
88.000
10.3
Trát Tường ngoài dày 2cm
m2
130.000
120.000
111.000
10.4
Trát Tường trong dày 1cm
m2
61.000
56.000
52.000
10.5
Trát Tường trong dày 1,5cm
m2
82.000
76.000
70.000
10.6
Trát Tường trong dày 2cm
m2
95.000
87.000
81.000
10.7
Trát cột, lam đứng, cầu thang dày 1cm
m2
174.000
160.000
145.000
10.8
Trát cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm
m2
186.000
170.000
155.000
10.9
Trát xà dầm
m2
149.000
136.000
125.000
10.10
Trát trần
m2
202.000
185.000
169.000
10.11
Trát gờ chỉ
md
46.000
42.000
38.000
10.12
Trát sê nô, mái hắt, lam ngang
m2
97.000
89.000
82.000
10.13
Trát vẩy tường chống vang
m2
153.000
142.000
132.000
10.14
Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường
m2
122.000
112.000
102.000
10.15
Trát granitô cầu thang, lan can dày 2,5cm
m2
1.147.000
1.053.000
963.000
10.16
Trát granitô thành ô văng, sê nô, diềm che nắng dày 1cm
m2
641.000
591.000
543.000
10.17
Trát granitô thành ô văng, sê nô, diềm che nắng dày 1,5cm
m2
653.000
602.000
554.000
10.18
Trát granitô tường
m2
478.000
443.000
410.000
10.19
Trát granitô trụ, cột
m2
997.000
915.000
837.000
10.20
Trát đá rửa tường
m2
262.000
247.000
233.000
10.21
Trát đá rửa trụ, cột
m2
365.000
341.000
317.000
10.22
Trát đá rửa thành sê nô, ô văng, lan can, diềm chắn nắng
m2
516.000
479.000
444.000
11
Công tác ốp gạch - đá
11.1
Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men 200x250mm
m2
471.000
446.000
420.000
11.2
Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men 200x300mm
m2
435.000
411.000
386.000
11.3
Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men 250x300mm
m2
403.000
381.000
360.000
11.4
Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men 250x400mm
m2
434.000
412.000
391.000
11.5
Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men 300x450mm
m2
465.000
445.000
425.000
11.6
Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men 300x600mm
m2
507.000
486.000
467.000
11.7
Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, viền cột bằng gạch men 120x300mm
m2
468.000
448.000
428.000
11.8
Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, viền cột bằng gạch men 120x400mm
m2
490.000
470.000
451.000
11.9
Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, viền cột bằng gạch men 120x500mm
m2
520.000
501.000
483.000
11.10
Ốp đá granit tự nhiên vào tường (có dùng chốt neo giữ bằng Inox)
m2
835.000
800.000
768.000
11.11
Ốp đá cẩm thạch ≤ 0,16m2 vào tường
m2
1.152.000
1.094.000
1.041.000
11.12
Ốp đá cẩm thạch ≤ 0,25m2 vào tường
m2
1.093.000
1.039.000
988.000
11.13
Ốp đá cẩm thạch 0,25m2 vào tường
m2
1.163.000
1.111.000
1.064.000
11.14
Ốp đá cẩm thạch ≤ 0,16m2 vào trụ, cột
m2
1.281.000
1.212.000
1.148.000
11.15
Ốp đá cẩm thạch ≤ 0,25 m2 vào trụ, cột
m2
1.216.000
1.150.000
1.089.000
11.16
Ốp đá cẩm thạch 0,25m2 vào trụ, cột
m2
1.277.000
1.215.000
1.158.000
11.17
Ốp đá hoa cương ≤ 0,16m2 vào tường
m2
1.152.000
1.094.000
1.041.000
11.18
Ốp đá hoa cương ≤ 0,25m2 vào tường
m2
1.093.000
1.039.000
988.000
11.19
Ốp đá hoa cương 0,25m2 vào tường
m2
1.031.000
980.000
933.000
11.20
Ốp đá hoa cương ≤ 0,16m2 vào trụ, cột
m2
1.281.000
1.212.000
1.148.000
11.21
Ốp đá hoa cương ≤ 0,25 m2 vào trụ, cột
m2
1.216.000
1.150.000
1.089.000
11.22
Ốp đá hoa cương 0,25m2 vào trụ, cột
m2
1.145.000
1.084.000
1.027.000
11.23
Ốp đá rối vào tường
m2
350.000
350.000
350.000
12
Công tác láng vữa
12.1
Láng nền, sàn không đánh màu dày 2cm
m2
44.000
41.000
39.000
12.2
Láng nền, sàn không đánh màu dày 3cm
m2
65.000
60.000
57.000
12.3
Láng nền, sàn có đánh màu dày 2cm
m2
52.000
48.000
46.000
12.4
Láng nền, sàn không đánh màu dày 3cm
m2
72.000
67.000
63.000
12.5
Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm
m2
53.000
128.000
118.000
12.6
Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm
m2
53.000
49.000
46.000
12.7
Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm
m2
75.000
70.000
66.000
12.8
Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm
m2
53.000
49.000
46.000
12.9
Láng hè dày 3cm
m2
83.000
78.000
74.000
12.10
Láng granitô nền sàn
m2
557.000
513.000
469.000
12.11
Láng granitô cầu thang
m2
996.000
917.000
837.000
12.12
Láng, gắn sỏi nền, sân, hè đường dày 1,5cm
m2
243.000
232.000
221.000
12.13
Láng, gắn sỏi nền, sân, hè đường dày 2cm
m2
279.000
268.000
257.000
13
Công tác lát gạch - đá
13.1
Lát gạch chỉ
m2
97.000
94.000
91.000
13.2
Lát gạch thẻ
m2
169.000
162.000
153.000
13.3
Lát sàn nền gạch men 200x200mm
m2
242.000
234.000
228.000
13.4
Lát sàn nền gạch men 300x300mm
m2
263.000
255.000
250.000
13.5
Lát sàn nền gạch men 400x400mm
m2
255.000
246.000
241.000
13.6
Lát sàn nền gạch men 500x500mm
m2
290.000
283.000
278.000
13.7
Lát sàn nền gạch men 600x600mm
m2
344.000
337.000
332.000
13.8
Lát sàn nền đá granite 300x300mm
m2
420.000
411.000
405.000
13.9
Lát sàn nền đá granite 400x400mm
m2
506.000
497.000
492.000
13.10
Lát sàn nền đá granite 500x500mm
m2
508.000
499.000
493.000
13.11
Lát sàn đá granite 600x600mm
m2
504.000
496.000
490.000
13.12
Lát gạch ciment dày 3,5cm
m2
168.000
163.000
159.000
13.13
Lát gạch đất nung 300x300mm
m2
162.000
155.000
150.000
13.14
Lát gạch đất nung 400x400mm
m2
158.000
152.000
147.000
13.15
Lát đá cẩm thạch ≤ 0,16 m2 vào nền, sàn
m2
671.000
650.000
639.000
13.16
Lát đá cẩm thạch ≤ 0,25 m2 vào nền, sàn
m2
649.000
630.000
614.000
13.17
Lát đá cẩm thạch 0,25 m2 vào nền, sàn
m2
763.000
745.000
731.000
13.18
Lát đá hoa cương ≤ 0,16 m2 vào nền, sàn
m2
671.000
650.000
632.000
13.19
Lát đá hoa cương ≤ 0,25 m2 vào nền, sàn
m2
649.000
630.000
614.000
13.20
Lát đá hoa cương 0,25 m2 vào nền, sàn
m2
628.000
610.000
596.000
13.21
Lát đá granit tự nhiên vào mặt bệ các loại (Bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo...)
m2
777.000
748.000
721.000
13.22
Lát nền đá rối vữa M75
m2
300.000
300.000
300.000
14
Công tác làm trần
14.1
Làm trần gỗ dán, ván ép
m2
246.000
236.000
232.000
14.2
Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn
m2
495.000
466.000
443.000
14.3
Làm trần lambri gỗ dày 1cm
m2
824.000
762.000
711.000
14.4
Làm trần lambri gỗ dày 1,5cm
m2
863.000
802.000
752.000
14.5
Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao
m2
222.000
211.000
201.000
14.6
Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao
m2
240.000
228.000
217.000
15
Công tác làm mộc
15.1
Làm vách ngăn bằng ván ép
m2
153.000
144.000
136.000
15.2
Làm vách ngăn bằng gỗ ván khép kín dày 1,5cm
m2
275.000
258.000
246.000
15.3
Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép kín dày 2cm
m2
308.000
290.000
279.000
15.4
Làm chân tường bằng gỗ 2x10cm
md
69.000
64.000
59.000
15.5
Làm chân tường bằng gỗ 2x20cm
md
98.000
91.000
86.000
15.6
Làm tay vịn cầu thang 8x10cm bằng gỗ
md
136.000
127.000
122.000
15.7
Làm tay vịn cầu thang 8x14cm bằng gỗ
md
278.000
258.000
243.000
15.8
Khung gỗ dầm sàn
m3
12.086.000
11.476.000
11.188.000
15.9
Làm mặt sàn gỗ dày 2cm
m2
539.000
501.000
470.000
15.10
Làm mặt sàn gỗ dày 3cm
m2
632.000
591.000
560.000
15.11
Làm tường Lambri gỗ dày 1cm
m2
509.000
469.000
434.000
15.12
Làm tường Lambri gỗ dày 1,5cm
m2
556.000
514.000
479.000
15.13
Gia công đóng diềm mái dày 2cm bằng gỗ
m2
280.000
265.000
256.000
15.14
Gia công đóng diềm mái dày 3cm bằng gỗ
m2
384.000
364.000
355.000
16
Công tác sơn vôi
16.1
Quét vôi trong nhà, ngoài nhà 1 nước trắng 2 nước màu
m2
15.000
14.000
13.000
16.2
Quay vôi gai vào các kết cấu cao ≤ 4m
m2
30.000
28.000
25.000
16.3
Quay vôi gai vào các kết cấu cao 4m
m2
37.000
34.000
31.000
16.4
Công tác bả bằng matit vào tường
m2
71.000
65.000
59.000
16.5
Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp
m2
24.000
23.000
21.000
16.6
Sơn cửa panô bằng sơn tổng hợp
m2
62.000
58.000
55.000
16.7
Sơn cửa chớp bằng sơn tổng hợp
m2
89.000
84.000
79.000
16.8
Sơn gỗ bằng sơn tổng hợp
m2
65.000
61.000
57.000
16.9
Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp
m2
44.000
42.000
39.000
16.10
Sơn tường trong nhà (đã bả) bằng sơn ICI Dulux
m2
30.000
29.000
28.000
16.11
Sơn tường ngoài nhà (chưa bả) bằng sơn ICI Dulux
m2
40.000
39.000
38.000
16.12
Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà (không bả) bằng sơn ICI Dulux
m2
36.000
35.000
34.000
16.13
Sơn tường ngoài nhà (không bả) bằng sơn ICI Dulux
m2
48.000
47.000
45.000
16.14
Sơn tạo gai tường bằng sơn ICI Dulux
m2
45.000
44.000
42.000
17
Lắp đặt thiết bị điện
17.1
Lắp đặt quạt điện (quạt trần)
cái
1.171.000
1.156.000
1.145.000
17.2
Lắp đặt quạt thông gió (150x150mm đến 250x250mm) trên tường
cái
397.000
388.000
380.000
17.3
Lắp đặt quạt thông gió (300x300mm đến 350x350mm) trên tường
cái
517.000
506.000
496.000
17.4
Lắp đặt các loại đèn sát trần có chao chụp
bộ
197.000
193.000
189.000
17.5
Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m - loại hộp đèn 1 bóng
bộ
234.000
226.000
218.000
17.6
Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m - loại hộp đèn 2 bóng
bộ
370.000
357.000
345.000
17.7
Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m - loại hộp đèn 3 bóng
bộ
487.000
472.000
457.000
17.8
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m - loại hộp đèn 1 bóng
bộ
251.000
273.000
264.000
17.9
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m - loại hộp đèn 2 bóng
bộ
446.000
442.000
429.000
17.10
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m - loại hộp đèn 3 bóng
bộ
666.000
663.000
648.000
17.11
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m - loại hộp đèn 4 bóng
bộ
878.000
877.000
859.000
17.12
Lắp đặt các loại đèn chùm 10 bóng
bộ
4.508.000
4.478.000
4.470.000
17.13
Lắp đặt các loại đèn chùm 10 bóng
bộ
4.824.000
4.793.000
4.784.000
17.14
Lắp đặt các loại đèn tường kiểu ánh sáng hắt
bộ
252.000
247.000
242.000
17.15
Lắp đặt các loại đèn trang trí nổi
bộ
219.000
215.000
211.000
17.16
Lắp đặt các loại đèn trang trí âm trần
bộ
104.000
99.000
95.000
17.17
Lắp đặt ống nhựa Ø ≤ 15mm (máng nhựa) đặt nổi bảo hộ dây dẫn
md
21.000
19.000
18.000
17.18
Lắp đặt ống nhựa Ø ≤ 27mm (máng nhựa) đặt nổi bảo hộ dây dẫn
md
30.000
28.000
27.000
17.19
Lắp đặt ống nhựa Ø ≤ 34mm (máng nhựa) đặt nổi bảo hộ dây dẫn
md
38.000
36.000
34.000
17.20
Lắp đặt ống nhựa Ø ≤ 48mm (máng nhựa) đặt nổi bảo hộ dây dẫn
md
53.000
51.000
49.000
17.21
Lắp đặt ống nhựa Ø ≤ 76mm (máng nhựa) đặt nổi bảo hộ dây dẫn
md
54.000
51.000
48.000
17.22
Lắp đặt ống nhựa Ø ≤ 90mm (máng nhựa) đặt nổi bảo hộ dây dẫn
md
67.000
64.000
61.000
17.23
Lắp đặt ống nhựa Ø ≤ 15mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn
md
69.000
64.000
58.000
17.24
Lắp đặt ống nhựa Ø ≤ 27mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn
md
95.000
88.000
81.000
17.25
Lắp đặt ống nhựa Ø ≤ 34mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn
md
120.000
112.000
104.000
17.26
Lắp đặt sứ hạ thế các loại, rắc 1 sứ
bộ
32.000
30.000
28.000
17.27
Lắp đặt sứ hạ thế - rắc 2 sứ
bộ
102.000
95.000
87.000
17.28
Lắp đặt sứ hạ thế - rắc 3 sứ
bộ
148.000
138.000
127.000
17.29
Lắp đặt sứ hạ thế - rắc 4 sứ
bộ
207.000
193.000
178.000
17.30
Lắp đặt dây dẫn điện 1x1,0mm2
md
12.000
11.000
11.000
17.31
Lắp đặt dây dẫn điện 1x1,5mm2
md
17.000
16.000
15.000
17.32
Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1x2,0mm2
md
20.000
19.000
18.000
17.33
Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1x2,5mm2
md
22.000
21.000
20.000
17.34
Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1x3,0mm2
md
27.000
26.000
25.000
17.35
Lắp đặt dây đơn dẫn điện đơn 1x4,0mm2
md
30.000
29.000
28.000
17.36
Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1x6,0mm2
md
40.000
39.000
38.000
17.37
Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1x10mm2
md
60.000
58.000
57.000
17.38
Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch
cái
77.000
71.000
66.000
17.39
Lắp đặt công tắc vào tường
cái
45.000
42.000
39.000
17.40
Lắp đặt ổ cắm, cầu chì vào tường
cái
68.000
66.000
63.000
17.41
Lắp đặt cầu dao 3 cực 1 chiều
bộ
171.000
163.000
154.000
17.42
Lắp đặt Aptomat loại 3 pha ≤ 10A
cái
281.000
273.000
265.000
17.43
Lắp đặt Aptomat loại 3 pha ≤ 50A
cái
562.000
548.000
534.000
17.44
Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn
cái
1.945.000
1.925.000
1.914.000
18
Lắp đặt thiết bị nước
18.1
Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø 15mm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông
100m
9.200.000
8.635.000
8.049.000
18.2
Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø 21mm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông
100m
9.223.000
8.659.000
8.073.000
18.3
Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø ≤ 25mm
100m
9.979.000
9.411.000
8.825.000
18.4
Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø 32mm
100m
12.102.000
11.432.000
10.743.000
18.5
Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø 40mm
100m
14.434.000
13.661.000
12.869.000
18.6
Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø 50mm
100m
16.228.000
15.380.000
14.513.000
18.7
Lắp đặt ống nhựa PVC Ø 15mm
100m
3.631.000
3.373.000
3.104.000
18.8
Lắp đặt ống nhựa PVC Ø 20mm
100m
4.016.000
3.744.000
3.461.000
18.9
Lắp đặt ống nhựa PVC Ø 25mm
100m
4.422.000
4.142.000
3.854.000
18.10
Lắp đặt ống nhựa PVC Ø 32mm
100m
4.990.000
4.698.000
4.402.000
18.11
Lắp đặt ống nhựa PVC Ø 40mm
100m
6.390.000
6.024.000
5.653.000
18.12
Lắp đặt ống nhựa PVC Ø 50mm
100m
7.139.000
6.764.000
6.387.000
18.13
Lắp đặt ống nhựa PVC Ø 67mm
100m
8.400.000
7.994.000
7.590.000
18.14
Lắp đặt ống nhựa PVC Ø 76mm
100m
10.988.000
10.520.000
10.061.000
18.15
Lắp đặt ống nhựa PVC Ø 89mm
100m
12.740.000
12.192.000
11.655.000
18.16
Lắp đặt ống nhựa PVC Ø 110mm
100m
16.776.000
16.123.000
15.492.000
18.17
Lắp đặt ống nhựa PVC Ø 150mm
100m
27.509.000
26.672.000
25.898.000
18.18
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi
bộ
505.000
491.000
477.000
18.19
Lắp đặt thuyền tắm có hương sen
bộ
6.438.000
6.371.000
6.330.000
18.20
Lắp đặt thuyền tắm không có hương sen
bộ
6.116.000
6.048.000
6.005.000
18.21
Lắp đặt chậu xí bệt
bộ
1.230.000
1.188.000
1.148.000
18.22
Lắp đặt chậu xí xổm
bộ
775.000
736.000
695.000
18.23
Lắp đặt chậu tiểu nam
bộ
750.000
710.000
670.000
18.24
Lắp đặt chậu tiểu nữ
bộ
1.100.000
1.057.000
1.014.000
18.25
Lắp đặt vòi tắm hương sen (1 vòi, 1 hương sen)
bộ
216.000
210.000
204.000
18.26
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi
bộ
157.000
152.000
148.000
18.27
Lắp đặt vòi rửa 2 vòi
bộ
230.000
224.000
218.000
18.28
Lắp đặt phễu thu nước Ø 50mm
cái
77.000
73.000
68.000
18.29
Lắp đặt phễu thu nước Ø 100mm
cái
93.000
88.000
83.000
18.30
Lắp đặt gương soi
cái
159.000
154.000
150.000
18.31
Lắp đặt kệ kính
cái
134.000
130.000
125.000
19
Công tác đào, đắp đất
19.1
Đào móng băng bằng thủ công
m3
231.000
213.000
192.000
19.2
Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công
m3
336.000
309.000
279.000
19.3
Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công
m3
257.000
236.000
213.000
19.4
Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công
m3
189.000
174.000
157.000
19.5
Đắp bờ kênh mương bằng thủ công
m3
192.000
177.000
160.000
19.6
Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công
m3
286.000
275.000
264.000
19.7
Đào kênh mương bằng máy đào
100m3
3.234.000
3.049.000
2.851.000
19.8
Đào móng công trình bằng máy
100m3
2.999.000
2.833.000
2.657.000
19.9
San đầm đất mặt bằng bằng máy
100m3
1.023.000
986.000
951.000
19.10
Đào móng băng bằng thủ công
m3
231.000
213.000
192.000
19.11
Đắp nền đường bằng máy
100m3
1.465.000
1.401.000
1.338.000
19.12
Đào ao hồ bằng thủ công
m3
175.000
161.000
145.000
19.13
Đào ao hồ bằng máy
100m3
2.859.000
2.701.000
2.533.000
19.14
Đào xúc đất cấp II bằng thủ công
1m3
175.000
161.000
145.000
19.15
Đào xúc đất cấp II bằng máy đào
100m3
1.194.000
1.156.000
1.122.000
19.16
Đào xúc đất cấp I bằng thủ công
1m3
127.000
117.000
106.000
19.17
Đào xúc đất cấp I bằng máy đào
100m3
991.000
960.000
932.000
19.18
Đào xúc đất cấp III bằng thủ công
1m3
220.000
203.000
183.000
19.19
Đào xúc đất cấp III bằng máy đào
100m3
1.499.000
1.470.000
1.446.000
20
Sản xuất, lắp đặt
20.1
Khung cửa (gỗ thông)
md
128.000
128.000
128.000
20.2
Cửa sổ panô gỗ (gỗ thông)
m2
1.700.000
1.700.000
1.700.000
20.3
Cửa đi panô gỗ (gỗ thông)
m2
1.700.000
1.700.000
1.700.000
20.4
Cửa sổ gỗ kính (gỗ thông)
m2
1.700.000
1.700.000
1.700.000
20.5
Cửa đi panô nhôm kính (cả khóa)
m2
1.450.000
1.450.000
1.450.000
20.6
Cửa sổ panô nhôm kính
m2
1.150.500
1.150.500
1.150.500
20.7
Vách nhôm kính
m2
1.450.500
1.450.500
1.450.500
20.8
Cửa sổ ván nẹp gỗ nhóm IV
m2
1.300.000
1.300.000
1.300.000
20.9
Cửa đi ván nẹp gỗ nhóm IV
m2
1.300.000
1.300.000
1.300.000
20.10
Cửa sổ ván gỗ nhóm IV - kính
m2
1.200.000
1.200.000
1.200.000
20.11
Cửa đi ván gỗ nhóm IV - kính
m2
1.200.000
1.200.000
1.200.000
20.12
Cửa sổ panô gỗ (gỗ nhóm IV)
m2
1.300.000
1.300.000
1.300.000
20.13
Cửa đi panô gỗ (gỗ nhóm IV)
m2
1.300.000
1.300.000
1.300.000
20.14
Cửa đi panô gỗ nhóm IV - kính
m2
1.300.000
1.300.000
1.300.000
20.15
Cửa sổ gỗ nhóm IV - kính
m2
1.300.000
1.300.000
1.300.000
20.16
Cửa sổ sắt kính trắng
m2
1.250.000
1.250.000
1.250.000
20.17
Cửa sổ sắt kính màu
m2
1.350.000
1.350.000
1.350.000
20.18
Cửa đi panô sắt kính trắng
m2
1.350.000
1.350.000
1.350.000
20.19
Cửa đi panô sắt kính màu
m2
1.450.000
1.450.000
1.450.000
20.20
Cửa sắt xếp
m2
1.492.361
1.492.361
1.492.361
20.21
Cửa đi nhựa
m2
252.525
252.525
252.525
20.22
Lắp đặt ô kháo tròn (Đài Loan-tốt)
bộ
220.000
220.000
220.000
20.23
Lắp đặt kính vào cửa kính trắng dày 5ly
m2
180.000
180.000
180.000
20.24
Lắp đặt kính vào cửa kính mờ dày 5 ly
m2
210.000
210.000
210.000
20.25
Cửa đi khung sắt (chưa kính)
m2
650.000
650.000
650.000
20.26
Cửa sổ khung sắt (Chưa kính)
m2
650.000
650.000
650.000
20.27
Tay nắm ổ khóa chìm
bộ
150.000
150.000
150.000
20.28
Máng xối tôn kẽm
md
95.000
95.000
95.000
20.29
Cửa đi bản lề sàn kính 10 ly cường lực kết hợp khung nhôm hệ 100
m2
1.350.000
1.350.000
1.350.000
20.30
GCLD cửa sắt cuốn Đài Loan kéo tay
m2
550.000
550.000
550.000
(Ghi chú: Mức giá quy định tại các điểm 20.16, 20.17, 20.18, 20.19, 20.21 nêu trên đã bao gồm khung, khung ngoại, kính, roan, bản lề).