QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật một số cây trồng vật nuôi chính trong sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh --------------- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003
Căn cứ Quyết định số 4013/QĐ-BNN-KHCN ngày 18/12/2007 về Quy định tạm thời định mức áp dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông; Quyết định số 850/QĐ-BNN-KHCN ngày 18/4/2012 về định mức tạm thời áp dụng cho các mô hình thuộc hoạt động khuyến nông lĩnh vực chăn nuôi; Quyết định số 1187/QĐ-BNN-KHCN ngày 3/5/2007 về định mức dự toán xây dựng mô hình khuyến nông về tưới nước cho cây trồng cạn bằng biện pháp tưới phun mưa; Quyết định số 1738/QĐ-BNN-KHCN ngày 22/6/2009 về định mức kinh tế - kỹ thuật dự án phát triển sản xuất giống cà phê ca cao; Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 về việc ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư; Quyết định số 67/2002/QĐ-BNN ngày 16/7/2002 về việc ban hành quy định tạm thời các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật đối với giống vật nuôi; Quyết định số 1712/QĐ-BNN-CN ngày 09/6/2008 về việc phê duyệt các chỉ tiêu kỹ thuật đối với giống gốc vật nuôi; Quyết định số 2489/QĐ-BNN-CN ngày 16/9/2010 về việc phê duyệt các chỉ tiêu kỹ thuật đối với giống gốc vật nuôi; Tiêu chuẩn ngành 10TCN 478 - 2001: Quy trình trồng, chăm sóc và thu hoạch cà phê vối; Tiêu chuẩn ngành 10TCN 903 - 2006: Ca cao - Quy trình trồng, chăm sóc, thu hoạch và chế biến; Tiêu chuẩn ngành 10TCN 915 - 2006: Quy trình trồng, chăm sóc và thu hoạch hồ tiêu; Quy trình kỹ thuật cao su, Tổng Công ty Cao su Việt Nam năm 2004;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 219/TTr-SNN ngày 19 tháng 11 năm 2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành Bộ Định mức kinh tế kỹ thuật (KTKT) một số cây trồng, vật nuôi chính trong sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh làm cơ sở cho việc lập và thẩm định các dự án đầu tư, tính toán giá thành sản phẩm, xây dựng đơn giá đền bù cây trồng vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất, phục vụ công tác chỉ đạo và quản lý điều hành của các cơ quan quản lý nhà nước. Đồng thời làm cơ sở cho các tổ chức và cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh áp dụng vào sản xuất nông nghiệp nhằm giảm giá thành sản phẩm, nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh.
Nội dung cụ thể như sau:
I. Định mức KTKT một số cây trồng
1. Định mức KTKT cây cà phê vối từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh:
a) Định mức KTKT cây cà phê vối từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất đỏ Bazan;
b) Định mức KTKT cây cà phê vối từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất khác.
2. Định mức KTKT cây cao su từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh:
a) Định mức KTKT cây cao su từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất đỏ Bazan;
b) Định mức KTKT cây cao su từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất khác.
3. Định mức KTKT cây ca cao từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh:
a) Định mức KTKT cây ca cao từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất đỏ Bazan;
b) Định mức KTKT cây ca cao từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất khác.
4. Định mức KTKT cây điều từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh:
a) Định mức KTKT cây điều từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất đỏ Bazan;
b) Định mức KTKT cây điều từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất khác.
5. Định mức KTKT cây hồ tiêu từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh:
a) Định mức KTKT cây hồ tiêu từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên trụ sống;
b) Định mức KTKT cây hồ tiêu từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên trụ bê tông.
6. Định mức KTKT cây lúa nước:
a) Định mức KTKT cây lúa nước dùng giống lúa lai;
b) Định mức KTKT cây lúa nước dùng giống lúa thuần.
7. Định mức KTKT cây ngô lai.
II. Định mức KTKT một số vật nuôi
1. Định mức KTKT chăn nuôi heo nái sinh sản.
2. Định mức KTKT chăn, nuôi bò.
3. Định mức KTKT chăn nuôi gà thả vườn.
4. Định mức KTKT chăn nuôi ong ngoại (ong Ý).
(Chi tiết tại phụ lục I và II đính kèm)
Điều 2
Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và định kỳ báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
Điều 3
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 88/2002/QĐ-UB ngày 11/6/2002 của UBND tỉnh về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật cây cà phê vôi, cây cao su giai đoạn kiến thiết cơ bản trên địa bàn tỉnh./.
Nơi nhận:
Như
Điều 3;
Vụ Pháp chế-Bộ NN và PTNT;
Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
Đoàn ĐBQH tỉnh;
Thường trực TU, TT HĐND tỉnh;
Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
Báo ĐắkLắk, Đài PTTH ĐắkLắk;
Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
Các phòng: TH, TCTM, NN&MT;
Website tỉnh; công báo tỉnh;
Lưu: VT, NN&MT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(đã ký)
Hoàng Trọng Hải
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT MỘT SỐ CÂY TRỒNG
(Đính kèm Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND ngày 17/12/2013 của UBND tỉnh)
I. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây cà phê vối
Yêu cầu kỹ thuật: Một năm trồng mới và 2 năm kiến thiết cơ bản, năng suất bình quân 3 tấn nhân/ha trên đất đỏ Bazan và 2,5 tấn nhân/ha/năm trên đất khác từ năm thứ 4 (KD1) đến năm thứ 25.
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây cà phê vối trên đất bazan
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cà phê vối năm trồng mới
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Cây giống
Cây giống (3m x 3m) + 10% trồng dặm
cây
1110
1220
Cây che bóng (9m x 12m)
cây
92
92
Hạt cây muồng hoa vàng chắn gió tạm thời
kg
8
2
Phân bón
Phân chuồng
tấn
10 kg/hố
11
U rê (2 đợt)
kg
130
Lân nung chảy
kg
550
Kali clorua (2 đợt)
kg
50
Vôi bột
kg
550
3
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc trừ sâu
lít
0,5
4
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Vật liệu tủ gốc
Tấn
5kg/gốc
5,5
Ống nhựa tưới (Ф 45cm, 1 cuộn = 25 kg)
kg
3 năm/3 cuộn
25
Dầu tưới nước (1 đợt x 120 lít nước/gốc)
lít
10 m 3 nước/ lít dầu
13,5
Cuốc
cái
2 năm/cái
0,5
Kéo cắt cành
cái
2 năm/cái
0,5
Bình bơm thuốc sâu bằng tay
cái
3 năm/cái
0,3
Bảo hộ lao động
bộ
1
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
136
Phát dọn thực bì
công
20
Rải vôi theo hố
công
1
Thiết kế phóng lô
công
4
Rải lân, phân chuồng, trộn phân, lấp hố
công
55 hố/công
20
Chuyển cây, móc hố và trồng
công
90 hố/công
12
Trồng cây che bóng
công
1
Gieo cây chắn gió tạm thời
công
2
Làm cỏ (3 đợt)
công
15 công/đợt
45
Tủ gốc
công
100 hố/công
11
Bón đạm và kali (2 đợt)
công
2 công/đợt
4
Trồng dặm 10%
công
75 cây/công
2
Rong tỉa muồng hoa vàng
công
2
Đánh chồi vượt (2 đợt)
công
1 công/đợt
2
Phun thuốc sâu
công
2
Tưới nước
công
5
Phát cỏ bờ lô
công
2
Kiểm kê nghiệm thu cuối năm
công
1
III
Chi phí máy
1
Cày, bừa trước khi trồng
ca máy
2
2
Khoan hố (Ф=60cm)
ca máy
555 hố/ca
2
3
Vận chuyển cây giống (2kg/bầu)
Tấn x km
1 km
2,4
4
Vận chuyển phân bón
Tấn x km
1 km
12,2
Ghi chú: Nếu bón phân hữu cơ sinh học lượng bón là 2kg/hố (2,2 tấn/ha). Nếu không bón phân U rê, lân, kali riêng lẻ thì có thể thay thế bằng phân N, P, K quy đổi tương đương.
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cà phê vối năm thứ 2 (KTCB1)
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Cây giống
Cây trồng dặm (5%)
cây
55
2
Phân bón
U rê (3 đợt)
kg
200
SA
kg
100
Lân nung chảy
kg
550
Kali clorua (3 đợt)
kg
150
Phân bón lá
kg
2
3
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
lít
0,5
Thuốc bệnh
kg
0,5
4
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Ống nhựa tưới (Ф 45cm, 1 cuộn = 25 kg)
kg
3 năm/ 3cuộn
25
Dầu tưới nước (120 lít nước/gốc/đợt x 3 đợt)
lít
10 m 3 nước/ lít dầu
40
Cuốc
cái
2 năm/cái
0,5
Kéo cắt cành
cái
2 năm/cái
0,5
Bình bơm thuốc sâu bằng tay
cái
3 năm/cái
0,3
Bảo hộ lao động
bộ
1
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
142
Trồng dặm
công
1
Mở bồn tưới
công
20
Tưới nước (3 đợt)
công
5 công/đợt
15
Làm cỏ bằng tay (5 đợt)
công
15 công/đợt
75
Bón phân (4 đợt)
công
2 công/đợt
8
Đánh chồi (6 đợt)
công
2 công/đợt
12
Rong tỉa cây chắn gió, cây che bóng
công
2 công/đợt
2
Phun thuốc sâu bệnh (2 đợt)
công
2 công/đợt
4
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Cây giống
Cây trồng dặm (5%)
cây
55
2
Phân bón
U rê (3 đợt)
kg
200
SA
kg
100
Lân nung chảy
kg
550
Kali clorua (3 đợt)
kg
150
Phân bón lá
kg
2
3
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
lít
0,5
Thuốc bệnh
kg
0,5
4
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Phun phân bón lá
công
2
Phát cỏ bờ lô
công
2
Kiểm kê nghiệm thu cuối năm
công
1
III
Chi phí máy
1
Vận chuyển phân bón
Tấn.km
1 km
1
c) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cà phê vối năm thứ 3 (KTCB 2)
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Phân bón
U rê (3 đợt)
kg
250
SA
kg
150
Lân nung chảy
kg
550
Kali clorua (3 đợt)
kg
200
Phân bón lá
kg
2
2
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
lít
1
Thuốc bệnh (2 đợt)
kg
1
3
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Ống nhựa tưới (Ф 45cm, 1 cuộn = 25 kg)
kg
3 năm/3 cuộn
25
Dầu tưới nước (300 lít nước/gốc/đợt tưới x 3 đợt)
lít
10 m 3 nước/ lít dầu
100
Cuốc
cái
2 năm/cái
0,5
Kéo cắt cành
cái
2 năm/cái
0,5
Bạt (3 m x 5 m)
cái
2
Bình bơm thuốc sâu bằng tay
cái
3 năm/cái
0,3
Bảo hộ lao động
bộ
1
1
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
206
Mở bồn
công
30
Tưới nước (3 đợt)
công
6 công/đợt
18
Làm cỏ bằng tay (5 đợt)
công
15 công/đợt
75
Bón phân (4 đợt)
công
2 công/đợt
8
Đánh chồi (6 đợt)
công
2 công/đợt
12
Tạo hình (3 đợt)
công
5 công/đợt
15
Rong tỉa cây chắn gió, cây che bóng (2 đợt)
công
2 công/đợt
4
Phun thuốc sâu bệnh (3 đợt)
công
2 công/đợt
6
Phun phân bón lá
công
2
Phát cỏ bờ lô
công
2
Công thu hoạch
công
90 kg/công
33
Kiểm kê nghiệm thu cuối năm
công
1
III
Chi phí máy
1
Vận chuyển phân bón
tấn.km
1 km
1,15
2
Vận chuyển quả tươi (3000kg/ha)
tấn.km
1 km
3
d) Định mức cho 1 ha cà phê vối kinh doanh (năng suất 3 tấn nhân/ha)
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Phân bón
U rê (3 đợt)
kg
450
SA
kg
250
Lân nung chảy
kg
550
Kali clorua (3 đợt)
kg
350
Phân bón lá (2 đợt)
kg
4
Phân hữu cơ
tấn
10 kg/cây
11
2
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
lít
1
Thuốc bệnh (2 đợt)
kg
1
3
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Ống nhựa tưới (Ф 45cm, 1 cuộn 25 kg)
kg
3 năm/3 cuộn
25
Dầu tưới nước (500 lít nước/gốc/đợt x 3 đợt)
lít
10 m 3 nước/ lít dầu
166,5
Cuốc
cái
2 năm/cái
0,5
Kéo cắt cành
cái
2 năm/cái
0,5
Bạt (3 m x 5 m)
cái
4
Thúng
cái
2
Bao
cái
20
Bình bơm thuốc sâu bằng tay
cái
3 năm/cái
0,3
Bảo hộ lao động
bộ
1
I
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
319
Tưới nước (3 đợt)
công
8 công/ đợt
24
Làm cỏ bằng tay (4 đợt)
công
15 công/đợt
60
Bón phân (4 đợt)
công
2 công/ đợt
8
Đào rãnh bón phân hữu cơ (20-25cm)
37 cây/công
30
Bón phân hữu cơ
công
10 công/đợt
10
Đánh chồi (6 lần)
công
3 công/ đợt
18
Tạo hình, cắt cành 2 đợt
công
20 công/ đợt
40
Rong tỉa cây chắn gió, cây che bóng
công
4
Phun thuốc sâu, bệnh (3 đợt)
công
2 công/ đợt
6
Phun phân bón lá (2 đợt)
2
Phát cỏ bờ lô
công
2
Thu hoạch (kg quả tươi/công)
công
120 kg/công
116
Kiểm kê nghiệm thu cuối năm
công
1
III
Chi phí máy
Vận chuyển phân bón
Tấn x km
1km
13
Vận chuyển quả tươi (14 tấn quả /ha)
Tấn.km
1km
14
Ghi chú: Phân hữu cơ 3 năm bón 1 lần với lượng như trồng mới.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây cà phê vối trên đất khác
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cà phê vối năm trồng mới
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Cây giống
Cây giống (3 m x 3 m) + 10% trồng dặm
cây
1110
1220
Cây che bóng (9 m x 12 m)
cây
92
92
Hạt cây muồng hoa vàng chắn gió tạm thời
kg
8
2
Phân bón
Phân chuồng
Tấn
10 kg/hố
11
U rê (2 đợt)
kg
130
Lân nung chảy
kg
550
Kali clorua (2 đợt)
kg
50
Vôi bột
kg
550
3
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc trừ sâu
lít
0,5
4
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Vật liệu tủ gốc
tấn
5 kg/gốc
5,5
Ống nhựa tưới (Ф 45cm, 1 cuộn = 25 kg)
kg
3 năm/ 3cuộn
25
Dầu tưới nước (2 đợt x 100 lít nước/gốc/đợt)
lít
10 m 3 nước/ lít dầu
22
Cuốc
cái
2 năm/cái
0,5
Kéo cắt cành
cái
2 năm/cái
0,5
Bình bơm thuốc sâu bằng tay
cái
3 năm/cái
0,3
Bảo hộ lao động
bộ
1
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
141
Phát dọn thực bì
công
20
Rải vôi theo hố
công
1
Thiết kế phóng lô
công
4
Rải lân, phân chuồng, trộn phân, lấp hố
công
55 hố/công
20
Chuyển cây, móc hố và trồng
công
90 hố/công
12
Trồng cây che bóng
công
1
Gieo cây chắn gió tạm thời
công
2
Làm cỏ (3 đợt)
công
15 công/đợt
45
Tủ gốc
công
100 hố/công
11
Bón đạm và kali (2 đợt)
công
2 công/đợt
4
Trồng dặm 10%
công
75 cây/công
2
Rong tỉa muồng hoa vàng
công
2
Đánh chồi vượt (2đợt)
công
1 công/đợt
2
Phun thuốc sâu
công
2
Tưới nước (2 đợt)
công
5 công/đợt
10
Phát cỏ bờ lô
công
2
Kiểm kê nghiệm thu cuối năm
công
1
III
Chi phí máy
1
Cày, bừa trước khi trồng
ca máy
2
2
Khoan hố ( Ф =60cm)
ca máy
555 hố/ ca
2
3
Vận chuyển cây giống (2 kg/bầu)
Tấn.km
1 km
2,4
4
Vận chuyển phân bón
Tấn.km
1 km
12,3
Ghi chú: Nếu bón phân hữu cơ sinh học, lượng bón là 2kg/hố (2,2 tấn/ha). Nếu không bón phân U rê, lân, kali riêng lẻ thì có thể thay thế bằng phân N P K quy đổi tương đương
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cà phê vối năm thứ 2 (KTCB1)
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Cây giống
Cây trồng dặm (5%)
cây
55
2
Phân bón
U rê (3 đợt)
kg
200
SA
kg
100
Lân nung chảy
kg
550
Phân bón lá
kg
2
Kali clorua (3 đợt)
kg
150
3
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
lít
0,5
Thuốc bệnh
kg
0,5
4
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Ống nhựa tưới (Ф 45cm, 1 cuộn = 25 kg)
kg
3 năm/ 3cuộn
25
Dầu tưới nước (100 lít nước/gốc/đợt x 4 đợt)
lít
10 m 3 nước/ lít dầu
44
Cuốc
cái
2 năm/cái
0,5
Kéo cắt cành
cái
2 năm/cái
0,5
Bình bơm thuốc sâu bằng tay
cái
3 năm/cái
0,3
Bảo hộ lao động
bộ
1
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
147
Trồng dặm
công
1
Mở bồn tưới
công
56 gốc/công
20
Tưới nước (4 đợt)
công
5 công/ đợt
20
Làm cỏ bằng tay (5 đợt)
công
15 công/ đợt
75
Bón phân (4 đợt)
công
2 công/đợt
8
Đánh chồi (6 đợt)
công
2 công/ đợt
12
Rong tỉa cây chắn gió, cây che bóng
công
2 công/ đợt
2
Phun thuốc sâu bệnh (2 đợt)
công
2 công/ đợt
4
Phun phân bón lá
công
2
Phát cỏ bờ lô
công
2
Kiểm kê nghiệm thu cuối năm
công
1
III
Chi phí máy
Vận chuyển phân bón
Tấn.km
1 km
1
c) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cà phê vối năm thứ 3 (KTCB 2)
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Phân bón
U rê (3 đợt)
kg
250
SA
kg
150
Lân nung chảy
kg
550
Phân bón lá
kg
2
Kali clorua (3 đợt)
kg
200
2
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
lít
1
Thuốc bệnh (2 đợt)
kg
1
4
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Ống nhựa tưới (Ф 45cm, 1 cuộn = 25 kg)
kg
3 năm/3 cuộn
25
Dầu tưới nước (250 lít nước/gốc/đợt tưới x 4 đợt)
lít
10 m 3 nước/ lít dầu
111
Cuốc
cái
2 năm/cái
0,5
Kéo cắt cành
cái
2 năm/cái
0,5
Bạt (3 m x 5 m)
cái
2
Bình bơm thuốc sâu bằng tay
cái
3 năm/cái
0,3
Bảo hộ lao động
bộ
1
1
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
215
Mở bồn
công
37 gốc/ công
30
Tưới nước (4 đợt)
công
6 công/đợt
24
Làm cỏ bằng tay (5 đợt)
công
15 công/đợt
75
Bón phân (4 đợt)
công
2 công/đợt
8
Đánh chồi (6 đợt)
công
2 công/đợt
12
Tạo hình (3 đợt)
công
5 công/đợt
15
Rong tỉa cây chắn gió, cây che bóng (2 đợt)
công
2 công/đợt
4
Phun thuốc sâu bệnh (3 đợt)
công
2 công/đợt
6
Phun phân bón lá
công
2
Phát cỏ bờ lô
công
2
Công thu hoạch
công
70 kg/công
36
Kiểm kê nghiệm thu cuối năm
công
1
III
Chi phí máy
Vận chuyển phân bón
tấn.km
1 km
1,15
Vận chuyển quả tươi (2500kg)
tấn.km
1 km
2,5
d) Định mức cho 1 ha cà phê vối kinh doanh (năng suất 2,5 tấn nhân/ha)
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Phân bón
U rê (3 đợt)
kg
400
SA
kg
250
Lân nung chảy
kg
750
Kali clorua (3 đợt)
kg
350
Phân hữu cơ
Tấn
10 kg/cây
11
Phân bón lá (2 đợt)
kg
2kg/ đợt
4
2
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
lít
1
Thuốc bệnh (2 đợt)
kg
1
4
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Ống nhựa tưới (Ф 45cm, 1 cuộn = 25 kg)
kg
3 năm/3 cuộn
25
Dầu tưới nước (450 lít nước/gốc/đợt x 4 đợt)
lít
10 m 3 nước/ lít dầu
178
Cuốc
cái
2 năm/cái
0,5
Kéo cắt cành
cái
2 năm/cái
0,5
Bạt (3 m x 5 m)
cái
4
Thúng
cái
2
Bao
cái
20
Bình bơm thuốc sâu bằng tay
cái
3 năm/cái
0,3
Bảo hộ lao động
bộ
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
328
Tưới nước (4 đợt)
công
8 công/ đợt
32
Làm cỏ bằng tay (4 đợt)
công
15 công/đợt
60
Bón phân (4 đợt)
công
2 công/ đợt
8
Đào rãnh bón phân hữu cơ (20-25cm)
37 cây/công
30
Bón phân hữu cơ
công
10 công/đợt
10
Đánh chồi (6 lần)
công
3 công/ đợt
18
Tạo hình, cắt cành 2 đợt
công
20 công/ đợt
40
Rong tỉa cây chắn gió, cây che bóng
công
4
Phun thuốc sâu, bệnh (3 đợt)
công
2 công/ đợt
6
Phun phân bón lá
công
2
Phát cỏ bờ lô
công
2
Thu hoạch (11,5 tấn quả tươi)
công
100 kg/công
115
Kiểm kê nghiệm thu cuối năm
công
1
III
Chi phí máy
Vận chuyển phân bón
Tấn.km
1km
13
Vận chuyển quả tươi (11,5 tấn)
Tấn.km
1km
12
Ghi chú: Phân hữu cơ 2 năm bón 1 lần với lượng như trồng mới.
II. Định mức kinh tế kỹ thuật cây cao su
Yêu cầu kỹ thuật: 01 năm trồng mới, 5 năm chăm sóc đối với đất đỏ Bazan và 01 năm trồng mới, 6 năm chăm sóc đối với trồng trên đất khác.
Năng suất bình quân 25 năm khai thác là 1,8 tấn mủ khô/ha/năm đối với đất Bazan và 1,6 tấn mủ khô/ha/năm đối với đất khác.
1. Định mức kinh tế kỹ thuật cho cây cao su trồng trên đất đỏ Bazan
a) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cao su năm thứ nhất (trồng mới)
(khoảng cách 6 m x 3 m. Mật độ 555 cây/ha, trồng bằng cây stump con túi bầu)
Stt
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Cây giống (555 cây + 20% trồng dặm)
Cây
666
2
Cọc thiết kế
Cọc
555
3
Phân bón
Vôi bột
Kg
280
Phân hữu cơ sinh học
Kg
1.665
U rê
Kg
50
Lân nung chảy
Kg
280
Kali clorua
Kg
22
Phân bón lá
lít
2
4
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
Lít
0,5
Thuốc bệnh
Lít
1
Thuốc mối
Lít
2
5
Dụng cụ lao động
Cuốc đào
Cái
3 năm/cái
0,33
Cuốc làm cỏ
Cái
2 năm/cái
0,5
Dao chặt
Cái
3 năm/cái
0,33
Dao tỉa chồi
Cái
2 năm/cái
0,5
Bảo hộ lao động
Bộ
1
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
Công
128
1
Chuẩn bị đất trồng
51
Phát dọn thực bì
Công
20
Chặt cọc thiết kế lô
Công
2
Thiết kế hố trống
Công
4
Vận chuyển phân bón lót
Công
3
Rải phân, trộn phân, lấp hố
Công
55 hố/công
10
Vận chuyển giống, móc hố và trồng
Công
55 hố/công
10
Đào hố, trồng dặm
Công
2
2
Chăm sóc
77
Làm cỏ trên hàng (4 đợt)
Công
8 công/đợt
32
Phát cỏ giữa hàng (2 đợt)
Công
5 công/đợt
10
Vận chuyển phân bón thúc (2 đợt)
Công
1 công/đợt
2
Bón thúc, xới xáo (2 đợt)
Công
3 công/đợt
6
Phun phân bón lá (4 đợt)
Công
1 công/đợt
4
Tỉa cành, đánh chồi (2 đợt)
Công
1 công/đợt
2
Phun thuốc bảo vệ thực vật
Công
4
Xử lý thuốc mối (2 đợt)
Công
2
Tủ gốc và lấp đất (1 đợt)
Công
10
Phòng chống cháy
Công
2
Bảo vệ thường xuyên
Công
2
Kiểm kê, nghiệm thu
Công
1
III
Chi phí máy
Cày đất trước khi phóng lô
Ca máy
1
Khoan hố (Ф = 60cm)
Ca máy
1
b) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cao su năm thứ 2
(Khoảng cách 6 m x 3 m. Mật độ 555 cây/ha)
Stt
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Cây giống trồng dặm (10%)
Cây
55
2
Phân bón
Urê
Kg
110
Lân nung chảy
Kg
330
Kali clorua
Kg
30
Phân bón lá
Lít
4
3
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
Lít
1
Thuốc bệnh
Lít
1
Thuốc mối
Lít
2
4
Dụng cụ lao động
Cuốc đào
Cái
3 năm/cái
0,33
Cuốc làm cỏ
Cái
2 năm/cái
0,5
Dao chặt
Cái
3 năm/cái
0,33
Dao tỉa chồi
Cái
2 năm/cái
0,5
Bảo hộ lao động
Bộ
1 bộ/năm
1
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
Công
84
Đào hố, trồng dặm
Công
2
Làm cỏ trên hàng (4 đợt)
Công
8 công/đợt
32
Phát cỏ giữa hàng (2 đợt)
Công
5 công/đợt
10
Vận chuyển phân bón thúc (3 đợt)
Công
1 công/đợt
3
Bón thúc, xới xáo (3 đợt)
Công
3 công/đợt
9
Phun phân bón lá (4 đợt)
Công
1,5 công/đợt
6
Tỉa cành, đánh chồi
Công
2
Phun thuốc bảo vệ thực vật
Công
4
Xử lý thuốc mối (2 đợt)
Công
1 công/đợt
2
Tủ gốc và lấp đất
Công
10
Phòng chống cháy
Công
2
Bảo vệ thường xuyên
Công
1
Kiểm kê, nghiệm thu
Công
1
c) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cao su năm thứ 3
(Khoảng cách 6 m x 3 m. Mật độ 555 cây/ha)
Stt
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Phân bón
Phân hữu cơ sinh học
Kg
1.110
Urê
Kg
130
Lân nung chảy
Kg
400
Kali clorua
Kg
40
Phân bón lá
Lít
4
2
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
Lít
2
Thuốc bệnh
Lít
2
3
Dụng cụ lao động
Cuốc đào
Cái
3 năm/cái
0,33
Cuốc làm cỏ
Cái
2 năm/cái
0,5
Dao chặt
Cái
3 năm/cái
0,33
Dao tỉa chồi
Cái
2 năm/cái
0,5
Bảo hộ lao động
Bộ
1
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
Công
81
Làm cỏ trên hàng (4 đợt)
Công
8 công/đợt
32
Phát cỏ giữa hàng (2 đợt)
Công
5 công/đợt
10
Vận chuyển phân bón (3 đợt)
Công
1 công/đợt
3
Bón thúc, xới xáo (3 đợt)
Công
4 công/đợt
12
Phun phân bón lá (4 đợt)
Công
1,5 công/đợt
6
Tỉa cành, đánh chồi
Công
2
Phun thuốc bảo vệ thực vật
Công
4
Tủ gốc và lấp đất
Công
5
Phòng chống cháy thủ công
Công
5
Bảo vệ thường xuyên
Công
1
Kiểm kê, nghiệm thu
Công
1
d) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cao su năm thứ 4
(Khoảng cách 6 m x 3 m. Mật độ 555 cây/ha)
Stt
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Phân bón
Urê
Kg
140
Lân nung chảy
Kg
450
Kali clorua
Kg
45
2
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
Lít
2
Thuốc bệnh
Lít
2
3
Dụng cụ lao động
Cuốc làm cỏ
Cái
2 năm/cái
0,5
Dao tỉa chồi
Cái
2 năm/cái
0,5
Bảo hộ lao động
Bộ
1 bộ/ha
1
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
Công
68
Làm cỏ trên hàng (4 đợt)
Công
8 công/đợt
32
Phát cỏ giữa hàng (2 đợt)
Công
5 công/đợt
8
Vận chuyển phân bón (3 đợt)
Công
1 công/đợt
3
Bón thúc, xới xáo (3 đợt)
Công
4 công/đợt
12
Tỉa cành, đánh chồi
Công
2
Phun thuốc bảo vệ thực vật
Công
4
Phòng chống cháy
Công
5
Bảo vệ thường xuyên
Công
1
Kiểm kê, nghiệm thu
Công
1
e) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cao su năm thứ 5
(Khoảng cách 6 m x 3 m. Mật độ 555 cây/ha)
Stt
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Phân bón
Phân hữu cơ sinh học
Kg
1.110 kg/ha
1.110
Urê
Kg
168 kg/ha
168
Lân nung chảy
Kg
500 kg/ha
500
Kali clorua
Kg
55 kg/ha
55
2
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
Lít
2 lít/ha
2
Thuốc bệnh
Lít
2 lít/ha
2
3
Dụng cụ lao động
Cuốc làm cỏ
Cái
2 năm/cái
0,5
Cưa nhỏ
Cái
2 năm/cái
0,5
Bảo hộ lao động
Bộ
1 bộ/ha
1
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
62
Làm cỏ trên hàng (4 đợt)
Công
7 công/đợt
28
Phát cỏ giữa hàng (2 đợt)
Công
4 công/đợt
8
Vận chuyển phân bón (3 đợt)
Công
1 công/đợt
3
Bón thúc, xới xáo (3 đợt)
Công
4 công/đợt
12
Phun thuốc bảo vệ thực vật
Công
4
Phòng chống cháy
Công
5
Bảo vệ thường xuyên
Công
1
Kiểm kê, nghiệm thu
Công
1
f) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cao su năm thứ 6
(Khoảng cách 6 m x 3 m. Mật độ 555 cây/ha)
Stt
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Phân bón
Urê
Kg
168
Lân nung chảy
Kg
500
Kali clorua
Kg
55
2
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
Lít
2
Thuốc bệnh
Lít
2
3
Dụng cụ lao động
Cuốc làm cỏ
Cái
2 năm/cái
0,5
Cưa nhỏ
Cái
2 năm/cái
0,5
Bảo hộ lao động
Bộ
1
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
56
Làm cỏ trên hàng (4 đợt)
Công
6 công/đợt
24
Phát cỏ giữa hàng (2 đợt)
Công
3 công/đợt
6
Vận chuyển phân bón (3 đợt)
Công
1 công/đợt
3
Bón thúc, xới xáo (3 đợt)
Công
4 công/đợt
12
Phun thuốc bảo vệ thực vật
Công
4
Phòng chống cháy
Công
5
Bảo vệ thường xuyên
Công
1
Kiểm kê, nghiệm thu
Công
1
g) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cao su từ năm thứ 7 trở đi (giai đoạn kinh doanh) – (Khoảng cách 6m x 3m. Mật độ 555 cây/ha)
Stt
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức/ha.năm
Mở mới
Năm 1-10
Năm 11-20
I
Vật tư, dụng cụ
1
Hóa chất
Thuốc Nấm (Mexyl WP)
Kg
0,16
0,16
0,16
Vaselin
Kg
1,5
1,5
1,5
Vôi
Kg
200
200
200
2
Phân bón
U rê
Kg
196
196
217
Lân nung chảy
Kg
500
500
500
Kali clorua
Kg
150
150
167
3
Công cụ, dụng cụ
Thước
Cái
0,33
0,33
0,33
Rập
Cái
0,33
0,33
0,33
Móc
Cái
0,33
0,33
0,33
Dao cạo mủ
Cái
0,33
0,33
0,33
Chén hứng mủ
Cái
400
200
200
Máng hứng mủ
Cái
400
200
200
Kiềng
Cái
400
200
200
Dây buộc kiềng
Kg
1,5
2
2
Thùng đeo (5 lít)
Cái
0,33
0,33
0,33
Thùng trút mủ (10 - 15 lít)
Cái
0,33
0,33
0,33
Thùng đựng mủ
Cái
0,33
0,33
0,33
Vét mủ
Cái
0,33
0,33
033
Nạo vệ sinh mặt cạo
Cái
0,33
0,33
0,33
Bấm máng che mưa
Cái
0,33
0,33
0,33
Đót
Cái
0,33
0,33
0,33
Rây lọc mủ
Cái
0,33
0,33
0,33
Đá mài trơn
Cái
0,33
0,33
0,33
Đá mài nhám
Cái
0,33
0,33
0,33
Máng che mưa
Cái/cây cạo
400
450
370
Cuốc làm cỏ
Cái
0,5
0,5
0,5
Bảo hộ lao động
Bộ
1
1
1
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
58
58
58
Thu gom, vệ sinh vật tư khai thác
Công
4
4
4
Cạo xả, đánh dấu hao dăm
Công
1
1
1
Kiềm kê cây
Công
1
1
1
Thiết kế miệng cạo
Công
3
3
3
Trang bị kiềng, chén, máng
Công
3
3
3
Trang bị máng che mưa
Công
3
3
3
Làm cỏ trên hàng
Công
16
16
16
Bón phân, lấp phân
Công
12
12
12
Bón vôi
Công
1
1
1
Bôi thuốc phòng trị bệnh mặt cạo
Công
3
3
3
Bôi valơzin
Công
1
1
1
Diệt chùm gởi
Công
1
1
1
Phun thuốc bệnh
Công
4
4
4
Phòng chống cháy
Công
5
5
5
2. Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cao su trồng trên đất khác
(Mật độ 555 cây/ha, trồng bằng cây stump con túi bầu)
Giai đoạn kiến thiết cơ bản kéo dài hơn 1 năm so với cao su trồng trên đất đỏ bazan. Áp dụng định mức từ năm thứ nhất đến năm thứ 6 giống như với cao su trồng trên đất đỏ Bazan, cộng thêm định mức năm thứ 7 cho giai đoạn KTCB.
Định mức vật tư, công lao động cho 01 ha cao su năm thứ 7 trồng trên đất khác
Stt
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Phân bón
Phân hữu cơ sinh học
Kg
1.110
Urê
Kg
168
Lân nung chảy
Kg
500
Kali clorua
Kg
55
2
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
Lít
2
Thuốc bệnh
Lít
2
3
Dụng cụ lao động
Cuốc làm cỏ
Cái
2 năm/cái
0,5
Cưa nhỏ
Cái
2 năm/cái
0,5
Bảo hộ lao động
Bộ
1
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
52
Làm cỏ trên hàng (4 đợt)
Công
5 công/đợt
20
Phát cỏ giữa hàng (2 đợt)
Công
3 công/đợt
6
Vận chuyển phân bón thúc (3 đợt)
Công
1 công/đợt
3
Bón thúc, xới xáo (3 đợt)
Công
4 công/đợt
12
Phun thuốc bảo vệ thực vật
Công
4
Phòng chống cháy thủ công
Công
5
Bảo vệ thường xuyên
Công
1
Kiểm kê, nghiệm thu
Công
1
III. Định mức kinh tế kỹ thuật cho cây ca cao (trồng thuần)
Yêu cầu kỹ thuật: Một năm trồng mới, 2 năm KTCB.
Năng suất 2 tấn hạt khô/ha/năm trên đất đỏ bazan và 1,5 tấn hạt khô/ha/năm trên đất khác từ năm KD2 đến năm thứ 25.
1. Định mức kinh tế kỹ thuật cho cây ca cao trên đất đỏ bazan.
a) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha ca cao năm trồng mới
(Mật độ 3 m x 3 m, số cây 1.110 cây/ha)
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Cây giống, hạt giống
Cây giống ca cao + 5% trồng dặm
cây
(1110 + 55) cây
1165
Cây che bóng tầng cao (6m x 6m)
cây
278
Hạt muồng hoa vàng
kg
15
2
Phân bón
Phân chuồng
tấn
11
Phân Urê
kg
70
Phân Kali clorua
kg
50
Phân Lân nung chảy
kg
0,5 kg/hố
550
Phân bón lá
lít
0,5
Vôi bột
kg
550
3
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
lít
1
Thuốc bệnh
kg
0,5
Thuốc mối
lít
1
4
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Vật liệu tủ gốc (rơm, cỏ...)
tấn
3,3 tấn/ha
3,3
Cuốc
cái
2 năm/cái
0,5
Kéo cắt cành
cái
2 năm/cái
0,5
Dao
cái
2 năm/cái
0,5
Thúng
cái
2 cái/năm
2
Bình xịt thuốc sâu
cái
3 năm/cái
0,3
Ống nước nhựa Ф = 45cm
kg
3 năm/cuộn
25
Bảo hộ lao động
bộ
1
5
Năng lượng
Dầu tưới nước (1 đợt) mỗi cây tưới 100 lít nước
lít
10 m 3 nước/1 lít dầu
11
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
129
Phát dọn thực bì
công
20
Xử lý thuốc chống mối (2 đợt)
công
2 công/ đợt
4
Thiết kế lô trồng
công
4
Rải phân, trộn phân, chuyển cây, móc hố và trồng
công
50 hố/công
22
Gieo hạt muồng hoa vàng
công
4
Làm cỏ trắng (3 đợt)
công
15 công/đợt
45
Trồng cây che bóng
công
2
Bón phân hóa học (2 đợt)
công
2 công/ đợt
4
Móc hố và trồng dặm (5%)
công
1
Rong tỉa muồng hoa vàng
công
2
Phát dọn bờ lô
công
2
Phun thuốc sâu, bệnh (2 đợt)
công
2 công/đợt
4
Phun phân bón lá (1 đợt)
công
2
Tủ gốc
công
222 hố/công
5
Tỉa cành, đánh chồi vượt (1 đợt)
công
2
Vận hành ống máy, tưới nước
công
5
Kiểm kê nghiệm thu cuối năm
công
1
III
Thuê khoán khác
Cày, bừa trước khi trồng
ca máy
0,5 ha/ca
2
Khoan hố (Ф=60cm x 60 cm)
ca máy
550 hố/ca
2
Vận chuyển cây giống: 1,5 kg/cây x 1165 cây
tấn.km
1 km
1,7
Vận chuyển phân hóa học
tấn.km
1 km
1,2
Ghi chú:
Nếu vườn cây bón phân chuồng thì thay thế bằng phân hữu cơ sinh học quy đổi tương đương (11 tấn phân chuồng = 5,5 tấn phân hữu cơ sinh học).
Nếu không bón phân urê, lân, kali riêng lẻ thì có thể thay thế bằng phân NPK quy đổi tương đương
b) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao năm thứ 2 (KTCB1)
(Mật độ 3 m x 3 m, số cây 1.100 cây/ha)
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Cây giống, hạt giống
Cây giống ca cao trồng dặm (10%)
cây
110
2
Phân bón
Phân Urê
kg
150
Phân Lân nung chảy
kg
300
Phân Kali clorua
kg
120
Phân bón lá
kg
1
3
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
lít
2
Thuốc bệnh
kg
0,5
Thuốc mối
kg
1
4
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Cuốc
cái
2 năm/cái
0,5
Kéo cắt cành
cái
2 năm/cái
0,5
Dao
cái
2 năm/cái
0,5
Thúng
cái
2
Bình xịt thuốc sâu
cái
3 năm/cái
0,33
Ống nước nhựa Ф = 45cm
kg
3 năm/cuộn
25
Bảo hộ lao động
bộ
1
5
Năng lượng
Dầu tưới nước (3 đợt) mỗi cây tưới 100 lít nước
lít
10 m 3 nước/1 lít dầu
33
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
107
Làm cỏ trắng (5 đợt)
công
12 công/đợt
60
Bón phân hóa học (3 đợt)
công
2 công/đợt
6
Phun thuốc sâu bệnh (4 đợt)
công
2 công/đợt
8
Xử lý thuốc chống mối (2 đợt)
công
2 công/đợt
4
Phun phân bón lá (2 đợt)
công
2 công/đợt
4
Tỉa cành, đánh chồi vượt (3 đợt)
công
2 công/đợt
6
Rong tỉa cây che bóng
công
2
Phát dọn bờ lô
công
2
Đào hố, trồng dặm (10%)
công
36 cây/công
3
Vận hành ống máy, tưới nước (3 đợt)
công
5 công/đợt
15
Kiểm kê nghiệm thu cuối năm
công
1 công/năm
1
III
Thuê khoán khác
Vận chuyển cây trồng dặm: 1,5 kg cây x 110 cây
tấn.km
1km
0,16
Vận chuyển phân hóa học
tấn.km
1km
0,5
c) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao năm thứ 3 (KTCB 2)
(Mật độ 3 m x 3 m, số cây 1.110 cây/ha)
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Cây giống, hạt giống
2
Phân bón
Phân Urê
kg
250
Phân Lân nung chảy
500
Phân Kali clorua
kg
250
3
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
lít
2
Thuốc bệnh
kg
3
4
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Cuốc
cái
2 năm/cái
0,5
Kéo cắt cành
cái
2 năm/cái
0,5
Dao
cái
2 năm/cái
0,5
Thúng
cái
2
Bình xịt thuốc sâu
cái
3 năm/cái
0,3
Ống nước nhựa Ф = 45cm
kg
3 năm/cuộn
25
Thùng ủ lên men (khối lượng 100 kg hạt tươi/thùng ủ)
cái
3 năm/cái
0,33
Cưa
cái
2 năm/cái
0,5
Bao hái quả
cái
10
Bạt
m2
24
Bảo hộ lao động
bộ
1
5
Năng lượng
Dầu tưới nước (2 đợt) mỗi cây tưới 150 lít nước
lít
10 m³ nước/1 lít dầu
33
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
105
Làm cỏ trắng (5 đợt)
công
12 công/đợt
60
Bón phân hóa học (3 đợt)
công
2 công/đợt
6
Phun thuốc sâu bệnh (4 đợt)
công
2 công/đợt
8
Tỉa cành, tạo hình (1 đợt)
công
6 công/đợt
6
Rong tỉa cây che bóng
công
2
Phát dọn bờ lô
công
2
Vận hành ống máy, tưới nước (2 đợt)
công
6 công/đợt
12
Thu hoạch quả (năng suất thu bói 1 tấn quả tươi/ha)
công
250 kg quả/công
4
Sơ chế quả ca cao (1 tấn quả tươi)
công
500 kg/công
2
Thu gom và xử lý quả bệnh
công
2
Kiểm kê nghiệm thu cuối năm
công
1
III
Thuê khoán khác
Vận chuyển phân hóa học
tấn.km
1 km
1
Vận chuyển quả nhập kho
tấn.km
1 km
1
d) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao năm thứ 4 (KD1)
(Mật độ 3 m x 3 m, số cây 1.110 cây/ha, năng suất 15 tấn hạt khô/ha)
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
I
Vật tư dụng cụ
1
Cây giống, hạt giống
2
Phân bón
Phân Urê
kg
250
Phân Lân nung chảy
kg
500
Phân Kali clorua
kg
300
3
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
lít
3
Thuốc bệnh
kg
4
4
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Cuốc
cái
2 năm/cái
0,5
Kéo cắt cành
cái
2 năm/cái
0,5
Dao
cái
2 năm/cái
0,5
Thúng
cái
2 cái/năm
2
Bình xịt thuốc sâu
cái
3 năm/cái
0,33
Ống nước nhựa Ф = 45cm
kg
3 năm/cuộn
25
Thùng ủ lên men (khối lượng 100 kg hạt tươi/thùng ủ)
cái
3 năm/cái
0,33
Cưa
cái
2 năm/cái
0,5
Bao hái quả
cái
20
Bạt
m2
24
Bảo hộ lao động
bộ
1
5
Năng lượng
Dầu tưới nước (2 đợt) mỗi cây tưới 150 lít nước
lít
10 m 3 nước/1 lít dầu
33
II
Công lao động (bình quân công nhân bậc 3)
187
Làm cỏ, cào lá (4 đợt)
công
10 công/đợt
40
Bón phân hóa học (3 đợt)
công
2 công/đợt
6
Phun thuốc sâu, bệnh (4 đợt)
công
3 công/đợt
12
Tỉa cành, tạo hình (1 đợt)
công
6
Rong tỉa cây che bóng
công
2
Phát dọn bờ lô
công
2
Vận hành ống máy, tưới nước (2 đợt)
công
6 công/đợt
12
Thu hoạch quả (năng suất 15,6 tấn quả tươi)
công
400 kg/công
39
Sơ chế quả ca cao (15,6 tấn quả tươi)
công
500 kg/công
31
Thu gom và xử lý quả bệnh
công
6
Bảo vệ
công
30
Kiểm kê nghiệm thu cuối năm
công
1
III
Thuê khoán khác
Vận chuyển phân hóa học
tấn.km
1 km
1,05
Vận chuyển quả nhập kho
tấn.km
1 km
15,6
c) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao từ năm thứ 5 (KD2) trở đi
(Mật độ 3 m x 3 m, số cây 1.110 cây/ha, năng suất 2,0 tấn hạt khô/ha)
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
1
Cây giống, hạt giống
2
Phân bón
Phân Urê
kg
350
Phân lân nung chảy
kg
500
Phân Kali clorua
kg
400
3
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
lít
3
Thuốc bệnh
kg
4
4
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Cuốc
cái
2 năm/cái
0,5
Kéo cắt cành
cái
2 năm/cái
0,5
Dao
cái
2 năm/cái
0,5
Thúng
cái
2 cái/năm
2
Bình xịt thuốc sâu
cái
3 năm/cái
0,3
Ống nước nhựa Ф = 45cm
kg
3 năm/cuộn
25
Thùng ủ lên men (khối lượng 100 kg hạt tươi/thùng ủ)
cái
3 năm/cái
0,33
Cưa
cái
2 năm/cái
0,5
Bao hái quả
cái
20 cái/năm
20
Bạt
m2
1 năm/cái
24
Bảo hộ lao động
bộ
1
5
Năng lượng
Dầu tưới nước (2 đợt) 150 lít nước/cây
lít
10 m 3 nước/1 lít dầu
33
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
223
Làm cỏ, cào lá (4 đợt)
công
6 công/đợt
24
Bón phân hóa học (3 đợt)
công
2 công/đợt
6
Phun thuốc sâu, bệnh (4 đợt)
công
3 công/đợt
12
Tỉa cành, tạo hình (1 đợt)
công
9
Rong tỉa cây che bóng
công
2
Phát dọn bờ lô
công
2
Vận hành ống máy, tưới nước (2 đợt)
công
6 công/đợt
12
Thu hoạch quả (26 tấn quả tươi)
công
400 kg quả/công
65
Sơ chế (26 tấn quả tươi)
công
500 kg quả/công
52
Thu gom và xử lý quả bệnh
công
8
Bảo vệ
công
30
Kiểm kê nghiệm thu cuối năm
công
1
III
Thuê khoán khác
Vận chuyển phân hóa học
tấn.km
1 km
1,5
Vận chuyển quả nhập kho
tấn.km
1 km
26
2. Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao trồng trên đất khác
a) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao năm trồng mới
(Mật độ 3 m x 3 m, số cây 1110 cây/ha)
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
số lượng
1
Cây giống, hạt giống
Cây giống ca cao + 5% trồng dặm
cây
(1110 + 55) cây
1165
Cây che bóng tầm cao (6m x 6m)
cây
278
Hạt muồng hoa vàng
kg
15
2
Phân bón
Phân chuồng
tấn
5 kg/hố
11
Phân Urê
kg
70
Phân Kali clorua
kg
50
Phân Lân nung chảy
kg
550
Phân bón lá
kg
0,5
Vôi bột
kg
550
3
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
lít
1
Thuốc bệnh
kg
0,5
Thuốc mối
lít
1
4
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Vật liệu tủ gốc (rơm, cỏ...)
tấn
3,3
Cuốc
cái
2 năm/cái
0,5
Kéo cắt cành
cái
2 năm/cái
0,5
Dao
cái
2 năm/cái
0,5
Thùng
cái
2
Bình xịt thuốc sâu
cái
3 năm/cái
0,3
Ống nước nhựa Ф = 45cm
kg
3 năm/cuộn
25
Bảo hộ lao động
bộ
1
5
Năng lượng
Dầu tưới nước (2 đợt). 100 lít nước/cây
lít
10 m 3 nước/lít dầu
22
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
140
Phát dọn thực bì
công
20
Xử lý thuốc chống mối (2 đợt)
công
2 công/ đợt
4
Thiết kế lô trồng
công
4
Rải, trộn phân, chuyển cây, móc hố, trồng
công
50 hố/công
22
Gieo hạt muồng hoa vàng
công
4
Làm cỏ trắng (3 đợt)
công
15 công/đợt
45
Trồng cây che bóng tầng cao
công
2
Bón phân hóa học (2 đợt)
công
2 công/ đợt
4
Móc hố và trồng dặm (5%)
công
55 cây/công
1
Rong tỉa muồng hoa vàng
công
2
Phát dọn bờ lô
công
2
Phun thuốc sâu, bệnh (2 đợt)
công
2 công/đợt
4
Phun phân bón lá (1 đợt)
công
2
Tủ gốc
công
222 hố/công
11
Tỉa cành, đánh chồi vượt (1 đợt)
công
2
Vận hành ống máy, tưới nước (2 đợt)
công
5 công/đợt
10
Kiểm kê nghiệm thu cuối năm
công
1 công/năm
1
III
Công máy
Cày, bừa trước khi trồng
ca máy
0,5 ha/ca máy
2
Khoan hố (Ф = 60cm x 60 cm)
ca máy
550 hố/ca
2
Vận chuyển cây giống
tấn.km
1,5 kg/cây
1,7
Vận chuyển phân hóa học
tấn.km
1 km
1,2
Ghi chú: - Nếu vườn cây bón phân chuồng thì thay thế bằng phân hữu cơ sinh học quy đổi tương đương (11 tấn phân chuồng = 5,5 tấn phân hữu cơ sinh học). Nếu không bón phân urê, lân, kali riêng lẻ thì có thể thay bằng phân NPK quy đổi tương đương về lượng nguyên chất.
b) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao năm thứ 2 (KTCB1)
(Mật độ 3 m x 3 m, số cây 1.110 cây/ha)
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Cây giống, hạt giống
Cây giống ca cao trồng dặm (10%)
cây
110
2
Phân bón
Phân Urê
kg
150
Phân Lân nung chảy
kg
300
Phân Kali clorua
kg
120
Phân bón lá
kg
1
3
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
lít
2
Thuốc bệnh
kg
0,5
Thuốc mối
kg
1
4
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Cuốc
cái
2 năm/cái
0,5
Kéo cắt cành
cái
2 năm/cái
0,5
Dao
cái
2 năm/cái
0,5
Thùng
cái
2
Bình xịt thuốc sâu
cái
3 năm/cái
0,33
Ống nước nhựa Ф = 45cm
kg
3 năm/cuộn
2,5
Bảo hộ lao động
bộ
1
5
Năng lượng
Dầu tưới nước (4 đợt) mỗi cây tưới 100 lít nước
lít
10 m 3 nước/1 lít dầu
44
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
112
Làm cỏ trắng (5 đợt)
công
12 công/đợt
60
Bón phân hóa học (3 đợt)
công
2 công/đợt
6
Phun thuốc sâu, bệnh (4 đợt)
công
2 công/đợt
8
Phun phân bón lá (2 đợt)
công
2 công/đợt
4
Xử lý thuốc chống mối (2 đợt)
công
2 công/đợt
4
Tỉa cành, đánh chồi vượt (3 đợt)
công
2 công/đợt
6
Rong tỉa cây che bóng
công
2
Phát dọn bờ lô
công
2
Đào hố, trồng dặm (10%)
công
36 cây/công
3
Vận hành ống máy, tưới nước (4 đợt)
công
5 công/đợt
20
Kiểm kê nghiệm thu cuối năm
công
1
III
Thuê khoán khác
Vận chuyển cây trồng dặm: 1,5 kg/cây x 110 cây
tấn.km
1 km
0,16
Vận chuyển phân hóa học
tấn.km
1 km
0,5
c) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao năm thứ 3 (KTCB2)
(Mật độ 3 m x 3 m, số cây 1.110 cây/ha)
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Cây giống, hạt giống
2
Phân bón
Phân Urê
kg
250
Phân lân nung chảy
kg
500
Phân Kali clorua
kg
250
3
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
lít
2
Thuốc bệnh
kg
3
4
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Cuốc
cái
2 năm/cái
0,5
Kéo cắt cành
cái
2 năm/cái
0,5
Dao
cái
2 năm/cái
0,5
Thúng
cái
2
Bình xịt thuốc sâu
cái
3 năm/cái
0,3
Ống nước nhựa Ф = 45cm
kg
3 năm/cuộn
25
Thùng ủ lên men (khối lượng 100 kg hạt tươi/thùng ủ)
cái
3 năm/cái
0,33
Cưa
cái
2 năm/cái
0,5
Bao hái quả
cái
10 cái/năm
10
Bạt
m2
1 năm/cái
24
Bảo hộ lao động
bộ
1
5
Năng lượng
Dầu tưới nước (3 đợt) mỗi cây tưới 150 lít nước
lít
10 m 3 nước/1 lít dầu
50
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
111
Làm cỏ trắng (5 đợt)
công
12 công/đợt
60
Bón phân hóa học (3 đợt)
công
2 công/đợt
6
Phun thuốc sâu, bệnh (4 đợt)
công
2 công/đợt
8
Tỉa cành, tạo hình (1 đợt)
công
6
Rong tỉa cây che bóng
công
2
Phát dọn bờ lô
công
2
Vận hành ống máy, tưới nước (3 đợt)
công
6 công/đợt
18
Thu hoạch quả (năng suất thu bói 1,0 tấn quả tươi/ha)
công
250 kg quả/công
4
Sơ chế quả ca cao (1,0 tấn quả tươi)
công
500 kg quả/công
2
Thu gom và xử lý quả bệnh
công
2
Kiểm kê nghiệm thu cuối năm
công
1
III
Thuê khoán khác
Vận chuyển phân hóa học
tấn.km
1 km
1
Vận chuyển quả nhập kho
tấn.km
1 km
1
d) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao năm thứ 4 (KD1)
(Mật độ 3 m x 3 m, số cây 1.110 cây/ha, năng suất 1 tấn hạt khô/ha)
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Cây giống, hạt giống
2
Phân bón
Phân Urê
kg
250
Phân lân nung chảy
kg
500
Phân Kali clorua
kg
300
3
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
lít
3
Thuốc bệnh
kg
4
4
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Cuốc
cái
2 năm/cái
0,5
Kéo cắt cành
cái
2 năm/cái
0,5
Dao
cái
2 năm/cái
0,5
Thúng
cái
2
Bình xịt thuốc sâu
cái
3 năm/cái
0,3
Ống nước nhựa Ф = 45cm
kg
3 năm/cuộn
25
Thùng ủ lên men (khối lượng 100 kg hạt tươi/thùng ủ)
cái
3 năm/cái
0,33
Cưa
cái
2 năm/cái
0,5
Bao hái quả
cái
20
Bạt
m2
1 năm/cái
24
Bảo hộ lao động
bộ
1
5
Năng lượng
Dầu tưới nước (3 đợt), 150 lít nước/cây
lít
10 m 3 nước/1 lít dầu
50
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
170
Làm cỏ, cào lá (4 đợt)
công
10 công/đợt
40
Bón phân hóa học (3 đợt)
công
2 công/đợt
6
Phun thuốc sâu, bệnh (4 đợt)
công
3 công/đợt
12
Tỉa cành, tạo hình (1 đợt)
công
6
Rong tỉa cây che bóng
công
2
Phát dọn bờ lô
công
2
Vận hành ống máy, tưới nước (3 đợt)
công
6 công/đợt
18
Thu hoạch quả (năng suất 0,8 tấn hạt khô/ha = 10,4 tấn quả tươi)
công
400 kg quả/công
26
Sơ chế quả ca cao (10,4 tấn quả tươi)
công
500 kg quả/công
21
Thu gom và xử lý quả bệnh
công
6
Bảo vệ
công
30
Kiểm kê nghiệm thu cuối năm
công
1
III
Thuê khoán khác
Vận chuyển phân hóa học
tấn.km
1 km
1,05
Vận chuyển quả nhập kho
tấn.km
1 km
10,4
e) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao từ năm thứ 5 (KD2) trở đi
(Mật độ 3 m x 3 m, số cây 1.110 cây/ha, năng suất 1,5 tấn hạt khô)
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Cây giống, hạt giống
2
Phân bón
Phân Urê
kg
350
Phân lân nung chảy
kg
500
Phân Kali clorua
kg
400
3
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
lít
3
Thuốc bệnh
kg
4
4
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Cuốc
cái
2 năm/cái
0,5
Kéo cắt cành
cái
2 năm/cái
0,5
Dao
cái
2 năm/cái
0,5
Thúng
cái
2
Bình xịt thuốc sâu
cái
3 năm/cái
0,3
Ống nước nhựa Ф = 45cm
kg
3 năm/cuộn
25
Thùng ủ lên men (khối lượng 100 kg hạt tươi/thùng ủ)
cái
3 năm/cái
0,33
Cưa
cái
2 năm/cái
0,5
Bao hái quả
cái
20
Bạt
m2
1 năm/cái
24
Bảo hộ lao động
bộ
1
5
Năng lượng
Dầu tưới nước (3 đợt), 150 lít nước/cây
lít
10 m 3 nước/lít dầu
50
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
200
Làm cỏ, cào lá (4 đợt)
công
6 công/đợt
24
Bón phân hóa học (3 đợt)
công
2 công/đợt
6
Phun thuốc sâu, bệnh (4 đợt)
công
3 công/đợt
12
Tỉa cành, tạo hình (1 đợt)
công
9
Rong tỉa cây che bóng
công
2
Phát dọn bờ lô
công
2
Vận hành ống máy, tưới nước (3 đợt)
công
6 công/đợt
18
Thu hoạch quả (năng suất 1,5 tấn hạt khô/ha = 19,5 tấn quả tươi)
công
400 kg quả/công
49
Sơ chế quả ca cao (19,5 tấn quả tươi)
công
500 kg quả/công
39
Thu gom và xử lý quả bệnh
công
8
Bảo vệ
công
30
Kiểm kê nghiệm thu cuối năm
công
1
III
Thuê khoán khác
Vận chuyển phân hóa học
tấn.km
1 km
1,5
Vận chuyển quả nhập kho
tấn.km
1 km
19,5
IV. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây điều
Yêu cầu kỹ thuật: Gồm năm trồng mới, 2 năm KTCB, năng suất bình quân từ năm thứ 6 (KD3) trở đi đến năm thứ 25 đạt 1,2 tấn hạt khô/ha/năm trên đất đỏ bazan và 1,5 tấn hạt khô/ha/năm trên đất khác.
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây điều trên đất đỏ bazan
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ nhất (năm trồng mới) , (Mật độ 208 cây/ha (6m x 8m))
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Cây giống, hạt giống
Cây giống + cây trồng dặm (5%)
Cây
208 cây/ha
218
Hạt muồng hoa vàng
Kg
5
2
Phân bón
Phân chuồng
Tấn
2,1
Lân nung chảy
Kg
16
Urê
Kg
16
Kali clorua
Kg
8
Vôi bột
Kg
100
3
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
Lít
1
Thuốc bệnh
Kg
0,5
4
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Cuốc
Cái
2 năm/cái
0,5
Kéo cắt cành
Cái
2 năm/cái
0,5
Thúng
Cái
2 cái/năm
2
Bình phun thuốc sâu
Cái
3 năm/cái
0,33
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
77
Phát dọn thực bì
Công
20
Thiết kế lô
Công
2
Đào hố
Công
25 hố/công
8
Bón phân chuồng, phân lân, trộn phân
Công
2
Rải cây và trồng
Công
2
Làm cỏ (3 đợt)
Công
10 công/đợt
30
Vận chuyển và bón đạm và kali (2 đợt)
Công
3
Kiểm kê cây chết, trồng dặm
Công
0,5
Đánh chồi vượt (2 lần)
Công
0,5 công/lần
1
Gieo muồng hoa vàng chắn gió
Công
2
Rong tỉa muồng hoa vàng
Công
2
Phun thuốc sâu, bệnh (1 lần)
Công
2
Phát cỏ quanh bờ lô
Công
2
Kiểm tra, đánh giá chất lượng vườn cây
Công
0,5
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ 2
(Mật độ 208 cây/ha (6 m x 8m))
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Cây giống, hạt giống
Cây giống trồng dặm (5%)
Cây
10
2
Phân bón
Lân nung chảy
Kg
80
Urê
Kg
80
Kali clorua
Kg
25
3
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
Lít
1
Thuốc bệnh
Kg
0,5
4
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Cuốc
Cái
2 năm/cái
0,5
Kéo cắt cành
Cái
2 năm/cái
0,5
Thúng
Cái
2
Bình phun thuốc sâu
Cái
3 năm/cái
0,3
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
65
Đào hố + trồng dặm
Công
1
Vận chuyển và bón phân lân
Công
2
Làm cỏ theo băng (2 đợt)
Công
10 công/đợt
20
Làm cỏ theo hàng (3 đợt)
Công
10 công/đợt
30
Vận chuyển và bón đạm và kali (2 đợt)
Công
3 công/đợt
3
Đánh chồi vượt (2 lần)
Công
0,5 công/lần
1
Phun thuốc sâu, bệnh (2 đợt)
Công
3 công/đợt
6
Phát cỏ quanh bờ lô
Công
2 công/ha
2
c) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ 3
(Mật độ 208 cây/ha (6 m x 8m))
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Phân bón
Lân nung chảy
Kg
250
Urê
Kg
165
Kali clorua
Kg
65
3
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
Lít
1
Thuốc bệnh
Kg
0,5
4
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Cuốc
Cái
2 năm/cái
0,5
Kéo cắt cành
Cái
2 năm/cái
0,5
Thúng
Cái
2
Bình phun thuốc sâu
Cái
3 năm/cái
0,33
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
74
Vận chuyển và bón phân lân
Công
2 công/ha
2
Làm cỏ theo băng (2 đợt)
Công
10 công/đợt
20
Làm cỏ theo hàng (3 đợt)
Công
10 công/đợt
30
Vận chuyển và bón đạm và kali (2 đợt)
Công
3 công/đợt
3
Tạo hình (1 lần)
Công
6
Phun thuốc sâu, bệnh (2 đợt)
Công
3 công/đợt
6
Phát cỏ quanh bờ lô
Công
2
Thu hoạch
Công
30 kg/công
5
d) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ 4
(Mật độ 208 cây/ha (6 m x 8m))
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Phân bón
Lân nung chảy
Kg
250
Urê
Kg
215
Kali clorua
Kg
80
3
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
Lít
1
Thuốc bệnh
Kg
1
4
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Cuốc
Cái
2 năm/cái
0,5
Kéo cắt cành
Cái
2 năm/cái
0,5
Thúng
Cái
2 cái/năm
2
Bình phun thuốc sâu
Cái
3 năm/cái
0,3
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
89
Vận chuyển và bón phân lân
Công
2
Làm cỏ theo băng (2 đợt)
Công
10 công/đợt
20
Làm cỏ theo hàng (3 đợt)
Công
10 công/đợt
30
Vận chuyển và bón đạm và kali (2 đợt)
Công
3
Tạo hình (1 lần)
Công
6
Phun thuốc sâu, bệnh (2 đợt)
Công
3 công/đợt
6
Phát cỏ quanh bờ lô
Công
2
Thu hoạch
Công
35 kg/công
20
e) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ 5
(Mật độ 208 cây/ha (6 m x 8m))
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Phân bón
Lân nung chảy
Kg
250
Urê
Kg
215
Kali clorua
Kg
80
3
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
Lít
1
Thuốc bệnh
Kg
1
4
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Cuốc
Cái
2 năm/cái
0,5
Kéo cắt cành
Cái
2 năm/cái
0,5
Thúng
Cái
2
Bình phun thuốc sâu
Cái
3 năm/cái
0,3
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
84
Vận chuyển và bón phân lân
Công
2
Làm cỏ theo hàng (5 đợt)
Công
8 công/đợt
40
Vận chuyển và bón đạm và kali (2 đợt)
Công
3
Tạo hình (1 lần)
Công
6
Phun thuốc sâu, bệnh (2 đợt)
Công
3 công/đợt
6
Phát cỏ quanh bờ lô
Công
2
Thu hoạch
Công
35 kg/công
25
f) Định mức kinh tế- kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ 6 trở đi
(Mật độ 208 cây/ha (6 m x 8m))
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Phân bón
Lân nung chảy
Kg
250
Urê
Kg
215
Kali clorua
Kg
80
3
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
Lít
1
Thuốc bệnh
Kg
1
4
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Cuốc
Cái
2 năm/cái
0,5
Kéo cắt cành
Cái
2 năm/cái
0,5
Thúng
Cái
2
Bình phun thuốc sâu
Cái
3 năm/cái
0,3
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
94
Vận chuyển và bón phân lân
Công
2
Làm cỏ theo hàng (5 đợt)
Công
8 công/đợt
40
Vận chuyển và bón đạm và kali (2 đợt)
Công
3
Tạo hình (1 lần)
Công
6
Phun thuốc sâu, bệnh (2 đợt)
Công
3 công/đợt
6
Phát cỏ quanh bờ lô
Công
2
Thu hoạch
Công
35 kg/công
35
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây điều trồng trên đất khác
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm trồng mới (208 cây/ha)
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Cây giống, hạt giống
Cây giống + cây trồng dặm (5%)
Cây
218
Hạt muồng hoa vàng
Kg
5
2
Phân bón
Phân chuồng
Tấn
2,1
Lân nung chảy
Kg
20
Urê
Kg
20
Kali clorua
Kg
10
Vôi bột
Kg
100
3
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
Lít
1
Thuốc bệnh
Kg
0,5
4
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Cuốc
Cái
2 năm/cái
0,5
Kéo cắt cành
Cái
2 năm/cái
0,5
Thúng
Cái
2 cái/năm
2
Bình phun thuốc sâu
Cái
3 năm/cái
0,33
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
77
Phát dọn thực bì
Công
20
Thiết kế lô
Công
2
Đào hố
Công
25 hố/công
8
Bón phân chuồng, phân lân, trộn phân
Công
2
Rải cây và trồng
Công
2
Làm cỏ (3 đợt)
Công
10 công/đợt
30
Vận chuyển và bón đạm và kali (2 đợt)
Công
3
Kiểm kê cây chết, trồng dặm
Công
0,5
Đánh chồi vượt (2 lần)
Công
0,5 công/lần
1
Gieo muồng hoa vàng chắn gió
Công
2
Rong tỉa muồng hoa vàng
Công
2
Phun thuốc sâu, bệnh (1 lần)
Công
2
Phát cỏ quanh bờ lô
Công
2
Kiểm tra, đánh giá chất lượng vườn cây
Công
0,5
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ hai (208 cây/ha)
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Cây giống, hạt giống
Cây giống trồng dặm (5%)
Cây
10
2
Phân bón
Lân nung chảy
Kg
100
Urê
Kg
100
Kali clorua
Kg
30
3
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
Lít
1
Thuốc bệnh
Kg
0,5
4
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Cuốc
Cái
2 năm/cái
0,5
Kéo cắt cành
Cái
2 năm/cái
0,5
Thúng
Cái
2 cái/năm
2
Bình phun thuốc sâu
Cái
3 năm/cái
0,33
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
65
Đào hố + trồng dặm
Công
1
Vận chuyển và bón phân lân
Công
2
Làm cỏ theo băng (2 đợt)
Công
10 công/đợt
20
Làm cỏ theo hàng (3 đợt)
Công
10 công/đợt
30
Vận chuyển và bón đạm và kali (2 đợt)
Công
3 công/đợt
3
Đánh chồi vượt (2 lần)
Công
0,5 công/lần
1
Phun thuốc sâu, bệnh (2 đợt)
Công
3 công/đợt
6
Phát cỏ quanh bờ lô
Công
2
c) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ 3 (208 cây/ha)
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Phân bón
Lân nung chảy
Kg
310
Urê
Kg
210
Kali clorua
Kg
80
3
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
Lít
1
Thuốc bệnh
Kg
0,5
3
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Cuốc
Cái
2 năm/cái
0,5
Kéo cắt cành
Cái
2 năm/cái
0,5
Thúng
Cái
2
Bình phun thuốc sâu
Cái
3 năm/cái
0,33
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
76
Vận chuyển và bón phân lân
Công
2
Làm cỏ theo băng (2 đợt)
Công
10 công/đợt
20
Làm cỏ theo hàng (3 đợt)
Công
10 công/đợt
30
Vận chuyển và bón đạm và kali (2 đợt)
Công
3 công/đợt
3
Tạo hình (1 lần)
Công
6
Phun thuốc sâu, bệnh (2 đợt)
Công
3 công/đợt
6
Phát cỏ quanh bờ lô
Công
2
Thu hoạch
Công
30 kg/công
7
d) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây điều năm thứ 4 (208 cây/ha)
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Phân bón
Lân nung chảy
Kg
310
Urê
Kg
270
Kali clorua
Kg
100
3
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
Lít
1
Thuốc bệnh
Kg
1
4
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Cuốc
Cái
2 năm/cái
0,5
Kéo cắt cành
Cái
2 năm/cái
0,5
Thúng
Cái
2
Bình phun thuốc sâu
Cái
3 năm/cái
0,3
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
94
Vận chuyển và bón phân lân
Công
2
Làm cỏ theo băng (2 đợt)
Công
10 công/đợt
20
Làm cỏ theo hàng (3 đợt)
Công
10 công/đợt
30
Vận chuyển và bón đạm và kali (2 đợt)
Công
3
Tạo hình (1 lần)
Công
6
Phun thuốc sâu, bệnh (2 đợt)
Công
6
Phát cỏ quanh bờ lô
Công
2
Thu hoạch
Công
35 kg/công
25
e) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ 5 (208 cây/ha)
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Phân bón
Lân nung chảy
Kg
310
Urê
Kg
270
Kali clorua
Kg
100
3
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
Lít
1
Thuốc bệnh
Kg
1
4
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Cuốc
Cái
2 năm/cái
0,5
Kéo cắt cành
Cái
2 năm/cái
0,5
Thúng
Cái
2
Bình phun thuốc sâu
Cái
3 năm/cái
0,3
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
89
Vận chuyển và bón phân lân
Công
2 công/ha
2
Làm cỏ theo hàng (5 đợt)
Công
8 công/đợt
40
Vận chuyển và bón đạm và kali (2 đợt)
Công
3
Tạo hình (1 lần)
Công
6
Phun thuốc sâu, bệnh (2 đợt)
Công
3 công/đợt
6
Phát cỏ quanh bờ lô
Công
2
Thu hoạch
Công
35 kg/công
30
f) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ 6 trở đi (208 cây/ha)
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Phân bón
Lân nung chảy
Kg
310
Urê
Kg
270
Kali clorua
Kg
100
3
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
Lít
1
Thuốc bệnh
Kg
1
4
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Cuốc
Cái
2 năm/cái
0,5
Kéo cắt cành
Cái
2 năm/cái
0,5
Thúng
Cái
2
Bình phun thuốc sâu
Cái
3 năm/cái
0,3
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
104
Vận chuyển và bón phân lân
Công
2
Làm cỏ theo hàng (5 đợt)
Công
8 công/đợt
40
Vận chuyển và bón đạm và kali (2 đợt)
Công
3
Tạo hình (1 lần)
Công
6
Phun thuốc sâu, bệnh (2 đợt)
Công
3 công/đợt
6
Phát cỏ quanh bờ lô
Công
2
Thu hoạch
Công
35 kg/công
45
V. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây hồ tiêu
Yêu cầu kỹ thuật: Một năm trồng mới, 2 năm KTCB và 15 năm kinh doanh, năng suất bình quân 3 tấn hạt khô/ha/năm đối với tiêu trồng trên trụ sống và 3,5 tấn hạt khô/ha/năm đối với tiêu trồng trên trụ bê tông.
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây hồ tiêu trồng trên trụ sống
a) Định mức cho 1 ha cây hồ tiêu năm trồng mới trên trụ sống
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Cây giống
Cây giống + 10% cây dặm
bầu
1600 bầu/ha
1760
Cây trụ sống (2,5m x 2,5m) + 5% trồng dặm
cây
1.680
Cây gỗ trụ tạm (cao 2m; Ф 8cm)
trụ
1.600
2
Phân bón
Phân chuồng (tiêu + trụ sống)
tấn
10 kg/hố tiêu + 2 kg/trụ sống
19,2
U rê (2 đợt)
kg
200
Lân nung chảy
kg
0,5kg/hố tiêu + 0,1kg/trụ sống
960
Kali clorua (2 đợt)
kg
100
Vôi bột
kg
0,5 kg/hố tiêu
800
3
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc bệnh (2 lần)
kg
1
4
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Rơm, cỏ tủ gốc
tấn
3 kg/hố
4,8
Vật liệu che túp (bao, lưới,...)
cái
1600
Dây buộc tiêu
kg
10
Ống nước tưới (Ф 45cm, 1 cuộn = 25kg)
kg
2 năm/2 cuộn
25
Dầu tưới nước (4 đợt x 50 lít nước/gốc/đợt)
lít
10 m 3 nước/lít
32
Cuốc
cái
2 năm/cái
0,5
Kéo
cái
2 năm/cái
0,5
Bình bơm thuốc sâu bằng tay
cái
3 năm/cái
0,3
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
290
Phát dọn thực bì
công
20
Thiết kế phóng lô
công
6
Đào hố trồng cây sống (30x30x40cm)
công
80 hố/công
20
Bót lót lân, phân chuồng cho cây sống
công
180 hố/công
9
Trồng cây trụ sống
công
160 cây/công
10
Đào hố trồng trụ lạm (20x20x40cm)
công
80 hố/công
20
Trồng cây trụ tạm
công
100 cây/công
16
Đào hố trồng cây tiêu (40x40x40cm)
công
50 hố/công
32
Bón lót phân chuồng, lân, vôi cho tiêu
công
100 hố/công
16
Vận chuyển và trồng cây tiêu
công
100 bầu/công
16
Làm túp
công
80 túp/công
20
Làm cỏ trắng (3 đợt)
công
15 công/đợt
45
Bón đạm, kali (2 đợt)
công
2 công/đợt
4
Buộc dây tiêu (16 đợt)
công
1 công/đợt
16
Trồng dặm (tiêu 5%, cây trụ sống)
công
80 bầu/công
3
Phun thuốc bệnh (2 đợt)
công
3 công/đợt
6
Làm cỏ bờ lô chống cháy
công
4
Tủ gốc
công
160 hố/công
10
Tưới nước (4 đợt)
công
4 công/đợt
16
Kiểm kê cuối năm
công
1
III
Chi phí máy
Cày, bừa trước khi trồng
ca máy
2
Vận chuyển cây trụ sống, trụ tạm (trung bình 0,3kg/cây trụ sống,10kg/ trụ tạm)
tấn.km
1 km
16,5
Vận chuyển cây giống (0,5 kg/bầu)
tấn.km
1 km
0,9
Vận chuyển phân, vôi
tấn.km
1 km
21
Ghi chú: Nếu thay phân chuồng bằng phân hữu cơ sinh học, lượng bón là 4,8 tấn/ha
b) Định mức cho 1 ha cây hồ tiêu năm 2 (KTCB1) trên trụ sống
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Cây giống
Cây trồng dặm
bầu
10%
160
2
Phân bón
U rê (bón 3 đợt)
kg
330
Lân nung chảy
kg
0,25kg/cây
400
Kali clorua (3 đợt)
kg
130
Phân bón lá (2 đợt)
kg
2 kg/đợt
4
3
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu (1 lần)
lít
2
Thuốc bệnh (2 lần)
kg
2
4
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Dây buộc tiêu
kg
16
Ống nước tưới (Ф 45cm, 1 cuộn = 25kg)
kg
2 năm/2 cuộn
25
Dầu tưới nước (8 đợt x 100 lít nước/gốc/đợt)
lít
10 m 3 nước/lít dầu
128
Cuốc
cái
2 năm/cái
0,5
Kéo cắt cành
cái
2 năm/cái
0,5
Bình bơm thuốc sâu bằng tay
cái
3 năm/cái
0,3
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
247
Trồng dặm
công
80 bầu/công
2
Tưới nước (8 đợt)
công
5 công/đợt
40
Làm cỏ trắng (5 đợt)
công
12 công/đợt
60
Bón phân hóa học (4 đợt)
công
2 công/đợt
8
Đào rãnh đôn tiêu và lấp đất
công
25 trụ/công
64
Buộc dây (24 đợt)
công
2 công/đợt
48
Rong tỉa cây trụ sống
công
5 công/đợt
5
Phun thuốc sâu
công
3 công/đợt
3
Phun thuốc bệnh (2 đợt)
công
3 công/đợt
6
Phun phân bón lá (2 đợt)
công
3 công/đợt
6
Phát cỏ bờ lô
công
4 công/đợt
4
Kiểm kê cuối năm
công
1
III
Chi phí máy
Vận chuyển phân hóa học
Tấn.km
1 km
1
c) Định mức cho 1 ha cây hồ tiêu năm thứ 3 (KTCB2) trên trụ sống
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Phân bón
Phân chuồng
tấn
10kg/trụ
16
U rê (3 đợt)
kg
420
Lân nung chảy
kg
0,4kg/trụ
640
Kali clorua (3 đợt)
kg
250
Phân bón lá (3 đợt)
kg
3 kg/đợt
9
2
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
lít
2
Thuốc bệnh
kg
2
3
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Dây buộc tiêu
kg
12
Ống nước tưới (Ф 45cm, 1 cuộn = 25kg)
kg
2 năm/2 cuộn
25
Dầu tưới nước (6 đợt x 100 lít nước/gốc/đợt)
lít
10 m 3 nước/lít dầu
96
Cuốc
cái
2 năm/cái
0,5
Kéo
cái
2 năm/cái
0,5
Dao
cái
2 năm/cái
0,5
Bình bơm thuốc sâu bằng tay
cái
3 năm/cái
0,3
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
188
Tưới nước (6 đợt)
công
5 công/ đợt
30
Làm cỏ trắng (4 đợt)
công
10 công/ đợt
40
Bón phân hóa học (4 đợt)
công
2 công/ đợt
8
Bón phân chuồng
công
16
Buộc dây tiêu 6 đợt
công
3 công/ đợt
18
Rong tỉa cây trụ sống (2 đợt)
công
8 công/ đợt
16
Phun thuốc sâu, bệnh (2 đợt)
công
3 công/ đợt
6
Phun phân bón lá (3 đợt)
công
3 công/ đợt
9
Phát cỏ bờ lô
công
4
Chuyển dây tiêu qua trụ sống
công
40 trụ/công
40
Kiểm kê cuối năm
công
1
III
Chi phí máy
Vận chuyển phân hóa học
tấn.km
1 km
1,3
Vận chuyển phân chuồng
tấn.km
1 km
16
d) Định mức cho 1 ha cây hồ tiêu kinh doanh trên trụ sống (Nâng suất 3 tấn tiêu khô/ha)
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Phân bón
Phân chuồng
tấn
3 năm/lần
5,3
U rê (3 đợt)
kg
650
Lân nung chảy
kg
0,5 kg/trụ
800
Kali clorua (3 đợt)
kg
400
Phân bón lá (2 đợt)
kg
5 kg/đợt
10
2
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
lít
2
Thuốc bệnh
kg
2
3
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Ống nước tưới (Ф 45cm, 1 cuộn = 25kg)
kg
2 năm/2 cuộn
25
Dầu tưới nước (6 đợt x 100 lít nước/gốc/đợt)
lít
10 m 3 nước/lít dầu
96
Cuốc
cái
2 năm/cái
0,5
Kéo
cái
2 năm/cái
0,5
Thang sắt
cái
3 năm/6 cái
2
Dao
cái
2 năm/cái
0,5
Bao
cái
10
Bạt (3 m x 5 m)
cái
4
Thúng
cái
2
Bình bơm thuốc sâu bằng tay
cái
3 năm/cái
0,33
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
359
Tưới nước (6 đợt)
công
5 công/đợt
30
Làm cỏ trắng (4 đợt)
công
6 công/đợt
24
Bón phân chuồng (3 năm/lần)
công
5,3
Bón phân hóa học (4 đợt)
công
2 công/đợt
8
Rong tỉa cây trụ sống
công
40 cây/công
40
Phun thuốc sâu, bệnh (2 đợt)
công
3 công/đợt
6
Phun phân bón lá (2 đợt)
công
3 công/đợt
6
Phát cỏ bờ lô
công
4
Thu hoạch quả tươi
công
40 kg/công
225
Kiểm kê cuối năm
công
1
III
Chi phí máy
Vận chuyển phân hóa học
tấn.km
1 km
1,8
Vận chuyển phân chuồng
tấn.km
1 km
5,3
Vận chuyển quả tươi (9.000 kg)
tấn.km
1 km
9
Ghi chú: Phân chuồng bón 2 năm/lần với lượng như trồng mới
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây hồ tiêu trồng trên trụ bê tông
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây hồ tiêu năm trồng mới
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Cây giống
Cây giống + 10% cây dặm
bầu
Mật độ 1600 trụ/ha
1760
Cây che bóng (10m x 10m)
cây
100
2
Phân bón
Phân chuồng
tấn
10kg/hố
16
U rê (2 đợt)
kg
200
Lân nung chảy
kg
0,5 kg/hố
800
Kali clorua (2 đợt)
kg
100
Vôi
kg
0,5 kg/hố tiêu
800
3
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc bệnh (2 đợt)
kg
1
4
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Cây trụ (cao 4m, Ф =12cm)
trụ
1600
Rơm, cỏ tủ gốc
tấn
3 kg/hố
4,8
Vật liệu che túp (bao, lưới,...)
cái
1600
Dây buộc tiêu
kg
10
Ống nước tưới (Ф 45cm, 1 cuộn = 25kg)
kg
2 năm/2 cuộn
25
Dầu tưới nước (4 đợt x 50 lít nước/gốc/đợt)
lít
10 m 3 nước/lít
32
Cuốc
cái
2 năm/cái
0,5
Kéo
cái
2 năm/cái
0,5
Bình bơm thuốc sâu bằng tay
cái
3 năm/cái
0,3
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
319
Phát dọn thực bì
công
20
Thiết kế phóng lô
công
6
Đào hố, chôn trụ (sâu 70cm)
công
16 hố/công
100
Đào hố trồng cây che bóng (20x20x20cm)
công
160 hố/công
1
Trồng cây che bóng
công
4
Đào hố trồng cây tiêu (40x40x40cm)
công
50 hố/công
32
Bón lót phân chuồng, lân, vôi cho tiêu
công
100 hố/công
16
Vận chuyển và trồng cây tiêu
công
100 bầu/công
16
Làm túp che tiêu
công
80 túp/công
20
Làm cỏ trắng (3 đợt)
công
15 công/đợt
45
Bón đạm, kali (2 đợt)
công
2 công/đợt
4
Buộc dây tiêu (16 đợt)
công
1 công/đợt
16
Trồng dặm tiêu
công
80 bầu/công
2
Phun thuốc sâu, bệnh (2 đợt)
công
3 công/đợt
6
Làm cỏ bờ lô chống cháy
công
4
Tủ gốc
công
160 hố/công
10
Tưới nước (4 đợt)
công
4 công/đợt
16
Kiểm kê cuối năm
công
1
III
Chi phí máy
Cày, bừa trước khi trồng
ca máy
2
Vận chuyển cây trụ (trung bình 1 trụ 50 kg)
tấn.km
1 km
80
Vận chuyển cây giống (0,5kg/bầu)
tấn.km
1 km
0,8
Vận chuyển phân bón, vôi
tấn.km
1 km
18
Ghi chú: Nếu thay phân chuồng bằng phân hữu cơ sinh học, lượng bón là 4,8 tấn/ha
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây hồ tiêu năm thứ 2 (KTCB1)
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Cây giống
Cây trồng dặm
hom
10%
160
2
Phân bón
U rê (bón 3 đợt)
kg
380
Lân nung chảy
kg
400
Kali clorua (3 đợt)
kg
150
Phân bón lá (2 đợt)
kg
2 kg/đợt
4
3
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
lít
2
Thuốc bệnh (2 lần)
kg
2
4
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Dây buộc tiêu
kg
16
Ống nước tưới (Ф 45cm, 1 cuộn = 25kg)
kg
2 năm/cuộn
25
Dầu tưới nước (8 đợt x 100 lít nước/gốc/đợt)
lít
10 m 3 nước/lít dầu
128
Cuốc
cái
2 năm/cái
0,5
Kéo cắt cành
cái
2 năm/cái
0,5
Bình bơm thuốc sâu bằng tay
cái
3 năm/cái
0,3
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
242
Trồng dặm
công
80 bầu/công
2
Tưới nước (8 đợt)
công
5 công/đợt
40
Làm cỏ trắng (5 đợt)
công
12 công/đợt
60
Bón phân hóa học (4 đợt)
công
2 công/đợt
8
Đào rãnh đôn tiêu và lấp đất
công
25 trụ/công
64
Buộc dây tiêu (24 đợt)
công
2 công/đợt
48
Phun thuốc sâu, bệnh (3 đợt)
công
3 công/đợt
9
Phun phân bón lá (2 đợt)
công
3 công/đợt
6
Phát cỏ bờ lô
công
4 công/đợt
4
Kiểm kê cuối năm
công
1
III
Chi phí máy
Vận chuyển phân hóa học
tấn.km
1 km
1
c) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây hồ tiêu năm thứ 3 (KTCB2)
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Phân bón
Phân chuồng
tấn
10kg/trụ
16
U rê (3 đợt)
kg
480
Lân nung chảy
kg
0,4kg/trụ
640
Kali clorua (3 đợt)
kg
280
Phân bón lá (3 đợt)
kg
3 kg/trụ
9
2
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
lít
2
Thuốc bệnh
kg
2
3
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Dây buộc tiêu
kg
12
Ống nước tưới (Ф 45cm, 1 cuộn = 25kg)
kg
2 năm/cuộn
25
Dầu tưới nước (6 đợt x 100 lít nước/gốc/đợt)
lít
10 m 3 nước/lít dầu
96
Cuốc
cái
2 năm/cái
0,5
Kéo
cái
2 năm/cái
0,5
Thang sắt
cái
3 năm/3 cái
1
Dao
cái
2 năm/cái
0,5
Bao
cái
5
Bạt (3 m x 5 m)
cái
2
Bình bơm thuốc sâu bằng tay
cái
3 năm/cái
0,33
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
137
Tưới nước (6 đợt)
công
5 công/ đợt
30
Làm cỏ trắng (4 đợt)
công
10 công/ đợt
40
Bón phân hóa học (4 đợt)
công
2 công/ đợt
8
Bón phân chuồng
công
16
Buộc dây tiêu 6 đợt
công
3 công/ đợt
18
Rong tỉa cây che bóng
công
5
Phun thuốc sâu, bệnh (2 đợt)
công
3 công/ đợt
6
Phun phân bón lá (3 đợt)
công
3 công/ đợt
9
Phát cỏ bờ lô
công
4
Thu hoạch quả tươi
công
30 kg/công
70
Kiểm kê cuối năm
công
1
III
Chi phí máy
Vận chuyển phân hóa học
tấn.km
1 km
1,4
Vận chuyển phân chuồng
tấn.km
1 km
16
Vận chuyển quả tươi (2.100 kg)
tấn.km
1 km
2,1
d) Định mức kinh tế - kỹ thuật 1ha cây hồ tiêu kinh doanh (Năng suất 3,5 tấn/ha/năm)
Stt
Hạng mục
ĐVT
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Phân bón
Phân chuồng
tấn
3 năm/lần
5,3
U rê (3 đợt)
kg
750
Lân nung chảy
kg
0,5 kg/trụ
800
Kali clorua (3 đợt)
kg
460
Phân bón lá (2 đợt)
kg
5 kg/đợt
10
2
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc sâu
lít
2
Thuốc bệnh
kg
2
3
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Ống nước tưới (Ф 45cm, 1 cuộn = 25kg)
kg
2 năm/cuộn
25
Dầu tưới nước (6 đợt x 100 lít nước/gốc/đợt)
lít
10 m 3 nước/lít dầu
96
Cuốc
cái
2 năm/cái
0,5
Kéo
cái
2 năm/cái
0,5
Thang sắt
cái
2
2
Dao
cái
2 năm/cái
0,5
Bao
cái
15 cái/năm
15
Bạt (3 m x 5 m)
cái
4
4
Thúng
cái
2 cái/năm
2
Bình bơm thuốc sâu bằng tay
cái
3 năm/cái
0,3
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
304
Tưới nước (6 đợt)
công
5 công/đợt
30
Làm cỏ trắng (4 đợt)
công
8 công/đợt
24
Bón phân chuồng (3 năm/lần)
công
5,3
Bón phân hóa học (4 đợt)
công
2 công/đợt
8
Rong tỉa cây che bóng
công
5
Phun thuốc sâu bệnh(2 đợt)
công
3 công/đợt
6
Phun phân bón lá (2 đợt)
công
3 công/đợt
6
Phát cỏ bờ lô
công
4
Thu hoạch quả tươi
công
40 kg/công
233
Kiểm kê cuối năm
công
1
III
Chi phí máy
Vận chuyển phân hóa học
tấn.km
1 km
2
Vận chuyển phân chuồng
tấn.km
1 km
5,3
Vận chuyển quả tươi (10.500 kg)
tấn.km
1 km
10,5
Ghi chú: Phân chuồng 2 năm bón 1 lần với lượng tương đương năm trồng mới
VI. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất lúa nước
Yêu cầu kỹ thuật: Định mức cho 1 ha/vụ, Năng suất đạt từ 8 tấn/ha/vụ trở lên đối với giống lúa lai và từ 5,5tấn/ha/vụ trở lên đối với giống lúa thường
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất lúa nước dùng giống lúa hai
Stt
Hạng mục
Đơn vị
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Giống
Giống lúa lai
Kg
50
2
Phân bón
Phân hữu cơ sinh học
Kg
Bón 1 đợt/vụ
500
U rê
Kg
Bón 3 đợt/vụ
250
Lân nung chảy
Kg
Bón 1 đợt/vụ
350
Kali clorua
Kg
Bón 3 đợt/vụ
150
Vôi bột
Kg
1 năm bón 1 lần
400
3
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc trừ cỏ
Lít
2
Thuốc trừ sâu, bệnh
Lít
1,5
4
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Cuốc
Cái
1 cái/ 4 vụ
0,25
Liềm
Cái
1
Bao đựng sản phẩm
Cái
160 cái/2 vụ
80
Thúng
Cái
4
Bạt (6 x 4 m)
Cái
1
Bình phun thuốc
Cái
1 cái /4 vụ
0,25
Bàn trang
Cái
1 cái/4 vụ
0,25
Cào
Cái
1 cái/4 vụ
0,25
Bảo hộ lao động
Bộ
1
lI
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
115
Phát bờ, dọn cỏ trước khi cày
Công
5
Bón lót phân HC sinh học, lân, vôi
Công
2
Lên luống, trang phẳng trước gieo
Công
5
Xử lý giống, ngâm ủ, gieo sạ
Công
5
Dặm tỉa
Công
10
Làm cỏ
Công
3 công/đợt x 3 đợt
9
Bón thúc
Công
3 công/đợt x 3 đợt
9
Phun thuốc bảo vệ thực vật
Công
3 công/đợt x 2 đợt
6
Tưới, tiêu nước
Công
4
Thu hoạch
Công
50
Quạt, phơi sản phẩm
Công
5
Bốc xếp
Công
5
III
Chi phí máy
Xe vận chuyển vật tư, sản phẩm
Tấn.Km
9
Làm đất
Ca máy
3 ca máy
3
Tuốt hạt (sau thu hoạch bằng tay)
Ca máy
10-12 tấn/ca máy
0,8
Máy gặt đập liên hợp (trường hợp không thu hoạch bằng tay)
Ca máy
1ha/ca máy
1,0
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất lúa nước dùng giống lúa thuần
Stt
Hạng mục
Đơn vị
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Giống
Giống lúa thuần
Kg
120
2
Phân bón
Phân hữu cơ sinh học
Kg
Bón 1 đợt/vụ
500
U rê
Kg
Bón 3 đợt/vụ
220
Lân nung chảy
Kg
Bón 1 đợt/vụ
250
Kali clorua
Kg
Bón 3 đợt/vụ
120
Vôi bột
Kg
1 năm bón 1 đợt
400
3
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc trừ cỏ
Lít
2
Thuốc trừ sâu, bệnh
Lít
1,5
4
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Cuốc
Cái
1 cái/4 vụ
0,25
Liềm
Cái
1
Bao đựng sản phẩm
Cái
55
Thúng
Cái
4
Bạt (6 m x 4 m)
Cái
1
Bình phun thuốc
Cái
1 cái/4 vụ
0,25
Bàn trang
Cái
1 cái/4 vụ
0,25
Cào
Cái
1 cái/4 vụ
0,25
Bảo hộ lao động
Bộ
1
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
103
Phát bờ, dọn cỏ trước khi cày
Công
5
Bón lót phân HC vi sinh, lân, vôi
Công
2
Lên luống, trang phẳng trước khi gieo
Công
2
Xử lý giống, ngâm ủ, gieo sạ
Công
7
Dặm tỉa
Công
8
Làm cỏ
Công
3 công/đợt x 3 đợt
9
Bón thúc
Công
3 công/đợt x 3 đợt
9
Phun thuốc bảo vệ thực vật
Công
3 công/đợt x 3 đợt
9
Tưới, tiêu nước
Công
4
Thu hoạch
Công
40
Quạt, phơi sản phẩm
Công
4
Bốc xếp
Công
4
III
Chi phí máy
Xe vận chuyển vật tư, sản phẩm
Tấn.Km
6
Làm đất
Ca máy
3 ca máy
3
Tuốt hạt (sau thu hoạch bằng tay)
Ca máy
10-12 tấn/ca máy
0,5
Máy gặt đập liên hợp (trường hợp không thu hoạch bằng tay)
Ca máy
1 ha/ca máy
0,8
VII. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất ngô lai
Yêu cầu kỹ thuật: Năng suất đạt 8,0 tấn hạt khô/ha/vụ trở lên, định mức cho 1ha/vụ.
Stt
Hạng mục
Đơn vị
Định mức
Số lượng
I
Vật tư, dụng cụ
1
Giống
Giống ngô lai
Kg
15
2
Phân bón
Phân hữu cơ sinh học
Kg
Bón 1 đợt/vụ
500
U rê
Kg
Bón 3 đợt/vụ
250
Lân nung chảy
Kg
Bón 1 đợt/vụ
300
Kali clorua
Kg
Bón 3 đợt/vụ
150
Vôi bột
Kg
2 năm bón 1 đợt
500
3
Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc trừ cỏ
Lít
2
Thuốc trừ sâu, bệnh
Lít
1,5
Thuốc phòng trừ sâu đất, kiến, mối
kg
10
4
Các loại vật tư, dụng cụ khác
Cuốc
Cái
1
Bao đựng sản phẩm
Cái
90
Thúng
Cái
4
Bạt (4 x 6m)
Cái
1
Bình phun thuốc
Cái
1 cái/4 vụ
0,25
Bảo hộ lao động
Bộ
1
II
Lao động (bình quân công nhân bậc 3)
88
Phát bờ, dọn cỏ trước khi cày
Công
10
Bón lót phân HC sinh học, lân, vôi
Công
5
Rạch hàng, gieo hạt
Công
10
Làm cỏ
Công
5 công/đợt x 2 đợt
10
Bón thúc, vun gốc
Công
10 công/đợt x 3 đợt
15
Xử lý thuốc bảo vệ thực vật
Công
8
Thu hoạch
Công
20
Bốc xếp
Công
10
Ill
Chi phí máy
Xe vận chuyển vật tư, sản phẩm
Tấn.Km
9
Làm đất
Ca máy
9-10 giờ/ha
1,2
Tách hạt
Ca máy
35 tấn ngô/ca máy
0,3
PHỤ LỤC II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT MỘT SỐ VẬT NUÔI CHÍNH
(Đính kèm Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND ngày 17/12/2013 của UBND tỉnh)
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật chăn nuôi ong ngoại (ong Ý)
Stt
Khoản mục
Đơn vị tính
Ong ngoại (ong Ý)
I
Định mức kỹ thuật
1
Thế đàn ong
cầu/đàn
8 - 10
2
Hệ số nhân đàn
đàn/năm
4
3
Năng suất mật
kg/đàn/năm
35
4
Năng suất sáp ong
kg/đàn/năm
0,5
5
Năng suất phấn hoa
kg/đàn/năm
0,5
II
Định mức lao động
1
Công nhân nuôi ong
đàn/người
100
2
Cán bộ đại học
đàn/người
300
3
Bác sĩ thú y
đàn/người
500
III
Định mức thức ăn, thú y
1
Đường kính
kg/đàn/năm
25
2
Phấn hoa
kg/đàn/năm
0,3
3
Thuốc thú y (vitamin)
lọ (gói)/đàn/năm
2
IV
Định mức vật tư
1
Thùng ong, ghế (gỗ nhóm 4)
bộ/đàn/3 năm
1
2
Tầng chân (nền sáp)
cái/đàn/năm
10
3
Máy quay mật
cái/100 đàn/ 5 năm
1
4
Lán trại
bộ/đàn/năm
0,01
5
Bình xịt thuốc
cái/đàn/năm
0,02
6
Bình phun khói
cái/đàn/năm
0,02
7
Máng cho ong ăn
cái/đàn/3 năm
0,33
8
Thùng hòa nước đường
3 cái/100 đàn/năm
0,33
9
Can chứa mật ong (loại 20 lít)
cái/đàn/năm
0,2
V
Định mức vận chuyển
1
Quãng đường di chuyển đàn ong
km/năm
2.000
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật chăn nuôi heo nái sinh sản
Stt
Khoản mục
Đơn vị tính
Heo nội
Heo ngoại
Heo lai
1
Định mức kinh tế kỹ thuật
Số con đẻ ra còn sống/lứa đẻ
con
≥11,0
≥10
≥10
Khối lượng toàn ổ lúc sơ sinh
kg
7-8
13-14
10-12
Tuổi đẻ lứa đầu
ngày
300-365
340-385
315-365
Số lứa đẻ/nái/năm
lứa
2,0
2,1
2,1
Số ngày cai sữa
ngày
35 - 40
21 - 28
28 - 32
Số con cai sữa/ổ
con
10,5
9
9,5
Khối lượng toàn ổ lúc cai sữa
kg
60 - 65
55 - 70
50 - 65
Thời gian sử dụng 1 nái
năm
3,5
3,5
3,0
Tỷ lệ loại thải nái sinh sản/năm
%
20,0
17,0
17,0
2
Định mức thức ăn
2.1. Thức ăn cho heo nái:
+ Lợn nái chửa và chờ phối
kg/con/ngày
2,2-2,4
2,2-2,8
2,2-2,5
+ Nái nuôi con
kg/con/ngày
2,2-2,5
5,0-5,5
4,0-4,5
+ Chất lượng thức ăn hỗn hợp cho heo mẹ
% protein
15
16
16
2.2. Thức ăn tập ăn cho heo con (Từ 10-40 ngày tuổi đối với lợn nội; 10-28 ngày tuổi đối với lợn ngoại; 10-32 ngày tuổi đối với lợn lai)
kg/con
0,3
0,5
0,4
2.3. Thức ăn cho heo con sau cai sữa - 75 ngày tuổi (lợn đạt 11-12 kg ở lợn nội; 25kg ở lợn ngoại và 18-20 kg ở lợn lai)
kg/con/ngày
0,5-0,6
0,7-0,9
0,6-0,7
2.4. Thức ăn cho lợn choai (12-17 kg ở lợn nội; 25-45 kg ở lợn ngoại và 20-35 kg ở lợn lai)
kg/con/ngày
1,0-1,1
1,3-1,4
1,1-1,2
3
Định mức lao động
Nuôi heo cái hậu bị
con/lđ/năm
80-100
100
100
Nuôi heo nái sinh sản
con/lđ/năm
30-35
45-50
45-50
4
Định mức chuồng trại
Nuôi heo cái hậu bị
m 2 /con
0,9
1,0
1,0
Nuôi heo nái nuôi con
m 2 /con
4,0
4,0
4,0
Nuôi heo nái chờ phối, có chửa
m 2 /con
3,0
2,0
2,0
5
Định mức thú y
Phòng bệnh
+ Tiêm phòng dịch tả cho cả heo mẹ và con
đợt/năm
2
2
2
+ Tiêm phòng tụ huyết trùng
đợt/năm
2
2
2
+ Tiêm phòng LMLM
đợt/năm
2
2
2
+ Tiêm phòng các loại khác
đợt/năm
2
2
2
+ Tẩy giun sán
liều/con/năm
2
2
2
+ Kiểm tra định kỳ: Suyễn, Lepto
đợt/năm
1
1
1
+ Tẩy uế chuồng trại
đợt/năm
2
4
4
+ Phòng trị bệnh viêm phổi
đợt/năm
2
2
2
Chữa bệnh:
(% so với tổng chi phí chăn nuôi)
%
1,5
2,0
2,0
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật chăn nuôi bò
Stt
Khoản mục
Đơn vị tính
Bò nội
Bò ngoại thuần
Bò lai
1
Định mức kinh tế kỹ thuật
Bò cái sinh sản
+ Khối lượng bê sơ sinh
Đực
kg
13-15
24-26
18-22
Cái
kg
12-14
24-26
16-18
+ Tỷ lệ đẻ của bò cái sinh sản
%
85
80
80
+ Tuổi phối giống lần đầu
tháng
15-17
18-22
16-20
+ Khối lượng phối giống lần đầu
kg
145-155
260-300
180-220
+ Khoảng cách giữa hai lứa đẻ
tháng
12-14
15-18
14-16
+ Tuổi loại thải (tính từ khi sinh)
năm
10
9
9
+ Tỷ lệ đực giống/cái sinh sản (nhảy trực tiếp)
đực/cái
1/30
1/30
1/30
Đối với bò đực giống
+ Tuổi bắt đầu SX tinh
tháng
18
22
20
+ Khối lượng bắt đầu SX tinh
kg
160-180
300-350
200-250
+ Tuổi loại thải (tính từ khi sinh)
Năm
9
9
9
Bò thịt
+ Khối lượng bê 6 tháng tuổi
kg
50-60
120-150
80-90
+ Khối lượng bê 12 tháng tuổi
kg
90-120
170-230
140-160
+ Khối lượng bê 18 tháng tuổi
kg
150-160
250-300
180-220
+ Khối lượng bê 24 tháng tuổi
kg
180-200
300-350
220-250
2
Định mức thức ăn
Bò hậu bị
+ Thức ăn tinh hỗn hợp
Kg/con/ngày
0,3
2
1
+ Chất lượng thức ăn tinh
% protein
12
15
14
+ Thức ăn thô xanh
Kg/con/ngày
20
35
30
Bò cái mang thai
+ Thức ăn tinh hỗn hợp
Kg/con/ngày
0,5
2
1
+ Chất lượng thức ăn tinh
% protein
12
15
14
+ Thức ăn thô xanh
Kg/con/ngày
22
40
30
Bò cái sinh sản nuôi con
+ Thức ăn tinh hỗn hợp
Kg/con/ngày
1
2
2
+ Chất lượng thức ăn tinh
% protein
12
12
12
+ Thức ăn thô xanh
Kg/con/ngày
22
40
30
Nuôi đực nhảy trực tiếp
+ Đực làm việc
Thức ăn tinh hỗn hợp
Kg/con/ngày
2
3
2
Chất lượng thức ăn tinh
% protein
12
15
14
Thức ăn thô xanh
Kg/con/ngày
22
40
30
+ Đực hậu bị
Thức ăn tinh hỗn hợp
Kg/con/ngày
0,5
2
1
Chất lượng thức ăn tinh
% protein
12
15
14
Thức ăn thô xanh
Kg/con/ngày
22
40
35
3
Định mức lao động
Số cái sinh sản/1 lao động
con
30
30
30
Số đực giống/1 lao động
con
6
6
6
Số bò thịt/1 lao động
con
50
50
50
4
Định mức chuồng trại
Cho 1 cái sinh sản
m 2
4
5
4
Cho 1 đực giống
m 2
4
5
4
Cho 1 bò nuôi thịt
m 2
2,5
3
3
5
Định mức thú y
Kiểm tra bệnh định kỳ hàng năm
đợt/năm
2
2
2
Phun thuốc sát trùng chuồng trại
lần/năm
24
24
24
Tiêm phòng (Tụ huyết trùng, LMLM)
lần/năm
2
2
2
Tẩy ký sinh trùng
lần/năm
2
2
2
Thuốc kháng sinh chữa bệnh
lọ/con/năm
12
12
12
4. Định mức kinh tế - kỹ thuật chăn nuôi gà thả vườn
Stt
Khoản mục
Đơn vị tính
Gà thả vườn nhập nội
Gà thả vườn giống nội
1
Định mức kinh tế kỹ thuật
Thời gian nuôi gà hậu bị
tuần
20-24
20-21
Tỷ lệ nuôi sống đến 10 tuần tuổi
%
≥95
≥95
Khối lượng sống kết thúc hậu bị
kg
2
1,6
Tuổi đẻ quả trứng đầu tiên
tuần
20-24
20-21
Tổng sản lượng trứng/mái/năm
quả
160
90
Tỷ lệ trống/mái
trống/mái
1/9
1/10
2
Định mức thức ăn
Lượng thức ăn gà hậu bị
kg/con
8,5
8,5
+ Giai đoạn 0-3 tuần:
Thức ăn hỗn hợp
Chất lượng thức ăn
kg
% prôtêin
0,75
18-22
0,65
18-22
+ Giai đoạn 3 tuần:
Thức ăn hỗn hợp
Chất lượng thức ăn
kg
% protêin
7,75
17,5-19,0
7,85
15,5-17,5
3
Định mức lao động
Trình độ công nhân chăn nuôi bậc
6
6
+ Nuôi gà hậu bị
con/lđ/năm
2.500-2.700
2.500-2.700
Cán bộ kỹ thuật, thú y
con/lđ/năm
3.500-4.000
3.500-4.000
4
Định mức chuồng trại
+ Gà hậu bị
con/m 2
8
8
5
Định mức thú y
Vắc xin
liều/con/chu kỳ nuôi
7
7
Thuốc sát trùng, pha loãng
lít/con/chu kỳ nuôi
0,5
0,5