QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Biểu giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập tỉnh Lâm Đồng (đợt 2). ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 87/2011/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám, chữa bệnh công lập;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 103/2014/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Biểu giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập tỉnh Lâm Đồng (đợt 2);
Xét đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số 87/TTr-SYT ngày 18 tháng 8 năm 2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập tỉnh Lâm Đồng (đợt 2).
Điều 2.
1.Biểu giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập tỉnh Lâm Đồng quy định tại
Điều 1 Quyết định này được áp dụng thống nhất trên địa bàn toàn tỉnh. Riêng các phòng khám đa khoa khu vực, trạm y tế tuyến xã thực hiện như sau:
a) Đối với dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm thực hiện tại các phòng khám đa khoa khu vực: Thu bằng 80% mức thu của dịch vụ tương ứng trong Biểu giá.
b) Đối với các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm thực hiện tại trạm y tế tuyến xã: Thu bằng 70% mức thu của dịch vụ tương ứng trong Biểu giá.
c) Nhà hộ sinh thành phố Đà Lạt, Phòng khám đa khoa trung tâm thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc: Áp dụng mức thu như trong Biểu giá.
2. Đối tượng nộp và miễn nộp viện phí; việc thu, nộp, quản lý và sử dụng viện phí thực hiện theo quy định hiện hành.
Điều 3
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế: Quyết định số 2736/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành danh mục phẫu thuật, thủ thuật thu một phần viện phí tại tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2008 - 2010; biểu giá các dịch vụ: Cố định tạm thời bệnh nhân gãy xương (số thứ tự 7) và kỹ thuật tắm bé (số thứ tự 13) tại Khoản 1,
Điều 1 Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc bổ sung danh mục và biểu giá thu một phần viện phí tại cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 4
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính; Giám đốc Bảo hiểm xã hội Lâm Đồng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
BIỂU GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
TRONG CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP TỈNH LÂM ĐỒNG (đợt 2)
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 33/2014/QĐ-UBND ngày 25/8/2014 của UBND tỉnh Lâm Đồng)
Phần 1. DỊCH VỤ THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC
Mục
STT
324
C3.2
14
Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)
551.000
C. Dịch vụ kỹ thuật mới
I. NGOẠI CHẤN THƯƠNG
S
T
T
STT
Danh mục dịch vụ
Phân loại phẫu thuật (tương đương)
Biểu giá
Ghi chú
TT03
TT04
QĐ 1904
325
Lấy dị vật phần mềm
III
772.000
3920/III/TT43
326
Phẫu thuật gãy mỏm khuỷu (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít)
I
1.076.000
734/X/TT43
327
Nạo hạt Tophy
III
821.000
328
Lấy dị vật qua da
122.000
Không bao gồm băng thun nếu có sử dụng
329
Nẹp bất động gãy xương cẳng, cánh tay
60.000
330
Nẹp bất động gãy xương cẳng, bàn tay
58.000
331
Nẹp bất động gãy xương cẳng chân
83.000
332
Nẹp bất đông gãy xương đùi
85.000
333
Phẫu thuật đứt gân Achille (gây tê tủy sống)
IC
1.494.000
885/X/TT43
334
Phẫu thuật đứt gân Achille (gây mê)
IC
2.064.000
885/X/TT43
335
Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương (chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt)
IA
2.664.000
1069/X/TT43
336
Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định cột sống và ghép xương thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng Titanium)
IA
2.664.000
1073/X/TT43
337
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt, vít, nẹp cố định)
ĐB
3.212.000
1081/X/TT43
338
Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng (chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt)
ĐB
2.571.000
1082/X/TT43
339
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp (gây tê tủy sống/đám rối thần kinh cánh tay)
III
722.000
955/X/TT43
340
Cắt lọc vết thương gãy hở, nắn chỉnh cố định tạm thời (gây tê tuỷ sống)
IIA
1.018.000
3678/III/TT43
341
Cắt lọc vết thương gãy hở, nắn chỉnh cố định tạm thời (gây mê)
IIA
1.706.000
3678/III/TT43
342
Khoan sọ lấy máu tụ
IIA
1.001.000
343
Tháo nắp sọ nhiễm trùng
II
1.515.000
344
Phẫu thuật bóc u chai
III
662.000
II. NGOẠI TỔNG QUÁT
345
Rạch áp xe phần mềm lớn (gây tê)
III
719.000
346
Rạch áp xe phần mềm lớn (gây mê)
III
1.021.000
347
Rút sonde JJ niệu quản bàng quang
TT III
220.000
348
Nội soi thực quản, dạ dày lấy dị vật
TTI
421.000
68/XX/TT43
349
Phẫu thuật cầm máu trong áp xe gan vỡ hoặc u gan vỡ
I
3.368.000
608/X/TT43
350
Thủng ruột non (một lỗ hoặc nhiều lỗ)
I
1.778.000
480/X/TT43
351
Nội soi thăm dò ổ bụng
III
1.600.000
63/XX/TT43
352
Tắc ruột do phân hoặc bã thức ăn
I
1.755.000
3309/III/TT43
353
Cắt túi mật mổ hở
II
1.715.000
621/X/TT43
354
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
I
1.884.000
365/XXVII/TT43
355
Đóng rò trực tràng âm đạo hoặc tiết niệu sinh dục
IA
2.246.000
120/XIII/TT43
356
Phẫu thuật thoát vị thành bụng khác (gây tê tủy sống)
II
1.081.000
687/X/TT43
357
Phẫu thuật thoát vị thành bụng khác (gây mê)
II
1.706.000
687/X/TT43
358
Phẫu thuật thoát vị vết mổ thành bụng (gây mê)
II
1.721.000
686/X/TT43
359
Phẫu thuật thoát vị vết mổ thành bụng (gây tê tủy sống)
II
1.081.000
686/X/TT43
360
Cắt mạc nối lớn
I
2.123.000
496/X/TT43
361
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
I
1.833.000
11/VII/TT43
362
Phẫu thuật abces tồn dư,dẫn lưu ổ bụng (gây tê tủy sống)
II
1.073.000
492/XV/TT43
363
Phẫu thuật abces tồn dư, dẫn lưu ổ bụng (gây mê)
II
1.950.000
492/X/TT43
364
Khâu cầm máu ổ loét dạ dày
I
2.222.000
465/X/TT43
365
Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi
I
2.315.000
87/XXVII/TT43
366
Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi
I
2.082.000
94/XXVII/TT43
367
Phẫu thuật abces hậu môn phức tạp (gây tê tủy sống)
II
1.192.000
556/X/TT43
368
Phẫu thuật abces hậu môn phức tạp (gây mê)
II
2.000.000
556/X/TT43
369
Cắt dầy dính trong ổ bụng qua nội soi
IA
1.590.000
III. SẢN PHỤ KHOA
370
Cắt u thành âm đạo
III
1.060.000
147/XIII/TT43
371
Bóc nhân xơ tử cung
I
1.697.000
71/XIII/TT43
372
Vỡ nang buồng trứng
II
1.378.000
81/XIII/TT43
373
Đỡ sảy thai 3 tháng giữa
212.000
374
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật ... - gây tê tủy sống)
IC
1.332.000
5/XIII/TT43
375
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật … - gây mê)
IC
1.990.000
5/XIII/TT43
376
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm nặng (viêm gan nặng, HIV, tiêu chảy cấp ...)
IA
1.876.000
6/XIII/TT43
377
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng (gây tê tủy sống)
IA
1.495.000
74/XIII/TT43
378
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng (gây mê)
IA
2.185.000
74/XIII/TT43
IV. MẮT - TAI MŨI HỌNG - RĂNG HÀM MẶT
379
Soi góc tiền phòng
TT IA
58.000
221/XIV/TT43
380
Cắt chỉ kết mạc
TT III
68.000
204/XIV/TT43
381
Cầm máu do chảy máu sau cắt Amygdales
III
835.000
208/XV/TT43
382
Cầm máu mũi bằng Coblator II
III
590.000
97/XV/TT43
383
Hàn Fuji
74.000
V. NHI KHOA
384
Chiếu đèn vàng da sơ sinh (ngày)
47.000
Áp dụng với cơ sở chưa có HSCC nhi
385
Điều trị trẻ sơ sinh nằm lồng ấp, phòng bệnh nặng/ngày
37.000
386
Tắm bé/lần
15.000
VI. ĐiỀU DƯỠNG - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG - Y HỌC CỔ TRUYỀN
387
Kích thích liền xương
53.000
388
Laser quang châm
18.000
389
Kích thích phát âm
26.000
390
Từ trường toàn thân
32.000
391
Sắc thuốc
11.000
VII. CÁC THỦ THUẬT KHÁC
392
Hút đàm nhớt
29.000
393
Cho ăn qua ống sonde (1 lần)
16.000
394
Cho ăn qua ống sonde các lần kế tiếp
10.000
395
Đặt sonde hậu môn lưu
34.000
VIII. XÉT NGHIỆM
396
Xét nghiệm Tuberculosis (TB)
58.000
397
Xét nghiệm Helicobacter Pylori (HP)
52.000
398
Xét nghiệm HAV
129.000
399
Xét nghiệm Rubella
123.000
400
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)
41.000
40/XXIII/TT43
401
Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA
32.000
102/XXI/TT43
Phần 2. DỊCH VỤ THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH
Mục
TT
402
C2.5.2
3
Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục
110.000
403
C2.5.3
4
Điều trị tuỷ răng sữa một chân
210.000
404
C2.5.4
5
Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân
260.000
405
C2.5.5
7
Răng sâu ngà
140.000
406
C3.1
3
Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser
40.000
407
C3.1
6
Huyết đồ (sử dụng máy đếm laser)
55.000
408
C3.1
64
Anti-HCV (ELISA)
85.000
409
C3.1
65
Anti-HIV (ELISA)
80.000
410
C3.1
26
Calcium ion hoá
25.000