NGHỊ QUYẾT VỀ VIỆC THÔNG QUA BIỂU GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP TỈNH LÂM ĐỒNG (ĐỢT2). HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG KHÓA VIII KỲ HỌP THỨ 10
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23/11/2009;
Căn cứ Nghị định số 87/2011/NĐ-CP ngày 27/9/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15/10/2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám, chữa bệnh công lập;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;
Sau khi xem xét Tờ trình số 3212/TTr-UBND ngày 25/6/2014 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc đề nghị thông qua Biểu giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập tỉnh Lâm Đồng (đợt 2); Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội và ý kiến thảo luận của các đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Thông qua Biểu giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập tỉnh Lâm Đồng (đợt 2 - có biểu giá kèm theo).
Điều 2
Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này; chỉ đạo tổ chức thu, quản lý và sử dụng viện phí có lộ trình và theo quy định của nhà nước đảm bảo hiệu quả, đúng mục đích.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh Lâm Đồng Khóa VIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 11/7/2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Huỳnh Đức Hòa
BIỂU GIÁ
MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH (Đợt 2)
(Kèm theo Nghị quyết số: 103/NQ-HĐN ngày 15 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
STT
STT
Danh mục dịch vụ
Phân loại phẫu thuật, thủ thuật
Giá đang thực hiện (theo QĐ 2736)
Tổng chi phí thực tế 3 yếu tố
Mức tối đa khung giá (Mục C4- TTLT04)
Giá đề nghị
% so với khung giá
Ghi chú
QĐ
2736
QĐ
1904
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
I. NGOẠI CHẤN THƯƠNG
1
28
11/3
Phẫu thuật áp xe não
IA
1,200,000
2,295,278
3,600,000
2,295,000
63.75
2
29
14/3
Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não
IA
1,200,000
2,639,810
3,600,000
2,640,000
73.33
3
30
18/3
Phẫu thuật vết thương sọ não hở
IB
1,200,000
2,927,710
3,600,000
2,928,000
81.33
4
31
21/3
Khâu nối thần kinh ngoại biên
IC
1,200,000
2,083,250
3,600,000
2,083,000
57.86
5
32
22/3
Phẫu thuật viêm xương sọ
IIA
800,000
1,446,202
2,000,000
1,446,000
72.30
6
33
23/3
Khoan sọ thăm dò
IIA
800,000
1,246,558
2,000,000
1,247,000
62.35
7
34
25/3
Ghép khuyết xương sọ (chưa bao gồm ciment)
IIB
800,000
1,586,058
2,000,000
1,586,000
79.30
8
15
15/3
Phẫu thuật chèn ép tủy
IA
1,200,000
2,927,710
3,600,000
2,928,000
81.33
9
35
28/3
Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu
III
450,000
1,092,475
1,600,000
1,092,000
68.25
10
78
24/2
Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch cắt rời
IA
1,200,000
1,991,250
3,600,000
1,991,000
55.31
11
79
36/2
Khâu vết thương mạch máu chi
IC
1,200,000
1,943,250
3,600,000
1,943,000
53.97
12
85
52/2
Thắt các động mạch ngoại vi
III
450,000
1,175,943
1,600,000
1,176,000
73.50
13
284
101/12
Phẫu thuật bàn chân thuổng
IB
1,200,000
1,756,383
3,600,000
1,756,000
48.78
14
285
102/12
Phẫu thuật biến dạng bàn chân nặng trong bại não, bại liệt đã có biến dạng xương
IB
1,200,000
1,804,283
3,600,000
1,804,000
50.11
15
286
103/12
Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta
IC
1,200,000
1,635,623
3,600,000
1,636,000
45.44
16
288
116/12
Phẫu thuật viêm xương, tủy xương giai đoạn mãn
IC
1,200,000
1,111,715
3,600,000
1,112,000
30.89
17
289
118/12
Khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mủ dưới màng cứng
IIA
800,000
1,386,558
2,000,000
1,387,000
69.35
18
290
119/12
Phẫu thuật vẹo khuỷu di chứng gãy đầu dưới xương cánh tay (gây tê)
IIA
800,000
1,152,818
2,000,000
1,153,000
57.65
19
290
119/12
Phẫu thuật vẹo khủyu di chứng gãy đầu dưới xương cánh tay (gây mê)
IIA
800,000
1,409,768
2,000,000
1,410,000
70.50
20
291
121/12
Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn trung gian rạch, dẫn lưu đơn thuần
IIB
800,000
1,021,023
2,000,000
1,021,000
51.05
21
293
123/12
Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay
IIC
800,000
718,307
2,000,000
718,000
35.90
22
294
125/12
Dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp
IIC
800,000
773,188
2,000,000
773,000
38.65
23
297
35/13
Tạo hình dây chằng chéo khớp gối (chưa bao gồm vit, đinh nếu có sử dụng)
IA
1,200,000
1,666,998
3,600,000
1,667,000
46.31
24
298
36/13
Đặt nẹp vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít)
IA
1,200,000
1,226,925
3,600,000
1,227,000
34.08
25
299
37/13
Ghép trong mất đoạn xương
IA
1,200,000
1,486,774
3,600,000
1,487,000
41.31
26
300
38/13
Phẫu thuật điều trị can lệch có kết hợp xương (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít)
IA
1,200,000
1,151,444
3,600,000
1,151,000
31.97
27
301
40/13
Vá da dày toàn bộ có diện tích ≥ 10 cm vuông
IA
1,200,000
2,562,950
3,600,000
2,563,000
71.19
28
302
44/13
Cắt u máu lan tỏa đường kính ≥ 10 cm (gây tê)
IA
1,200,000
1,249,985
3,600,000
1,250,000
34.72
29
44/13
Cắt u máu lan tỏa đường kính ≥ 10 cm (gây mê)
IA
1,200,000
1,374,600
3,600,000
1,375,000
38.19
30
303
45/13
Cắt u bạch mạch đường kính ≥ 10 cm
IA
1,200,000
1,085,325
3,600,000
1,085,000
30.14
31
304
50/13
Phẫu thật trật khớp cùng đòn (gây tê) (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít)
IB
1,200,000
1,144,539
3,600,000
1,145,000
31.81
32
50/13
Phẫu thật trật khớp cùng đòn (gây mê) (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít)
IB
1,200,000
1,512,649
3,600,000
1,513,000
42.03
33
305
58/13
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít (chưa bao gồm nẹp vit)
IB
1,200,000
1,351,989
3,600,000
1,352,000
37.56
34
66/13
Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít)
IB
1,200,000
1,156,430
3,600,000
1,156,000
32.11
35
306
62/13
Phẫu thuật toác khớp mu
IB
1,200,000
1,785,303
3,600,000
1,785,000
49.58
36
307
68/13
Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ
IB
1,200,000
1,756,383
3,600,000
1,756,000
48.78
37
308
69/13
Phẫu thuật điều trị can lệch không kết hợp xương
IB
1,200,000
1,326,444
3,600,000
1,326,000
36.83
38
309
70/13
Đục nạo viêm xương và chuyển vạt da che phủ
IB
1,200,000
1,460,947
3,600,000
1,461,000
40.58
39
310
72/13
Nối gân gấp
IB
1,200,000
1,471,250
3,600,000
1,471,000
40.86
40
311
73/13
Vá da dầy toàn bộ có diện tích < 10 cm vuông
IB
1,200,000
1,481,603
3,600,000
1,482,000
41.17
41
312
76/13
Phẫu thuật u máu lan tỏa đường kính từ 5 - 10 cm (gây mê)
IB
1,200,000
1,374,600
3,600,000
1,375,000
38.19
42
76/13
Phẫu thuật u máu lan tỏa đường kính từ 5 - 10 cm (gây tê)
IB
1,200,000
1,249,985
3,600,000
1,250,000
34.72
43
313
77/13
Cắt u bạch mạch đường kính từ 5 - 10 cm (gây mê)
IB
1,200,000
1,374,600
3,600,000
1,375,000
38.19
44
77/13
Cắt u bạch mạch đường kính từ 5 - 10 cm (gây tê)
IB
1,200,000
1,249,985
3,600,000
1,250,000
34.72
45
314
78/13
Cắt u xơ cơ xâm lấn
IB
1,200,000
1,327,175
3,600,000
1,327,000
36.86
46
315
79/13
Cắt u thần kinh
IB
1,200,000
1,369,375
3,600,000
1,369,000
38.03
47
316
81/13
Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương
IB
1,200,000
1,852,027
3,600,000
1,852,000
51.44
48
317
82/13
Phẫu thuật di chứng liệt cơ Delta, cơ nhị đầu, cơ tam đầu
IB
1,200,000
1,635,623
3,600,000
1,636,000
45.44
49
318
83/13
Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước
IB
1,200,000
1,635,623
3,600,000
1,636,000
45.44
50
319
85/13
Phẫu thật gãy xương đòn (gây tê) (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít)
IC
1,200,000
1,294,539
3,600,000
1,295,000
35.97
51
85/13
Phẫu thuật gãy xương đòn (gây mê) (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít)
IC
1,200,000
1,517,299
3,600,000
1,517,000
42.14
52
320
92/13
Phẫu thuật cắt cụt đùi
IC
1,200,000
2,106,726
3,600,000
2,107,000
58.53
53
321
101/13
Cắt u xương sụn
IC
1,200,000
859,769
3,600,000
860,000
23.89
54
322
102/13
Nối gân duỗi
IC
1,200,000
1,170,350
3,600,000
1,170,000
32.50
55
323
106/13
Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi
IC
1,200,000
1,165,549
3,600,000
1,166,000
32.39
56
324
110/13
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục mổ lấy xương chết, nạo, dẫn lưu
IIA
800,000
1,541,684
2,000,000
1,542,000
77.10
57
325
111/13
Cắt cụt cẳng tay
IIA
800,000
1,711,908
2,000,000
1,712,000
85.60
58
326
112/13
Tháo khớp khuỷu (gây tê)
IIA
800,000
1,008,413
2,000,000
1,008,000
50.40
59
112/13
Tháo khớp khuỷu (gây mê)
IIA
800,000
1,295,563
2,000,000
1,296,000
64.80
60
327
113/13
Phẫu thuật can lệch đầu dưới xương quay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít)
IIA
800,000
1,278,489
2,000,000
1,278,000
63.90
61
328
114/13
Tháo khớp cổ tay
IIA
800,000
1,244,707
2,000,000
1,245,000
62.25
62
329
115/13
Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục
IIA
800,000
1,209,752
2,000,000
1,210,000
60.50
63
330
116/13
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: đục mở lấy xương chết, nạo, dẫn lưu
IIA
800,000
1,618,684
2,000,000
1,619,000
80.95
64
331
117/13
Phẫu thuật viêm xương đùi: đục mở lấy xương chết, nạo, dẫn lưu (gây tê)
IIA
800,000
1,222,334
2,000,000
1,222,000
61.10
65
117/13
Phẫu thuật viêm xương đùi: đục mở lấy xương chết, nạo, dẫn lưu (gây mê)
IIA
800,000
1,573,384
2,000,000
1,573,000
78.65
66
332
118/13
Tháo khớp gối
IIA
800,000
1,399,607
2,000,000
1,400,000
70.00
67
333
119/13
Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít)
IIA
800,000
1,060,883
2,000,000
1,061,000
53.05
68
334
120/13
Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè
IIA
800,000
1,501,104
2,000,000
1,501,000
75.05
69
335
121/13
Cắt cụt cẳng chân (gây mê)
IIA
800,000
1,600,607
2,000,000
1,601,000
80.05
70
121/13
Cắt cụt cẳng chân (gây tê)
IIA
800,000
1,347,468
2,000,000
1,347,000
67.35
71
336
122/13
Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục mở lấy xương chết, nạo, dẫn lưu
IIA
800,000
1,547,984
2,000,000
1,548,000
77.40
72
339
125/13
Phẫu thuật co gân Achille
IIA
800,000
1,122,133
2,000,000
1,122,000
56.10
73
340
126/13
Tháo một nửa bàn chân trước
IIA
800,000
1,347,468
2,000,000
1,347,000
67.35
74
341
128/13
Cắt u máu khu trú, đường kính < 5 cm
IIA
800,000
904,493
2,000,000
904,000
45.20
75
343
132/13
Cắt cụt cánh tay
IIB
800,000
1,648,618
2,000,000
1,649,000
82.45
76
344
134/13
Cắt u bao gân
IIB
800,000
921,813
2,000,000
922,000
46.10
77
345
136/13
Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch
IIC
800,000
947,208
2,000,000
947,000
47.35
78
346
145/13
Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân
III
450,000
595,949
1,600,000
596,000
37.25
79
347
146/13
Tháo đốt bàn (gây tê)
III
450,000
1,369,958
1,600,000
1,370,000
85.63
80
146/13
Tháo đốt bàn (gây mê)
III
450,000
1,560,047
1,600,000
1,560,000
97.50
81
108/13
Phẫu thuật gẫy lồi cầu ngoài xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít)
IIA
1,236,863
2,000,000
1,237,000
61.85
82
1
12/3
Phẫu thuật cắt u tủy sống
IA
2,788,960
3,600,000
2,789,000
77.47
BỎNG NGƯỜI LỚN
83
348
1/14
Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể
IC
1,200,000
2,593,900
3,600,000
2,594,000
72.06
84
349
2/14
Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể
IC
1,200,000
1,846,672
3,600,000
1,847,000
51.31
85
350
3/14
Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 10 - 15% diện tích cơ thể
IIC
800,000
2,080,983
2,000,000
2,000,000
100.00
86
351
4/14
Cắt lọc da, cơ, cân từ 3 - 5% diện tích cơ thể
IIC
800,000
1,579,407
2,000,000
1,579,000
78.95
87
352
5/14
Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể
III
450,000
1,326,473
1,600,000
1,326,000
82.88
88
353
6/14
Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể
III
450,000
1,523,803
1,600,000
1,524,000
95.25
BỎNG TRẺ EM
89
354
7/14
Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể
IC
1,200,000
1,988,300
3,600,000
1,988,000
55.22
90
355
8/14
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể
IIA
800,000
1,360,713
2,000,000
1,361,000
68.05
91
356
9/14
Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3 - 8% diện tích cơ thể
IIC
800,000
1,738,063
2,000,000
1,738,000
86.90
92
357
10/14
Cắt lọc da, cơ, cân từ 1 - 3% diện tích cơ thể
IIC
800,000
1,135,582
2,000,000
1,136,000
56.80
93
358
11/14
Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể
III
450,000
1,290,703
1,600,000
1,291,000
80.69
94
359
12/14
Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể
III
450,000
1,079,303
1,600,000
1,079,000
67.44
TẠO HÌNH
95
360
7/15
Nối lại bàn tay và các ngón tay đứt lìa từ 4 ngón trở lên
ĐB
2,000,000
2,284,535
5,000,000
2,285,000
45.70
96
361
27/15
Nối lại các ngón tay đứt lìa từ 3 ngón trở xuống
IA
1,200,000
1,633,166
3,600,000
1,633,000
45.36
II. NGOẠI TỔNG QUÁT
97
2
6/1
Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống
ĐB
2,000,000
2,204,740
5,000,000
2,205,000
44.10
98
5
16/1
Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng
IA
1,200,000
1,625,754
3,600,000
1,626,000
45.17
99
17
32/1
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ
IC
1,200,000
3,354,705
3,600,000
3,355,000
93.19
100
18
33/1
Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật
IIA
800,000
2,597,513
2,000,000
2,000,000
100.00
101
19
35/1
Cắt u giáp trạng
IIA
800,000
1,847,213
2,000,000
1,847,000
92.35
102
20
36/1
Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không vét hạch ổ bụng
IIA
800,000
1,500,257
2,000,000
1,500,000
75.00
103
82
41/2
Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực hay bụng
IIA
800,000
2,086,413
2,000,000
2,000,000
100.00
104
83
44/2
Bóc nhân tuyến giáp
IIB
800,000
1,847,213
2,000,000
1,847,000
92.35
105
84
50/2
Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan
III
450,000
1,528,953
1,600,000
1,529,000
95.56
106
86
55/2
Khâu kín vết thương thủng ngực
III
450,000
1,674,553
1,600,000
1,600,000
100.00
107
87
14//7
Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi
IA
1,200,000
1,639,165
3,600,000
1,639,000
45.53
108
88
15/7
Bóc màng phổi trong dầy dính màng phổi (chưa bao gồm ống nội phế quản)
IA
1,200,000
2,219,505
3,600,000
2,220,000
61.67
109
89
28/7
Cắt phổi không điển hình (Wedge resection) - chưa bao gồm ống NPQ nếu có sử dụng
IIA
800,000
2,102,813
2,000,000
2,000,000
100.00
110
90
29/7
Mở ngực lấy máu cục màng phổi - chưa bao gồm ống NPQ nếu có sử dụng
IIA
800,000
2,216,518
2,000,000
2,000,000
100.00
111
91
30/7
Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng - chưa bao gồm ống NPQ nếu có sử dụng
IIA
800,000
2,223,113
2,000,000
2,000,000
100.00
112
92
37/7
Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát - chưa bao gồm ống NPQ
III
450,000
1,367,825
1,600,000
1,368,000
85.50
113
93
1/8
Cắt toàn bộ dạ dày
ĐB
2,000,000
2,675,140
5,000,000
2,675,000
53.50
114
94
3/8
Cắt toàn bộ đại tràng
ĐB
2,000,000
2,643,184
5,000,000
2,643,000
52.86
115
95
4/8
Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị (nội soi)
IA
1,200,000
1,483,605
3,600,000
1,484,000
41.22
116
96
5/8
Cắt dạ dày, phẫu thuật lại
IA
1,200,000
1,855,705
3,600,000
1,856,000
51.56
117
97
6/8
Cắt dạ dày sau nối vị tràng
IA
1,200,000
1,845,315
3,600,000
1,845,000
51.25
118
98
7/8
Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X
IA
1,200,000
1,855,705
3,600,000
1,856,000
51.56
119
99
8/8
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính
IA
1,200,000
2,344,755
3,600,000
2,345,000
65.14
120
100
9/8
Cắt lại đại tràng
IA
1,200,000
2,125,149
3,600,000
2,125,000
59.03
121
101
10/8
Cắt một nửa đại tràng phải, trái
IA
1,200,000
2,152,005
3,600,000
2,152,000
59.78
122
102
11/8
Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn
IA
1,200,000
2,646,000
3,600,000
2,646,000
73.50
123
103
12/8
Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn
IA
1,200,000
2,288,005
3,600,000
2,288,000
63.56
124
104
15/8
Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay
IB
1,200,000
2,649,705
3,600,000
2,650,000
73.61
125
105
16/8
Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày
IB
1,200,000
2,582,455
3,600,000
2,582,000
71.72
126
106
17/8
Cắt một nửa dạ dày do loét, viêm, u lành tính
IB
1,200,000
1,855,705
3,600,000
1,856,000
51.56
127
107
18/8
Cắt túi thừa tá tràng
IB
1,200,000
1,974,205
3,600,000
1,974,000
54.83
128
108
19/8
Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng
IB
1,200,000
1,734,445
3,600,000
1,734,000
48.17
129
109
21/8
Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột
IB
1,200,000
2,152,005
3,600,000
2,152,000
59.78
130
111
23/8
Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo
IB
1,200,000
2,154,605
3,600,000
2,155,000
59.86
131
112
24/8
Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược
IB
1,200,000
1,973,705
3,600,000
1,974,000
54.83
132
114
26/8
Cắt đoạn ruột non
IC
1,200,000
2,176,005
3,600,000
2,176,000
60.44
133
115
27/8
Cắt đoạn đại tràng làm hậu môn nhân tạo
IC
1,200,000
2,341,205
3,600,000
2,341,000
65.03
134
116
28/8
Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột
IC
1,200,000
1,175,105
3,600,000
1,175,000
32.64
135
117
30/8
Cắt bỏ trĩ vòng
IC
1,200,000
1,204,780
3,600,000
1,205,000
33.47
136
118
31/8
Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc
IC
1,200,000
1,937,605
3,600,000
1,938,000
53.83
137
119
32/8
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn
IC
1,200,000
2,318,105
3,600,000
2,318,000
64.39
138
120
33/8
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại
IC
1,200,000
1,198,580
3,600,000
1,199,000
33.31
139
121
34/8
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột
IC
1,200,000
2,502,105
3,600,000
2,502,000
69.50
140
122
35/8
Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần
IIA
800,000
1,598,513
2,000,000
1,599,000
79.95
141
123
36/8
Nối vị tràng
IIA
800,000
1,726,813
2,000,000
1,727,000
86.35
142
124
37/8
Cắt u mạc treo không cắt ruột
IIA
800,000
1,653,613
2,000,000
1,654,000
82.70
143
125
38/8
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa
IIA
800,000
1,486,813
2,000,000
1,487,000
74.35
144
126
40/8
Cắt ruột thừa kèm túi Meckel
IIA
800,000
937,991
2,000,000
938,000
46.90
145
127
41/8
Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng
IIA
800,000
1,532,813
2,000,000
1,533,000
76.65
146
129
43/8
Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc
IIA
800,000
1,756,913
2,000,000
1,757,000
87.85
147
130
44/8
Phẫu thuật rò hậu môn các loại
IIA
800,000
1,107,910
2,000,000
1,108,000
55.40
148
131
46/8
Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn
IIA
800,000
1,152,391
2,000,000
1,152,000
57.60
149
133
48/8
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành
IIA
800,000
2,014,013
2,000,000
2,000,000
100.00
150
134
50/8
Mở bụng thăm dò
IIA
800,000
1,395,608
2,000,000
1,396,000
69.80
151
135
51/8
Cắt trĩ từ 2 bó trở lên
IIB
800,000
1,088,088
2,000,000
1,088,000
54.40
152
136
53/8
Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt (chưa bao gồm Meshe Prolene)
IIB
800,000
1,057,888
2,000,000
1,058,000
52.90
153
137
54/8
Mở thông dạ dày
IIC
800,000
1,833,113
2,000,000
1,833,000
91.65
154
138
55/8
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
IIC
800,000
1,025,638
2,000,000
1,026,000
51.30
155
139
56/8
Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường
IIC
800,000
1,058,413
2,000,000
1,058,000
52.90
156
140
58/8
Khâu lại bục thành bụng đơn thuần (chưa bao gồm Meshe Prolene)
IIC
800,000
1,884,013
2,000,000
1,884,000
94.20
157
141
60/8
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
III
450,000
702,468
1,600,000
702,000
43.88
158
142
61/8
Lấy máu tụ tầng sinh môn
III
450,000
765,028
1,600,000
765,000
47.81
159
143
62/8
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
III
450,000
919,133
1,600,000
919,000
57.44
160
144
3/9
Cắt gan phải hoặc gan trái
ĐB
2,000,000
3,742,696
5,000,000
3,743,000
74.86
161
145
9/9
Cắt phân thùy gan
IA
1,200,000
2,722,854
3,600,000
2,723,000
75.64
162
147
11/9
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn
IA
1,200,000
2,722,854
3,600,000
2,723,000
75.64
163
148
13/9
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật
IA
1,200,000
2,019,405
3,600,000
2,019,000
56.08
164
149
14/9
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại
IA
1,200,000
2,091,749
3,600,000
2,092,000
58.11
165
150
15/9
Nối ống mật chủ - hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan
IA
1,200,000
3,138,805
3,600,000
3,139,000
87.19
166
151
16/9
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ vòng Oddi
IA
1,200,000
2,854,305
3,600,000
2,854,000
79.28
167
152
17/9
Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột
IA
1,200,000
3,219,105
3,600,000
3,219,000
89.42
168
153
18/9
Cắt đuôi tụy và cắt lách
IA
1,200,000
2,748,005
3,600,000
2,748,000
76.33
169
154
19/9
Cắt thân và đuôi tụy
IA
1,200,000
2,831,105
3,600,000
2,831,000
78.64
170
155
20/9
Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách
IA
1,200,000
2,556,305
3,600,000
2,556,000
71.00
171
157
23/9
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ
IB
1,200,000
3,556,955
3,600,000
3,557,000
98.81
172
158
24/9
Cắt chỏm nang gan bằng mở bụng
IB
1,200,000
1,967,605
3,600,000
1,968,000
54.67
173
159
25/9
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lần đầu
IB
1,200,000
2,213,205
3,600,000
2,213,000
61.47
174
160
26/9
Nối ống mật chủ - tá tràng
IB
1,200,000
2,428,449
3,600,000
2,428,000
67.44
175
161
27/9
Nối ống mật chủ - hỗng tràng
IB
1,200,000
2,528,605
3,600,000
2,529,000
70.25
176
162
28/9
Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung - hỗng tràng
IB
1,200,000
2,700,677
3,600,000
2,701,000
75.03
177
163
29/9
Nối nang tụy - dạ dày
IB
1,200,000
1,843,505
3,600,000
1,844,000
51.22
178
164
30/9
Nối nang tụy - hỗng tràng
IB
1,200,000
1,843,505
3,600,000
1,844,000
51.22
179
165
31/9
Cắt lách do chấn thương
IB
1,200,000
2,485,355
3,600,000
2,485,000
69.03
180
166
32//9
Nối túi mật - hỗng tràng
IC
1,200,000
2,609,577
3,600,000
2,610,000
72.50
181
167
33/9
Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử
IC
1,200,000
2,658,705
3,600,000
2,659,000
73.86
182
168
34/9
Dẫn lưu áp xe tụy
IC
1,200,000
1,771,377
3,600,000
1,771,000
49.19
183
169
35/9
Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan
IC
1,200,000
2,790,077
3,600,000
2,790,000
77.50
184
170
36/9
Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu
IIA
800,000
2,305,913
2,000,000
2,000,000
100.00
185
171
37/9
Dẫn lưu túi mật
IIC
800,000
1,581,157
2,000,000
1,581,000
79.05
186
172
38/9
Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật
IIC
800,000
2,070,913
2,000,000
2,000,000
100.00
187
173
39/9
Dẫn lưu áp xe gan
III
450,000
1,670,753
1,600,000
1,600,000
100.00
188
174
8/10
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
IA
1,200,000
2,900,605
3,600,000
2,901,000
80.58
189
175
9/10
Cắt một nửa thận
IA
1,200,000
2,326,505
3,600,000
2,327,000
64.64
190
176
10/10
Cắt u thận lành tính
IA
1,200,000
1,885,633
3,600,000
1,886,000
52.39
191
177
11/10
Lấy sỏi san hô thận
IA
1,200,000
2,132,405
3,600,000
2,132,000
59.22
192
179
14/10
Phẫu thuật lỗ tiểu thấp, tạo hình một thì
IA
1,200,000
1,906,255
3,600,000
1,906,000
52.94
193
180
15/10
Phẫu thuật rò bàng quang - âm đạo, bàng quang - tử cung, trực tràng
IA
1,200,000
2,522,405
3,600,000
2,522,000
70.06
194
181
16/10
Cắt thận đơn thuần
IB
1,200,000
2,326,505
3,600,000
2,327,000
64.64
195
182
17/10
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
IB
1,200,000
2,313,905
3,600,000
2,314,000
64.28
196
183
18/10
Lấy sỏi đài thận, bể thận có dẫn lưu thận
IB
1,200,000
1,888,405
3,600,000
1,888,000
52.44
197
185
21/10
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
IB
1,200,000
1,737,305
3,600,000
1,737,000
48.25
198
186
22/10
Cắt nối niệu quản
IB
1,200,000
2,036,305
3,600,000
2,036,000
56.56
199
189
25/10
Cắm niệu quản bàng quang
IB
1,200,000
2,176,005
3,600,000
2,176,000
60.44
200
192
28/10
Cắt u lành tiền liệt tuyến đường trên
IB
1,200,000
1,639,715
3,600,000
1,640,000
45.56
201
193
29/10
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
IC
1,200,000
2,412,155
3,600,000
2,412,000
67.00
202
195
31/10
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang
IC
1,200,000
2,087,805
3,600,000
2,088,000
58.00
203
196
32/10
Cắt cổ bàng quang
IC
1,200,000
1,335,480
3,600,000
1,335,000
37.08
204
197
33/10
Cắt nối niệu đạo sau
IC
1,200,000
1,692,105
3,600,000
1,692,000
47.00
205
199
35/10
Lấy sỏi niệu quản
IIA
800,000
1,620,613
2,000,000
1,621,000
81.05
206
200
36/10
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
IIA
800,000
1,650,218
2,000,000
1,650,000
82.50
207
201
37/10
Chữa cương cứng dương vật
IIA
800,000
761,838
2,000,000
762,000
38.10
208
202
38/10
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
IIA
800,000
1,994,613
2,000,000
1,995,000
99.75
209
203
39/10
Cắt nối niệu đạo trước
IIA
800,000
2,061,167
2,000,000
2,000,000
100.00
210
204
40/10
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
IIB
800,000
2,197,213
2,000,000
2,000,000
100.00
211
205
41/10
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
IIB
800,000
1,091,888
2,000,000
1,092,000
54.60
212
208
44/10
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu
IIB
800,000
1,025,638
2,000,000
1,026,000
51.30
213
209
45/10
Dẫn lưu thận qua da
IIC
800,000
1,774,513
2,000,000
1,775,000
88.75
214
210
46/10
Lấy sỏi bàng quang
IIC
800,000
1,159,793
2,000,000
1,160,000
58.00
215
211
47/10
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
IIC
800,000
1,047,593
2,000,000
1,048,000
52.40
216
212
49/10
Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật
IIC
800,000
1,139,318
2,000,000
1,139,000
56.95
217
213
50/10
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
III
450,000
981,428
1,600,000
981,000
61.31
218
214
51/10
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
III
450,000
971,478
1,600,000
971,000
60.69
219
215
52/10
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
III
450,000
948,428
1,600,000
948,000
59.25
220
216
53/10
Cắt u nang thừng tinh
III
450,000
955,572
1,600,000
956,000
59.75
221
218
55/10
Cắt u sùi đầu miệng sáo
III
450,000
1,005,658
1,600,000
1,006,000
62.88
222
219
56/10
Cắt u lành dương vật
III
450,000
785,472
1,600,000
785,000
49.06
223
222
62/10
Chích áp xe tầng sinh môn
III
450,000
856,528
1,600,000
857,000
53.56
224
240
42/8
Làm hậu môn nhân tạo
IC
1,200,000
2,154,605
3,600,000
2,155,000
59.86
225
241
18/12
Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật
IA
1,200,000
1,873,505
3,600,000
1,874,000
52.06
226
242
27/12
Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản
IC
1,200,000
1,973,705
3,600,000
1,974,000
54.83
227
243
29/12
Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng
IC
1,200,000
2,418,505
3,600,000
2,419,000
67.19
228
244
30/12
Phẫu thuật tắc tá tràng do xoắn trùng tràng
IC
1,200,000
2,176,005
3,600,000
2,176,000
60.44
229
245
31/12
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi
IC
1,200,000
1,642,555
3,600,000
1,643,000
45.64
230
246
32/12
Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo
IC
1,200,000
2,154,605
3,600,000
2,155,000
59.86
231
247
33/12
Cắt u nang mạc nối lớn
IC
1,200,000
2,063,905
3,600,000
2,064,000
57.33
232
249
38/12
Phẫu thuật tháo lồng ruột
IIA
800,000
1,407,513
2,000,000
1,408,000
70.40
233
250
39/12
Cắt túi thừa Meckel
IIA
800,000
1,458,113
2,000,000
1,458,000
72.90
234
251
40/12
Cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ em dưới 6 tuổi
IIA
800,000
1,442,463
2,000,000
1,442,000
72.10
235
253
42/12
Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em
IIA
800,000
1,874,363
2,000,000
1,874,000
93.70
236
254
43/12
Mở thông dạ dày trẻ lớn
IIC
800,000
1,833,113
2,000,000
1,833,000
91.65
237
255
45/12
Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn (chưa bao gồm Meshe Prolene)
IIC
800,000
1,057,888
2,000,000
1,058,000
52.90
238
257
53/12
Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun lần đầu
IB
1,200,000
2,044,005
3,600,000
2,044,000
56.78
239
259
56/12
Cắt u nang tụy, không cắt tụy, có dẫn lưu
IIA
800,000
1,604,257
2,000,000
1,604,000
80.20
240
262
60/12
Lấy sỏi nhu mô thận
IB
1,200,000
1,805,705
3,600,000
1,806,000
50.17
241
264
63/12
Phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên
IB
1,200,000
1,907,005
3,600,000
1,907,000
52.97
242
265
64/12
Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn
IB
1,200,000
1,812,699
3,600,000
1,813,000
50.36
243
267
66/12
Dẫn lưu hai niệu quản ra thành bụng
IC
1,200,000
2,058,649
3,600,000
2,059,000
57.19
244
268
67/12
Đóng dẫn lưu niệu quản hai bên
IC
1,200,000
1,890,605
3,600,000
1,891,000
52.53
245
270
69/12
Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ một bên
IC
1,200,000
1,632,605
3,600,000
1,633,000
45.36
246
272
71/12
Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng một bên
IIA
800,000
1,652,313
2,000,000
1,652,000
82.60
247
273
72/12
Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang
IIA
800,000
1,533,488
2,000,000
1,533,000
76.65
248
274
73/12
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn hai bên
IIA
800,000
1,566,113
2,000,000
1,566,000
78.30
249
275
75/12
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp kỹ thuật Mathieu, Magpi
IIA
800,000
1,729,813
2,000,000
1,730,000
86.50
250
276
76/12
Đóng các lỗ rò niệu đạo
IIA
800,000
1,613,213
2,000,000
1,613,000
80.65
251
277
77/12
Phẫu thuật thoát vị bẹn hai bên (chưa bao gồm Meshe Prolene)
IIA
800,000
1,753,563
2,000,000
1,754,000
87.70
252
278
78/12
Dẫn lưu một thận
IIB
800,000
1,035,588
2,000,000
1,036,000
51.80
253
281
81/12
Phẫu thuật nang thừng tinh một bên
IIC
800,000
1,043,388
2,000,000
1,043,000
52.15
254
282
83/12
Phẫu thuật thoát vị bẹn (chưa bao gồm Meshe Prolene)
IIC
800,000
1,013,713
2,000,000
1,014,000
50.70
255
283
85/12
Tạo vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật
III
450,000
1,163,228
1,600,000
1,163,000
72.69
256
292
122/12
Dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu
IIB
800,000
1,566,913
2,000,000
1,567,000
78.35
257
295
137/12
Tạo hình cơ thắt hậu môn
IB
1,200,000
1,796,049
3,600,000
1,796,000
49.89
258
296
141/12
Tạo hình hậu môn nắp (Denis Brown)
IIA
800,000
1,481,557
2,000,000
1,482,000
74.10
259
366
11/16
Mở rộng niệu quản qua nội soi
IA
1,200,000
1,524,805
3,600,000
1,525,000
42.36
260
368
19/16
Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi (chưa bao gồm Meshe Prolene nếu có dử dụng)
IA
1,200,000
1,589,805
3,600,000
1,590,000
44.17
261
372
27/16
Cắt ruột thừa qua nội soi
IB
1,200,000
1,757,805
3,600,000
1,758,000
48.83
262
373
29/16
Khâu thủng dạ dày qua nội soi
IB
1,200,000
1,639,855
3,600,000
1,640,000
45.56
263
28/16
Cắt chỏm nang gan qua nội soi
IB
1,200,000
1,610,805
3,600,000
1,611,000
44.75
264
32/7
Cắt hạch lao vùng cổ
IIA
800,000
1,064,122
2,000,000
1,064,000
53.20
265
227
7/11
Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật
IA
2,895,354
3,600,000
2,895,000
80.42
III. MẮT
266
36
61/4
Cắt bỏ chắp có bọc
III
450,000
344,172
1,600,000
344,000
21.50
267
9/III
Thủ thuật lấy sạn vôi hai mắt - Lấy calcium đông dưới kết mạc
TT II
55,409
900,000
55,000
6.11
QĐ 2590
IV. RĂNG HÀM MẶT
268
69
27/6
Nhổ răng số 8 mọc lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật (gây tê - chưa bao gồm chi phí chụp phim)
IIA
800,000
865,843
2,000,000
866,000
43.30
269
27/6
Nhổ răng số 8 mọc lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật (gây mê - chưa bao gồm chi phí chụp phim)
IIA
800,000
1,218,278
2,000,000
1,218,000
60.90
270
70
28/6
Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt từ 4 răng trở lên (gây tê)
IIA
800,000
789,028
2,000,000
789,000
39.45
271
28/6
Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt từ 4 răng trở lên (gây mê)
IIA
800,000
1,503,993
2,000,000
1,504,000
75.20
272
71
29/6
Cắt cuống răng hàng loạt từ 4 răng trở lên
IIA
800,000
779,728
2,000,000
780,000
39.00
273
72
48/6
Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 45 độ (thực hiện trong phòng mổ)
III
450,000
824,418
1,600,000
824,000
51.50
274
73
50/6
Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn
III
450,000
711,671
1,600,000
712,000
44.50
275
74
55/6
Mài răng làm cầu răng
III
450,000
730,368
1,600,000
730,000
45.63
276
75
62/6
Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng
III
450,000
1,107,662
1,600,000
1,108,000
69.25
277
43
36/6
Phẫu thuật Caldwell - Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng
IA
1,200,000
1,450,705
3,600,000
1,451,000
40.31
278
76
67/6
Khâu phục hồi các vết thương phần mềm do chấn thương
III
450,000
444,731
1,600,000
445,000
27.81
279
77
68/6
Sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ
III
450,000
963,490
1,600,000
963,000
60.19
280
60/6
Chích tháo mủ trong áp xe nông vùng hàm mặt
III
450,000
479,514
1,600,000
480,000
30.00
281
59/6
Cố định xương hàm gãy bằng nẹp, máng, cung (chưa bao gồm nẹp, máng)
IIA
800,000
791,223
2,000,000
791,000
39.55
282
30/6
Nắn sai khớp thái dương hàm 2 bên đến muộn
III
800,000
481,226
2,000,000
481,000
24.05
V. TAI MŨI HỌNG
283
37
6/5
Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII
IA
1,200,000
1,194,155
3,600,000
1,194,000
33.17
284
38
7/5
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên
IA
1,200,000
1,242,605
3,600,000
1,243,000
34.53
285
39
8/5
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
IA
1,200,000
1,273,305
3,600,000
1,273,000
35.36
286
40
15/5
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi
IA
1,200,000
1,656,805
3,600,000
1,657,000
46.03
287
42
17/5
Phẫu thuật xoang trán
IA
1,200,000
2,076,415
3,600,000
2,076,000
57.67
288
45
23/5
Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên
IA
1,200,000
1,215,805
3,600,000
1,216,000
33.78
289
48
32/5
Phẫu thuật chữa ngáy
IA
1,200,000
1,188,970
3,600,000
1,189,000
33.03
290
51
35/5
Thắt động mạch bướm - khẩu cái
IA
1,200,000
2,646,215
3,600,000
2,646,000
73.50
291
52
36/5
Thắt động mạch hàm trong
IA
1,200,000
2,646,465
3,600,000
2,646,000
73.50
292
53
37/5
Thắt động mạch sàng
IA
1,200,000
2,648,915
3,600,000
2,649,000
73.58
293
54
39/5
Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng
IB
1,200,000
1,454,305
3,600,000
1,454,000
40.39
294
57
44/5
Vá nhĩ đơn thuần
IIA
800,000
1,265,363
2,000,000
1,265,000
63.25
295
60
47/5
Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi
IIA
800,000
1,874,413
2,000,000
1,874,000
93.70
296
61
48/5
Phẫu thuật vách ngăn mũi
IIA
800,000
1,549,813
2,000,000
1,550,000
77.50
297
63
56/5
Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
III
450,000
1,528,853
1,600,000
1,529,000
95.56
298
68
24/6
Cắt u nang giáp móng
IB
1,200,000
1,362,205
3,600,000
1,362,000
37.83
299
362
31/15
Tạo hình vành tai
IA
1,200,000
1,299,705
3,600,000
1,300,000
36.11
300
363
32/15
Tạo hình ống tai ngoài phần xương
IA
1,200,000
1,202,705
3,600,000
1,203,000
33.42
301
364
86/15
Cắt bỏ các mẫu sụn tai thừa dị tật bẩm sinh
III
450,000
879,823
1,600,000
880,000
55.00
302
369
21/16
Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi
IA
1,200,000
1,840,905
3,600,000
1,841,000
51.14
303
370
22/16
Cắt u nhú tai mũi họng qua nội soi
IA
1,200,000
1,455,405
3,600,000
1,455,000
40.42
304
375
37/16
Cắt u nang hạ họng, thanh quản qua nội soi
IIA
800,000
1,032,353
2,000,000
1,032,000
51.60
VI. SẢN
305
1
2/1
Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ hai tạng trở lên
ĐB
2,000,000
2,287,240
5,000,000
2,287,000
45.74
306
25
31/11
Cắt polype cổ tử cung bằng đường bụng
III
450,000
1,470,191
1,600,000
1,470,000
91.88
307
223
1/11
Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp
ĐB
2,000,000
2,883,840
5,000,000
2,884,000
57.68
308
224
2/11
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
ĐB
2,000,000
1,873,628
5,000,000
1,874,000
37.48
309
225
4/11
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
IA
1,200,000
1,733,443
3,600,000
1,733,000
48.14
310
229
9/11
Phẫu thuật lấy thai trong bệnh đặc biệt: tim, thận, gan
IB
1,200,000
1,660,355
3,600,000
1,660,000
46.11
311
230
12/11
Phẫu thuật chữa ngoài tử cung vỡ, có choáng
IC
1,200,000
1,835,855
3,600,000
1,836,000
51.00
312
231
13/11
Lấy khối máu tụ thành nang
IC
1,200,000
1,540,943
3,600,000
1,541,000
42.81
313
232
16/11
Lấy thai triệt sản
IIA
800,000
1,423,451
2,000,000
1,423,000
71.15
314
233
18/11
Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng
IIA
800,000
1,114,651
2,000,000
1,115,000
55.75
315
236
23/11
Làm lại thành âm đạo
IIB
800,000
1,063,651
2,000,000
1,064,000
53.20
316
237
26/11
Khâu tử cung do nạo thủng (gây tê)
IIC
800,000
1,353,651
2,000,000
1,354,000
67.70
317
26/11
Khâu tử cung do nạo thủng (gây mê)
IIC
800,000
1,619,563
2,000,000
1,620,000
81.00
318
30/16
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung qua nội soi ổ bụng (gây mê)
IC
800,000
1,713,005
3,600,000
1,713,000
47.58
319
30/16
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung qua nội soi ổ bụng (gây tê)
IC
800,000
1,445,893
3,600,000
1,446,000
40.17
VII. HỒI SỨC CẤP CỨU - GÂY MÊ HỒI SỨC
320
6/VII
Đặt sonde Blackmore, Linton QĐ chưa bao gồm sonde
TT II
300,000
68,649
900,000
69,000
7.67
QĐ 2590
321
14/IX
Gây tê màng cứng để giảm đau khi đẻ, sau phẫu thuật
TTĐB
600,000
537,901
2,400,000
538,000
22.42
QĐ 2590
322
39/XIV
Phong bế đám rối thần kinh tay, đùi, khuỷu tay để giảm đau
TT II
300,000
539,764
900,000
540,000
60.00
QĐ 2590
323
5/XVI
Nội soi màng phổi để chẩn đoán và điều trị
TT I
400,000
929,858
1,400,000
930,000
66.43
QĐ 2590
B. Dịch vụ mục C3.2
STT
TTLT 04
Danh mục dịch vụ
Phân loại phẫu thuật
Giá đang thực hiện
Tổng chi phí thực tế 3 yếu tố
Mức tối đa khung giá (TT04)
Giá đề nghị
% so với khung giá
Ghi chú
Mục
STT
324
C3.2
14
Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)
551,394
600,000
551,000
91.8
C. Dịch vụ kỹ thuật mới
STT
STT
Danh mục dịch vụ
Phân loại phẫu thuật (tương đương)
Giá đang thực hiện (theo QĐ 2736)
Tổng chi phí thực tế 3 yếu tố
Mức tối đa khung giá (Mục C4- TT04)
Giá đề nghị
% so với khung giá
Ghi chú
TT03
TT04
QĐ 1904
I. NGOẠI CHẤN THƯƠNG
325
Lấy dị vật phần mềm
III
771,922
1,600,000
772,000
48.25
3920/III/TT43
326
Phẫu thuật gãy mỏm khuỷu (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít)
I
1,075,805
3,600,000
1,076,000
29.89
734/X/TT43
327
Nạo hạt Tophy
III
821,478
1,600,000
821,000
51.31
328
Lấy dị vật qua da
122,471
122,000
Không bao gồm băng thun nếu có sử dụng
329
Nẹp bất động gãy xương cẳng, cánh tay
59,810
60,000
330
Nẹp bất động gãy xương cẳng, bàn tay
58,068
58,000
331
Nẹp bất động gãy xương cẳng chân
83,310
83,000
332
Nẹp bất đông gãy xương đùi
85,052
85,000
333
Phẫu thuật đứt gân Achille (gây tê tủy sống)
IC
1,493,435
3,600,000
1,494,000
41.5
885/X/TT43
334
Phẫu thuật đứt gân Achille (gây mê)
IC
2,063,875
3,600,000
2,064,000
57.3
885/X/TT43
335
Phẫu thuật cố dịnh cột sống sử dụng vít loãng xương (chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt)
IA
2,664,084
3,600,000
2,664,000
74.0
1069/X/TT43
336
Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định cột sống và ghép xương thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium)
IA
2,664,084
3,600,000
2,664,000
74.0
1073/X/TT43
337
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt, vít, nẹp cố định)
ĐB
3,212,338
5,000,000
3,212,000
64.2
1081/X/TT43
338
Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng (chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt)
ĐB
2,571,281
5,000,000
2,571,000
51.4
1082/X/TT43
339
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp (gây tê tủy sống/đám rối thần kinh cánh tay)
III
722,235
1,600,000
722,000
45.1
955/X/TT43
340
Cắt lọc vết thương gãy hở, nắn chỉnh cố định tạm thời (gây tê tuỷ sống)
IIA
1,017,799
2,000,000
1,018,000
50.9
3678/III/TT43
341
Cắt lọc vết thương gãy hở, nắn chỉnh cố định tạm thời (gây mê)
IIA
1,706,315
2,000,000
1,706,000
85.3
3678/III/TT43
342
Khoan sọ lấy máu tụ
IIA
1,000,742
2,000,000
1,001,000
50.05
343
Tháo nắp sọ nhiễm trùng
II
1,514,813
2,000,000
1,515,000
75.75
344
Phẫu thuật bóc u chai
III
662,072
1,600,000
662,000
41.38
II. NGOẠI TỔNG QUÁT
345
Rạch áp xe phần mềm lớn (gây tê)
III
450,000
719,119
1,600,000
719,000
44.94
346
Rạch áp xe phần mềm lớn (gây mê)
III
450,000
1,021,403
1,600,000
1,021,000
63.81
347
Rút sonde JJ niệu quản bàng quang
TT III
219,905
400,000
220,000
55.00
348
Nội soi thực quản, dạ dày lấy dị vật
TTI
420,825
1,400,000
421,000
30.07
68/XX/TT43
349
Phẫu thuật cầm máu trong áp xe gan vỡ hoặc u gan vỡ
I
3,367,705
3,600,000
3,368,000
93.56
608/X/TT43
350
Thủng ruột non (một lỗ hoặc nhiều lỗ)
I
1,777,660
3,600,000
1,778,000
49.39
480/X/TT43
351
Nội soi thăm dò ổ bụng
III
1,740,003
1,600,000
1,600,000
100.00
63/XX/TT43
352
Tắc ruột do phân hoặc bã thức ăn
I
1,755,360
3,600,000
1,755,000
48.75
3309/III/TT43
353
Cắt túi mật mổ hở
II
1,715,313
2,000,000
1,715,000
85.75
621/X/TT43
354
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
I
1,884,055
3,600,000
1,884,000
52.33
365/XXVII/TT43
355
Đóng rò trực tràng âm đạo hoặc tiết niệu sinh dục
IA
2,245,749
3,600,000
2,246,000
62.4
120/XIII/TT43
356
Phẫu thuật thoát vị thành bụng khác (gây tê tủy sống)
II
1,080,535
2,000,000
1,081,000
54.1
687/X/TT43
357
Phẫu thuật thoát vị thành bụng khác (gây mê)
II
1,706,099
2,000,000
1,706,000
85.3
687/X/TT43
358
Phẫu thuật thoát vị vết mổ thành bụng (gây mê)
II
1,721,315
2,000,000
1,721,000
86.1
686/X/TT43
359
Phẫu thuật thoát vị vết mổ thành bụng (gây tê tủy sống)
II
1,080,835
2,000,000
1,081,000
54.1
686/X/TT43
360
Cắt mạc nối lớn
I
2,123,287
3,600,000
2,123,000
59.0
496/X/TT43
361
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
I
1,833,193
3,600,000
1,833,000
50.9
11/VII/TT43
362
Phẫu thuật abces tồn dư,dẫn lưu ổ bụng (gây tê tủy sống)
II
1,073,045
2,000,000
1,073,000
53.7
492/XV/TT43
363
Phẫu thuật abces tồn dư, dẫn lưu ổ bụng (gây mê)
II
1,950,448
2,000,000
1,950,000
97.5
492/X/TT43
364
Khâu cầm máu ổ loét dạ dày
I
2,221,891
3,600,000
2,222,000
61.7
465/X/TT43
365
Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi
I
2,315,049
3,600,000
2,315,000
64.3
87/XXVII/TT43
366
Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi
I
2,081,761
3,600,000
2,082,000
57.8
94/XXVII/TT43
367
Phẫu thuật abces hậu môn phức tạp (gây tê tủy sống)
II
1,192,385
2,000,000
1,192,000
59.6
556/X/TT43
368
Phẫu thuật abces hậu môn phức tạp (gây mê)
II
2,853,010
2,000,000
2,000,000
100.0
556/X/TT43
369
Cắt dầy dính trong ổ bụng qua nội soi
IA
1,200,000
1,589,805
3,600,000
1,590,000
44.17
III. SẢN PHỤ KHOA
370
Cắt u thành âm đạo
III
450,000
1,060,491
1,600,000
1,060,000
66.25
147/XIII/TT43
371
Bóc nhân xơ tử cung
I
1,696,643
3,600,000
1,697,000
47.14
71/XIII/TT43
372
Vỡ nang buồng trứng
II
1,378,038
2,000,000
1,378,000
68.90
81/XIII/TT43
373
Đỡ sảy thai 3 tháng giữa
212,030
212,000
374
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật ... - gây tê tủy sống)
IC
1,332,269
3,600,000
1,332,000
37.0
5/XIII/TT43
375
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật … - gây mê)
IC
1,989,962
3,600,000
1,990,000
55.3
5/XIII/TT43
376
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm nặng (viêm gan nặng, HIV, tiêu chảy cấp ...)
IA
1,875,570
3,600,000
1,876,000
52.1
6/XIII/TT43
377
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng (gây tê tủy sống)
IA
1,494,817
3,600,000
1,495,000
41.5
74/XIII/TT43
378
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng (gây mê)
IA
2,184,679
3,600,000
2,185,000
60.7
74/XIII/TT43
IV. MẮT - TAI MŨI HỌNG - RĂNG HÀM MẶT
379
Soi góc tiền phòng
TT IA
57,627
1,400,000
58,000
4.14
221/XIV/TT43
380
Cắt chỉ kết mạc
TT III
68,419
68,000
204/XIV/TT43
381
Cầm máu do chảy máu sau cắt Amygdales
III
834,718
1,600,000
835,000
52.19
208/XV/TT43
382
Cầm máu mũi bằng Coblator II
III
590,168
1,600,000
590,000
36.88
97/XV/TT43
383
Hàn fuji
73,954
74,000
V. NHI KHOA
384
Chiếu đèn vàng da sơ sinh (ngày)
46,623
47,000
Áp dụng với đơn vị chưa có giường bệnh HSCC nhi
385
Điều trị trẻ sơ sinh nằm lồng ấp, phòng bệnh nặng/ngày
37,000
37,000
386
Tắm bé/ lần
15,047
15,000
VI. ĐIỀU DƯỠNG - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG - Y HỌC CỔ TRUYỀN
387
Kích thích liền xương
53,160
53,000
388
Laser quang châm
18,412
18,000
389
Kích thích phát âm
25,695
26,000
390
Từ trường toàn thân
31,795
32,000
391
Sắc thuốc
10,743
11,000
VII. CÁC THỦ THUẬT KHÁC
392
Hút đàm nhớt
28,528
29,000
393
Cho ăn qua ống sonde (1 lần)
16,284
16,000
394
Cho ăn qua ống sonde các lần kế tiếp
9,514
10,000
395
Đặt sonde hậu môn lưu
34,071
34,000
VIII. XÉT NGHIỆM
396
Xét nghiệm Tuberculosis (TB)
58,412
58,000
397
Xét nghiệm Helicobacter Pylori (HP)
52,412
52,000
398
Xét nghiệm HAV
129,412
129,000
399
Xét nghiệm Rubella
123,412
123,000
400
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)
41,386
41,000
40/XXIII/TT43
401
Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA
31,574
32,000
102/XXI/TT43
Phần 2. DỊCH VỤ THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH (chưa có trong Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND)
Mục
TT
402
C2.5.2
3
Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục
175,905
110,000
110,000
100
403
C2.5.3
4
Điều trị tuỷ răng sữa một chân
260,128
210,000
210,000
100
404
C2.5.4
5
Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân
332,432
260,000
260,000
100
405
C2.5.5
7
Răng sâu ngà
177,505
140,000
140,000
100
406
C3.1
3
Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser
40,508
40,000
40,000
100
407
C3.1
6
Huyết đồ (sử dụng máy đếm laser)
57,402
60,000
55,000
92
408
C3.1
64
Anti-HCV (ELISA)
86,626
100,000
85,000
85
409
C3.1
65
Anti-HIV (ELISA)
83,670
90,000
80,000
89
410
C3.1
26
Calcium ion hoá
28,349
25,000
25,000
100