QUYẾT ĐỊNH Ban hành Định mức dự toán xây tường bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) trong xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ----------------------- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản ngày 19/6/2009;
Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 74/TTr-SXD ngày 04/8/2014 và Tờ trình số 87/TTr-SXD ngày 27/8/2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành Định mức dự toán xây tường bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) trong xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, cụ thể như sau:
1. Định mức dự toán xây tường bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) là định mức kinh tế kỹ thuật thể hiện mức hao phí về vật liệu, nhân công, máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng (1m 3 ) công tác xây tường theo đúng yêu cầu kỹ thuật, quy trình, quy phạm quy định.
Nội dung định mức dự toán xây tường bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm):
Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp đặt và tháo dỡ dàn giáo xây. Trộn vữa, xây (kể cả những bộ phận, kết cấu nhỏ gắn liền với bộ phận kết cấu chung như đường viền bệ cửa sổ, gờ chỉ... tính vào khối lượng) bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m (vật liệu dàn giáo xây đã tính trong định mức).
AE.64200 XÂY TƯỜNG GẠCH KHÔNG NUNG
(XI MĂNG CỐT LIỆU 04 LỖ, 80x80x180mm)
Đơn vị tính: 1m 3
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày ≤10cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
50
AE.6421
Xây tường
Vật liệu
Gạch XM cốt liệu
viên
702
702
702
702
Vữa
m 3
0,196
0,196
0,196
0,196
Vật liệu khác
%
6,0
6,5
6,5
6,5
Nhân công 3,5/7:
công
1,95
2,15
2,36
2,47
M á y thi công:
Máy trộn 801
ca
0,02
0,02
0,02
0,02
Máy vận thăng 0,8T
ca
0,06
Vận thăng lồng 3T
ca
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
0,025
Cẩu tháp 40T
ca
0,027
Máy khác
%
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
Đơn vị tính: 1m 3
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày ≤ 30cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
50
AE.6422
Xây tường
Vật liệu:
Gạch XM cốt liệu
viên
667
667
667
667
Vữa
m 3
0,24
0,24
0,24
0,24
Vật liệu khác
%
5,0
6,0
6,0
6,0
Nh â n công 3,5/7:
công
1,7
1,85
2,03
2,12
Máy thi công:
Máy trộn 801
ca
0,03
0,03
0,03
0,03
Máy vận thăng 0,8T
ca
0,05
Vận thăng lồng 3T
ca
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
0,025
Cẩu tháp 40T
ca
0,027
Máy khác
%
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
Đơn vị tính: 1m 3
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 30cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
50
AE.6423
Xây tường
Vật liệu:
Gạch XM cốt liệu
viên
625
625
625
625
Vữa
m 3
0,297
0,297
0,297
0,297
Vật liệu khác
%
5,0
6,0
6,0
6,0
Nhân công 3,5/7:
công
1,47
1,62
1,78
1,86
Máy thi công:
Máy trộn 801
ca
0,03
0,03
0,03
0,03
Máy vận thăng 0,8T
ca
0,05
Vận thăng lồng 3T
ca
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
0,025
Cẩu tháp 40T
ca
0,027
Máy khác
%
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
2. Phạm vi áp dụng định mức: áp dụng cho các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 2
Giao Sở Xây dựng chủ trì và phối hợp với các Sở, ngành tỉnh có liên quan tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này về UBND tỉnh.
Điều 3
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.