THÔNG TƯ Q uy định Chế độ kế toán đối với Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Luật Kế toán năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 156/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 53/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính - Kế toán; Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư quy định Chế độ kế toán đối với Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam.
Điều 1
Ban hành kèm theo Thông tư này Chế độ kế toán đối với Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam. Chế độ kế toán đối với Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam gồm 3 chương:
1.
Chương I - Hệ thống tài khoản kế toán và nội dung hạch toán các tài khoản.
Chương II - Hệ thống báo cáo tài chính.
Chương III - Chế độ chứng từ và Chế độ sổ kế toán.
Điều 2
Điều khoản thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 02 năm 2015.
Điều 3
Tổ chức thực hiện
1. Vụ Tài chính - Kế toán chịu trách nhiệm hướng dẫn, triển khai các nội dung quy định tại Thông tư này.
2. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN
ĐỐI VỚI CÔNG TY QUẢN LÝ TÀI SẢN CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 42/2014/TT-NHNN ngày 19/12/2014 của Ngân hàng Nhà nước)
Chương I
Mục 1
Mục 2
Phần mềm máy vi tính
Mục 3
Phần mềm máy vi tính
Chương II
Chương này quy định về nội dung, phương pháp lập, trình bày và các nội dung khác có liên quan đến Hệ thống báo cáo tài chính của VAMC và việc lập, gửi Bảng cân đối tài khoản kế toán đối với VAMC.
Chương này.
Chương này.
Điều 24 Nghị định số 53/2013/NĐ-CP ngày 18/05/2013 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức và hoạt động của VAMC.
9. Lập và nộp Bảng cân đối tài khoản kế toán
9.1. Bảng cân đối tài khoản kế toán là báo cáo kế toán phản ánh chi tiết tình hình tài chính và hoạt động của VAMC và/hoặc chi nhánh, văn phòng đại diện của VAMC (Mẫu A01/VAMC). VAMC, các chi nhánh, văn phòng đại diện của VAMC phải lập và nộp Bảng cân đối tài khoản kế toán theo các quy định sau đây:
a) Các chi nhánh, văn phòng đại diện của VAMC phải lập và gửi Bảng cân đối tài khoản kế toán theo quy định nội bộ của VAMC.
b) Định kỳ hàng tháng, chậm nhất vào ngày 10 tháng kế tiếp, VAMC phải lập và gửi Bảng cân đối tài khoản kế toán về Ngân hàng Nhà nước.
9.2. Yêu cầu khi lập Bảng cân đối tài khoản kế toán
a) Trường hợp phát sinh các khoản thu nhập và chi phí phát sinh từ các giao dịch nội bộ, VAMC phải gửi kèm cả bản thuyết minh về các khoản thu nhập và chi phí này khi lập và nộp Bảng cân đối tài khoản kế toán.
b) Đối với bảng cân đối tài khoản của tháng cuối quý, VAMC phải lập và gửi Ngân hàng Nhà nước Bảng cân đối tài khoản kế toán tháng khi chưa kết chuyển thu nhập, chi phí để xác định kết quả kinh doanh.
Riêng đối với tháng 12, VAMC lập và gửi bảng cân đối tài khoản kế toán chưa kết chuyển thu nhập, chi phí nhưng đã xử lý số dư các tài khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái, vàng bạc đá quý, chênh lệch đánh giá lại tài sản cuối năm tài chính theo chế độ hiện hành.
10. Nơi nhận báo cáo
Tên báo cáo
Kỳ lập báo cáo
Nơi nhận báo cáo
NHNN
BTC
Cơ quan Thuế
Cơ quan Thống kê
Báo cáo tài chính
Quý, năm
x
x
x
x
Bảng cân đối tài khoản kế toán
Tháng
x
Đơn vị báo cáo: …………………
Địa chỉ: ……………………………
Mẫu số: A 0 1/VAMC
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2014/TT-NHNN ngày / /2014 của Ngân hàng Nhà nước)
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
Tháng …. năm …..
A. CÁC TÀI KHOẢN TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Đơn vị: Đồng Việt Nam
Tên tài khoản
S ố hiệu tài khoản
S ố dư đ ầ u kỳ
S ố phát sinh
S ố dư cu ố i kỳ
Nợ
Có
Nợ
Có
Nợ
Có
( 1 )
( 2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
…
Tổng cộng
B. CÁC TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Đ ơn vị: Đồng Việt Nam
Tên tài khoản
S ố hiệu tài khoản
Số dư đầu kỳ
S ố phát sinh
Số dư cuối kỳ
Nợ
Có
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
…
Tổng cộng
Lập bảng
(Ký, họ tên)
K ế toán trưởng
(K ý , họ tên)
……… , ngày.... tháng.... năm …..
Người đại diện theo pháp luật
(K ý , họ tên, đóng dấu)
Yêu cầu của phần các tài khoản nội bảng là:
+ Tổng dư Nợ đầu kỳ = Tổng dư Có đầu kỳ.
+ Tổng số phát sinh Nợ trong kỳ = Tổng số phát sinh Có trong kỳ.
+ Tổng dư Nợ cuối kỳ = Tổng dư Có cuối kỳ.
Đơn vị báo cáo: …………………
Địa chỉ: ……………………………
Mẫu số: - B02/VAMC: đối với BCTC
B02/VAMC-HN: đối với BCTC hợp nhất
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2014/TT-NHNN ngày / /2014 của Ngân hàng Nhà nước)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (HỢP NHẤT)
Cho năm tài chính kết thúc ngày.... tháng.... năm ….
Đơn vị: Đồng Việt Nam
S tt
Chỉ tiêu
Thuyết minh
Năm nay
Năm trước
Cách lấy số liệu từ BCĐTKKT (áp dụng cho Bảng CĐKT)
Cách lấy số liệu đối với Bảng CĐKT hợp nhất
( 1 )
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
A
Tài sản
I
Tiền mặt, tiền gửi các TCTD
V.01, V.02
DN 111, 112, 113
Tổng các khoản mục tương ứng trên BCTC.
II
Cung cấp tài chính
V.03
Tổng các khoản mục tương ứng trên BCTC
1
Cung cấp tài chính
DN 1221 ® 1228, DN 1231, 1232, 1241, 1242
2
Dự phòng rủi ro ( )
(xxx)
(xxx)
DC 1229, 1239, 1249
III
Đầu tư tài chính
V.04
Tổng các khoản mục tương ứng trên BCTC.
1
Mua trái phiếu doanh nghiệp
DN 1251
2
Đầu tư tài chính khác
DN 1258
3
Dự phòng rủi ro đầu tư tài chính ( )
v.06
(xxx)
(xxx)
DC 1259
IV
Nợ mua
V.05
Tổng các khoản mục tương ứng trên BCTC
1
Nợ mua bằng TPĐB
DN 1321
2
Nợ mua bằng nguồn vốn không phải TPĐB
DN 1322
3
Dự phòng rủi ro đối với khoản nợ mua ( )
v.07
(xxx)
(xxx)
DC 1329 (nếu nội dung kinh tế phù hợp)
V
Góp vốn, đầu tư dài hạn
V.08
1
Đầu tư vào công ty con
DN 221
Không thể hiện trên Bảng CĐKT hợp nhất
2
Vốn góp liên doanh
DN 222
Giá trị ghi sổ của khoản vốn góp được điều chỉnh tương ứng với phần sở hữu của bên góp vốn:
(i) Trong lợi nhuận hoặc lỗ sau thuế TNDN của công ty LD, LK;
(ii) Khi vốn chủ sở hữu của công ty LD, LK thay đổi nhưng chưa được phản ánh trên Báo cáo kết quả kinh doanh của công ty LD, LK (như đánh giá lại TSCĐ và các khoản đầu tư, chênh lệch tỷ giá quy đổi ngoại tệ);
(iii) Khi công ty LD, LK áp dụng các chính sách kế toán khác với bên góp vốn.
Lấy số liệu từ hệ thống sổ kế toán phục vụ cho hợp nhất.
3
Đầu tư vào công ty liên kết
DN 223
4
Đầu tư dài hạn khác
DN 2281, 2282, 2288
Tổng các khoản mục tương ứng trên BCTC
5
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn ( )
(xxx)
(xxx)
DC 229
VI
Tài sản cố định
1
Tài sản cố định hữu hình
V.09
Tổng các khoản mục tương ứng trên BCTC.
a
Nguyên giá TSCĐ
DN 211
b
Hao mòn TSCĐ ( )
(xxx)
(xxx)
DC 2141
2
Tài sản cố định thuê tài chính
V.10
Tổng các khoản mục tương ứng trên BCTC
a
Nguyên giá TSCĐ
DN 212
b
Hao mòn TSCĐ ( )
(xxx)
(xxx)
DC 2142
3
Tài sản cố định vô hình
V.10
Tổng các khoản mục tương ứng trên BCTC
a
Nguyên giá TSCĐ
DN 213
b
Hao mòn TSCĐ ( )
(xxx)
(xxx)
DC 2143
VI
Đầu tư nâng cấp tài sản bảo đảm của khoản nợ mua
V.12
Tổng các khoản mục tương ứng trên BCTC.
1
Đầu tư nâng cấp tài sản bảo đảm của khoản nợ mua bằng TPĐB
DN 2511
2
Đầu tư nâng cấp tài sản bảo đảm của khoản nợ mua bằng nguồn vốn không phải TPĐB
DN 2512
VII
Tài sản Có khác
Tổng các khoản mục tương ứng trên BCTC
1
Các khoản phải thu từ hoạt động mua bán nợ
V.13
DN 2321
2
Các khoản lãi phải thu
DN 237
3
Tài sản Có khác
DN 241, 242, 2322, 2328, 2331, 2333, 2338, 261, 271, Chênh lệch DN 2332 trừ (-) DC 336 (nếu chênh lệch dương), 238, 231.
4
Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản Có nội bảng khác ( )
(xxx)
(xxx)
DC 2329 (nếu nội dung kinh tế phù hợp)
Tổng tài sản
B
Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu
I
Nợ ngắn hạn
V.14
DC 311
Tổng các khoản mục tương ứng trên BCTC.
II
Nợ dài hạn
V.14
DC 341, 342
Tổng các khoản mục tương ứng trên BCTC
III
Phải trả từ hoạt động mua bán nợ
V.15
DC 3311
Tổng các khoản mục tương ứng trên BCTC
IV
Lãi phải trả
DC 332
Tổng các khoản mục tương ứng trên BCTC
V
Trái phiếu đặc biệt phát hành
V.16
1
Mệnh giá TPĐB phát hành
DC 3431
Tổng các khoản mục tương ứng trên BCTC
2
Nợ mua bằng TPĐB đã thu hồi được( )
(xxx)
(xxx)
DN 1323
VI
Trái phiếu phát hành
V.17
Chênh lệch (DC-DN) 3432
Tổng các khoản mục tương ứng trên BCTC
VII
Các khoản phải trả và công nợ khác
1
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (nếu có)
DC 333
2
Phải trả người lao động
DC 334
Tổng các khoản mục tương ứng trên BCTC
3
Các khoản công nợ khác
DC 3318, 338, 344, 353, 356, 371, Chênh lệch DN 2332 trừ (-) DC 336 (nếu chênh lệch âm)
Tổng các khoản mục tương ứng trên BCTC
VIII
Dự phòng phải trả
DC 352
Tổng các khoản mục tương ứng trên BCTC
Tổng nợ phải trả
IX
Vốn và các quỹ
V.18
Tổng các khoản mục tương ứng trên BCTC.
1
Vốn của VAMC
a
Vốn điều l ệ
DC 4111
b
Vốn đầu tư xây dựng cơ bản
DC 441
c
Vốn khác
DC 4118
2
Quỹ của VAMC
DC 414, 418
3
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Chênh lệch (DC-DN) 413 (Nếu DN ghi bằng số âm)
Bao gồm giá trị khoản mục này trên Bảng CĐKT của công ty mẹ, công ty con và giá trị của khoản điều chỉnh tương ứng với phần sở hữu của công ty mẹ trong công ty LD, LK (theo phương pháp vốn chủ sở hữu) khi vốn CSH (phần chênh lệch tỷ giá hối đoái, chênh lệch đánh giá lại tài sản) của công ty LD, LK thay đổi nhưng chưa được phản ánh trên Báo cáo kết quả kinh doanh của công ty LD, LK.
4
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
DC 412 (Nếu DN ghi bằng số âm)
5
Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế
DC 421 (Nếu DN ghi bằng số âm)
Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
S tt
Chỉ tiêu
Năm nay
Năm trước
Cách lấy số liệu từ BCĐTKKT (áp dụng cho Bảng CĐKT)
Cách lấy số liệu đối với Bảng CĐKT hợp nhất
( 1 )
(2)
(3)
(4)
(5)
1
Tài sản thuê ngoài, nhận giữ hộ, bảo đảm,
Số dư TK 001, 002, 008
2
Nợ khó đòi đã xử lý
Số dư TK 004
3
Nợ mua
a
Nợ mua bằng TPĐB
Nợ gốc của khoản nợ mua
Số dư TK 0051
Nợ lãi của khoản nợ mua
Số dư TK 0052
b
Nợ mua bằng nguồn vốn không phải TPĐB
Nợ gốc của khoản nợ mua
Số dư TK 0061
Nợ lãi của khoản nợ mua
Số dư TK 0062
4
Vàng, ngoại tệ các loại
Số dư TK 007
5
Cam kết bảo lãnh
Số dư TK 003
Ghi chú:
VAMC lập Bảng cân đối kế toán dựa trên số liệu từ Bảng cân đối tài khoản kế toán hoàn chỉnh của tháng 12 hoặc tháng cuối cùng của năm tài chính. Bảng Cân đối tài khoản kế toán hoàn chỉnh là Bảng cân đối tài khoản kế toán đã bao gồm các nghiệp vụ xử lý số dư các tài khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái, chênh lệch đánh giá lại tài sản và đã kết chuyển thu nhập, chi phí vào tài khoản xác định kết quả kinh doanh.
Các chỉ tiêu có đánh dấu ( ) là các chỉ tiêu được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (xxx)
Các cột 4, 5 là các cột hướng dẫn lấy số liệu để lập BCTC, VAMC không đưa các nội dung này khi lập và trình bày BCTC.
Lập bảng
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
……., ngày.... tháng.... năm …..
Người đại diện theo pháp luật
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Đơn vị báo cáo: …………………
Địa chỉ: ……………………………
Mẫu số: - B03/VAMC: đối với BCTC
B03/VAMC-HN: đối với BCTC hợp nhất
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2014/TT-NHNN ngày / /2014 của Ngân hàng Nhà nước)
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (HỢP NHẤT)
Cho năm tài chính kết thúc ngày.... tháng.... năm …..
Đơn vị: Đồng Việt Nam
S tt
Chỉ tiêu
Thuyết minh
Năm nay
Năm trước
Cách lấy số liệu từ BCĐTKKT (áp dụng cho Báo cáo KQHĐKD)
Cách lấy số liệu đối với Báo cáo KQHĐKD hợp nhất
( 1 )
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1
Doanh thu từ hoạt động mua nợ bằng TPĐB
V.19
DC 514
Tổng các khoản mục tương ứng trên BCTC
2
Chi phí hoạt động mua nợ bằng TPĐB
V.24
DN 634
I
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động mua nợ bằng TPĐB
1 - 2
3
Doanh thu từ hoạt động mua nợ theo giá thị trường
V.20
DC 511
4
Giá vốn của khoản nợ đã được thu hồi
V.23
DN 632
II
Lãi/ lỗ thuần từ hoạt động mua nợ theo giá thị trường
3 - 4
5
Doanh thu hoạt động tài chính
V.21
DC 515
6
Chi phí tài chính
V.25
DN 635
III
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động tài chính
5-6
7
Thu nhập khác
V.22
DC 711, 518
8
Chi phí khác
V.26
DN 811, DN (631-632) (nếu có), 638
IV
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác
7-8
V
Chi phí quản lý doanh nghiệp
V.27
DN 642
VI
Lợi nhuận/Lỗ
I+II+III+IV-V
Ghi chú:
Cách lấy số liệu để lập Báo cáo kết quả kinh doanh (số dư Có/Nợ các tài khoản Thu nhập/Chi phí) là số dư của các tài khoản trên Bảng cân đối tài khoản kế toán sau khi đã xử lý chênh lệch tỷ giá hối đoái, chênh lệch đánh giá lại tài sản vào các tài khoản thu nhập, chi phí phù hợp nhưng chưa kết chuyển thu nhập, chi phí vào tài khoản xác định kết quả kinh doanh.
Các cột 5, 6 là các cột hướng dẫn lấy số liệu, VAMC không đưa các nội dung này khi lập và trình bày BCTC.
Lập bảng
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
……., ngày.... tháng.... năm ….
Người đại diện theo pháp luật
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Đơn vị báo cáo: …………………
Địa chỉ: ……………………………
Mẫu số: - B04/VAMC: đối với BCTC
B04/VAMC-HN: đối với BCTC hợp nhất
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2014/TT-NHNN ngày / /2014 của Ngân hàng Nhà nước)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (HỢP NHẤT)
(Theo phương pháp gián tiếp)
Cho năm tài chính kết thúc ngày.... tháng.... năm….
Đơn vị: Đồng Việt Nam
S tt
Chỉ tiêu
Thuyết minh
Năm nay
Năm trước
Cách lấy số liệu
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
01
Lợi nhuận trước thuế
Lấy từ báo cáo kết quả kinh doanh
Điều chỉnh cho các khoản:
02
Kh ấ u hao TSCĐ
Số dư TK 64221
03
Các khoản dự phòng rủi ro trong kỳ tăng/ (hoàn nhập) trong năm
Số dư trong năm TK 6427; số dự phòng rủi ro hoàn nhập trong năm được hạch toán vào tài khoản thu nhập
04
Lãi và phí phải thu trong kỳ thực tế chưa thu ( )
Lãi và phí phải thu hạch toán vào thu nhập trong kỳ trừ (-) phần thoái thu lãi và phí phải thu hạch toán vào chi phí
05
Lãi và phí phải trả trong kỳ (thực tế chưa trả)
Lãi và phí phải trả hạch toán vào chi phí trong kỳ trừ (-) phần thoái chi lãi và phí phải thu
06
(Lãi)/lỗ do thanh lý TSCĐ
Chênh lệch số tiền thu được do bán, thanh lý TSCĐ trừ (-) phần giá trị còn lại của TSCĐ
07
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
Số kết chuyển vào báo cáo kết quả kinh doanh cuối của kỳ báo cáo TK 413
08
(Lãi), lỗ từ hoạt động đầu tư, góp vốn dài hạn vào đơn vị khác, cổ tức nhận được, lợi nhuận được chia từ hoạt động đầu tư, góp vốn dài hạn
Chênh lệch giữa số tiền thu được khi bán khoản đầu tư cho đơn vị khác với giá trị ghi sổ kế toán
09
Các điều chỉnh khác
Dùng để điều chỉnh các khoản khác không thuộc hoạt động kinh doanh.
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
10
(Tăng), giảm khoản cung cấp tài chính, bảo lãnh, cho thuê tài sản bảo đảm
Chênh lệch giữa số dư kỳ này và số dư kỳ trước của các TK cung cấp tài chính, bảo lãnh, cho thuê tài sản bảo đảm
11
(Tăng), giảm khoản mua trái phiếu doanh nghiệp và đầu tư tài chính khác
Chênh lệch giữa số dư kỳ này và số dư kỳ trước của các TK mua trái phiếu doanh nghiệp và đầu tư tài chính khác
12
(Tăng) giảm khoản nợ mua không bao gồm khoản nợ mua bằng TPĐB
Chênh lệch giữa số dư kỳ này và số dư kỳ trước tài khoản nợ mua
13
(Tăng), giảm các khoản phải thu
Chênh lệch giữa số dư kỳ này và số dư kỳ trước của các TK phải thu (+) chỉ tiêu tại số thứ tự 04
Mục I.
Mục I.
Mục I.
Phần mềm máy vi tính
Chương III