QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đai đến năm 2015 và kế hoạch sử dụng đất đai kỳ đầu của huyện Kbang UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH -
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003; -
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; -
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 985/TT-TNMT ngày 15 tháng 12 năm 2006; Uỷ ban nhân dân huyện KBang tại Tờ trình số 94/TTr-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2006, QUYẾT ĐỊNH
Điều 1
Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đai đến năm 2015 của huyện KBang với các nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và định hướng đến năm 2015.
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất.
Thứ tự
Chỉ tiêu
Mã
Hiện trạng
năm 2005
Kế hoạch
năm 2010
Quy hoạch đến
năm 2015
Diện tích
(ha)
Cơ cấu (%)
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
184.074,83
100,00
184.074,83
100,00
184.074,83
100
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
NNP
167.474,44
90,98
171.984,87
93,43
173.020,85
93,99
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
SXN
37.097,86
22,15
36.968,45
21,50
34.670,59
20,04
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
CHN
32.454,42
87,48
32.084,62
86,79
30.058,12
86,70
1.1.1.1
Đất trồng lúa
LUA
2.383,69
7,34
2.826,03
8,81
3.047,18
10,14
1.1.1.1.1
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
681,69
28,60
1.469,17
51,99
1.893,19
62,13
1.1.1.1.2
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
76,99
3,23
75,79
2,68
75,79
2,49
1.1.1.1.3
Đất trồng lúa nương
LUN
1.625,01
68,17
1.281,07
45,33
1.078,20
35,38
1.1.1.2
Đất trồng cây hàng năm còn lại
HNC
30.070,73
92,66
29.258,59
91,19
27.010,94
89,86
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
CLN
4.643,44
12,52
4.883,83
13,21
4.612,47
13,30
1.2
Đất lâm nghiệp có rừng
LNP
130.344,48
77,83
134.954,32
78,47
138.288,16
79,93
1.2.1
Đất rừng sản xuất
RSX
65.771,58
50,46
69.125,37
51,22
72.281,76
52,27
1.2.1.1
Đất có rừng tự nhiên sản xuất
RSN
60.411,82
91,85
60.378,82
87,35
60.311,42
83,44
1.2.1.2
Đất có rừng trồng sản xuất
RST
1.809,97
2,75
1.808,83
2,62
1.808,34
2,50
1.2.1.3
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất
RSK
3.539,39
5,38
3.539,39
5,12
3.539,39
4,90
1.2.1.4
Đất trồng rừng sản xuất
RSM
10,4
0,02
3.398,33
4,92
6.622,61
9,16
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
RPH
16.492,99
12,65
17.757,51
13,16
17.938,59
12,97
1.2.2.1
Đất có rừng tự nhiên phòng hộ
RPN
13.924,3
84,43
13.924,30
78,41
13.924,30
77,62
1.2.2.2
Đất có rừng trồng phòng hộ
RPT
365,49
2,22
365,49
2,06
365,49
2,04
1.2.2.3
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ
RPK
2.203,2
13,36
2.784,11
15,68
3.096,90
17,26
1.2.2.4
Đất trồng rừng phòng hộ
RPM
0
0,00
683,61
3,85
551,90
3,08
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
RDD
48.079,91
36,89
48.071,44
35,62
48.067,81
34,76
1.2.3.1
Đất có rừng tự nhiên đặc dụng
RDN
43.091,28
89,62
43.082,81
89,62
43.079,18
89,62
1.2.3.2
Đất có rừng trồng đặc dụng
RDT
0
0,00
1.2.3.3
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng
RDK
4.988,63
10,38
4.988,63
10,38
4.988,63
10,38
1.2.3.4
Đất trồng rừng đặc dụng
RDM
0
0,00
1.3
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
31,4
0,02
61,40
0,04
61,40
0,04
1.5
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,7
0,00
0,70
0,00
0,70
0,00
2
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
PNN
5.830,04
3,17
7.900,08
4,29
8.796,93
4,78
2.1
Đất ở
OTC
897,49
15,39
988,04
12,51
1.030,44
11,71
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
494,79
55,13
578,59
58,56
614,51
59,64
2.1.2
Đất ở tại đô thị
ODT
402,7
44,87
409,45
41,44
415,93
40,36
2.2
Đất chuyên dùng
CDG
1.159,98
19,90
1.804,37
22,84
2.071,22
23,54
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
CTS
31,49
2,71
31,84
1,76
32,24
1,56
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
CQA
4
0,34
166,12
9,21
220,60
10,65
2.2.3
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
97,72
8,42
242,90
13,46
353,92
17,09
2.2.3.1
Đất khu công nghiệp
SKK
0
0,00
53,90
22,19
77,00
21,76
2.2.3.2
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh
SKC
91,98
94,13
93,66
38,56
143,18
40,46
2.2.3.3
Đất cho hoạt động khoáng sản
SKS
0
0,00
73,50
30,26
105,00
29,67
2.2.3.4
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ
SKX
5,74
5,87
21,84
8,99
28,74
8,12
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
CCC
1.026,77
88,52
1.363,51
75,57
1.464,46
70,71
2.2.4.1
Đất giao thông
DGT
782,35
76,20
1.001,44
73,45
1.048,61
71,60
2.2.4.2
Đất thủy lợi
DTL
24,52
2,39
44,56
3,27
69,03
4,71
2.2.4.3
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông
DNT
35,8
3,49
35,80
2,63
35,80
2,44
2.2.4.4
Đất cơ sở văn hóa
DVH
14,84
1,45
39,34
2,89
49,84
3,40
2.2.4.5
Đất cơ sở y tế
DYT
3,91
0,38
4,26
0,31
4,41
0,30
2.2.4.6
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
DGD
54,81
5,34
77,66
5,70
77,66
5,30
2.2.4.7
Đất cơ sở thể dục - thể thao
DTT
25,92
2,52
43,28
3,17
48,72
3,33
2.2.4.8
Đất chợ
DCH
1,72
0,17
7,32
0,54
10,99
0,75
2.2.4.9
Đất có di tích, danh thắng
LDT
82,9
8,07
87,45
6,41
89,40
6,10
2.2.4.10
Đất bãi thải, xử lý chất thải
RAC
0
0,00
22,40
1,64
30,00
2,05
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
TTN
0
0,00
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
NTD
82,07
1,41
95,47
1,21
95,47
1,09
2.5
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
SMN
3.690,5
63,30
4.884,32
61,83
5.405,52
61,45
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0
0,00
127,88
1,62
194,28
2,21
3
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
CSD
10.770,35
5,85
4.189,88
2,28
2.257,05
1,23
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
82,83
0,77
82,83
1,98
82,83
3,67
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
10.687,13
99,23
4.106,66
98,01
2.173,83
96,31
3.3
Núi đá không có rừng cây
NCS
0,39
0,00
0,39
0,01
0,39
0,02
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Loại đất
Mã
Cả thời kỳ
2006-2015
Giai đoạn
2006-2010
Giai đoạn
2011-2015
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1.
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
1.571,90
1.101,20
470,70
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
SXN/PNN
1.457,77
1.058,59
399,18
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
CHN/PNN
1.448,73
1.053,24
395,49
Trong đó: đất chuyên trồng lúa
LUA/PNN
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
9,04
5,35
3,69
1.2
Đất lâm nghiệp
LNP/PNN
114,13
42,61
71,52
1.2.1
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
102,03
34,14
67,89
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
0,00
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
12,10
8,47
3,63
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
1.4
Đất làm muối
LMU/PNN
1.5
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2.
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
2.1
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUC/CLN
2.2
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp
LUC/LNP
2.3
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
LUC/NTS
2.4
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
RSX/NKR
2.5
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
RDD/NKR
2.6
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
RPH/NKR
3.
Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở
PN0/PN1
3.1
Đất trụ sở cơ quan
TS0/PN1
3.2
Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh
SN0/ PN1
3.3
Đất quốc phòng an ninh
CQA/ PN1
3.4
Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất
CC0/ PN1
3.5
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
NTD/ PN1
3.6
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
SMN/ PN1
4
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở
PKT/OTC
4.1
Đất chuyên dùng
CDG/OTC
4.1.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
CTS/ OTC
4.1.2
Đất quốc phòng, an ninh
CQA/ OTC
4.1.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK/ OTC
4.1.4
Đất có mục đích công cộng
CCC/ OTC
4.2
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
TTN/ OTC
4.3
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
NTD/ OTC
4.4
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
SMN/ OTC
4.5
Đất phi nông nghiệp khác
PNK/ OTC
c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Loại đất
Mã
Cả thời kỳ
2006-2015
Giai đoạn
2006-2010
Giai đoạn
2011-2015
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
NNP
6.203,06
2.551,45
3.651,61
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
SXN
6.088,93
2.508,84
3.580,09
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
CHN
5.679,89
2.503,49
3.176,40
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
LUA
1.1. 2
Đất trồng cây lâu năm
CLN
409,04
5,35
403,69
1. 2
Đất lâm nghiệp
LNP
114,13
42,61
71,52
1. 2.1
Đất rừng sản xuất
RSX
102,03
34,14
67,89
1. 2. 2
Đất rừng phòng hộ
RPH
1. 2. 3
Đất rừng đặc dụng
RDD
12,10
8,47
3,63
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.4
Đất làm muối
LMU
1.5
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
40,40
34,97
5,43
2.1
Đất ở
OTC
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.1.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.2
Đất chuyên dùng
CDG
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
CTS
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
CQA
2.2.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
CCC
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
TTN
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
NTD
2.5
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
SMN
40,40
34,97
5,43
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
Mã
Cả thời kỳ
Giai đoạn 2006-2010
Giai đoạn 2011-2015
1
Đất nông nghiệp
NNP
7.088,31
5.581,63
1.506,68
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
SXN
1.656,58
1.076,13
580,45
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
CHN
1.606,58
1.043,63
562,95
Trong đó: Đất trồng lúa
LUA
594,40
385,71
208,69
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
CLN
50,00
32,50
17,50
1.2
Đất lâm nghiệp
LNP
5.431,73
4.505,49
926,24
1.2.1
Đất rừng sản xuất
RSX
3.986,13
3.240,98
745,15
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.445,60
1.264,51
181,09
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.5
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
NKN
1.424,99
998,84
426,15
2.1
Đất ở
OTC
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.1.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.2
Đất chuyên dùng
CDG
70,90
50,98
19,92
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
CTS
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
CQA
2.2.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
60,00
42,00
18,00
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
CCC
10,90
8,98
1,92
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
TTN
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
NTD
2.5
Đất sông suối và mặt nước CD
SMN
1.354,09
947,86
406,23
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 tỷ lệ: 1/50.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đến năm 2015 của huyện KBang.
Điều 2
Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của huyện KBang với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kế hoạch.
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Chỉ tiêu
Mã
Hiện trạng năm 2005
Năm 2006
Năm 2007
Năm 2008
Năm 2009
Năm 2010
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
184.074,83
184.074,83
184.074,83
184.074,83
184.074,83
184.074,83
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
NNP
67.474,44
168.375,24
169.237,04
170.183,90
171.037,39
171.984,87
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
SXN
37.097,86
37.070,69
37.050,92
37.023,42
36.995,34
36.968,45
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
CHN
32.454,42
32.380,30
32.314,59
32.236,31
32.162,29
32.084,62
1.1.1.1
Đất trồng lúa
LUA
2.383,69
2.601,87
2.655,10
2.713,95
2.767,19
2.826,03
1.1.1.1.1
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
681,69
838,95
988,34
1.153,46
1.304,05
1.469,17
1.1.1.1.2
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
76,99
76,99
76,99
76,99
75,79
75,79
1.1.1.1.3
Đất trồng lúa nương
LUN
1.625,01
1.685,93
1.589,77
1.483,50
1.387,35
1.281,07
1.1.1.2
Đất trồng cây hàng năm còn lại
HNC
30.070,73
29.778,43
29.659,49
29.522,36
29.395,10
29.258,59
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
CLN
4.643,44
4.690,39
4.736,33
4.787,11
4.833,05
4.883,83
1.2
Đất lâm nghiệp có rừng
LNP
130.344,48
131.266,45
132.142,32
133.110,38
133.986,25
134.954,32
1.2.1
Đất rừng sản xuất
RSX
65.771,58
66.442,34
67.079,56
67.783,86
68.421,08
69.125,37
1.2.1.1
Đất có rừng tự nhiên sản xuất
RSN
60.411,82
60.405,22
60.398,95
60.392,02
60.385,75
60.378,82
1.2.1.2
Đất có rừng trồng sản xuất
RST
1.809,97
1.809,74
1.809,53
1.809,29
1.809,07
1.808,83
1.2.1.3
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất
RSK
3.539,39
3.539,39
3.539,39
3.539,39
3.539,39
3.539,39
1.2.1.4
Đất trồng rừng sản xuất
RSM
10,40
687,99
1.331,70
2.043,16
2.686,87
3.398,33
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
RPH
16.492,99
16.745,89
16.986,15
17.251,70
17.491,95
17.757,51
1.2.2.1
Đất có rừng tự nhiên phòng hộ
RPN
13.924,30
13.924,30
13.924,30
13.924,30
13.924,30
13.924,30
1.2.2.2
Đất có rừng trồng phòng hộ
RPT
365,49
365,49
365,49
365,49
365,49
365,49
1.2.2.3
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ
RPK
2.203,20
2.319,38
2.429,75
2.551,74
2.662,11
2.784,11
1.2.2.4
Đất trồng rừng phòng hộ
RPM
136,72
266,61
410,16
540,05
683,61
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
RDD
48.079,91
48.078,22
48.076,61
48.074,83
48.073,22
48.071,44
1.2.3.1
Đất có rừng tự nhiên đặc dụng
RDN
43.091,28
43.089,59
43.087,98
43.086,20
43.084,59
43.082,81
1.2.3.2
Đất có rừng trồng đặc dụng
RDT
1.2.3.3
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng
RDK
4.988,63
4.988,63
4.988,63
4.988,63
4.988,63
4.988,63
1.2.3.4
Đất trồng rừng đặc dụng
RDM
1.3
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
31,40
37,4
43,1
49,4
55,1
61,4
1.5
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,70
0,7
0,7
0,7
0,7
0,7
2
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
PNN
5.830,04
6.234,82
6.625,81
7.063,61
7.462,90
7.900,08
2.1
Đất ở
OTC
897,49
914,5
931,17
950,53
969,2
988,04
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
494,79
511,55
527,48
545,07
561
578,59
2.1.2
Đất ở tại đô thị
ODT
402,70
402,95
403,69
405,46
408,2
409,45
2.2
Đất chuyên dùng
CDG
1.159,98
1.283,30
1.401,90
1.537,16
1.665,06
1.804,37
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
CTS
31,49
31,56
31,63
31,7
31,77
31,84
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
CQA
4,00
36,42
67,23
101,27
132,07
166,12
2.2.3
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
97,72
126,76
154,34
184,83
212,41
242,9
2.2.3.1
Đất khu công nghiệp
SKK
10,78
21,02
32,34
42,58
53,9
2.2.3.2
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh
SKC
91,98
92,32
92,64
92,99
93,31
93,66
2.2.3.3
Đất cho hoạt động khoáng sản
SKS
14,7
28,67
44,1
58,07
73,5
2.2.3.4
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ
SKX
5,74
8,96
12,02
15,4
18,46
21,84
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
CCC
1.026,77
1.088,56
1.148,70
1.219,36
1.288,81
1.363,51
2.2.4.1
Đất giao thông
DGT
782,35
826,17
867,8
913,81
955,44
1.001,44
2.2.4.2
Đất thủy lợi
DTL
24,52
26,16
30,46
35,43
40,74
44,56
2.2.4.3
Đất để chuyển dẫn NL, truyền thông
DNT
35,80
35,8
35,8
35,8
35,8
35,8
2.2.4.4
Đất cơ sở văn hóa
DVH
14,84
19,74
24,4
29,54
34,2
39,34
2.2.4.5
Đất cơ sở y tế
DYT
3,91
3,98
4,05
4,12
4,19
4,26
2.2.4.6
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
DGD
54,81
56,19
56,19
60,17
68,48
77,66
2.2.4.7
Đất cơ sở thể dục - thể thao
DTT
25,92
29,39
32,69
36,34
39,63
43,28
2.2.4.8
Đất chợ
DCH
1,72
2,84
3,9
5,08
6,14
7,32
2.2.4.9
Đất có di tích, danh thắng
LDT
82,90
83,81
84,67
85,63
86,49
87,45
2.2.4.10
Đất bãi thải, xử lý chất thải
RAC
4,48
8,74
13,44
17,7
22,4
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
TTN
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
NTD
82,07
82,18
86,78
92,4
94
95,47
2.5
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
SMN
3.690,50
3.929,26
4.156,09
4.406,79
4.633,62
4.884,32
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
25,58
49,87
76,73
101,02
127,88
3
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
CSD
10.770,35
9.464,77
8.211,98
6.827,32
5.574,54
4.189,88
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
82,83
82,83
82,83
82,83
82,83
82,83
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
10.687,13
9.381,55
8.128,76
6.744,10
5.491,32
4.106,66
3.3
Núi đá không có rừng cây
NCS
0,39
0,39
0,39
0,39
0,39
0,39
2. Đất chuyển mục đích sử dụng.
Đơn vị tính: ha
Thứ
tự
Chỉ tiêu
Mã
DT chuyển MDSD
trong kỳ
Diện tích chuyển mục đích
sử dụng trong kỳ
Năm 2006
Năm 2007
Năm 2008
Năm
2009
Năm
2010
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1.
Đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
220,74
208,71
232,78
208,71
230,26
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
SXN/PNN
1.058,59
212,22
200,61
223,83
200,61
221,32
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
CHN/PNN
1.053,24
211,43
199,86
223
199,86
219,09
Trong đó: đất chuyên trồng lúa
LUA/PNN
14,46
2,24
2,23
2,25
2,23
5,51
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
5,35
2,19
0,75
0,83
0,75
0,83
1.2
Đất lâm nghiệp
LNP/PNN
42,61
8,51
8,1
8,95
8,1
8,95
1.2.1
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
34,14
6,83
6,48
7,17
6,49
7,17
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
8,47
1,69
1,61
1,78
1,61
1,78
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
1.4
Đất làm muối
LMU/PNN
1.5
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2.
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất NN
2.1
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUC/CLN
2.2
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp
LUC/LNP
2.3
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất NTTS
LUC/NTS
2.4
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất NN không phải rừng
RSX/NKR
2.5
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất NN không phải rừng
RDD/NKR
2.6
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất NN không phải rừng
RPH/NKR
3.
Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở
PN0/PN1
3.1
Đất trụ sở cơ quan
TS0/PN1
3.2
Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh
SN0/ PN1
3.3
Đất quốc phòng an ninh
CQA/ PN1
3.4
Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất
CC0/ PN1
3.5
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
NTD/ PN1
3.6
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
SMN/ PN1
4
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở
PKT/OTC
4.1
Đất chuyên dùng
CDG/OTC
4.1.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
CTS/ OTC
4.1.2
Đất quốc phòng, an ninh
CQA/ OTC
4.1.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK/ OTC
4.1.4
Đất có mục đích công cộng
CCC/ OTC
4.2
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
TTN/ OTC
4.3
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
NTD/ OTC
4.4
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
SMN/ OTC
4.5
Đất phi nông nghiệp khác
PNK/ OTC
3. Diện tích phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
CHỈ TIÊU
Mã
DT thu
hồi
trong kỳ
Chia ra các năm
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
NNP
2.551,45
240,74
228,71
252,78
228,71
252,78
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
SXN
1.161,11
232,22
220,61
243,83
220,61
243,83
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
CHN
1.157,16
231,43
219,86
243,00
219,86
243,00
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
LUA
1,20
0,24
0,23
0,25
0,23
0,25
1.1. 2
Đất trồng cây lâu năm
CLN
3,95
0,79
0,75
0,83
0,75
0,83
1. 2
Đất lâm nghiệp
LNP
42,61
8,52
8,10
8,95
8,10
8,95
1. 2.1
Đất rừng sản xuất
RSX
34,14
6,83
6,49
7,17
6,49
7,17
1. 2. 2
Đất rừng phòng hộ
RPH
1. 2. 3
Đất rừng đặc dụng
RDD
8,47
1,69
1,61
1,78
1,61
1,78
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.5
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
PNN
34,97
6,99
6,64
7,34
6,64
7,34
2.1
Đất ở
OTC
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.1.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.2
Đất chuyên dùng
CDG
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình SN
CTS
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
CQA
2.2.3
Đất sản xuất, kinh doanh PNN
CSK
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
CCC
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
TTN
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
NTD
2.5
Đất sông suối và mặt nước CD
SMN
34,97
6,99
6,64
7,34
6,64
7,34
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
Mã
DT chuyển mục đích trong kỳ
Năm 2006
Năm 2007
Năm 2008
Năm 2009
Năm 2010
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
Đất nông nghiệp
NNP
5.581,63
1.116,32
1.060,51
1.172,14
1.060,51
1.172,14
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
SXN
1.076,13
215,23
204,46
225,99
204,46
225,99
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
CHN
1.043,63
208,73
198,29
219,16
198,29
219,16
Trong đó: Đất trồng lúa
LUA
385,71
72,86
72,72
73
72,72
94,41
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
CLN
32,5
6,48
6,18
6,83
6,18
6,83
1.2
Đất lâm nghiệp
LNP
4.505,49
901,1
856,04
946,15
856,04
946,15
1.2.1
Đất rừng sản xuất
RSX
3.240,98
648,2
615,77
680,61
615,79
680,61
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.264,51
252,89
240,26
265,55
240,26
265,55
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.5
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
đất phi nông nghiệp
NKN
998,84
199,4
190,28
209,52
190,28
209,36
2.1
Đất ở
OTC
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.1.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.2
Đất chuyên dùng
PCD
50,98
9,83
10,18
10,47
10,18
10,32
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
CTS
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
CQA
2.2.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
42
8,4
7,98
8,82
7,98
8,82
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
CCC
8,98
1,43
2,2
1,65
2,2
1,5
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
TTN
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
NTD
2.5
Đất sông suối và mặt nước CD
SMN
947,86
189,58
180,09
199,05
180,09
199,05
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
Điều 3
Căn cứ vào
Điều 1,
Điều 2 của Quyết định này, Uỷ ban nhân dân huyện KBang có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4 . Ông Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Huyện KBang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.