QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH V/v : “ Giao chỉ tiêu vận động mua trái phiếu Chính Phủ ” ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH -
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và U BND (sửa đổi) ngày 21/6/1994;
Căn cứ Quyết định số 182/2003/QĐ-TTg ngày 05/9/2003 của Thủ tướng Chính Phủ về việc phát hành trái phiếu Chính phủ để đầu tư một số công trình giao thông, thủy lợi quan trọng .của đất nước; -
Căn cứ Công văn số 10498/TC-KBNN ngày 9/10/2003 của Bộ Tài chính về việc giao chỉ tiêu vận động mua trái phiếu Chính phủ đợt I năm 2003 cho tỉnh Bình Phước ; -
Xét đề nghị của Sở Tài chính -Vật giá tại Tờ trình số 990/TCVG-NS ngày 9/10/2003; QUYẾT ĐỊNH
Điều 1
Nay giao chỉ tiêu vận động mua trái phiếu Chính phủ trên địa bàn toàn tỉnh là 5.000 triệu đồng. ( Có bảng chi tiết kèm theo)
Điều 2
Trưởng Phòng Tài chính – Kế họach các huyện, thị phối hợp với Giám đốc Kho bạc Nhà nước huyện có trách nhiệm giúp Chủ tịch UBND các huyện, thị thực hiện giao chỉ tiêu vận động mua trái phiếu Chính phủ đến từng tổ chức, địa bàn dân cư và tổ chức thực hiện vượt mức chỉ tiêu được giao.
Điều 3
Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành. Chủ tịch UBND các huyện, thị và Giám đốc các Công ty, Xí nghiệp trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định kể từ ngày ký./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trương Tấn Thiệu
CHỈ TIÊU VẬN ĐỘNG MUA TRẢI PHIÊU CHÍNH PHỦ
(Kèm theo quyết định số: 94 /QĐ-UB ngày 13/10/2003 của UBND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
STT
ĐƠN VỊ
CHỈ TIÊU GIAO
GHI CH Ú
I- Khu vực dân cư
2.500
1
Thị xã Đồng Xòai
400
2
Huyện Đồng Phú
250
3
Huyện Bình Long
500
4
Huyện Chơn Thành
150
5
Huyện Lộc Ninh
400
6.
Huyện Bù Đốp
150
7
Huyện Phước Long
450
8
Huyện Bù Đăng
200
II- Khu vực doanh nghiệp
2.500
A
Kh ố i DNNN trung ương
1.950
1
Cty cao su Bình Long
500
2
Cty cao su Phú Riềng
500
3
Cty cao su Lộc Ninh
300
4
Cty cao su Đồng Phú
300
5
Bưu điện tỉnh
150
6
Điện lực tỉnh
100
7
Nhà máy thủy điện Thác Mơ
100
K hố i DNNN địa phương
550
1
Cty cao su Sông Bé
100
2
Cty Xổ số Kiến thiết
300
3
Cty xây dựng & PT nhà
50
4
Cty XNK tổng hợp
40
5
Cty tư vấn xây dựng
10
6
Cty dược và vật tư y tế
50
Tổng cộng
5.000
Các doanh nghiệp còn lại (kể cả doanh nghiệp ngòai quốc doanh) giao cho
UBND huyện, thị giao chỉ tiêu vận động .
BẢNG TÍNH TOÁN ĐỂ GIAO CHỈ TIÊU VẬN ĐỘNG MUA TRÁI PHIẾU CP ĐỢT I -2003
STT
ĐỐI TƯỢNG DÂN CƯ
S Ố LƯỢNG
KHẢ NĂNG HUY ĐỘNG
MỨC GIAO
I
Thị xã Đồng Xoài
400.000.000
1
Số cán bộ công chức
3.405
80% x 100.000 = 272.400.000
Số hộ gia đình
13.071
20% x 100.000 đ/ hộ= 261.420.000
3
Số trang trại
47
50% x 500.000= 11.750.000
Khả năng phát hành: 545.570.000
II
Huyện Đồng Phú
250.000.000
1
Số cán bộ công chức
977
80% x 100.000= 78.160.000
2
Số hộ gia đình
16.118
20% x 100.000 đ/ hộ= 322.360.000
3
Số trang trại
291
50% x 500.000= 72.750.000
Khả năng phát hành: 473.270.000
III
Huyện Bình Long
500.000.000
1
Số cán bộ công chức
2.261
80% x 100.000 = 180.880.000
0
Số hộ gia đình
28.767
20% x 100.000 đ/ hộ = 575.340.00Ọ
3
Số trang trại
732
50% x. 500.000 = 183.000.000
Khả năng phát hành: 939.220.000
IV
Huyện Chơn Thành
150.000.000
1
Số hộ gia đình
11.850'
20% x 100.000 đ/ hộ = 237.000.000
2
Số trang trại
400
50% x 500.000= 100.000.000
3
Các đối tượng khác
100.000.000
Khả năng phát hành: 437.000.000
IV
Huyện Lộc Ninh
400.000.000
1
Số cán bộ công chức
1.745
80% x 100.000= 139.600.000
Số hộ gia đình
22.731
20% X 100.000 đ/ hộ= 454.620.000
3
Số trang trại
1.966
50% x 500.000= 491.500.000
Khả năng phát hành: 1.085.720.000
Huyện Bù Đốp
150.000.000
1
Số hộ gia đình
9.600
20% x 100.000 đ/ hộ= 192.000.000
2
Số trang trại
515
50% x 500.000= 128.750.000
3
Các đối tượng khác
100.000.000
Khả năng phát hành: 420.750.000
V
Huyện Phước Long
450.000.000
1
Số cán bộ công chức
2.473
80% x 100.000 = 197.840.000
Số hộ gia đinh
38.187
20% x 100,000 đ/ hộ = 763.740.000
3
Số trang trại
482
50% x 500.000 = 120.500.000
Khả năng phát hành: 1.082.080.000
VI
Huyện Bù Đăng
200.000.000
1
Số cán bộ công chức
1.422
80% x 100.000 = 113.760.000
2
Số hộ gia đinh
23.144
20% x 100.000 đ/ hộ = 462.880.00Ọ
3
Số trang trại
210
50% x 500.000= 52.500.000
Khả năng phát hành: 629.140.000
Tổng cộng toàn t ỉ nh
2.500.000.000
KHU VỰC DOANH NGHIỆP
UBND tỉnh giao chỉ tiêu những doanh nghiệp trọng điểm sau đây:
I
Kh ố i DNNN trung ương
1
Cty Cao su Bình Long
CBCNV: 5.994
500.000.000
2
Cty Cao su Phú Riềng
CBCNV: 6.584
500.000.000
3
Cty Cao su Lộc Ninh
CBCNV: 3.182
300.000.000
4
Cty cao su Đồng Phú
CBCNV : 3.109
300.000.000
5
Bưu điện tỉnh
Quỹ cơ quan
150.000.000
6
Điện lực Bình Phước
Quỹ cơ quan
100.000.000
7
NM thuỷ điện Thác mơ
Quỹ cơ quan
100.000.000
1.950.000.000
II
Kh ố i DNNN địa phương
1
Cty cao su Sông Bé
CBCNV : 761 & Qũi CQ
100.000.000
2
Cty sổ số kiến thiết
Quỹ cơ quan
300.000.000
3
Cty XD KD và PT nhà
Quỹ cơ quan
50.000.000
4
Cty XNK tổng hợp
Quỹ cơ quan
40.000.000
5
Cty Tư vấn XD TH
Quỹ cơ quan
10.000.000
6
Cty Duợc và vật tư y tế
Quỹ cơ quan
50.000.000
550.000.000
Cộng khối DN :
2.500.000.000
Các DN còn lại (kể cả DN ngoài quốc doanh) giao cho UBND huyện thị giao chỉ tiêu