QUYẾT ĐỊNH V/v ban hành đơn giá hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn và nước mặt lục địa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005
Căn cứ Thông tư Liên tịch số 01/2008/TTLT-BTNMT-BTC ngày 29/4/2008 của liên Bộ: Tài nguyên và Môi trường - Tài chính hướng dẫn lập dự toán công tác bảo vệ môi trường thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp; Căn cứ Quyết định số 10/2007/QĐ-BTNMT ngày 05/7/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh và nước mặt lục địa;
Theo đề nghị của Sở Tài chính và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số: 815/TTr-LS ngày 29 tháng 4 năm 2011,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành đơn giá hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn và nước mặt lục địa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (Kèm theo Bảng đơn giá).
Điều 2
Giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính căn cứ Quyết định này và các văn bản pháp luật có liên quan hướng dẫn và theo dõi việc thực hiện đơn giá quan trắc môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn và nước mặt lục địa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Khi giá cả các loại dụng cụ, thiết bị, vật liệu và chi phí nhân công liên quan đến đơn giá hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn và nước mặt lục địa thay đổi làm cho đơn giá quan trắc thay đổi (tăng hoặc giảm) từ 15% trở lên, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xây dựng phương án gửi Sở Tài chính thẩm định trình UBND tỉnh điều chỉnh đơn giá cho phù hợp.
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
( Đã ký )
Huỳnh Đức Hòa
ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ MÔI TRƯỜNG
KHÔNG KHÍ XUNG QUANH, TIẾNG ỒN VÀ NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG.
(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2011 của UBND tỉnh Lâm Đồng)
I. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh:
Số TT
Mã hiệu
Thông số quan trắc
Đơn giá (đồng)
1
KK1
Nhiệt độ, độ ẩm
32.100
2
KK2
Vận tốc gió, hướng gió
31.719
3
KK3
Áp suất khí quyển
32.100
4
KK4
TSP
101.995
5
KK4
Pb
322.215
6
KK5
CO
453.782
7
KK6
NO 2
283.964
8
KK7
SO 2
338.237
9
KK8
O 3
386.831
10
KK9
HC (trừ Metan)
799.814
II. Đơn giá hoạt động quan trắc tiếng ồn:
Số
TT
Mã hiệu
Thông số
quan trắc
Đơn giá
(đồng)
I
Tiếng ồn giao thông
1
TO1
L Aeq , Lamax
90.081
2
TO2
Cường độ dòng xe
211.623
II
Tiếng ồn khu công nghiệp và đô thị
1
TO3
L Aeq , L Amax , L A50
97.176
2
TO4
Mức ồn theo tần số (dải Octa)
179.806
III. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước mặt lục địa:
Số TT
Mã hiệu
Thông số quan trắc
Đơn giá (đồng)
1
NM1
Nhiệt độ, pH
85.265
2
NM2
Oxy hòa tan (DO)
80.403
3
NM3
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
96.404
4
NM3
Độ dẫn điện (EC)
96.404
5
NM4
Chất rắn lơ lửng (SS)
257.842
6
NM5
Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD 5 )
258.707
7
NM5
Nhu cầu oxy hóa học (COD)
325.049
8
NM6
Nitơ amôn (NH 4 + )
364.144
9
NM6
Nitrite (NO 2 - )
475.670
10
NM6
Nitrate (NO 3 - )
430.824
11
NM6
Tổng P
548.273
12
NM6
Tổng N
574.457
13
NM6
Kim loại nặng pb, Cd,
833.189
14
NM6
Kim loại nặng Hg, As
973.159
15
NM6
Kim loại Fe, Cu, Zn, Mn
750.185
16
NM6
Sulphat (SO 4 2- )
328.513
17
NM6
Photphat (PO 4 3- )
364.222
18
NM6
Clorua (Cl - )
510.626
19
NM7
Dầu mỡ
972.758
20
NM8
Coliform
831.174
(Ghi chú: Đơn giá nêu trên đã bao gồm Thuế giá trị gia tăng).