QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Bảng mức giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003
Căn cứ Luật Đất đai số 13/2003/QH11 ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Bảng mức giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai số 13/2003/QH11 ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Thực hiện Nghị quyết số 14/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng mức giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
( Có Bảng mức giá các loại đất kèm theo )
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2007 đến hết ngày 31/12/2007. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp cùng Sở Tài nguyên & Môi trường và Cục Thuế tỉnh hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.
Điều 3 . Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
BẢNG MỨC GIÁ
CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG.
( Kèm theo Quyết định số 85/2006/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2006
của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ) .
I. CÁC BẢNG GIÁ ĐẤT THUỘC NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
BẢNG 1: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM
Đơn vị tính: đồng/m2
TT
HẠNG ĐẤT
XÃ TRUNG DU
XÃ MIỀN NÚI
Thành phố Bắc Giang
Các huyện
1.
Hạng 1
34.000
29.000
22.000
2.
Hạng 2
33.000
28.000
21.000
3.
Hạng 3
32.000
27.000
20.000
4.
Hạng 4
31.000
26.000
19.000
5.
Hạng 5
30.000
25.000
18.000
6.
Hạng 6
29.000
24.000
17.000
BẢNG 2: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
Đơn vị tính: đồng/m2
TT
HẠNG ĐẤT
XÃ TRUNG DU
XÃ MIỀN NÚI
Thành phố Bắc Giang
Các huyện
1.
Hạng 1
32.000
27.000
20.500
2.
Hạng 2
31.000
26.000
19.500
3.
Hạng 3
30.000
25.000
18.500
4.
Hạng 4
29.000
24.000
17.500
5.
Hạng 5
28.000
23.000
16.500
BẢNG 3: BẢNG GIÁ ĐẤT ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
Đơn vị tính: đồng/m2
TT
HẠNG ĐẤT
XÃ TRUNG DU
XÃ MIỀN NÚI
1.
Hạng 1
10.500
7.000
2.
Hạng 2
9.500
6.000
3.
Hạng 3
8.500
5.000
4.
Hạng 4
7.500
4.000
5.
Hạng 5
6.500
3.000
BẢNG 4: BẢNG GIÁ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN
Đơn vị tính: đồng/m2
TT
HẠNG ĐẤT
XÃ TRUNG DU
XÃ MIỀN NÚI
Thành phố Bắc Giang
Các huyện
1.
Hạng 1
25.000
20.000
18.000
2.
Hạng 2
24.000
19.000
17.000
3.
Hạng 3
23.000
18.000
16.000
4.
Hạng 4
22.000
17.000
15.000
5.
Hạng 5
21.000
16.000
14.000
6.
Hạng 6
20.000
15.000
13.000
II. CÁC BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
1. THÀNH PHỐ BẮC GIANG
BẢNG 5 : BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ BẮC GIANG ( ĐÔ THỊ LOẠI III )
Đơn vị tính : 1.000đ/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I.
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI I
1.
Đường Lý Thái Tổ
8.000
6.300
3.600
1.400
2.
Đường Xương Giang
Đoạn từ cầu sông Thương đến đường Nguyễn Văn Cừ
7.200
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương
5.800
3.600
2.300
Đoạn từ đường Hùng Vương đến Bến xe khách
5.000
3.000
2.000
1.300
+
( Bên phía đường sắt)
3.200
2.300
1.500
Đoạn từ Bến xe khách đến đoạn rẽ vào đường liên xã Xương Giang
4.500
Đoạn từ đường rẽ vào đường liên xã Xương Giang đến Đoạn Quản lý đường bộ
3.150
+
( Bên phía đường sắt)
2.700
Đoạn từ Đoạn Quản lý đường bộ đến hết địa phận TP BG
2.700
+
Bên phía đường sắt
910
3.
Đường Quang Trung
7.200
6.000
3.500
4.
Đường Chợ Thương:
6.300
4.500
3.200
5.
Đường Nguyễn Thị Lưu
Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Văn Cừ
6.300
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương
5.400
3.600
2.700
1.300
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Đào Sư Tích
5.000
3.150
2.400
Đoạn từ đường Đào Sư Tích đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
5.000
3.150
6.
Đường Nguyễn Gia Thiều
6.300
7.
Đường Ngô Gia Tự
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Nguyễn Văn Cừ
7.200
3.600
2.000
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương
7.200
4.000
3.500
1.300
8.
Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ đường Xương Giang đến Cung Thiếu nhi
7.200
4.500
3.200
Đoạn từ Cung Thiếu nhi đến đường Huyền Quang
6.300
4.500
3.200
1.300
9.
Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường vào BCH quân sự TP
7.500
4.500
2.800
1.300
Đoạn từ BCH quân sự TP đến TTGD thường xuyên tỉnh
7.000
4.500
2.800
900
Đoạn từ TTGD thường xuyên đến đường vào trường THCS Dĩnh Kế
5.000
Đoạn từ trường THCS Dĩnh Kế đến hết lối rẽ vào Trường QS tỉnh
4.500
2.700
Đoạn từ lối rẽ vào Trường QS tỉnh đến hết ngã 3 Kế
4.500
10.
Đường Hùng Vương
7.200
4.500
3.600
11.
Đường Hoàng Văn Thụ
Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương
6.300
4.500
2.800
Đoạn từ đường Hùng Vương đến hết Tượng đài
5.500
3.500
2.300
Đoạn từ Tượng đài đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
5.500
3.150
2.300
II.
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI II:
12.
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi
5.500
3.150
13.
Đường Nguyễn Văn Mẫn
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu đến đường Ngô Gia Tự
5.400
3.600
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Nghĩa Long
4.500
2.700
14.
Đường Trần Nguyên Hãn
Đoạn từ đường Xương Giang đến Nhà VH Công ty Đạm
4.500
2.700
1.800
1.300
Đoạn từ Nhà Văn hóa Công ty Đạm đến CA P.Thọ Xương
3.150
1.800
Đoạn từ Công an phường Thọ Xương đến Công ty Đạm
1.800
15.
Đường Nghĩa Long
4.500
2.300
1.300
16.
Đường Á Lữ
4.500
2.700
1.800
900
17.
Đường Tân Ninh
4.500
2.700
1.800
900
18.
Đường Thánh Thiên
5.400
3.150
2.300
900
19.
Đường Huyền Quang
4.500
3.150
2.300
900
20.
Đường Nguyễn Cao
5.400
3.150
2.300
1.300
21.
Đường Tiền Giang
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Thánh Thiên
4.050
2.300
1.300
900
Đoạn từ đường Thánh Thiên đến đê sông Thương
2.700
1.800
1.300
900
22.
Đường Nguyễn Khắc Nhu
Đoạn từ Đường Xương Giang đến chợ Hà Vị
4.500
2.700
1.800
900
Đoạn từ chợ Hà Vị đến ngõ 5 đường Nguyễn Khắc Nhu
3.600
1.800
1.300
900
23.
Đường Đặng Thị Nho
4.500
2.700
2.300
24.
Đường Giáp Hải
Đoạn từ ngã 3 Quán Thành đến địa giới xã Xương Giang
4.050
2.300
Đoạn từ địa giới xã Xương Giang - Dĩnh Kế đến ngã 3 Kế
4.500
2.700
25.
QL 31 : Đoạn từ ngã 3 Kế đến hết địa phận TP BG
3.600
1.800
III.
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI III
26.
Đường Vương Văn Trà
Đoạn từ đường Xương Giang đến ngõ 8 đường Vương Văn Trà
3.150
2.300
1.300
900
Đoạn từ ngõ 8 đường Vương Văn Trà đến hết đường
2.700
1.800
1.300
720
27.
Đường Nguyễn Công Hãng
Đoạn từ đê sông Thương đến Trung tâm giới thiệu việc làm
2.300
900
720
450
Đoạn từ Trung tâm giới thiệu việc làm đến ngõ 36 đường Nguyễn Công Hãng.
3.150
1.800
900
450
Đoạn từ ngõ 36 Nguyễn Công Hãng đến Kho gạo Hà Vị
2.700
1.300
900
450
Đoạn từ Kho gạo Hà Vị đến đường Trần Nguyên Hãn
3.150
1.300
900
450
28.
Đường Đàm Thuận Huy
2.700
1.800
900
29.
Đường Châu Xuyên
3.150
1.800
1.300
900
30.
Đường Mỹ Độ
Đoạn từ Cầu sông Thương đến hết đất Công an phường Mỹ Độ
3.300
1.800
1.300
Đoạn từ Công an phường đến hết đất Chùa Mỹ Độ
2.700
1.800
900
Đoạn từ Chùa Mỹ Độ đến hết địa phận thành phố
1.800
900
31.
Đường Võ Thị Sáu
2.700
1.800
1.300
900
IV.
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI IV
32.
Đường Đồng Cửa
2.300
1.300
900
720
33.
Đ.Đào Sư Tích
2.300
1.300
900
34.
Đường Cao Kỳ Vân
Đoạn từ Đ. Trần Nguyên Hãn đến Ngã 4 Kho gạo Hà Vị
1.800
900
Đoạn từ ngã 4 Kho gạo đến bờ mương Hà Vị
1.300
720
450
35.
Đường Trần Đăng Tuyển
1.300
450
36.
Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn từ đầu cầu sông Thương đến Km 1
2.300
900
Đoạn từ Km 1 đến Km 2
1.800
720
Đoạn từ Km 2 đến Km 3,5
900
Đoạn từ Km 3,5 đến Km 5
1.300
37.
Đường Hồ Công Dự
Đoạn từ đường Huyền Quang đến đường rẽ khu TT chùa Dền
2.300
900
720
Đoạn còn lại
1.300
720
450
38.
Đường Lê Lai
2.300
1.300
900
39.
Đường Cô Giang
1.300
900
720
40.
Đường Thân Khuê
900
41.
Đường Bảo Ngọc
1.000
42.
Đường Phạm Liêu
900
43.
Đường Phùng Trạm
900
450
44.
Đường Nguyễn Duy Năng
900
450
45.
Các loại ngõ, hẻm đã có tên và chưa có tên
720
450
270
BẢNG 6 : BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Ở ĐÔ THỊ - THÀNH PHỐ BẮC GIANG
Đơn vị tính : 1.000đ/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1.
Đường Lý Thái Tổ
6.300
4.900
2.800
1.000
2.
Đường Xương Giang : Đoạn từ cầu sông Thương đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Quang Trung
Đường Ngô Gia Tự
Đường Nguyễn Văn Cừ : Đoạn từ đường Xương Giang đến Cung thiếu nhi
Đường Lê Lợi : Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường vào BCH quân sự TP
Đường Hùng Vương
5.040
3.780
2.300
720
3.
Đường Chợ Thương
Đường Nguyễn Gia Thiều
Đường Nguyễn Thị Lưu : Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Nguyễn Văn Cừ : Đoạn từ Cung thiếu nhi đến đường Huyền Quang
Đường Lê Lợi : Đoạn từ BCH QS TP đến Trung tâm GDTX tỉnh.
Đường Hoàng Văn Thụ : Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương
4.410
3.150
1.890
630
4.
Đường Xương Giang : Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương
4.050
2.520
1.530
5.
Đường Nguyễn Thị Lưu : Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Nguyễn Văn Mẫn : Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu đến đường Ngô Gia Tự
Đường Nguyễn Cao
Đường Thánh Thiên
3.240
2.520
1.890
900
6.
Đường Hoàng Văn Thụ : Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Xương Giang : Đoạn từ đường Hùng Vương đến đoạn rẽ vào đường liên xã Xương Giang
Đường Nguyễn Thị Lưu : Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
3.420
2.520
1.530
7.
Đường Lê Lợi : Đoạn từ Trung tâm GDTX tỉnh đến đường vào trường THCS Dĩnh Kế
Đường Nguyễn Văn Mẫn : Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Nghĩa Long
Đường Trần Nguyên Hãn : Đoạn từ đường Xương Giang đến Nhà văn hoá Công ty Đạm
Đường Nghĩa Long
Đường Á Lữ
Đường Tân Ninh
Đường Huyền Quang
Đường Nguyễn Khắc Nhu : Đoạn từ đường Xương Giang đến chợ Hà Vị
Đường Đặng Thị Nho
Đường Giáp Hải : Đoạn từ địa giới xã Xương Giang đến ngã 3 Kế
Đường QL 31 ( đoạn từ ngã 3 Kế đến QL 1A mới )
3.150
1.890
1.260
630
8.
Đường Lê Lợi : Đoạn từ trường THCS Dĩnh Kế đến hết lối rẽ vào trường QS tỉnh và đoạn từ lối rẽ vào trường QS tỉnh đến ngã 3 Kế
Đường Tiền Giang : Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Thánh Thiên
Đường Giáp Hải : Đoạn từ ngã ba Quán Thành đến địa giới xã Xương Giang
2.790
1.530
900
630
9.
Đường Nguyễn Khắc Nhu : Đoạn từ chợ Hà Vị đến ngõ 5 đường Nguyễn Khắc Nhu
2.520
1.260
900
580
10.
Đường Xương Giang : Bên phía đường sắt từ Hùng Vương đến Bến xe khách và từ đường rẽ vào đường liên xã Xương Giang đến Đoạn quản lý đường bộ
Đường Trần Nguyên Hãn : Đoạn từ Nhà văn hoá Công ty Đạm đến Công an phường Thọ Xương
Đường Vương Văn Trà : Đoạn từ đường Xương Giang đến ngõ 8 đường Vương Văn Trà
Đường Nguyễn Công Hãng : Đoạn từ Trung tâm giới thiệu việc làm đến ngõ 36 đường Nguyễn Công Hãng, đoạn từ Kho gạo Hà Vị đến đường Trần Nguyên Hãn.
Đường Châu Xuyên, Đường Mỹ Độ : Đoạn từ đầu cầu Sông Thương đến Công an phường Mỹ Độ
2.160
1.170
850
540
11.
Đường Xương Giang : Bên phía đường sắt đoạn từ đường rẽ vào đường liên xã Xương Giang đến Đoạn Quản lý đường bộ, đoạn từ Đoạn Quản lý đường bộ đến hết địa phận TP Bắc Giang.
Đường Tiền Giang : Đoạn từ đường Thánh Thiên đến đê sông Thương
Đường Vương Văn Trà : Đoạn từ ngõ 8 đường Vương Văn Trà đến hết đường
Đường Nguyễn Công Hãng : Đoạn từ ngõ 36 Nguyễn Công Hãng đến Kho gạo Hà Vị
Đường Đàm Thuận Huy
Đường Mỹ Độ : Đoạn từ Công an phường Mỹ Độ đến hết đất chùa Mỹ Độ
Đường Võ Thị Sáu
1.890
1.170
810
490
12.
Đường Nguyễn Công Hãng : Đoạn từ đê sông Thương đến Trung tâm giới thiệu việc làm
Đường Đồng Cửa
Đường Đào Sư Tích
Đường Hoàng Hoa Thám :Đoạn từ đầu cầu sông Thương đến km số 1
Đường Hồ Công Dự : Đoạn từ đường Huyền Quang đến đường rẽ khu tập thể Chùa Dền
Đường Lê Lai
1.570
900
630
450
13.
Đường Trần Nguyên Hãn : Đoạn từ Công an P.Thọ Xương đến Công ty Đạm
Đường Mỹ Độ : Đoạn từ chùa Mỹ Độ đến hết địa phận TP
Đường Cao Kỳ Vân : Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến ngã tư Kho gạo Hà Vị
Đường Hoàng Hoa Thám : Đoạn từ km số 1 đến km số 2
1.260
630
14.
Đường Cao Kỳ Vân : Đoạn từ ngã tư Kho gạo đến bờ mương Hà Vị
Đường Trần Đăng Tuyển
Đường Hoàng Hoa Thám : Đoạn từ km số 3,5 đến km5
Đường Hồ Công Dự : Đoạn còn lại ( Trừ Đoạn từ đường Huyền Quang đến đường rẽ khu tập thể Chùa Dền)
Đường Cô Giang
900
500
310
130
15.
Đường Hoàng Hoa Thám : Đoạn từ km số 2 đến km số 3,5
Đường Thân Khuê
Đường Bảo Ngọc
Đường Phạm Liêu
Đường Phùng Trạm
Đường Nguyễn Duy Năng
630
310
16.
Các loại ngõ, hẻm đã có tên và chưa có tên
450
310
190
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN THÀNH PHỐ BẮC GIANG
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
TT
Loại xã,
nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1.
Xã nhóm A
900
720
500
400
720
540
300
250
450
270
180
90
2.
Xã nhóm B
720
450
400
300
450
270
220
150
270
180
90
3.
Xã nhóm C
450
360
300
200
270
180
150
100
180
90
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Ở NÔNG THÔN THÀNH PHỐ BẮC GIANG
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
TT
Loại xã,
nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1.
Xã nhóm A
630
500
350
280
500
380
210
175
350
210
140
70
2.
Xã nhóm B
500
315
280
210
315
190
155
105
210
140
70
3.
Xã nhóm C
315
250
210
140
190
130
105
70
140
70
Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 7, bảng 8 như sau:
Phường, xã thuộc nhóm A: Lê Lợi, Mỹ Độ, Thọ Xương, Dĩnh Kế;
Xã thuộc nhóm B: Xương Giang, Đa Mai;
Xã thuộc nhóm C: Song Mai.
2. HUYỆN VIỆT YÊN
BẢNG 5 : BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...
Đơn vị tính : 1.000đ/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I.
THỊ TRẤN BÍCH ĐỘNG :
1.
Trục đường quốc lộ 37:( Dục Quang đi bờ mương thôn Tự)
Đoạn đầu thôn Dục Quang đến nhà Văn Phong (+20m)
+
Đất ruộng cao.
1.300
+
Đất sâu trũng
800
Đoạn từ nhà Văn Phong (+ 20m ) đến đường rẽ thôn Trung.
1.700
800
400
300
Đoạn từ đường rẽ thôn Trung đến hết nhà ông Quyền ( Ngần )
2.100
800
400
300
Đoạn từ hết nhà ông Quyền ( Ngần ) đến hết cổng BHXH
2.500
800
400
300
Đoạn từ hết BHXH đến đầu bờ hồ huyện ( nhà Thắng Hiền )
3.000
1.000
500
300
Đoạn từ nhà Hiền Thắng đến Nhà trẻ liên cơ
2.500
800
500
300
Đoạn từ Nhà trẻ liên cơ đến bờ mương thôn Tự
1.500
700
Khu dân cư thị trấn Bắc
800
500
Đoạn sau nhà ông Giáp Hạnh đến trường tiểu học TT BĐộng
800
Đoạn từ điểm cuối trường tiểu học TTBĐ đến sân bóng trường THPT Việt Yên 1
700
2.
Trục đường tỉnh lộ 272: Từ giáp Tăng Quang đi cầu Sim :
Từ đầu thôn Tăng Quang đến đường rẽ thôn Thượng.
1.000
600
Đoạn rẽ vào thôn Thượng đến nhà Luyến Cường.
1.700
Từ hết đất nhà Luyến Cường đến nhà Nam Quyết
2.500
Đoạn từ hết nhà Nam Quyết đến hết đất Kho Bạc
3.000
1.000
500
300
Đoạn từ hết đất Kho Bạc đến hết đất Công an
2.500
1.000
500
300
Đoạn từ hết đất Công an đến hết đất Công ty cổ phần bia nước giải khát
2.000
800
300
200
Đoạn từ hết đất Công ty cổ phần bia nước giải khát đến đường rẽ trường TN Trung
1.400
700
300
150
Đoạn từ cổng trường Thân Nhân Trung đến nhà ông Đại
800
400
300
Đoạn từ sau nhà ông Đại đến cổng Trường cấp III
+
Đoạn đã xây dựng nhà ở
700
400
250
+
Đoạn đất sâu trũng
600
350
Từ cổng Trường cấp 3 Việt Yên I đến đường rẽ đình làng Đông + 100m
500
350
+
Đoạn đất trũng
400
250
Đoạn đường rẽ đình làng Đông đến hết đoạn thâm trùng (đầu xóm mới)
300
200
Đoạn từ đầu xóm mới đến hết cổng Nhà máy gạch Bích Sơn
800
400
Đoạn từ sau cổng Nhà máy gạch Bích Sơn đến chân đê cầu Sim
400
200
Đoạn còn lại (dưới chân đê đến hết thị trấn )
200
90
3.
Đường trong ngõ, xóm của các thôn
250
120
100
50
II.
THỊ TRẤN NẾNH:
1.
Đường quốc lộ 1A ( Phúc Lâm đi Tam Tầng )
Đoạn từ giáp Tam Tầng đến hết Nghĩa trang thôn Ninh Khánh
1.500
900
500
300
Đoạn từ Nghĩa trang thôn Ninh Khánh đến nhà Hùng Nam
1.600
900
500
300
Đoạn từ nhà Hùng Nam đến đường rẽ vào thôn Ninh Khánh
1.800
1.000
500
300
+
Khu đất thùng ao sâu
700
350
200
Đoạn từ đường vào thôn Ninh Khánh đến nhà Hoà Luật
2.000
1.200
600
300
Đoạn từ nhà Hoà Luật đến nhà ông Tuân +10 m
2.500
1.500
700
400
Đoạn từ nhà ông Tuân + 20m đến hết đất TTNếnh
1.500
700
500
300
2.
Đường trong ngõ, xóm còn lại
300
200
150
50
III.
CÁC CỤM DÂN CƯ VEN ĐƯỜNG GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH:
1.
Trên trục đường quốc lộ 1A
1.1
Xã Hồng Thái:
Đoạn từ giáp Tân Mỹ đến Bưu điện Hồng Thái
1.500
900
600
300
Từ Bưu điện Hồng Thái đến trụ sở UBND xã Hồng Thái
1.300
600
+
Đoạn thâm trùng
900
500
Đoạn từ trụ sở UBND xã Hồng Thái đến đường rẽ xóm Sến
1.200
600
Đoạn từ đường rẽ xóm Sến đến hết đường rẽ vào Hội trường thôn Hùng Lãm
1.100
600
+
Nếu đất thâm trùng
900
500
Đoạn từ đường rẽ vào Hội trường thôn Hùng Lãm đến giáp trung tâm Đình Trám
1.200
600
+
Đất thâm trùng
1.000
600
Trung tâm ngã tư Đình Trám (+ 500m dọc QL1A và QL 37)
1.600
800
Sau trung tâm Đình Trám đến Ga Sen Hồ giáp đất H. Ninh
1350
675
+
Đất thâm trùng
800
500
1.2
Xã Hoàng Ninh:
Đoạn từ Phúc Lâm ( giáp thị trấn Nếnh ) đến rẽ thôn H. Mai
1.400
700
+
Đất thâm trùng
800
500
Đoạn từ đường rẽ thôn Hoàng Mai đến giáp địa phận xã Hồng Thái
1.350
675
+
Đất thâm trùng
800
500
1.3
Xã Quang Châu:
Đoạn giáp thị trấn Nếnh đến đầu cầu Đáp Cầu ( cao )
1.500
700
+
Đoạn sâu trũng
1000
500
2.
Trục đường quốc lộ 37:
2.1
Xã Hồng Thái :
Đoạn sau trung tâm Đình Trám đến hết địa phận Hồng Thái
1.300
650
2.2
Xã Bích Sơn
Đoạn từ giáp Nhà trẻ liên cơ đến bờ mương thôn Tự
1.500
700
Đoạn từ bờ mương thôn Tự đến hết Bưu điện xã Bích Sơn
1.600
800
Đoạn từ B. điện xã Bích Sơn đến đường rẽ sân kho T- Vàng
1.400
500
Đoạn từ đường rẽ sân kho thôn Vàng đến hết cầu T-Vàng
900
400
2.3
Trung tâm xã Tự Lạn:
Từ cổng vào UBND xã (+200m) đến đoạn rẽ trường THCS (+100m)
1.000
500
Đoạn còn lại bám Ql 37 (sau trung tâm)
600
300
200
100
+
Đất ruộng trũng
400
200
100
2.4
Trung tâm xã Việt Tiến và xã Hương Mai:
Từ cây xăng đến Kè Chàng +200m
1.000
500
Đoạn còn lại bám QL 37 (sau trung tâm)
600
300
+
Đất ruộng trũng
350
150
3.
Trục đường 272
3.1
Xã Bích Sơn:
Đoạn từ cầu đất đỏ đến cổng Xí nghiệp Việt An
700
300
Đoạn từ Xí nghiệp Việt An đến nhà ông Tề
1.000
500
3.2
Trung tâm xã Minh Đức : Bên này cầu treo Mỏ Thổ đến cổng UBND xã Minh Đức + 100m
1.200
500
3.3
Xã Quảng Minh:
Đoạn nhà ông Nam đến nhà ông Ngữ (Giáp trạm bơm Khả Lý Hạ)
900
400
Đoạn sau nhà ông Nam đến giáp đất Phúc Lâm
500
300
4.
Trục đường 284 : Xã Nghĩa Trung
Đoạn từ km7 đến giáp Ngọc Lý Tân Yên
700
+
Nếu thâm trùng
500
5.
Trục đường Nếnh đi Bổ Đà - Vân Hà
5.1
Thị trấn Nếnh : Đoạn từ đường tầu đến cổng UBND xã Quảng Minh
1.000
500
5.2
Xã Quảng Minh : Trung tâm xã kể từ UBND xã đến hết cây Bưởi + 500 m
1.200
700
BẢNG 6 : BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ,
KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...
Đơn vị tính : 1.000đ/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I.
THỊ TRẤN BÍCH ĐỘNG:
1.
Trục đường quốc lộ 37 (Dục Quang đi bờ mương thôn Tự):
Đoạn đầu thôn Dục Quang đến nhà Văn Phong cộng 20m
900
+
Đất ruộng cao.
+
Đất sâu trũng
500
Đoạn từ nhà Văn Phong cộng 20m đến đường rẽ T- Trung.
1.000
500
250
200
Đoạn từ đường rẽ thôn Trung đến hết nhà ông Quyền (Ngần )
1.200
500
250
200
Đoạn từ hết nhà ông Quyền ( Ngần ) đến hết cổng BHXH
1.500
600
300
200
Đoạn từ hết BHXH đến đầu bờ hồ huyện ( nhà Thắng Hiền )
1.800
650
300
200
Đoạn từ nhà Hiền Thắng đến Nhà trẻ liên cơ
1.500
500
250
200
Đoạn từ Nhà trẻ liên cơ đến bờ mương thôn Tự
1.000
450
Khu dân cư thị trấn Bắc
500
300
Đoạn sau nhà ông Giáp Hạnh đến trường tiểu học TT BĐộng
500
Đoạn từ điểm cuối trường tiểu học TTBĐ đến sân bóng trường THPT Việt Yên 1
450
2.
Trục đường tỉnh lộ 272: Từ giáp Tăng Quang đi cầu Sim :
Từ đầu thôn Tăng Quang đến đường rẽ thôn Thượng.
600
400
Đoạn đường rẽ vào làng Thượng đến nhà Luyến Cường.
1.000
Đoạn từ hết nhà Luyến Cường đến nhà Nam Quyết
1.500
650
300
200
Đoạn từ hết nhà Nam Quyết đến hết đất Kho Bạc
1.800
600
300
200
Đoạn từ hết đất kho Bạc đến hết đất Công An
1.500
600
300
200
Đoạn từ hết đất Công an đến hết đất Công ty cổ phần bia nước giải khát
1.200
500
200
120
Đoạn từ hết đất Công ty cổ phần bia nước giải khát đến đường rẽ trường TN Trung
1.000
450
200
100
Đoạn từ cổng trường Thân Nhân Trung đến nhà ông Đại
500
250
200
Đoạn từ sau nhà ông Đại đến cổng Trường cấp III
+
Đoạn đã xây dựng nhà ở
450
250
150
+
Đoạn đất sâu trũng
350
200
Từ cổng Trường cấp 3 Việt yên I đến đường rẽ vào đình làng Đông + 100m
300
200
+
Đoạn sâu trũng
250
150
Đoạn đường rẽ đình làng Đông đến hết đoạn thâm trùng
200
120
Đoạn từ đầu xóm mới đến hết cổng Nhà máy gạch Bích Sơn
500
250
Đoạn từ sau cổng Nhà máy gạch Bích Sơn đến chân đê cầu Sim
250
120
Đoạn còn lại ( dưới chân đê đến hết thị trấn )
120
60
3.
Đường trong ngõ, xóm của các thôn
150
70
60
30
II.
THỊ TRẤN NẾNH:
1.
Đường quốc lộ 1A ( Phúc Lâm đi Tam Tầng )
Đoạn từ giáp Tam tầng đến hết Nghĩa trang thôn N- Khánh
900
600
300
200
Đoạn từ Nghĩa trang thôn Ninh Khánh nhà Hùng Nam
1.000
600
300
200
Đoạn từ nhà Hùng Nam đến đường rẽ vào thôn
Đoạn từ nhà Hùng Nam đến đường rẽ vào thôn N- Khánh
1.100
600
300
200
+
Khu đất thùng ao sâu
450
200
120
Đoạn từ đường vào thôn Ninh Khánh đến nhà Hoà Luật
1.200
800
400
200
Đoạn từ nhà Hoà Luật đến nhà ông Tuân +10 m
1.500
900
450
250
Đoạn từ nhà ông Tuân + 20m đến hết đất TTNếnh
1.000
450
300
200
2.
Đường trong ngõ, xóm còn lại
200
120
90
30
III.
CÁC CỤM DÂN CƯ VEN ĐƯỜNG GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP KHU DU LỊCH:
1.
Trên trục đường quốc lộ 1A
1.1
Xã Hồng Thái:
Đoạn từ giáp Tân Mỹ đến Bưu điện Hồng Thái
1.000
600
400
200
Từ Bưu điện Hồng Thái đến trụ sở UBND xã Hồng Thái
800
400
+
Đoạn thâm trùng
600
300
Đoạn từ trụ sở UBND xã Hồng Thái đến đường rẽ xóm Sến
750
400
Đoạn từ đường rẽ xóm Sến đến hết đường rẽ vào Hội trường thôn Hùng Lãm
700
400
+
Nếu đất thâm trùng
600
300
Đoạn từ đường rẽ vào Hội trường thôn Hùng Lãm đến giáp trung tâm Đình Trám
750
400
+
Đất thâm trùng
600
350
Trung tâm ngã tư Đình trám (+ 500m dọc QL1A và QL 37)
1.000
500
Sau trung tâm Đình Trám đến Ga Sen Hồ giáp đất H-Ninh
850
400
+
Đất thâm trùng
500
300
1.2
Xã Hoàng Ninh:
Đoạn từ Phúc Lâm ( giáp thị trấn Nếnh ) đến rẽ thôn H- Mai
900
450
+
Đất thâm trùng
500
300
Đoạn từ rẽ thôn Hoàng Mai đến giáp địa phận xã Hồng Thái
850
400
+
Đất thâm trùng
500
300
1.3
Xã Quang châu:
Đoạn giáp thị trấn Nếnh đến đầu cầu Đáp Cầu (cao)
900
450
+
Đoạn sâu trũng
600
300
2.
Trục đường quốc lộ 37:
2.1
Xã Hồng Thái :
Đoạn sau trung tâm Đình Trám đến hết địa phận H- Thái
800
400
2.2
Xã Bích Sơn
Đoạn từ giáp Nhà trẻ liên cơ đến bờ mương thôn Tự
900
450
Đoạn từ bờ mương thôn Tự đến hết Bưu điện xã Bích Sơn
1.000
500
Đoạn từ Bưu điện xã Bích Sơn đến đường rẽ sân kho thôn Vàng
900
300
Đoạn từ đường rẽ sân kho T- Vàng đến hết cầu thôn Vàng
600
250
2.3
Trung tâm xã Tự Lạn:
Từ cổng vào UBND xã (+200m) đến đoạn rẽ trường THCS (+100m)
600
300
Đoạn còn lại bám Ql 37 (sau trung tâm)
400
200
120
60
+
Đất ruộng trũng
250
120
60
2.4
Trung tâm xã Việt Tiến và xã Hương Mai:
Từ cây xăng đến Kè Chàng +200m
600
300
Đoạn còn lại bám QL 37 ( sau trung tâm)
400
200
+
Đất ruộng trũng
200
90
3.
Trục đường 272
3.1
Xã Bích Sơn:
Đoạn từ cầu đất đỏ đến cổng Xí nghiệp Việt An
450
200
Đoạn từ Xí nghiệp Việt An đến nhà ông Tề
600
300
3.2
Trung tâm xã Minh Đức : Bên này cầu treo Mỏ Thổ đến cổng UBND xã Minh Đức + 100m
700
300
3.3
Xã Quảng Minh:
Đoạn nhà ông Ngữ ( giáp trạm bơm ) đến nhà ông Nam
600
250
Đoạn sau nhà ông Nam đến giáp đất Phúc Lâm
300
200
4.
Trục đường 284: Xã Nghĩa Trung
Đoạn từ km7 đến giáp Ngọc Lý Tân Yên
450
+
Nếu thâm trùng
300
5.
Trục đường Nếnh đi Bổ Đà - Vân Hà
5.1
Thị trấn Nếnh : Đoạn từ đường tầu đến cổng UBND xã Quảng Minh
600
300
5.2
Xã Quảng Minh :Trung tâm xã từ UBND xã - hết cây Bưởi+500m
700
400
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
TT
Loại xã,
nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I.
Xã Trung du
1.
Xã nhóm A
600
400
250
150
300
200
130
80
120
90
80
60
2.
Xã nhóm B
400
300
150
100
200
150
100
70
90
80
60
50
3.
Xã nhóm C
300
200
130
80
180
140
90
60
70
50
45
40
II.
Xã Miền núi
1.
Xã nhóm A
300
150
110
70
150
120
80
50
60
50
45
40
2.
Xã nhóm B
200
120
100
60
130
100
70
45
55
40
35
30
3.
Xã nhóm C
150
100
80
50
100
80
60
40
50
30
28
25
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
TT
Loại xã,
nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I.
Xã Trung du
1.
Xã nhóm A
360
240
150
90
180
120
78
48
72
54
48
36
2.
Xã nhóm B
240
180
90
60
120
90
60
42
54
48
36
30
3.
Xã nhóm C
180
120
78
48
108
85
54
36
42
30
27
24
II.
Xã Miền núi
1.
Xã nhóm A
180
90
66
42
90
72
48
30
36
30
27
24
2.
Xã nhóm B
120
72
60
36
78
60
42
30
33
24
21
20
3.
Xã nhóm C
90
60
48
30
60
48
36
24
30
20
20
20
Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 7, bảng 8 như sau:
Xã trung du :
+ Xã nhóm A: Hồng Thái, Hoàng Ninh, Quảng Minh, Quang Châu, Bích Sơn;
+ Xã nhóm B: Tự Lạn, Việt Tiến, Tăng Tiến, Vân Hà;
+ Xã nhóm C: Ninh Sơn, Hương Mai, Vân Trung.
Xã miền núi :
+ Xã nhóm A: Minh Đức;
+ Xã nhóm B: Nghĩa Trung;
+ Xã nhóm C: Trung Sơn, Tiên Sơn, Thượng Lan.
3.HUYỆN HIỆP HÒA
BẢNG 5 : BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN ,VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...
Đơn vị tính : 1.000đ/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I.
THỊ TRẤN THẮNG
1.
Quốc lộ 37
Khu vực ngã tư Biển ( trong phạm vi 50 m) đi các hướng
5.000
2.500
900
400
Đoạn từ ngã tư Biển (sau 50 m) - ngã ba Tràng Than
4.000
1.000
500
100
Đoạn từ ngã ba Tràng Than - Chân dốc Cầu Dừa
3.000
700
350
90
Đoạn từ ngã tư Biển (sau 50 m) - giáp Trường cấp III số 1
4.000
1.000
500
100
Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh (sau 50 m) - Trường cấp III số 1
3.000
700
350
90
Khu vực ngã tư Tuệ Tĩnh trong phạm vi 50 đi các hướng
4.000
2.000
800
160
Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh (sau 50m) - Hạt Giao thông
2.500
600
300
80
Đoạn từ Hạt Giao thông - chân dốc Mì Mầu
2.000
500
200
80
2.
Đoạn từ ngã tư Biển - Kho K23
Đoạn từ ngã tư Biển ( sau 50 m ) - giao cắt đường Nguyễn Du
2.000
500
200
80
Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Du - hết đất Thị trấn
800
300
120
70
3.
Đường Tuệ Tĩnh
Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh ( sau 50 m ) - giao cắt TL 276- QL 37
1.000
450
150
80
Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh ( sau 50m ) - Bệnh viện
1.000
350
150
70
4.
Đường giao cắt QL 37- TL 276 ( kho Độc Lập)
600
200
100
50
5.
Đường Tỉnh Lộ 275
Đoạn từ Hạt Giao thông - chân dốc Trạm máy kéo ( cũ )
600
400
200
60
6.
Đường tỉnh lộ 276 ( TL 288 mới)
Đoạn từ Km 0 - Ngã ba đường Tuệ Tĩnh
2.000
600
200
80
Đoạn từ ngã ba Tuệ Tĩnh - giáp Công an huyện
3.000
1.000
450
150
Đoạn từ công an huyện - Bưu điện
3.500
1.200
500
200
Đoạn từ Tượng Đài - hết Nhà Văn hoá huyện
3.500
1.200
500
200
Đoạn từ Nhà Văn hoá huyện - giao cắt đường 675
2.500
700
300
150
Đoạn từ giao cắt đường 675 - Tram vật tư ( cũ )
1.500
500
200
80
7.
Đường tỉnh lộ 295
Đoạn từ tượng đài - THCS Đức Thắng
3.000
800
350
150
8.
Đường Tỉnh lộ 296
Đoạn từ Tượng Đài - dốc Đồn
2.500
850
300
150
9.
Đường 19/5
Đoạn từ ngã tư Biển - Tượng đài
4.000
1.700
800
350
10.
Đường Nguyễn Du
Đoạn từ Bệnh viện - THCS - Tiểu học thị Trấn Thắng
400
250
80
50
11.
Đường Ngô Gia Tự ( qua xóm Tự Do)
600
200
100
50
12.
Đường 675
Đoạn từ QL 37 - Tỉnh lộ 276
1.000
350
150
70
13.
Khu Tượng đài huyện
Đường trước cửa Tượng đài
5.500
3.500
1.500
500
Đường sau Tượng đài đi Kho bạc
3.500
1.000
450
150
II.
VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH
1.
Quốc lộ 37
Đoạn từ giáp thị trấn - chân dốc Cầu Dừa
2.500
1.000
300
70
Đoạn từ chân dốc Cầu Dừa- giao đường vào Hưng Thịnh
3.000
1.200
350
90
Đoạn từ giao đường vào Hưng Thịnh - hết địa phận Đức Thắng
1.500
500
150
60
Đoạn từ Lữ đoàn 675 - UBND xã Hoàng An
550
160
80
55
Đoạn từ UBND xã Hoàng An - giáp kè Gia Tư
650
170
90
55
Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ - hết địa phận Hoàng An
400
150
80
55
Đoạn từ Cầu Hương - Tam Hợp (Thanh Vân)
300
120
70
50
Đoạn từ dốc Mì Mầu - hết cầu Chớp
450
130
70
50
Đoạn từ cầu Chớp - đường vào làng Cấm
400
150
80
55
Đoạn từ đường vào làng Cấm - qua đường vào làng Đông
350
120
70
50
Đoạn từ đường vào làng Đông - hết địa phận Đoan Bái
300
120
70
50
2.
Đường 295
Đoạn từ tiếp giáp thị trấn- Trường C2 Đức Thắng
3.500
1500
400
110
Đoạn từ Trường C2 Đức Thắng-giao cắt đường vào Dinh Hương
3.000
1.200
350
100
Đoạn từ giao cắt đường vào Dinh Hương - cống Ba Mô
2.000
800
350
90
Đoạn từ cống Ba Mô - giao đường đi Danh Thắng
2.500
1.000
350
90
Đoạn Từ giao đường đi Danh Thắng - phố Hoa
420
150
80
55
Từ sau phố Hoa - đến chợ Châu Minh
300
120
70
50
Từ sau chợ Châu Minh - Bến đò Đông Xuyên
270
100
60
45
Đoạn từ ngã 3 Cờ - Ngã 3 Tân Thành ( Ngọc Sơn )
500
160
80
55
3.
Đường Tỉnh lộ 296
Đoạn từ dốc Đồn - cây xăng Trung Đồng
2.000
800
350
150
Đoạn từ cây xăng Trung Đồng - Cầu Đức Thắng
1.700
700
300
110
Đoạn từ Cầu Đức Thắng- Trường Tiểu học số 2 Đức Thắng
1.000
400
150
70
Đoạn từ Trường Tiểu học số 2 Đức Thắng - Sa Long dưới
800
300
140
60
Đoạn từ Sa Long dưới - hết địa phận Đức Thắng
600
170
90
55
Khu vực chợ Thường
800
350
140
70
Đoạn Từ chân dốc Thường - Chân dốc Bách Nhẫn
350
120
70
50
Khu vực Bách Nhẫn ( đất Hùng Sơn và Mai Trung).
700
300
90
60
Đoạn từ chân dốc Bách Nhẫn-Ngã tư Đại Thành ( cách 100 m)
400
130
70
50
Khu vực ngã tư Đại Thành ( bán kính từ ngã tư về 2 phía theo tỉnh lộ 296 là 100 m).
700
300
90
60
Đoạn từ ngã tư Đại Thành - Cầu Vát
420
120
70
50
4.
Đường 675
Đoạn từ giao cắt Tỉnh lô 27 6- Tỉnh lộ 296 (ra Trạm nước sạch)
1.000
350
150
70
5.
Đường Tỉnh lộ 276
Đoạn từ giáp thị trấn- Nhà ông Sáu
800
350
140
70
6.
Đường 275 ( Thắng - Gầm)
Đoạn từ chân dốc Trạm máy kéo - Ngã ba Tràng
250
90
55
45
Đoạn từ Ngã 3 (đường đi Phố Tràng)-đầu phố Lữ (Cách 200 m)
350
120
70
50
Khu vực phố Lữ ( tính từ lối rẽ vào UBND xã về 2 phía theo trục đường 275 là 200 m )
550
200
80
55
Từ sau phố Lữ - Cống Lữ
320
120
70
50
Đoạn từ Cống Lữ- bến Gầm ( Ma Han )
250
90
55
45
BẢNG 6 : BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ,
KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...
Đơn vị tính : 1.000đ/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I.
THỊ TRẤN THẮNG
1.
Quốc lộ 37
Khu vực ngã tư Biển trong phạm vi 50m đi các hướng
3.250
1.625
Đoạn từ ngã tư Biển ( sau 50 m ) - Ngã ba Tràng Than
2.600
650
Đoạn từ ngã ba Tràng Than - Chân dốc Cầu Dừa
1.950
455
Đoạn từ ngã tư Biển ( sau 50 m ) - giáp Trường cấp III số 1
2.600
650
Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh ( sau 50 m ) - Trường cấp III số 1
1.950
455
Khu vực ngã tư Tuệ Tĩnh trong phạm vi 50m đi các hướng
2.600
1.300
Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh ( sau 50m ) - Hạt Giao thông
1.625
390
Đoạn từ Hạt Giao thông- chân dốc Mì Mầu
1.300
325
2.
Đoạn từ ngã tư Biển - Kho K23
Đoạn từ ngã tư Biển ( sau 50 m ) - Giao cắt đường Nguyễn Du
1.300
325
Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Du - Hết đất thị trấn
650
228
3.
Đường Tuệ Tĩnh
Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh ( sau 50 m ) - giao cắt TL 276 37
650
293
Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh ( sau 50m ) - Bệnh viện
650
228
4.
Đường giao cắt QL 37- TL 276 ( kho Độc Lập )
390
130
5.
Đường Tỉnh Lộ 275
Đoạn từ Hạt Giao thông - Chân dốc Trạm máy kéo ( cũ)
390
260
6.
Đường tỉnh lộ 276 ( TL 288 mới )
Đoạn từ Km 0 - Ngã ba đường Tuệ Tĩnh
1.300
390
Đoạn từ ngã ba Tuệ Tĩnh - giáp Công an huyện
1.950
650
Đoạn từ công an huyện - Bưu điện
2.275
780
Đoạn từ Tượng Đài - hết Nhà Văn hoá huyện
2.275
780
Đoạn từ Nhà Văn hoá huyện - giao cắt đường 675
1.625
455
Đoạn từ giao cắt đường 675 - Tram Vật tư ( cũ )
975
325
7.
Đường tỉnh lộ 295
Đoạn từ Tượng đài - THCS Đức Thắng
1.950
520
8.
Đường Tỉnh lộ 296
Đoạn từ Tượng Đài - Dốc Đồn
1.625
553
9.
Đường 19/5
Đoạn từ ngã tư Biển - Tượng đài
2.600
1.105
10.
Đường Nguyễn Du
Đoạn từ Bệnh viện - THCS - Tiểu học thị Trấn Thắng
260
163
11.
Đường Ngô Gia Tự ( qua xóm Tự Do )
390
130
12.
Đường 675
Đoạn từ QL 37 - Tỉnh lộ 276
650
228
13.
Khu Tượng đài huyện
Đường trước cửa Tượng đài
3.575
2.275
Đường sau Tượng đài đi Kho bạc
2.275
650
II.
VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH
1.
Quốc lộ 37
Đoạn từ giáp thị trấn- chân dốc Cầu Dừa
1.625
650
Đoạn từ chân dốc Cầu Dừa - giao đường vào Hưng Thịnh
1.950
780
Đoạn từ giao đường vào Hưng Thịnh - hết địa phận Đức Thắng
975
325
Đoạn từ Lữ đoàn 675 - UBND xã Hoàng An
358
104
Đoạn từ UBND xã Hoàng An - giáp kè Gia tư
423
111
Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ - hết địa phận Hoàng An
260
98
Đoạn từ Cầu Hươn g- Tam Hợp ( Thanh Vân )
195
78
Đoạn từ dốc Mì Mầu - hết cầu Chớp
293
85
Đoạn từ cầu Chớp - đường vào làng Cấm
260
98
Đoạn từ đường vào làng Cấm - qua đường vào làng Đông
228
78
Đoạn từ đường vào làng Đông - hết địa phận Đoan Bái
195
78
2.
Đường 295
Đoạn từ tiếp giáp thị trấn - Trường C2 Đức Thắng
2.275
975
Đoạn từ Trường C2 Đức Thắng - giao cắt đường vào Dinh Hương
1.950
780
Đoạn từ giao cắt đường vào Dinh Hương - cống Ba Mô
1.300
520
Đoạn từ cống Ba Mô - giao đường đi Danh Thắng
1.625
650
Đoạn Từ Ba Mô - Phố Hoa
273
98
Từ sau Phố Hoa - đến chợ Châu Minh
195
78
Từ sau chợ Châu Minh - Bến đò Đông Xuyên
176
65
Đoạn từ ngã 3 Cờ - Ngã 3 Tân Thành ( Ngọc Sơn )
325
104
3.
Đường Tỉnh lộ 296
Đoạn từ dốc Đồn - cây xăng Trung Đồng
1.300
520
Đoạn từ cây xăng Trung Đồng - Cầu Đức Thắng
1.105
455
Đoạn từ Cầu Đức Thắng- Trường Tiểu học số 2 Đức Thắng
650
260
Đoạn từ Trường Tiểu học số 2 Đức Thắng - Sa Long dưới
520
195
Đoạn từ Sa Long dưới- hết địa phận Đức Thắng
390
111
Khu vực Chợ Thường
520
228
Đoạn Từ chân dốc Thường - Chân dốc Bách Nhẫn
228
78
Khu vực Bách Nhẫn ( đất Hùng Sơn và Mai Trung).
455
195
Đoạn từ chân dốc Bách Nhẫn - Ngã tư Đại Thành ( cách 100 m )
260
85
Khu vực ngã tư Đại Thành ( bán kính từ ngã tư về 2 phía theo tỉnh lộ 296 là 100m ).
455
195
Đoạn từ ngã tư Đại Thành - Chân Cầu Vát
273
78
4.
Đường 675
Đoạn từ giao cắt Tỉnh lộ 276- Tỉnh lộ 296 ( ra Trạm nước sạch)
650
228
5.
Đường Tỉnh lộ 276
Đoạn từ giáp thị trấn- Nhà ông Sáu
520
228
6.
Đường 275 ( Thắng - Gầm)
Đoạn từ chân dốc Trạm máy kéo - Ngã ba Tràng
175
65
Đoạn từ ngã 3 ( đường đi Phố Tràng) - đầu phố Lữ ( cách 200 m)
228
78
Khu vực Phố Lữ ( tính từ lối rẽ vào UBND xã về 2 phía theo trục đường 275 là 200 m)
358
130
Từ sau Phố Lữ - Cống Lữ
208
78
Đoạn từ Cống Lữ - bến Gầm (Ma Han)
175
65
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
TT
Loại xã,
nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I.
Xã Trung du
1.
Xã nhóm A
400
150
80
55
150
100
55
50
80
55
50
45
2.
Xã nhóm B
300
120
70
50
140
80
50
45
60
50
45
40
3.
Xã nhóm C
230
100
60
45
100
60
45
40
50
45
40
35
II.
Xã Miền núi
1.
Xã nhóm A
300
120
70
50
140
80
50
45
70
50
45
40
2.
Xã nhóm B
250
100
60
45
120
70
45
40
55
45
40
35
3.
Xã nhóm C
90
60
50
40
70
50
40
35
45
30
25
25
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
TT
Loại xã,
nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I.
Xã Trung du
1.
Xã nhóm A
280
110
60
50
100
70
50
45
60
50
45
40
2.
Xã nhóm B
210
90
55
45
90
60
45
40
50
45
40
35
3.
Xã nhóm C
160
70
45
40
70
45
40
35
45
40
35
30
II.
Xã Miền núi
1.
Xã nhóm A
210
90
50
45
80
60
45
40
50
45
40
35
2.
Xã nhóm B
170
70
45
40
70
50
40
35
45
40
35
30
3.
Xã nhóm C
60
45
40
35
50
40
35
30
40
25
20
20
Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 7, bảng 8 như sau:
Xã trung du :
+ Xã nhóm A: thị trấn Thắng, Đức Thắng;
+ Xã nhóm B: Đông Lỗ, Đoan Bái, Bắc Lý, Hoàng Lương, Đại Thành, Hợp Thịnh, Danh Thắng, Hương Lâm, Mai Trung;
+ Xã nhóm C: Châu Minh, Mai Đình, Xuân Cẩm, Quang Minh.
Xã miền núi :
+ Xã nhóm A: Ngọc Sơn, Lương Phong;
+ Xã nhóm B: Hùng Sơn, Hoàng An, Thường Thắng, Thái Sơn, Thanh Vân;
+ Xã nhóm C: Hoà Sơn, Hoàng Thanh, Đồng Tân, Hoàng Vân.
4. HUYỆN LẠNG GIANG
BẢNG 5 : BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN ,VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...
Đơn vị tính : 1.000đ/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I.
THỊ TRẤN
1.
Thị trấn Vôi
1.1
Đường quốc lộ 1A
Đoạn từ Ngân hàng CSXH huyện đến đường vào sân vận động Quân đoàn 2
2.500
1.500
1.200
1.000
Đường vào sân vận động QĐ II đến cổng Bệnh viện Lạng Giang
1.500
1.000
Đoạn từ Ngân hàng CSXH huyện đến cổng Bệnh viện Lạng Giang (bên kia đường tầu)
1.300
1.000
1.2
Đường 295
Đoạn từ cầu Ván đến ngã 3 thôn Toàn Mỹ; Đoạn từ công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang đi qua Trường mầm non Hoa Hồng đến cầu sông trường PTTH Lạng Giang I
1.500
1.200
900
Đoạn từ ngã 3 thôn Toàn Mỹ đến công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang
2.000
1.500
1.000
Đoạn từ ngã 3 thôn Toàn Mỹ đến Hiệu sách nhân dân
2.500
2.000
1.500
Đoạn từ Hiệu sách nhân dân đi qua UBND thị trấn Vôi đến ngã 3 đường rẽ vào trường Mầm non Hoa Hồng
2.500
2.000
1.500
1.000
2.
Thị trấn Kép
2.1
Đường 1A mới: Đoạn ngã tư Kép
1.500
2.2
Đường 1A cũ: Đoạn từ ngã tư Kép đến đường tầu cắt ngang
1.300
1.000
900
II.
ĐẤT Ở VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH, CÁC MỐI GIAO THÔNG
1.
Đường quốc lộ 1A
1.1
Xã Phi Mô: Đoạn từ đường rẽ vào cầu Thảo đến Ngân hàng CSXH huyện
1.500
1.000
800
700
1.2
Xã Tân Dĩnh
Đường 1A cũ
+
Đoạn từ khu Bãi Hàng xã Tân Dĩnh đến Bưu điện phố Giỏ
1.500
1.100
900
Đường 1A mới
+
Đoạn từ Dĩnh Trì đến Nhà máy bánh kẹo Tích Sĩ Giai
1.500
1.000
+
Đoạn từ Nhà máy bánh kẹo Tích Sĩ Giai đến đường vào cầu Thảo
1.500
1.000
800
700
1.3
Xã Yên Mỹ
Đoạn từ cổng bệnh viện Lạng Giang đến Hạt giao thông huyện ( Bên kia đường tầu)
800
650
Đoạn từ cây xăng dầu Bắc Sơn đến cổng TTBồi dưỡng chính trị huyện
1.200
800
Đoạn từ đường quốc lộ 1A đến cổng UBND xã
1.200
1.4
Xã Hương Lạc: Đoạn từ cống tổ Rồng đến Rốc Má
800
650
1.5
Xã Tân Thịnh
Đoạn từ ngã tư kép đến Đình thôn Sậm
1.200
1.000
Đoạn từ đình Sậm đến thôn Thanh Lương xã Quang Thịnh
900
800
1.6
Xã Quang Thịnh: Đoạn từ thôn Thanh Lương đến Cầu Đen đến Cầu Lường
1.200
1.000
900
2.
Đường tỉnh lộ 295
2.1
Xã Yên Mỹ
Đoạn từ cầu Ván đến thôn Mỹ Hưng xã Tân Hưng
1.000
700
650
Đoạn từ trường PTTH Lạng giang 1 đến giáp xã Tân Thanh
650
Đoạn từ thôn An Long đi Đồng Lạc
900
700
2.2
Xã Tân Hưng: Đoạn từ thôn Mỹ Hưng đến UBND xã
650
3.
Đường quốc lộ 31
3.1
Xã Dĩnh Trì
Đoạn từ ngã tư cây xăng đến Bãi Ổi
1.500
1.200
1.000
800
Đoạn từ Bãi Ổi đến ngã ba Dĩnh Trì đi Yên Dũng
1.100
900
650
Đoạn từ ngã ba Dĩnh Trì đi Yên Dũng đến bờ Vôi thôn Đông Mo
1.000
800
650
3.2
Xã Thái Đào: Đoạn từ UBND xã Thái Đào đến lối rẽ đi Tân An
1.000
900
650
3.3
Xã Đại Lâm: Đoạn từ Đại Giáp đến thôn Ghép xã Thái Đào
650
.
Đường tỉnh lộ 292 ( đường 265 cũ )
4.1
Xã Tân Thịnh
Đoạn từ ngã tư Kép đến cổng UBND xã Tân Thịnh
1.200
900
800
Đoạn từ cổng UBND xã Tân Thịnh đến giáp Phố Bằng
700
650
4.2
Xã An Hà: Đoạn từ cây xăng phố Bằng đến K4+200
700
650
4.3
Xã Nghĩa Hoà: Đoạn từ Cầu Đồng đến Mia
650
4.4
Xã Nghĩa Hưng: Đoạn từ xã An Hà đến cầu Bố Hạ
650
BẢNG 6 : BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ,
KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...
Đơn vị tính : 1.000đ/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I.
THỊ TRẤN
1.
Thị trấn Vôi
1.1
Đường quốc lộ 1A
Đoạn từ Ngân hàng CSXH huyện đến đường vào sân vận động Quân đoàn 2
1.500
900
720
600
Đường vào sân vận động QĐ II đến cổng Bệnh viện Lạng Giang
900
1.2
Đường 295
Đoạn từ cầu ván đến ngã 3 thôn Toàn Mỹ; Đoạn từ công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang đi qua trường mầm non Hoa Hồng đến cầu sông trường PTTH Lạng Giang I
900
Đoạn từ ngã 3 thôn Toàn Mỹ đến công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang
1.200
900
Đoạn từ ngã 3 thôn Toàn Mỹ đi qua UBND thị trấn Vôi đến đường rẽ vào trường Mầm non Hoa Hồng
1.500
1.200
900
2.
Thị trấn Kép
2.1
Đường 1A mới: Đoạn ngã tư Kép
900
II.
ĐẤT Ở VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH, CÁC MỐI GIAO THÔNG
1.
Đường quốc lộ 1A
1.1
Xã Phi Mô: Đoạn từ đường rẽ vào cầu Thảo đến Ngân hàng CSXH huyện
900
1.2
Xã Tân Dĩnh
Đường 1A cũ
+
Đoạn từ khu Bãi Hàng xã Tân Dĩnh đến Bưu điện phố Giỏ
1.200
1.000
900
Đường 1A mới
+
Đoạn từ Dĩnh Trì đến đường vào cầu Thảo
900
1.3
Xã Yên Mỹ
Đoạn từ cây xăng dầu Bắc Sơn đến cổng TTBồi dưỡng chính trị huyện
700
Đoạn từ thôn An Long đi Đồng Lạc
700
1.4
Xã Tân Thịnh
Đoạn từ ngã tư kép đến Đình thôn Sậm
720
1.5
Xã Quang Thịnh
Đoạn từ thôn Thanh Lương đến Cầu Đen đến Cầu Lường
700
2.
Đường tỉnh lộ 295
2.1
Xã Yên Mỹ : Đoạn từ cầu Ván đến thôn Mỹ Hưng xã Tân Hưng
800
3
Đường quốc lộ 31
3.1
Xã Dĩnh Trì
Đoạn từ ngã tư cây xăng đến Bãi Ổi
900
720
600
Đoạn từ ngã ba Dĩnh Trì đi Yên Dũng đến bờ vôi thôn Đông Mo
720
600
3.2
Xã Thái Đào: Đoạn từ UBND xã Thái Đào đến lối rẽ đi Tân An
800
650
4
Đường tỉnh lộ 292 (đường 265 cũ)
4.1
Xã Tân Thịnh: Đoạn từ ngã tư Kép đến cổng UBND xã Tân Thịnh
720
540
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
TT
Loại xã,
nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I.
Xã Trung du
450
400
350
300
320
280
250
200
200
150
120
100
II.
Xã Miền núi
1.
Xã nhóm A
400
350
300
250
300
200
180
150
150
100
90
50
2.
Xã nhóm B
350
300
250
200
200
150
120
100
100
80
60
42
3.
Xã nhóm C
300
200
150
120
150
100
80
60
60
50
45
35
3.
Xã nhóm D
250
150
120
100
100
80
60
50
50
30
25
25
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
TT
Loại xã,
nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I.
Xã Trung du
250
220
200
170
180
150
140
110
110
85
70
55
II.
Xã Miền núi
1.
Xã nhóm A
220
192
170
140
170
110
100
80
80
55
50
35
2.
Xã nhóm B
192
170
140
110
110
85
70
55
55
45
40
30
3.
Xã nhóm C
170
110
85
70
85
55
45
40
40
35
30
25
4.
Xã nhóm D
140
85
70
55
55
45
40
35
35
30
24
22
Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 7, bảng 8 như sau:
Xã trung du: Thị trấn Vôi, thị trấn Kép.
Xã miền núi : là những xã còn lại được chia làm 4 nhóm như sau:
+ Xã nhóm A: Quang Thịnh, Tân Thịnh, Yên Mỹ, Tân Dĩnh, Dĩnh Trì, Phi Mô, Hương Lạc;
+ Xã nhóm B: Tân Hưng, Nghĩa Hoà, Nghĩa Hưng, Thái Đào, An Hà;
+ Xã nhóm C: Đại Lâm, Mỹ Thái, Mỹ Hà, Đào Mỹ, Tiên Lục, Tân Thanh, Xương Lâm;
+ Xã nhóm D: Hương Sơn, Xuân Hương, Dương Đức, Thị trấn Nông trường Cam.
5. HUYỆN YÊN DŨNG
BẢNG 5 : BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...
Đơn vị tính : 1.000đ/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I.
THỊ TRẤN NEO
1.
Trục đường 398 ( 284 cũ )
Đoạn từ hết đất cây xăng Anh Phong đến hết đất đội Thuế số 2 thị trấn Neo
1.600
600
300
150
Đoạn từ hết đất đội Thuế số 2 thị trấn Neo đến hết đất huyện Đội
2.200
600
300
150
Đoạn từ hết đất huyện Đội đến cống Buộm
1.600
600
300
150
2.
Trục đường TL 299
Đoạn từ Bưu điện huyện đến hết đất Bệnh viện
2.000
600
300
150
Đoạn từ hết đất Bệnh viện đến hết đất Kiểm lâm huyện
1.500
600
300
150
Đoạn từ hết đất Kiểm lâm đến bến phà Đám
800
300
200
100
Đoạn từ bến phà Đám đến Tân Liễu
600
200
100
3.
Đường vành đai thị trấn Neo
1.600
600
4.
Đoạn ngã ba huyện đi thôn Biền Đông xã Cảnh Thuỵ
1.300
600
300
150
5.
Các vị trí còn lại các tiểu khu thị trấn Neo
500
300
200
100
II.
ĐẤT Ở VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH, CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG
1.
Đường Quốc lộ 1A cũ chay qua xã Tân Mỹ
1.600
650
300
150
2.
Trục đường 398 ( Tỉnh lộ 284 cũ )
Đoạn từ đường 1A cũ đến đường vào thôn Ba xã Tân Mỹ đến giáp đất BCH Quân sự tỉnh
1.500
650
300
Đoạn từ đất Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh đến ngã tư cao tốc
1.500
500
300
150
Đoạn từ khu CN Song Khê - Nội Hoàng đến đến Trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong
1.500
500
200
Đoạn từ cống Kem đến hết đất cây xăng Anh Phong
700
Đoạn từ cống Buộm đến đường đi thôn Tân Mỹ xã Cảnh Thuỵ
800
Đoạn từ điểm rẽ thôn Tân Mỹ xã Cảnh Thuỵ đến đường rẽ Bà Trà
700
300
Đoạn từ đường rẽ Bà Trà đến dốc Đồng Việt
600
300
Đoạn từ dốc Đồng Việt đến bến phà Đồng Việt
500
3.
Trục đường 299
Đoạn từ nghĩa trang TP Bắc Giang đến đội Thuế số 3 Tân An
1.500
600
Đoạn từ đội Thuế số 3 Tân An đến đầu đường 299B
2.000
500
300
150
4
Trục đường 299B
Đoạn từ đầu đường 299B đến hết địa phận xã Tân An.
700
400
Đoạn từ điểm rẽ vào làng nghề xã Lãng Sơn đến điểm rẽ vào UBND xã Quỳnh Sơn.
1.000
400
300
100
BẢNG 6 : BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ,
KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...
Đơn vị tính : 1.000đ/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I.
THỊ TRẤN NEO
1.
Trục đường 398 ( 284 cũ )
Đoạn từ hết đất cây xăng Anh Phong đến hết đất đội Thuế số 2 thị trấn Neo
1.100
420
200
100
Đoạn từ hết đất đội Thuế số 2 thị trấn Neo đến hết đất huyện Đội.
1.600
420
200
100
Đoạn từ hết đất huyện Đội đến cống Buộm
1.100
420
210
100
2.
Trục đường TL299
Đoạn từ Bưu điện huyện đến hết đất Bệnh viện
1.400
420
210
100
Đoạn từ hết đất Bệnh viện đến hết đất Kiểm lâm huyện
1.000
420
210
100
Đoạn từ hết đất Kiểm lâm đến bến phà Đám
550
200
150
70
Đoạn từ bến phà Đám đến Tân Liễu
400
150
70
3.
Đường vành đai thị trấn Neo
1.100
400
4.
Đoạn ngã ba huyện đi thôn Biền Đông xã Cảnh Thuỵ
900
400
200
100
5.
Các vị trí còn lại ( các trục đường)
200
70
II.
ĐẤT Ở VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH, CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG
1.
Đường Quốc lộ 1A cũ chay qua xã Tân Mỹ
1.000
400
210
100
2.
Trục đường 398 (Tỉnh lộ 284 cũ)
Đoạn từ đường 1A cũ đến đường vào thôn Ba xã Tân Mỹ
900
350
200
150
Đoạn từ đường vào thôn Ba đến hết đất Bộ CH Quân sự tỉnh
750
200
Đoạn từ hết đất BCH Quân sự tỉnh đến hết đất C.ty Anh Sơn
750
350
200
100
Đoạn từ hết đất C. ty Anh Sơn đến ngã tư cao tốc
750
350
200
100
Đoạn ngã tư cao tốc đến hết đất KCN Song Khê- Nội Hoàng
910
350
150
Đoạn từ hết đất KCN Song Khê đến trạm biến thế Liên Sơn
910
350
150
Đoạn từ cống Kem đến hết đất cây xăng Anh Phong
500
Đoạn từ cống Buộm đến đường đi thôn Tân Mỹ xã Cảnh Thuỵ
550
Đoạn từ điểm rẽ thôn Tân Mỹ xã Cảnh Thuỵ đến đường rẽ Bà Trà
490
210
Đoạn từ đường rẽ Bà Trà đến dốc Đồng Việt
420
210
Đoạn từ dốc Đồng Việt đến bến phà Đồng Việt
350
3.
Trục đường 299
Đoạn từ nghĩa trang TP Bắc Giang đến hết đất đội Thuế số 3 Tân An
1.000
400
Đoạn từ hết đất đội Thuế số 3 Tân An đến đầu đường 299B
1.400
350
200
100
4
Trục đường 299B
Đoạn từ đầu đường 299B đến hết địa phận xã Tân An.
600
300
Đoạn từ điểm rẽ vào làng nghề xã Lãng Sơn đến điểm rẽ vào UBND xã Quỳnh Sơn.
700
300
200
70
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
TT
Loại xã,
nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I.
Xã Trung du
1.
Xã nhóm A
650
400
200
100
300
200
80
65
200
100
70
60
2.
Xã nhóm B
550
300
150
90
200
120
70
60
100
60
50
45
3.
Xã nhóm C
300
200
100
80
100
70
60
50
60
40
35
30
II.
Xã Miền núi
1.
Xã nhóm A
500
300
150
100
200
150
70
60
80
60
50
40
2.
Xã nhóm B
400
150
100
80
150
100
60
50
60
40
35
30
3.
Xã nhóm C
250
100
80
70
90
60
50
40
40
25
Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 7 như sau:
Xã trung du :
+ Xã nhóm A: Tân Mỹ, Song Khê, Tân Tiến ( các vị trí, khu vực giáp gianh với TP Bắc Giang có quy hoạch khu dân cư , có vị trí thuận lợi, vị trí 1: 1.000.000đ/m2; vị trí 2: 600.000đ/m2; vị trí 3: 400.000đ/m2);
+ Xã nhóm B: Cảnh Thuỵ, Đức Giang, Tư Mại;
+ Xã nhóm C: Tiến Dũng, Thắng Cương.
Xã miền núi :
+ Xã nhóm A: Nham Sơn, Tân An, Tiền Phong, Đồng Sơn ( các xã Tân An, Tiền Phong, Đồng Sơn có các vị trí thuận lợi gần: Khu công nghiệp, thị trấn, đường cao tốc: Vị trí 1: 600.000đ/m2, vị trí 2: 400.000đ/m2 );
+ Xã nhóm B: Yên Lư, Nội Hoàng, Lãng Sơn, Quỳnh Sơn, Hương Gián, Xuân Phú;
+ Xã nhóm C: Đồng Phúc, Đồng Việt, Tân Liễu, Lão Hộ, Trí Yên.
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
TT
Loại xã,
nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I.
Xã Trung du
1.
Xã nhóm A
520
320
150
80
240
160
64
56
160
80
60
45
2.
Xã nhóm B
440
240
120
72
160
90
56
48
80
48
40
36
3.
Xã nhóm C
250
160
80
64
90
70
48
40
48
32
30
25
II.
Xã Miền núi
1.
Xã nhóm A
400
240
110
80
160
100
60
50
64
48
40
32
2.
Xã nhóm B
240
120
80
70
120
80
50
40
48
32
30
25
3.
Xã nhóm C
150
80
70
60
80
50
40
35
32
20
Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 8 như sau:
Xã trung du :
+ Xã nhóm A: Tân Mỹ, Song Khê, Tân Tiến;
+ Xã nhóm B: Cảnh Thuỵ, Đức Giang, Tư Mại;
+ Xã nhóm C: Tiến Dũng, Thắng Cương.
Xã miền núi :
+ Xã nhóm A: Nham Sơn, Tân An, Tiền Phong, Đồng Sơn;
+ Xã nhóm B: Yên Lư, Nội Hoàng, Lãng Sơn, Quỳnh Sơn, Hương Gián, Xuân Phú;
+ Xã nhóm C: Đồng Phúc, Đồng Việt, Tân Liễu, Lão Hộ, Trí Yên
6. HUYỆN TÂN YÊN
BẢNG 5 : BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN ,VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...
Đơn vị tính : 1.000đ/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I.
THỊ TRẤN
1.
Thị trấn Cao Thượng
1.1
Đường 295
Đoạn từ Bưu điện hết cổng UBND TT Cao Thượng
2.500
1.000
400
Đoạn từ cổng UB TT Cao Thượng đến hết Cầu Cũ
2.000
800
400
Đoạn từ cổng trường THCS đến hết đất thị trấn
2.000
800
400
1.2
Đường 398(284)
Đoạn đường khu Đồi Đỏ
2.000
800
400
Đoạn từ Bưu điện đến hết đường rẽ xã Phúc Hoà
2.000
900
400
Đoạn từ đường rẽ xã Phúc Hoà đến hết đường rẽ Khu đầu
1.500
700
400
Đoạn từ đường rẽ Khu đầu đến hết đất thị trấn
1.200
500
1.3
Đường 298(272)
Đoạn từ Cống Muối đến hết Chi cục thuế
1.500
500
Đoạn từ Chi cục thuế đến hết trường THCS
2.000
800
Đoạn từ trường THCS đến hết Ngân hàng cũ
1.000
500
Đoạn từ Ngân hàng cũ đến hết đất thị trấn
600
1.4
Đường Nội thị
Đoạn từ Công an đến hết trụ sở UBDSGĐTE
2.000
1.000
500
Đoạn từ trụ sở UBDSGĐTE đến đường 295
2.500
1.000
500
2.
Thị trấn Nhã Nam
2.1
Đường 398(284)
Đoạn từ dốc Bùng đến hết cống Cụt (gần cây xăng)
800
400
Đoạn từ cống Cụt đến hết khu Thuỷ tinh cũ
1.000
500
Đoạn từ khu Thuỷ tinh cũ đến hết cổng trường PTTH
2.000
700
Đoạn từ cổng trường PTTH đến ngã tư Thị trấn
2.500
1.000
500
2.2
Đường 294(287): Đoạn từ ngã ba đi Tân Trung đến hết đất TT Nhã Nam
2.500
1.000
500
II.
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1.
Đường 398 (284)
1.1
Xã Quế nham:
Đoạn từ cầu Điếm Tổng đến hết cống Tây
1.500
500
Đoạn từ cống Tây đến đất Bắc Giang
1.300
500
Đoạn từ Điếm Tổng đến đường vào trại thương binh
1.000
300
1.2
Xã Việt Lập :
Từ Cổng đền Kim Tràng đến cây đa Kim Tràng
600
300
Từ cây đa Kim Tràng đến UBND xã Việt Lập
800
300
Từ UBND xã Việt Lập đến Chi nhánh Ngân hàng NN
600
300
1.3
Xã Cao Thượng : Đoạn từ đường rẽ vào Hạt kiểm lâm đến đường rẽ khu Văn Miếu xã Việt Lập
1.500
800
1.4
Xã Liên Sơn : Đoạn tiếp giáp TT Cao Thượng đến quán ông Cường xóm Chiềng
1.000
400
1.5
Xã Nhã Nam : Đoạn bám đường 284 khu Tiến Phan
2.000
600
2.
Đường 287 (294)
2.1
Xã Nhã Nam :
Từ TT Nhã Nam đến cổng trường Tiểu học
1.500
500
Đoạn từ cổng trường Tiểu học tiếp giáp cầu trắng
1.000
400
Khu vực Dốc Đỏ
700
200
Đoạn từ TT Nhã Nam đi Tân Trung đến tiếp giáp đường 10KV 973
2.000
600
2.2
Xã Quang Tiến : Từ Cầu xây đến hết Sậu I
1.000
400
2.3
Xã Đại Hoá : Đoạn từ Trạm y tế xã đến đường rẽ Chợ mới
1.000
400
2.4
Xã Phúc Sơn
Từ cầu Lữ Vân đến hết chợ Lữ Vân
1.000
400
Từ chợ Lữ Vân đến nhà ông Vinh - Cường
800
400
Từ cầu Lữ Vân đến Trạm biến áp Mai Hoàng
800
400
3.
Đường 295
3.1
Xã Hợp Đức : Từ đường rẽ UBND xã đến Kênh nổi
800
400
3.2
Xã Cao Thương : Khu phố Bùi bám đường 295
1.200
800
3.3
Xã Cao Xá
Đoạn tiếp giáp TT Cao Thượng đến đường rẽ làng Hậu
1.300
600
Đoạn đường rẽ làng Hậu đến rẽ làng nguộn
1.100
500
3.4
Xã Ngọc Châu
Từ Cầu Xi mới đến đường rẽ thôn Mố xã Ngọc Thiện
800
400
Từ Bưu điện văn hoá xã đến hết khu dân cư thôn Tân Châu bám đường 295
600
300
3.5
Xã Ngọc Thiện : Từ nhà ông Thạch đến đầu cầu treo Bỉ
1.000
300
3.6
Xã Song Vân : Từ đầu cầu treo Bỉ đến hết khu dâu cư bám đường thôn Đồng Kim
1.000
300
3.7
Xã Ngọc Vân :
Từ nhà VH thôn Hợp Tiến đến hết Nghĩa trang liệt sỹ NV
800
300
Từ Bưu điện văn hoá đến đường rẽ chính thôn Đồng Bông
1.000
300
3.8
Xã Việt Ngọc
Từ đường rẽ nghĩa trang LS đến hết cổng UBND
800
300
Từ cổng UBND xã đến hết chợ Việt Ngọc
1.000
300
Từ chợ Việt Ngọc đến hết Quỹ tín dụng Việt Ngọc
800
300
4.
Đường 298 ( 272 ): Xã Ngọc Lý
Ngã tư làng Đồng bám đường 298 ( từ ngã tư đi Việt Yên đến khu đất quy hoạch chợ, đi Cầu Đồng đến nhà bà Linh thôn làng Đồng )
1.000
500
Khu vực Cầu Đồng (Từ trạm biến áp đến Cầu Đồng)
800
400
5.
Đường Song Vân đi Việt Tiến
5.1
Xã Song Vân : Khu vực chợ Song Vân ( từ đường kênh chính đi Ngọc Vân đến bưu điện văn hoá xã
1.000
400
5.2
Xã Ngọc Vân : Khu vực UBND xã Ngọc Vân (từ đường rẽ thôn đồng trống đến cầu mẻ)
1.200
400
6.
Đường kênh chính
6.1
Xã Phúc Sơn : Khu vực cầu Lữ Vân (Từ kè Lữ Vân đến hết nhà ông Chín)
800
400
6.2
Xã Song Vân : Đoạn Từ kè Song Vân đến UBND xã Song Vân
1.000
300
6.3
Xã Ngọc Thiện
Từ Kè Bỉ đến nhà may Hoa Sáng
1.000
500
Từ nhà may Hoa Sáng đến đường rẽ phòng khám đa khoa Ngọc Thiện
1.500
600
Từ đường rẽ phòng khám đa khoa Ngọc Thiện đến nhà bà Hiền Nga
1.000
500
7.
Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan ( xã Ngọc Thiện )
Đoạn từ Cầu vồng bỉ đến cổng UB xã
2.000
600
Từ cổng UB xã đến đường rẽ trường Tiểu học
1.500
500
Từ đường rẽ Tiểu học đến đường rẽ Đồi riềng
1.000
400
8.
Đường TTCao Thượng đi xã Phúc Hoà: ( Xã Phúc Hoà )
Khu vực Ngã ba Lân Thịnh từ khu đất đấu giá xã Cao Thương đến đường rẽ thôn Lân Thịnh
1.000
Khu vực UBND Từ đường rẽ trạm xá xã đến ngã ba đi Tân Sỏi và Phúc Lễ
700
9.
Đường Cao Xá đi Lam Cốt ( Xã Lam Cốt )
Đoạn từ Cầu Chản đến hết UBND xã Lam Cốt
1.000
300
BẢNG 6 : BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...
Đơn vị tính : 1.000đ/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I.
THỊ TRẤN
1.
Thị trấn Cao Thượng
1.1
Đường 295
Đoạn từ Bưu điện hết cổng UBND TT Cao Thượng
1.625
650
260
Đoạn từ cổng UB TT Cao Thượng đến hết Cầu Cũ
1.300
390
195
Đoạn từ cổng trường THCS đến hết đất thị trấn
1.300
520
195
1.2
Đường 398(284)
Đoạn đường khu Đồi Đỏ
1.300
520
260
Đoạn từ Bưu điện đến hết đường rẽ xã Phúc Hoà
1.300
585
260
Đoạn từ đường rẽ xã Phúc Hoà đến hết đường rẽ Khu đầu
975
455
195
Đoạn từ đường rẽ Khu đầu đến hết đất thị trấn
780
325
130
1.3
Đường 298(272)
Đoạn từ Cống Muối đến hết Chi cục thuế
975
325
130
Đoạn từ Chi cục thuế đến hết trường THCS
1.300
520
260
Đoạn từ trường THCS đến hết Ngân hàng cũ
650
325
130
Đoạn từ Ngân hàng cũ đến hết đất thị trấn
390
195
130
1.4
Đường Nội thị
Đoạn từ Công an đến hết trụ sở UBDSGĐTE
1.300
650
260
Đoạn từ trụ sở UBDSGĐTE đến đường 295
1.625
650
260
2.
Thị trấn Nhã Nam
2.1
Đường 398(284)
Đoạn từ dốc Bùng đến hết cống Cụt (gần cây xăng)
520
260
130
Đoạn từ cống Cụt đến hết khu Thuỷ tinh cũ
650
325
130
Đoạn từ khu Thuỷ tinh cũ đến hết cổng trường PTTH
1.300
455
195
Đoạn từ cổng trường PTTH đến ngã tư Thị trấn
1.625
650
325
2.2
Đường 294(287): Đoạn từ ngã ba đi Tân Trung đến hết đất TT Nhã Nam
1.625
650
325
II .
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1.
Đường 398(284)
1.1
Xã Quế Nham:
Đoạn từ cầu Điếm Tổng đến hết cống Tây
975
325
Đoạn từ cống Tây đến đất Bắc Giang
845
325
Đoạn từ Điếm Tổng đến đường vào trại thương binh
650
195
1.2
Xã Việt Lập :
Từ Cổng đền Kim Tràng đến cây đa Kim Tràng
390
195
Từ cây đa Kim Tràng đến UBND xã Việt Lập
520
195
Từ UBND xã Việt Lập đến Chi nhánh Ngân hàng NN
390
195
1.3
Xã Cao Thượng : Đoạn từ đường rẽ vào Hạt kiểm lâm đến đường rẽ khu Văn Miếu xã Việt Lập
975
520
1.4
Xã Liên Sơn : Đoạn tiếp giáp TT Cao Thượng đến quán ông Cường xóm Chiềng
650
260
1.5
Xã Nhã Nam : Đoạn bám đường 284 khu Tiến Phan
1.300
260
2.
Đường 287(294)
2.1
Xã Nhã Nam :
Từ TT Nhã Nam đến cổng trường Tiểu học
975
325
Đoạn từ cổng trường Tiểu học tiếp giáp cầu trắng
650
260
Khu vực Dốc Đỏ
455
130
Đoạn từ TT Nhã Nam đi Tân Trung đến tiếp giáp đường 10KV 973
1.300
390
2.2
Xã Quang Tiến : Từ Cầu xây đến hết Sậu I
650
260
2.3
Xã Đại Hoá : Đoạn từ Trạm y tế xã đến đường rẽ Chợ mới
650
260
2.4
Xã Phúc Sơn
Từ cầu Lữ Vân đến hết chợ Lữ Vân
650
260
Từ chợ Lữ Vân đến nhà ông Vinh - Cường
520
260
Từ cầu Lữ Vân đến Trạm biến áp Mai Hoàng
520
260
3.
Đường 295
3.1
Xã Hợp Đức : Từ đường rẽ UBND xã đến Kênh nổi
520
260
3.2
Xã Cao Thương : Khu phố Bùi bám đường 295
780
520
3.3
Xã Cao Xá
Đoạn tiếp giáp TT Cao Thượng đến đường rẽ làng Hậu
780
390
Đoạn đường rẽ làng Hậu đến rẽ làng nguộn
715
325
3.4
Xã Ngọc Châu
Từ Cầu Xi mới đến đường rẽ thôn Mỗ xã Ngọc Thiện
520
260
Từ Bưu điện văn hoá xã đến hết khu dân cư thôn Tân Châu bám đường 295
390
195
3.5
Xã Ngọc Thiện : Từ nhà ông Thạch đến đầu cầu treo Bỉ
650
195
3.6
Xã Song Vân : Từ đầu cầu treo Bỉ đến hết khu dâu cư bám đường thôn Đồng Kim
650
195
3.7
Xã Ngọc Vân:
Từ nhà VH thôn Hợp Tiến đến hết Nghĩa trang liệt sỹ NV
520
195
Từ Bưu điện văn hoá đến đường rẽ chính thôn Đồng Bông
650
195
3.8
Xã Việt Ngọc
Từ đường rẽ nghĩa trang LS đến hết cổng UBND
520
195
Từ cổng UBND xã đến hết chợ Việt Ngọc
650
195
Từ chợ Việt Ngọc đến hết quỹ tín dụng Việt Ngọc
520
195
4.
Đường 298(272): Xã Ngọc Lý
Ngã tư làng Đồng bám đường 298 ( từ ngã tư đi Việt Yên đến khu đất quy hoạch chợ, đi Cầu Đồng đến nhà bà Linh thôn làng Đồng)
650
325
Khu vực Cầu Đồng( Từ trạm biến áp đến cầu đồng)
520
260
5.
Đường Song Vân đi Việt Tiến
5.1
Xã Song Vân : Khu vực chợ Song Vân ( từ đường kênh chính đi Ngọc Vân đến bưu điện văn hoá xã
650
260
5.2
Xã Ngọc Vân : Khu vực UBND xã Ngọc Vân ( từ đường rẽ thôn đồng chống đến cầu mẻ)
780
260
6.
Đường kênh chính
6.1
Xã Phúc Sơn : Khu vực cầu Lữ Vân ( từ kè Lữ Vân đến hết nhà ông Chín)
520
260
6.2
Xã Song Vân : Đoạn Từ kè Song Vân đến UBND xã Song Vân
650
195
6.3
Xã Ngọc Thiện :
Từ Kè Bỉ đến nhà may Hoa sáng
650
325
Từ nhà may Hoa Sáng đến đường rẽ phòng khám đa khoa Ngọc Thiện
975
390
Từ đường rẽ phòng khám đa khoa Ngọc Thiện đến nhà bà Hiền Nga
650
325
7.
Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan ( xã Ngọc Thiện )
Đoạn từ Cầu vồng bỉ đến cổng UB xã
1.300
390
Từ cổng UB xã đến đường rẽ trường Tiểu học
975
325
Từ đường rẽ Tiểu học đến đường rẽ Đồi riềng
650
260
8.
Đường TTCao Thượng đi xã Phúc Hoà: Xã Phúc Hoà
Khu vực Ngã ba Lân Thịnh Từ khu đất đấu giá xã Cao Thượng đến đường rẽ thôn Lân Thịnh
650
Khu vực UBND Từ đường rẽ trạm xá xã đến ngã ba đi Tân Sỏi và Phúc Lễ
455
9.
Đường Cao Xá đi Lam Cốt: Xã Lam Cốt
Đoạn từ Cầu Chản đến UBND xã Lam Cốt
650
195
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
TT
Loại xã,
nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I.
Xã Trung du
1.
Xã nhóm A
600
300
150
100
380
200
120
90
200
100
85
65
2.
Xã nhóm B
550
250
130
80
350
180
100
70
100
80
70
60
II.
Xã Miền núi
1.
Xã nhóm A
500
250
130
70
300
130
80
60
150
80
70
55
2.
Xã nhóm B
450
230
110
60
150
100
70
55
80
60
55
50
3.
Xã nhóm C
400
200
100
55
100
80
60
50
60
40
35
30
4.
Xã nhóm D
350
150
80
50
80
50
45
40
40
30
28
25
5.
Xã nhóm E
300
100
60
45
50
30
28
25
30
25
22
20
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
TT
Loại xã,
nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I.
Xã Trung du
1.
Xã nhóm A
390
195
98
65
247
130
78
59
130
65
55
43
2.
Xã nhóm B
358
163
85
52
228
117
65
46
65
55
50
39
II.
Xã Miền núi
1.
Xã nhóm A
325
163
85
46
195
85
52
39
100
55
46
36
2.
Xã nhóm B
293
150
72
39
100
65
46
36
55
40
35
33
3.
Xã nhóm C
260
130
65
36
65
52
39
33
40
26
24
23
4.
Xã nhóm D
228
98
52
33
55
35
30
28
26
22
21
20
5.
Xã nhóm E
195
65
39
30
35
25
23
22
21
20
20
20
Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 7, bảng 8 như sau:
Xã trung du :
+ Xã nhóm A : Quế Nham, Cao Thượng, khu vực nông thôn của thị trấn Cao Thượng và thị trấn Nhã Nam
+ Xã nhóm B : Ngọc Thiện, Ngọc Lý
Xã miền núi :
+ Xã nhóm A : Liên Sơn, Cao Xá, Nhã Nam, Việt Lập
+ Xã nhóm B : Ngọc Châu, Ngọc Vân, Song Vân, Việt Ngọc
+ Xã nhóm C : Phúc Sơn, Quang Tiến, Đại Hoá
+ Xã nhóm D : Hợp Đức, Tân Trung, Lam Cốt
+ Xã nhóm E : An Dương, Phúc Hoà, Lan Giới, Liên Chung
7. HUYỆN YÊN THẾ
BẢNG 5 : BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN ,VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...
Đơn vị tính : 1.000đ/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I.
THỊ TRẤN
1.
Thị trấn Bố Hạ
1.1
Đường 292- Phố Thống Nhất ( đường 265 cũ )
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cửa hàng Dược
1.500
700
400
200
Đoạn từ cửa hàng Dược đến đê Vòng Huyện
1.000
500
250
150
Đoạn đê Vòng Huyện đến giáp xã Bố Hạ
800
400
200
100
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến chợ Chiều
1.500
700
400
200
Đoạn chợ chiều đến giáp xã Bố Hạ
800
400
200
120
1.2
Đường 292B- Phố Thống Nhất ( đường 292 cũ )
Đoạn từ ngã tư TT đến hết cổng trường PTTH Bố Hạ
1.500
700
400
200
Đoạn từ cổng trường PTTH đến giáp xã Bố Hạ
800
400
200
150
1.3
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn
Đoạn từ ngã tư TT đến đường vào trường Mầm non
1.000
500
250
150
Đoạn còn lại đến giáp xã Bố Hạ
600
300
150
100
1.4
Đường 268
Đường goòng cũ đến giáp Đồng Kỳ
900
500
300
200
Đường nối đường 268 đến đường 292B
700
400
250
150
1.5
Đoạn còn lại
300
200
150
100
2.
Thị trấn Cầu Gồ
2.1
Đường 398 (phố Hoàng Hoa Thám) ( đường 284 cũ )
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết Ngân hàng NN & PTNT
2.000
1.000
500
300
Đoạn từ Ngân hàng NN & PTNT đến hết nhà ông Viên
1.700
800
400
200
Đoạn từ vườn cây(VH) đến giáp xã Phồn Xương
1.200
500
300
150
2.2
Đường 292 (Đường 265 cũ)
Đoạn qua phố Đề Nắm
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cổng Huyện đội
2.000
1.000
500
300
Đoạn từ cổng Huyện đội đến đường vào Đồng Nhân
1.700
800
400
200
Đoạn đường vào Đồng Nhân đến giáp xã Tam Hiệp
1.200
600
350
150
Đoạn qua phố Cả Trong
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cổng chợ (nhà ông Nam)
2.000
1.000
500
300
Đoạn từ cổng chợ (nhà ông Nam) đến giáp xã Phồn Xương
1.700
800
400
200
2.3
Các đoạn đường còn lại
300
150
70
40
II.
ĐẤT Ở VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH, CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG
1.
Đường 292 ( đường 265 cũ )
Các vị trí trung tâm các xã Tân Sỏi và xã Bố Hạ ( đường kính 500 m )
700
400
300
200
Các vị trí trung tâm các xã Đồng Lạc,Tam Hiệp ( đường kính 500 m )
500
300
200
100
Các vị trí trung tâm xã Tam Tiến ( đường kính 1.000 m )
1.500
700
400
200
Đoạn tiếp giáp Phố Cả Trọng(TT Cầu Gồ) đến hết nhà Ô Đoàn ( xã Phồn Xương )
1.200
400
300
200
Các vị trí còn lại
300
150
100
50
2.
Đường 398 ( đường 284 cũ )
Các vị trí trung tâm các xã ( đường kính 500 m )
700
400
300
200
Các vị trí còn lại
500
250
120
90
3.
Đường 242 ( đường 292 cũ )
Trung tâm các xã ( đường kính 500 m )
300
200
100
50
Các vị trí còn lại
200
100
50
30
4.
Đường 294 ( đường 287 cũ )
Trung tâm xã ( đường kính 500 m )
400
300
150
100
Các vị trí còn lại
200
100
50
30
5.
Đường 268
Trung tâm các xã ( đường kính 500 m )
350
200
120
80
Đoạn ngã 3 trung tâm Mỏ Trạng đến hết cổng trường THPT Mỏ Trạng
800
600
300
150
Các vị trí còn lại
200
100
50
30
6.
Đường 292B ( đường đi Đông Sơn )
Trung tâm các xã ( đường kính 500 m )
300
150
80
50
Các vị trí còn lại
200
100
50
30
BẢNG 6 : BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...
Đơn vị tính : 1.000đ/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I.
THỊ TRẤN
1.
Thị trấn Bố Hạ
1.1
Đường 292- Phố Thống Nhất ( đường 265 cũ )
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cửa hàng Dược
900
420
240
120
Đoạn từ cửa hàng Dược đến đê Vòng Huyện
600
300
150
90
Đoạn đê Vòng Huyện đến giáp xã Bố Hạ
480
240
160
60
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến chợ Chiều
900
420
240
120
Đoạn chợ chiều đến giáp xã Bố Hạ
480
240
120
72
1.2
Đường 292B- Phố Thống Nhất ( đường 292 cũ )
Đoạn từ ngã tư TT đến hết cổng trường PTTH Bố Hạ
900
420
240
120
Đoạn từ cổng trường PTTH đến giáp xã Bố Hạ
480
240
120
90
1.3
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn
Đoạn từ ngã tư TT đến đường vào trường Mầm non
600
300
150
90
Đoạn còn lại đến giáp xã Bố Hạ
600
180
90
60
1.4
Đường 268
Đường goòng cũ đến giáp Đồng Kỳ
540
300
180
120
Đường nối đường 268 đến đường 292B
420
240
150
90
1.5
Đoạn còn lại
180
120
90
60
2.
Thị trấn Cầu Gồ
2.1
Đường 398 (phố Hoàng Hoa Thám) ( đường 284 cũ )
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết Ngân hàng NN & PTNT
1.200
600
300
180
Đoạn từ Ngân hàng NN & PTNT đến hết nhà ông Viên
1.020
480
240
120
Đoạn từ vườn cây (VH) đến giáp xã Phồn Xương
720
300
180
90
2.2
Đường 292 (Đường 265 cũ)
Đoạn qua phố Đề Nắm
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cổng Huyện đội
1.200
600
300
180
Đoạn từ cổng Huyện đội đến đường vào Đồng Nhân
1.020
480
240
120
Đoạn đường vào Đồng Nhân đến giáp xã Tam Hiệp
720
360
210
60
Đoạn qua phố Cả Trong
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cổng chợ ( nhà ông Nam )
1.200
600
300
180
Đoạn từ cổng chợ ( nhà ông Nam ) đến giáp xã Phồn Xương
1.020
480
240
120
2.3
Các đoạn đường còn lại
180
90
42
24
II.
ĐẤT Ở VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH, CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG
1.
Đường 292 ( đường 265 cũ )
Các vị trí trung tâm các xã Tân Sỏi và xã Bố Hạ ( đường kính 500 m )
420
240
180
120
Các vị trí trung tâm các xã Đồng Lạc,Tam Hiệp ( đường kính 500 m )
300
180
120
60
Các vị trí trung tâm xã Tam Tiến ( đường kính 1.000 m )
900
420
240
120
Đoạn tiếp giáp Phố Cả Trọng ( TT Cầu Gồ ) đến hết nhà Ô Đoàn ( xã Phồn Xương )
720
240
180
120
Các vị trí còn lại
180
90
60
30
2.
Đường 398 ( đường 284 cũ )
Các vị trí trung tâm các xã ( đường kính 500 m )
480
240
180
120
Các vị trí còn lại
300
150
60
54
3.
Đường 242 ( đường 292 cũ )
Trung tâm các xã ( đường kính 500 m )
180
120
60
30
Các vị trí còn lại
120
60
30
4.
Đường 294 ( đường 287 cũ )
Trung tâm xã ( đường kính 1.000 m )
240
180
90
60
Các vị trí còn lại
120
60
30
5.
Đường 268
Trung tâm các xã ( đường kính 500 m )
210
120
72
48
Đoạn ngã 3 trung tâm Mỏ Trạng đến hết cổng trường THPT Mỏ Trạng
480
360
180
90
Các vị trí còn lại
120
60
30
6.
Đường 292B
Trung tâm các xã (đường kính 500 m)
180
90
48
30
Các vị trí còn lại
120
60
30
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
TT
Loại xã,
nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I.
Xã Trung du
II.
Xã Miền núi
1.
Xã nhóm A
300
200
100
50
200
100
50
30
100
70
40
30
2.
Xã nhóm B
200
100
50
30
100
50
30
25
70
40
30
25
3.
Xã nhóm C
170
80
40
25
80
40
25
20
50
30
20
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
TT
Loại xã,
nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I.
Xã Trung du
II.
Xã Miền núi
1.
Xã nhóm A
180
120
60
30
120
60
30
60
42
24
2.
Xã nhóm B
120
60
30
60
30
42
24
3.
Xã nhóm C
102
48
24
48
24
30
Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 7, bảng 8 như sau:
Xã trung du :
Xã miền núi :
+ Xã nhóm A: Xã Bố Hạ, Tân Sỏi, Phồn Xương, Tam Tiến, Xuân Lương, Tam Hiệp.
+ Xã nhóm B: Đồng Lạc, Đồng Kỳ, Hương Vỹ, Đồng Vương, Hồng Kỳ.
+ Xã nhóm C: Tân Hiệp, An Thượng, Đông Sơn, Đồng Hưu, Đồng Tiến, Tiến Thắng, Canh Nậu.
8. HUYỆN LỤC NAM
BẢNG 5 : BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN ,VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...
Đơn vị tính : 1.000đ/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I.
THỊ TRẤN
1.
Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ phố Thanh Xuân đến Đồi Ngô QL31
2.000
800
400
Đoạn từ ngã tư Gai đến thôn Hà Tú ( Hết đất thị trấn Đồi Ngô)
2.000
800
400
Đoạn từ Thanh Xuân đến cây xăng ông Tập và hết cụm dân cư QL37
1.500
800
400
Đoạn còn lại của phố Thanh Hưng QL 37
600
400
200
Đoạn từ ngã tư Gai đến trạm biến áp thônThân QL37
1.000
800
400
Đoạn từ trạm biến áp thôn Thân đi trường tiểu học QL 37
800
600
400
Đoạn từ trườngTH đến cầu sen QL 37
600
400
200
Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đi Hà phú tỉnh lộ 295( Hết đất TT )
800
600
Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đi Ngòi sấu QL 31
900
Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đến UBND Thị trấn
1.000
600
400
Đoạn từ UBND thị trấn Đồi Ngô đến Sư đoàn 306
900
600
200
Đoạn từ cầu Vân động đến trường THCS thị trấn Đồi Ngô
1.000
600
200
Đoạn từ cầu Vân động đến thôn Vân động
1.000
600
200
2.
Thị trấn Lục Nam
Đoạn từ đầu cầu đến cây xăng
800
400
200
Đoạn từ cây xăng đến giếng buộm
700
300
200
Đoạn từ cầu phao cũ đến phố vườn hoa
500
300
200
Đoạn từ ngã tư cầu Lục Nam đến Chàng 2
500
300
200
Khu vực trước UB và vành đai chợ
500
300
200
II.
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
1.
Xã Phương Sơn
Đoạn từ đỉnh dốc Sàn xuống đường tầu QL 31
1.000
300
200
Đoạn từ đường tầu đến bờ kênh Y8 QL31
2.000
1.200
600
Đoạn từ bờ kênh Y8 đến đường rẽ vào đình sàn QL 31
1.700
1.000
800
500
Đoạn từ đường rẽ vào đình Sàn đến ngã tư Cầu Lồ QL 31
900
600
400
200
Đoạn từ Cầu Lồ đến Tân thành QL 31
600
400
200
100
2.
Xã Chu Điện
Đoạn từ chân dốc Sàn đến đường rẽ thôn Bình An QL31
800
400
250
Đoạn từ đường đi vào thôn Bình An đến cầu Mẫu Sơn QL31
600
300
200
Đoạn từ cầu Mẫu Sơn đến giáp thị trấn Đồi Ngô
800
400
250
3.
Xã Tiên Hưng
Cụm dân cư Già Khê trục đường QL 31
600
300
200
Đoạn từ trung đoàn 111 đến giáp đất Khám Lạng QL37
500
200
100
4.
Xã Cẩm Lý
Đoạn từ phân viện đến trường phổ thông trung học
600
300
200
Đoạn từ cổng trường phổ thông TH đến đường rẽ cổng chợ
700
400
200
5.
Xã Khám Lạng
Khu dân cư cụm Non Giếng QL 37
500
300
100
6.
Xã Bắc Lũng
Đoạn từ thôn Quỳnh Độ đến cổng làng Quỳnh Độ QL 37
350
150
90
7.
Xã Vũ Xá
Đoạn từ đầu cầu đến Bưu điện QL 37
300
100
70
8.
Xã Bảo Sơn
Đoạn từ ngã tư Bảo Lộc đến cây xăng ông Am QL37
700
350
150
Đoạn từ ngã tư Bảo Lộc đến nghĩa trang xã QL 37
700
350
150
III.
ĐƯỜNG TỈNH LỘ
1.
Xã Bảo Sơn
Đoạn từ ngã tư Bảo Lộc đi cây xăng cổng chợ TL 295
700
400
200
Đoạn từ ngã tư Bảo Lộc đi 200m đường rẽ Yên Thiện TL 295
700
350
100
2.
Xã Nghĩa Phương
Đoạn từ dốc Ba gò đi ngã ba đền Hạ
700
400
200
Đoạn từ ngã ba đền Hạ đi trường TH Nghĩa Phương TL 295
900
400
200
3.
Xã Tiên Hưng
Đoạn từ cống Chằm đến đầu cầu Lục Nam TL 295
800
400
200
4.
Xã Tam Dị
Đoạn từ nghĩa địa công giáo Thanh Giã đến cuối sân vận động Thanh Giã 2
700
300
200
100
IV.
ĐƯỜNG LIÊN THÔN
1.
Xã Nghĩa Phương
Đoạn từ trạm kiểm soát vé đến đền Trung
600
300
150
Đoạn từ ngã ba nhà anh Vinh ( Đường mới ) đến đền Trung
500
200
150
2.
Xã Tam Dị
Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ đến trước UB đến đầu làng Thanh Giã 2
700
300
200
100
Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ đến gốc đa thôn Đông Thịnh
700
300
150
Đoạn từ Nghĩa trang liệt sĩ đi Đông Phú 400m
600
200
100
BẢNG 6 : BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...
Đơn vị tính : 1.000đ/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I.
THỊ TRẤN
1.
Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ phố Thanh Xuân đến Đồi Ngô QL31
1.200
480
240
Đoạn từ ngã tư Gai đến thôn Hà Tú ( Hết đất thị trấn )
1.200
480
240
Đoạn từ Thanh xuân đến cây xăng ông Tập và hết cụm dân cư QL37
900
480
240
Đoạn còn lại của phố Thanh Hưng đến trung đoàn 111
360
240
120
Đoạn từ Ngã tư Gai đến trạm biến áp thôn Thân QL37
600
480
240
Đoạn từ trạm biến áp thôn Thân đi trường tiểu học QL 37
480
360
240
Đoạn từ trườngTH đến cầu sen QL 37
360
240
120
Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đi Hà phú tỉnh lộ 295
480
360
Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đi Ngòi sấu QL 31
540
Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đến UBND Thị trấn
600
360
240
Đoạn từ UBND thị trấn Đồi Ngô đến sư đoàn 306
540
360
120
Đoạn từ cầu Vân động đến trường THCS thị trấn Đồi Ngô
600
360
120
Đoạn từ cầu Vân động đến thôn Vân động
600
360
120
2.
Thị trấn Lục Nam
Đoạn từ đầu cầu đến cây xăng
480
240
120
Đoạn từ cây xăng đến giếng buộm
420
180
120
Đoạn từ cầu phao cũ đến phố vườn hoa
300
180
120
Đoạn từ ngã tư cầu Lục Nam đến Chàng 2
300
180
120
Khu vực trước UB và vành đai chợ
300
180
120
II.
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
1.
Xã Phương Sơn
Đoạn từ đỉnh dốc Sàn xuống đường tầu QL 31
600
180
120
Đoạn từ đường tầu đến bờ kênh Y8 QL31
1200
720
480
Đoạn từ bờ kênh Y8 đến đường rẽ vào đình sàn QL 31
1.020
600
480
300
Đoạn từ đường rẽ vào đình Sàn đến ngã tư Cầu Lồ QL 31
540
360
240
120
Đoạn từ Cầu Lồ đến Tân thành QL 31
360
240
120
60
2.
Xã Chu Điện
Đoạn từ chân dốc Sàn đến đường rẽ thôn Bình An QL31
480
240
150
Đoạn từ đường đi vào thôn Bình An đến cầu Mẫu Sơn QL31
360
180
120
Đoạn từ cầu Mẫu Sơn đến giáp thị trấn Đồi Ngô
480
240
150
3.
Xã Tiên Hưng
Cụm dân cư Già Khê trục đường QL 31
360
180
120
Đoạn từ trung đoàn 111 đến giáp đất Khám lạng QL37
300
120
60
4.
Xã Bắc Lũng
Đoạn từ trường TH đến cổng làng thôn Quỳnh độ QL 37
210
90
54
5.
Xã Vũ Xá
Đoạn từ đầu cầu đến Bưu điện QL 37
180
60
42
6.
Xã Cẩm Lý
Đoạn từ phân viện đến trường phổ thông trung học
360
180
120
Đoạn từ cổng trường phổ thông TH đến đường rẽ cổng chợ
420
240
120
7.
Xã Khám Lạng
Khu dân cư cụm Non Giếng QL 37
300
180
60
8.
Xã Bảo Sơn
Đoạn từ ngã tư Bảo Lộc đến cây xăng ông Am QL37
420
210
90
Đoạn từ ngã tư Bảo Lộc đến nghĩa trang xã QL 37
420
210
90
III.
ĐƯỜNG TỈNH LỘ
1.
Xã Bảo Sơn
Đoạn từ ngã tư Bảo Lộc đi cây xăng cổng chợ TL 295
420
240
120
Đoạn từ ngã tư Bảo Lộc đi 200m đường rẽ Yên thiện TL 295
420
210
60
2.
Xã Nghĩa Phương
Đoạn từ dốc Ba Gò đi ngã ba đền Hạ
420
240
120
Đoạn từ ngã ba đền Hạ đi trường TH Nghĩa Phương TL 295
540
240
120
3.
Xã Tiên Hưng
Đoạn từ cống Chằm đến đầu cầu Lục Nam TL 295
480
240
120
4.
Xã Tam Dị
Đoạn từ nghĩa địa công giáo Thanh giã đến cuối sân vận động Thanh Giã 2
420
210
120
60
IV.
ĐƯỜNG LIÊN THÔN
1.
Xã Nghĩa Phương
Đoạn từ trạm kiểm soát vé đến đền Trung
360
180
90
Đoạn từ ngã ba nhà anh Vinh ( đường mới ) đến đền Trung
300
120
90
2.
Xã Tam Dị
Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ đến trước UB đến đầu làng Thanh Giã 2
420
180
120
60
Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ đến gốc đa thôn Đông Thịnh
420
210
90
Đoạn từ Nghĩa trang liệt sĩ đi Đông Phú 400m
360
120
60
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
TT
Loại xã,
nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I.
Xã Trung du
200
150
120
100
80
70
80
60
50
II.
Xã Miền núi
1.
Xã nhóm A
450
350
270
150
120
90
80
65
50
2.
Xã nhóm B
350
280
200
120
100
75
60
50
40
3.
Xã nhóm C
250
100
90
80
50
45
50
35
30
4.
Xã nhóm D
150
90
60
70
45
40
40
30
25
5.
Xã nhóm E
100
70
50
60
40
35
35
25
22
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
TT
Loại xã,
nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I.
Xã Trung du
120
90
72
60
48
42
48
36
30
II.
Xã Miền núi
1.
Xã nhóm A
270
210
160
90
72
54
48
39
30
2.
Xã nhóm B
210
168
120
72
60
45
36
30
24
3.
Xã nhóm C
150
60
54
48
40
27
30
21
20
4.
Xã nhóm D
90
54
36
40
30
24
24
20
5.
Xã nhóm E
60
42
30
36
24
21
21
20
Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 7, bảng 8 như sau:
Xã trung du : là phần còn lại của thị trấn Lục Nam.
Các xã miền núi :
+ Xã nhóm A: Tam Dị, Chu Điện, Bảo Sơn và phần còn lại của thị trấn Đồi Ngô;
+ Xã nhóm B : Cẩm Lý, Thanh Lâm, Tiên Hưng, Nghĩa Phương, Bảo Đài;
+ Xã nhóm C : Phương Sơn, Tiên Nha, Trường Sơn, Vô Tranh, Bình Sơn;
+ Xã nhóm D: Đông Hưng, Đông Phú, Lan Mẫu, Cương Sơn, Khám Lạng, Bắc Lũng;
+ Xã nhóm E: Lục Sơn, Huyền Sơn, Yên Sơn, Đan Hội, Trường Giang, Vũ Xá.
9. HUYỆN SƠN ĐỘNG
BẢNG 5 : BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,....
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1.
Đường Quốc lộ 31
Đoạn từ ngã tư đến cầu Cại
2.000
900
500
200
Đoạn từ ngã tư đến Bưu điện
2.000
900
500
200
Đoạn còn lại
1.300
700
400
200
2.
Đường Quốc lộ 279
Đoạn từ ngã tư đến Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện
1.500
900
500
200
Đoạn còn lại
1.300
700
400
200
3.
Đường Quốc lộ 279 cũ đi cầu Ngầm
Đoạn từ ngã tư đi cầu Cuối
2.000
900
500
200
Đoạn còn lại
900
500
300
100
4.
Đoạn phố mới khu 3
1.300
800
300
100
5.
Các đoạn đường nhánh thị trấn
Đoạn từ QL31 đến Trường phổ thông Dân tộc nội trú.
500
400
250
200
Đoạn từ QL31 đến Trường PTTH số 1 Sơn Động.
500
400
250
200
Đoạn từ QL31 đến trạm BVTV cũ (Trường PTTH thị trấn mới)
500
400
250
200
Đoạn từ QL31 vào khu 6 (0,5km).
500
400
250
100
Đường xóm cây Gạo (Khu 2)
500
300
250
100
Đường bê tông phố cũ (Khu 1)
500
300
150
90
6.
Các đoạn đường, khu phố còn lại trong thị trấn.
250
200
100
70
7.
Đất thuộc Trung tâm cụm xã ven trục đường Quốc lộ, đường giao thông
7.1
Xã An Châu:
Đoạn QL31từ Bưu điện đến Bệnh viện.
1.500
900
500
200
Đoạn QL31 từ Bệnh viện đến hết thôn Lốt - An Châu
1.000
700
500
200
Đoạn từ nhà ông Hải - cầu Cứng An Châu
750
450
300
200
7.2
Xã Yên Định
Đoạn QL31 từ ngã ba Đồng Chu đến cổng Trường THCS xã Yên Định (đường đi Thanh Sơn)
400
250
100
50
Đoạn QL31 từ chân đèo Vá xã Yên Định đến cổng làng Nhân Định
500
300
100
50
7.3
Xã Thanh Sơn
Đoạn từ ngã tư - thác Vọt ( 1 km )
800
650
400
250
Đoạn từ ngã tư - ngầm Đồng Thanh ( 1 km )
800
650
400
250
Đoạn từ ngã tư - đi Đồng Rì ( 1 km )
800
650
400
250
Đoạn từ ngã tư - suối Bài ( 1 km )
800
650
400
250
7.4
Xã Long Sơn: Khu vực chợ Thanh Hương
500
250
100
50
7.5
Xã Cẩm Đàn: Đoạn từ đường Trường THCS đến trạm Cẩm Đàn
500
350
80
50
7.6
Xã Tuấn Đạo: Đoạn từ thôn Sầy đến cầu Ngầm Tuấn Đạo.
400
250
150
100
7.7
Xã Dương Hưu: Đoạn đường 279 từ xưởng Giấy đến cầu sông Bè.
200
100
80
50
7.8
Xã An Bá: Đoạn từ xã An Châu - chân đèo Vá
500
250
80
50
7.9
Xã An Lập: Từ cầu Mai Hiên - Giáp xã Lệ Viễn
500
300
100
50
7.10
Xã Vĩnh Khương: Từ cầu Cụt - dốc Đá
250
230
190
50
BẢNG 6 : BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ 31 VÀ QUỐC LỘ 279.
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1.
Đường Quốc lộ 31.
Đoạn từ ngã tư đến cầu Cại.
900
780
480
200
Đoạn từ ngã tư đến Bưu điện.
900
780
480
200
Đoạn còn lại.
750
450
300
100
2.
Đường Quốc lộ 279.
Đoạn từ ngã tư đến Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện
900
780
480
200
Đoạn còn lại.
750
450
300
100
4.
Đoạn phố mới khu 3.
750
450
300
100
BẢNG 7 : BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN.
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
TT
Loại xã,
nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I.
Xã Trung du
II.
Xã Miền núi
1.
Xã nhóm A
450
300
250
150
250
150
100
70
150
100
70
50
2.
Xã nhóm B
300
200
150
100
150
100
80
50
100
50
45
40
3.
Xã nhóm C
150
100
80
55
100
55
50
45
50
40
35
30
4.
Xã nhóm D
100
60
50
40
55
40
35
32
40
32
30
28
BẢNG 8 : BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Ở NÔNG THÔN.
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
TT
Loại xã,
nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I.
Xã Trung du
II.
Xã Miền núi
1.
Xã nhóm A
270
180
150
90
150
90
80
60
90
60
55
50
2.
Xã nhóm B
180
90
75
60
90
60
50
40
60
30
28
26
3.
Xã nhóm C
90
60
50
40
60
33
30
28
30
24
22
20
4.
Xã nhóm D
60
36
32
30
33
24
22
20
24
20
20
20
Phân loại Xã áp dụng cho Bảng 7, Bảng 8 ( thuộc xã miền núi ):
+ Xã nhóm A: Thị trấn An châu và các xã: An Châu, An Lập, Yên Định, Tuấn Đạo, Cẩm Đàn, Thanh Sơn, Long Sơn , Vân Sơn.
+ Xã nhóm B: : Xã An Bá, Lệ Viễn, Quế Sơn.
+ Xã nhóm C: Xã Dương Hưu, Vĩnh Khương, Thanh Luận, Chiên Sơn, Giáo Liêm, Hữu Sản.
+ Xã nhóm D: An Lạc, Bồng Am, Thạch Sơn, Phúc Thắng.
10. HUYỆN LỤC NGẠN
BẢNG 5 : BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN ,VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...
Đơn vị tính : 1.000đ/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I.
THỊ TRẤN CHŨ
1.
Đường Quốc lộ 31
Đoạn từ ngã tư dốc Đồn đến Bến xe khách
2.500
1.500
1.000
500
Đoạn từ Bến xe đến ngã tư Truyền hình
3.000
1.800
1.200
600
Đoạn từ Truyền hình đến ngã tư ( Ngã tư bờ hồ Thanh Niên )
4.000
2.400
1.600
800
Đoạn từ ngã tư bờ hồ Thanh Niên đến cổng chợ Chũ (phía Đông)
4.500
2.700
1.800
900
Đoạn từ cổng chợ Chũ ( phía Đông) đến của hàng Dược
4.000
2.400
1.600
800
Đoạn từ cửa hàng Dược đến ngã từ Cơ Khí ( dọc 2 bên tuyến QL 31)
3.500
2.100
1.400
700
2.
Đường Tỉnh lộ 289
Đoạn từ ngã từ Truyền hình đến đường rẽ Công an ( phia đi hồ Khuôn Thần )
2.000
1.200
800
400
Đoạn từ đường rẽ Công an huyện đến đường vào Trường Bán Công
1.500
900
600
Đoạn từ đường rẽ vào Trường Bán công đến Cầu Hôi
1.000
600
400
3.
Đất mặt đường liên khu
Đoạn từ ngã từ Bờ Hồ đến Nhà Văn hoá huyện (cả 2 bên Bờ Hồ )
2.000
1.200
800
400
Đoạn từ Nhà Văn hoá huyện đến cổng Trường PTTH số 1
1.200
720
480
Đoạn từ cổng Trường PTTH số 1 đến Nhà Văn hoá khu Trần Phú
800
480
320
Ngã từ Truyền hình đến đường rẽ Chùa Chũ
1.000
600
400
Đường rẽ chùa Chũ đến ngã ba nhà ông Tiến
600
360
Đường ngã ba nhà ông Tiến đến Chùa Chũ
400
Đường rẽ Chùa Chũ đến ngã ba ông Oanh
800
480
Đường từ ngã ba ông Oanh đến Nhà Máy nước
500
Đoạn từ cổng chợ Chũ ( phía Đông) - cổng chợ Chũ ( phía Bắc )
2.000
Đoạn từ nhà từ Oánh đến công Chợ phía Đông
2.500
1.200
800
400
Đoạn từ cổng chợ Chũ ( phía Bắc) đến Gốc Đa
800
480
320
Đoạn từ Gốc Đa đến Minh Lập, Hồ Sen ( cả hai nhánh)
500
Đoạn từ UBND thị trấn đến bờ mương
500
Đoạn từ ngã từ Bờ Hồ đến Trường tiểu học Chũ
1.500
900
600
Đoạn từ Trường tiểu học Chũ đến cầu Chũ
1.000
Ngã ba Trường Bán công đến Thanh Hùng
600
360
Ngã từ Cơ Khí đến cổng Bệnh viện
1.500
900
600
Từ cổng Bệnh viện - ngã ba Minh Lập
1.000
600
400
Ngã từ Cơ Khí đến làng Cầu Cát
1.000
600
400
II.
ĐẤT VEN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 31 + ĐẤT THỊ TỨ
1.
Xã Phượng Sơn: Đoạn trong thị tứ Phượng Sơn
Từ Công ty TPXKBG đến Trạm Y tế
1.500
900
600
Từ Trạm Y tế đến Bưu điện
1.200
720
480
Từ Bưu điện đến hết đường 15m
1.000
600
Từ đường 15m đến cầu Suối Sâu
500
Từ cầu Suối Sâu đến Trại I
300
180
Từ Trại I đến Cầu Cao
400
240
Từ đường vào Thôn Chể đến hết đường15m
1.000
600
400
Từ hết đường15m đến cổng Trường cấp 3
700
420
Từ cổng Trường cấp 3 đến cầu Hà Mã
500
Từ đường rẽ vào thôn Hà Mã đến cầu Từ
400
Từ đường rẽ 219 đến Trạm kiểm soát lâm sản
200
Từ Trạm kiểm soát lâm sản đến đường rẽ vào thôn Bòng
200
2.
Xã Biên Sơn: Đoạn trong nội thị tứ Biên Sơn
400
3.
Xã Hồng Giang
Đoạn từ cổng Trung đoàn 101 đến hết khu ba Chân
750
450
Đoạn từ khu ba Chân đến ngã ba Kép
1.000
600
400
Đoạn từ ngã ba Kép đến Bưu Điện
1.300
780
520
Đoạn từ wu Điện đến Bãi Bông
700
420
Đoạn từ Bãi Bông đến cầu Hạ Long
550
330
Đoạn từ ngã ba Kép đến dốc Hồ ( Kép 2A )
800
480
320
Đoạn từ dốc Hồ (Kép 2A) đến núi Trúc (Trại Chính)
500
4.
Xã Nghĩa Hồ
Đoạn từ ngã tư Cơ Khí đến ngã ba Cầu Cát
2.500
1.500
1.000
500
Đoạn từ ngã ba Cầu Cát đến Bến xe mới
2.000
1.200
800
Đoạn từ Bến xe mới đến đường vào Lâm Trường
1.500
Đoạn từ đường vào Lâm Trường đến cổng 101
1.000
600
400
Đoạn từ ngã từ Cơ Khí đến cổng Viện Đa khoa
1.500
900
600
Đoạn từ cổng Viện Đa khoa đến ngã ba Minh Lập
1.000
600
400
Đoạn từ ngã ba Minh Lập đến cầu Suối Bồng
600
360
5.
Xã Quý Sơn: Đoạn từ đồi quả Bác Hồ đến giáp xã P.Sơn
Đất ven đườngQL 31
Đoạn từ giáp Thị trấn đến hết đất Chợ Nông sản
2.500
1.500
1.000
500
Đoạn từ giáp Chợ Nông sản đến Đồng Non ( hết đất nhà anh Thiện kiểm lâm)
2.000
1.200
800
400
Đoạn từ đối diện Đồng Non đến đối diện đường rẽ Làng Hựu
1.500
900
600
Đoạn từ đối diện đườngrẽ Làng Hựu đến biển Khuôn Thần (đỉnh dốc)
1.000
600
400
Đoạn từ biển Khuôn Thần đến Cầu Cao (cả 2 bên)
600
360
Đoạn từ Cầu Cao đến Trại 1
400
6.
Xã Trù Hựu
Đất ven đường QL 31
Đoạn từ giáp Thị trấn đến hết đất Chợ Nông sản
2.500
1.500
1.000
500
Đoạn từ giáp Chợ Nông sản đến đường Đồng Non ( hết đất nhà anh Thiện Kiểm lâm)
2.000
1.200
800
400
Đoạn từ Đồng Non đến đường rẽ Làng Hựu
1.500
900
600
Đoạn từ đườngrẽ Làng Hựu đến Biển Khuôn Thần (đỉnh dốc)
1.000
600
400
Đoạn từ Biển Khuân Thần (đỉnh dốc) đến giáp đất Quý Sơn
600
360
Đất ven đường đi Khuân Thần
Đoạn từ cầu Hôi (sát đất Thị trấn) đến đường rẽ vào Ra đa
600
360
Đoạn từ đường rẽ vào Ra đa đến hết đất thôn Bình Nội
500
Đoạn từ hết đất thôn Bình Nội đến hết đất sậy cầu (sát đất Kiên Thành)
400
7.
Xã Giáp Sơn
Đoạn từ Chùa Lim đến hết phố Lim
600
360
Đoạn ngã ba Lim đến núi Lều
350
Đoạn từ Chùa Lim đến Hồng Giang
400
8.
Xã Tân Quang
Đoạn từ ngã ba Lim đến hết chợ Lim
400
Đoạn từ chợ Lim đến UBND xã
300
9.
Xã Phì Điền
Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn đến cống chủ
300
Đoạn từ cống chủ đến đầu cầu Chét
400
10.
Xã Biển Động
Ngã ba lối rẽ Phú Nhuận đến cuối dốc Đầm
800
480
320
Từ dốc Đầm đến nghĩa trang rừng Gió
550
330
Từ Nghĩa trang rừng Gió đến cổng Ao Léng
350
Từ cổng Ao Léng đến cống rừng Trú
300
11.
Xã Kiên Thành
Từ đỉnh Dốc Cô Tiên đến sát đất Trù Hựu bám đường nhựa
300
BẢNG 6 BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...
Đơn vị tính : 1.000đ/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I.
THỊ TRẤN CHŨ
1.
Đường Quốc lộ 31
Đoạn từ ngã tư dốc Đồn đến Bến Xe khách
1.750
1.050
700
350
Đoạn từ Bến xe đến ngã tư Truyền hình
2.100
1.260
840
420
Đoạn từ Truyền hình đến ngã tư ( ngã từ bờ hồ Thanh Niên )
2.800
1.680
1.120
560
Đoạn từ ngã tư bờ hồ Thanh Niên đến cổng chợ Chũ ( phía Đông)
3.150
1.890
1.260
630
Đoạn từ cổng chợ Chũ ( phía Đông) đến của hàng Dược
2.800
1.680
1.120
560
Đoạn từ cửa hàng Dược đến ngã tư Cơ Khí (dọc 2 bên tuyến QL 31)
2.450
1.470
980
490
2.
Đường Tỉnh lộ 275
Đoạn từ ngã tư Truyền hình đến đường rẽ Công an ( phia đi hồ Khuôn Thần)
1.400
840
560
280
Đoạn từ đường rẽ Công an Huyện đến đường vào Trường Bán Công
1.050
630
420
210
Đoạn từ đường rẽ vào Trường Bán công đến cầu Hôi
700
420
280
3.
Đát mặt đườngliên khu
Đoạn từ ngã tư Bờ Hồ đến Nhà Văn hoá huyện ( cả 2 bên bờ hồ )
1.400
840
560
280
Đoạn từ Nhà Văn hoá huyện đến cổng Trường PTTH số 1
1.050
630
420
210
Đoạn từ cổng Trường PTTH số 1 đến Nhà Văn hoá khu Trần Phú
700
420
280
Ngã từ Truyền hình đến đường rẽ chùa Chũ
700
420
280
Đường rẽ chùa Chũ đến ngã ba Tân Tiến
420
252
168
Đường rẽ chùa Chũ đến ngã ba ông Oanh
560
336
224
Đường từ ngã ba ông Oanh đến Nhà máy nước
350
210
140
Đoạn từ cổng chợ Chũ (phía Đông) - cổng chợ Chũ ( phía Bắc )
1.400
840
560
280
Đoạn từ cổng chợ Chũ ( phía Bắc) đến Gốc Đa
560
336
224
Đoạn từ Gốc Đa đến Minh Lập, Hồ Sen ( cả hai nhánh)
350
210
Đoạn từ UBND thị trấn đến bờ mương
350
210
Đoạn từ ngã tư Bờ Hồ đến Trường tiểu học Chũ
1.050
630
420
210
Ngã ba Trường Bán công đến Thanh Hùng
420
252
Ngã tư Cơ Khí đến cổng Bệnh viện
1.050
630
420
210
Từ cổng Bệnh viện - ngã ba Minh Lập
700
420
280
Ngã tư Cơ Khí đến làng Cầu Cát
700
420
280
II.
ĐẤT VEN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 31 + ĐẤT THỊ TỨ
1.
Xã Phượng Sơn: Đoạn trong thị tứ Phượng Sơn
Từ Công ty TPXKBG đến Trạm Y tế
1.050
630
420
210
Từ trạm Y tế đến Bưu đIện
840
504
336
Từ Bưu điện đến hết đường15m
700
420
Từ đường15m đến cầu Suối Sâu
350
Từ cầu Suối Sâu đến cầu Cao
210
Từ Công ty TPXKBG đến đường vào thôn Chể
700
420
280
Từ đường vào thôn Chể đến hết đường15m
490
294
Từ hết đường 15 m hết Trường cấp 3
350
2.
Xã Biên Sơn: Đoạn trong nội thị tứ Biên Sơn
280
3.
Xã Hồng Giang
Đoạn từ cổng Trung đoàn 101 đến hết khu ba Chân
525
315
210
Đoạn từ khu ba Chân đến ngã ba Kép
700
420
280
Đoạn từ ngã ba Kép đến Bưu Điện
910
546
364
Đoạn từ Bưu Điện đến Bãi Bông
490
294
Đoạn từ Bãi Bông đến cầu Hạ Long
385
231
Đoạn từ ngã ba Kép đến dốc Hồ (Kép 2A)
560
336
224
Đoạn từ dốc Hồ ( Kép 2A) đến núi Trúc ( Trại Chính)
350
210
4.
Xã Nghĩa Hồ
Đoạn từ ngã tư Cơ Khí đến ngã ba Cầu Cát
1.750
1.050
700
350
Đoạn từ ngã ba Cầu Cát đến đường vào Lâm Trường
1.400
840
560
280
Đoạn từ đường vào Lâm Trường đến cổng 101
700
420
280
Đoạn từ ngã từ Cơ Khí đến cổng Viện Đa khoa
1.050
630
420
Đoạn từ cổng Viện Đa khoa đến ngã ba Minh Lập
700
420
280
Đoạn từ ngã ba Minh Lập đến cầu Suối Bồng
420
252
5.
Xã Quý Sơn: Đoàn từ đồi quả Bác Hồ đến giáp xã P.Sơn
Đất ven đường QL 31
Đoạn từ giáp Thị trấn đến hết đất chợ Nông sản
1.750
1.050
700
350
Đoạn từ giáp chợ Nông sản đến đối diện đường vào núi Mói
1.400
840
560
280
Đoạn từ đối diện đường rẽ làng Hựu đến biển Khuôn Thần (đỉnh dốc )
700
420
280
Đoạn từ biển Khuôn Thần đến cầu Cao ( cả 2 bên)
420
252
Đoạn từ cầu Cao đến Trại 1
280
6.
Xã Trù Hựu
Đất ven đườngQL 31
Đoạn từ giáp Thị trấn đến hết đất chợ Nông sản
1.750
1.050
700
350
Đoạn từ giáp chợ Nông sản đến đường vào núi Mói
1.400
840
560
280
Đoạn từ Đồng Non đến đường rẽ làng Hựu
1.050
630
420
210
Đoạn từ đường rẽ làng Hựu đến Biển Khuôn Thần (đỉnh dốc)
700
420
280
Đoạn từ Biển Khuôn Thần ( đỉnh dốc ) đến giáp đất Quý Sơn
420
252
Đất ven đường đi Khuân Thần
Đoạn từ cầu Hôi (sát đất Thị trấn) đến đường rẽ vào Ra đa
420
252
Đoạn từ đường rẽ vào Ra đa đến hết đất thôn Bình Nội
350
Đoạn từ hết đất thôn Bình Nội đến hết đất sậy cầu (sát đất Kiên Thành)
280
7.
Xã Giáp Sơn
Đoạn từ chùa Lim đến hết phố Lim
420
252
Đoạn từ phố Lim đến giáp Phì Điền
245
Đoạn chùa Lim đến Hồng Giang
280
8.
Xã Tân Quang
Đoạn từ ngã ba Lim đến hết chợ Lim
280
Đoạn từ chợ Lim đến UBND Xã
210
9.
Xã Phì Điền
Đoạn từ ngã ba Lim đến Cống chủ
210
Đoạn từ Cống chủ đến đầu Cầu Chét
280
10.
Xã Biển Động
Ngã ba lối rẽ Phú Nhuận đến cuối Dốc Đầm
560
336
224
Từ đườngrẽ đi Kim Sơn đến nghĩa trang Rừng Gió
385
231
Từ nghĩa trang Rừng Gió đến cổng Ao Léng
245
Từ cổng Ao Léng đến cống rừng Trú
210
11.
Xã Kiên Thành
Từ đỉnh Dốc Cô Tiên đến sát đất Trù Hựu bám đường nhựa
210
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
TT
Loại xã,
nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I.
Xã Trung du
II.
Xã Miền núi
1.
Xã nhóm A
300
200
100
80
75
70
65
60
55
50
45
40
2.
Xã nhóm B
250
150
90
70
70
65
60
55
50
45
40
25
3.
Xã nhóm C
150
80
75
60
65
50
45
40
40
30
25
4.
Xã nhóm D
80
60
50
45
50
30
28
26
30
23
5.
Xã nhóm E
60
30
23
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
TT
Loại xã,
nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I.
Xã Trung du
II.
Xã Miền núi
1.
Xã nhóm A
250
180
70
55
70
60
45
40
50
45
40
30
2.
Xã nhóm B
150
150
60
50
60
55
40
35
45
40
35
20
3.
Xã nhóm C
90
55
50
45
50
45
35
30
35
35
20
4.
Xã nhóm D
45
40
40
35
45
25
23
20
26
23
5.
Xã nhóm E
38
30
25
20
20
Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 7, bảng 8 như sau:
Xã miền núi :
+ Xã nhóm A: Thị trấn Chũ; các xã: Hồng Giang, Phượng Sơn, Nghĩa Hồ, Giáp Sơn, Trù Hựu, Tân Quang, Quý Sơn;
+ Xã nhóm B : Nam Dương, Thanh Hải, Kiên Thành, Phì Điền, Tân Hoa, Biển Động, Biên Sơn;
+ Xã nhóm C : Tân Sơn, Kiên Lao, Đồng Cốc, Phong Vân;
+ Xã nhóm D: Tân Mộc, Tân Lập, Đèo Gia, Hộ Đáp, Cấm Sơn, Mỹ An;
+ Xã nhóm E: Phong Minh, Xa Lý, Kim Sơn, Sơn Hải, Phú Nhuận.