QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH ĐƠN GIÁ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;
Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 của Liên Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính về hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;
Căn cứ Thông tư số 42/2014/TT-BTNMT ngày 29/7/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật về kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Văn bản số 1873/STNMT-ĐKTK ngày 24/7/2015, kèm Văn bản thẩm định số 2146/STC-GCS ngày 20/7/2015 của Sở Tài chính và Báo cáo thẩm định số 1187/BC-STP ngày 22/7/2015 của Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá trung bình kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (có Phụ lục đơn giá kèm theo).
Điều 2
Đơn giá kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất là cơ sở để lập, thẩm tra, thẩm định dự toán, thanh quyết toán công trình kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Cách tính đơn giá chi tiết thực hiện theo Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
Điều 3
Giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính căn cứ Quyết định này và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện đơn giá kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, kịp thời báo cáo, tham mưu đề xuất UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung khi cần thiết.
Điều 4
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành;
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
Như
Điều 4;
Bộ Tài nguyên và Môi trường (để b/c);
TTr. Tỉnh ủy, TTr. HĐND tỉnh (để b/c);
Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư Pháp; (để b/c);
Tổng cục Quản lý đất đai - Bộ TNMT (để b/c);
Website Chính phủ;
Cục Đăng ký thống kê - TC QLĐĐ;
Chủ tịch, các PCT. UBND tỉnh;
Sở Tư pháp;
Các Phó VP/UB tỉnh;
Trung tâm Công báo Tin học tỉnh;
Lưu: VT, TH, NL 2 ;
Gửi: Bản giấy + Điện tử.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đình Sơn
PHỤ LỤC I:
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI, LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND ngày 29/7/2015 của UBND tỉnh)
TT
Nội dung công việc
ĐVT
Nhân công
Dụng cụ
Vật liệu
(đồng)
Thiết bị
(đồng)
Chi phí trực tiếp
(đồng)
Chi phí chung
(đồng)
Tổng
(đồng)
Nội nghiệp
(đồng)
Ngoại nghiệp
(đồng)
Nội nghiệp
(đồng)
Ngoại nghiệp
(đồng)
1
Công tác chuẩn bị
Xã trung bình
1.679.442
41.958
317.196
132.825
2.171.421
325.713
2.497…
2
Điều tra, khoanh vẽ, đo vẽ, lập bản đồ kết quả điều tra kiểm kê
Trường hợp sử dụng bản đồ địa chính
10.547.911
15.835.907
85.036
217.748
151.362
550.866
27.388.829
4.911.007
32.299.836
Trường hợp sử dụng bản đồ ảnh
10.904.941
19.674.914
85.036
217.748
151.362
550.866
31.584.867
5.732.363
37.317.231
Trường hợp sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất chu kỳ trước
11.261.972
23.034.046
85.036
217.748
151.362
550.866
35.301.030
6.457.744
41.758.774
3
Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Tỷ lệ 1/1.000
2.997.740
44.995
259.470
321.435
3.623.640
543.546
4.167.186
Tỷ lệ 1/2.000
3.354.771
47.265
259.470
350.458
4.011.964
601.795
4.613.759
Tỷ lệ 1/5.000
3.711.802
49.633
259.470
381.844
4.402.748
660.412
5.063.161
Tỷ lệ 1/10.000
4.247.348
52.109
259.470
416.289
4.975.216
746.282
5.721.498
4
Tổng hợp số liệu diện tích đất đai, lập hệ thống biểu kiểm kê đất đai; phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất và biến động sử dụng đất; xây dựng báo cáo kết quả kiểm kê đất đai; phục vụ kiểm tra nghiệm thu kết quả kiểm kê đất đai; in, sao, đóng gói, lưu trữ và giao nộp kết quả kiểm kê đất đai
9.994.274
238.091
343.440
666.633
11.242.438
1.686.366
12.928.804
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH
PHỤ LỤC II:
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI, LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND ngày 29/7/2015 của UBND tỉnh)
TT
Nội dung công việc
ĐVT
Nhân công
đồng)
Dụng cụ
(đồng)
Vật liệu
(đồng)
Thiết bị
(đồng)
Chi phí trực tiếp
(đồng)
Chi phí chung
(đồng)
Tổng
(đồng)
1
Công tác chuẩn bị
Huyện trung bình
5.416.323
201.245
329.508
138.867
6.085.943
912.891
6.998.834
2
Tiếp nhận, kiểm tra thẩm định kết quả kiểm kê đất đai; tổng hợp số liệu kiểm kê diện tích đất đai; phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất và biến động sử dụng đất
19.830.423
475.475
326.268
1.510.804
22.142.971
3.321.446
25.464.416
3
Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện
Tỷ lệ 1/5.000
19.431.528
382.922
264.816
1.497.374
21.576.640
3.236.496
24.813.136
Tỷ lệ 1/10.000
23.175.021
455.704
264.816
1.781.883
25.677.424
3.851.614
29.529.038
Tỷ lệ 1/25.000
27.312.566
542.291
264.816
2.120.495
30.240.168
4.536.025
34.776.194
4
Xây dựng báo cáo kết quả kiểm kê đất đai, phục vụ kiểm tra nghiệm thu kết quả kiểm kê đất đai; in, sao, đóng gói, lưu trữ và giao nộp kết quả kiểm kê đất đai
7.090.458
264.932
476.820
460.550
8.292.760
1.243.914
9.536.674
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH
PHỤ LỤC III:
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI, LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND ngày 29/7/2015 của UBND tỉnh)
TT
Nội dung công việc
ĐVT
Nhân công
(đồng)
Dụng cụ
(đồng)
Vật liệu
(đồng)
Thiết bị
(đồng)
Chi phí trực tiếp
(đồng)
Chi phí chung
(đồng)
Tổng
(đồng)
1
Công tác chuẩn bị
Tỉnh trung bình
7.319.131
357.524
353.268
215.154
8.245.076
1.236.761
9.481.838
2
Tiếp nhận, kiểm tra thẩm định kết quả kiểm kê đất đai; tổng hợp số liệu kiểm kê diện tích đất đai; phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất và biến động sử dụng đất
31.504.670
707.124
27.891
2.163.796
34.403.481
5.160.522
39.564.003
3
Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện
Tỷ lệ 1/5.000
21.238.974
403.355
264.816
1.515.443
23.422.588
3.513.388
26.935.976
Tỷ lệ 1/10.000
25.297.147
475.957
264.816
1.777.402
27.815.322
4.172.298
31.987.621
Tỷ lệ 1/25.000
29.786.393
561.626
264.816
2.086.487
32.699.322
4.904.898
37.604.221
4
Xây dựng báo cáo kết quả kiểm kê đất đai, phục vụ kiểm tra nghiệm thu kết quả kiểm kê đất đai; in, sao, đóng gói, lưu trữ và giao nộp kết quả kiểm kê đất đai
5.712.492
223.076
441.180
509.982
6.886.731
1.033.010
7.919.741
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH