QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 1352/1998-QĐ-BTC NGÀY 09 THÁNG 10 NĂM 1998 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ
Điều 8, Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được Quốc hội thông qua ngày 26-12-1991;
Căn cứ các khung thuế suất thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 537a/NQ-HĐNN8 ngày 22-2-1992 của Hội đồng Nhà nước; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 31 NQ/UBTVQH9 ngày 9-3-1993, Nghị quyết số 174 NQ/UBTVQH9 ngày 26-3-1994, Nghị quyết số 290 NQ/UBTVQH9 ngày 7-9-1995, Nghị quyết số 293 NQ/UBTVQH9 ngày 08-11-1995, Nghị quyết số 416 NQ/UBTVQH9 ngày 5-8-1997 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội khoá 9;
Căn cứ thẩm quyền quy định tại
Điều 3 - Quyết định số 280/TTg ngày 28-5-1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54/CP;
Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 1165/CP-KTTH ngày 2-10-1998 của Chính phủ về việc điều chỉnh thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng;
Sau khi có ý kiến của các Bộ, Ngành có liên quan;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28-5-1994 của Thủ tướng Chính phủ và các Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo các Quyết định số 1188 TC/QĐ/TCT ngày 20-11-1995; Quyết định số 443 TC/QĐ/TCT ngày 4-5-1996; Quyết định số 496A TC/QĐ/TCT ngày 15-7-1997; Quyết định số 383/1998/QĐ/BTC ngày 30-3-1998; Quyết định số 843/1998/QĐ/BTC ngày 9-7-1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất thuế nhập khẩu mới ghi tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng của Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 15-10-1998.
DANH
MỤC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU
MỘT SỐ MẶT HÀNG CỦA BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1352/1998/QĐ/BTC
ngày 9-10-1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mã số
Tên nhóm mặt hàng, sản phẩm
Thuế suất (%)
1
2
3
0201.00
Thịt trâu, bò các loại tươi hoặc ướp lạnh
20
0202.00
Thịt trâu, bò các loại ướp đông
20
0203.00
Thịt lợn các loại tươi, ướp lạnh hoặc ướpđông
20
0204.00
Thịt cừu hoặc dê tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông
20
0205.00
Thịt ngựa, lừa, la các loại tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông
20
0206.00
Các cơ quan nội tạng dùng làm thực phẩm của lợn, trâu, bò, cừu, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông
20
0207.00
Thịt và các cơ quan nội tạng dùng làm thực phẩm của loại gia cầm thuộc nhóm 1005, tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông
20
0208.00
Các loại thịt khác và các cơ quan nội tạng dùng làm thực phẩm khác, tươi, ướp lạnh, ướp đông
20
0209.00
Mỡ lợn không dính nạc, mỡ gia cầm (chưa nấu chảy), tươi, ướp lạnh, ướp đông, muối, ngâm muối, sấy khô, hun khói
20
0210.00
Thịt và các cơ quan nội tạng dùng làm thực phẩm, muối, ngâm muối, sấy khô, hun khói. Các loại bột ăn và thức ăn chế biến từ thịt và các cơ quan nội tạng
20
0402.00
Sữa và kem, cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác
0402.00.10
Sữa và kem, cô đặc chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác (sữa gầy)
15
Sữa và kem khác:
0402.00.91
Sữa bột, loại có chỉ định của nhà sản xuất: dùng cho trẻ em từ 6 tháng tuổi trở xuống (ghi trên bao bì của sản phẩm)
25
0402.00.99
Loại khác
30
0403.00
Sữa nước tách bơ, sữa đông và kem, sữa chua, kêphir và sữa lên men khác, hoặc các loại sữa và kem đã axit hoá hoặc chưa được cô đặc, đã hoặc chưa thêm đường, hương liệu hoa quả hoặc ca cao
30
0404.00
Váng sữa đã hoặc chưa cô đặc, thêm đường hoặc chất ngọt khác; Các sản phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác, không được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác
0404.00.10
Sữa tươi các loại đã chế biến, đã đóng hộp, đã đóng thùng
30
0404.00.90
Loại khác
30
0406
Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát
0406.00.10
Sữa đông dùng làm pho mát
10
0406.00.90
Loại khác
30
1101.00
Bột mì hoặc bột meslin (hỗn hợp giống mỳ mạch đen)
20
1507.00
Dầu đậu tương và các thành phần của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học
1507.00.10
Loại đã qua tinh chế
40
1507.00.90
Loại khác, chưa qua tinh chế
5
1508.00
Dầu lạc và các thành phần của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học
1508.00.10
Loại đã qua tinh chế
40
1508.00.90
Loại khác, chưa qua tinh chế
5
1509.00
Dầu ô-liu và các thành phần của dầu ô-liu đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học
1509.00.10
Loại đã qua tinh chế
40
1509.00.90
Loại khác, chưa qua tinh chế
5
1510.00
Dầu khác và các thành phần của chúng chiết trong dung môi từ các loại ô-liu và bã ô-liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi thành phần hoá học, kể cả các chất hỗn hợp của các loại dầu này, hoặc thành phần của chúng với các loại dầu hoặc các thành phần của chúng thuộc nhóm 1509
1510.00.10
Loại đã qua tinh chế
40
1510.00.90
Loại khác, chưa qua tinh chế
5
1512.00
Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum, dầu hạt bông và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học
1512.00.10
Loại đã qua tinh chế
40
1512.00.90
Loại khác, chưa qua tinh chế
5
1513.00
Dầu dừa, dầu hạt cọ, dầu babusu đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học
1513.00.10
Loại đã qua tinh chế
40
1513.00.90
Loại khác, chưa qua tinh chế
5
1514.00
Dầu hạt cải, dầu hạt mù tạt, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi thành phần hoá học
1514.00.10
Loại đã qua tinh chế
40
1514.00.90
Loại khác, chưa qua tinh chế
5
1515
Các loại mỡ và dầu thực vật đông đặc khác (bao gồm cả dầu JOJOBA) và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học
1515.10
Dầu hạt lanh, dầu hạt trẩu, dầu hạt thầu dầu:
1515.10.10
Loại đã qua tinh chế
10
1515.10.90
Loại khác, chưa qua tinh chế
5
1515.90
Dầu loại khác
1515.90.10
Loại đã qua tinh chế
40
1515.90.90
Loại khác, chưa qua tinh chế
5
1516.00
Các loại mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật và các thành phần của chúng đã qua khử hydro hay ete toàn bộ hoặc từng phần (reesterified, claidinised) đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa chế biến thêm
1516.00.10
Loại đóng gói, đóng hộp từ 20 kg trở xuống
40
1516.00.90
Loại khác
40
1601.00
Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, làm từ các bộ phận nội tạng hoặc tiết của cá hoặc động vật; các chế phẩm thức ăn từ các sản phẩm đó
50
1602.00
Thịt, nội tạng, tiết đã được chế biến hoặc bảo quản khác
50
1603.00
Các sản phẩm tinh chiết, nước ép từ thịt, cá hoặc các động vật giáp xác, thân mềm hoặc động vật không xương sống, sống dưới nước khác
50
1604.00
Cá chế biến hoặc bảo quản; trứng cá muối, các sản phẩm trứng cá muối chế biến từ trứng cá
50
1605.00
Các sản phẩm từ động vật giáp xác, thân mềm, động vật không xương sống, sống dưới nước khác, đã chế biến hoặc bảo quản
50
2001.00
Rau, quả, quả hạch và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng dấm hoặc axít axêtic
50
2002.00
Cà chua chế biến hoặc bảo quản dưới các hình thức khác trừ giấm và axit axêtic
50
2003.00
Nấm, nấm cục đã được chế biến hoặc bảo quản dưới các hình thức khác trừ giấm và axit axêtic
50
2004.00
Các loại rau khác đã được chế biến hoặc bảo quản dưới cách khác trừ giấm và axit axêtic, đã ướp đông
50
2005.00
Các loại rau khác được chế biến hay bảo quản dưới các các hình thức khác trừ giấm và axit axêtic nhưng không ướp đông
50
2006.00
Các loại quả, quả hạch, vỏ quả và các phần khác của câyđược bảo quản bằng đường (rút nước, rắc đường kính, ướp đá)
50
2007.00
Mứt (confertura), thạch quả (nước quả nấu đông), mứt ướt (chủ yếu làm từ quả họ chanh), nước quả và quả hạch lọc và cô đặc; bột nhão làm từ quả hoặc quả hạch đã nấu chín, đã hoặc chưa thêm đường hoặc các chất ngọt khác
50
2008.00
Quả, quả hạch và các phần ăn được khác của cây được chế biến bảo quản cách khác đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác, hoặc rượu; chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
50
2009.00
Nước quả ép (bao gồm cả hèm rượu nho), nước rau ép chưa lên men, chưa pha rượu, có hoặc không thêm đường hoặc chất ngọt khác
50
2815
Hydroxit natri (xút cottic), hydroxit kali (bồ tạt), Petroxit natri hoặc Petroxit kali
Xút cottic:
2815.00.11
Dạng lỏng
15
2815.00.19
Loại khác
10
2815.00.90
Loại khác
5
4813
Giấy cuộn thuốc lá, đã hoặc chưa chắt theo cỡ, hoặc ở dạng tập nhỏ, cuộn nhỏ
4813.10
Dạng tập nhỏ hoặc cuộn nhỏ
40
4813.20
Dạng cuộn khổ rộng không quá 5cm
40
4813.90
Loại khác
40
4814
Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự, giấy bóng kính che cửa sổ
4814.10
Giấy "ingrain"
40
4814.20
Giấy bồi tường và các loại tấm phủ tường tương tự kể cả giấy đã tráng, hoặc phủ lớp plastic trên bề mặt có sơn giả vân, làm nhăn, nhuộm màu, vẽ in hoặc trang trí theo cách khác
40
4814.30
Giấy bồi tường và các loại giấy dán tường tương tự gồm loại giấy trên bề mặt có phủ vật liệu tết bện đã hoặc chưa kết dính vào nhau thành các tao song song hoặc được dệt
40
4814.90
Loại khác
30
4815.00
Tấm trải sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ
40
5210.00
Các loại vải dệt từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85% pha chủ yếu hoặc duy nhất bằng sợi nhân tạo, trọng lượng không quá 200g/m 2
50
5211.00
Các loại vải dệt từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc duy nhất bằng sợi nhân tạo, trọng lượng trên 200g/m 2
50
5212.00
Các loại vải dệt từ bông khác, trọng lượng không quá 200g/m 2
50
5311.00
Các loại vải dệt bằng các loại sợi dệt gốc thực vật khác; các loại vải dệt bằng sợi giấy
50
5407.00
Các loại vải dệt bằng sợi tơ tổng hợp, kể cả các loại vải dệt từ các loại nguyên liệu thuộc nhóm 5404
50
5408.00
Các loại vải dệt bằng sợi tơ nhân tạo khác, kể cả các loại vải dệt từ các loại nguyên liệu thuộc nhóm 5405
50
5509
Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ stapen tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ
Có tỷ trọng xơ stapen nylon hay từ các polyamit khác từ 85% trở lên:
20
5509.11
Sợi đơn
20
5509.12
Sợi xe hoặc sợi cáp
20
Có tỷ trọng xơ stapen polyeste từ 85% trở lên:
5509.21
Sợi đơn
20
5509.22
Sợi xe hoặc sợi cáp
20
Có tỷ trọng xơ stapen acrylic hay modacrylic từ 85% trở lên:
5509.31
Sợi đơn
20
5509.32
Sợi xe hoặc sợi cáp
20
Sợi khác, có tỷ trọng xơ stapen tổng hợp từ 85% trở lên:
5509.41
Sợi đơn
20
5509.42
Sợi xe hoặc sợi cáp
20
Sợi khác, từ xơ stapen polyeste
5509.51
Được pha chủ yếu hay chỉ pha với xơ stapen nhân tạo
20
5509.52
Được pha chủ yếu hay chỉ pha với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5509.52.10
Sợi đơn
5
5509.52.90
Loại khác
10
5509.53
Được pha chủ yếu hay chỉ pha với bông khác
20
5509.59
Loại khác
20
Sợi khác, từ xơ stapen acrylic hoặc modacrylic:
5509.61
Được pha chủ yếu hay chỉ pha với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5509.61.10
Sợi đơn
5
5509.61.90
Loại khác
10
5509.62
Được pha chủ yếu hay chỉ pha với bông
20
5509.69
Loại khác
20
Sợi khác:
5509.91
Được pha chủ yếu hay chỉ pha với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
5509.91.10
Sợi đơn
10
5509.91.90
Loại khác
10
5509.92
Được pha chủ yếu hay chỉ pha với bông
20
5509.99
Loại khác
20
5510.00
Sợi (trừ chỉ khâu) từ các loại xơ stapen tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ
25
5512.00
Vải dệt thoi sợi stapen tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên
50
5513.00
Vải dệt thoi sợi stapen tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170g/m2
50
5514.00
Vải dệt thoi sợi stapen tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông, trọng lượng trên 170g/m2
50
5515.00
Các loại vải dệt thoi khác từ sợi stapen tổng hợp.
50
5516.00
Các loại vải dệt thoi từ sợi stapen tái tạo khác.
50
5701.00
Các loại thảm và tấm trải sàn bằng hàng dệt khác, đan, đã hoặc chưa hoàn thiện
50
5702.00
Các loại thảm và các loại trải sàn bằng hàng dệt khác, dệt, không chần, hoặc không nhồi, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả loại "kelem", "schumacks", "karamanie" và các loại tấm phủ dệt tay tương tự
50
5703.00
Các loại thảm và tấm trải sàn bằng hàng dệt khác, đã chần, đã hoặc chưa hoàn thiện
50
5704.00
Các loại thảm và các loại trải sàn bằng hàng dệt khác, làm bằng nỉ, không chần hoặc nhồi, đã hoặc chưa hoàn thiện
50
5705.00
Các loại thảm khác, và các loại trải sàn bằng hàng dệt khác, đã hoặc chưa hoàn thiện
50
5801.00
Các loại vải dệt có tuyết và vải nhung kẻ để viền, trừ các loại vải thuộc nhóm 5802 hoặc 5806
50
5802.00
Vải bông xù và các loại vải dệt xù tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 5806; các loại vải dệt đã chần, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 5703
50
5803.00
Vải sa lượt, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 5806
50
5804.00
Các loại vải tuyn và vải lưới khác, không kể các loại vải dệt, đan hoặc móc; ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng motif
50
5805.00
Các tấm thảm dệt tay theo kiểu mẫu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự; các loại thảm khâu (ví dụ: khâu đính, khâu chữ thập) đã hoặc chưa hoàn thiện
50
5806.00
Các loại vải dệt khổ hẹp, trừ các loại hàng hoá thuộc nhóm 5807, các loại vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc, không có sợi ngang, liên kết với nhau bởi một chất keo dính (bolducs)
50
5807.00
Các loại nhãn, phù hiệu và các sản phẩm tương tự bằng nguyên liệu dệt, dạng tấm, dải hoặc đã cắt theo kiểu hoặc cỡ, không thêu
50
5808.00
Các loại băng, dải, viền dạng cuộn; các loại dải trang trí dạng cuộn, không thêu, trừ các loại hàng đan, móc; quả tua, núm tua, dải làm dấu, khi đọc sách, búp (len, lụa trang trí áo, mũ) và các sản phẩm tương tự.
50
5810.00
Đồ thêu dạng tấm, dải hoặc dạng motif
50
5811.00
Các sản phẩm dệt đã chần cả tấm, gồm một hay nhiều lớp nguyên liệu dệt gắn với lớp lót bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 5810.
50