QUYẾT ĐỊNH V/v quy định giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Pháp lệnh thuế tài nguyên số 05/1998/PL-UBTVQH10 ngày 16/4/1998 của Uỷ ban Thưởng vụ Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 68/1998/CP ngày 03/9/1998 của Chính Phủ về quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 147/2006/NĐ-CP ngày 01/12/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ về thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 405/TTr-STC ngày 16/4/2007, QUYẾT ĐỊNH
Điều 1 : Nay quy định giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: (có phụ lục kèm theo).
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3 : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM/ỦY BAN NHÂN DÂN
KT CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phạm Thị Bích Lựa
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2007 của UBND tỉnh Quảng Bình)
STT
Tên khoản mục
ĐVT
Mức giá tính thuế
I
Khoáng sản các loại (Tại bãi khai thác)
1
Đá hộc các loại dùng trong sản xuất công nghiệp
Đ/m3
38.000
2
Đá hộc các loại dùng trong xây dựng
38.000
3
Riêng đá Lý Hòa
14.000
4
Đá cao silíc dùng trong sản xuất công nghiệp
45.000
5
Đá penpát dùng trong sản xuất công nghiệp
120.000
6
Đá sét dùng trong sản xuất công nghiệp
25.000
7
Đất sét dùng trong sản xuất công nghiệp
10.000
8
Đất san lấp công trình
6.000
9
Đất sét cao lanh
15.000
10
Sạn xây dựng các loại
35.000
11
Cát dựng trong sản xuất công nghiệp
20.000
12
Cát dựng trong xây dựng
10.000
13
Cát mịn dùng trong xây dựng
6.000
14
Nước khoáng thiên nhiên
150.000
15
Nước thiên nhiên khai thác phục vụ sản xuất
1.000
16
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai
30.000
17
Than bùn
40.000
18
Vàng (vàng cốm; vàng sa khoáng)
Đ/gram
150.000
19
Quặng immenit (Ti tan)
Đ/tấn
300.000
II
Lâm sản các loại tại bãi giao (Bãi 1)
a
Gỗ tròn chính phẩm
3.000.000
1
Gỗ nhóm I
Đ/m3
2.800.000
2
Gỗ nhóm II
4.000.000
Riêng gỗ lim
1.500.000
3
Gỗ nhóm III
1.200.000
4
Gỗ nhóm IV
1.000.000
5
Gỗ nhóm V
800.000
6
Gỗ nhóm VI
700.000
7
Gỗ nhóm VII
600.000
8
Gỗ nhóm VIII
b
Gỗ cành ngọn
1
Nhóm I; II
Đ/m3
1.000.000
2
Nhóm III; IV
600.000
3
Nhóm V đến VIII
300.000
c
Gỗ tận thu lóc lõi
1
Nhóm I; II loại đường kính D 25cm; dài 1,2m
1.500.000
2
Nhóm I; II loại đường kính D 25cm; dài ≤ 1,2m
1.000.000
3
Nhóm I; II loại đường kính D ≤ 25cm
600.000
d
Lâm sản khác
1
Song bột chiều dài ≥ 5m
+ Loại đường kính ≥ 0,25cm
Đ/đốt
25.000
+ Loại đường kính ≤ 0,25cm
20.000
2
Song bột chiều dài < 5m
15.000
3
Song cát, mây tắt
+ Loại dài ≥ 5m
Đ/kg
10.000
+ Loại dài < 5m
4.000
4
Mây nước
Đ/đốt
4.000
5
Sặt, đót
Đ/kg
2.000
6
Củi
Đ/Ste
80.000