NGHỊ QUYẾT Phê chuẩn mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh tại thị trấn và chợ xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 4
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Xét Tờ trình số 1044/TTr-UBND ngày 12/4/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh tại thị trấn và chợ xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; trên cơ sở thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Phê chuẩn mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh tại thị trấn và chợ xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau:
1. Đối tượng và mức thu
Số TT
Đối tượng
Mức thu
Ghi chú
1
Hộ gia đình
10.000đ/hộ/tháng
2
Hộ kinh doanh mua bán
Hộ gia đình có mua bán, dịch vụ
20.000đ/hộ/tháng
Hộ cố định (sạp)
20.000đ/hộ/tháng
Hộ tự sản tự tiêu, mua bán lẻ
1.000đ/hộ/ngày
Hộ vựa rau, quả (theo đăng ký kinh doanh)
80.000đ/hộ/tháng
3
Kinh doanh dịch vụ
Khách sạn
160.000đ/m 3 rác
Ký HĐ cụ thể
Nhà nghỉ
+ Từ 5 - 10 phòng
100.000đ/tháng
+ Từ 11 – 20 phòng
150.000đ/tháng
+ Từ 21 phòng trở lên
170.000đ/tháng
Nhà trọ
+ Đến 05 – 10 phòng
70.000đ/tháng
+ Từ 11 – 20 phòng
120.000đ/tháng
+ Từ 21 phòng trở lên
170.000đ/tháng
Nhà hàng
140.000đ/m 3
Ký HĐ cụ thể
Cửa hàng ăn uống
140.000đ/m 3
Ký HĐ cụ thể
4
Trường học
Mẫu giáo, nhà trẻ
50.000đ/đơn vị/tháng
Tiểu học
80.000đ/đơn vị/tháng
Trung học cơ sở
80.000đ/đơn vị/tháng
Trung học phổ thông
80.000đ/đơn vị/tháng
5
Các cơ quan
Thị trấn
50.000đ/đơn vị/tháng
Cấp huyện
90.000đ/đơn vị/tháng
6
Doanh nghiệp tư nhân
160.000đ/m 3 rác
Ký HĐ cụ thể
7
DNTN KD VLXD có phương tiện vận tải
160.000đ/m 3 rác
Ký HĐ cụ thể
8
DNNN, Công ty cổ phần, DN có vốn đầu tư nước ngoài, Công ty TNHH, bến xe, bến phà
160.000đ/m 3 rác
Ký HĐ cụ thể
9
Các cơ sở y tế (rác sinh hoạt)
Bệnh viện
160.000đ/m 3 rác
Ký HĐ cụ thể
Y tế tư nhân (phòng khám tư)
160.000đ/m 3 rác
Ký HĐ cụ thể
Các trạm y tế xã, thị trấn
40.000đ/tháng
10
Thu phí các công trình sửa chữa, xây dựng
0,04%/giá trị công trình
ĐV thi công nộp
11
Thu dịch vụ rửa xe
Thu rửa xe mô tô
70.000đ/tháng
Thu rửa xe ô tô
140.000đ/tháng
2. Phạm vi áp dụng
Hộ kinh doanh, dịch vụ có sạp, ki-ốt,... ở các chợ, hộ gia đình và các tổ chức, đơn vị tại thị trấn.
Hộ kinh doanh, hộ gia đình tại chợ xã, cơ quan, trường học, trạm y tế cấp xã. Tổ chức, hộ gia đình cập quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ nối liền chợ hoặc hẻm gắn liền mặt tiền chợ.
Đối với những hộ có giấy chứng nhận hộ nghèo được giảm 50% mức thu so với mức thu đối tượng hộ gia đình.
3. Đơn vị thu
Ban quản lý chợ (nếu chưa có bộ máy tổ chức thu gom xử lý vệ sinh công cộng).
Đơn vị được cơ quan có thẩm quyền giao làm đầu mối thu gom xử lý vệ sinh công cộng.
4. Quản lý và sử dụng phí
Đối với đơn vị được giao thu phí vệ sinh tại thị trấn và chợ xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, được trích lại 15% số phí thu được, phần còn lại 85% nộp vào ngân sách nhà nước. Việc kê khai thu, nộp phí,… đơn vị thu phải thực hiện đúng theo quy định.
Đối với trường hợp khoán (nhà nước không có đầu tư cơ sở vật chất hoặc chỉ có đầu tư bãi đổ rác) được để lại 100%.
Mức thu phí vệ sinh tại thị trấn và chợ xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh được áp dụng thực hiện kể từ ngày 01/6/2012.
Điều 2
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai tổ chức thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII - kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 18/4/2012./.