NGHỊ QUYẾT Về việc điều chỉnh lộ trình và quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và phí thu gom rác thải thuộc Dự án Vệ sinh môi trường thành phố Đồng Hới HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH KHÓA XVI - KỲ HỌP THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001;
Căn cứ các nghị định của Chính phủ: Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà đầu tư;
Căn cứ các thông tư của Bộ Tài chính: Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 04 tháng 7 năm 2002 về việc hướng dẫn thực hiện các quy định Pháp lệnh Phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 hướng dẫn bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC; Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Qua xem xét Tờ trình số 761/TTr-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh lộ trình và quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và phí thu gom rác thải thuộc Dự án Vệ sinh môi trường thành phố Đồng Hới; sau khi nghe Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Điều chỉnh lộ trình và quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và phí thu gom rác thải thuộc Dự án Vệ sinh môi trường thành phố Đồng Hới như sau:
1. Điều chỉnh lộ trình và mức thu
(Chi tiết có Phụ lục kèm theo).
2. Tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị thu phí
2.1. Phí thu gom rác thải tại thành phố Đồng Hới: Để lại 100% số phí thu được cho Công ty trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Môi trường và Phát triển đô thị Quảng Bình.
2.2. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt tại thành phố Đồng Hới: Để lại 8% đơn vị thu (Công ty trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Cấp thoát nước Quảng Bình), 92% nộp vào ngân sách để cấp cho Công ty trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Môi trường và Phát triển đô thị Quảng Bình (phục vụ chi phí cho công tác vận hành, duy tu, bão dưỡng hệ thống thoát nước và xử lý nước thải).
Điều 2
Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
Điều 3
Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 4
Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. Các quy định trước đây trái với Nghị quyết này đều bãi bỏ.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2014./.
Phụ lục chi tiết
Lộ trình và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và phí thu gom rác thải thuộc Dự án Vệ sinh môi trường thành phố Đồng Hới
(Kèm theo Nghị quyết số 85/2014/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
TT
Khoản mục
ĐVT
Mức thu
Năm 2014
Năm 2015
Năm 2016
Năm 2017
I
Phí thu gom rác thải tại thành phố Đồng Hới
1
Hộ gia đình ở các xã
đ/tháng
17.000
17.000
19.000
21.000
2
Hộ gia đình ở các phường
đ/tháng
23.000
23.000
25.000
27.000
II
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt tại thành phố Đồng Hới
1
Nước máy phục vụ sinh hoạt các hộ dân cư
đ/m 3
979
1.156
1.364
1.609
2
Nước máy phục vụ sinh hoạt cho các cơ quan HCSN (bao gồm cả trường học, bệnh viện, lực lượng vũ trang), phục vụ mục đích công cộng
đ/m 3
3.540
4.177
4.929
5.816
3
Nước máy phục vụ hoạt động sản xuất vật chất
đ/m 3
4.484
5.291
6.244
7.367
4
Nước máy phục vụ kinh doanh dịch vụ
đ/m 3
5.664
6.684
7.887
9.306