QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
Căn cứ luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003
Căn cứ Luật Ban hành văn bản qui phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí và Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 19/2014/NQ-HDND ngày 05/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII - kỳ họp thứ 16 phê chuẩn mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính, QUYẾT ĐỊNH
Điều 1
Ban hành mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh cụ thể như sau:
Số TT
Đối tượng
Mức thu
Ghi chú
1
Hộ gia đình
Hộ mặt tiền đường
Hộ trong hẻm
20.000đ/hộ/tháng
15.000đ/hộ/tháng
2
Hộ kinh doanh mua bán
Hộ gia đình có mua bán, dịch vụ
30.000đ/hộ/tháng
Hộ cố định (sạp)
30.000đ/hộ/tháng
Hộ tự sản tự tiêu, mua bán lẻ
1.000đ/hộ/ngày
Hộ vựa rau, quả
150.000đ/hộ/tháng
3
Kinh doanh dịch vụ
Khách sạn
300.000đ/tháng
Ký Hợp đồng
Nhà hàng - khách sạn
450.000đ/tháng
Ký Hợp đồng
Nhà nghỉ
+ Đến10 phòng
200.000đ/tháng
+ Từ 11 - 20 phòng
300.000đ/tháng
+ Từ 21 phòng trở lên
400.000đ/tháng
Nhà trọ
+ Đến 05 - 10 phòng
150.000đ/tháng
+ Từ 11 - 20 phòng
200.000đ/tháng
+ Từ 21 phòng trở lên
250.000đ/tháng
Nhà hàng
200.000đ/tháng
Ký Hợp đồng
Cửa hàng ăn uống
200.000đ/tháng
Ký Hợp đồng
4
Trường học
Mẫu giáo, nhà trẻ
100.000đ/đơn vị/tháng
Tiểu học
150.000đ/đơn vị/tháng
Trung học cơ sở
200.000đ/đơn vị/tháng
Trung học phổ thông
250.000đ/đơn vị/tháng
Trường Cao đẳng, trường dạy nghề
500.000đ/đơn vị/tháng
Trường Đại học
1.000.000đ/đơn vị/tháng
5
Các cơ quan
Xã, phường
150.000đ/đơn vị/tháng
Cấp thành phố, văn phòng đại diện
150.000đ/đơn vị/tháng
Cấp tỉnh, cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, chi nhánh
150.000đ/đơn vị/tháng
6
Doanh nghiệp tư nhân
300.000đ/tháng
Ký Hợp đồng
7
Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh vật liệu xây dựng có phương tiện vận tải
500.000đ/tháng
Ký Hợp đồng
8
Doanh nghiệp nước ngoài, Công ty cổ phần, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Công ty TNHH, Bến xe, bến phà
Ký Hợp đồng
Đến 10 lao động
150.000đ/tháng
Từ 11 đến 20 lao động
300.000đ/tháng
Từ 21 đến 50 lao động
450.000đ/tháng
Từ 51 đến 100 lao động
600.000đ/tháng
Từ 101 lao động trở lên
1.000.000đ/tháng
Bến xe
1.000.000đ/tháng
Bến phà
200.000đ/tháng
9
Các cơ sở y tế (rác sinh hoạt)
Bệnh viện đa khoa
4.800.000đ/tháng
Ký Hợp đồng
Phòng khám khu vực
200.000đ/tháng
Ký Hợp đồng
Bệnh viện Y dược cổ truyền
2.500.000đ/tháng
Ký Hợp đồng
Trung tâm Y tế dự phòng
500.000đ/tháng
Ký Hợp đồng
Trung tâm chẩn đoán y khoa, bệnh viện tư nhân
1.000.000đ/tháng
Ký Hợp đồng
Y tế tư nhân (phòng khám tư)
200.000đ/tháng
Ký Hợp đồng
Các trạm y tế phường
200.000đ/tháng
10
Thu phí công trình (sửa chữa và xây dựng mới) diện tích xây dựng đến 250 m 2
1.000.000đ/công trình
Đơn vị thi công nộp
Thu phí công trình (sửa chữa và xây dựng mới) diện tích xây dựng lớn hơn 250 m 2
1.500.000đ/công trình
Đơn vị thi công nộp
Thu phí các hộ sửa chữa, xây dựng nhà ở
500.000đ/hộ
Đơn vị thi công nộp
11
Thu hộ dịch vụ rửa xe
Thu rửa xe mô tô
200.000đ/tháng
Thu rửa xe ô tô
300.000đ/tháng
Đơn vị được phép tổ chức thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh được trích lại 15% số tiền phí thu được, phần còn lại 85% nộp vào ngân sách nhà nước. Việc kê khai thu nộp phí, đơn vị thu phải thực hiện đúng theo quy định.
Điều 2
Giao Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Trà vinh căn cứ chức năng, thẩm quyền hướng dẫn và theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Điều 3
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Trà Vinh; Thủ trưởng Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Trà Vinh và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành.
Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 14/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh đô thị khu vực thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh./.