QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LÂM ĐỒNG V/v Phê duyệt quy hoạch cải tạo và mở rộng vườn hoa - thành phố Đà Lạt ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG - Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Uỷ ban Nhân dân ngày 10/12/2003; - Căn cứ Luật Đất đai năm 2003; - Căn cứ Nghị định số 91/CP, ngày 17/8/1994 của Chính phủ v/v ban hành Điều lệ quản lý quy hoạch đô thị; - Xét Tờ trình số 2256/TT-UB, ngày 08/9/2003 của UBND thành phố Đà Lạt "v/v Đề nghị phê duyệt quy hoạch cải tạo và mở rộng vườn hoa - thành phố Đà Lạt" - Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây Dựng tại Tờ trình số 680/XD-QHXD, ngày 16/9/2004 "v/v đề nghị phê duyệt quy hoạch cải tạo và mở rộng vườn hoa thành phố Đà Lạt." QUYẾT ĐỊNH Điều 1 : Phê duyệt quy hoạch cải tạo và mở rộng vườn hoa thành phố Đà Lạt với những nội dung chủ yếu s au : 1/ Tên đồ án quy hoạch: Quy hoạch cải tạo và mở rộng vườn hoa thành phố Đà Lạt. 2/ Cơ sở pháp lý để lập quy hoạch: - Công văn số 2653/UB ngày 29/7/2004 của .UBND tỉnh Lâm Đồng "v/v Quy hoạch cải tạo vườn hoa thành phố Đà Lạt". 3 / Vị trí và giới cận: + Vị trí: Vườn hoa thành phố đường Bà Huyện Thanh Quan TP.Đà Lạt + Giới cận: - Bắc giáp : Khu đồi trà - Đông giáp : Đường Nguyên Tử Lực. - Nam giáp : Đường Trần Nhân Tông và đường Bà huyện Thanh Quan . - Tây giáp : Trung tâm Đào tạo bồi dưỡng cán bộ tại chức Tỉnh Lâm Đồng. 4/ Diện tích đất quy hoạch : 181.800 m2 (trong đó có DT15.145m2 đất của Bà Trần Thị Tú Phương đã được UBND tỉnh Lâm Đồng cho thuê làm khu thể thao hồ bơi và giải trí). BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI STT Loại đất Diện tích(m 2 ) Tỷ lệ(%) 1 Quảng trường 8.500 4,68 2 Thảm hoa + vườn lan 72.900 40,10 3 Hồ cảnh 24.430 13,43 4 Bãi xe 3.500 1,92 5 Đường giao thông 20.650 11,35 6 Vườn cây xanh 30.390 16,74 7 Dịch vụ 6.430 3,53 8 Hồ bơi 15.000 8,25 Tổng cộng: 181.800m 2 100% 5/ Nội dung quy hoạch: a/ Không gian kiến trúc: Trong quy hoạch tổng mặt bằng bố trí như sau: + Quảng trường + Thảm hoa, vườn lan : + Hồ cảnh + Bãi xe + Đường giao thông +Vườn cây xanh + Khu dịch vụ + Hồ bơi b/ Giao thông: Trong khu quy hoạch bố trí một trục đường chính có lộ giới rộng 21m; lòng đường rộng 8m (mặt cắt l-l), các trục đường phụ có lộ giới rộng 12m; lòng đường rộng 5m ( mặt cắt 2-2), lộ giới rộng 5,1m; lòng đường rộng 3,6m ( mặt cắt 3-3) c/ Cấp, thoát nước: + Cấp nước : sử dụng hệ thống cấp nước thành phố hiện có tại khu vực. Yêu cầu tính toán cụ thể nhu cầu sử dụng nước khi lập dự án khả thi. + Thoát nước: Nước thải sinh hoạt phải được xử lý cục bộ trước khi thoát ra mương cống chung, Yêu cầu tính toán cụ thể việc thoát nước khi .lập dự án khả thi, đảm bảo thoát nước tốt không bị ngập úng cho khu vực trong mùa mưa lũ, d/ Cấp điện: Nguồn điện cấp cho vườn hoa lấy từ hệ thống điện thành phố. Yêu cầu tính toán cụ thể khi lập dự án khả thi. 6/ Các chỉ tiêu quản lý QHKT: Mật độ xây dựng toàn khu : =< 30% Tầng cao 01 tầng Nhà mái lợp ngói hoặc tôn mạ màu. (Đính kèm hồ sơ quy hoạch, do Công ty TNHH xây dựng và kiến trúc miền Nam lập tháng 9/2004).
Điều 2 : Giao Sở Xây Dựng, Sở Tài nguyên & Môi trường, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND thành phố Đà Lạt, Công ty quản lý Công trình đô thị TP Đà Lạt và các ngành, đơn vị có liên quan với chức năng, nhiệm vụ được giao tổ chức triển khai thực hiện và quản lý xây dựng theo quy hoạch được duyệt
Điều 3 : Các ông Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân Tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Đà Lạt, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên & Môi trường, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch và đầu tư, Giám đốc Công ty Quản lý công trình đô thị TP Đà Lạt Thủ trưởng các ngành, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký.