QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Bảng đơn giá bồi thường thiệt hại tài sản là nhà cửa, vật kiến trúc thay thế Bảng giá số 3 của bản Qui định kèm theo Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND ngày 18/01/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Nghị định số 197/2004/ NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ, về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; Thông tư số 116/2004/TT-BTC ngày 07/12/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 197/2004/ NĐ-CP của Chính phủ;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 596/STC-VG ngày 16/6/2008,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 . Ban hành Quyết định kèm theo Bảng đơn giá bồi thường thiệt hại tài sản là nhà cửa, vật kiến trúc thay thế Bảng giá số 3 của bản Qui định một số điểm cụ thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang tại Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND ngày 18/01/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký;
Riêng Dự án nâng cấp cải tạo Quốc lộ 37 Khu vực qua huyện Việt Yên và huyện Hiệp Hòa và một số dự án có đặc thù riêng đã có Quyết định phê duyệt phương án bồi thường giải phóng mặt bằng, nhưng chưa thực hiện bồi thường thì được áp dụng theo quy định tại Quyết định này. Các dự án cụ thể do Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Giao cho Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Điều 3 . Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Văn Hạnh
BẢNG ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC
(Kèm theo Quyết định số 51/2008/QĐ-UBND ngày 20/6/2008 của UBND tỉnh)
1. Đơn giá bồi thường tài sản là nhà cửa, vật kiến trúc
SỐ TT
LOẠI CÔNG TRÌNH
ĐVT
Xã, phường, thị trấn Trung du
Xã, thị trấn
Miền núi
I
Nhà ở
1
Nhà ở cấp 3 (công trình khép kín từ 4 đến 8 tầng)
đ/m 2 sàn
2.468.000
2.592.000
2
Nhà ở cấp 4 loại 1 (công trình khép kín từ 2 đến 3 tầng có kết cấu khung chịu lực).
đ/m 2 sàn
1.870.000
1.964.000
3
Nhà ở cấp 4 loại 2 (công trình khép kín từ 1 đến 2 tầng có kết cấu tường chịu lực).
đ/m 2 sàn
1.691.000
1.777.000
4
Nhà ở cấp 4 loại 3 (độc lập, không có công trình phụ, 1 tầng mái bằng)
đ/m 2 sàn
1.477.000
1.551.000
5
Nhà ở cấp 4 loại 4 (độc lập, không có công trình phụ, 1 tầng mái ngói)
đ/m 2 sàn
1.299.000
1.364.000
6
Nhà ở cấp 4 loại 5 (độc lập, không có công trình phụ, 1 tầng mái ngói dạng đơn giản)
đ/m 2 sàn
1.086.000
1.141.000
II
Công trình phụ:
(tính cho công trình riêng biệt)
7
Nhà Bếp loại A
đ/m 2 sàn
487.000
512.000
8
Nhà Bếp loại B
đ/m 2 sàn
413.000
433.000
9
Nhà Bếp loại C
đ/m 2 sàn
358.000
375.000
10
Khu chăn nuôi loại A
đ/m 2 sàn
422.000
443.000
11
Khu chăn nuôi loại B
đ/m 2 sàn
340.000
356.000
12
Khu chăn nuôi loại C
đ/m 2 sàn
304.000
319.000
13
Nhà vệ sinh loại A
đ/m 2 XD
568.000
597.000
14
Nhà vệ sinh loại B
đ/m 2 XD
360.000
378.000
15
Nhà vệ sinh loại C
đ/m 2 XD
158.000
166.000
16
Nhà vệ sinh chất lượng thấp
đ/m 2 XD
100.000
106.000
III
Các công trình khác
17
Kiốt loại A
đ/m 2 XD
345.000
363.000
18
Kiốt loại B
đ/m 2 XD
206.000
217.000
19
Kiốt loại C
đ/m 2 XD
96.000
100.000
20
Gác xép gỗ nhóm 4, 5
đ/m 2 sàn
172.000
160.000
21
Gác xép bê tông
đ/m 2 sàn
325.000
341.000
22
Tường rào xây gạch 110mm bổ trụ
đ/m 2
164.000
175.000
23
Tường rào xây gạch dày 220mm
đ/m 2
220.000
235.000
24
Tường rào xây cay xỉ nghiêng bổ trụ
đ/m 2
65.000
69.000
25
Tường rào xây cay xỉ dày 250mm
đ/m 2
96.000
103.000
26
Tường rào xây cay đất
đ/m 2
39.000
41.000
27
Bán mái có kết cấu: cột , kèo, xà gồ (đòn tay) làm bằng gỗ hồng sắc hoặc bạch đàn, lợp Fibrô xi măng không có tường bao che
đ/m 2 XD
74.000
77.000
28
Bán mái có kết cấu: cột , kèo, xà gồ (đòn tay) làm bằng sắt các loại (sắt góc, sắt hộp 40–60, thép bản các loại) lợp tôn Austnam màu, không có tường bao che
đ/m 2 XD
322.000
337.000
29
Khung lưới sắt B 40 làm rào chắn
đ/m 2
83.000
87.000
30
Nền lát gạch liên doanh KT 30x30; 40x40
đ/m 2
124.000
129.000
31
Sân bê tông gạch vỡ láng vữa xi măng cát mác 150 dày 2-:- 3 cm
đ/m 2
45.000
48.000
32
Sân lát gạch chỉ
đ/m 2
52.000
55.000
33
Sân lát gạch lá nem
đ/m 2
54.000
56.000
34
Sân vôi (dày 5 -:- 10 cm)
đ/m 2
28.000
29.000
35
Bể nước không có tấm đan bê tông
+Thành 110 trát vữa xi măng 1 mặt
đ/m 3
329.000
352.000
+Thành 110 trát vữa xi măng 2 mặt
đ/m 3
396.000
424.000
36
Bể nước có tấm đan bê tông
+Thành 110 trát vữa xi măng 1 mặt
đ/m 3
564.000
604.000
+Thành 110 trát vữa xi măng 2 mặt
đ/m 3
747.000
799.000
37
Giếng khoan thủ công có ống vách lọc, hút nước sâu ≤50 m
đ/mdài
62.000
65.000
38
Giếng ĐK ≤ 0,8 m, sâu ≤6 m
+ Giếng đất đào cổ xây gạch
đ/cái
1.363.000
1.430.000
+ Giếng cuốn gạch từ đáy lên
đ/cái
1.943.000
2.079.000
39
Giếng ĐK từ 0,9 -:- 1,0 m, sâu 7-:-10 m
+ Giếng đất đào cổ xây gạch
đ/cái
2.145.000
2.252.000
+ Giếng cuốn gạch từ đáy lên
đ/cái
3.136.000
3.356.000
40
Giếng ĐK từ 1-:-1,5 m, sâu 10 m
+ Giếng đất đào cổ xây gạch
đ/cái
2.399.000
2.519.000
+ Giếng cuốn gạch từ đáy lên
đ/cái
4.624.000
4.947.000
41
Mộ đã cải táng, diện tích chiếm đất (DTCĐ)
+ Mộ đất
đ/mộ
578.000
606.000
+Mộ xây gạch, trát xung quanh vữa mác 25 đến 50, quét vôi ve, xi măng hay sơn.
Dưới 400 viên, DTCĐ ≤1,5 m 2
đ/mộ
1.041.000
1.114.000
Trên 400 viên, DTCĐ từ 1,5 m 2 -:- 2 m 2
đ/mộ
1.342.000
1.436.000
Trên 500 viên, DTCĐ từ 2 m 2 -:- 2,5 m 2
đ/mộ
1.463.000
1.565.000
Trên 800 viên, DTCĐ 2,5 m 2
đ/ Mộ
1.914.000
2.151.000
+Mộ xây gạch ốp xung quanh bằng gạch men sứ các màu, vữa mác 50
Dưới 400 viên, DTCĐ ≤ 1,5 m 2
đ/mộ
1.636.000
1.750.000
Trên 400 viên, DTCĐ từ 1,5 m 2 -:- 2 m 2
đ/mộ
1.961.000
2.097.000
Trên 500 viên, DTCĐ từ 2 m 2 -:- 2,5 m 2
đ/mộ
2.314.000
2.476.000
Trên 800 viên, DTCĐ 2,5 m 2
đ/mộ
2.784.000
2.980.000
42
Mộ chưa cải táng
+Mộ đến thời gian cải táng nhưng chưa cải táng trên 36 tháng tính từ ngày chôn)
đ/mộ
1.584.000
1.584.000
+Mộ chưa đến thời gian cải táng
Đã chôn cất dưới 1 năm
đ/mộ
5.280.000
5.280.000
Đã chôn cất từ 1 năm -:- 2 năm
đ/mộ
4.224.000
4.224.000
Đã chôn cất từ 2 năm -:- dưới 3 năm
đ/mộ
3.168.000
3.168.000
43
Mộ trẻ nhỏ (mới sinh đến 48 tháng )
đ/mộ
616.000
616.000
44
Ao thả cá (không tính xây bờ, cống)
+Trường hợp đất đào 100 %
đ/m 3
13.000
13.000
+Trường hợp đất đào 50 %, đắp 50%
đ/m 3
9.000
9.000
+Đắp bờ 100 %
đ/m 3
13.000
13.000
45
Cổng sắt: khung làm bằng (ống kẽm, sắt góc, sắt hộp,..) phần dưới bịt tôn, phần trên chấn song bằng sắt hình, sắt tròn, hoa sắt, sơn màu.
đ/m 2
404.000
432.000
46
Hàng rào làm bằng sắt hình các loại, sắt tròn (từ Æ10 -:-Æ14) có điểm hoa sắt, sơn màu.
đ/m 2
177.000
186.000
47
Chuồng nuôi gà, vịt xây gạch, mái Fibrô ximăng, cao ≥1,5m (tính DTXD).
đ/m 2
216.000
227.000
48
Khối xây gạch dày từ 330mm trở lên
đ/m 3
503.000
536.000
49
Khối xây đá
đ/m 3
430.000
459.000
50
Dây thép gai
đ/mdài
3.000
4.000
51
Bờ rào cắm bằng cây dóc, nứa khoảng cách 20cm/cây.
đ/mdài
8.000
8.000
52
Khối bê tông mác 200
đ/m 3
809.000
853.000
53
Khối Bê tông cốt thép mác 200
đ/m 3
1.544.000
1.650.000
54
Nhà tạm Loại A
đ/m 2
564.000
591.000
55
Loại B
đ/m 2
474.000
498.000
56
Loại C
đ/m 2
406.000
426.000
2. Đơn giá bồi thường nhà ở, vật kiến trúc, tính theo số nhân khẩu của hộ gia đình để thực hiện Dự án di dân tái định cư Trường bắn Quốc gia khu vực 1 (TB1)
Huyện Sơn Động 1,25
TT
DANH
MỤC
NHÀ CHÍNH + ĐIỆN
CT. PHỤ
SÂN+GIẾNG
TỔNG
LÀM TRÒN
1
Hộ độc thân
35.454.419
35.583.309
3.014.798
74.052.525
74.053.000
2
Hộ 2 khẩu
42.869.826
35.482.818
3.294.515
81.647.159
81.647.000
3
Hộ 3 khẩu
48.322.324
41.032.165
3.294.515
92.649.004
92.649.000
4
Hộ 4 khẩu
54.822.960
42.333.968
3.600.708
100.757.635
100.758.000
5
Hộ 5 khẩu
57.810.126
42.471.491
3.600.708
103.882.325
103.882.000
6
Hộ 6 khẩu
69.200.815
45.723.808
3.941.551
118.866.174
118.866.000
7
Hộ 7 khẩu
77.806.959
45.709.654
3.941.551
127.458.164
127.458.000
8
1 khẩu tăng thêm
5.557.640
4.570.965
394.156
10.522.761
10.523.000
Huyện Lục Ngạn 1,25
TT
DANH
MỤC
NHÀ CHÍNH + ĐIỆN
CT. PHỤ
SÂN+GIẾNG
TỔNG
LÀM TRÒN
1
Hộ độc thân
35.285.826
35.418.440
2.952.530
73.656.796
73.657.000
2
Hộ 2 khẩu
42.615.378
35.418.440
3.249.418
81.283.235
81.283.000
3
Hộ 3 khẩu
48.100.808
41.032.165
3.249.418
92.382.390
92.382.000
4
Hộ 4 khẩu
54.571.095
42.218.919
3.552.013
100.342.026
100.342.000
5
Hộ 5 khẩu
57.519.279
42.224.005
3.552.013
103.295.296
103.295.000
6
Hộ 6 khẩu
68.882.258
45.581.525
3.889.453
118.353.235
118.353.000
7
Hộ 7 khẩu
77.434.066
45.581.525
3.889.453
126.905.044
126.905.000
8
1 khẩu tăng thêm
5.531.005
4.558.153
388.946
10.478.104
10.478.000
Huyện Lục Nam
1,25
TT
DANH
MỤC
NHÀ CHÍNH + ĐIỆN
CT. PHỤ
SÂN+GIẾNG
TỔNG
LÀM TRÒN
1
Hộ độc thân
35.174.235
35.368.454
2.951.815
73.494.504
73.495.000
2
Hộ 2 khẩu
42.469.820
35.365.441
3.252.334
81.087.595
81.088.000
3
Hộ 3 khẩu
47.950.498
40.782.549
3.252.334
91.985.380
91.985.000
4
Hộ 4 khẩu
54.354.003
42.029.281
3.558.526
99.941.810
99.942.000
5
Hộ 5 khẩu
57.355.328
42.166.739
3.558.526
103.080.593
103.081.000
6
Hộ 6 khẩu
68.637.710
45.367.054
3.899.370
117.904.134
117.904.000
7
Hộ 7 khẩu
77.140.141
45.367.054
3.899.370
126.406.565
126.407.000
8
1 khẩu tăng thêm
5.510.010
4.536.705
389.936
10.436.651
10.437.000