QUYẾT ĐỊNH V/v sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số 158/2011/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2011 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 145/TTr-STNMT ngày 10 tháng 8 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh (có Phụ lục số 02 kèm theo) .
Đi ề u 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Đi ề u 3 . Tổ chức thực hiện:
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Phụ lục số 02:
BẢNG TỶ LỆ QUY ĐỔI SỐ LƯỢNG KHOÁNG SẢN THÀNH PHẨM RA SỐ LƯỢNG
KHOÁNG SẢN NGUYÊN KHAI ĐỐI VỚI MỘT SỐ DỰ ÁN KHAI THÁC
KHOÁNG SẢN KIM LOẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG
(Kèm theo Quyết định số: 11 /2015/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2015 của Uỷ ban nhân tỉnh Hà Giang)
STT
Tên dự án khai thác mỏ
Đơn vị tính
Hàm lượng (%)
Tỷ lệ quy đổi về khoáng sản nguyên khai
Ghi chú
Chất có ích trong quặng đầu
Chất có ích trong tinh quặng
Chất có ích trong đuôi thải
Khoáng sản thành phẩm
Khoáng sản nguyên khai để tính phí BVMT
I
QUẶNG SẮT
1
Dự án khai thác khoáng sản mỏ sắt Sàng Thần, xã Minh Sơn, huyện Bắc Mê
Tấn
48,38
60,56
23,08
1
1,48
2
Dự án khai thác khoáng sản mỏ sắt Tùng Bá, xã Tùng Bá, huyện Vị Xuyên (giai đoạn I, II).
Tấn
42,24
60,15
16,85
1
1,71
3
Dự án khai thác khoáng sản mỏ sắt Lũng Rầy, xã Thuận Hoà, huyện Vị Xuyên (kể cả phần mở rộng).
Tấn
46,63
61,0
15,0
1
1,45
4
Dự án khai thác khoáng sản mỏ sắt Ngải Thầu Sản, xã Quyết Tiến, huyện Quản Bạ.
Tấn
60,0
60,0
1
1
Quặng chỉ qua rửa sơ bộ nên không có đuôi thải
II
QUẶNG CHÌ, KẼM
1
Dự án khai thác khoáng sản mỏ chì, kẽm Na Sơn, xã Tùng Bá, huyện Vị Xuyên.
Tấn
15,81
57,5
0,03
1
3,64
2
Dự án đầu tư khai thác mỏ chì kẽm Bản Kẹp, xã Minh Sơn, huyện Bắc Mê.
Tấn
19,52
63,35
1,02
1
3,37
3
Dự án đầu tư khai thác mỏ chì kẽm Tà Pan, xã Minh Sơn, huyện Bắc Mê.
Tấn
21,99
66,665
1,04
1
3,13
4
Dự án đầu tư khai thác mỏ chì, kẽm Ao Xanh, xã Yên Bình, huyện Quang Bình.
Tấn
19,1
63,035
2,81
1
3,70
III
QUẶNG ANTIMON
1
Dự án khai thác mỏ antimon Mậu Duệ, xã Mậu Duệ, huyện Yên Minh.
Tấn
11,19
99,85
2,0
1
10,65
2
Dự án đầu tư khai thác mỏ quặng antimon Bản Trang, xã Xín Cái, huyện Mèo Vạc.
Tấn
7,25
98,27
1,64
1
17,22
3
Dự án đầu tư khai thác mỏ antimon Phe Thán, xã Sơn Vĩ, huyện Mèo Vạc.
Tấn
6,97
98,27
1,64
1
18,13
IV
QUẶNG MANGAN
1
Dự án đầu tư khai thác mỏ quặng mangan thôn Tân Bình, xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên.
Tấn
15,26
21,67
3,83
1
1,56
2
Dự án đầu tư khai thác mỏ quặng mangan thôn Nà Viền, xã Giáp Trung, huyện Bắc Mê.
Tấn
12,35
28,25
4,42
1
3,01
3
Dự án đầu tư khai thác mỏ quặng mangan Bản Sám, xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên.
Tấn
19,24
35,77
4,01
1
2,09
4
Dự án đầu tư khai thác mỏ quặng mangan thôn Nà Pia, thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê.
Tấn
17,63
31,32
3,7
1
1,98
5
Dự án đầu tư khai thác mỏ quặng mangan Đồng Tâm, xã Đồng Tâm, huyện Bắc Quang.
Tấn
12,16
17,29
0,96
1
1,46
6
Dự án đầu tư khai thác mỏ quặng mangan Bản Sám 2, thôn Bản Xám, xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên.
Tấn
14,63
21,14
2,87
1
1,55
7
Dự án đầu tư khai thác mỏ quặng mangan Lùng Chang, xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên.
Tấn
12,36
26,59
1,99
1
2,37
8
Dự án đầu tư khai thác mỏ quặng mangan Bản Sám 1, xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên.
Tấn
20,0
37,64
4,96
1
2,17
V
QUẶNG THIẾC
1
Dự án khai thác khoáng sản mỏ thiếc, vônfram Tả Phìn - Tả Cô Ván, xã Hố Quáng Phìn, huyện Đồng Văn.
Tấn
48,21
99,75
0,25
1
2,07