QUYẾT ĐỊNH Về việc giao hạn ngạch xuất khẩu gạo và nhập khẩu phân bón năm 1998 BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI
Căn cứ Quyết định số 12/1998/QĐ-TTg, ngày 23 tháng 01 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về điều hành xuất khẩu gạo và nhập khẩu phân bón năm 1998
Căn cứ kết quả thực hiện việc xuất khẩu gạo và nhập khẩu phân bón năm 1997 của các doanh nghiệp Trung ương và địa phương;
Sau khi thống nhất với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; QUYẾT ĐỊNH
Điều 1
Giao hạn ngạch xuất khẩu gạo và nhập khẩu phân bón năm 1998 cho các tỉnh, thành phố, các doanh nghiệp Trung ương và các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài xuất khẩu gạo theo Phụ lục 1 và nhập khẩu phân bón theo Phụ lục 2 kèm theo Quyết định này.
Điều 2
Hạn ngạch xuất khẩu gạo và nhập khẩu phân bón được giao theo Quyết định này có giá trị thực hiện đến 31 tháng 3 năm 1999.
Điều 3
Căn cứ kết quả thực hiện năm 1997, đề nghị Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố giao hạn ngạch cho các doanh nghiệp trên địa bàn trực thuộc (bao gồm cả các doanh nghiệp là thành viên của Tổng công ty lương thực miền Nam, các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài) thực hiện việc xuất khẩu gạo, nhập khẩu phân bón và thông báo cho Bộ Thương mại, Tổng cục Hải quan, Ngân hàng Nhà nước, Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn biết để phối hợp thực hiện./.
PHỤ LỤC SỐ 1
(Kèm theo Quyết định số 0089 TM/XNK, ngày 26 tháng 01 năm 1998)
GIAO 90% HẠN NGẠCH XUẤT KHẨU GẠO NĂM 1998
Đơn vị: ngàn tấn
Số TT
Khu vực
Hạn ngạch được giao
A
Địa phương
2.520
1
Tỉnh An Giang
450
2
Tỉnh Cần Thơ
330
3
Tỉnh Đồng Tháp
330
4
Tỉnh Long An
210
5
Tỉnh Vĩnh Long
250
6
Tỉnh Kiên Giang
130
7
Tỉnh Tiền Giang
270
8
Tỉnh Trà Vinh
150
9
Tỉnh Sóc Trăng
120
10
Tỉnh Bạc Liêu
70
11
Tỉnh Cà Mâu
30
12
Tỉnh Bến Tre
20
13
Tỉnh Thái Bình
40
14
Thành phố Hồ Chí Minh
120
B.
Các doanh nghiệp Trung ương
1.080
15
Tổng công ty lương thực miền Nam
620
16
Tổng công ty lương thực miền Bắc
300
17
Công ty XNK Gedosico (Bộ Thương mại)
100
18
Tổng công ty vật tư nông nghiệp TW
30
19
Công ty xuất nhập khẩu ngũ cốc (Grainco)
30
Tổng cộng
3.600
PHỤ LỤC SỐ 2
Kèm theo Quyết định số 0089 TM-XNK ngày 26 tháng 1 năm 1998
I. GIAO CHỈ TIÊU NHẬP KHẨU PHÂN BÓN UREA
Đơn vị: ngàn tấn
STT
Tỉnh, thành phố, doanh nghiệp
Chỉ tiêu phân bổ
Cả nước
1.600
Trong đó:
A- Nhập khẩu cho miền Nam
880
1
Long An
70
2
Đồng Tháp
70
3
An Giang
70
4
Vĩnh Long
60
5
Tiền Giang
50
6
Cần Thơ
60
7
Sóc Trăng
30
8
Bạc Liêu
30
9
Cà Mau
30
10
Đồng Nai
30
11
CT XNK ngũ cốc
70
12
CT XNK khoáng sản
30
13
TCT LT miền Nam
50
14
TCT hoá chất Việt Nam
30
15
TCT vật tư nông nghiệp
200
B. Nhập khẩu cho miền Bắc
500
16
Hải Phòng
90
17
Hà Nội
80
18
Nghệ An
60
19
Thanh Hoá
50
20
Nam Định
30
21
TCT LT miền Bắc
30
22
TCT Vật tư nông nghiệp
160
C- Nhập khẩu cho miền Trung
220
23
Phú Yên
40
24
Quảng Nam
40
25
Bình Định
30
26
Đăk Lăk
20
27
Gia Lai
20
28
TCT vật tư nông nghiệp
40
29
CT XNK tổng hợp 3
30
II. GIAO CHỈ TIÊU NHẬP KHẨU CÁC LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
Đơn vị: ngàn tấn
STT
Tỉnh, thành phố, doanh nghiệp
Chỉ tiêu phân bổ
A. Phân DAP
Nhập khẩu cho miền Nam
300
1
Long An
30
2
Đồng Tháp
30
3
An Giang
30
4
Tiền Giang
30
5
Vĩnh Long
30
6
Cần Thơ
30
7
Đồng Nai
30
8
TCT LT miền Nam
30
9
TCT vật tư nông nghiệp
40
10
CT XNK ngũ cốc
20
B. Phân NPK
350
Nhập khẩu cho miền Trung
70
1
Phú Yên
10
2
Quảng Nam
20
3
Đăk Lăk
10
4
Bình Định
10
5
Gia Lai
10
6
CT XNK tổng hợp 3
10
Nhập khẩu cho miền Nam
280
7
Long An
30
8
Đồng Tháp
30
9
An Giang
30
10
Tiền Giang
30
11
Vĩnh Long
30
12
Cần Thơ
30
13
Đồng Nai
20
14
TCT LT miền Nam
30
15
TCT vật tư nông nghiệp
30
16
CT XNK ngũ cốc
20
C. Phân KALI
240
Nhập khẩu cho miền Bắc
80
1
Hải Phòng
10
2
Hà Nội
20
3
Nghệ An
20
4
Thanh Hoá
10
5
Nam Định
10
6
TCT vật tư nông nghiệp
10
Nhập khẩu cho miền Trung
40
7
Phú Yên
10
8
Quảng Nam
10
9
CT XNK tổng hợp 3
10
10
TCT vật tư nông nghiệp
10
Nhập khẩu cho miền Nam
120
11
Long An
10
12
Đồng Tháp
10
13
An Giang
10
14
Cần Thơ
10
15
Đồng Nai
10
16
TCT Hoá chất Việt Nam
10
17
TCT vật tư nông nghiệp
20
18
TCT cà phê Việt Nam
10
19
TCT cao su Việt Nam
10
20
CT XNK ngũ cốc
20
D. Phân SA
250
Nhập khẩu cho miền Bắc
50
1
Hải Phòng
10
2
Hà Nội
10
3
Nghệ An
20
4
TCT vật tư nông nghiệp
10
Nhập khẩu cho miền Trung
50
5
Phú Yên
20
6
Đăk Lăk
10
7
Quảng Nam
10
8
CT XNK tổng hợp 3
10
Nhập khẩu cho miền Nam
150
9
Đồng Nai
10
10
Long An
10
11
Cần Thơ
10
12
An Giang
10
13
Đồng Tháp
10
14
Vĩnh Long
10
15
Tiền Giang
10
16
TCT vật tư nông nghiệp
20
17
TCT cà phê Việt Nam
10
18
TCT cao su Việt Nam
10
19
TCT LT miền Nam
20
20
TCT Hoá chất Việt Nam
10
21
CT XNK ngũ cốc
10