QUYẾT ĐỊNH Ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Nghị định số 74/CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 89/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 1993 của Bộ Tài chính về Hướng dẫn thi hành Nghị định số 74/CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp;
Căn cứ Thông báo số 119/TB-UBND ngày 31/08/2015 của UBND tỉnh, về Thông báo kết luận phiên họp tháng 8 năm 2015 của UBND tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số: 176/TTr-STC ngày 15 tháng 6 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với các loại sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang (chi tiết theo phụ lục đính kèm) .
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3483/2007/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2007 của UBND tỉnh về việc quy định giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất Nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Điều 3
Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
PHỤ LỤC
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP ĐỐI
VỚI SẢN PHẨM RỪNG TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 15/2015/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm
2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)
STT
LOẠI GỖ
ĐVT
GIÁ TÍNH THUẾ
1
Gỗ Mỡ
Đường kính < 30cm
đ/m 3
2.000.000
Đường kính 30cm
đ/m 3
2.500.000
2
Gỗ Mít
Đường kính < 30cm
đ/m 3
6.500.000
Đường kính 30cm
đ/m 3
8.500.000
3
Gỗ Thông nhựa
Đường kính < 30cm
đ/m 3
1.000.000
Đường kính 30cm
đ/m 3
1.500.000
4
Gỗ Bạch Đàn
Đường kính < 30cm
đ/m 3
1.000.000
Đường kính 30cm
đ/m 3
1.500.000
5
Gỗ Xoan
Đường kính < 30cm
đ/m 3
3.000.000
Đường kính 30cm
đ/m 3
4.000.000
6
Gỗ Keo
Đường kính < 30cm
đ/m 3
900.000
Đường kính 30cm
đ/m 3
1.200.000
7
Gỗ Trám
Đường kính < 30cm
đ/m 3
1.000.000
Đường kính 30cm
đ/m 3
1.500.000
8
Gỗ Bồ Đề
Đường kính < 30cm
đ/m 3
900.000
Đường kính 30cm
đ/m 3
1.200.000
9
Tre, Vầu, nứa
đ/tấn
500.000