QUYẾT ĐỊNH V/v: Phê duyệt đề án chuyển đổi Lâm trường Bù Đốp thành Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH -Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; -Căn cứ Quyết định số 245/2005/QĐ-TTg ngày 06 tháng 10 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt đề án sắp xếp đổi mới lâm trường quốc doanh thuộc tỉnh Bình Phước; -Xét Tờ trình số: 07/TTr-SNN-LN ngày 25 tháng 01 năm 2006 của sở Nông nghiệp & PTNT và Tờ trình số: 01/TT-LTBĐ ngày 12 tháng 01 năm 2006 củạ lâm trường Bù Đốp về việc xin phê duyệt đề án chuyển đổi Lâm trường thành Ban quản lý rừng phòng hộ; QUYẾT ĐỊNH
Điều 1 . Phê duyệt đề án sắp xếp chuyển đổi Lâm trường Bù Đốp thành Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp. 1/ Phương án sử dụng đất đai: Tổng diện tích đất lâm nghiệp giao cho Lâm trường quản lý: 23.951,1 ha, trong đó: -Diện tích đất giao cho Ban quản lv rừng phòng hộ: 12.312,8 ha -Diện tích đất dự kiến giao về địa phương quản lý là 9.309,8 ha. Trước mắt, diện tích nầy giao cho Ban QLRPH Bù Đốp thực hiện hợp thức hóa theo Quyết định số 42/2005/QĐ-UB,
sau khi hoàn thành việc hợp thức hóa, Sở Nông nghiệp & PTNT thông nhất với UBND huyện Bù Đốp trình UBND tỉnh xem xét giải quyết theo quy định. 2/ Phương án sử dụng lao động: Tổng số lao động có trong danh sách đen 31/12/2005 là 20 người, trong đó: -Số lao dộng cần sử dụng trong Ban quản lý: 20 người 3/ Phương án tài chính và xử lý công nợ: (đến 31/12/2005) a)Tổng số vốn SXKD: 2.924.843.353 đồng; trong đó: + Vốn cố định: 2.517.317.916 đồng; + Vốn lưu động: 407.525.437 đồng. - Nợ phải thu: 663.222.976 đồng; - Nợ phải trả: 491.521.796 đồng. b)về tài chính: sỏ Tài chính tiến hành kiểm tra xử lý và trình UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 2 . Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Trưởng Ban chỉ đạo đổi mới và phát triển doahh nghiệp tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp & PTNT, Tài nguyên và MT, Tài chính, Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh & Xã hội; Chủ tịch UBND huyện Bù Đốp; Giám đốc Lâm trường Bù Đốp; Giám đốc Ban quán lý rừng phòng hộ Bù Đốp; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành. ;
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.