HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ Số: 02/2012/NQ-HĐND CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Thừa Thiên Huế, ngày 10 tháng 4 năm 2012 NGHỊ QUYẾT Về việc Quy hoạch khai thác cát, sỏi xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ KHOÁ VI , KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ NHẤT
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;
Căn cứ Nghị định 124/2007/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý vật liệu xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 152/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng ở Việt Nam đến năm 2020;
Xét Tờ trình số 1332/TTr-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Quy hoạch khai thác cát, sỏi xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu, QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Tán thành và thông qua Quy hoạch khai thác cát, sỏi xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, với các nội dung chủ yếu sau:
1.
Mục tiêu:
Điều 2
Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3
Tổ chức thực hiện:
Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết; giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh kiểm tra, giám sát thực hiện Nghị quyết theo nhiệm vụ quyền hạn đã được pháp luật quy định.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Khóa VI, kỳ họp chuyên đề lần thứ nhất thông qua./.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Ngọc Thiện
Phụ lục
TRỮ LƯỢNG CÁT, SỎI VÀ PHÂN KỲ QUY HOẠCH KHAI THÁC CÁT, SỎI THEO TỪNG GIAI ĐOẠN
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Kèm theo Nghị quyết số 02/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
STT
Khu vực
Tọa độ trung tâm của bãi
Mang số hiệu trên bản đồ
Các thông số cúa bãi cát, sỏi
Trữ lượng cát, sỏi cấp 122
Trữ lượng cát
Trữ lượng sỏi
Trữ lượng cát đưa vào khai thác
theo từng giai đoạn (m3)
Trữ lượng sỏi đưa vào khai thác
theo từng giai đoạn (m3)
Chiều dài TB
Chiều rộng TB
Diện tích
Chiều sâu
2011-2015
2016-2020
Định hướng 2021-2030
2011-2015
2016-2020
Định hướng 2021-2030
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
TỔNG CỘNG (A+B+C)
36.567.000
32.720.000
3.847.000
6.448.000
7.992.000
18.280.000
2.298.000
1.549.000
0
Cộng A+B
18.197.000
14.350.000
3.847.000
6.358.000
7.992.000
0
2.298.000
1.549.000
0
A
CÁT, SỎI BÃI BỒI
12.579.000
9.150.000
3.429.000
3.941.000
5.209.000
0
2.094.000
1.335.000
0
I
Thành Phố Huế
1.544.000
1.436.000
108.000
755.000
681.000
57.000
51.000
1
Bãi bồi Lương Quán - phường Thủy Biều
X= 1818834
Y= 556423
QH1
791
310
245.101
6.3
1.544.000
1.436.000
108.000
755.000
681.000
57.000
51.000
II
Thị xã Hương Thủy
2.837.000
2.216.000
621.000
743.000
1.473.000
168.000
453.000
1
Bãi Thôn Thanh Vân (Bãi cầu Thăng Long) - xã Dương Hòa
X= 1804783
Y= 566350
QH2
670
350
234.500
4.9
1.149.000
1.034.000
115.000
1.034.000
115.000
2
Bãi Thôn Hạ (Bãi Cầu Tràu) - xã Dương Hòa
X= 1808489
Y= 564968
QH3
620
230
142.600
4.6
656.000
558.000
98.000
241.000
317.000
43.000
55.000
3
Bãi thác Choong - xã Dương Hòa
X= 1805579
Y= 565865
QH4
570
250
142.500
4.4
627.000
502.000
125.000
502.000
125.000
4
Bãi bến đò thôn Hộ - xã Dương Hòa
X= 1806737
Y= 565879
QH5
500
180
90.000
4.5
405.000
122.000
283.000
122.000
283.000
III
Huyện Phong Điền
3.346.000
2.584.000
762.000
688.000
1.896.000
203.000
559.000
1
Bãi bồi Cặp Đồng Mụ Nọ - xã Phong Mỹ
X= 1827836
Y= 531923
QH6
680
330
224.400
4.7
1.055.000
791.000
264.000
210.000
581.000
71.000
193.000
2
Bãi bồi thôn Cổ Bi - xã Phong Sơn
X= 1825784
Y= 546329
QH7
995
150
149.250
4.9
732.000
623.000
109.000
165.000
458.000
29.000
80.000
3
Bãi bồi Đội 4 Tân Mỹ - xã Phong Mỹ
X= 1827185
Y= 529758
QH8
470
250
117.500
4.0
470.000
353.000
117.000
95.000
258.000
31.000
86.000
4
Bãi bồi Phú Kinh - xã Phong Mỹ
X= 1831296
Y= 533317
QH9
520
210
109.200
4.3
470.000
376.000
94.000
100.000
276.000
25.000
69.000
5
Bãi bồi Huỳnh Trúc (Ông Niên) - xã Phong Mỹ
X= 1829673
Y= 532612
QH10
600
230
138.000
4.0
552.000
414.000
138.000
111.000
303.000
37.000
101.000
6
Bãi bồi Ông Ô - xã Phong Mỹ
X= 1828722
Y= 532518
QH11
250
65
16.250
4.1
67.000
27.000
40.000
7.000
20.000
10.000
30.000
IV
Thị xã Hương Trà
829.000
707.000
122.000
361.000
346.000
61.000
61.000
1
Bãi bồi thôn Lại Bằng - phường Hương Vân
X= 1825546
Y= 546452
QH12
870
180
156.600
5.2
814.000
692.000
122.000
346.000
346.000
61.000
61.000
2
Bãi bồi thôn Thọ Bình - xã Bình Thành
X= 1809109
Y= 556019
QH13
100
30
3.000
2.0
6.000
6.000
6.000
3
Các bãi bồi dọc theo khe Ly và khe Thương - xã Hương Thọ
X= 1815330
Y= 558883
QH14
2.000
9
18.000
0.5
9.000
9.000
9.000
V
Huyện Quảng Điền
1.454.000
1.309.000
145.000
654.000
655.000
72.000
73.000
1
Bãi bồi thôn Bác Vọng Đông - xã Quảng Phú - huyện Quảng Điền
X= 1828581
Y= 553430
QH15
670
350
234.500
6.2
1.454.000
1.309.000
145.000
654.000
655.000
72.000
73.000
VI
Huyện Phú Lộc
1.620.000
438.000
1.182.000
371.000
67.000
1.134.000
48.000
1
Bãi Đại Giang - xã Lộc Hòa
X= 1798995
Y= 583291
QH16
780
270
210.600
4.5
948.000
190.000
758.000
190.000
758.000
2
Suối Voi - xã Lộc Tiến
X= 1797709
Y= 604734
QH17
580
70
43.000
3.5
151.000
61.000
90.000
61.000
90.000
3
Bãi Khe Dài - xã Lộc Hòa
X= 1799623
Y= 582583
QH18
490
170
83.300
4.3
358.000
72.000
286.000
72.000
286.000
4
Bãi Gầm (Khe Con) - xã Lộc Hòa
X= 1799257
Y= 582530
QH19
150
50
7.500
3.0
23.000
8.000
15.000
8.000
15.000
5
Bãi bồi Cồn Sen - thôn 7 - xã Lộc Hòa
X= 1801146
Y= 582027
QH20
180
82
15.000
3.2
48.000
48.000
48.000
6
Bãi bồi Hà - thôn 2 - xã Lộc Hòa
X= 1800492
Y= 582336
QH21
200
60
12.000
3.0
36.000
36.000
36.000
7
Bãi bồi 3 khe - thôn 2 - xã Xuân Lộc
X= 1798961
Y= 576057
QH22
1.500
25
37.500
1.5
56.000
23.000
33.000
23.000
33.000
VII
Huyện Nam Đông
290.000
104.000
186.000
80.000
24.000
151.000
35.000
1
Bãi A Zông - xã Thượng Lộ
X= 1786753
Y= 577518
QH23
610
92
55.593
1.7
95.000
43.000
52.000
43.000
52.000
2
Bãi sau Trung tâm Y tế huyện - Thị trấn Khe Tre
X= 1788651
Y= 576047
QH24
425
75
31.675
1.8
57.000
15.000
42.000
15.000
42.000
3
Bãi Vườn tiêu - xã Hương Hòa
X= 1789071
Y= 574095
QH25
230
47
11.000
1.8
20.000
5.000
15.000
5.000
15.000
4
Bãi thôn Phú Thuận - xã Hương Giang
X= 1784749
Y= 573079
QH26
158
79
12.420
1.6
20.000
4.000
16.000
4.000
16.000
5
Bãi thôn La Vân - xã Thượng Nhật
X= 1785485
Y= 573302
QH27
250
49
12.264
1.7
21.000
6.000
15.000
6.000
15.000
6
Bãi cầu cây Xoài - xã Hương Phú
X= 1791243
Y= 577471
QH28
180
50
9.093
2.0
18.000
7.000
11.000
7.000
11.000
7
Bãi cầu Leno - Thị trấn Khe Tre
X= 1788651
Y= 576047
QH29
330
56
18.403
1.1
20.000
5.000
15.000
5.000
15.000
8
Bãi Quanh Hom - xã Hương Sơn
X= 1789100
Y= 572948
QH30
160
67
10.829
1.7
18.000
7.000
11.000
7.000
11.000
9
Bãi Ta Rí - xã Hương Hữu
X= 1782385
Y= 571776
QH31
120
55
6.698
1.6
11.000
6.000
5.000
6.000
5.000
10
Bãi A Rơn - xã Thượng Long
X= 1783091
Y= 568975
QH32
245
29
6.969
1.5
10.000
6.000
4.000
6.000
4.000
VIII
Huyện A Lưới
659.000
356.000
303.000
289.000
67.000
248.000
55.000
1
Bãi bồi thôn 1 và thôn 2 - xã Hồng Quảng
X=1798757
Y= 523465
QH33
1.200
145
126.500
1.7
215.000
116.000
99.000
116.000
99.000
2
Bãi bồi thôn 3 - xã Hồng Quảng
X=1798022
Y= 524278
QH34
970
56
52.710
1.7
90.000
52.000
38.000
52.000
38.000
3
Bãi bồi thôn 1 - xã Hồng Kim
X=1800115
Y= 522885
QH35
800
65
52.100
1.2
63.000
30.000
33.000
30.000
33.000
4
Bãi bồi thôn Lê Lộc 1 - xã Hồng Bắc
X=1799767
Y= 522391
QH36
500
54
26.200
1.8
47.000
28.000
19.000
28.000
19.000
5
Bãi bồi thôn 5 - xã Hồng Kim
X=1802793
Y= 522080
QH37
1.000
53
46.140
1.0
46.000
25.000
21.000
25.000
21.000
6
Bãi bồi thôn A Sam - xã Đông Sơn
X=1782819
Y= 535723
QH38
840
30
23.500
1.3
31.000
18.000
13.000
18.000
13.000
7
Bãi bồi thôn Pa Hy - xã Hồng Hạ
X=1802938
Y= 535276
QH39
680
37
23.500
1.3
31.000
5.000
26.000
5.000
26.000
8
Bãi bồi thôn A Sốc - xã Hồng Bắc
X=1799318
Y= 522918
QH40
620
43
29.300
1.1
32.000
19.000
13.000
19.000
13.000
9
Bãi bồi thôn Loa - xã Đông Sơn
X=1783673
Y= 535354
QH41
388
39
16.500
1.6
26.000
16.000
10.000
16.000
10.000
10
Bãi bồi thôn Đụt - xã Hồng Trung
X= 1804410
Y= 518999
QH42
370
45
19.700
1.5
30.000
18.000
12.000
18.000
12.000
11
Bãi bồi thôn Dùng - xã Hương Nguyên
X=1803011
Y= 541470
QH43
240
30
6.700
2.5
17.000
16.000
1.000
16.000
1.000
12
Bãi bồi thôn Ka Lô - xã A Roàng
X=1781001
Y= 541291
QH44
330
61
18.300
0.9
17.000
8.000
9.000
8.000
9.000
13
Bãi bồi thôn Chai - xã Đông Sơn
X=1781623
Y= 534164
QH45
195
32
6.300
1.4
9.000
2.000
7.000
2.000
7.000
14
Bãi bồi thôn Ta Rá - xã Hương Nguyên
X=1802175
Y= 541824
QH46
95
29
3.000
1.5
5.000
3.000
2.000
3.000
2.000
B
CÁT, SỎI LÒNG SÔNG
5.618.000
5.200.000
418.000
2.417.000
2.783.000
204.000
214.000
1
Sông Bồ gồm 02 đoạn sông:
2.611.000
2.480.000
131.000
991.000
1.489.000
51.000
80.000
a)
Đoạn lòng sông từ điểm cách lòng hồ thủy điện Hương Điền 6km đến cầu An Lỗ (cách cầu 500m)
X= 1828896
Y= 547385
QH47
6.500
30
195.000
5.0
975.000
926.000
49.000
370.000
556.000
19.000
30.000
b)
Đoạn lòng sông từ cầu An Lỗ (cách cầu 500m) đến ngã ba sông Hai Nhánh (Bác Vọng)
X= 1828896
Y= 547385
QH47
8.200
35
287.000
5.7
1.636.000
1.554.000
82.000
621.000
933.000
32.000
50.000
2
Sông Tả Trạch: đoạn sông từ khu vực cách cầu Tuần khoảng 2,6km đến bãi bồi thôn Thanh Vân - xã Dương Hoà - thị xã Hương Thuỷ
X= 1807172
Y= 566103
QH48
9.500
35
332.500
5.8
1.929.000
1.736.000
193.000
694.000
1.042.000
77.000
116.000
3
Sông Nước Ngọt (sông Bù Lu): Đoạn cát, sỏi lòng sông Nước Ngọt (sông Bù Lu) được khảo sát và đưa vào khai thác từ điểm cách cầu Nước Ngọt khoảng 1,6km trở về phía hạ nguồn của sông (tiếp giáp với xã Lộc Vĩnh)
X= 1801927
Y= 601559
QH49
2.000
15
30.000
2.0
60.000
56.000
4.000
56.000
4.000
4
Sông Ô Lâu: Đoạn sông khảo sát thuộc địa phận xã Phong Thu và thị trấn Phong Điền - huyện Phong Điền
X= 1835109
Y= 538067
QH50
7.200
19
136.800
3.0
410.000
381.000
29.000
129.000
252.000
11.000
18.000
5
Sông Truồi: từ cầu Khe Dài (cách cầu 200m) đi qua cầu Máng (cách 2 bên cầu 200m) và xuống khoảng 1,3km (cách cầu Truồi khoảng 1,4km)
X= 1802355
Y= 581394
QH51
4.500
30
135.000
4.5
608.000
547.000
61.000
547.000
61.000
C
CÁT NỘI ĐỒNG
18.370.000
18.370.000
90.000
18.280.000
I
Huyện Phong Điền, Quảng Điền
11.466.000
11.466.000
11.466.000
1
Bãi cát xã Quảng Vinh, Quảng Thái, Quảng Lợi - huyện Quảng Điền và xã Phong Hiền - huyện Phong Điền
X= 1836216
Y= 547695
QH52
4.900
1.560
7.644.000
1.5
11.466.000
11.466.000
11.466.000
II
Huyện Phú Vang
1.814.000
1.814.000
1.814.000
1
Bãi cát xã Phú Xuân
X= 1824243
Y= 572186
QH53
1.120
1.080
1.209.600
1.5
1.814.000
1.814.000
1.814.000
III
Huyện Phú Lộc
90.000
90.000
90.000
1
Bãi Trằm - thôn Thủy Dương - xã Lộc Tiến
X= 1798304
Y= 603619
QH54
250
120
30.000
3.0
90.000
90.000
90.000
IV
Huyện Phong Điền
5.000.000
5.000.000
5.000.000
1
Bãi cát thôn Đức Phú - xã Phong Hòa
X= 1838395
Y= 540646
QH55
750
400
300.000
5.0
1.500.000
1.500.000
1.500.000
2
Bãi cát thôn Triều Dương - xã Phong Hiền
X= 1835505
Y= 546063
QH56
1.250
400
500.000
7.0
3.500.000
3.500.000
3.500.000