QUYẾT ĐỊNH Về việc giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2014 cho các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh; các huyện, thành phố và các doanh nghiệp ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước; Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;
Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 2337/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định số 2986/QĐ-BTC ngày 30 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2014;
Căn cứ Nghị quyết số 147/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 22 về ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Quảng Bình năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 69/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, kỳ họp thứ 10 về dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2014;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2014 cho các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh; các huyện, thành phố và các doanh nghiệp (theo Phụ lục số 01, 02, 03a, 03b, 04, 05a, 05b, 05c, 05d đính kèm), trong đó:
Dự toán chi ngân sách đã tính đủ kinh phí để thực hiện chế độ cải cách tiền lương theo Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ (với mức lương cơ sở 1.150.000 đồng/tháng).
Giao quyền chủ động điều hành cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố một số nguồn kinh phí bố trí cho các chương trình mục tiêu, dự án phục vụ nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn theo các phương án được phê duyệt.
Một số nguồn kinh phí bố trí cho các nhiệm vụ, chương trình mục tiêu, dự án phục vụ nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh trong dự toán ngân sách năm 2014 kèm theo Quyết định này sẽ thực hiện theo các phương án được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Riêng kinh phí thực hiện chế độ cải cách tiền lương, Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài chính cấp phát cho đơn vị, địa phương theo chế độ quy định.
Điều 2
Căn cứ dự toán thu, chi ngân sách năm 2014 được giao, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố khẩn trương công khai phân bổ và giao chỉ tiêu cụ thể cho các đơn vị trực thuộc, các xã, phường và thị trấn theo đúng Luật Ngân sách Nhà nước và các chế độ quy định hiện hành của Trung ương và địa phương có đến ngày 31 tháng 12 năm 2013.
Chậm nhất sau 5 ngày khi Hội đồng nhân dân thông qua, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố báo cáo Sở Tài chính kết quả quyết định phân bổ, giao ngân sách năm 2014 của ngân sách địa phương.
Điều 3
Giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính cho các cơ quan Nhà nước theo quy định tại Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2005, Nghị định số 117/2013/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2005 của Chính phủ và đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định tại Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ.
Điều 4
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện dự toán theo đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước.
Điều 5
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các đơn vị tại
Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
PHỤ LỤC SỐ 01
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2014
(kèm theo Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số
TT
Chỉ tiêu
Dự toán năm 2013
Ước thực
hiện 2013
Dự toán năm 2014
So sánh DT 2014 với
TW
ĐP
TW
ĐP
DT 2013
TH 2013
DTTW 2014
A
PHẦN THU
Điều 8 Luật NSNN
0
80.000
240.000
80.000
100
33,33
III
Bổ sung từ NS cấp trên
3.937.484
3.937.484
4.854.484
4.320.289
4.320.289
109,72
89,00
100,00
1
Bổ sung cân đối
1.900.788
1.900.788
1.900.788
1.900.788
1.900.788
100,00
100,00
100,00
2
Bổ sung theo mục tiêu
325.218
325.218
325.218
413.125
413.125
127,03
127,03
100,00
3
Bổ sung Ctrình MTQG
272.395
272.395
272.395
223.845
223.845
4
Bổ sung làm lương
855.461
855.461
855.461
1.169.531
1.169.531
136,71
100,00
5
Bổ sung theo chương trình dự án
583.622
583.622
583.622
613.000
613.000
6
Bổ sung có mục tiêu trong năm
0
0
917.000
B
PHẦN CHI
Điều 8 Luật NS
80.000
80.000
80.000
0
Trong đó: ĐP được hưởng
5.809.704
6.224.689
2.966.206
3.258.483
TỔNG CHI NSĐP
5.809.704
6.224.689
2.966.206
3.258.483
A
Tổng chi cân đối
4.807.687
5.020.544
1.849.061
3.171.483
I
Chi đầu tư phát triển
788.700
608.100
312.054
296.046
1
Chi XDCB
787.600
607.000
310.954
296.046
1.1
Vốn trong nước
195.000
195.000
117.000
78.000
1.2
Tiền sử dụng đất
401.800
280.000
61.954
218.046
1.3
Quỹ phát triển đất
190.800
132.000
132.000
2
Chi hỗ trợ doanh nghiệp
1.100
1.100
1.100
0
II
Chi thường xuyên
3.820.617
4.243.664
1.403.227
2.840.437
1
Chi trợ giá
6.445
2
Chi SN kinh tế
329.312
3
Chi SN giáo dục đào tạo
1.766.507
1.940.585
404.458
1.536.126
4
Chi SN y tế
136.852
5
Chi sự nghiệp văn hóa - TDTT
21.658
6
Chi sự nghiệp khoa học
19.354
23.191
23.191
7
Chi SN phát thanh - T. hình
9.841
8
Chi đảm bảo XH
30.087
9
Chi QL hành chính
327.449
10
Chi ANQP địa phương
41.510
11
Chi khác
24.831
12
Chi hoạt động môi trường
64.663
65.183
47.592
17.591
III
Dự phòng ngân sách
117.370
87.780
52.780
35.000
IV
Chi lập quỹ DTTC
1.000
1.000
1.000
V
Chi tiền vay
80.000
80.000
80.000
B
Chi có mục tiêu quản lý qua NSNN
146.000
367.300
280.300
87.000
C
Chi bổ sung có mục tiêu
856.017
836.845
836.845
PHỤ LỤC SỐ 03a
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2014
(kèm theo Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: Triệu đồng
CHỈ TIÊU
TỔNG SỐ
MINH HÓA
TUYÊN HÓA
QUẢNG TRẠCH
BỐ TRẠCH
ĐỒNG HỚI
QUẢNG NINH
LỆ THỦY
DT
2013
DT
2014
DT 2013
DT 2014
DT 2013
DT 2014
DT 2013
DT 2014
DT 2013
DT 2014
DT 2013
DT 2014
DT 2013
DT 2014
DT 2013
DT 2014
Tổng thu NS trên địa bàn
1.005.810
840.975
14.180
22.750
35.570
40.940
112.200
99.450
118.200
117.680
594.300
449.900
56.610
50.500
74.750
59.755
Tr. đó thu NSĐP được hưởng
734.032
655.541
13.502
22.072
33.610
38.650
95.002
85.680
97.812
100.530
386.100
311.780
46.388
43.760
61.618
53.069
A
Tổng thu cân đối
925.310
753.975
9.180
12.750
28.570
33.940
97.200
86.450
98.200
99.680
575.800
427.900
48.610
42.500
67.750
50.755
1
Thu XNQD ĐP
1.000
2.000
1.000
2.000
2
Thuế CTN & DV NQD
205.600
192.500
5.800
8.300
19.000
20.000
31.000
27.000
23.500
29.000
100.000
80.000
7.800
9.200
18.500
19.000
3
Lệ phí trước bạ
92.000
90.000
650
1.200
1.300
1.700
8.800
9.600
7.000
9.000
64.450
58.000
5.000
5.500
4.800
5.000
4
Thu tiền thuê đất
5.240
5.800
40
40
100
150
330
450
180
250
4.000
4.200
370
400
220
310
5
Thuế SDĐ phi nông nghiệp
4.980
5.465
20
40
170
100
20
30
4.500
5.000
140
150
130
145
6
Thu tiền sử dụng đất
574.000
400.000
2.000
2.000
6.000
7.000
50.000
40.000
60.000
50.000
386.000
261.000
30.000
20.000
40.000
20.000
Trong đó: - Đất đô thị
364.340
237.540
540
540
1.000
1.000
20.000
15.000
22.800
20.000
300.000
191.000
10.000
5.000
10.000
5.000
Đất tại xã
209.660
162.460
1.460
1.460
5.000
6.000
30.000
25.000
37.200
30.000
86.000
70.000
20.000
15.000
30.000
15.000
7
Thu phí và lệ phí
8.600
11.150
150
300
800
1.900
2.000
2.500
2.200
2.400
1.700
2.000
850
850
900
1.200
8
Thuế thu nhập cá nhân
18.700
14.200
220
50
330
350
1.900
1.500
2.500
2.000
12.000
9.000
750
600
1.000
700
9
Thu khác của huyện + xã
2.590
20.150
270
850
220
2.000
800
3.500
600
4.000
300
5.000
300
2.800
100
2.000
10
Thu cố định tại xã
12.600
12.710
50
10
800
800
2.200
1.800
2.200
3.000
1.850
1.700
3.400
3.000
2.100
2.400
B
Thu, chi theo mục tiêu
80.500
87.000
5.000
10.000
7.000
7.000
15.000
13.000
20.000
18.000
18.500
22.000
8.000
8.000
7.000
9.000
GIÁM ĐỐC SỞ TÀI CHÍNH
Trần Thuynh
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH
Nguyễn Hữu Hoài
PHỤ LỤC SỐ 03b
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2014
(kèm theo Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Chỉ tiêu
Tổng số
Minh Hóa
Tuyên Hóa
Quảng Trạch
DT 2013
DT 2014
DT 2013
DT 2014
DT 2013
DT 2014
DT 2013
DT 2014
A
TỔNG SỐ THU NSĐP (I + II)
3.295.877
3.443.917
332.957
364.167
346.454
389.511
619.485
686.551
Trong đó: ĐP được hưởng
3.024.099
3.258.483
332.279
363.489
344.494
387.221
602.287
672.781
I
Tổng số thu NSĐP trên địa bàn
1.005.810
840.975
14.180
22.750
35.570
40.940
112.200
99.450
Trong đó: ĐP được hưởng
734.032
655.541
13.502
22.072
33.610
38.650
95.002
85.680
1
Thu cân đối ngân sách
925.310
753.975
9.180
12.750
28.570
33.940
97.200
86.450
1.1
Tiền cấp quyền sử dụng đất
574.000
400.000
2.000
2.000
6.000
7.000
50.000
40.000
Trong đó: Điều tiết cho huyện, thành phố
305.366
218.046
1.346
1.346
4.100
4.800
33.000
26.500
1.2
Các khoản thu cân đối còn lại (trừ đất)
351.310
353.975
7.180
10.750
22.570
26.940
47.200
46.450
Trong đó: Điều tiết cho huyện, thành phố
348.166
350.495
7.156
10.726
22.510
26.850
47.002
46.180
2
Thu theo mục tiêu quản lý qua NSNN
80.500
87.000
5.000
10.000
7.000
7.000
15.000
13.000
II
Tổng thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
2.290.067
2.602.942
318.777
341.417
310.884
348.571
507.285
587.101
1
Bổ sung cân đối
1.391.254
1.391.254
187.707
187.707
198.867
198.867
309.401
309.401
2
Bổ sung có mục tiêu
78.000
78.000
10.465
10.465
9.555
9.555
12.283
12.283
3
Bổ sung các chế độ chính sách TW
133.932
148.924
27.820
19.841
13.873
20.789
30.807
37.322
4
Bổ sung các chế độ chính sách ĐP và khác
23.200
39.700
1.200
2.710
3.720
4.275
5.430
7.240
5
Bổ sung SNGD ĐT
13.100
13.100
1.600
1.600
1.700
1.700
2.300
2.300
6
Bổ sung lương & phụ cấp 1.150.000 đồng
650.582
931.964
89.985
119.094
83.169
113.385
147.065
218.555
B
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (I + II)
3.024.099
3.258.483
332.279
363.489
344.494
387.221
602.287
672.781
I
Chi theo cân đối ngân sách (1 + 2 + 3)
2.943.599
3.171.483
327.279
353.489
337.494
380.221
587.287
659.781
1
Chi xây dựng cơ bản
383.366
296.046
11.811
11.811
13.655
14.355
45.283
38.783
1.1
Vốn trong nước
78.000
78.000
10.465
10.465
9.555
9.555
12.283
12.283
1.2
Vốn từ thu cấp quyền sử dụng đất
305.366
218.046
1.346
1.346
4.100
4.800
33.000
26.500
2
Chi thường xuyên
2.512.733
2.840.437
311.168
338.678
318.339
361.866
533.204
614.998
2.1
Chi trợ giá
0
0
2.2
Chi SN kinh tế
0
0
2.3
Chi SN giáo dục & đào tạo
1.367.069
1.536.126
165.605
187.088
174.706
197.201
287.566
329.699
2.4
Chi SN y tế
0
0
2.5
Chi sự nghiệp văn hóa
0
0
2.6
Chi SN phát thanh - T. hình
0
0
2.7
Chi đảm bảo XH
0
0
2.8
Chi QL hành chính
0
0
2.9
Chi QP, an ninh địa phương
0
0
2.10
Chi hoạt động môi trường
17.591
17.591
2.428
2.428
1.425
1.425
2.651
2.651
2.11
Chi trả nợ vốn vay KCH
9.330
23.976
0
800
1.309
3.307
2.231
5.694
2.12
Chi khác
0
0
3
Dự phòng ngân sách
47.500
35.000
4.300
3.000
5.500
4.000
8.800
6.000
II
Thu theo mục tiêu quản lý qua NSNN
80.500
87.000
5.000
10.000
7.000
7.000
15.000
13.000
GIÁM ĐỐC SỞ TÀI CHÍNH
Trần Thuynh
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH
Nguyễn Hữu Hoài
PHỤ LỤC SỐ 03b
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2014
(kèm theo Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Chỉ tiêu
Bố Trạch
Đồng Hới
Quảng Ninh
Lệ Thủy
DT 2013
DT 2014
DT 2013
DT 2014
DT 2013
DT 2014
DT 2013
DT 2014
A
TỔNG SỐ THU NSĐP (I + II)
521.968
572.223
704.194
602.880
291.840
313.407
478.979
515.178
Trong đó: ĐP được hưởng
501.580
555.073
495.994
464.760
281.618
306.667
465.847
508.492
I
Tổng số thu NSĐP trên địa bàn
118.200
117.680
594.300
449.900
56.610
50.500
74.750
59.755
Trong đó: ĐP được hưởng
97.812
100.530
386.100
311.780
46.388
43.760
61.618
53.069
1
Thu cân đối ngân sách
98.200
99.680
575.800
427.900
48.610
42.500
67.750
50.755
1.1
Tiền cấp quyền sử dụng đất
60.000
50.000
386.000
261.000
30.000
20.000
40.000
20.000
Trong đó: Điều tiết cho huyện, thành phố
39.720
33.000
180.200
125.400
20.000
13.500
27.000
13.500
1.2
Các khoản thu cân đối còn lại (trừ đất)
38.200
49.680
189.800
166.900
18.610
22.500
27.750
30.755
Trong đó: Điều tiết cho huyện, thành phố
38.092
49.530
187.400
164.380
18.388
22.260
27.618
30.569
2
Thu theo mục tiêu quản lý qua NSNN
20.000
18.000
18.500
22.000
8.000
8.000
7.000
9.000
II
Tổng thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
403.768
454.543
109.894
152.980
235.230
262.907
404.229
455.423
1
Bổ sung cân đối
255.105
255.105
46.567
46.567
144.372
144.372
249.235
249.235
2
Bổ sung có mục tiêu
13.565
13.565
11.846
11.846
7.925
7.925
12.361
12.361
3
Bổ sung các chế độ chính sách TW
16.850
24.180
6.688
5.850
12.878
13.442
25.015
27.500
4
Bổ sung các chế độ chính sách ĐP và khác
2.630
4.440
4.800
11.600
1.900
3.455
3.520
5.980
5
Bổ sung SNGD ĐT
2.200
2.200
1.500
1.500
1.700
1.700
2.100
2.100
6
Bổ sung lương & phụ cấp 1.150.000 đồng
113.418
155.053
38.493
75.617
66.455
92.013
111.998
158.247
B
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (I + II)
501.580
555.073
495.994
464.760
281.618
306.667
465.847
508.492
I
Chi theo cân đối ngân sách (1 + 2 + 3)
481.580
537.073
477.494
442.760
273.618
298.667
458.847
499.492
1
Chi xây dựng cơ bản
53.285
46.565
192.046
137.246
27.925
21.425
39.361
25.861
1.1
Vốn trong nước
13.565
13.565
11.846
11.846
7.925
7.925
12.361
12.361
1.2
Vốn từ thu cấp quyền sử dụng đất
39.720
33.000
180.200
125.400
20.000
13.500
27.000
13.500
2
Chi thường xuyên
420.295
484.508
275.448
297.514
241.693
274.242
412.586
468.631
2.1
Chi trợ giá
2.2
Chi SN kinh tế
2.3
Chi SN giáo dục & đào tạo
236.672
266.656
142.389
152.267
134.833
151.744
225.298
251.472
2.4
Chi SN y tế
2.5
Chi sự nghiệp văn hóa
2.6
Chi SN phát thanh - T. hình
2.7
Chi đảm bảo XH
2.8
Chi QL hành chính
2.9
Chi QP, an ninh địa phương
2.10
Chi hoạt động môi trường
2.386
2.386
4.982
4.982
1.698
1.698
2.021
2.021
2.11
Chi trả nợ vốn vay KCH
1.959
4.962
1.024
2.112
1.012
2.550
1.795
4.551
2.12
Chi khác
3
Dự phòng ngân sách
8.000
6.000
10.000
8.000
4.000
3.000
6.900
5.000
II
Chi theo mục tiêu quản lý qua NSNN
20.000
18.000
18.500
22.000
8.000
8.000
7.000
9.000
PHỤ LỤC SỐ 04
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CÁC ĐƠN VỊ CẤP TỈNH NĂM 2014
(kèm theo Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số
thứ
tự
Danh mục, đơn vị
Dự toán 2013
Dự toán 2014
Tổng số
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Kinh phí
tự chủ
Kinh phí không tự chủ
Kinh phí
tự chủ
Kinh phí không tự chủ
TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
2.786.105
708.761
2.077.344
2.966.206
765.723
2.200.483
A
TỔNG SỐ CHI THƯỜNG XUYÊN
1.308.384
708.761
599.623
1.403.227
765.723
637.504
I
KHỐI HÀNH CHÍNH
309.175
217.570
91.605
327.449
241.987
85.462
I.1
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
184.466
158.528
25.938
200.877
175.101
25.776
1
Sở Lao động - TBXH
5.542
4.782
760
6.275
5.515
760
2
Sở Nông nghiệp & PTNT
5.519
5.119
400
5.934
5.534
400
3
Chi cục Thú y tỉnh
3.918
3.868
50
4.374
4.324
50
4
Chi cục Bảo vệ thực vật
3.448
3.398
50
3.755
3.705
50
5
Chi cục Lâm nghiệp
1.563
1.513
50
1.815
1.765
50
6
Chi cục Phát triển nông thôn
1.600
1.500
100
1.806
1.706
100
7
Chi cục Thủy lợi & PCLB
1.894
1.844
50
2.050
2.000
50
8
Chi cục Kiểm lâm
36.024
35.324
700
39.411
38.711
700
9
Thanh tra Thủy sản
1.744
1.394
350
1.909
1.559
350
10
Chi cục Quản lý chất lượng NLS & TS
991
941
50
1.149
1.099
50
11
Chi cục Khai thác bảo vệ NLTS
2.155
2.105
50
2.242
2.142
100
12
Chi cục Quản lý thị trường
7.253
6.773
480
8.153
7.661
492
13
Ban Dân tộc
2.565
2.265
300
2.742
2.442
300
14
Sở Nội vụ
4.023
3.573
450
4.444
3.894
550
15
Ban Tôn giáo
1.677
1.412
265
1.767
1.502
265
16
Ban Thi đua - Khen thưởng
1.601
1.501
100
1.707
1.607
100
17
Chi cục Văn thư lưu trữ
2.734
1.834
900
2.952
2.052
900
18
Thanh tra tỉnh
4.359
3.959
400
4.830
4.430
400
19
Văn phòng HĐND tỉnh
8.262
2.918
5.344
8.802
3.458
5.344
20
Văn phòng UBND tỉnh
12.447
6.482
5.965
12.624
6.959
5.665
21
VP BCĐ phòng chống tham nhũng tỉnh
1.427
1.053
374
0
0
0
22
Sở Y tế
4.829
4.429
400
5.253
4.853
400
23
Sở Văn hóa - Thể thao & Du lịch
5.049
4.419
630
5.486
4.856
630
24
Sở Khoa học - Công nghệ
2.849
2.549
300
3.080
2.780
300
25
Sở Công Thương
4.444
3.794
650
4.959
4.309
650
26
Sở Xây dựng
4.042
3.642
400
4.372
3.972
400
27
Sở Tư pháp
3.325
2.925
400
4.344
3.644
700
28
Sở Tài chính
7.107
6.307
800
7.758
6.958
800
29
Sở Kế hoạch - Đầu tư
5.451
4.551
900
6.031
5.181
850
30
Sở Giáo dục - Đào tạo
6.435
6.085
350
7.126
6.776
350
31
Sở T. nguyên & M. trường
4.773
4.373
400
5.432
5.032
400
32
Sở Giao thông - Vận tải
4.381
4.081
300
4.495
4.195
300
33
Thanh tra Giao thông - Vận tải
2.141
2.041
100
2.270
2.170
100
34
Ban An toàn giao thông
0
0
0
181
181
0
35
Sở Ngoại vụ
3.119
2.119
1.000
3.412
2.362
1.050
36
Sở Thông tin và Truyền thông
3.224
2.774
450
4.280
3.780
500
37
Chi cục Dân số KHHGĐ
2.394
2.144
250
2.505
2.255
250
38
Văn phòng BQL khu KT Q. Bình
2.896
2.496
400
3.269
2.869
400
39
Đại diện BQL tại Khu kinh tế Hòn La
1.001
951
50
1.061
1.011
50
40
Đại diện BQL tại Khu kinh tế Cha Lo
1.284
1.184
100
1.492
1.392
100
41
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường CL
1.373
1.323
50
1.468
1.418
50
42
Chi cục Bảo vệ môi trường
1.335
1.235
100
1.426
1.326
100
43
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
1.819
1.549
270
1.985
1.715
270
44
Đoàn Đại biểu Quốc hội
450
0
450
450
0
450
I.2
KHỐI ĐẢNG
46.682
35.150
11.532
52.834
41.002
11.832
1
Tỉnh ủy
34.875
25.393
9.482
39.610
29.828
9.782
Trong đó:
1.1
Ban Tổ chức
5.663
4.963
700
6.003
5.303
700
1.2
Ban Tuyên giáo
4.835
4.035
800
5.243
4.393
850
1.3
Ban Kiểm tra
4.696
4.496
200
5.069
4.869
200
1.4
Ban Dân vận
3.356
3.006
350
3.562
3.212
350
1.5
Ban Nội chính
2.882
2.632
250
1.6
Văn phòng
14.909
7.547
7.362
15.372
8.010
7.362
1.7
Trung tâm CNTT
771
731
40
811
771
40
1.8
Trung tâm Tin học công tác tuyên giáo
646
616
30
669
639
30
2
Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnh QB
4.069
3.079
990
4.427
3.437
990
3
Đảng ủy Khối doanh nghiệp
3.812
2.952
860
4.033
3.173
860
4
Báo Quảng Bình
3.926
3.726
200
4.764
4.564
200
I.3
KHỐI ĐOÀN THỂ
31.294
23.892
7.402
33.536
25.884
7.652
1
Tỉnh đoàn
4.029
2.759
1.270
4.302
3.032
1.270
2
Hội Nông dân
3.040
2.640
400
3.311
2.911
400
3
Đoàn Khối doanh nghiệp
503
363
140
516
376
140
4
Hội Cựu chiến binh
1.796
1.496
300
1.898
1.598
300
5
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
3.852
3.032
820
4.255
3.335
920
6
Đoàn Cơ quan tỉnh QB
506
456
50
520
470
50
7
Ủy ban Mặt trận TQVN
4.912
3.012
1.900
5.200
3.300
1.900
8
Hội Văn học Nghệ thuật
1.964
1.174
790
2.017
1.227
790
9
Hội Liên hiệp TN
223
223
0
232
232
0
10
Hội Nhà báo
623
341
282
640
358
282
11
Hội Làm vườn
446
446
0
476
476
0
12
Liên minh HTX
1.306
1.156
150
1.441
1.291
150
13
Hội Đông y
346
346
0
375
375
0
14
Hội DN vừa và nhỏ
420
420
0
437
437
0
15
Hội Luật gia
278
278
0
296
296
0
16
Hội Khuyến học
413
413
0
438
438
0
17
Hội Người cao tuổi
324
324
0
394
344
50
18
Hội Người mù
667
667
0
710
710
0
19
Liên hiệp các hội KHKT
285
285
0
436
436
0
20
Hội Hữu nghị
239
239
0
245
245
0
21
Hội Chữ thập đỏ
2.128
1.628
500
2.231
1.731
500
22
Hội Chất độc màu da cam
334
334
0
347
347
0
23
Hội Cựu Thanh niên XP
290
290
0
336
336
0
24
Hội Bảo trợ người tàn tật & TE mồ côi
320
320
0
333
333
0
25
Đoàn Luật sư
100
100
0
100
100
0
26
Hội Bảo trợ bệnh nhân nghèo
250
250
0
250
250
0
27
Hội Di sản
100
100
0
100
100
0
28
Hội Sinh vật cảnh QB
100
100
0
100
100
0
29
Hội Cựu giáo chức
100
100
0
100
100
0
30
Hội Hữu nghị Việt - Nga
100
100
0
100
100
0
31
Hội Hữu nghị Việt - Lào
100
100
0
100
100
0
32
Hội Hữu nghị Việt - Thái
100
100
0
100
100
0
33
Hội Y học
100
100
0
100
100
0
34
Hội Chăn nuôi - Thú y
100
100
0
100
100
0
35
Hội Địa chất
100
100
0
100
100
0
36
Hỗ trợ các hội
0
0
0
0
0
0
37
Hỗ trợ công đoàn
800
0
800
900
0
900
I.4
CÁC KHOẢN CHI CHUNG
46.733
0
46.733
40.202
0
40.202
1
Mua xe
12.000
0
12.000
6.000
0
6.000
2
Đoàn ra đoàn vào
7.000
0
7.000
3.000
0
3.000
3
Đại hội, ngày lễ
9.000
0
9.000
19.000
0
19.000
4
Chi đột xuất hành chính khác
9.739
0
9.739
9.739
0
9.739
5
Dự phòng tăng biên chế, tổ chức mới
8.994
0
8.994
2.463
0
2.463
II
SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
390.945
296.858
94.087
404.458
316.838
87.620
II.1
SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC
270.782
225.381
45.401
288.374
243.323
45.051
II.1.1
Chi chung phục vụ q. lý ngành
13.933
0
13.933
13.933
0
13.933
II.1.2
Các khoản chi khác
17.808
0
17.808
17.808
0
17.808
1
SN GD - ĐT khác (Tđó có hỗ trợ bạn Lào)
13.808
0
13.808
13.808
0
13.808
2
Trích 1% chi khen thưởng
4.000
0
4.000
4.000
0
4.000
II.1.3
Khối Trường THPT
219.417
207.417
12.000
236.233
224.233
12.000
1
Trường THPT Dân tộc nội trú
9.816
9.266
550
11.004
10.454
550
2
Trường THPT Minh Hóa
6.119
5.619
500
6.529
6.029
500
3
Trường THPT Tuyên Hóa
6.115
5.615
500
6.514
6.014
500
4
Trường THPT Lê Trực
6.966
6.566
400
7.440
7.040
400
5
Trường THPT Phan Bội Châu
5.880
5.580
300
6.269
5.969
300
6
Trường THPT Số 1 Quảng Trạch
10.083
9.683
400
10.850
10.450
400
7
Trường THPT Số 2 Quảng Trạch
7.418
7.018
400
7.924
7.524
400
8
Trường THPT Số 3 Quảng Trạch
11.453
11.053
400
12.269
11.869
400
9
Trường THPT Số 4 Quảng Trạch
5.318
5.018
300
5.725
5.425
300
10
Trường THPT Số 5 Quảng Trạch
5.392
5.092
300
5.797
5.497
300
11
Trường THPT Số 1 Bố Trạch
8.890
8.490
400
9.577
9.177
400
12
Trường THPT Số 2 Bố Trạch
5.816
5.616
200
6.151
5.951
200
13
Trường THPT Số 3 Bố Trạch
5.573
5.173
400
6.004
5.604
400
14
Trường THPT Số 4 Bố Trạch
5.450
5.150
300
5.847
5.547
300
15
Trường THPT Số 5 Bố Trạch
4.786
4.586
200
5.160
4.960
200
16
Trường THPT Chuyên
14.291
13.241
1.050
15.218
14.168
1.050
17
Trường THPT Đào Duy Từ
8.733
8.433
300
9.420
9.120
300
18
Trường THPT Đồng Hới
5.577
5.377
200
6.013
5.813
200
19
Trường THPT Phan Đình Phùng
7.458
7.158
300
8.070
7.770
300
20
Trường THPT Ninh Châu
7.092
6.792
300
7.636
7.336
300
21
Trường THPT Quảng Ninh
6.328
6.128
200
6.816
6.616
200
22
Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh
4.305
4.005
300
4.620
4.320
300
23
Trường THPT Lệ Thủy
7.003
6.703
300
7.535
7.235
300
24
Trường THPT H. Hoa Thám
6.194
5.994
200
6.656
6.456
200
25
Trường THPT Trần Hưng Đạo
10.032
9.732
300
10.801
10.501
300
26
Trường THPT Kỹ thuật L. Thủy
4.091
3.791
300
4.535
4.235
300
27
Trường THPT Nguyễn Chí Thanh
5.252
4.852
400
5.590
5.190
400
28
Trường THPT & THCS Hóa Tiến
5.073
4.373
700
5.424
4.724
700
29
Trường THPT & THCS Bắc Sơn
5.464
4.964
500
5.854
5.354
500
30
Trường THPT & THCS Việt Trung
6.128
5.828
300
6.575
6.275
300
31
Trường THPT & THCS Trung Hóa
6.389
5.889
500
7.107
6.607
500
32
Trường THPT & THCS Dương Văn An
4.931
4.631
300
5.303
5.003
300
II.1.4
Khối Trung tâm GDTX
9.164
8.464
700
9.387
9.037
350
1
Trung tâm GDTX Minh Hóa
1.021
971
50
1.087
1.037
50
2
Trung tâm GDTX Tuyên Hóa
1.428
1.378
50
1.516
1.466
50
3
Trung tâm GDTX Quảng Trạch
964
914
50
1.016
966
50
4
Trung tâm GDTX Bố Trạch
1.393
1.343
50
1.484
1.434
50
5
Trung tâm GDTX Đồng Hới
1.423
1.373
50
1.526
1.476
50
6
Trung tâm GDTX Quảng Ninh
1.257
1.207
50
1.345
1.295
50
7
Trung tâm GDTX Lệ Thủy
1.329
1.279
50
1.414
1.364
50
II.1.5
Khối Trung tâm THKT - HN
7.560
7.260
300
8.113
7.813
300
1
Trung tâm THKT - HN Minh Hóa
776
726
50
829
779
50
2
Trung tâm THKT - HN Tuyên Hóa
1.357
1.307
50
1.453
1.403
50
3
Trung tâm THKT - HN Quảng Trạch
1.258
1.208
50
1.355
1.305
50
4
Trung tâm THKT - HN Bố Trạch
1.330
1.280
50
1.432
1.382
50
5
Trung tâm THKT - HN Đồng Hới
1.610
1.560
50
1.724
1.674
50
6
Trung tâm THKT - HN Quảng Ninh
1.229
1.179
50
1.321
1.271
50
II.1.6
Dự phòng tăng BC giáo dục
0
0
0
0
0
0
II.1.7
Hình thức giáo dục khác
2.900
2.240
660
2.900
2.240
660
1
Trung tâm TTN Bắc T. Bộ
585
435
150
585
435
150
2
Nhà Văn hóa Thiếu nhi
2.315
1.805
510
2.315
1.805
510
II.2
SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO
120.163
71.477
48.686
116.084
73.515
42.569
1
Trường Trung học Kinh tế Q. Bình
6.294
5.994
300
6.485
6.185
300
2
Trường Trung học KT - CNN Q. Bình
8.623
8.323
300
8.623
8.323
300
3
Trường Đại học Quảng Bình
27.742
26.742
1.000
27.924
26.924
1.000
4
Trung tâm GDTX tỉnh
1.162
1.062
100
1.162
1.062
100
5
Trường Chính trị tỉnh
7.677
7.377
300
8.205
7.905
300
6
Trường Trung cấp nghề Sở LĐ
4.593
4.293
300
4.666
4.366
300
7
Trung tâm Giới thiệu việc làm
2.340
1.540
800
2.417
1.617
800
8
Trung tâm Dạy nghề Phụ nữ
1.043
893
150
1.079
929
150
9
Trường Trung học Y tế
4.526
4.276
250
4.886
4.636
250
10
Trung tâm Đào tạo huấn luyên TDTT
7.839
7.689
150
7.992
7.842
150
11
Trung tâm Trợ giúp pháp lý
2.723
2.523
200
3.025
2.825
200
12
T. tâm Dạy nghề & Hỗ trợ nông dân
310
310
0
407
407
0
13
T. tâm HNDN & GTVL Thanh niên
454
454
0
495
495
0
14
Sự nghiệp đào tạo y tế
2.000
0
2.000
2.000
0
2.000
15
Sự nghiệp đào tạo thuộc Sở GD - ĐT
1.000
0
1.000
1.000
0
1.000
16
Cử tuyển theo NĐ 134
3.110
0
3.110
3.110
0
3.110
17
Liên minh HTX
500
0
500
500
0
500
18
Đào tạo nghề CT XH, ĐT CB HTX
1.926
0
1.926
194
0
194
19
Đào tạo lại
4.000
0
4.000
4.000
0
4.000
20
Trường Quân sự
6.900
0
6.900
6.900
0
6.900
21
KP hỗ trợ đi học & CS thu hút cán bộ
5.000
0
5.000
5.000
0
5.000
22
ĐT nguồn nhân lực theo chính sách
7.000
0
7.000
7.000
0
7.000
23
Chính sách sử dụng con em QB
10.000
0
10.000
5.615
0
5.615
24
Đ. tạo nhân lực các DN vừa & nhỏ
400
0
400
400
0
400
25
Đào tạo Trưởng công an xã
3.000
0
3.000
3.000
0
3.000
III
SỰ NGHIỆP Y TẾ
132.978
117.418
15.560
136.852
121.292
15.560
III.1
Các đơn vị thuộc Sở
124.733
111.223
13.510
128.111
114.601
13.510
1
Bệnh viện Đa khoa Minh Hóa
5.831
5.831
0
5.930
5.930
0
2
Bệnh viện Đa khoa Tuyên Hóa
5.629
5.629
0
5.777
5.777
0
3
Bệnh viện Đa khoa KV Bắc QB
12.934
12.934
0
13.427
13.427
0
4
Bệnh viện Đa khoa Bố Trạch
8.967
8.967
0
8.967
8.967
0
5
Bệnh viện Đa khoa Đồng Hới
7.802
7.802
0
7.802
7.802
0
6
Bệnh viện Đa khoa Quảng Ninh
5.094
5.094
0
5.094
5.094
0
7
Bệnh viện Đa khoa Lệ Thủy
10.338
10.338
0
10.338
10.338
0
8
Bệnh viện Y học cổ truyền
4.632
4.532
100
4.779
4.679
100
9
Trung tâm YTDP Minh Hóa
3.515
3.455
60
3.779
3.719
60
10
Trung tâm YTDP Tuyên Hóa
3.242
3.182
60
3.598
3.538
60
11
Trung tâm YTDP Quảng Trạch
3.953
3.793
160
4.281
4.181
100
12
Trung tâm YTDP Bố Trạch
3.946
3.796
150
4.270
4.120
150
13
Trung tâm YTDP Đồng Hới
3.431
3.281
150
3.654
3.504
150
14
Trung tâm YTDP Quảng Ninh
3.084
3.014
70
3.302
3.232
70
15
Trung tâm YTDP Lệ Thủy
3.657
3.587
70
4.047
3.917
130
16
Trung tâm Y tế Dự phòng tỉnh
5.297
5.237
60
5.297
5.237
60
17
Tr. tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm
2.820
2.700
120
2.982
2.862
120
18
Tr. tâm Phòng chống Sốt rét, Nội tiết
3.680
3.630
50
3.680
3.630
50
19
Trung tâm Phòng chống bệnh X. hội
5.218
5.138
80
5.218
5.138
80
20
Trung tâm Chăm sóc SK sinh sản
3.026
2.966
60
3.026
2.966
60
21
Trung tâm Truyền thông GDSK
1.848
1.758
90
1.921
1.831
90
22
Tr. tâm Giám định Y khoa - Pháp y
2.644
2.584
60
2.644
2.584
60
23
Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS
2.046
1.976
70
2.201
2.131
70
24
Văn phòng Sở Y tế
1.300
0
1.300
1.300
0
1.300
25
Vốn đối ứng các dự án y tế
3.000
0
3.000
3.000
0
3.000
26
KP mua sắm và SN y tế khác
7.800
0
7.800
7.800
0
7.800
III.2
Các đơn vị SN y tế khác
8.244
6.194
2.050
8.741
6.691
2.050
1
Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ
3.391
2.841
550
3.660
3.110
550
2
Tr tâm DS - KHHGĐ Minh Hóa
558
508
50
595
545
50
3
Tr tâm DS - KHHGĐ Tuyên Hóa
566
516
50
604
554
50
4
Tr tâm DS - KHHGĐ Quảng Trạch
511
461
50
539
489
50
5
Tr tâm DS - KHHGĐ Bố Trạch
527
477
50
557
507
50
6
Tr tâm DS - KHHGĐ Đồng Hới
535
485
50
571
521
50
7
Tr tâm DS - KHHGĐ Quảng Ninh
504
454
50
530
480
50
8
Tr tâm DS - KHHGĐ Lệ Thủy
502
452
50
534
484
50
9
Sự nghiệp dân số
500
0
500
500
0
500
10
Trạm xá Tỉnh đội
650
0
650
650
0
650
IV
SỰ NGHIỆP VH - TT - DL
22.220
16.146
6.074
21.658
16.388
5.270
1
Đoàn Nghệ thuật Truyền thống
3.578
3.178
400
3.779
3.379
400
2
Trung tâm Văn hóa tỉnh
1.653
1.403
250
1.749
1.499
250
3
Tạp chí Văn hóa
876
426
450
901
451
450
4
BQL Di tích danh thắng
1.449
1.289
160
1.539
1.379
160
5
Bảo tàng tổng hợp
1.553
1.353
200
1.645
1.445
200
6
Thư viện tỉnh
1.351
1.151
200
1.426
1.226
200
7
Tr. tâm Phát hành phim và C. Bóng
2.475
2.125
350
2.644
2.294
350
8
Tạp chí Nhật Lệ
1.081
631
450
1.125
675
450
9
Tr. tâm Thông tin & Xúc tiến du lịch
982
582
400
1.068
668
400
10
Trung tâm Công báo VP UBND tỉnh
1.440
636
804
0
0
0
11
SN Văn hóa - Thể thao - Du lịch
1.100
0
1.100
1.100
0
1.100
12
Chi nhuận bút và in TCSHCB
810
0
810
810
0
810
13
Nhuận bút báo Quảng Bình
2.632
2.632
0
2.632
2.632
0
14
In sách chính trị + mua báo
200
0
200
200
0
200
15
Tr. tâm Thi đấu & Dịch vụ TDTT
1.041
741
300
1.041
741
300
V
SN KH VÀ CN
19.354
5.332
14.022
23.191
6.241
16.950
1
Trung tâm Tin học & TT KHCN
1.465
735
730
1.523
793
730
2
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường CL
600
0
600
600
0
600
3
Tr. tâm Ứng dụng tiến bộ KHCN
1.138
708
430
1.237
807
430
4
Tr. tâm Kỹ thuật - Đo lường Thử nghiệm
777
497
280
777
497
280
5
Tr. tâm Tin học - Công báo
1.881
916
965
2.904
1.561
1.343
6
T. tâm CNTT & Truyền thông
935
635
300
982
682
300
7
Tr. tâm cứu hộ & bảo tồn PT sinh vật
2.162
1.842
320
2.273
1.903
370
8
Sở Khoa học Công nghệ
9.797
0
9.797
12.297
0
12.297
9
Sự nghiệp Thông tin Tr. thông
600
0
600
600
0
600
VI
SN PHÁT THANH TH
7.929
7.829
100
9.841
8.741
1.100
1
Đài PT - TH Quảng Bình
7.929
7.829
100
9.841
8.741
1.100
VII
SỰ NGHIỆP KINH TẾ
278.477
18.213
260.264
329.312
20.025
309.287
VII.1
Sự nghiệp ngành NN
37.729
7.279
30.450
63.227
7.777
55.450
1
Tr. tâm Khuyến nông - Khuyến lâm
4.023
1.973
2.050
4.158
2.108
2.050
2
Trung tâm Nước sạch - SMTNT
848
798
50
902
852
50
3
BQL Rừng PH ven biển Nam QB
1.354
1.304
50
1.436
1.386
50
4
Tr. tâm Giống vật nuôi Đức Ninh
896
796
100
954
854
100
5
Tr. tâm Quy hoạch thiết kế LN
791
741
50
791
741
50
6
Tr. tâm Giống thủy sản
620
570
50
756
706
50
7
BQL Cảng cá Sông Gianh
769
669
100
769
669
100
8
BQL Cảng cá Nhật Lệ
528
428
100
560
460
100
9
Sự nghiệp phòng chống lụt bão
1.900
0
1.900
1.900
0
1.900
10
Chính sách nông nghiệp
9.000
0
9.000
9.000
0
9.000
11
Trả nợ vốn vay KCHKM, TH, GT…
15.000
0
15.000
40.000
0
40.000
12
Chương trình thủy sản
2.000
0
2.000
2.000
0
2.000
VII.2
Sự nghiệp giao thông
10.000
0
10.000
10.000
0
10.000
1
Sự nghiệp giao thông
10.000
0
10.000
10.000
0
10.000
VII.3
Sự nghiệp kinh tế khác
230.748
10.934
219.814
256.085
12.248
243.837
1
Phòng Công chứng Số 1
311
311
0
357
357
0
2
Công ty Quản lý hạ tầng Khu K. tế
1.778
1.028
750
2.184
1.434
750
3
Tr. tâm TVXT đầu tư
1.181
631
550
1.230
680
550
4
Trung tâm Kiểm định CLXD
300
300
0
343
343
0
5
Tr. tâm Khuyến công & XTTM
748
648
100
963
863
100
6
Trung tâm Bán đấu giá
911
761
150
999
849
150
7
Tổng đội TNXP xây dựng kinh tế
1.572
1.322
250
1.701
1.451
250
8
Trung tâm Quy hoạch xây dựng
642
642
0
684
684
0
9
Trung tâm Tin học & DVTC công
1.151
951
200
1.235
1.035
200
10
Quỹ Phát triển đất Quảng Bình
805
705
100
849
749
100
11
Ban Chuẩn bị dự án VSMT đô thị
1.000
0
1.000
1.100
0
1.100
12
Ban Điều phối XD nông thôn mới
315
215
100
378
278
100
13
BQL DA Năng lượng điện mặt trời
0
0
0
1.951
0
1.951
14
Chương trình Du lịch
800
0
800
2.000
0
2.000
15
Chương trình CN TTCN & XTTM
3.420
3.420
0
3.420
3.420
0
16
KP chia huyện QTrạch và DP hụt thu
0
0
0
15.000
0
15.000
17
DA PT TM điện tử và ĐK hộ tịch Sở TP
1.500
0
1.500
1.000
0
1.000
18
Kinh phí biên giới
7.800
0
7.800
7.800
0
7.800
19
Hỗ trợ XD trụ sở xã
8.000
0
8.000
0
0
0
20
Kinh phí trẻ 3 - 5 tuổi và CS DT Nội trú
0
0
0
15.254
0
15.254
21
BQL Dự án SRDP Quảng Bình
3.600
0
3.600
4.000
0
4.000
22
Dự án REE 2
1.500
0
1.500
1.500
0
1.500
23
Dự án PTDL bền vững TV Mê Công
1.200
0
1.200
1.304
104
1.200
24
Dự án Vùng đệm Phong Nha - Kẻ Bàng
7.300
0
7.300
9.000
0
9.000
25
Dự án QL rừng bền vững
400
0
400
400
0
400
26
Ban Quản lý dự án JICA 2
800
0
800
800
0
800
27
Vốn đối ứng nước ngoài và đối ứng khác
38.644
0
38.644
33.462
0
33.462
28
Dự án tin học ngành tài chính
4.000
0
4.000
4.000
0
4.000
29
XD CS VC ngành tài chính
8.000
0
8.000
8.000
0
8.000
30
CTQG định canh định cư
0
0
0
0
0
0
31
KP thực hiện CT bố trí dân cư theo QĐ 193
3.000
0
3.000
4.100
0
4.100
32
KP TW hỗ trợ để TH NV do ĐP thiếu nguồn
36.870
0
36.870
36.870
0
36.870
33
DA nâng cấp Trường Trung cấp Y tế
2.000
0
2.000
2.000
0
2.000
34
Hỗ trợ trụ sở Sở Kế hoạch - Đầu tư
7.000
0
7.000
7.000
0
7.000
35
Hỗ trợ trụ sở Hội BT bệnh nhân nghèo
0
0
0
0
0
0
36
Hỗ trợ nâng cấp thiết bị truyền hình
2.000
0
2.000
5.000
0
5.000
37
Quỹ hỗ trợ XĐGN
3.000
0
3.000
3.000
0
3.000
38
Bù thủy lợi phí
12.000
0
12.000
12.000
0
12.000
39
Kinh phí bảo vệ rừng
25.200
0
25.200
18.200
0
18.200
40
Sự nghiệp KT khác
12.000
0
12.000
17.000
0
17.000
41
Vốn quy hoạch
30.000
0
30.000
30.000
0
30.000
VIII
SN TÀI NGUYÊN - MT
44.460
22.954
21.506
47.592
26.240
21.352
1
V. phòng ĐK sử dụng đất
1.970
1.170
800
2.106
1.306
800
2
Tr. tâm Kỹ thuật địa chính
1.365
1.215
150
1.495
1.345
150
3
TT Quan trắc - KT M. trường
1.751
799
952
1.817
917
900
4
Tr. tâm Thông tin TNMT
1.275
1.125
150
1.440
1.290
150
5
Tr. tâm Phát triển quỹ đất
2.323
1.571
752
2.477
1.777
700
6
SN bảo vệ môi trường
700
700
0
700
700
0
7
Tr. tâm Quy hoạch TNMT
1.298
1.048
250
1.363
1.163
200
8
BQL Vườn QG Phong Nha - KB
3.180
3.030
150
3.602
3.452
150
9
Hạt Kiểm lâm Phong Nha - Kẻ Bàng
12.597
12.297
300
14.591
14.291
300
11
SNMT Công an tỉnh (CSMT)
500
0
500
500
0
500
12
SN quan trắc môi trường Ban QL khu KT
700
0
700
700
0
700
13
Kinh phí đo đạc bản đồ, cấp giấy CN
6.500
0
6.500
6.500
0
6.500
14
Kp tài nguyên khoáng sản
500
0
500
500
0
500
15
K. phí SNMT biển và hải đảo
3.000
0
3.000
3.000
0
3.000
16
Thủy văn biến đổi khí hậu
2.100
0
2.100
2.100
0
2.100
17
SN tài nguyên nước
1.000
0
1.000
1.000
0
1.000
18
KP đối ứng giao đất lâm nghiệp
0
0
0
0
0
0
19
SN môi trường chung
3.702
0
3.702
3.702
0
3.702
IX
ĐẢM BẢO XÃ HỘI
27.711
3.973
23.738
30.087
5.503
24.584
1
Tr. tâm Bảo trợ xã hội
2.353
1.253
1.100
2.883
1.783
1.100
2
Tr. tâm Giáo dục Lao động - Xã hội
1.523
1.193
330
1.952
1.622
330
3
Trung tâm Điều dưỡng luân phiên NCC
1.155
1.025
130
1.335
1.205
130
4
Quỹ Bảo trợ trẻ em tỉnh
892
502
390
932
542
390
5
TT Chăm sóc và phục hồi CN cho NTT
0
0
0
351
351
0
6
Sở LĐTB & XH
5.520
0
5.520
6.366
0
6.366
TĐ: - Mại dâm
750
0
750
540
0
540
Trạm tâm thần
1.100
0
1.100
1.100
0
1.100
Điều dưỡng
450
0
450
450
0
450
BCĐ thuộc các ngành
0
0
0
0
0
0
CTQG về TE
900
0
900
705
0
705
Khác
2.320
0
2.320
3.571
0
3.571
7
UBND tỉnh
520
0
520
520
0
520
8
Tỉnh ủy
950
0
950
950
0
950
9
HĐND tỉnh
350
0
350
350
0
350
10
Bộ Chỉ huy QS tỉnh
400
0
400
400
0
400
11
ĐBXH và đột xuất khác
9.048
0
9.048
9.048
0
9.048
12
Xóa mái tranh cho hộ nghèo
5.000
0
5.000
5.000
0
5.000
X
QUỐC PHÒNG, AN NINH
43.900
0
43.900
41.510
0
41.510
1
Bộ Chỉ huy QS tỉnh
8.200
0
8.200
8.200
0
8.200
2
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng
4.750
0
4.750
4.750
0
4.750
3
Công an
4.050
0
4.050
4.050
0
4.050
4
Sửa chữa, mua sắm QS
2.900
0
2.900
2.900
0
2.900
5
Sửa chữa, mua sắm biên phòng
500
0
500
500
0
500
6
Sửa chữa, mua sắm CA
750
0
750
750
0
750
7
Kphí dự bị động viên và C. bị động viên
6.000
0
6.000
7.000
0
7.000
8
Mua sắm trang phục cho DQTV
12.680
0
12.680
9.290
0
9.290
9
Mua sắm cho công an xã
3.070
0
3.070
3.070
0
3.070
10
Đột xuất
1.000
0
1.000
1.000
0
1.000
XI
CHI KHÁC
24.831
0
24.831
24.831
0
24.831
1
Trả nợ và lãi nợ vay
2.000
0
2.000
2.000
0
2.000
2
Thi đua khen thưởng
8.600
0
8.600
8.600
0
8.600
Tr đó: Ban TĐKT
5.100
0
5.100
5.100
0
5.100
Tỉnh ủy (H. hiệu T. đảng & KT cấp ủy)
3.500
0
3.500
3.500
0
3.500
3
T. truyền PL & các đề án của Sở TP
2.610
0
2.610
2.610
0
2.610
4
Hỗ trợ BCĐ Thi hành án dân sự
120
0
120
120
0
120
5
Hỗ trợ Hội thẩm ND 2 cấp
300
0
300
300
0
300
6
Hỗ trợ các đơn vị khác và đột xuất
11.201
0
11.201
11.201
0
11.201
XII
CHI TRỢ GIÁ
6.403
2.467
3.936
6.445
2.467
3.978
1
Bù in báo Quảng Bình
2.467
2.467
0
2.467
2.467
0
2
Trợ giá mua muối I ốt cho vùng ĐBKK
3.936
0
3.936
3.978
0
3.978
B
CHI QL QUA NSNN
65.500
0
65.500
280.300
0
280.300
C
DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH
69.870
0
69.870
52.780
0
52.780
D
CHI DỰ TRỮ TÀI CHÍNH
1.000
0
1.000
1.000
0
1.000
E
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
405.334
0
405.334
312.054
0
312.054
1
Vốn tập trung
117.000
0
117.000
117.000
0
117.000
2
Tiền cấp đất
96.434
0
96.434
61.954
0
61.954
3
Quỹ phát triển đất
190.800
0
190.800
132.000
0
132.000
4
Cấp vốn cho doanh nghiệp
1.100
0
1.100
1.100
0
1.100
G
CHI TỪ TIỀN VAY
80.000
0
80.000
80.000
0
80.000
H
CHI VỐN CT
MỤC TIÊU