Về việc quy định giá các loại đất và phân loại đường, vị trí, khu vực đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2014 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành Bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 72/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2014;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1001/TTr-TNMT ngày 23 tháng 12 năm 2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về giá các loại đất và phân loại đường, vị trí, khu vực đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2014, cụ thể như sau:
1. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối tại các huyện, thành phố năm 2014.
(Chi tiết có Phụ lục I kèm theo)
2. Giá các loại đất ở; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; đất nông nghiệp khác; đất phi nông nghiệp khác và đất chưa xác định mục đích sử dụng; đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở; đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn tại các huyện, thành phố năm 2014.
(Chi tiết có Phụ lục II kèm theo)
3. Phân loại đường, vị trí, khu vực đất tại các huyện, thành phố.
(Chi tiết có Phụ lục III kèm theo)
Điều 2
Giá đất quy định tại Quyết định này sử dụng làm căn cứ để:
1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và thuế thu nhập cá nhân, thu nhập doanh nghiệp khi chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, khi chuyển mục đích sử dụng đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại
Điều 34 và
Điều 35 của Luật Đất đai năm 2003;
3. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại
Điều 33 của Luật Đất đai năm 2003;
4. Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích Quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại
Điều 39,
Điều 40 của Luật Đất đai năm 2003;
5. Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật;
6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật;
7. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp Nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hóa, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 3,
Điều 59 của Luật Đất đai năm 2003.
Điều 3
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và thay thế Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc quy định giá các loại đất và phân loại đường, vị trí, khu vực đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2013.
Giao Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ quy định của pháp luật và tình hình thực tế ở địa phương để quyết định phân loại đơn vị hành chính xã đồng bằng, trung du và miền núi làm cơ sở cho việc áp dụng giá đất.
Điều 4
Đối với các trường hợp đang làm thủ tục chuyển quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, hợp thức hóa cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà hồ sơ đã nộp tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trước ngày 01 tháng 01 năm 2014 thì được áp dụng theo mức giá đất quy định tại Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình.
Điều 5
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Phụ lục I
GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM, TRỒNG CÂY LÂU NĂM,
ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT, ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN, ĐẤT LÀM MUỐI, TẠI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2014
(kèm theo Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
1. Giá đất trồng cây hàng năm
ĐVT: Nghìn đồng/m 2
Vị trí đất
Xã đồng bằng
Xã trung du
Xã miền núi
Vị trí 1
33
22
20
Vị trí 2
26
18
15
Vị trí 3
20
14
11
Vị trí 4
14
10
9
2. Giá đất trồng cây lâu năm
ĐVT: Nghìn đồng/m 2
Vị trí đất
Xã đồng bằng
Xã trung du
Xã miền núi
Vị trí 1
35
22
18
Vị trí 2
26
19
14
Vị trí 3
20
14
11
Vị trí 4
14
11
7
3. Giá đất rừng sản xuất
ĐVT: Nghìn đồng/m 2
Vị trí đất
Xã đồng bằng
Xã trung du
Xã miền núi
Vị trí 1
8
7
6
Vị trí 2
6
5
4
4. Giá đất nuôi trồng thủy sản
ĐVT: Nghìn đồng/m 2
Vị trí đất
Xã đồng bằng
Xã trung du
Xã miền núi
Vị trí 1
27
21
20
Vị trí 2
22
17
16
Vị trí 3
16
13
12
Vị trí 4
10
8
6
5. Giá đất làm muối
ĐVT: Nghìn đồng/m 2
Vị trí 1
Vị trí 2
27
18
Phụ lục II
GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT Ở; ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP; ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÁC; ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC VÀ ĐẤT CHƯA XÁC ĐỊNH MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG; ĐẤT VƯỜN, AO TRONG CÙNG THỬA ĐẤT CÓ NHÀ Ở NHƯNG KHÔNG ĐƯỢC XÁC ĐỊNH LÀ ĐẤT Ở; ĐẤT NÔNG NGHIỆP NẰM TRONG PHẠM VI ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH PHƯỜNG, TRONG PHẠM VI KHU DÂN CƯ THỊ TRẤN, KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN TẠI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2014
(kèm theo Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
I. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
ĐVT: Nghìn đồng/m 2
Loại đất
Huyện Minh Hóa
Huyện Tuyên Hóa
Huyện Quảng Trạch
Huyện Bố Trạch
Thành phố Đồng Hới
Huyện Quảng Ninh
Huyện Lệ Thủy
1. Khu vực đặc biệt
Xã Tiến Hóa
a) Khu vực 1
Vị trí 1
780
Vị trí 2
530
Vị trí 3
350
Vị trí 4
190
b) Khu vực 2
Vị trí 1
490
Vị trí 2
330
Vị trí 3
220
Vị trí 4
120
c) Khu vực 3
Vị trí 1
220
Vị trí 2
140
Vị trí 3
100
Vị trí 4
50
2. Xã đồng bằng
a) Khu vực 1
Vị trí 1
156
156
180
175
150
Vị trí 2
120
120
132
125
109
Vị trí 3
72
72
84
81
69
Vị trí 4
36
36
48
44
40
b) Khu vực 2
Vị trí 1
114
108
144
125
115
Vị trí 2
85
84
108
88
85
Vị trí 3
50
48
72
63
50
Vị trí 4
30
30
35
33
30
c) Khu vực 3
Vị trí 1
85
80
126
88
75
Vị trí 2
66
60
90
66
55
Vị trí 3
42
42
60
44
40
Vị trí 4
30
30
30
30
25
3. Xã trung du
a) Khu vực 1
Vị trí 1
104
98
108
95
Vị trí 2
81
75
84
72
Vị trí 3
58
52
60
50
Vị trí 4
29
29
30
29
b) Khu vực 2
Vị trí 1
69
69
72
69
Vị trí 2
52
52
54
52
Vị trí 3
35
35
36
35
Vị trí 4
17
17
18
17
c) Khu vực 3
Vị trí 1
40
35
35
30
Vị trí 2
29
25
25
25
Vị trí 3
23
20
20
20
Vị trí 4
14
14
13
13
4. Xã miền núi
a) Khu vực 1
Vị trí 1
45
60
58
58
55
60
Vị trí 2
30
50
40
40
40
40
Vị trí 3
22
36
31
31
32
32
Vị trí 4
16
24
18
18
22
19
b) Khu vực 2
Vị trí 1
25
40
35
35
40
35
Vị trí 2
20
30
23
23
23
23
Vị trí 3
16
24
21
21
19
18
Vị trí 4
13
15
15
15
15
15
c) Khu vực 3
Vị trí 1
20
33
28
29
29
28
Vị trí 2
16
22
20
21
21
20
Vị trí 3
13
15
15
16
16
15
Vị trí 4
11
12
11
11
11
11
II. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
1. Giá đất ở tại đô thị trên địa bàn toàn tỉnh
ĐVT: Nghìn đồng/m 2
Đất ở tại đô thị
Đất ở tại TT Quy Đạt
Đất ở tại TT Đồng Lê
Đất ở tại TT Ba Đồn
Đất ở tại TT Hoàn Lão
Đất ở tại TP Đồng Hới
Đất ở tại TT Quán Hàu
Đất ở tại TT Kiến Giang
a) Đường loại 1
Vị trí 1
1.830
1.780
3.590
3.440
12.010
3.570
3.880
Vị trí 2
1.100
980
1.860
1.785
6.005
1.570
2.015
Vị trí 3
380
420
930
890
3.005
790
1.005
Vị trí 4
200
190
480
460
1.860
410
520
b) Đường loại 2
Vị trí 1
1.170
1.030
2.690
2.230
6.730
1.570
1.740
Vị trí 2
520
450
950
920
4.710
880
970
Vị trí 3
190
210
430
410
2.020
400
440
Vị trí 4
120
120
250
200
1.140
230
250
c) Đường loại 3
Vị trí 1
510
510
1.100
1.100
5.130
1.050
1.120
Vị trí 2
200
210
610
610
2.570
590
620
Vị trí 3
85
90
240
210
1.270
230
160
Vị trí 4
60
60
120
120
720
120
100
d) Đường loại 4
Vị trí 1
175
200
570
450
2.415
450
330
Vị trí 2
85
105
205
200
1.610
265
155
Vị trí 3
50
70
130
130
1.210
140
100
Vị trí 4
45
50
65
70
605
70
50
e) Đường loại 5
Vị trí 1
1.280
Vị trí 2
960
Vị trí 3
640
Vị trí 4
320
Đất ở tại
đô thị
Đất ở tại
TT Nông
Trường
Việt Trung
Đất ở tại
TT Nông Trường
Lệ Ninh
a) Đường loại 1
Vị trí 1
1.860
1.490
Vị trí 2
930
750
Vị trí 3
360
310
Vị trí 4
170
130
b) Đường loại 2
Vị trí 1
1.030
840
Vị trí 2
430
350
Vị trí 3
180
140
Vị trí 4
100
80
c) Đường loại 3
Vị trí 1
430
350
Vị trí 2
180
140
Vị trí 3
85
70
Vị trí 4
60
40
d) Đường loại 4
Vị trí 1
210
155
Vị trí 2
100
75
Vị trí 3
65
50
Vị trí 4
40
40
2. Giá đất ở của một số đường phố đặc thù tại thành phố Đồng Hới
ĐVT: Nghìn đồng/m 2
TT
Tên đường
Từ
Đến
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
Vị trí
4
I
Phường Hải Đình
1
Quang Trung
Cầu Dài
Cầu Nam Thành
15.620
7.810
3.910
2.420
2
Hùng Vương
Cầu Nam Thành
Cầu Bắc Thành
15.620
7.810
3.910
2.420
3
Mẹ Suốt
Bờ sông Nhật Lệ
Quảng Bình Quan
15.620
7.810
3.910
2.420
4
Nguyễn Hữu Cảnh
Quang Trung
Nguyễn Trãi
13.210
6.600
3.300
2.050
5
Lê Lợi
Quảng Bình Quan
Nguyễn Hữu Cảnh
14.410
7.210
3.600
2.230
Nguyễn Hữu Cảnh
Cống 10
13.755
6.550
3.275
2.030
6
Thanh Niên
Quang Trung
Nguyễn Trãi
9.300
6.510
2.790
1.580
7
Cô Tám
Quách Xuân Kỳ
Thanh Niên
7.870
5.500
2.360
1.330
8
Nguyễn Viết Xuân
Hương Giang
Thanh Niên
7.870
5.500
2.360
1.330
9
Nguyễn Văn Trỗi
Lê Lợi
Quang Trung
6.350
3.180
1.490
850
II
Phường Đồng Mỹ
1
Lý Thường Kiệt
Hùng Vương
Lê Thành Đồng
15.620
7.810
3.910
2.420
2
Nguyễn Du
Quách Xuân Kỳ
Cầu Hải Thành
13.210
6.600
3.300
2.050
3
Trần Hưng Đạo
Cầu Nhật Lệ
Lý Thường Kiệt
15.620
7.810
3.910
2.420
4
Lê Quý Đôn
Lý Thường Kiệt
Nguyễn Du
8.580
6.010
2.570
1.460
5
Dương Văn An
Trần Hưng Đạo
Giáp Phan Bội Châu
7.870
5.500
2.360
1.330
6
Hồ Xuân Hương
Nguyễn Du
Lý Thường Kiệt
7.870
5.500
2.360
1.330
7
Đường chưa có tên
Ngõ 101 Lý Thường Kiệt
Ngõ 107 Lý Thường Kiệt
2.770
1.850
1.390
690
8
Ngõ 46 Bùi Thị Xuân
Bùi Thị Xuân
Huyền Trân Công Chúa
2.770
1.850
1.390
690
9
Ngõ 14 Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh
Phan Bội Châu
3.000
2.000
1.500
750
10
Ngõ 32 Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh
Phan Bội Châu
3.000
2.000
1.500
750
11
Ngõ 37 Nguyễn Đức Cảnh
Nhà ông Duyễn
Nhà ông Dương
2.770
1.850
1.390
690
III
Phường Đồng Phú
1
Lý Thường Kiệt
Cầu Bệnh Viện
Hùng Vương
15.620
7.810
3.910
2.420
2
Trần Hưng Đạo
Cầu Rào
Bưu điện tỉnh Quảng Bình
15.620
7.810
3.910
2.420
3
Nguyễn Hữu Cảnh
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Trãi
14.410
7.210
3.600
2.230
4
Hai Bà Trưng
Trần Hưng Đạo
Lý Thường Kiệt
7.870
5.500
2.360
1.330
5
Trần Quang Khải
Lý Thường Kiệt
Hai Bà Trưng
7.870
5.500
2.360
1.330
IV
Phường Hải Thành
1
Trương Pháp
Cầu Hải Thành
Khách sạn 30.4
13.210
6.600
3.300
2.050
V
Phường Nam Lý
1
Trần Hưng Đạo
Cầu Rào
Nam chân cầu Vượt
15.620
7.810
3.910
2.420
Nam chân cầu Vượt
Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng
13.210
6.600
3.300
2.050
2
Hữu Nghị
Trần Hưng Đạo
Giáp phường Bắc Lý
14.410
7.210
3.600
2.230
3
Hoàng Diệu
Trần Hưng Đạo
Cây xăng Vật tư cũ
13.210
6.600
3.300
2.050
4
Võ Thị Sáu
Trần Hưng Đạo
Trụ sở UBND phường Nam Lý
13.210
6.600
3.300
2.050
Trụ sở UBND phường Nam Lý
Tôn Thất Tùng
7.870
5.500
2.360
1.330
Đường Tôn Thất Tùng
Đường vào Bệnh viện Việt Nam - CuBa
13.210
6.600
3.300
2.050
5
Đường vào cổng Bệnh viện Việt Nam - CuBa
Hữu Nghị
Giáp Bệnh viện Việt Nam - CuBa
14.410
7.210
3.600
2.230
6
Xuân Diệu
Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng
Trung tâm Bảo trợ XH - NCC
6.350
3.180
1.490
850
7
Ngô Gia Tự
Bảo hiểm xã hội
Chi cục Kiểm lâm
8.580
6.010
2.570
1.460
Chi cục Kiểm lâm
Võ Thị Sáu
15.620
7.810
3.910
2.420
8
Trần Quang Khải
Hữu Nghị
Giáp Đồng Phú
7.870
5.500
2.360
1.330
9
Tố Hữu
Võ Thị Sáu
Hữu Nghị (Phòng Cảnh sát 113)
15.620
7.810
3.910
2.420
10
Nguyễn Văn Linh
Hữu Nghị (cạnh Sở Giáo dục - Đào tạo)
Trần Quang Khải
8.580
6.010
2.570
1.460
11
Thống Nhất
Trần Hưng Đạo
Giáp Đức Ninh Đông
11.230
5.610
2.805
1.740
12
Các tuyến đường trong khu đất Dự án TTTM và dân cư phía Tây Nam đường Hữu Nghị (Công ty 525)
8.580
6.010
2.570
1.460
VI
Phường Bắc Lý
1
Lý Thường Kiệt
Cầu Bệnh Viện
Ngã ba giáp đường Hữu Nghị
15.620
7.810
3.910
2.420
Ngã ba giáp đường Hữu Nghị
Cầu Lộc Đại
13.210
6.600
3.300
2.050
2
Hữu Nghị
Giáp phường Nam Lý
Lý Thường Kiệt
15.620
7.810
3.910
2.420
3
Phan Đình Phùng
Bùng binh Hoàng Diệu
Giáp F325
7.870
5.500
2.360
1.330
VII
Phường Đức Ninh Đông
1
Thống Nhất
Lê Lợi
Giáp Nam Lý
10.200
5.100
2.500
1.500
VIII
Phường Phú Hải
1
Quang Trung
Cầu Dài
Nhà máy Súc sản
9.300
6.510
2.790
1.580
Nhà máy Súc sản
Giáp Quảng Ninh
6.350
3.180
1.490
850
IX
Phường Bắc Nghĩa
1
Hoàng Quốc Việt
Giáp phường Đồng Sơn
Hà Huy Tập
2.770
1.850
1.390
690
X
Xã Bảo Ninh
1
Nguyễn Thị Định
Khu Du lịch Mỹ Cảnh
Hết thôn Đồng Dương
1.333
1.000
670
330
III. ĐẤT Ở TẠI VÙNG VEN ĐÔ THỊ, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH, KHU THƯƠNG MẠI
ĐVT: Nghìn đồng/m 2
Đất ở tại vùng ven đô thị,
đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM
Đất ở tại vùng ven TT Quy Đạt, đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM
Đất ở tại vùng ven TT Đồng Lê, đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM
Đất ở tại vùng ven TT Ba Đồn, đầu mối giao thông,
KCN,
KDL, KTM
Đất ở tại vùng ven TT Hoàn Lão, đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM
Đất ở tại vùng ven TP Đồng Hới, đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM
Đất ở tại vùng ven TT Quán Hàu, đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM
Đất ở tại vùng ven TT Kiến Giang, đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM
1. Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A (trừ tuyến đường Quốc lộ 1A đi qua xã Lương Ninh, huyện Quảng Ninh)
a) Khu vực 1
Vị trí 1
1.645
1.520
1.825
1.645
1.520
b) Khu vực 2
Vị trí 1
930
965
1.265
995
960
c) Khu vực 3
Vị trí 1
620
635
765
660
570
2. Tuyến đường Quốc lộ 1A đi qua xã Lương Ninh, huyện Quảng Ninh
a) Khu vực 1
Vị trí 1
2.140
3. Khu vực vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM còn lại
a) Khu vực 1
Vị trí 1
500
480
1.320
1.220
1.550
1.320
1.220
Vị trí 2
390
360
910
840
1.120
900
830
Vị trí 3
250
220
540
500
770
600
550
Vị trí 4
120
120
260
240
430
290
270
b) Khu vực 2
Vị trí 1
370
330
740
770
1.080
800
770
Vị trí 2
260
220
520
520
820
520
500
Vị trí 3
170
150
320
330
660
330
320
Vị trí 4
90
80
190
200
330
200
190
c) Khu vực 3
Vị trí 1
260
230
500
510
650
530
460
Vị trí 2
170
150
310
340
510
400
310
Vị trí 3
110
100
230
210
360
260
200
Vị trí 4
60
50
150
160
220
165
130
Đất ở tại vùng ven đô thị,
đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM
Đất ở tại vùng ven TT NT Việt Trung, đầu mối giao thông, KCN,
KDL,
KTM
Đất ở tại vùng ven TT NT
Lệ Ninh, đầu mối giao thông, KCN,
KDL,
KTM
a) Khu vực 1
Vị trí 1
620
520
Vị trí 2
400
340
Vị trí 3
280
230
Vị trí 4
140
120
b) Khu vực 2
Vị trí 1
400
340
Vị trí 2
280
230
Vị trí 3
180
150
Vị trí 4
90
80
c) Khu vực 3
Vị trí 1
280
230
Vị trí 2
180
150
Vị trí 3
120
100
Vị trí 4
75
65
IV. GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC LOẠI ĐẤT KHÔNG QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ CỤ THỂ
1. Giá đất trong các trường hợp được quy định bằng mức giá đất trồng cây lâu năm ở vị trí 1 cùng vùng trong tỉnh
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở; đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt thì xác định bằng mức giá đất trồng cây lâu năm ở vị trí 1 cùng vùng trong tỉnh (vùng đồng bằng; vùng trung du; vùng miền núi). Trường hợp đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư sẵn có.
2. Giá đất nông nghiệp khác
Giá đất nông nghiệp khác được tính bằng giá loại đất nông nghiệp cao nhất trong cùng khu vực.
3. Giá các loại đất phi nông nghiệp (trừ đất ở)
3.1. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại khu vực đô thị, nông thôn, đầu mối giao thông, khu du lịch, khu thương mại; vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu du lịch, khu thương mại trên địa bàn tỉnh được tính bằng 70% giá đất ở cùng loại đường phố, vị trí đối với khu vực đô thị hoặc cùng khu vực, vị trí đối với khu vực nông thôn; vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu du lịch, khu thương mại.
3.2. Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất phi nông nghiệp khác, gồm: Đất có các công trình thờ tự, nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hóa nghệ thuật được tính bằng giá đất ở có cùng loại đường phố, vị trí đối với khu vực đô thị hoặc có cùng khu vực, vị trí đối với khu vực nông thôn, ven đô thị, đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu du lịch, khu thương mại.
b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng: Đất phi nông nghiệp khác còn lại (bao gồm đất các công trình xây dựng khác của tư nhân không nhằm mục đích kinh doanh và không gắn liền với đất ở; đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động; đất tại đô thị sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất, xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép, xây dựng trạm, trại nghiên cứu thí nghiệm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, xây dựng cơ sở ươm tạo cây giống, con giống, xây dựng kho, nhà của hộ gia đình, cá nhân để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp) được tính bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có cùng loại đường phố, vị trí đối với khu vực đô thị hoặc có cùng khu vực, vị trí đối với khu vực nông thôn, ven đô thị, đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu du lịch, khu thương mại.
c) Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì được tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản thì được tính như giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có cùng loại đường phố, vị trí đối với khu vực đô thị hoặc có cùng khu vực, vị trí đối với khu vực nông thôn, ven đô thị, đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu du lịch, khu thương mại.
4. Giá các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng
Các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (bao gồm đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây), được tính bằng mức giá các loại đất liền kề, trường hợp có nhiều loại đất liền kề thì giá được xác định là trung bình cộng của giá các loại đất liền kề với thửa đất đó. Khi đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì giá đất được xác định là giá đất của loại đất được phép sử dụng tương ứng với loại đường, khu vực, vị trí đã được quy định nơi có thửa đất đó./.
Phụ lục III
PHÂN LOẠI ĐƯỜNG, VỊ TRÍ, KHU VỰC ĐẤT
TẠI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
(kèm theo Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
I. NGUYÊN TẮC PHÂN LOẠI ĐƯỜNG, VỊ TRÍ KHU VỰC ĐẤT TẠI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
1. Phân loại vị trí đất nông nghiệp: Bao gồm đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
a) Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản được phân theo 4 vị trí
Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 3 điều kiện:
+ Nằm ven các trục đường giao thông chính (đường liên xã, liên huyện, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường);
+ Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét;
+ Có độ phì từ mức trung bình trở lên.
Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 2 điều kiện của vị trí 1.
Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 1 điều kiện của vị trí 1.
Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được điều kiện nào của vị trí 1.
b) Đất trồng cây lâu năm được phân theo 4 vị trí
Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 3 điều kiện:
+ Nằm ven các trục đường giao thông chính (đường liên xã, liên huyện, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường);
+ Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét;
+ Có độ phì từ mức trung bình trở lên.
Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 2 điều kiện của vị trí 1.
Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 1 điều kiện của vị trí 1.
Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được điều kiện nào của vị trí 1.
c) Đất rừng sản xuất được phân theo 2 vị trí.
Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, đường liên xã và cách mép đường không quá 800 mét.
Vị trí 2: Đất nằm ở các vị trí còn lại.
d) Đất làm muối được phân theo 2 vị trí:
Vị trí 1: Giáp và cách đường giao thông ≤ 50 mét.
Vị trí 2: Các vị trí còn lại.
2. Đất ở, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp ở nông thôn được chia theo 3 khu vực thuộc địa giới hành chính cấp xã
a) Vị trí của từng loại đất trong một xã được chia theo 3 khu vực thuộc địa giới hành chính cấp xã:
Khu vực 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp với trục đường giao thông chính nằm tại trung tâm xã hoặc trung tâm cụm xã (gần Ủy ban nhân dân xã, trường học, chợ, trạm y tế), gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, khu chế xuất hoặc không nằm tại khu vực trung tâm xã nhưng gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn.
Khu vực 2: Nằm ven trục đường giao thông liên thôn, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu thương mại, khu du lịch, khu chế xuất.
Khu vực 3: Khu vực còn lại trên địa bàn xã.
b) Việc phân loại khu vực để xác định giá đất theo nguyên tắc: Khu vực 1 có khả năng sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất, khu vực 2 và khu vực 3 có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn.
c) Vị trí của từng loại đất trong từng khu vực được xác định dựa vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới mặt tiền của các trục đường giao thông và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ theo nguyên tắc: Vị trí số 1 có mức sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất, gần trục đường giao thông chính nhất, các vị trí tiếp sau đó theo thứ tự từ thứ 2 trở đi có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn.
3. Đất ở, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp vùng ven đô thị, đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp không nằm trong đô thị
a) Phạm vi đất:
Đất khu dân cư ở các vùng ven đô thị trong tỉnh bao gồm các thôn tiếp giáp với nội thành Đồng Hới và các thị trấn huyện lỵ.
Đất khu dân cư ven đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính bao gồm: Đất ven ngã 3, ngã 4 của tỉnh lộ, Quốc lộ 1A, giữa Quốc lộ 12A với Quốc lộ 1A, ven Quốc lộ 1A, 12A và ven các tỉnh lộ, ven bến cảng, sân bay do Trung ương và tỉnh quản lý.
Đất khu thương mại, khu du lịch không nằm trong đô thị là toàn bộ diện tích đất nằm trong khu thương mại, khu du lịch bao gồm cả đất khu dân cư nằm trong khu thương mại, khu du lịch theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh.
b) Khu vực đất:
Khu vực 1: Các thôn tiếp giáp với các phường thuộc thành phố Đồng Hới và trung tâm các thị trấn huyện lỵ trong tỉnh; ven các ngã 3, ngã 4 giữa tỉnh lộ với Quốc lộ 1A, giữa Quốc lộ 12A với Quốc lộ 1A; ven tỉnh lộ, Quốc lộ 1A, Quốc lộ 12A; tiếp giáp khu thương mại, du lịch, khu công nghiệp theo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.
Khu vực 2: Bao gồm các thôn tiếp giáp với các thôn thuộc khu vực 1; ven tỉnh lộ, Quốc lộ 1A, Quốc lộ 12A, các đoạn có điều kiện kinh doanh kém thuận lợi hơn, có giá đất trung bình thực tế thấp hơn giá đất trung bình thực tế của khu vực 1.
Khu vực 3: Các vùng còn lại.
4. Đất ở, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại khu vực thành phố Đồng Hới và thị trấn các huyện trong tỉnh
a) Phân loại đường phố:
Đường phố thuộc thành phố Đồng Hới và các thị trấn các huyện lỵ, thị trấn Nông Trường Việt Trung, thị trấn Nông Trường Lệ Ninh được phân loại cụ thể tại Phụ lục này. Đối với các đường phố mới mở, các đường phố chưa được phân loại hoặc có các yếu tố phát sinh làm thay đổi cơ bản loại đường phố thì được phân loại theo quy định sau đây:
Loại đường phố trong thành phố Đồng Hới và các thị trấn huyện lỵ, thị trấn Nông Trường Việt Trung, thị trấn Nông Trường Lệ Ninh để xác định giá đất căn cứ chủ yếu vào vị trí, khả năng sinh lợi, mức độ hoàn thiện về cơ sở hạ tầng, thuận tiện trong sinh hoạt và trên cơ sở khảo sát thực tế trên thị trường để phân thành các loại:
Đường đặc thù: Là nơi có điều kiện thuận lợi nhất cho sản xuất kinh doanh, buôn bán, du lịch, sinh hoạt, có cơ sở hạ tầng đồng bộ, có giá đất thực tế cao hơn so với đường phố cùng loại.
Đường loại 1: Là nơi có điều kiện thuận lợi cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, du lịch và sinh hoạt, có cơ sở hạ tầng chủ yếu đồng bộ, có giá đất trung bình thực tế thấp hơn giá đất trung bình thực tế của đường đặc thù.
Đường loại 2: Là nơi có điều kiện thuận lợi cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, du lịch và sinh hoạt, có cơ sở hạ tầng chủ yếu đồng bộ, có giá đất trung bình thực tế thấp hơn giá đất trung bình thực tế của đường loại 1.
Đường loại 3: Là nơi có điều kiện tương đối thuận lợi cho hoạt động sản xuất, dịch vụ, sinh hoạt, có cơ sở hạ tầng tương đối đồng bộ, có giá đất trung bình thực tế thấp hơn giá đất trung bình thực tế của đường loại 2.
Đường loại 4: Là các đường phố còn lại, có giá đất trung bình thực tế thấp hơn trung bình của đường loại 3.
Đường loại 5: Là các đường phố còn lại, có giá đất trung bình thực tế thấp hơn trung bình của đường loại 4.
b) Phân loại vị trí:
Việc xác định vị trí đất trong từng đường phố căn cứ vào khả năng sinh lợi và giá đất thực tế của từng vị trí đất trong từng đường phố cụ thể như sau:
Vị trí 1: Áp dụng với đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền), có chiều rộng trên 3,5 mét.
Vị trí 2: Áp dụng với các lô đất ở trong ngõ, hẻm của đường phố có điều kiện sinh hoạt thuận lợi, các lô đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng từ 3 mét đến 3,5 mét (xe ô tô vào được).
Vị trí 3: Áp dụng với các lô đất ở trong ngõ, hẻm của đường phố có điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 2, các lô đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng từ 2 mét đến dưới 3 mét (xe ô tô không vào được).
Vị trí 4: Áp dụng đối với các lô đất trong ngõ, trong hẻm của các ngõ, hẻm thuộc vị trí 2, vị trí 3 nêu trên và các vị trí còn lại khác mà điều kiện sinh hoạt kém.
5. Việc áp dụng hệ số tăng giảm ở các lô đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp thuộc khu vực nội thành phố, thị trấn; vùng ven đô thị, đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch.
Những lô đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp có hai mặt liền cạnh với 2 đường trong khoảng cách 50 mét (2 mặt tiền) thì loại đường được áp dụng để xác định giá đất là đường có mặt chính của lô đất theo quy hoạch được áp dụng hệ số 1,2 (tăng 20%) đối với đường đặc thù, đường loại 1, đường loại 2, đường loại 3; đối với đường loại 4, đường loại 5 áp dụng hệ số 1,1 (tăng 10%). Chỉ áp dụng hệ số tăng đối với những lô đất có hai mặt liền cạnh với hai đường đã có cơ sở hạ tầng.
Trên cùng một loại đường, những lô đất có hướng chính là các hướng Đông, Nam, giữa hướng Đông và Nam được áp dụng hệ số 1,1 (tăng 10%) so với giá đất tương ứng của loại đường đó.
Những lô đất nằm xa khu vực trung tâm huyện lỵ, xa khu vực kinh doanh, buôn bán hơn mức trung bình thì tùy theo mức độ xa gần để tính hệ số từ 0,8 đến 1,0 so với giá đất của loại đường đó.
Trên cùng một trục đường được phân thành nhiều loại đường khác nhau để tính giá đất thì những lô đất nằm ở vị trí chuyển tiếp từ đường loại cao hơn (có giá đất cao hơn) sang đường loại thấp hơn (có giá đất thấp hơn) thì được áp dụng hệ số bằng 1,05 (tăng 5%) so với giá đất tương ứng của loại đường áp dụng cho lô đất đó.
Đối với các lô đất ở có chiều sâu thì cứ 25 m được tính lùi lại một vị trí trên cùng một loại đường.
Đối với các lô đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp có chiều sâu thì cứ 50 m được tính lùi lại một vị trí trên cùng một loại đường.
II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ PHÂN LOẠI ĐƯỜNG, VỊ TRÍ KHU VỰC ĐẤT TẠI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
HUYỆN MINH HÓA
A. PHÂN LOẠI ĐƯỜNG Ở ĐÔ THỊ
THỊ TRẤN QUY ĐẠT
TT
Tên đường
Từ
Đến
Loại đường
1
Đường nội thị
Phía Nam cầu Quy Đạt
Trụ sở UBND thị trấn cũ
1
2
Đường nội thị
Đội Thuế Số 1
Nhà bà Luyện
1
3
Đường nội thị
Phía Bắc cầu Quy Đạt
Nhà cô Hương (đường vào Chợ cũ)
1
4
Đường nội thị
Nhà ông Mãn
Lâm trường
2
5
Đường nội thị
Nhà ông Mận (TK8)
Nhà ông Kiến (TK9)
2
6
Đường nội thị
Ngã tư Quy Đạt
Đường đi Trạm Biến áp 35 KV
2
7
Đường nội thị
Ngã tư Quy Đạt
Trường Mẫu giáo liên cơ
2
8
Đường nội thị
Nhà ông Tuân (TK7)
Nhà ông Chứ (TK5)
2
9
Đường nội thị
Nhà ông Đức CA (TK5)
Nhà ông Quốc (TK7)
2
10
Đường nội thị
Nhà ông Tuất (TK5)
Nhà bà Hợi (TK5)
2
11
Đường nội thị
Nhà ông Điệt (TK7)
Nhà ông Thanh CA (TK7)
2
12
Đường nội thị
Nhà ông Bình (TK8)
Bệnh viện Đa khoa (TK8)
2
13
Đường nội thị
Nhà ông Toàn (TK9)
Nhà ông Lương (TK9)
3
14
Đường nội thị
Đường đi Trạm Biến áp 35 KV
Nhà ông Binh (TK6)
3
15
Đường nội thị
Nhà ông Điền (TK4)
Trạm Biến áp Cây Cam (TK4)
3
16
Đường nội thị
Nhà bà Khởi (TK7)
Nhà ông Tôn (TK7)
3
17
Đường nội thị
Nhà ông Khê (TK7)
Nhà bà Thành (TK7)
3
18
Đường nội thị
Nhà bà Điêm (TK7)
Nhà ông Hoành (TK7)
3
19
Đường nội thị
Nhà ông Hứa (TK7)
Nhà ông Tứ (TK7)
3
20
Đường nội thị
Nhà ông Duy (TK7)
Nhà ông Kha (TK7)
3
21
Đường nội thị
Nhà cô Dương
Nhà ông Giang (TK2)
3
22
Đường nội thị
Nhà ông Linh (TK2)
Trường TH Quy Đạt (điểm lẻ)
3
23
Đường nội thị
Nhà ông Lộc (TK1)
Nhà ông Điềm (TK1)
3
24
Đường nội thị
Nhà ông Lục (TK1)
Nhà Đinh Anh Tuấn (Tưởng)
3
25
Đường nội thị
Nhà bà Vịnh (TK1)
Nhà ông Luận (TK1)
3
26
Đường nội thị
Nhà ông Trung (TK9)
Nhà ông Khang (TK9)
3
27
Đường nội thị
Trường Tiểu học Số 1 Quy Đạt
Nhà ông Vị (TK8)
3
28
Đường nội thị
Nhà bà Lòng (TK2)
Nhà bà Thứ (TK2)
3
29
Đường nội thị
Nhà ông Hoàn (TK2)
Nhà ông Luận (TK2)
3
30
Đường nội thị
Nhà bà Quyền (TK9)
Địa giới hành chính xã Quy Hóa
3
31
Đường nội thị
Trạm Biến áp Cây Cam
Nhà ông Chính (TK9)
4
32
Đường nội thị
Nhà bà Kỳ (TK7)
Nhà ông Cầu (TK7)
4
33
Đường nội thị
Nhà bà Hòe (TK6)
Nhà ông Quang (TK6)
4
34
Đường nội thị
Nhà bà Sen (TK9)
Nhà ông Lựu (TK9)
4
35
Đường nội thị
Nhà bà Chức (TK9)
Nhà bà Hằng (TK9)
4
36
Đường nội thị
Nhà ông Dương (TK9)
Nhà ông Lĩnh (TK9)
4
37
Đường nội thị
Các tuyến đường còn lại thuộc thị trấn Quy Đạt
4
38
Đường nội thị
Nhà ông Bé (TK8)
Nhà ông Chiến (TK8)
4
39
Đường nội thị
Nhà ông Hùng (TK8)
Nhà ông Chường (TK8)
4
40
Đường nội thị
Trụ sở Thi hành án mới
Tuyến ngang 7
3
41
Đường nội thị
Nhà ông Bông
Nhà ông Tặng (TK1)
4
42
Đường nội thị
Nhà ông Tặng (TK1)
Tuyến ngang 7
3
Các vị trí mặt tiền hai bên đường của tất cả các tuyến đường trên là vị trí 1
43
Đường nội thị còn lại (không tính vị trí 1 chỉ tính vị trí 2, 3 và 4 tùy theo vị trí cụ thể)
4
Các vị trí dãy thứ 2 của tất cả các tuyến đường trên là vị trí 2
Các vị trí dãy thứ 3 của tất cả các tuyến đường trên là vị trí 3
Các vị trí dãy thứ 4 của tất cả các tuyến đường trên là vị trí 4
B. PHÂN LOẠI KHU VỰC, VỊ TRÍ ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI VÙNG VEN, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH, KHU THƯƠNG MẠI
1
XÃ QUY HÓA
Áp dụng tính giá tại vùng ven thị trấn Quy Đạt: Thôn 1 Thanh Long
Khu vực 2
Trục đường QL 12A từ địa giới thị trấn Quy Đạt đến trụ sở UBND xã Quy Hóa và đường I Phắc từ nhà ông Bính đến nhà ông Hồng
Vị trí 1
Mặt tiền hai bên hai tuyến đường trên
Vị trí 2
Dãy thứ hai sau mặt tiền hai tuyến đường trên
Khu vực 3
Các vị trí còn lại thuộc thôn 1
Vị trí 1
Mặt tiền 2 bên đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
2
XÃ YÊN HÓA
Áp dụng tính giá tại vùng ven thị trấn Quy Đạt: Vùng Đồng Vàng
Khu vực 1
Từ địa giới thị trấn Quy Đạt đến Hạt 3 giao thông
Vị trí 1
Mặt tiền hai bên đường QL 12A
Vị trí 2
Dãy sau liền kề dãy mặt tiền đường 12A
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Từ Hạt 3 giao thông đến ngã ba đường đi Tân Lợi
Vị trí 1
Mặt tiền hai bên đường QL 12A
Vị trí 2
Dãy sau liền kề dãy mặt tiền đường 12A
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Từ Quốc lộ 12C đến Trường THCS Yên Hóa
Vị trí 1
Mặt tiền hai bên đường
Vị trí 2
Dãy sau liền kề dãy mặt tiền
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
3
XÃ TRUNG HÓA
Áp dụng tính giá tại khu vực đầu mối giao thông: Vùng QH ngã ba Pheo
Khu vực 2
Đường QL 12A và đường Hồ Chí Minh trong vùng quy hoạch
Vị trí 1
Mặt tiền 2 bên đường từ ngã 3 Pheo đến đỉnh dốc Dân Tộc
Mặt tiền 2 bên đường từ ngã 3 Pheo đến nhà ông Hồng thôn Liêm Hóa 2
Vị trí 2
Dãy sau dãy mặt tiền từ ngã 3 Pheo đến đỉnh dốc Dân Tộc
Dãy sau dãy mặt tiền từ ngã 3 Pheo đến nhà ông Hồng
Vị trí 3
Các địa điểm còn lại
4
XÃ HÓA TIẾN
Áp dụng tính giá tại khu vực đầu mối giao thông: Từ khu vực ngã 3 Hóa Tiến đi Hóa Phúc đến địa giới Hóa Thanh và từ đường HCM đến ngầm tràn Khe Trẫy
Khu vực 3
Vị trí 1
Mặt tiền đường HCM; đường từ ngầm tràn Khe Trẫy đến đường HCM
Vị trí 2
Dãy phía sau mặt tiền 2 bên đường Hồ Chí Minh
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
5
XÃ DÂN HÓA
Áp dụng tính giá tại khu vực khu kinh tế: Vùng quy hoạch KKT cửa khẩu quốc tế Cha Lo và bản Bãi Dinh
Khu vực 3
Đường Xuyên Á thuộc vùng quy hoạch Khu Kinh tế cửa khẩu quốc tế Cha Lo và bản Bãi Dinh
Vị trí 1
Không có
Vị trí 2
Không có
Vị trí 3
Mặt tiền hai bên đường Xuyên Á thuộc vùng quy hoạch
Khu Kinh tế cửa khẩu quốc tế Cha Lo và bản Bãi Dinh
Vị trí 4
Dãy sau mặt tiền hai bên đường Xuyên Á thuộc vùng quy hoạch
Khu Kinh tế cửa khẩu quốc tế Cha Lo và bản Bãi Dinh
6
XÃ HỒNG HÓA
Khu vực 1
Dọc tuyến đường Xuyên Á: Từ Trạm Kiểm lâm đến đập Rục và xóm Cầu Roòng; từ chân dốc Cảng đến ngã ba đường Xuyên Á và Quốc lộ 12A
Vị trí 1
Mặt tiền hai bên dọc tuyến đường Xuyên Á
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường Xuyên Á
Vị trí 3
Mặt tiền đường liên thôn
Khu vực 2
Từ đập Rục đến Hóa Phúc
Vị trí 1
Mặt tiền hai bên dọc tuyến đường Xuyên Á
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường Xuyên Á
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
7
XÃ HÓA PHÚC
Khu vực 1
Không có
Khu vực 2
Dọc tuyến đường Xuyên Á: Thôn Sy
Vị trí 1
Mặt tiền hai bên đường Xuyên Á
Vị trí 2
Dãy sau hai bên mặt tiền đường Xuyên Á; mặt tiền hai bên đường thôn
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
8
XÃ HÓA THANH
Áp dụng tính giá tại khu vực đầu mối giao thông
Khu vực 3
Dọc đường Hồ Chí Minh (từ địa giới huyện Tuyên Hóa đến nhà bà Hoa; dọc đường Xuyên Á từ ngã ba Khe Ve đến cầu Khe Ve)
Vị trí 1
Mặt tiền hai bên đường 2 tuyến đường trên
Vị trí 2
Dãy phía sau mặt tiền hai tuyến đường trên
C. PHÂN LOẠI KHU VỰC, VỊ TRÍ ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
1
XÃ QUY HÓA
Khu vực 1
Dọc tuyến Quốc lộ 12A từ cầu Sụ đến địa giới xã Minh Hóa và dọc tuyến đường I Phắc từ ngầm tràn Thanh Long đến địa giới xã Minh Hóa
Vị trí 1
Mặt tiền 2 bên 2 tuyến đường trên
Vị trí 2
Dãy thứ 2 sau mặt tiền hai tuyến đường trên
Vị trí 3
Các vị trí còn lại thuộc thôn 3 Thanh Long
Khu vực 2
Dọc hai bên tuyến đường I Phắc (từ ngầm tràn Thanh Long đến địa giới Minh Hóa)
Vị trí 1
Mặt tiền 2 bên đường I Phắc và mặt tiền đường thôn
Vị trí 2
Dãy phía sau mặt tiền đường I Phắc và đường thôn
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã
Vị trí 1
Mặt tiền hai bên trục đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường liên thôn và mặt tiền đường thôn
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
2
XÃ YÊN HÓA
Khu vực 1
Dọc đường Quốc lộ 12A: Từ ngã 3 đường đi thôn Tân Lợi đến địa giới Hồng Hóa; từ trụ sở UBND xã cũ đến thôn Yên Nhất; từ QL 12A đến Trường Mầm non Tân Lợi
Vị trí 1
Mặt tiền 2 bên đường QL 12A và các tuyến đường trên
Vị trí 2
Dãy sau hai bên đường QL 12A và các tuyến đường trên
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Các thôn: Yên Định, Yên Nhất, Tân Tiến, Kiều Tiến và khu vực còn lại thuộc thôn Yên Thắng, thôn Tân Lợi; từ thôn Tân Tiến đến Trường Tiểu học Tân Kiều
Vị trí 1
Mặt tiền 2 bên đường liên thôn, đường thôn
Vị trí 2
Dãy phía sau mặt tiền đường liên thôn, đường thôn
Vị trí 3
Vị trí còn lại
Khu vực 3
Thôn Yên Bình và Tân Sơn
Vị trí 1
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường thôn
Vị trí 3
Vị trí còn lại
3
XÃ TRUNG HÓA
Khu vực 1
Dọc tuyến đường Hồ Chí Minh: Từ nhà ông Hưng đến cầu Khe Rinh và từ đường HCM đến Trạm Y tế
Vị trí 1
Mặt tiền hai bên đường Hồ Chí Minh; đường HCM đến Trạm Y tế
Vị trí 2
Dãy sau dãy mặt tiền đường Hồ Chí Minh; đường HCM đến Trạm Y tế; đường Hồ Chí Minh từ ngầm Ring đến địa giới xã Thượng Hóa và từ ngã 3 Pheo đến địa giới xã Hóa Hợp
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Các thôn: Bình Minh 2, Tiền Phong 1, Tiền Phong 2 và phần còn lại của thôn Liên Hóa 1 và Liên Hóa 2
Vị trí 1
Mặt tiền hai bên của các tuyến đường 12A (trừ đoạn ngã 3 Pheo đến đỉnh dốc Dân Tộc); đường thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền các tuyến đường 12A (trừ đoạn ngã 3 Pheo đến đỉnh dốc Dân Tộc); đường thôn
Khu vực 3
Các khu vực: Thôn Thanh Liêm 1, Thanh Liêm 2, Bình Minh 1 và Yên Phú
Vị trí 1
Mặt tiền hai bên trục đường thôn
Vị trí 2
Dãy sau 2 bên trục đường thôn
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
4
XÃ HÓA TIẾN
Khu vực 2
Dọc đường liên thôn: Thôn Yên Thái, Yên Thành và Yên Hóa
Vị trí 1
Mặt tiền 2 bên đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã
Vị trí 1
Mặt tiền hai bên trục đường thôn
Vị trí 2
Các vị trí còn lại
5
XÃ DÂN HÓA
Khu vực 1
Trung tâm xã
Vị trí 1
Mặt tiền hai bên đường Xuyên Á
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền 2 bên đường Xuyên Á
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Các điểm còn lại dọc tuyến đường Xuyên Á
Vị trí 1
Mặt tiền hai bên đường Xuyên Á
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền 2 bên đường Xuyên Á
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã xếp vào vị trí 4
6
XÃ HỒNG HÓA
Khu vực 3
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã
Vị trí 1
Mặt tiền hai bên trục đường thôn
Vị trí 2
Các vị trí còn lại
7
XÃ HÓA PHÚC
Khu vực 3
Thôn Kiên Trinh
Vị trí 1
Mặt tiền hai bên trục đường thôn
Vị trí 2
Các vị trí còn lại
8
XÃ HÓA THANH
Khu vực 1
Dọc đường Hồ Chí Minh (từ địa giới xã Hóa Tiến đến trước nhà bà Hoa; thôn Thanh Long và Thanh Lâm)
Vị trí 1
Mặt tiền hai bên đường
Vị trí 2
Dãy phía sau mặt tiền
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Không có
Khu vực 3
Các khu vực 2 thôn Thanh Sơn và Thanh Tân
Vị trí 1
Mặt tiền hai bên đường liên thôn, đường thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền hai bên đường liên thôn và đường thôn
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
9
XÃ HÓA HỢP
Khu vực 1
Dọc tuyến đường Hồ Chí Minh: Thôn Tân Bình
Vị trí 1
Mặt tiền hai bên đường Hồ Chí Minh
Vị trí 2
Dãy sau hai bên mặt tiền đường Hồ Chí Minh; đường thôn
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Các tuyến đường còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền hai bên đường
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền hai bên đường
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
10
XÃ THƯỢNG HÓA
Khu vực 1
Dọc đường Hồ Chí Minh từ ranh giới giáp xã Trung Hóa đến ngã 3 đường vào Rục và thôn Khai Hóa
Vị trí 1
Mặt tiền hai bên trục đường HCM
Vị trí 2
Dãy sau dãy mặt tiền đường Hồ Chí Minh; mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 3
Dãy sau mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Dọc tuyến đường Hồ Chí Minh các thôn: Phú Nhiêu, Tiến Hóa, bản Phú Minh; phần còn lại của thôn Quyền và thôn Quang
Vị trí 1
Mặt tiền đường hai bên trục đường Hồ Chí Minh; đường thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường Hồ Chí Minh và mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã: Bản Ón, Moò Ô, Yên Hợp và một phần thôn Phú Nhiêu
Vị trí 1
Không có
Vị trí 2
Mặt tiền hai bên trục đường thôn, đường bản
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
11
XÃ MINH HÓA
Khu vực 1
Từ cầu Thu Thi đến xã Quy Hóa (khu vực Tân Lý)
Vị trí 1
Mặt tiền hai bên Quốc lộ 12A
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền Quốc lộ 12A
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Thôn 1, 2, 3, 4 Kim Bảng; thôn Lạc Thiện
Vị trí 1
Mặt tiền hai bên đường liên thôn, đường I Phắc
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường liên thôn và đường I Phắc
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Thôn 5 Kim Bảng
Vị trí 1
Mặt tiền hai bên đường thôn
Vị trí 2
Dãy sau dãy mặt tiền đường thôn
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
12
XÃ TÂN HÓA
Khu vực 1
Không có
Khu vực 2
Thôn Cổ Liêm, thôn Yên Thọ 1 và thôn Yên Thọ 2
Vị trí 1
Mặt tiền hai bên đường liên thôn; đường I Phắc
Vị trí 2
Dãy phía sau dãy mặt tiền hai bên đường liên thôn; đường I Phắc
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã
Vị trí 1
Mặt tiền đường I Phắc của thôn 3 và thôn 4 Yên Thọ
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường I Phắc; mặt tiền hai bên đường thôn 5
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
13
XÃ XUÂN HÓA
Khu vực 1
Không có
Khu vực 2
Thôn Cây Da
Vị trí 1
Mặt tiền hai bên trục đường liên thôn
Vị trí 2
Phía sau dãy mặt tiền trục đường liên thôn
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã
Vị trí 1
Mặt tiền hai bên đường thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường thôn
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
14
XÃ HÓA SƠN
Khu vực 1
Không có
Khu vực 2
Các bản Đặng Hóa, Thuận Hóa; Lương Năng và Hóa Lương
Vị trí 1
Mặt tiền hai bên đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 3
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã
Khu vực 3
Bản Tăng Hóa
Vị trí 1
Mặt tiền hai bên đường thôn
Vị trí 2
Các vị trí còn lại
15
XÃ TRỌNG HÓA
Khu vực 1
Không có
Khu vực 2
Bản La Trọng và dọc đường Xuyên Á
Vị trí 1
Mặt tiền hai bên đường Xuyên Á
Vị trí 2
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã xếp vào vị trí 4
HUYỆN TUYÊN HÓA
A. PHÂN LOẠI ĐƯỜNG Ở ĐÔ THỊ
THỊ TRẤN ĐỒNG LÊ
TT
Tên đường
Từ
Đến
Loại
đường
1
Tuyến dọc QL 12A
Đoạn từ Cây Xoài
Đến cầu Vượt
1
2
Đường nội thị (theo đường Xuyên Á)
Cầu Vượt
Ngã 3 nhà ông Hồng
1
3
Đường nội thị
Tuyến phía Bắc chợ Đồng Lê
1
4
Đường nội thị
Nhà Văn hóa
Giáp đường Quốc lộ 12A
1
5
Tuyến dọc QL 12A
Cầu Vượt
Ga Đồng Lê
2
6
Tuyến dọc QL 12A
Từ địa giới xã Sơn Hóa
Cầu Cây Xoài
2
7
Tuyến dọc QL 12A
Cầu Vượt
Hết địa bàn thị trấn Đồng Lê
2
8
Đường nội thị
Ngã ba Trạm điện
Nhà Văn hóa
2
9
Đường nội thị
Ngã ba Nhà Văn hóa
Nhà ông Hiền
2
10
Đường nội thị
Quốc lộ 12A
Trường Tiểu học Số 1 Đồng Lê
2
11
Đường nội thị
Tuyến từ chợ Đồng Lê
Phòng Tài chính - Kế hoạch
2
12
Đường nội thị
Quốc lộ 12A
Trường PTTH
2
13
Đường nội thị
Lâm trường cũ
Cổng Huyện ủy
2
14
Đường nội thị
Ngã 3 nhà anh Đức
Hết khu tái định cư
2
15
Đường nội thị
Nhà ông Hồng
Ranh giới xã Thuận Hóa
3
16
Đường nội thị
Hồ Công viên giáp với đường chợ Đồng Lê đi Phòng TC - KH huyện
3
17
Đường nội thị
Nhà ông Hiền
Ranh giới xã Lê Hóa
3
18
Đường nội thị
Ngã tư Thi hành án cũ
Cầu Trọt Môn
3
19
Đường nội thị
Cầu Vượt
Trạm Thú y
3
20
Đường nội thị
Quốc lộ 12A
Cổng Bệnh viện
3
21
Đường nội thị
Nhà bà Bình (Tiểu khu Lưu Thuận)
Giáp ranh giới xã Sơn Hóa
3
22
Đường nội thị
Hết khu tái định cư
Giáp ranh giới xã Lê Hóa
3
23
Đường nội thị
Các đường ngang nối Quốc lộ 12A
Đường 22,5 m phía Tây Nam TT
3
24
Đường nội thị
Ngã ba nhà ông Cương
Cầu Trọt Môn
3
25
KV UB Mặt trận cũ
3
26
Đường nội thị (qua cầu Kịn)
Ngã tư Thi hành án cũ
Đường 22,5 m phía Tây Nam TT
3
27
Đường nội thị (Khu nội trú Trường THPT)
Đường nội thị Huyện ủy đi Lâm trường cũ (ngã 4 Nhà VH Tiểu khu Đồng Văn)
Giáp đường nội thị Nhà Văn hóa trung tâm đi Trạm điện
3
28
Đường nội thị còn lại đã được đỗ nhựa hoặc bê tông
4
29
Đường nội thị còn lại chưa được đỗ nhựa hoặc bê tông (không tính vị trí 1 chỉ tính vị trí 2, 3 và 4 tùy theo vị trí cụ thể)
4
B. PHÂN LOẠI KHU VỰC, VỊ TRÍ ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI VÙNG VEN, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH, KHU THƯƠNG MẠI
1. XÃ MAI HÓA
Khu vực 2
Ven Quốc lộ 12A đoạn từ giáp xã Tiến Hóa đến giáp xã Phong Hóa
Vị trí 1
Mặt tiền Quốc lộ 12A
2. XÃ PHONG HÓA
Khu vực 2
Ven Quốc lộ 12A từ cầu Minh Cầm đến hội trường thôn Yên Tố
Vị trí 1
Mặt tiền Quốc lộ 12A
Khu vực 3
Ven Quốc lộ 12A từ hội trường thôn Yên Tố đến giáp xã Đức Hóa
Vị trí 1
Mặt tiền Quốc lộ 12A
3. XÃ ĐỨC HÓA
Khu vực 2
Ven Quốc lộ 12A từ đường vào trụ sở xã đến giáp đường sắt Bắc Nam
Vị trí 1
Mặt tiền Quốc lộ 12A
Khu vực 3
Ven Quốc lộ 12A từ đường sắt Bắc Nam đến giáp xã Nam Hóa; từ đường vào trụ sở xã đến giáp xã Phong Hóa
Vị trí 1
Mặt tiền Quốc lộ 12A
4. XÃ THẠCH HÓA
Khu vực 3
Ven Quốc lộ 12A
Vị trí 1
Mặt tiền Quốc lộ 12A
5. XÃ NAM HÓA
Khu vực 3
Mặt tiền Quốc lộ 12A đoạn từ giáp xã Đức Hóa đến giáp xã Sơn Hóa
Vị trí 1
Mặt tiền Quốc lộ 12A
6. XÃ SƠN HÓA
Khu vực 2
Mặt tiền Quốc lộ 12A đoạn từ giáp thị trấn Đồng Lê đến hết nhà ông Viện
Vị trí 1
Mặt tiền Quốc lộ 12A
Khu vực 3
Mặt tiền Quốc lộ 12A đoạn từ nhà ông Viện đến giáp xã Nam Hóa
Vị trí 1
Mặt tiền Quốc lộ 12A
7. XÃ LÊ HÓA
Khu vực 3
Ven Quốc lộ 15 từ giáp ranh giới thị trấn Đồng Lê đến cầu Đò Vàng; ven đường Xuyên Á từ giáp ranh giới thị trấn Đồng Lê đến giáp ranh giới xã Thuận Hóa
Vị trí 1
Mặt tiền trục đường nói trên
8. XÃ KIM HÓA
Khu vực 3
Ven Quốc lộ 15 từ cầu Đò Vàng đến hết nhà ông Quyền thôn Kim Lịch
Vị trí 1
Mặt tiền Quốc lộ 15 từ đồi trọc Đồng Giếng đến cầu Khe Đèng
Vị trí 2
Ven Quốc lộ 15 từ cầu Đò Vàng đến đồi trọc Động Giếng; tuyến đường 15 từ cầu Khe Đèng đến hết nhà ông Quyền (thôn Kim Lịch)
9. XÃ HƯƠNG HÓA
Khu vực 2
Ven đường Hồ Chí Minh từ giáp huyện Hương Khê (tỉnh Hà Tĩnh) đến giáp ngã 3 QL 15
Vị trí 1
Mặt tiền đường Hồ Chí Minh
10. XÃ THANH HÓA
Khu vực 3
Đường Hồ Chí Minh từ ranh giới xã Hương Hóa đến ranh giới xã Lâm Hóa
Vị trí 1
Mặt tiền đường Hồ Chí Minh từ ngã 3 đường vào bản Hà đến Bắc cầu Hà
Vị trí 2
Mặt tiền đường từ Nam cầu Hà đến hết nhà ông Quảng, ông Trị; từ ngã 3 vào bản Hà đến chân động Hà
Vị trí 3
Các vị trí ven đường Hồ Chí Minh còn lại
11. XÃ LÂM HÓA
Khu vực 3
Ven đường Hồ Chí Minh từ giáp xã Thanh Hóa đến giáp huyện Minh Hóa
Vị trí 2
Mặt tiền đường Hồ Chí Minh từ ngã 3 đường vào UBND xã đến phía Bắc cầu Khe Núng
Vị trí 3
Các vị trí ven đường Hồ Chí Minh còn lại
C. PHÂN LOẠI KHU VỰC, VỊ TRÍ ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
1. XÃ TIẾN HÓA
Khu vực 1
Đất ở nông thôn dọc Quốc lộ 12A giáp xã Cảnh Hóa đến giáp xã Mai Hóa mỗi bên cách 50 m; đường liên thôn từ giáp xã Mai Hóa đến ngã tư đường từ Quốc lộ 12A (gần cầu Khiên) vào thôn Trung Thủy; đường từ Quốc lộ 12A vào ngã tư thôn Trung Thủy; ranh giới xã Mai Hóa dọc theo hói Cồn Nậy ra sông Gianh về đến hói Cuồi đến cầu Khiên
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Quốc lộ 12A và các trục đường chính nối Quốc lộ 12A đến tuyến đường liên thôn nối từ ranh giới xã Mai Hóa đến ngã tư thôn Trung Thủy; tuyến đường nối Quốc lộ 12A ra bến đò chợ Cuồi
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Khu vực đất có ranh giới được xác định: Tuyến đường liên thôn từ ngã tư thôn Trung Thủy đến Nhà máy Xi măng Sông Gianh vòng phía sau hàng rào Nhà máy Xi măng Sông Gianh đến ranh giới xã Cảnh Hóa; dọc ranh giới xã Cảnh Hóa đến sông Gianh; Quốc lộ 12A từ cầu Khiên đến đường bê tông ra trạm nghiền đá nhà máy xi măng đi ra lạch sông Gianh đến ranh giới xã Cảnh Hóa
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với các trục đường chính nối Quốc lộ 12A
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
2. XÃ VĂN HÓA
Khu vực 1
Đất ở nông thôn được giới hạn bởi: Tuyến đường bê tông thôn Đình Miệu từ ngã tư nhà ông Quý đi thôn Bàu đến ngã tư tuyến đường ngang (nhà ông Cường thôn Xuân Tổng đi nghĩa trang liệt sỹ) ra sông Gianh (bao gồm khu vực chợ, UBND xã và các trường học)
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Tỉnh lộ 559 và trục đường bê tông kiến thiết
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
3. XÃ CHÂU HÓA
Khu vực 1
Tuyến đường từ Nhà Văn hóa thôn Uyên Phong đến Nhà Văn hóa thôn Lâm Lang; tuyến đường từ cầu Châu Hóa đến giáp Quốc lộ 22C; tuyến đường từ bến đò Uyên Phong vào hết khu vực dân cư dọc theo Quốc lộ 22C
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Tuyến đường từ Nhà Văn hóa thôn Uyên Phong đến hết thôn Kinh Châu; tuyến đường từ giáp Nhà Văn hóa thôn Lâm Lang đến hết thôn Lạc Sơn
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
4. XÃ MAI HÓA
Khu vực 1
Đất ở nông thôn nằm tiếp giáp với các tuyến đường chính nối với Quốc lộ 12A từ vị trí tiếp giáp với lô đất mặt tiền Quốc lộ 12A đến dưới 200 m
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường giao thông chính
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Đất ở nông thôn tiếp giáp với các tuyến đường liên thôn gồm: Đường từ mương bê tông đến hết nhà ông Hòa thôn Đông Thuận; đường từ nhà ông Hoành thôn Đông Thuận đến hết nhà ông Toàn thôn Đông Hòa; đường từ nhà ông Lợi thôn Xuân Hóa đến hết nhà ông Nhật thôn Tân Hóa; đường từ nhà ông Kỷ thôn Liên Sơn đến hết nhà bà Quyền thôn Liên Hóa; đường từ nhà ông Nam thôn Bắc Hóa đến hết nhà ông Ngọ thôn Tây Hóa
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
5. XÃ PHONG HÓA
Khu vực 1
Đất ở nông thôn dọc tuyến đường Bưu điện Minh Cầm đi xóm Lốt đến hết nhà ông Tứ (thôn Cầm Nội); từ bến phà Sảo Phong (cũ) đến ranh giới xã Đức Hóa; khu vực chợ Minh Cầm
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường giao thông thuộc khu vực chợ Minh Cầm
Vị trí 2
Tiếp giáp với tuyến đường từ Bưu điện Minh Cầm đi xóm Lốt đến hết nhà ông Tứ (thôn Cầm Nội); từ bến phà Sảo Phong (cũ) đến ranh giới xã Đức Hóa và các lô đất còn lại ở khu vực chợ Minh Cầm
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, nội thôn chính
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường liên thôn, nội thôn chính
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
6. XÃ ĐỨC HÓA
Khu vực 1
Trục đường từ Quốc lộ 12A đến hết nhà ông Thanh; Quốc lộ 12A đi chợ Gát đến hết nhà ông Tuấn; Quốc lộ 12A đi ga Ngọc Lâm; đường xung quanh ga Ngọc Lâm; Quốc lộ 12A đi chợ ga Ngọc Lâm; đường xung quanh chợ ga Ngọc Lâm; đường từ Quốc lộ 12A đến Trạm Y tế; đường liên xã từ Quốc lộ 12A đến hết nhà ông Túy; xung quanh Trường Tiểu học Đức Phú; xung quanh Trường THCS Đức Hóa
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Đường liên thôn từ vườn ông Thanh đến hết vườn ông Vượng; tuyến từ cầu ông Vận đến hết thôn Kinh Trừng; tuyến từ cầu ông Mười đến giáp vườn ông Túy; tuyến đường liên xã từ vườn ông Túy đến hết thôn Cồn Cam
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
7. XÃ KIM HÓA
Khu vực 1
Đất ở nông thôn tuyến đường từ nhà bà Tịnh đến hết nhà anh Khấn; đường từ nhà bà Hoan đến hết nhà ông Hòe (thôn Kim Lũ 2); đường từ nhà ông Việt đến lèn đá vôi (thôn Kim Lũ 2); đường từ nhà ông Khóa vào lèn đá vôi (thôn Kim Lũ 2)
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Tuyến đường từ cổng chợ Đò Vàng đến hết nhà anh Thành (thôn Kim Thủy); đường từ nhà bà Hoan đến hết nhà bà Dậu (thôn Kim Thủy); đường từ nhà ông Luật đến hết nhà ông Hồng (thôn Kim Thủy); đường từ nhà ông Tuấn đến hết nhà bà Thanh (thôn Kim Thủy); đường từ nhà ông Cao Hòa đến hết nhà ông Sơn (thôn Kim Trung); đường từ nhà ông Tiến đến hết nhà ông Dinh; đường từ nhà ông Diệu đến hội trường thôn Kim Ninh; đường từ nhà bà Hà đến hết nhà ông Lựu (thôn Kim Lịch)
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
8. XÃ CAO QUẢNG
Khu vực 2
Gồm các thôn Tân Tiến, Sơn Thủy, Quảng Hòa, Hợp Tiến, Chùa Bụt, Cao Cảnh, Tiến Mại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường Quảng Sơn - Cao Quảng; từ ngã tư Lâm trường cũ đến hết vườn ông Hòa thôn Sơn Thủy; tuyến đường liên thôn từ chợ đến Trạm Y tế; từ chợ đến đường anh Trỗi, tiếp giáp với đường anh Trỗi từ đường Quảng Sơn - Cao Quảng đến giao với đường từ chợ xuống
Vị trí 2
Đất có vị trí tiếp giáp với các tuyến giao thông chính, liên thôn, nội thôn nhưng có điều kiện kém thuận lợi hơn vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí tiếp giáp với đường liên thôn, nội thôn nhưng xa trung tâm có điều kiện hạ tầng kém hơn vị trí 2
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Tuyến đường Quảng Sơn - Cao Quảng từ khe Voi đến hết địa phận xã; từ thác Kim đến ngầm
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với tuyến đường Quảng Sơn - Cao Quảng từ khe Voi đến hết địa phận xã; từ nhà ông Hòa thôn Sơn Thủy đến hết Trạm Kiểm lâm; từ Trạm Kiểm lâm đến hói Chùa; từ ngã ba đường anh Trỗi đến Nhà Văn hóa thôn Tiến Mại
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí tiếp giáp với đường đi qua cầu treo Phú Xuân, cầu treo Vĩnh Xuân; tiếp giáp với đường từ nhà ông Huyên đến hết nhà ông Kỳ thôn Phú Xuân
Vị trí 4
Đất có vị trí tiếp giáp với các tuyến đường giao thông nội thôn có điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
9. XÃ THẠCH HÓA
Khu vực 1
Tuyến đường liên xã từ nhà bà Lương thôn Đạm Thủy 3 đến ranh giới xã Đồng Hóa và các trục đường liên thôn
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường liên xã từ vườn bà Lương - thôn Đạm Thủy 3 đến hết vườn ông Lê Huy Thông - thôn 1 Thiết Sơn
Vị trí 2
Đất có vị trí mặt tiền đường liên xã từ vườn ông Thông thôn 1 Thiết Sơn đến tiếp giáp ranh giới xã Đồng Hóa. Đất có vị trí tiếp giáp đường liên thôn trục đường từ nhà ông Nguyễn Khánh thôn 1 Thiết Sơn đến hết vườn ông Lê Hóa thôn Hồng Sơn; từ vườn ông Nguyễn Thọ thôn Cao Sơn đến hết vườn ông Trần Trung thôn 1 Thiết Sơn; tuyến đường từ bến đò thôn Huyền Nựu đi Quốc lộ 12A (đường Hung Bò)
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Đất ở nằm ven các tuyến đường nội thôn (trừ khu vực Ba Cồn, Phú Hội)
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Khu vực Ba Cồn, Phú Hội
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường nội thôn
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
10. XÃ NAM HÓA
Khu vực 2
Phía Nam Quốc lộ 12A
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với các trục đường nội thôn (trục chính) nối Quốc lộ 12A cách Quốc lộ 12A đến 200 m
Vị trí 2
Đất có vị trí tiếp giáp với các trục đường nội thôn (trục chính) nối Quốc lộ 12A cách Quốc lộ 12A từ trên 200 m đến 300 m
Vị trí 3
Đất có vị trí tiếp giáp với các trục đường nội thôn (trục chính) nối Quốc lộ 12A tiếp giáp vị trí 2 đến hết khu dân cư
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các tuyến đường nội thôn còn lại của khu vực phía Nam đường Quốc lộ 12A và các tuyến đường nội thôn, liên thôn khu vực phía Bắc Quốc lộ 12A
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường nội thôn, liên thôn (trục chính)
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
11. XÃ ĐỒNG HÓA
Khu vực 1
Đất ở nông thôn khu vực Cỏ May thôn Đại Sơn; dọc tuyến đường IFAX từ ngã 3 nhà anh Thú (thôn Đông Giang) đến hết nhà bà Phong (thôn Đồng Giang); khu vực chợ Còi; dọc tuyến đường IFAX từ vườn nhà anh Tiến đến cầu Còi; tuyến đường từ eo Đại Hòa đi thôn Đại Sơn đến hết vườn ông Danh thôn Đại Sơn; tuyến đường từ nhà anh Dạy (thôn Đồng Giang) đến hết nhà anh Tiến
Vị trí 2
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Tuyến đường IFAX từ hết nhà ông Danh thôn Đại Sơn đến giáp ranh giới xã Thuận Hóa; tuyến đường IFAX từ cầu Còi đến giáp xã Thạch Hóa; tuyến đường bê tông từ hết nhà bà Phong thôn Đồng Giang đến giáp đường bê tông thôn Thuận Hoan; tuyến đường từ nhà anh Sơn thôn Thuận Hoan qua ngã ba Cây Xoài, qua eo Ớt đến giáp đường sắt Bắc Nam; đường nội thôn từ hội trường thôn Đại Sơn đến hết nhà ông Tiệp; đường nội thôn từ ngã tư thôn Đại Sơn đến cầu Đồng Lạc; đường nội thôn từ vườn ông Tân đến hết nhà bà Niềm thôn Đồng Giang
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
12. XÃ SƠN HÓA
Khu vực 2
Các lô đất gần trung tâm UBND xã, gần các trường học; tuyến đường nối Quốc lộ 12A đi eo Đại Hòa; các trục đường chính nối Quốc lộ 12A (đối diện với tuyến đường sắt) đến dưới 200 m
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
13. XÃ THUẬN HÓA
Khu vực 1
Dọc đường nối từ cảng Vũng Áng đến biên giới Việt Lào từ cầu Ba Tâm đến ngã 3 đường giao thông nông thôn 2
Vị trí 2
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Đất ở nằm ven tuyến đường từ giáp thị trấn Đồng Lê đi xã Đồng Hóa (từ nhà anh Xuân Bắc đến lèn Xuân Canh); tuyến đường nông thôn 2 (từ ngã 3 đường nối từ cảng Vũng Áng - biên giới Việt Lào đến trụ sở UBND xã)
Vị trí 2
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
14. XÃ LÊ HÓA
Khu vực 2
Đất ở nông thôn nằm ven tuyến đường giao thông nông thôn 2; tuyến đường từ nhà ông Mai Linh đến đường giao thông nông thôn 2 (thôn Tiền Phong); 2 tuyến đường bê tông thôn Thượng Phong; tuyến đường giao thông nông thôn 2 (thôn Quảng Hóa); tuyến đường từ Quốc lộ 15A đến hết nhà anh Nguyễn Thế Cương; tuyến đường bê tông từ Quốc lộ 15A đến hết nhà anh Hới; tuyến đường từ Quốc lộ 15A đến hết nhà ông Bùi Gia Lai; tuyến đường từ Quốc lộ 15A đi mỏ sét; tuyến đường từ Quốc lộ 15A đến giáp đường nối từ cảng Vũng Áng đi biên giới Việt Lào; tuyến đường từ Quốc lộ 15A đi thôn Yên Xuân; tuyến đường giao thông nông thôn 2 thôn Yên Xuân; tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hương đến hết nhà ông Đinh Tự; tuyến đường từ ngã 3 nhà ông Nguyễn Xuân Thắng đến hết nhà ông Đinh Thanh Lánh; tuyến đường đi thôn Đồng Lê. Các trục đường liên thôn, nội thôn tiếp giáp với Quốc lộ 15A cách dưới 150 m
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
15. XÃ HƯƠNG HÓA
Khu vực 1
Đất nằm ven tuyến đường 15A cũ từ thôn Tân Đức 1 đến thôn Tân Ấp; đất ven đường từ nhà ông Lê Minh Đức thôn Tân Đức 1 đến bãi hàng ga La Khê; đất ven đường đi thủy điện Hố Hô từ nhà ông Khoa đến đê Cây Trâm cũ; đất nằm ven đường liên thôn từ đường 15 cũ đến nhà ông Đinh Xuân Liêu thôn Tân Ấp
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Đất nằm theo tuyến đường từ cầu sắt Tân Đức đến nhà ông Lê Minh Đức; ven tuyến đường từ chợ La Khê đến đường liên thôn đi Tân Đức 2; ven tuyến đường liên thôn từ nhà ông Dương Linh Năm thôn Tân Đức 1 đến nhà ông Xuẩn thôn Tân Đức 2; ven đường liên thôn từ thôn Tân Đức 2 đến thôn Tân Đức 3; ven đường bê tông từ đường 15A cũ đến nhà anh Trân thôn Tân Đức 4; ven tuyến đường từ đường 15A cũ đến hết nhà ông Chứng thôn Tân Đức 4; ven đường liên thôn từ nhà ông Đinh Xuân Liêu thôn Tân Ấp đến hết nhà ông Tuyên thôn Tân Sơn; ven đường Quốc lộ 15A từ đường Hồ Chí Minh đến mỏ khai thác quặng sắt của CTCP Thái Nguyên
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
16. XÃ THANH THẠCH
Khu vực 2
Đất ở nông thôn nằm tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh vào UBND xã đi lên giáp với ranh giới xã Thanh Hóa; đường từ nhà bà Sắc đến Trường Mầm non thôn 1; đường từ ngã ba nhà ông Thanh về đến ngã 3 nhà ông Hòe; đường từ nhà ông Hòe đến Trường Mầm non thôn 3; đường từ Trường Mầm non thôn 3 đến ngã 3 nhà ông Bá; đường từ nhà ông Bá đến ngã ba nhà ông Diện; từ ngã ba nhà ông Bá vòng về xóm ông Hùng xuống cầu Thanh Thạch; đường từ ngã ba UBND xã đến hết nhà anh Hải; đường trước cửa nhà thờ vào hết nhà anh Thu; tuyến đường nhánh Khe Dài; đường nhánh từ nhà anh Đạo đến Cụp Đá
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
17. XÃ THANH HÓA
Khu vực 2
Đất ở nằm từ tuyến đường Hồ Chí Minh đến mương cổng chào thôn 3 Thanh Lạng; đường từ ngã tư nhà ông Chế đến Trường THCS; đường Hồ Chí Minh vào xung quanh Trường Cấp 2 - 3 Bắc Sơn; đường Hồ Chí Minh vào Trường Mầm non Bắc Sơn
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
18. XÃ NGƯ HÓA
Khu vực 2
Đất ở khu vực trung tâm xã, các trường học và các trục đường chính của xã tại thôn 4 và thôn 5
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
19. XÃ LÂM HÓA
Khu vực 2
Đất ở nông thôn tuyến đường từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh đến hết thôn 1
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
HUYỆN QUẢNG TRẠCH
A. PHÂN LOẠI ĐƯỜNG Ở ĐÔ THỊ
THỊ TRẤN BA ĐỒN
TT
Tên đường
Từ
Đến
Loại
đường
1
Đường Quang Trung
Ngã tư xã Quảng Thọ (Quốc lộ 1A - đường Trần Hưng Đạo)
Phía Đông cầu Kênh Kịa
1
2
Đường Hùng Vương
Tây cầu Bánh Tét
Chợ cũ (giáp đường QL 12A - đường Quang Trung)
1
3
Đường Hùng Vương
Đông cầu Bánh Tét
Giáp ngã ba đường Quốc lộ 12A (ngã ba Bệnh viện Đa Khoa)
1
4
Đường nội thị
Phía Tây chợ Ba Đồn
1
5
Đường nội thị
Phía Đông chợ Ba Đồn
1
6
Đường nội thị
Phía Nam chợ Ba Đồn
2
7
Đường Đào Duy Từ
Ngã tư Trường PTTH Số 1
Quốc lộ 12A (đường Quang Trung)
2
8
Đường Chu Văn An
Ngã tư Hội Chữ thập đỏ
Quốc lộ 12A (đường Quang Trung)
2
9
Đường Lâm Úy
Ngã tư Huyện ủy
Quốc lộ 12A (đường Quang Trung)
2
Ngã tư Huyện ủy
Bến đò Cửa Hác
2
10
Đường nội thị
Đường Hùng Vương (qua Trung tâm Chính trị)
Quốc lộ 12A (đường Quang Trung)
2
11
Đường nội thị
Ngã ba Đình làng Phan Long
Trung tâm Hướng nghiệp Dạy nghề
2
12
Đường Lý Thường Kiệt
Ngã tư Chữ thập đỏ
Đập tràn (đi xưởng cưa)
2
Đập tràn (đi xưởng cưa)
Quốc lộ 1A
2
13
Đường Lê Lợi
Ngã ba nhà chị Mùi
Quốc lộ 12A (đường Quang Trung)
2
14
Đường Đào Duy Từ
Ngã tư PTTH Số 1
Cầu bê tông (đi Nhà máy Vi sinh Sông Gianh)
2
Cầu Vi Sinh
Nhà máy Vi sinh Sông Gianh
2
15
Đường Chu Văn An
Ngã ba nhà anh Bình
Quốc lộ 12A (đường Quang Trung)
2
16
Đường Phan Bội Châu
Quốc lộ 12A (đường Quang Trung)
Giếng khoan KP 6
3
17
Đường nội thị
Ngã ba nhà chị Mùi
Giáp đường từ nhà anh Bình đi Trường Bán công
3
18
Đường Lê Lợi
Ngã ba nhà chị Mùi
Lâm trường Quảng Trạch
3
19
Đường Chu Văn An
Ngã ba nhà anh Bình
Trường Bán công
3
20
Đường nội thị
Ngã ba nhà anh Tình
Quốc lộ 12A (đường Quang Trung)
3
21
Đường nội thị còn lại
4
22
Các tuyến đường mới làm có nền đường rộng từ 10,5 m trở lên có hạ tầng đầy đủ thì xếp đường loại 3
B. PHÂN LOẠI KHU VỰC, VỊ TRÍ ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI VÙNG VEN, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH, KHU THƯƠNG MẠI (trừ các khu đất mặt tiền thuộc các đường phố đã được phân loại tính theo giá đất ở đô thị)
1. XÃ QUẢNG LONG
Khu vực 1
Khu vực Chi nhánh XNK và xung quanh Chi nhánh XNK; khu vực từ Nam Trạm điện đến giáp thị trấn Ba Đồn; khu vực Tây Bắc cầu Bánh Tét mới; khu vực Chợ cũ. Trừ những lô đất mặt tiền các đường phố đã được phân loại tại phần A thì tính theo giá đất đô thị tương ứng với loại đường đó
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường chính, đường liên xã
Vị trí 2
Tiếp giáp các trục đường nối với trục đường chính, đường liên xã mà xe tải vào tận nơi
Vị trí 3
Tiếp giáp các ngõ, hẻm tiếp nối với vị trí 2 mà xe ôtô, xe 3 bánh vào tận nơi
Vị trí 4
Các vị trí còn lại trong khu vực
Khu vực 2
Khu vực lâm trường, Trường Cấp 3 Bán công, Trung tâm Dạy nghề giáp với thị trấn Ba Đồn. Trừ những lô đất mặt tiền các đường phố đã được phân loại tại phần A thì tính theo giá đất đô thị tương ứng với loại đường đó
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường chính, đường liên xã
Vị trí 2
Tiếp giáp các trục đường nối với trục đường chính, đường liên xã mà xe tải vào tận nơi
Vị trí 3
Tiếp giáp các ngõ, hẻm tiếp nối với vị trí 2 mà xe ôtô, xe 3 bánh vào tận nơi
Vị trí 4
Các vị trí còn lại trong khu vực
2. XÃ QUẢNG PHONG
Khu vực 1
Khu vực xóm Cầu và phía Nam cầu Kênh Kịa
Vị trí 1
Mặt tiền Quốc lộ 12A
Vị trí 2
Mặt tiền các trục đường nối Quốc lộ 12A đến khu vực cống ngăn mặn (đập tràn đi Ba Đồn)
Vị trí 3
Tiếp giáp các trục đường khác mà xe tải vào tận nơi
Vị trí 4
Các vị trí còn lại trong khu vực
Khu vực 2
Ven Quốc lộ 12A (từ cây xăng Vân Chữ, xóm Cầu đến giáp Quảng Thanh)
Vị trí 1
Mặt tiền Quốc lộ 12A
Vị trí 4
Liền kề với vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi
3. XÃ QUẢNG THANH
Khu vực 3
Ven Quốc lộ 12A
Vị trí 1
Mặt tiền Quốc lộ 12A
Vị trí 4
Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi
4. XÃ QUẢNG TRƯỜNG
Khu vực 3
Ven Quốc lộ 12A
Vị trí 1
Mặt tiền Quốc lộ 12A
Vị trí 4
Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi
5. XÃ QUẢNG LIÊN
Khu vực 3
Ven Quốc lộ 12A
Vị trí 1
Mặt tiền Quốc lộ 12A
Vị trí 4
Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi
6. XÃ CẢNH HÓA
Khu vực 2
Ven Quốc lộ 12A đoạn từ đội thuế đến giáp huyện Tuyên Hóa
Vị trí 1
Mặt tiền Quốc lộ 12A
Vị trí 4
Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi
Khu vực 3
Ven Quốc lộ 12A đoạn còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền Quốc lộ 12A
Vị trí 4
Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi
7. XÃ QUẢNG THỌ
Khu vực 1
Ven Quốc lộ 1A đoạn từ cầu Nhân Thọ đến giáp Quảng Thuận (đường Trần Hưng Đạo). Ven Quốc lộ 12A, trừ các lô mặt tiền đường đã phân loại tại phần A tính theo giá đất đô thị tương ứng với loại đường đó
Vị trí 1
Mặt tiền đường Quốc lộ 1A
Vị trí 2
Dãy 1 khu vực Trạm điện 110 KV
Vị trí 3
Dãy 2 khu vực Trạm điện 110 KV
Vị trí 4
Các vị trí còn lại liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi
Khu vực 2
Ven Quốc lộ 1A từ cầu Nhân Thọ đến giáp Quảng Xuân (đường Trần Hưng Đạo)
Vị trí 1
Mặt tiền Quốc lộ 1A
Vị trí 4
Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi
Khu vực 3
Đường từ ngã tư Quảng Thọ (Quốc lộ 1A - đường Trần Hưng Đạo) đi xuống biển Quảng Thọ; khu vực của thôn Minh Phượng và thôn Minh Lợi; đường từ ngã tư thôn Thọ Đơn đến xuống giáp thôn Đơn Sa xã Quảng Phúc
Vị trí 1
Mặt tiền các đường chính liên xã và đường xuống biển Quảng Thọ, xuống giáp thôn Đơn Sa xã Quảng Phúc
Vị trí 2
Mặt tiền các đường liên thôn đã đổ bê tông mà xe tải đi được
Vị trí 3
Mặt tiền các trục đường còn lại mà xe tải vào được
Vị trí 4
Các vị trí còn lại trong khu vực
8. XÃ QUẢNG THUẬN
Khu vực 1
Ven Quốc lộ 1A đoạn đường từ giáp xã Quảng Thọ đến giáp cầu Gianh (đường Trần Hưng Đạo)
Vị trí 1
Mặt tiền đường Quốc lộ 1A
Vị trí 4
Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi
Khu vực 3
Khu vực còn lại của xóm Cầu xã Quảng Thuận
Vị trí 2
Mặt tiền các trục đường bê tông mà xe tải vào được
Vị trí 3
Mặt tiền các trục đường còn lại mà xe tải vào được
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
9. XÃ QUẢNG XUÂN
Khu vực 3
Ven Quốc lộ 1A
Vị trí 1
Mặt tiền Quốc lộ 1A
Vị trí 4
Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi
10. XÃ QUẢNG HƯNG
Khu vực 3
Ven Quốc lộ 1A
Vị trí 1
Mặt tiền Quốc lộ 1A
Vị trí 4
Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi
11. XÃ QUẢNG TÙNG
Khu vực 2
Ven Quốc lộ 1A đoạn từ ngã ba Mũi Vích (giáp xã Quảng Hưng) đến cầu Roòn; ven trục đường từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Cảnh Dương
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường nói trên
Vị trí 4
Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi
12. XÃ QUẢNG PHÚ
Khu vực 2
Ven Quốc lộ 1A đoạn từ cầu Roòn đến giáp xã Quảng Đông
Vị trí 1
Mặt tiền Quốc lộ 1A
Vị trí 4
Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi
13. XÃ QUẢNG ĐÔNG
Khu vực 2
Ven Quốc lộ 1A đoạn từ giáp xã Quảng Phú đến ngã ba đi thôn Vĩnh Sơn
Vị trí 1
Mặt tiền Quốc lộ 1A
Khu vực 3
Ven Quốc lộ 1A các đoạn còn lại; toàn bộ khu vực nằm trong quy hoạch khu công nghiệp, khu du lịch đã được tỉnh phê duyệt và ven khu công nghiệp, khu du lịch
Vị trí 1
Mặt tiền Quốc lộ 1A; mặt tiền các trục đường chính từ Quốc lộ 1A vào khu công nghiệp - du lịch
Vị trí 2
Mặt tiền các trục đường trên 10,5 m trong vùng quy hoạch khu công nghiệp - du lịch đã được đầu tư xây dựng nối liền các trục đường chính nói trên
Vị trí 3
Mặt tiền các trục đường còn lại mà xe tải đi được
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
14. XÃ CẢNH DƯƠNG
Khu vực 2
Ven đường từ Quốc lộ 1A đến chợ Cảnh Dương và xung quanh chợ Cảnh Dương
Vị trí 1
Mặt tiền đường xuống chợ và các lô đất khu vực chợ có khả năng kinh doanh
Vị trí 2
Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi
Vị trí 3
Liền kề vị trí 2 mà xe ôtô, xe 3 bánh vào tận nơi
15. XÃ QUẢNG PHÚC
Khu vực 3
Đường từ thôn Đơn Sa đến Bia tưởng niệm Bến phà Gianh xã Quảng Phúc (đường Quốc lộ cũ)
Vị trí 1
Mặt tiền trục đường
Vị trí 4
Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi
C. PHÂN LOẠI KHU VỰC, VỊ TRÍ ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
1. XÃ QUẢNG THUẬN
Khu vực 1
Đất ở nông thôn nằm tiếp giáp với vùng ven; ven tuyến đường bê tông từ Cổng chào của xã đến cổng Nhà máy Vi sinh Sông Gianh; xung quanh chợ của xã; ven tuyến đường bê tông từ UBND xã qua nhà ông Diễn đi Quốc lộ 1A (đường Trần Hưng Đạo); tuyến đường từ Quốc lộ 1A (đường Trần Hưng Đạo) đi Công ty 483
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn mà xe ô tô, xe 3 bánh vào được
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
2. XÃ QUẢNG THỌ
Khu vực 1
Đất ở nông thôn nằm tiếp giáp với vùng ven mà xe ô tô, xe 3 bánh vào được
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Đất ở nằm ven các tuyến đường xe ôtô, xe 3 bánh vào được của các thôn: Nhân Thọ, Thọ Đơn, Ngoại Hải; tuyến đường giữa ranh giới xã Quảng Xuân và xã Quảng Thọ
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
3. XÃ QUẢNG PHÚC
Khu vực 1
Tuyến đường bê tông UBND xã đến bãi biển
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Đất ở nằm ven các tuyến đường bê tông các thôn: Đơn Sa, Diên Phúc, Mỹ Hòa, Tân Mỹ; tuyến đường liên thôn Mỹ Hòa - Diên Phúc
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
4. XÃ QUẢNG XUÂN
Khu vực 1
Đất ở nông thôn nằm tiếp giáp với vùng ven; các trục đường chính nối với Quốc lộ 1A; xung quanh chợ Xuân Hòa
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường; liền kề với vùng ven
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, xa trung tâm xã
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
5. XÃ QUẢNG HƯNG
Khu vực 1
Đất ở nông thôn nằm tiếp giáp với vùng ven; ven các tuyến đường chính nối với Qlộ 1A
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường giao thông chính; liền kề với vùng ven
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Đất ở nông thôn nằm ven các tuyến đường liên thôn, liên xã
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
6. XÃ QUẢNG TÙNG
Khu vực 1
Đất ở nông thôn nằm tiếp giáp với vùng ven; ven các tuyến đường: Từ ngã ba thôn Phúc Kiều đến nhà anh Minh thôn Phúc Kiều; từ ngã ba Bưu cục Roòn đến trang trại anh Minh thôn Di Luân; khu vực xung quanh chợ Quảng Tùng; tuyến đường từ Trường Mầm non Sơn Tùng đến giáp chợ Quảng Châu
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường; nằm liền kề với vùng ven
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, liên xã, xa trung tâm xã
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
7. XÃ QUẢNG CHÂU
Khu vực 1
Đất ở nông thôn nằm tại khu vực UBND xã, xung quanh chợ Quảng Châu; tuyến đường từ cầu Tùng Lý đến Trường Tiểu học Số 2 Quảng Châu; tuyến đường từ trụ sở UBND xã đến Trường Trung học cơ sở; tuyến đường từ trụ sở UBND xã đến Trường Tiểu học Số 1; từ chợ Quảng Châu đến cầu Tùng Lý
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, liên xã còn lại, xa trung tâm xã
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
8. XÃ QUẢNG HỢP
Khu vực 1
Đất ở nông thôn nằm xung quanh chợ Quảng Hợp; trên tuyến đường từ chợ Quảng Hợp đến Trường Trung học cơ sở Quảng Hợp; khu vực trụ sở UBND xã Quảng Hợp
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, liên xã còn lại, xa trung tâm xã
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
9. XÃ QUẢNG KIM
Khu vực 1
Đất ở nông thôn nằm ven tuyến đường liên xã từ cầu Sông Thai đến ngã ba phía Tây chợ Quảng Kim
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, liên xã còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
10. XÃ QUẢNG PHÚ
Khu vực 1
Đất ở nông thôn nằm tiếp giáp với vùng ven; ven đường liên xã nối Quốc lộ 1A đến cầu Sông Thai; khu vực xung quanh chợ Quảng Phú; tuyến đường từ ngã ba Quốc lộ 1A đi bãi tắm Nam Lãnh
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, liên xã còn lại, đường vào Đồn Biên phòng 184, xa trung tâm xã
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
11. XÃ CẢNH DƯƠNG
Khu vực 1
Đất ở nông thôn nằm tiếp giáp với vùng ven; khu vực chợ đến Trạm Kiểm soát Biên phòng cửa biển; từ Cổng chào Cảnh Dương (nhà ông Sâm) đến trụ sở UBND xã
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường; liền kề với vùng ven
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, xa trung tâm xã
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
12. XÃ QUẢNG LONG
Khu vực 1
Đất ở nông thôn nằm tiếp giáp với vùng ven. Từ ngã ba Trạm điện đến ngầm Số 1. Đường từ thôn Minh Phượng đến khu vực trung tâm thôn Chính Trực
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường; liền kề với vùng ven
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, xa trung tâm xã
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
13. XÃ QUẢNG PHƯƠNG
Khu vực 1
Đất ở nông thôn ven đường giao thông liên xã Phương - Lưu - Thạch đến chợ Cổng Quảng Lưu; ngã tư đường liên thôn đi thôn Đông Dương; từ cầu Pháp Kệ đến ngã ba đường đi xóm Bàu Sen; xung quanh chợ Cổng Quảng Lưu
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, xa trung tâm xã
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
14. XÃ QUẢNG TIẾN
Khu vực 1
Đất ở nông thôn nằm xung quanh chợ Quảng Tiến
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, trung tâm xã
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
15. XÃ QUẢNG LƯU
Khu vực 1
Đất ở nông thôn nằm xung quanh chợ Cổng; xung quanh chợ Quảng Tiến; xung quanh trung tâm xã; ven trục đường liên xã đi Quảng Thạch
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, xa trung tâm xã
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
16. XÃ QUẢNG THẠCH
Khu vực 1
Đất ở nông thôn nằm ven trục đường đi Quảng Lưu đến xung quanh trung tâm xã (dọc đường liên xã)
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, xa trung tâm xã
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
17. XÃ QUẢNG LONG
Khu vực 1
Đất ở nông thôn nằm tiếp giáp với vùng ven; đường từ khu vực cống ngăn mặn đến cầu Quảng Hải; đường từ Bến phà cũ đi Quốc lộ 12A. Khu vực gần trụ sở UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường; liền kề với vùng ven
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, xa trung tâm xã
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
18. XÃ QUẢNG THANH
Khu vực 1
Đất ở nông thôn nằm tiếp giáp với vùng ven; từ ngã ba Quốc lộ 12A đến chợ Điền đến Quốc lộ 12A đi Quảng Phương
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường; liền kề với vùng ven
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, xa trung tâm xã
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
19. XÃ QUẢNG TRƯỜNG
Khu vực 1
Đất ở nông thôn nằm tiếp giáp với vùng ven; ven các tuyến đường chính
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường; liền kề với vùng ven
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Đất ở nông thôn nằm ven các tuyến đường liên thôn, xa trung tâm xã
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
20. XÃ QUẢNG LIÊN
Khu vực 1
Đất ở nông thôn nằm tiếp giáp với vùng ven; xung quanh chợ Quảng Liên
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với chợ; liền kề với vùng ven
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, xa trung tâm xã
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
21. XÃ CẢNH HÓA
Khu vực 1
Đất ở nông thôn nằm tiếp giáp với vùng ven; xung quanh chợ Cảnh Hóa; ven trục đường chính liên xã
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với chợ; liền kề với vùng ven; tiếp giáp với trục đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Đất ở nông thôn nằm ven các tuyến đường liên thôn
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
22. XÃ PHÙ HÓA
Khu vực 1
Đất ở nông thôn nằm xung quanh trụ sở UBND xã Phù Hóa; ven trục đường từ chợ Quảng Liên đi UBND xã
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, xa trung tâm xã
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
23. XÃ QUẢNG HẢI
Khu vực 1
Đất ở nông thôn nằm ven các trục đường chính của xã
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
24. XÃ QUẢNG HÒA
Khu vực 1
Khu vực trung tâm xung quanh trụ sở UBND xã, khu vực chợ, trục đường liên xã
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường; tiếp giáp với chợ
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
25. XÃ QUẢNG LỘC
Khu vực 1
Khu vực trung tâm xung quanh trụ sở UBND xã; ven trục đường liên xã
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
26. XÃ QUẢNG VĂN
Khu vực 1
Khu vực trung tâm xung quanh trụ sở UBND xã; khu vực chợ; ven trục đường liên xã; các trục đường chính của thôn Văn Phú
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
27. XÃ QUẢNG MINH
Khu vực 1
Khu vực trung tâm xung quanh trụ sở UBND xã, khu vực chợ, trục đường liên xã
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường thuộc khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
28. XÃ QUẢNG SƠN
Khu vực 1
Khu vực trung tâm xung quanh trụ sở UBND xã, khu vực chợ, trục đường liên xã
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Ven các trục đường liên thôn
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
29. XÃ QUẢNG THỦY
Khu vực 1
Khu vực trung tâm xung quanh trụ sở UBND xã, trục đường liên xã
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
30. XÃ QUẢNG TÂN
Khu vực 1
Khu vực trung tâm xung quanh trụ sở UBND xã; khu vực chợ; ven trục đường liên xã
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, xa trung tâm xã
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
31. XÃ QUẢNG TRUNG
Khu vực 1
Khu vực trung tâm xung quanh trụ sở UBND xã; khu vực chợ; trục đường liên xã
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
32. XÃ QUẢNG TIÊN
Khu vực 1
Khu vực trung tâm xung quanh trụ sở UBND xã, khu vực chợ, trục đường liên xã
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Đất ở nằm ven các tuyến đường liên thôn, xa trung tâm xã
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
33. XÃ QUẢNG ĐÔNG
Khu vực 1
Đất ở nông thôn nằm tiếp giáp với vùng ven
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường; liền kề với vùng ven
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
Khu vực 2
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Đất có vị trí tiếp giáp với đường chính của khu dân cư
Vị trí 2
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4
Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3
HUYỆN BỐ TRẠCH
A. PHÂN LOẠI ĐƯỜNG Ở ĐÔ THỊ
I
THỊ TRẤN HOÀN LÃO
TT
Tên đường
Từ
Đến
Loại đường
1
Quốc lộ 1A
Nam thị trấn Hoàn Lão
Trụ sở Lâm trường Rừng Thông
1
2
Quốc lộ 1A
Lâm trường Rừng Thông
Đồng Trạch
2
3
Đường Tỉnh 561
Ngã ba Hoàn Lão
Cầu Hiểm
2
4
Đường nội thị
Đường Tỉnh 561
Kho A39
2
5
Đường nội thị
Kho A39
Đường sắt Tây Trạch
3
6
Đường nội thị
Quốc lộ 1A
Nhà Văn hóa Tiểu khu 2
2
7
Đường nội thị
Nhà Văn hóa Tiểu khu 2
Hết nhà ông Quảng
3
8
Đường nội thị
Quốc lộ 1A
Trung tâm GDTX
2
9
Đường nội thị
Quốc lộ 1A
Cầu Phường Bún
2
10
Đường nội thị
Cầu Phường Bún
Đường sắt
3
11
Đường nội thị
Cầu Phường Bún
Đại Trạch (qua chợ Ga)
3
12
Đường nội thị
Quốc lộ 1A
Nhà Văn hóa Tiểu khu 1
2
13
Đường nội thị
Quốc lộ 1A
Nhà ông Thực
2
14
Đường nội thị
Quốc lộ 1A
Hết nhà bà Nhị
2
15
Đường nội thị
Nhà ông Lê Hữu Thịnh
Công an huyện
2
16
Đường nội thị
Nhà Văn hóa Tiểu khu 2
Hết Trường Quách Xuân Kỳ
2
17
Đường nội thị
Quốc lộ 1A
Hết nhà ông Duyệt
2
18
Đường nội thị
Phòng Giáo dục
Hết nhà ông Vinh
2
19
Đường nội thị
Nhà ông Diệu
Hết nhà ông Tân (SVĐ huyện)
2
20
Đường nội thị
Đường Tỉnh 561
Phòng Tài chính - KH
3
21
Đường nội thị
SVĐ TT Hoàn Lão(TK10)
Đường 36 m phía Tây Trường TH Số 1
3
22
Đường nội thị 36 m phía Tây Trường TH Số 1
3
23
Đường quanh chợ Hoàn Lão
1
24
Đường quanh chợ Ga Hoàn Lão
3
25
Đường trước cổng Ga Hoàn Lão
3
26
Đường nội thị phía Đông Trường THPT Số 5 Bố Trạch
3
27
Đường nội thị
Chợ Hoàn Lão
Hết Bưu điện huyện
2
28
Đường nội thị
Nhà ông Thu
Nhà bà Ngân
2
29
Đường nội thị
Nhà bà Ngân
Nhà ông Nghi
3
30
Đường nội thị
Quốc lộ 1A (nhà ông Lìi)
Hết nhà ông Hải
3
31
Đường nội thị
Quốc lộ 1A
Nhà ông Hoàn
2
32
Đường nội thị còn lại
4
33
Đường nội thị xung quanh hồ Bàu Ri
2
II
THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG VIỆT TRUNG
TT
Tên đường
Từ
Đến
Loại đường
1
Đường nội thị
Đường Hồ Chí Minh
Cầu Ông Trẹt
3
2
Đường nội thị
Cầu Ông Trẹt
Trụ sở UBND thị trấn
2
3
Đường nội thị
Chợ
Trụ sở C.ty Cao su Việt Trung
2
4
Đường nội thị
Trụ sở Đội Thắng Lợi
Trường cấp II + III
3
5
Đường nội thị quanh chợ
2
6
Đường Hồ Chí Minh
3
7
Đường nội thị còn lại
4
8
Khu vực bản Khe Ngát tính theo giá đất ở tại nông thôn khu vực xã miền núi
B. PHÂN LOẠI KHU VỰC, VỊ TRÍ ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI VÙNG VEN, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH, KHU THƯƠNG MẠI
1
XÃ XUÂN TRẠCH (tính theo vùng ven TT. NT Việt Trung)
Khu vực 3
Dọc theo đường Hồ Chí Minh nhánh Tây và Đông
Vị trí 1
Không có
Vị trí 2
Không có
Vị trí 3
Mặt tiền dọc hai bên đường
Vị trí 4
Không có
2
XÃ PHÚC TRẠCH (tính theo vùng ven TT. NT Việt Trung)
Khu vực 2
Vị trí 1
Mặt tiền đường Hồ Chí Minh nhánh Đông từ cầu Chọ Rọ đến giáp xã Xuân Trạch và mặt tiền đường xung quanh chợ
Vị trí 2
Không có
Vị trí 3
Không có
Vị trí 4
Các khu vực xung quanh chợ
Khu vực 3
Vị trí 3
Mặt tiền đường Hồ Chí Minh (nhánh Đông) từ cầu Chọ Rọ đến giáp xã Sơn Trạch; mặt tiền đường Hồ Chí Minh (nhánh Tây) đoạn từ nhà ông Võ Xuân Thái - Trưởng thôn Chày Lập đến Trạm Kiểm lâm Trộ Mợng
Vị trí 4
Mặt tiền dọc theo đường Hồ Chí Minh (nhánh Tây) đoạn còn lại
3
XÃ SƠN TRẠCH
Khu vực 1
Đường Tỉnh 562 đoạn từ đường HCM nhánh Đông đến Nhà thờ thôn Hà Lời và trục đường xung quanh chợ (khu du lịch tính theo đất vùng ven thị trấn Hoàn Lão)
Vị trí 1
Mặt tiền đường trục chính, khu dân cư quanh chợ
Vị trí 2
Dãy 2, 3 vùng quy hoạch tại thôn Xuân Tiến
Vị trí 3
Không có
Vị trí 4
Không có
Khu vực 3
Đường HCM nhánh Đông; đường QL 15A; đường Tỉnh 562; các dãy còn lại của thôn Phong Nha, Xuân Tiến, Hà Lời và khu vực Cồn Vình
Vị trí 1
Mặt tiền đường Tỉnh 562 đoạn từ Nhà thờ thôn Hà Lời đến Trạm Gác rừng VQG, mặt tiền đường 32 m Hà Lời - Phong Nha (tính theo đất vùng ven thị trấn Hoàn Lão)
Vị trí 2
Mặt tiền đường QL 15A đoạn từ cầu Xuân Sơn đến phòng khám đa khoa (tính theo đất vùng ven thị trấn Hoàn Lão); mặt tiền đường Hồ Chí Minh (tính theo đất vùng ven thị trấn Nông Trường Việt Trung)
Vị trí 3
Mặt tiền đường QL 15A dọc sông Son từ cầu Xuân Sơn đến giáp xã Hưng Trạch (tính theo đất vùng ven thị trấn Nông Trường Việt Trung); dãy 2, 3 vùng quy hoạch Cồn Vình
Vị trí 4
Các dãy còn lại của thôn Phong Nha, Xuân Tiến, Hà Lời, khu vực Cồn Vình - thôn Cù Lạc 1 (khu du lịch tính theo đất vùng ven thị trấn Hoàn Lão); mặt tiền đường QL 15A từ Bến phà Xuân Sơn đến đường HCM nhánh Đông (tính theo vùng ven TT NTVT)
4
XÃ HƯNG TRẠCH (tính theo vùng ven TT. NT Việt Trung)
Khu vực 2
Đường QL 15A từ Ngầm Bùng đến Trạm Y tế xã
Vị trí 1
Mặt tiền trục đường chính
Vị trí 2
Không có
Vị trí 3
Không có
Vị trí 4
Mặt tiền đường xung quanh chợ
Khu vực 3
Đường QL 15A từ Ngầm Bùng đến xã Sơn Trạch; từ Trạm Y tế xã đến đường Hồ Chí Minh và đường Hồ Chí Minh
Vị trí 1
Không có
Vị trí 2
Mặt tiền đường Hồ Chí Minh
Vị trí 3
Mặt tiền đường đoạn từ Trạm Y tế xã đến đường Hồ Chí Minh
Vị trí 4
Mặt tiền đường QL 15A từ Ngầm Bùng đến giáp xã Sơn Trạch
5
XÃ PHÚ ĐỊNH (tính theo vùng ven TT. NT Việt Trung)
Khu vực 3
Dọc đường Hồ Chí Minh nhánh Đông
Vị trí 1
Không có
Vị trí 2
Mặt tiền đường Hồ Chí Minh nhánh Đông
Vị trí 3
Không có
Vị trí 4
Không có
6
XÃ CỰ NẪM (tính theo vùng ven Hoàn Lão)
Khu vực 3
Dọc theo đường Tỉnh 561; dọc đường HCM và dọc đường từ ngã tư Cự Nẫm đến cống Vang Vang
Vị trí 1
Không có
Vị trí 2
Mặt tiền đường Tỉnh 561 từ chợ đến hết Trường THPT; từ ngã tư Cự Nẫm đi xã Vạn Trạch
Vị trí 3
Mặt tiền dọc đường TØnh 561 đoạn từ Trường THPT Số 2 Bố Trạch đến giáp xã Hưng Trạch và mặt tiền đường HCM; từ ngã tư Cự Nẫm đến hết nhà ông Thắng (Liên)
Vị trí 4
Đường Tỉnh 560 từ ngã tư chợ đến giáp xã Hạ Trạch; mặt tiền đường từ nhà ông Thắng (Liên) đến cống Vang Vang
7
XÃ SƠN LỘC (tính theo vùng ven TT. Hoàn Lão)
Khu vực 3
Đường Tỉnh 560
Vị trí 1
Không có
Vị trí 2
Không có
Vị trí 3
Không có
Vị trí 4
Mặt tiền đường Tỉnh 560
8
XÃ VẠN TRẠCH (tính theo vùng ven TT. Hoàn Lão)
Khu vực 3
Dọc theo đường Tỉnh 561
Vị trí 1
Mặt tiền từ đoạn cầu Con Cầy đến Nhà Văn hóa thôn Thọ Lộc
Vị trí 2
Mặt tiền từ xã Cự Nẫm đến cầu Con Cầy
Vị trí 3
Mặt tiền từ Nhà Văn hóa thôn Thọ Lộc đến giáp xã Hoàn Trạch; mặt tiền đường xung quanh chợ; mặt tiền đường từ ngã ba thôn Thọ Lộc đến giáp xã Sơn Lộc
9
XÃ HOÀN TRẠCH (tính theo vùng ven TT. Hoàn Lão)
Khu vực 3
Dọc theo đường Tỉnh 561
Vị trí 1
Không có
Vị trí 2
Mặt tiền hai bên đường Tỉnh 561 từ Bưu điện văn hóa xã đến cầu Hiểm
Vị trí 3
Mặt tiền hai bên đường Tỉnh 561 từ Vạn Trạch đến Bưu điện văn hóa xã; mặt tiền đường xung quanh chợ
Vị trí 4
Dãy sau mặt tiền đường xung quanh chợ
10
XÃ TÂY TRẠCH (tính theo vùng ven TT. Hoàn Lão)
Khu vực 3
Đường Hồ Chí Minh và đường Tỉnh 561
Vị trí 1
Không có
Vị trí 2
Mặt tiền dọc theo đường Tỉnh 561
Vị trí 3
Mặt tiền đường Hồ Chí Minh
Vị trí 4
Không có
11
XÃ TRUNG TRẠCH (tính theo vùng ven TT. Hoàn Lão)
Khu vực 1
Dọc theo Quốc lộ 1A và đường từ nhà ông Đồng đến hết nhà ông Hà (Tịnh); mặt tiền đường từ nhà ông Lưu đến nhà ông Cún
Vị trí 1
Mặt tiền 2 bên dọc theo Quốc lộ 1A từ xã Đại Trạch đến ngã 3 đường đi Trường Dạy nghề huyện - phía Đông đường và đến hết nhà ông Lưu - phía Tây đường (áp dụng giá đất bằng đường loại 1, vị trí 1 thị trấn Hoàn Lão); mặt tiền dọc theo Quốc lộ 1A từ đường đi Trường Dạy nghề huyện đến giáp xã Đồng Trạch (áp dụng giá đất bằng đường loại 2, vị trí 1 thị trấn Hoàn Lão); mặt tiền đường từ nhà ông Lưu đến nhà ông Cún (áp dụng giá đất bằng đường loại 3, vị trí 1 thị trấn Hoàn Lão)
Vị trí 2
Mặt tiền đường từ nhà ông Đồng đến hết nhà ông Hà (Tịnh)
Vị trí 3
Không có
Vị trí 4
Không có
Khu vực 3
Đường trục dọc theo bờ biển, đường liên xã giáp TT Hoàn Lão; đường từ trụ sở UBND xã đến nhà trẻ; mặt tiền đường từ QL 1A (phía sau nhà ông Hồng) ra biển; từ hết nhà ông Hà (Tịnh) ra biển
Vị trí 1
Không có
Vị trí 2
Mặt tiền dọc trục đường dọc bờ biển, đường liên xã giáp TT Hoàn Lão và đường từ trụ sở UBND xã đến nhà trẻ, từ nhà trẻ đi nhà ông Hà (Tịnh)
Vị trí 3
Mặt tiền đường từ QL 1A đi Trường Dạy nghề huyện và các khu vực xung quanh chợ; mặt tiền đường từ QL 1A (phía sau nhà ông Hồng) ra biển; từ hết nhà ông Hà (Tịnh) ra biển
Vị trí 4
Không có
12
XÃ ĐẠI TRẠCH (tính theo vùng ven TT. Hoàn Lão)
Khu vực 1
Dọc theo đường QL 1A và xung quanh chợ
Vị trí 1
Mặt tiền dọc theo đường QL 1A và đường xung quanh chợ
Vị trí 2
Dãy 2, 3 khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông
Vị trí 3
Các dãy còn lại khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông
Vị trí 4
Không có
Khu vực 3
Đường trục dọc theo bờ biển và dọc theo đường Tỉnh 566
Vị trí 1
Không có
Vị trí 2
Mặt tiền dọc trục đường ven biển; mặt tiền đường Tỉnh 566 từ QL 1A đến ngã ba hết nhà ông Thống; mặt tiền dọc trục đường Tỉnh 566 từ QL 1A đến Nhà máy đường
Vị trí 3
Mặt tiền đường Tỉnh 566 đoạn từ ngã ba nhà ông Thống đến giáp xã Nhân Trạch và đoạn từ Nhà máy đường đến giáp xã Nam Trạch và Hòa Trạch
Vị trí 4
Không có
13
XÃ NAM TRẠCH (tính theo vùng ven TT. Hoàn Lão)
Khu vực 1
Dọc theo QL 1A
Vị trí 1
Mặt tiền dọc theo QL 1A
Vị trí 2
Không có
Vị trí 3
Không có
Vị trí 4
Không có
Khu vực 3
Dọc theo đường Tỉnh 566
Vị trí 1
Không có
Vị trí 2
Không có
Vị trí 3
Không có
Vị trí 4
Mặt tiền đường
14
XÃ HÒA TRẠCH (tính theo vùng ven TT. Hoàn Lão)
Khu vực 3
Dọc theo đường Hồ Chí Minh và đường Tỉnh 566
Vị trí 1
Không có
Vị trí 2
Không có
Vị trí 3
Mặt tiền đường Hồ Chí Minh
Vị trí 4
Mặt tiền đường Tỉnh 566
15
XÃ LÝ TRẠCH (tính theo vùng ven TT. Hoàn Lão)
Khu vực 1
Dọc theo QL 1A và trục đường dọc theo bờ biển
Vị trí 1
Mặt tiền đường QL1A, đoạn từ giáp Đồng Hới đến hết NM Chế biến hạt giống (áp dụng theo đường loại 2, vị trí 1 thị trấn Hoàn Lão); mặt tiền đường QL 1A, đoạn từ giáp NM Chế biến hạt giống đến giáp xã Nam Trạch và mặt tiền đường dọc theo bờ biển
Vị trí 2
Không có
Vị trí 3
Phía sau dãy mặt tiền của trục đường QL 1A
Vị trí 4
Phía sau dãy mặt tiền của trục đường ven biển
Khu vực 2
Quốc lộ 1A - đoạn tránh TP. Đồng Hới; trục đường dọc đường 78 và khu vực từ giáp TP. Đồng Hới đến NM Chế biến hạt giống
Vị trí 1
Mặt tiền đường Quốc lộ 1A - đoạn tránh TP. Đồng Hới
Vị trí 2
Mặt tiền đường 78, các trục đường rộng 10,5 m
Vị trí 3
Mặt tiền dọc đường rộng 5 m
Vị trí 4
Các khu vực còn lại
Khu vực 3
Đường Tỉnh 567
Vị trí 1
Mặt tiền đường
Vị trí 2
Không có
Vị trí 3
Không có
Vị trí 4
Không có
16
XÃ NHÂN TRẠCH (tính theo vùng ven TT. Hoàn Lão)
Khu vực 1
Trục đường từ chợ đến trụ sở UBND xã và đường Tỉnh 566
Vị trí 1
Mặt tiền đường trước chợ đến trụ sở UBND xã
Vị trí 2
Mặt tiền đường Tỉnh 567
Vị trí 3
Không có
Vị trí 4
Phía sau dãy mặt tiền đường Tỉnh 567 và đường trước chợ đến trụ sở UBND xã
17
XÃ ĐỒNG TRẠCH (tính theo vùng ven TT. Hoàn Lão)
Khu vực 1
Đoạn đường QL 1A từ cầu Lý Hòa giáp xã Trung Trạch
Vị trí 1
Mặt tiền trục đường
Vị trí 2
Không có
Vị trí 3
Không có
Vị trí 4
Không có
Khu vực 3
Đường từ Quốc lộ 1A đi trụ sở UBND xã Đức Trạch, đường liên xã từ QL 1A đi qua Mai Hồng đến xã Đức Trạch
Vị trí 1
Mặt tiền đường
Vị trí 2
Không có
Vị trí 3
Không có
Vị trí 4
Không có
18
XÃ ĐỨC TRẠCH (tính theo vùng ven TT. Hoàn Lão)
Khu vực 3
Dọc theo đường liên xã đoạn từ nhà ông Thảo đi xã Đồng Trạch; các trục đường quanh trường học; dọc theo đường liên xã từ Mai Hồng đến hết nhà ông Đoài
Vị trí 1
Mặt tiền hai bên đường từ nhà ông Thảo đi xã Đồng Trạch
Vị trí 2
Mặt tiền trục đường ngã tư đi Đồng Trạch đến hết Trường THCS; dọc theo đường liên xã từ Mai Hồng đến hết nhà ông Đoài
Vị trí 3
Không có
Vị trí 4
Không có
19
XÃ HẢI TRẠCH (tính theo vùng ven TT. Hoàn Lão)
Khu vực 1
Dọc theo đường QL 1A từ cầu Lý Hòa đến cầu Nam Đèo và trục đường từ QL 1A đến nhà trẻ
Vị trí 1
Mặt tiền trục đường
Vị trí 2
Không có
Vị trí 3
Không có
Vị trí 4
Không có
Khu vực 2
Đường trục dọc sông Lý Hòa trục đường từ Vùng Chùa đến hết trường học; đường QL 1A từ cầu Nam Đèo đến xã Phú Trạch; đường dọc bờ biển
Vị trí 1
Mặt tiền đường QL 1A
Vị trí 2
Mặt tiền đường dọc sông
Vị trí 3
Mặt tiền đường từ Vùng Chùa đến trường học; mặt tiền đường dọc bờ biển từ nhà ông Tiến qua quán Hương Biển
Vị trí 4
Không có
Khu vực 3
Khu vực dân cư từ hói thoát nước ra QL 1A
Vị trí 1
Không có
Vị trí 2
Khu vực dân cư từ hói thoát nước ra QL 1A
Vị trí 3
Không có
Vị trí 4
Không có
20
XÃ PHÚ TRẠCH (tính theo vùng ven TT. Hoàn Lão)
Khu vực 1
Dọc theo đường QL 1A từ cầu Lý Hòa đến cầu Nam Đèo
Vị trí 1
Mặt tiền trục đường chính
Vị trí 2
Không có
Vị trí 3
Không có
Vị trí 4
Không có
Khu vực 2
Từ đường QL 1A đến hết khu vực Hà Hạ, từ cầu Nam Đèo đến xã Thanh Trạch
Vị trí 1
Mặt tiền dọc trục đường chính
Vị trí 2
Không có
Vị trí 3
Không có
Vị trí 4
Các lô đất vùng hồ tôm, rạp hát, Hà Hạ theo quy hoạch
Khu vực 3
Khu vực quy hoạch vùng Đồng Láng
Vị trí 1
Không có
Vị trí 2
Không có
Vị trí 3
Khu vực quy hoạch vùng Đồng Láng
Vị trí 4
Không có
21
XÃ THANH TRẠCH (tính theo vùng ven TT. Hoàn Lão)
Khu vực 1
Đường QL 1A, đường từ Nghĩa trang liệt sỹ đến cảng Gianh; đường QL 1A (cũ) tại khu vực Đá Nhảy; các lô quy hoạch tại khu vực phía Nam thôn Tiền Phong
Vị trí 1
Mặt tiền QL 1A từ ngã ba Nghĩa trang liệt sỹ đến cầu Thanh Ba (áp dụng giá đất bằng đường loại 2, vị trí 1 thị trấn Hoàn Lão); mặt tiền QL 1A từ Đá Nhảy đến Nghĩa trang liệt sỹ và mặt tiền đường từ Nghĩa trang liệt sỹ đến cảng Gianh
Vị trí 2
Các lô đất nằm giữa QL 1A cũ và QL 1A mới khu vực Đá Nhảy
Vị trí 3
Dãy 2, 3 dọc đường QL 1A các lô quy hoạch tại khu vực phía Nam thôn Tiền Phong
Vị trí 4
Dãy 4 dọc đường QL 1A các lô quy hoạch tại khu vực phía Nam thôn Tiền Phong
Khu vực 2
Vị trí 1
Mặt tiền đường từ QL 1A đi qua chợ đến hết nhà ông Tuân (Vân); mặt tiền đường từ nhà ông Việt đến hết nhà ông Tam (Thắm); mặt tiền đường từ nhà ông Xuân (Tuyên) đến hết nhà ông Hải (Viền)
Vị trí 2
Đường từ nhà ông Tuân (Vân) đến cảng Gianh; mặt tiền đường từ nhà ông Tam (Thắm) đến hết nhà ông Xuân (Tuyên)
Vị trí 3
Các lô đất quy hoạch tại khu vực Hà Lồi (ngoại trừ đoạn đường từ đường đi cảng Gianh đến đất ông Nhất)
Vị trí 4
Mặt tiền đoạn đường từ đường đi cảng Gianh đến đất ông Nhất khu vực Hà Lồi
22
XÃ BẮC TRẠCH (tính theo vùng ven TT. Hoàn Lão)
Khu vực 1
Dọc theo QL 1A
Vị trí 1
Mặt tiền của đường QL 1A mới
Vị trí 2
Không có
Vị trí 3
Dãy mặt tiền của đường QL 1A cũ
Vị trí 4
Không có
Khu vực 3
Dọc theo đường Tỉnh 560 từ ngã tư Nam Gianh đi Ba Trại
Vị trí 1
Mặt tiền của 2 bên trục đường
Vị trí 2
Không có
Vị trí 3
Không có
Vị trí 4
Không có
23
XÃ HẠ TRẠCH (tính theo vùng ven TT. Hoàn Lão)
Khu vực 2
Dọc theo QL 1A
Vị trí 1
Mặt tiền của đường QL 1A
Vị trí 2
Không có
Vị trí 3
Không có
Vị trí 4
Không có
Khu vực 3
Dọc theo đường liên xã từ ngã tư Nam Gianh đến xã Mỹ Trạch và dọc theo đường Tỉnh 560 từ ngã tư Nam Gianh đi Ba Trại
Vị trí 1
Mặt tiền đường Tỉnh 560
Vị trí 2
Không có
Vị trí 3
Mặt tiền đường QL 1A ra Bến phà cũ
Vị trí 4
Mặt tiền đường từ ngã tư Nam Gianh đến Đình Làng
C. PHÂN LOẠI KHU VỰC, VỊ TRÍ ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
1
XÃ LÂM TRẠCH
Khu vực 1
Dọc theo đường liên thôn từ Trường TH đến hết trụ sở UBND xã
Vị trí 1
Mặt tiền đường
Vị trí 2
Không có
Vị trí 3
Không có
Vị trí 4
Không có
Khu vực 2
Dọc theo đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 2
Mặt tiền của trục đường thôn
Vị trí 3
Dãy sau mặt tiền đường thôn
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Không có
Vị trí 2
Mặt tiền của đường thôn xóm
Vị trí 3
Dãy sau mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
2
XÃ XUÂN TRẠCH
Khu vực 2
Dọc theo đường liên thôn của các thôn Khe Gát, Vĩnh Sơn và Vĩnh Thủy
Vị trí 1
Mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 2
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Thôn Ngọn Rào
Vị trí 1
Mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 2
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
3
XÃ PHÚC TRẠCH
Khu vực 1
Dọc theo đường liên thôn, liên xã thuộc thôn Phúc Đồng, Phúc Khê
Vị trí 1
Mặt tiền đường liên thôn, liên xã
Vị trí 2
Dãy phía sau mặt tiền đường liên thôn, liên xã
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vùng còn lại
Khu vực 2
Các khu vực còn lại thôn Phúc Khê, Phúc Đồng
Vị trí 1
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các thôn còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 2
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
4
XÃ SƠN TRẠCH
Khu vực 1
Các thôn Cù Lạc 1, Cù Lạc 2
Vị trí 1
Mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy phía sau mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 4
Các vùng còn lại
Khu vực 2
Các thôn Xuân Sơn, Gia Tịnh
Vị trí 1
Mặt tiền đường liên xã, liên thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 4
Các vùng còn lại
Khu vực 3
Các thôn Trằm, Mé, Na
Vị trí 1
Mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 4
Các vùng còn lại
5
XÃ HƯNG TRẠCH
Khu vực 1
Các thôn Khương Hà và Cổ Giang
Vị trí 1
Mặt tiền 2 bên đường trục thôn
Vị trí 2
Dãy phía sau mặt tiền đường trục thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Các thôn Thanh Hưng, Thanh Bình
Vị trí 1
Mặt tiền 2 bên đường liên xã, liên thôn
Vị trí 2
Dãy phía sau mặt tiền đường trục thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền 2 bên đường trục thôn
Vị trí 2
Dãy phía sau mặt tiền đường trục thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
6
XÃ THƯỢNG TRẠCH
Khu vực 1
Không có
Khu vực 2
Trung tâm xã dọc theo đường giao thông chính và quanh chợ; đường liên xã
Vị trí 1
Mặt tiền 2 bên đường trục chính
Vị trí 2
Dãy phía sau mặt tiền đường trục chính
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Dọc theo đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 4
Các vị trí còn lại không có
7
XÃ TÂN TRẠCH
Khu vực 1
Không có
Khu vực 2
Trung tâm xã dọc theo đường giao thông chính và quanh chợ; đường liên xã
Vị trí 1
Mặt tiền 2 bên đường trục chính
Vị trí 2
Dãy phía sau mặt tiền đường trục chính
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Dọc theo đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
8
XÃ LIÊN TRẠCH
Khu vực 1
Trung tâm xã dọc theo đường giao thông chính và quanh chợ; đường liên xã
Vị trí 1
Mặt tiền 2 bên đường trục chính
Vị trí 2
Dãy phía sau mặt tiền đường trục chính
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Dọc theo đường liên thôn của thôn Phú Kinh và Phú Hữu
Vị trí 1
Mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền đường nội vùng của thôn
Vị trí 2
Dãy phía sau mặt tiền đường nội vùng của thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
9
XÃ CỰ NẪM
Khu vực 1
Trung tâm xã dọc theo đường liên tỉnh cũ đoạn từ cầu Vang Vang đến xã Hưng Trạch
Vị trí 1
Mặt tiền 2 bên đường trục chính
Vị trí 2
Dãy phía sau mặt tiền đường trục chính
Vị trí 3
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Dọc theo đường liên thôn của các thôn Cự Nẫm và Khương Sơn
Vị trí 1
Mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền đường nội vùng của thôn
Vị trí 2
Dãy phía sau mặt tiền đường nội vùng của thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
10
XÃ PHÚ ĐỊNH
Khu vực 1
Trung tâm xã (bao gồm cả vùng chợ) và dọc đường liên xã
Vị trí 1
Mặt tiền 2 bên đường trục chính
Vị trí 2
Dãy phía sau mặt tiền đường trục chính
Vị trí 3
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Dọc theo đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền đường nội vùng của thôn
Vị trí 2
Dãy phía sau mặt tiền đường nội vùng của thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
11
XÃ SƠN LỘC
Khu vực 1
Trung tâm xã dọc theo đường liên xã về mỗi bên 100 m
Vị trí 1
Mặt tiền 2 bên đường liên xã
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường liên xã
Vị trí 3
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Dọc theo đường liên thôn và các đoạn còn lại của đường liên xã
Vị trí 1
Mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền đường nội vùng của thôn
Vị trí 2
Dãy phía sau mặt tiền đường nội vùng của thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
12
XÃ VẠN TRẠCH
Khu vực 1
Dọc theo đường liên thôn từ đường Tỉnh 561 đến đường sắt; đường liên thôn từ UBND xã đến đường sắt tại thôn Dài; đường liên thôn từ thôn Dài đến đường Hải Trạch - Phú Định tại thôn Rẫy; đường Hải Trạch - Phú Định
Vị trí 1
Mặt tiền 2 bên đường liên thôn, đường Hải Trạch - Phú Định
Vị trí 2
Dãy phía sau mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Dọc theo các đường liên thôn còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền đường nội vùng của thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường nội vùng của thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
13
XÃ HOÀN TRẠCH
Khu vực 1
Dọc các đường giao thông chính cách trung tâm xã trong phạm vi bán kính 300 m
Vị trí 1
Mặt tiền 2 bên các trục đường chính
Vị trí 2
Phía sau dãy mặt tiền của các đường trục chính
Vị trí 3
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Dọc theo đường liên thôn còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền đường nội vùng của thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường nội vùng của thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
14
XÃ TÂY TRẠCH
Khu vực 1
Trung tâm xã dọc theo đường liên xã đoạn từ đường sắt đến phía Tây trụ sở UBND xã 200 m
Vị trí 1
Mặt tiền 2 bên đường liên xã
Vị trí 2
Dãy phía sau mặt tiền của các đường liên xã
Vị trí 3
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Dọc theo các trục đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền đường nội vùng của thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường nội vùng của thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
15
XÃ HÒA TRẠCH
Khu vực 1
Trung tâm xã đoạn từ Trạm Y tế đến đường IFAD và dọc theo đường IFAD; đường liên xã đoạn từ giáp xã Đại Trạch đến đường IFAD
Vị trí 1
Mặt tiền 2 bên đường trục chính
Vị trí 2
Dãy phía sau mặt tiền của đường trục chính
Vị trí 3
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Dọc theo các trục đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền đường nội vùng của thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường nội vùng của thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
16
XÃ ĐẠI TRẠCH
Khu vực 1
Trung tâm xã bán kính 500 m dọc theo các trục đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền 2 bên đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy phía sau mặt tiền của đường liên thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Dọc theo đường liên thôn cách trung tâm xã 500 m
Vị trí 1
Mặt tiền 2 bên đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền đường nội vùng của thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường nội vùng của thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
17
XÃ NAM TRẠCH
Khu vực 1
Dọc theo đường liên xã
Vị trí 1
Mặt tiền 2 bên đường liên xã
Vị trí 2
Dãy phía sau mặt tiền của các đường liên xã
Vị trí 3
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Dọc theo đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền 2 bên đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền đường nội vùng của thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường nội vùng của thôn
Vị trí 3
Mặt tiền của đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
18
XÃ LÝ TRẠCH
Khu vực 1
Dọc theo đường liên xã
Vị trí 1
Mặt tiền 2 bên đường liên xã
Vị trí 2
Dãy phía sau mặt tiền của các đường liên xã
Vị trí 3
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Dọc theo đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền 2 bên đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 3
Mặt tiền của đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền đường nội vùng của thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường nội vùng của thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
19
XÃ NHÂN TRẠCH
Khu vực 1
Trung tâm xã, dọc theo đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền 2 bên đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy phía sau mặt tiền của các đường liên thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Dọc theo đường liên thôn còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền đường nội vùng của thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường nội vùng của thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
20
XÃ TRUNG TRẠCH
Khu vực 1
Dọc theo các trục đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy phía sau mặt tiền của các đường liên thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Dọc theo đường thôn
Vị trí 1
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền đường nội vùng của thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường nội vùng của thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
21
XÃ ĐỒNG TRẠCH
Khu vực 1
Dọc theo các trục đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy phía sau mặt tiền của các đường liên thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Dọc theo đường thôn
Vị trí 1
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền đường nội vùng của thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường nội vùng của thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
22
XÃ ĐỨC TRẠCH
Khu vực 1
Trung tâm cũ của xã, vùng kinh tế Nam Trung
Vị trí 1
Mặt tiền 2 bên đường thôn
Vị trí 2
Dãy phía sau mặt tiền của đường thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Dọc theo các trục đường liên thôn còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền đường nội vùng của thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường nội vùng của thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
23
XÃ PHÚ TRẠCH
Khu vực 1
Dọc theo đường liên xã đoạn từ Hà Hạ đến giáp xã Sơn Lộc
Vị trí 1
Mặt tiền đường liên xã
Vị trí 2
Dãy phía sau mặt tiền của đường liên xã
Vị trí 3
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Dọc theo đường thôn ở trung tâm xã
Vị trí 1
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
24
XÃ HẢI TRẠCH
Khu vực 1
Dọc theo đường liên thôn ở trung tâm xã; khu vực dân cư Vùng Chùa theo quy hoạch
Vị trí 1
Mặt tiền đường liên thôn; khu vực dân cư Vùng Chùa theo quy hoạch
Vị trí 2
Dãy phía sau mặt tiền của đường liên thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Dọc theo đường liên thôn còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
25
XÃ THANH TRẠCH
Khu vực 1
Các thôn Thanh Khê, Thanh Vinh, Thanh Gianh
Vị trí 1
Mặt tiền 2 bên đường nội vùng của thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền của đường nội vùng
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Vị trí 4
Không có
Khu vực 2
Các thôn Thanh Xuân, Thanh Hải
Vị trí 1
Mặt tiền 2 bên đường nội vùng của thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền của đường nội vùng
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Vị trí 4
Không có
Khu vực 3
Các thôn còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền 2 bên đường nội vùng của thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền của đường nội vùng
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Vị trí 4
Không có
26
XÃ BẮC TRẠCH
Khu vực 1
Trung tâm xã, dọc theo đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường liên thôn; mặt tiền đường thôn
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Vị trí 4
Không có
Khu vực 2
Dọc theo đường liên thôn còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
27
XÃ HẠ TRẠCH
Khu vực 1
Trung tâm xã dọc theo đường liên thôn từ Đình Làng đi Mỹ Trạch
Vị trí 1
Mặt tiền đường liên xã, liên thôn
Vị trí 2
Dãy phía sau mặt tiền đường liên xã
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Vị trí 4
Không có
Khu vực 2
Dọc theo đường liên xã từ dốc Ba Trại đi Mỹ Trạch
Vị trí 1
Mặt tiền đường liên xã
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường liên xã
Vị trí 3
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường nội vùng của thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
28
XÃ MỸ TRẠCH
Khu vực 1
Trung tâm xã dọc theo đường liên xã
Vị trí 1
Mặt tiền đường liên xã
Vị trí 2
Dãy phía sau mặt tiền của đường liên xã
Vị trí 3
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Dọc theo đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường liên thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền đường thôn
Vị trí 2
Dãy sau mặt tiền đường thôn
Vị trí 3
Mặt tiền đường xóm
Vị trí 4
Các vị trí còn lại
THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI
A. PHÂN LOẠI ĐƯỜNG Ở ĐÔ THỊ
TT
Tên đường
Từ
Đến
Loại đường
A
B
C
D
E
I
PHƯỜNG HẢI ĐÌNH
1
Quang Trung
Cầu Dài
Cầu Nam Thành
Đặc thù
2
Hùng Vương
Cầu Nam Thành
Cầu Bắc Thành
Đặc thù
3
Mẹ Suốt
Bờ sông Nhật Lệ
Quảng Bình Quan
Đặc thù
4
Nguyễn Hữu Cảnh
Quang Trung
Nguyễn Trãi
Đặc thù
5
Lê Lợi
Quảng Bình Quan
Nguyễn Hữu Cảnh
Đặc thù
Nguyễn Hữu Cảnh
Cống 10
Đặc thù
6
Quách Xuân Kỳ
Hương Giang
Trần Hưng Đạo
1
7
Hương Giang
Giáp cầu Dài
Hết Cty XNK Thủy sản
2
Giáp Cty XNK Thủy sản
Mẹ Suốt
1
8
Thanh Niên
Quang Trung
Nguyễn Trãi
Đặc thù
9
Nguyễn Phạm Tuân
Hương Giang
Quang Trung
2
10
Lê Trực
Quách Xuân Kỳ
Quang Trung
2
11
Nguyễn Trãi
Quách Xuân Kỳ
Nguyễn Hữu Cảnh
2
12
Lê Duẩn
Hùng Vương
Sân vận động
2
13
Trần Phú
Hùng Vương
Sân vận động
2
14
Nguyễn Thị Minh Khai
Hùng Vương
Sân vận động
2
15
Cô Tám
Quách Xuân Kỳ
Thanh Niên
Đặc thù
16
Nguyễn Viết Xuân
Hương Giang
Thanh Niên
Đặc thù
17
Lâm Úy
Nguyễn Trãi
Huỳnh Côn
2
18
Huỳnh Côn
Hương Giang
Thanh Niên
3
19
Thạch Hãn
Hương Giang
Thanh Niên
3
20
Lê Hoàn
Giáp Lê Lợi
Mạc Đỉnh Chi
2
21
Nguyễn Văn Trỗi
Lê Lợi
Quang Trung
Đặc thù
22
Lê Văn Hưu
Lê Lợi
Nguyễn Hữu Cảnh
3
23
Mạc Đỉnh Chi
Lê Lợi
Nguyễn Văn Trỗi
3
24
Lưu Trọng Lư
Quang Trung
Nguyễn Hữu Cảnh
3
25
Lương Thế Vinh
Nguyễn Văn Trỗi
Lưu Trọng Lư
3
26
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Nguyễn Văn Trỗi
Lưu Trọng Lư
3
27
Tuệ Tĩnh
Lê Hoàn
Nguyễn Văn Trỗi
3
28
Yết Kiêu
Nguyễn Hữu Cảnh
Lê Văn Hưu
3
29
Dã Tượng
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mạc Đỉnh Chi
3
30
Trần Bình Trọng
Lê Lợi
Yết Kiêu
3
31
Ngõ 05 Thanh Niên
Thanh Niên (nhà ông Tiếp)
Hương Giang (nhà ông Tuế)
3
32
Ngõ 08 Thanh Niên
Thanh Niên (nhà ông Hoa)
Tường rào Sở KH & ĐT (nhà ông Hà)
3
33
Ngõ 22 Thanh Niên
Thanh Niên (nhà ông Có)
Ngã tư Quang Trung - Nguyễn Hữu Cảnh
3
34
Ngõ 05 Nguyễn Phạm Tuân
Nguyễn Phạm Tuân (nhà ông Hiển)
Khu TT nhà báo cũ (nhà bà Huế)
3
35
Ngõ 02 Nguyễn Phạm Tuân
Nguyễn Phạm Tuân (nhà bà Chất)
Tường rào Sở TM & DL cũ
3
36
Ngõ 10 Nguyễn Phạm Tuân
Nguyễn Phạm Tuân (nhà ông Lịch)
Thanh Niên (nhà ông Anh)
3
37
Ngõ 18 Mẹ Suốt
Mẹ Suốt (nhà ông Định)
Cô Tám (nhà ông Sáng)
3
38
Ngõ 2 Quách Xuân Kỳ
Quách Xuân Kỳ (nhà ông Quang)
Tường rào TT Y tế cũ (nhà ông Lý)
3
39
Ngõ 12 Lê Trực
Lê Trực (nhà ông Hùng)
Thanh Niên (nhà bà Trai)
3
40
Ngõ 21 Quang Trung
Quang Trung
(Trụ sở DA CCHC)
Hàng rào Trường Tiểu học (nhà bà Lan)
3
41
Ngõ 35 Nguyễn Hữu Cảnh
Trần Bình Trọng (nhà ông Khưởng)
Nguyễn Hữu Cảnh (nhà ông Chiến)
3
42
Đường chưa có tên TK3
Trần Bình Trọng
Nguyễn Hữu Cảnh (cạnh TT Giới thiệu việc làm Hội Nông dân)
3
43
Đường chưa có tên TK4
Lê Lợi (nhà ông Thọ)
Nguyễn Hữu Cảnh (nhà ông Kỳ)
3
44
Đường chưa có tên TK4
Lê Lợi (nhà ông Hà)
Lưu Trọng Lư (nhà ông Đông)
3
45
Huy Cận
Mạc Đỉnh Chi (nhà ông Luân)
Nguyễn Bỉnh Khiêm (nhà ông Vự)
3
46
Lương Đình Của
Lương Thế Vinh
Tuệ Tĩnh
3
47
Phạm Ngọc Thạch
Lương Thế Vinh
Tuệ Tĩnh
3
48
Ngõ Mẹ Suốt
Nhà ông Hén
Tường rào nhà ông Lợi
3
49
Trần Hoàn
Nguyễn Văn Trỗi (nhà ông Vinh)
Dã Tượng (đất ông Lợi)
3
50
Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi
3
51
Các tuyến đường còn lại
4
II
PHƯỜNG ĐỒNG MỸ
1
Lý Thường Kiệt
Hùng Vương
Lê Thành Đồng
Đặc thù
2
Nguyễn Du
Quách Xuân Kỳ
Cầu Hải Thành
Đặc thù
3
Trần Hưng Đạo
Cầu Nhật Lệ
Lý Thường Kiệt
Đặc thù
4
Lê Quý Đôn
Lý Thường Kiệt
Nguyễn Du
Đặc thù
5
Dương văn An
Trần Hưng Đạo
Giáp Phan Bội Châu
Đặc thù
6
Hồ Xuân Hương
Nguyễn Du
Lý Thường Kiệt
Đặc thù
7
Hàn Mạc Tử
Nguyễn Du
Lý Thường Kiệt
2
8
Bà Huyện Thanh Quan
Nguyễn Du
Lý Thường Kiệt
2
9
Đoàn Thị Điểm
Nguyễn Du
Lý Thường Kiệt
2
10
Nguyễn Hàm Ninh
Nguyễn Du
Lý Thường Kiệt
3
11
Phan Bội Châu
Lý Thường Kiệt
Nguyễn Du
2
12
Cao Bá Quát
Dương Văn An
Hồ Xuân Hương
3
13
Nguyễn Đình Chiểu
Lê Quý Đôn
Trần Văn Ơn
3
14
Nguyễn Đức Cảnh
Nguyễn Du
Phan Bội Châu
3
15
Nguyễn Khuyến
Hồ Xuân Hương
Phan Bội Châu
3
16
Trần Văn Ơn
Dương Văn An
Nguyễn Du
3
17
Bùi Thị Xuân
Dương Văn An
Phan Bội Châu
3
18
Huyền Trân Công Chúa
Phan Chu Trinh
Phan Bội Châu
3
19
Phan Chu Trinh
Lý Thường Kiệt
Nguyễn Du
3
20
Ngõ 93 Lý Thường Kiệt
Lý Thường Kiệt
Huyền Trân Công Chúa
3
21
Ngõ 101 Lý Thường Kiệt
Lý Thường Kiệt
Huyền Trân Công Chúa
3
22
Ngõ 107 Lý Thường Kiệt
Lý Thường Kiệt
Huyền Trân Công Chúa
3
23
Đường chưa có tên
Ngõ 101 Lý Thường Kiệt
Ngõ 107 Lý Thường Kiệt
Đặc thù
24
Ngõ 46 Bùi Thị Xuân
Bùi Thị Xuân
Huyền Trân Công Chúa
Đặc thù
25
Ngõ 14 Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh
Phan Bội Châu
Đặc thù
26
Ngõ 32 Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh
Phan Bội Châu
Đặc thù
27
Ngõ 112 Dương Văn An
Nhà ông Lam
Nhà ông Huấn
3
28
Ngõ 37 Nguyễn Đức Cảnh
Nhà ông Duyễn
Nhà ông Dương
Đặc thù
29
Ngõ 66 Nguyễn Đức Cảnh
Nhà ông Dọc
Nhà ông Nghệ
4
30
Ngõ 34 Lê Quý Đôn
Lê Quý Đôn
Khu vực nhà CB - CN máy nước
4
31
Các tuyến đường còn lại
5
III
PHƯỜNG ĐỒNG PHÚ
1
Lý Thường Kiệt
Cầu Bệnh Viện
Hùng Vương
Đặc thù
2
Trần Hưng Đạo
Cầu rào
Bưu điện tỉnh Quảng Bình
Đặc thù
3
Nguyễn Hữu Cảnh
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Trãi
Đặc thù
4
Hai Bà Trưng
Trần Hưng Đạo
Lý Thường Kiệt
Đặc thù
5
Bà Triệu
Trần Hưng Đạo
Lý Thường Kiệt
3
6
Trần Nhân Tông
Lý Thường Kiệt
Mương dẫn nước HTX
2
7
Ngô Quyền
Lý Thường Kiệt
Mương dẫn nước HTX
2
8
Hàm Nghi
Trần Hưng Đạo
Đoạn đã mở
3
9
Trần Quang Khải
Lý Thường Kiệt
Hai Bà Trưng
Đặc thù
Hai Bà Trưng
Giáp phường Nam Lý
2
10
Tôn Thất Thuyết
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Hữu Cảnh
2
11
Phạm Hồng Thái
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Hữu Cảnh
3
12
Lý Tự Trọng
Trần Hưng Đạo
Bà Triệu
4
13
Đinh Tiên Hoàng
Lý Thường Kịêt
Hai Bà Trưng
3
14
Trần Quốc Toản
Nguyễn Hữu Cảnh
Chợ Đồng Phú
3
15
Nguyễn Trường Tộ
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Hữu Cảnh (bể bơi)
2
16
Hà Văn Cách
Hai Bà Trưng (nhà số 85 Hai Bà Trưng)
Lý Thường Kiệt (cống Phóng Thủy)
3
17
Đường 10,5 m Tiểu khu 10 (khu ngân hàng)
Dương Thị Hồng (ao cá)
Mương thoát nước phường (khu ngân hàng)
3
18
Nguyễn An Ninh
Lý Thường Kiệt (nhà ông Nhuận)
Đến hết đường nhựa
3
19
Phùng Hưng (dọc theo mương phóng thủy)
Cầu Bệnh Viện
Lý Thường kiệt (Khách sạn 8 - 3)
3
20
Lý Nam Đế
Lý Thường Kiệt
Trần Quang Khải
3
21
Đường 7 m Tiểu khu 2
Nhà ông Thêm
Nhà ông Phong
3
22
Đường Hoàng Hoa Thám
Trần Quang Khải
Ngõ 48 Lý Thường Kiệt
3
23
Ngõ 126 Lý Thường Kiệt
Lý Thường Kiệt
Hết đường nhựa
3
24
Ngõ 124 Lý Thường Kiệt
Lý Thường Kiệt
Hết đường nhựa
3
25
Đường 18 - 8
Trần Hưng Đạo
Trần Nhân Tông (Trường Mầm non Đồng Phú)
3
26
Cao Bá Đạt
Trần Quang Khải
Ngõ 99 Hai Bà Trưng
3
27
Đỗ Nhuận
Trần Hưng Đạo
Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Hữu Cảnh
3
28
Mai Thúc Loan
Nguyễn Hữu Cảnh
Trần Quốc Toản
3
29
Các tuyến đường trong khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Hữu Cảnh
2
30
Các đường nội vùng khu vực QH đường Trần Quang Khải
2
31
Các đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng từ 5 mét trở lên (trừ khu vực xóm cát - Tiểu khu 10)
4
32
Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 5 mét, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng và khu vực xóm cát, tiểu khu 10
5
IV
PHƯỜNG HẢI THÀNH
1
Trương Pháp
Cầu Hải Thành
Khách sạn 30.4
Đặc thù
Khách sạn 30.4
Giáp xã Quang Phú
2
2
Lê Thành Đồng
Lý Thường Kiệt
Trương Pháp
3
3
Đồng Hải
Lê Thành Đồng
Trương Pháp
3
4
Bàu Tró
Lê Thành Đồng
Bàu Tró
4
5
Phan Huy Chú
Lê Thành Đồng
Trung tâm Đo lường chất lượng
4
6
Linh Giang
Đồng Hải
Lê Thành Đồng
4
7
Long Đại
Lê Thành Đồng
(Trạm biến thế)
Hết đường nhựa
4
8
Các đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng từ 5 mét trở lên
4
9
Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 5 mét, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng
5
V
PHƯỜNG NAM LÝ
1
Trần Hưng Đạo
Cầu Rào
Nam chân cầu Vượt
Đặc thù
Nam chân cầu Vượt
Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng
Đặc thù
2
Hữu Nghị
Trần Hưng Đạo
Giáp phường Bắc Lý
Đặc thù
3
Hoàng Diệu
Trần Hưng Đạo
Cây xăng Vật tư cũ
Đặc thù
Cây xăng Vật tư cũ
Hà Huy Tập
2
4
Dưới chân cầu Vượt
Huỳnh Thúc Kháng
Nguyễn Văn Cừ
3
Nguyễn Văn Cừ
Giáp đường sắt
4
Mố cầu Tây
Giáp đường sắt
4
5
Hà Huy Tập
Bùng binh Hoàng Diệu
Triệu Quang Phục
3
6
Võ Thị Sáu
Trần Hưng Đạo
Trụ sở UBND phường Nam Lý
Đặc thù
Trụ sở UBND phường Nam Lý
Đường Tôn Thất Tùng
Đặc thù
Đường Tôn Thất Tùng
Đường vào Bệnh viện
Việt Nam - CuBa
Đặc thù
7
Đường vào cổng Bệnh viện Việt Nam - CuBa
Hữu Nghị
Giáp Bệnh viện Việt Nam - CuBa
Đặc thù
8
Tôn Đức thắng
Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng
Giáp đường ranh giới Tiểu khu 5 - 6
3
Đường ranh giới Tiểu khu 5 - 6
Hà Huy Tập
4
9
Xuân Diệu
Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng
Trung tâm Bảo trợ XH - NCC
Đặc thù
Giáp TT Bảo trợ XH - NCC
Đường đi Trường Quân sự
4
10
Thuận Lý
Hoàng Diệu
Ga Đồng Hới
1
11
Ngô Gia Tự
Bảo hiểm xã hội
Chi cục Kiểm lâm
Đặc thù
Chi cục Kiểm lâm
Võ Thị Sáu
Đặc thù
12
Huỳnh Thúc Kháng
Trần Hưng Đạo
Nhà ông Diệp Xuân Đức
3
Nhà ông Diệp Xuân Đức
Nguyễn Văn Cừ
4
13
Nguyễn Văn Cừ
Cầu Vượt
Đức Ninh Đông
3
14
Tôn Thất Tùng
Võ Thị Sáu
Giáp đường sắt
4
15
Trần Quang Khải
Hữu Nghị
Giáp Đồng Phú
Đặc thù
16
Triệu Quang Phục
Hà Huy Tập
Giáp Trường Trung học KT - CNN Quảng Bình
4
17
Tạ Quang Bửu
Tôn Đức Thắng
Triệu Quang Phục
4
18
Trùng Trương
Hữu Nghị
Hết đường nhựa
4
Giáp đường nhựa
Giáp đường sắt
5
19
Tố Hữu
Võ Thị Sáu
Hữu Nghị (Phòng CS 113)
Đặc thù
20
Nguyễn Văn Linh
Hữu Nghị (cạnh Sở Giáo dục - Đào tạo)
Trần Quang Khải
Đặc thù
21
Nguyễn Thái Bình
Giáp Võ Thị Sáu
Hồ Bàu
3
22
Mai Lượng
Đường dưới chân cầu Vượt
Huỳnh Thúc Kháng
3
23
Trần Mạnh Đàn
Trần Hưng Đạo
Lê Sỹ
4
24
Lê Sỹ
Thống Nhất
Nguyễn Văn Cừ
4
25
Đường chưa có tên
Huỳnh Thúc Kháng
Lê Sỹ
4
26
Thống Nhất
Trần Hưng Đạo
Giáp Đức Ninh Đông
Đặc thù
27
Phong Nha
Nguyễn Văn Linh
Võ Thị Sáu
3
Võ Thị Sáu
Đặng Văn Ngữ
4
28
Võ Duy Dương
Đặng Văn Ngữ
Đường Phong Nha
4
29
Đặng Văn Ngữ
Võ Thị Sáu
(nhà bà Phương)
Tôn Thất Tùng (Trường THCS Số 1)
4
30
Đường chưa có tên (Tiểu khu 9)
Võ Thị Sáu (Nhà văn hóa TK9)
Nhà ông Hà
5
31
Nguyễn Cư Trinh
Đặng Văn Ngữ
Đường Phong Nha
5
32
Thái Phiên
Tôn Đức Thắng
Hà Huy Tập
4
33
Trần Văn Chuẩn
Tôn Đức Thắng (Cổng chào TK6)
Hà Huy Tập
4
34
Đường chưa có tên (Tiểu khu 6)
Hoàng Diệu (Bệnh viện Y học cổ truyền cũ)
Hết đường nhựa
4
35
Đường vào Hạt thông tin tín hiệu đường sắt
Đường chưa có tên (nhà ông Nghĩa)
Hạt thông tin tín hiệu đường sắt
5
36
Đường chưa có tên
Giáp phường Bắc Lý (cạnh đường sắt)
Đường vào Hạt thông tin tín hiệu đường sắt
5
37
Nguyễn Hữu Dật
Hoàng Diệu (Cây xăng Vật tư cũ)
Giáp phường Bắc Lý
4
38
Nguyễn Đăng Tuân
Nguyễn Văn Cừ (Trường Mầm non cụm 2)
Giáp đường sắt
4
39
Hoàng Việt
Nguyễn Thái Bình
Vòng quanh hồ Nam Lý
4
40
Đường tránh thành phố
Giáp đường Hà Huy Tập
Giáp phường Bắc Nghĩa (cầu Chui)
3
41
Khu san lấp Bến xe Chợ Ga
2
42
Các tuyến đường trong khu đất Dự án TTTM và dân cư phía Tây Nam đường Hữu Nghị (Công ty 525)
Đặc thù
43
Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Trần Hưng Đạo
2
44
Các tuyến đường trong khu hạ tầng kỹ thuật sau Sở Giáo dục và Đào tạo
3
45
Các đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng từ 5 mét trở lên
4
46
Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 5 mét, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng
5
VI
PHƯỜNG BẮC LÝ
1
Lý Thường Kiệt
Cầu Bệnh Viện
Ngã ba giáp đường Hữu Nghị
Đặc thù
Ngã ba giáp đường Hữu Nghị
Cầu Lộc Đại
Đặc thù
2
Hữu Nghị
Giáp phường Nam Lý
Lý Thường Kiệt
Đặc thù
3
Phan Đình Phùng
Bùng binh Hoàng Diệu
Giáp F325
Đặc thù
Giáp F325
Cổng khu công nghiệp
3
Cổng khu công nghiệp
Giáp xã Thuận Đức
4
4
F325
Lý Thường Kiệt
Phan Đình Phùng
3
5
Nguyễn Bính
F325
Phan Đình Phùng
4
6
Đường vào Xí nghiệp Gạch Đồng Tâm
Giáp đường Phan Đình Phùng
Hết đường nhựa
4
7
Trường Chinh
Hữu Nghị
Cống thoát nước (cạnh nhà ông Hữu)
3
Cống thoát nước (cạnh nhà ông Hữu)
Nhánh rẽ đường Trường Chinh
4
Nhánh rẽ đường Trường Chinh
Giáp đường sắt
4
8
Hoàng Xuân Hãn
Trường Chinh
F325
4
9
Hoàng Sâm
F325
Tôn Thất Tùng
4
10
Tôn Thất Tùng
Giáp đường sắt
Phan Đình Phùng
4
11
Nguyễn Công Hoan
Đường tàu
Phan Đình Phùng
4
12
Trùng Trương
Phan Đình Phùng
Hết đường nhựa
4
Hết đường nhựa
Đường tránh thành phố
5
13
Phùng Chí Kiên
Hà Huy Tập
Đường tránh thành phố
4
14
Đường 15,0 m Tiểu khu 9
F325
Giáp đường sắt
4
15
Đường chưa có tên
Lý Thường Kiệt (cạnh cầu Bệnh Viện)
Trần Quang Khải
2
16
Đường tránh thành phố
Giáp xã Lộc Ninh
Hà Huy Tập
3
17
Các đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng từ 5 mét trở lên
4
18
Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 5 mét, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng
5
VII
PHƯỜNG ĐỨC NINH ĐÔNG
1
Lê Lợi
Giáp Cống 10
Cầu Tây
2
2
Nguyễn Văn Cừ
Lê Lợi
Giáp Nam Lý
4
3
Thống Nhất
Lê Lợi
Giáp Nam Lý
Đặc thù
4
Đường bê tông Bình Phúc
Lê Lợi
Vòng quanh Tiểu khu Bình Phúc
5
5
Đoàn Hữu Trưng
Lê Lợi
Hết đường bê tông (TK Đức Trường)
5
6
Nguyễn Chí Diễu
Lê Lợi
Nguyễn Văn Cừ
4
7
Ngô Đức Kế
Nguyễn Chí Diễu
Đoàn Hữu Trưng
5
8
Các tuyến đường trong khu đất thuộc quy hoạch đất ở hai bên đường Thống Nhất
3
9
Các đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng từ 5 mét trở lên
4
10
Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 5 mét, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng
5
VIII
PHƯỜNG PHÚ HẢI
1
Quang Trung
Cầu Dài
Nhà máy Súc Sản
Đặc thù
Nhà máy Súc Sản
Giáp Quảng Ninh
Đặc thù
2
Trương Định
Quang Trung
Lò vôi
5
3
Trần Văn Phương
Giáp đê Súc Sản
Nhà bà Lương
5
4
Nguyễn Trung Trực
Quang Trung
Bờ sông Nhật Lệ
5
5
Hoàng Hối Khanh
Quang Trung
Mương nước Quảng Ninh
5
6
Trần Thị Lý
Hoàng Hối Khanh
Nhà bà Cháu (Nam Hồng)
5
7
Hoàn Kim Xám
Quang Trung (từ nhà ông Lượng có 2 nhánh)
Trương Định (lò vôi) - nhà ông Hùng KV 384
4
8
Trần Khánh Dư
Quang Trung
Cảng cá Nhật Lệ
2
9
Đường chưa có tên
Quang Trung
Cầu Nhật Lệ II
3
10
Trần Ngọc Quán
Quang Trung
Nhà máy Đóng tàu Nhật Lệ
2
11
Đường chưa có tên
Quang Trung
Đến nhà ông Lành (Diêm Hải)
5
12
Đường chưa có tên
Quang Trung
Trạm Y tế
5
13
Đường chưa có tên
Quang Trung
Nhà ông Muôn
(Bắc Hồng)
5
14
Hán Siêu
Quang Trung
Nhà bà Liên (Nam Hồng)
5
15
Kim Đồng
Quang Trung
Ông Liền (Nam Hồng)
5
16
Đường chưa có tên
Trương Định
Nhà ông Ké (Phú Thượng)
5
17
Đường 22,5 m khu QH Đông cầu Ngắn
Đường vào Cảng cá
Mương cầu Ngắn
2
18
Đường 14,5 m khu QH Đông cầu Ngắn
Đường vào Cảng cá
Mương cầu Ngắn
3
19
Cự Nẫm
Quang Trung
Nhà ông Tịnh (Nam Hồng)
5
20
Đặng Huy Trứ
Đường 14,5 m khu QH Đông cầu Ngắn
Đường 22,5 m khu QH Đông cầu Ngắn
4
21
Phó Đức Chính
Đường 14,5 m khu QH Đông cầu Ngắn
Đường 22,5 m khu QH Đông cầu Ngắn
4
22
Các đường nội vùng khu QH dân cư Đông cầu Ngắn còn lại
4
23
Các tuyến đường còn lại
5
IX
PHƯỜNG BẮC NGHĨA
1
Lý Thái Tổ
Cầu Đức Nghĩa
Giáp đường vào UBND xã Nghĩa Ninh
3
Giáp đường vào UBND xã Nghĩa Ninh
Giáp ngã 3 Hà Huy Tập
3
2
Hà Huy Tập
Đường vào Trường Trung học KTCNN QB
Lý Thái Tổ
3
3
Hoàng Quốc Việt
Giáp phường Đồng Sơn
Cầu Phú Vinh II
Đặc thù
4
Trần Thủ Độ
Cầu Phú Vinh II
Hà Huy Tập
Đặc thù
5
Chu Văn An
Lý Thái Tổ
Trường TH Kinh tế
4
6
Triệu Quang Phục
Hà Huy Tập
Giáp Trường THKT - CNN QB
4
7
Tô Hiến Thành
Ngã tư TK11
(ngã tư Chó)
Nhà ông Tình Tiểu khu 8
4
8
Lý Nhân Tông
Chợ Cộn
Đường vào Trường THKT - CNN QB
4
9
Tạ Quang Bửu
Triệu Quang Phục
Đường tránh thành phố
4
10
Đường vào lò giết mổ gia súc
Lý Thái Tổ
Lò giết mổ
5
11
Đường bê tông (Tiểu khu 4, 5, 6)
Lý Thái Tổ
Hà Huy Tập (cổng Tiểu khu 6)
5
12
Đường vào Trường Bổ túc (TK 12)
Đường Hà Huy Tập
Đường tránh thành phố
5
13
Đường tránh thành phố
Giáp phường Nam Lý (cầu Chui)
Giáp xã Đức Ninh (nhà ông Tri)
3
14
Đường Hồ Chí Minh
Giáp xã Thuận Đức
Giáp phường Đồng Sơn
4
15
Đường GTNT 2
Hoàng Quốc Việt
Cụm tiểu thủ công nghiệp
5
16
Đường bê tông Tiểu khu 1
Lý Thái Tổ
Nhà Văn hóa TK 1
5
17
Đường bê tông Tiểu khu 13
Hoàng Quốc Việt
Nhà bà Thô
5
18
Đường TK 9 qua Trạm xá Quân đội
Giáp phường Nam Lý (mương nước)
Đường về Trường lái (nhà ông Hải)
5
19
Đường Tiểu khu 10
Hà Huy Tập
Trường Mầm non Mỹ Cương
5
20
Các tuyến đường còn lại
5
X
PHƯỜNG ĐỒNG SƠN
1
Lý Thái Tổ
Giáp Chợ Cộn
Ngã 3 đường 15A
3
Ngã 3 đường 15A
Giáp đường HCM
4
2
Hà Huy Tập
Giáp ngã 3 Lê Hồng Phong
Lý Thái Tổ
4
3
Đường HCM
Giáp Nghĩa Ninh
Giáp Thuận Đức
4
4
Phạm Ngũ Lão
Lý Thái Tổ
(cạnh chợ Cộn)
Lý Thái Tổ
(nhà ông Chu)
4
5
Nguyễn Lương Bằng
Lý Thái Tổ (cây xăng)
Hết đường nhựa
5
6
Lê Hồng Phong
Lý Thái Tổ
Hà Huy Tập
4
7
Hoàng Văn Thụ
Lê Hồng Phong
Trường Chính trị
4
8
Đường 15A
Lý Thái Tổ (Trường Cấp 3)
Đường HCM
4
9
Phan Đăng Lưu
Lý Thái Tổ
Đường HCM
5
10
Hoàng Quốc Việt
Lý Thái Tổ
Giáp phường Bắc Nghĩa
5
11
Nguyễn Duy Thiệu
Lý Thái Tổ
Hoàng Quốc Việt
5
12
Đường qua Trạm Y tế
Lý Thái Tổ
Đường 15 A
5
13
Đường Phú Vinh
Đường HCM
Nhà máy nước Phú Vinh
5
14
Đặng Dung
Đường HCM
Nhà Văn hóa TK 10
5
15
Ngô Sỹ Liêm
Đường HCM (nhà ông Tuân)
Đường HCM (nhà ông Khanh)
5
16
Ngô Thị Nhậm
Lê Hồng Phong (nhà bà Triết)
Hoàng Quốc Việt (nhà ông Lợi)
5
17
Hoành Sơn
Lý Thái Tổ (nhà ông Khánh)
Nhà Văn hóa TK 6
5
18
Đoàn Chí Tuân
Đường HCM
Nhà bà Bức
5
19
Nguyễn Kim Chi
Đường HCM (nhà ông Sơn)
Nhà bà Cúc (TK11)
5
20
Đường vào chợ Đồng Sơn
Lý Thái Tổ
Chợ Đồng Sơn
5
21
Các tuyến đường còn lại (trừ vùng ven)
5
XI
XÃ ĐỨC NINH
1
Lê Lợi
Cầu Tây
Cầu Đức Nghĩa
3
2
Trần Nhật Duật
Lê Lợi
Giáp Trường THKT - CNN QB
4
3
Nguyễn Đăng Giai
Mương nước Đức Thủy
Giáp đường sắt
5
4
Phan Phu Tiên
Lê Lợi
Giáp lô cốt
5
5
Phùng Khắc Hoan
Lê Lợi
Hết đường bê tông
5
6
Đức Phổ
Lê Lợi
Nguyễn Đăng Giai
5
7
Võ Trọng Bình
Lê Lợi
Hết đường bê tông (gồm 2 nhánh phía Bắc và phía Nam đường Lê Lợi)
5
8
Trần Ninh
Lê Lợi
Hết khu đất ở Đồng Chài
5
9
Phan Huy Ích
Lê Lợi
Hết đường bê tông
5
10
Đường tránh thành phố
Giáp Nam Lý
Sông Lũy Thầy
3
11
Các tuyến đường thuộc khu đất ở Đồng Chài và khu đất ở chợ Đức Ninh
5
XII
XÃ LỘC NINH
1
Lý Thánh Tông
Ngã 3 F325
Giáp đường Cao Thắng
1
2
Lý Thánh Tông
Đường Cao Thắng
Đường vào Sân bay (đường mới mở)
2
Đường vào Sân bay (đường mới mở)
Giáp Bố Trạch
3
3
Quốc lộ 1A cũ qua Trạm Cân
Quốc lộ 1A
Quốc lộ 1A (cây xăng)
4
4
Đường vào Nhà máy Gạch Ceramic
Quốc lộ 1A cũ qua Trạm Cân
Hồ Nguyên Trừng
4
5
Đường vào Sân bay (đường cũ)
Quốc lộ 1A
Khu tái định cư II
5
6
Đường vào Sân bay (đường mới mở)
Quốc lộ 1A
Đường 16 - 6
3
7
Cao Thắng
Lý Thánh Tông
Giáp Quang Phú
5
8
Đường vào Trường Tiểu học Số 2
Lý Thánh Tông
Hết khu đất ở vùng Quang Lộc
5
9
Chế Lan Viên
Đường Cao Thắng
Lý Thánh Tông
5
10
Hồ Mậu Tùng
Lý Thánh Tông
Giáp đường sắt
5
11
Trương Phúc Hùng
Lý Thánh Tông
Đường vào Trường Tiểu học Số 2
5
12
Khúc Hạo
Lý Thánh Tông
Nam Cao
5
13
Trần Nguyên Đán
Lý Thánh Tông
Nam Cao
5
14
Lê Chân
Lý Thánh Tông
Nam Cao
5
15
Trương Phúc Phấn
Lý Thánh Tông
Giáp Bắc Lý
5
16
Trần Táo
Lý Thánh Tông
Chế Lan Viên
5
17
Các tuyến đường trong khu đất ở vùng Quang Lộc
5
XIII
XÃ QUANG PHÚ
1
Trương Pháp
Giáp phường Hải Thành
Giáp xã Lý Trạch
3
2
Cao Thắng
Giáp Lộc Ninh
Trương Pháp
4
3
Đường 15 mét Khu TĐC Sân bay
Đường vào UBND xã Quang Phú
Nguyễn Hữu Hào
4
4
Đường du lịch rộng 32 mét (khu indochina)
3
XIV
XÃ NGHĨA NINH
1
Đường HCM
Giáp huyện Quảng Ninh
Giáp phường Đồng Sơn
5
XV
XÃ THUẬN ĐỨC
1
Đường Hồ Chí Minh
Giáp phường Đồng Sơn
Cầu Lò Gạch
4
Cầu Lò Gạch
Ngã ba Phú Quý
5
2
Phan Đình Phùng
Giáp phường Bắc Lý
Ngã ba Phú Quý
5
XVI
XÃ BẢO NINH
1
Đường Trần Hưng Đạo
Giáp cầu Nhật Lệ
Quảng Trường Biển
1
2
Đường vào Khu DL Mỹ Cảnh
Đường cầu Nhật Lệ
Cổng Khu Du lịch Mỹ Cảnh
1
3
Đường Nguyễn Thị Định
Khu Du lịch Mỹ Cảnh
Hết thôn Đồng Dương
Đặc thù
Thôn Sa Động (giáp thôn Đồng Dương)
Hết thôn Hà Dương
5
Thôn Hà Thôn (giáp thôn Hà Dương)
Hết thôn Hà Trung
5
B. PHÂN LOẠI KHU VỰC, VỊ TRÍ ĐẤT Ở, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP VÙNG VEN ĐÔ THỊ, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG CHÍNH, KHU THƯƠNG MẠI, DU LỊCH, KHU CÔNG NGHIỆP TẠI THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI
I. XÃ BẢO NINH
1. Khu vực đất áp dụng giá đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp vùng ven đô thị, đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, du lịch, khu công nghiệp tại thành phố Đồng Hới
a) Khu vực 1: Thôn Mỹ Cảnh, Đồng Dương
Vị trí 1: Áp dụng đối với các lô đất ở trong các đường rẽ từ đường liên thôn; các tuyến đường có chiều rộng bình quân 5 m và đường liên thôn đã đầu tư cơ sở hạ tầng (đã đổ nhựa hoặc bê tông).
Vị trí 2: Áp dụng đối với các lô đất ở trong các đường rẽ từ đường liên thôn; các tuyến đường có chiều rộng bình quân 3 m đến 5 m và đường liên thôn chưa đầu tư cơ sở hạ tầng (chưa đổ nhựa hoặc bê tông).
Vị trí 3: Áp dụng đối với các lô đất ở các trục đường có chiều rộng 2 m đến 3 m.
Vị trí 4: Áp dụng với các lô đất ở các trục đường còn lại.
b) Khu vực 2: Thôn Sa Động, Trung Bính, Hà Dương
Vị trí 1: Áp dụng đối với các lô đất ở trong các đường rẽ từ đường liên thôn; các tuyến đường có chiều rộng bình quân 5 m.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các lô đất ở trong các đường rẽ từ đường liên thôn; các tuyến đường có chiều rộng bình quân 3 m đến 5 m.
Vị trí 3: Áp dụng đối với các lô đất ở các trục đường có chiều rộng 2 m đến 3 m.
Vị trí 4: Áp dụng với các lô đất ở các trục đường còn lại.
c) Khu vực 3: Thôn Hà Thôn, Hà Trung, Cửa Phú
Vị trí 1: Áp dụng đối với các lô đất ở trong các đường rẽ từ đường liên thôn; các tuyến đường có chiều rộng bình quân 5 m.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các lô đất ở trong các đường rẽ từ đường liên thôn; các tuyến đường có chiều rộng bình quân 3 m đến 5 m.
Vị trí 3: Áp dụng đối với các lô đất ở các trục đường có chiều rộng 2 m đến 3 m.
Vị trí 4: Áp dụng với các lô đất ở các trục đường còn lại.
2. Khu vực đất áp dụng giá đất ở nông thôn: Không có
II. XÃ QUANG PHÚ
1. Khu vực đất áp dụng giá đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp vùng ven đô thị, đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, du lịch, khu công nghiệp tại thành phố Đồng Hới
a) Khu vực 1: Toàn bộ khu tái định cư xã Quang Phú
Vị trí 1: Áp dụng đối với các lô đất có mặt tiền đường 15 m hoặc đường từ 10,5 m đến < 15 m đã đầu tư cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông).
Vị trí 2: Áp dụng đối với các lô đất có mặt tiền đường từ 10,5 m đến < 15 m và chưa đầu tư cơ sở hạ tầng (đang đổ đất Biên Hòa).
Vị trí 3: Áp dụng đối với các lô đất các trục đường còn lại.
Vị trí 4: Không có vị trí 4.
b) Khu vực 2: Các khu vực còn lại trên địa bàn xã
Vị trí 1: Áp dụng đối với các lô đất có mặt tiền đường liên thôn đã đầu tư cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông).
Vị trí 2: Áp dụng đối với các lô đất ở trong các đường rẽ từ đường liên thôn; các tuyến đường có chiều rộng bình quân 3 m và đường liên thôn chưa đầu tư cơ sở hạ tầng (chưa đổ nhựa hoặc bê tông).
Vị trí 3: Áp dụng đối với các lô đất ở các trục đường có chiều rộng 2 m đến 3 m.
Vị trí 4: Áp dụng với các lô đất ở các trục đường còn lại.
2. Khu vực đất áp dụng giá đất ở nông thôn: Không có.
III. XÃ LỘC NINH
1. Khu vực đất áp dụng giá đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp vùng ven đô thị, đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, du lịch, khu công nghiệp tại thành phố Đồng Hới
a) Khu vực 2: Toàn bộ thôn Lộc Đại và các khu tái định cư I, II.
Vị trí 1: Áp dụng đối với các lô đất có mặt tiền đường liên thôn đã đầu tư cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông).
Vị trí 2: Áp dụng đối với các lô đất ở trong các đường rẽ từ đường liên thôn; các tuyến đường có chiều rộng bình quân 5 m và đường liên thôn đã đầu tư cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông).
Vị trí 3: Áp dụng đối với các lô đất ở các trục đường có chiều rộng 2 m đến 3 mét.
Vị trí 4: Áp dụng đối với các lô đất ở các trục đường còn lại.
b) Khu vực 3: Các khu vực còn lại trên địa bàn xã
Vị trí 1: Áp dụng đối với các lô đất có mặt tiền đường liên thôn đã đầu tư cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông).
Vị trí 2: Áp dụng đối với các lô đất ở trong các đường rẽ từ đường liên thôn; các tuyến đường có chiều rộng bình quân 3 m và đường liên thôn chưa đầu tư cơ sở hạ tầng (chưa đổ nhựa hoặc bê tông).
Vị trí 3: Áp dụng đối với các lô đất các trục đường có chiều rộng 2 m đến 3 m.
Vị trí 4: Áp dụng đối với các lô đất ở các trục đường còn lại.
c) Khu vực 3: Không có
2. Khu vực đất áp dụng giá đất ở nông thôn: Không có.
IV. XÃ ĐỨC NINH
1. Khu vực đất áp dụng giá đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp vùng ven đô thị, đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, du lịch, khu công nghiệp tại thành phố Đồng Hới
a) Khu vực 2: Thôn Giao Tế, Đức Thị, Đức Giang, Đức Điền, Đức Phong
Vị trí 1: Áp dụng đối với các lô đất có mặt tiền đường liên thôn đã đầu tư cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông).
Vị trí 2: Áp dụng đối với các lô đất ở trong các đường rẽ từ đường liên thôn; các tuyến đường có chiều rộng bình quân 3 m và đường liên thôn chưa đầu tư cơ sở hạ tầng (chưa đổ nhựa hoặc bê tông).
Vị trí 3: Áp dụng đối với các lô đất các trục đường có chiều rộng 2 m đến 3 m.
Vị trí 4: Áp dụng đối với các lô đất ở các trục đường còn lại.
b) Khu vực 3: Trên toàn địa bàn các thôn còn lại
Vị trí 1: Áp dụng đối với các lô đất có mặt tiền đường liên thôn đã đầu tư cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông).
Vị trí 2: Áp dụng đối với các lô đất ở trong các đường rẽ từ đường liên thôn; các tuyến đường có chiều rộng bình quân 3 m và đường liên thôn chưa đầu tư cơ sở hạ tầng (chưa đổ nhựa hoặc bê tông).
Vị trí 3: Áp dụng đối với các lô đất các trục đường có chiều rộng 2 m đến 3 m.
Vị trí 4: Áp dụng đối với các lô đất ở các trục đường còn lại.
2. Khu vực đất áp dụng giá đất ở nông thôn: Không có.
V. XÃ NGHĨA NINH
1. Khu vực đất áp dụng giá đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp vùng ven đô thị, đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, du lịch, khu công nghiệp tại thành phố Đồng Hới
a) Khu vực 1: Không có
b) Khu vực 2: Không có
c) Khu vực 3: Tất cả các khu vực trên địa bàn xã (trừ khu vực áp dụng giá đất ở nông thôn)
Vị trí 1: Áp dụng đối với các lô đất có mặt tiền đường liên thôn đã đầu tư cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông).
Vị trí 2: Áp dụng đối với các lô đất ở trong các đường rẽ từ đường liên thôn; các tuyến đường có chiều rộng bình quân 3 m và đường liên thôn chưa đầu tư cơ sở hạ tầng (chưa đổ nhựa hoặc bê tông).
Vị trí 3: Áp dụng đối với các lô đất các trục đường có chiều rộng 2 m đến 3 m.
Vị trí 4: Áp dụng đối với các lô đất ở các trục đường còn lại.
2. Khu vực đất áp dụng giá đất ở nông thôn:
a) Khu vực 1: Khu vực thôn Ba Đa, Voòng, thôn 7:
Vị trí 1: Áp dụng đối với các lô đất ở các trục đường có chiều rộng bình quân 3 m.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các lô đất ở các trục đường có chiều rộng 2 m đến 3 m.
Vị trí 3: Áp dụng đối với các lô đất ở các trục đường còn lại.
b) Khu vực 2: Không có
c) Khu vực 3: Không có
VI. XÃ THUẬN ĐỨC
1. Khu vực đất áp dụng giá đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp vùng ven đô thị, đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, du lịch, khu công nghiệp tại thành phố Đồng Hới
a) Khu vực 1: Không có
b) Khu vực 2: Không có
c) Khu vực 3: Các khu vực trên địa bàn xã, trừ khu vực áp dụng giá đất ở nông thôn
Vị trí 1: Áp dụng đối với các lô đất có mặt tiền đường liên thôn đã đầu tư cơ sở hạ tầng, các đường đã đầu tư cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông).
Vị trí 2: Áp dụng đối với các lô đất ở trong các đường rẽ từ đường liên thôn; các tuyến đường có chiều rộng bình quân 3 m và đường liên thôn chưa đầu tư cơ sở hạ tầng (chưa đổ nhựa hoặc bê tông).
Vị trí 3: Áp dụng đối với các lô đất các trục đường có chiều rộng 2 m đến 3 m.
Vị trí 4: Áp dụng đối với các lô đất ở các trục đường còn lại.
2. Khu vực đất áp dụng giá đất ở nông thôn
a) Khu vực 1: Toàn bộ khu vực cách đường Hồ Chí Minh 100 mét về phía Tây
Vị trí 1: Áp dụng đối với các lô đất ở các trục đường có chiều rộng bình quân 3 m.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các lô đất ở các trục đường có chiều rộng 2 m đến 3 m.
Vị trí 3: Áp dụng đối với các lô đất ở các trục đường còn lại.
b) Khu vực 2: Không có
c) Khu vực 3: Không có
VII. PHƯỜNG ĐỒNG SƠN
Khu vực đất áp dụng giá đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp vùng ven đô thị, đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, du lịch, khu công nghiệp tại thành phố Đồng Hới
a) Khu vực 1: Không có
b) Khu vực 2: Không có
c) Khu vực 3: Các khu vực thuộc Tiểu khu Trạng, Cồn Chùa
Vị trí 1: Áp dụng đối với các lô đất có mặt tiền đường liên tiểu khu đã đầu tư cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông).
Vị trí 2: Áp dụng đối với các lô đất ở trong các đường rẽ từ đường liên tiểu khu; các tuyến đường có chiều rộng bình quân 3 m và đường liên tiểu khu chưa đầu tư cơ sở hạ tầng (chưa đổ nhựa hoặc bê tông).
Vị trí 3: Áp dụng đối với các lô đất các trục đường có chiều rộng 2 m đến 3 m.
Vị trí 4: Áp dụng đối với các lô đất ở các trục đường còn lại.
HUYỆN QUẢNG NINH
A. PHÂN LOẠI ĐƯỜNG Ở ĐÔ THỊ
THỊ TRẤN QUÁN HÀU
TT
Tên đường
Từ
Đến
Loại đường
1
Trần Hưng Đạo
Chợ mới Quán Hàu
Bưu điện
1
2
Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp Bưu điện
Tiếp giáp xã Lương Ninh
2
3
Hùng Vương
Cầu mới Quán Hàu
Tiếp giáp địa giới xã Lương Ninh
1
4
Nguyễn Hữu Cảnh
Nhà chị Huệ
Tiếp giáp địa giới xã Vĩnh Ninh
2
5
Quang Trung
Bưu điện
Nhà ông Đạm (TK4)
2
6
Nguyễn Trãi
Chi nhánh điện Lệ Ninh
Ngân hàng Nông nghiệp
2
7
Trường Chinh
Bảo hiểm xã hội
Hết cửa hàng dược
2
8
Trường Chinh
Tiếp giáp cửa hàng dược
Cồn Soi
3
9
Lê Duẩn
Đài tưởng niệm
Giáp QL 1A mới
3
Quốc lộ 1A
Đường Trần Hưng Đạo
2
10
Lê Quý Đôn
Bà Chiêu (TK4)
Cổng phụ chợ Quán Hàu
3
11
Trương Văn Ly
Nhà ông Ngọc (quán cafe Mây)
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (nhà ông Hải)
2
12
Lê Lợi
Trụ sở Công an huyện
Cty CN Tàu thủy QB (X 200)
2
13
Đường đất < 4 m
4
14
Đường tránh Đồng Hới
Cầu mới Quán Hàu
Tiếp giáp địa giới xã Lương Ninh
2
15
Khu vực chợ Quán Hàu
1
16
Nhật Lệ
Tiểu khu 2
3
17
Hà Văn Cách
Tiểu khu 6, 7
3
18
Đường chưa có tên
Công ty Công nghiệp Tàu thủy QB
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh
3
19
Hoàng Hoa Thám
Tiểu khu 3
3
20
Dương Văn An
Tiểu khu 1
4
21
Lâm Úy
Tiểu khu 1
4
22
Trị Thiên
Tiểu khu 1
4
23
Phú Bình
Tiểu khu 2
4
24
Nguyễn Văn Cừ
Tiểu khu 3
4
25
Cô Tám
Tiểu khu 4
4
26
Hoàng Kế Viên
Tiểu khu 4
4
27
Bà Triệu
Tiểu khu 6, 7
4
28
Hai Bà Trưng
Tiểu khu 6, 7
4
29
Đường bê tông còn lại
4
B. PHÂN LOẠI KHU VỰC, VỊ TRÍ ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI VÙNG VEN, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH, KHU THƯƠNG MẠI
1
XÃ LƯƠNG NINH
Khu vực 1
Dọc đường QL 1A giáp TT Quán Hàu đến giáp thành phố Đồng Hới
Vị trí 1
Mặt tiền giáp đường Quốc lộ 1A
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
Khu vực 2
Dọc đường QL 1A cũ đến tiếp giáp địa giới TK1 thị trấn Quán Hàu
Vị trí 1
Mặt tiền đường QL 1A cũ
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
2
XÃ VÕ NINH
Khu vực 1
Từ Trường Cấp 2 Võ Ninh đến ngã 3 Trúc Ly; khu vực chợ Võ Ninh; từ Trung tâm Y tế dự phòng đến cầu Dinh Thủy
Vị trí 1
Mặt tiền của đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
Khu vực 2
Từ ngã 3 Dinh Thủy đến giáp đất xã Duy Ninh
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các đoạn còn lại của đường QL 1A
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
3
XÃ VĨNH NINH
Khu vực 3
Dọc đường Hồ Chí Minh và đường 569B
Vị trí 1
Không có
Vị trí 2
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
4
XÃ XUÂN NINH
Khu vực 3
Đường HCM qua UBND xã đến nhà anh Thích, từ cống Đập Làng đến cống Chùa Lau (đường 15A cũ), từ ngã tư y tế xã qua chợ lên giáp đường 15A
Vị trí 1
Không có
Vị trí 2
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
5
XÃ AN NINH
Khu vực 3
Đường HCM, tuyến đường UBND xã và các chợ trong xã ra hai phía 100 m
Vị trí 1
Không có
Vị trí 2
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
6
XÃ VẠN NINH
Khu vực 3
Đường Hồ Chí Minh; đường từ TT chợ quy hoạch ra các tuyến đường 100 m; từ giáp đường Hồ Chí Minh vào Nhà máy Áng Sơn; đường liên huyện từ đường HCM đến giáp xã Hoa Thủy
Vị trí 1
Không có
Vị trí 2
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
7
XÃ TÂN NINH
Khu vực 3
Khu vực UBND xã và chợ Nguyệt Áng ra mỗi phía 100 m
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
8
XÃ HIỀN NINH
Khu vực 2
Dọc đường từ chợ Cổ Hiền đến trụ sở UBND xã cũ; dọc đường từ giáp xã Xuân Ninh qua chợ đến nhà ông Phè (thôn Cổ Hiền)
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
Khu vực 3
Dọc đường HCM, dọc đường từ ngã tư Trường Dục đến ngã tư kênh bê tông Cổ Hiền (UBND xã)
Vị trí 1
Không có
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
9
XÃ HÀM NINH
Khu vực 3
Dọc đường Hồ Chí Minh; khu vực UBND xã, chợ Trần Xá mỗi phía ra 100 m
Vị trí 1
Không có
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
10
XÃ DUY NINH
Khu vực 3
Dọc đường liên xã từ Nghĩa trang liệt sỹ xã đến tiếp giáp nhà ông Tành (Hiển Vinh)
Vị trí 1
Không có
Vị trí 2
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
11
XÃ HẢI NINH
Khu vực 3
Ngã 3 về 2 phía 100 m (đội Thuế cũ); tuyến đường ngang ra biển và đường bờ biển
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
12
XÃ GIA NINH
Khu vực 1
Dọc đường QL 1A: Từ tiếp giáp xã Võ Ninh đến Nhà Văn hóa thôn Dinh 10; từ cây xăng Mỹ Trung nhà bà Hoa; dọc đường đi Hải Ninh (từ ngã 3 Dinh Mười đến nhà bà Duy)
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
Khu vực 2
Từ ngã 3 Dinh Mười đến giáp Duy Ninh; từ chợ Nam Trung đến giáp xã Hồng Thủy
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các đoạn còn lại của QL 1A; từ giáp nhà bà Duy (Dinh Mười) đến giáp xã Hải Ninh
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
C. PHÂN LOẠI KHU VỰC, VỊ TRÍ ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
1
XÃ LƯƠNG NINH
Khu vực 1
Các vùng còn lại của thôn Văn La và toàn bộ thôn Phú Cát
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
2
XÃ VÕ NINH
Khu vực 1
Các tuyến đường liên xã; vị trí 5 KV1, KV2, KV3 - giao thông chính
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
Khu vực 2
Từ dãy 5 của thôn Trúc Ly; dãy 6 các thôn Tây, thôn Tiền, thôn Thượng và xóm Động
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các tuyến đường xóm và vùng còn lại xa khu dân cư tập trung
Vị trí 1
Mặt tiền của đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
3
XÃ VĨNH NINH
Khu vực 1
Các tuyến đường liên xã
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
Khu vực 2
Các tuyến đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các tuyến đường xóm và vùng còn lại xa khu dân cư tập trung
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
4
XÃ XUÂN NINH
Khu vực 1
Các tuyến đường liên xã: Đường Lụy Xuân - Hiền, đường Nam Long đi Tân Ninh, đường liên xã Xuân - An - Vạn và đường liên thôn: Phúc Mỹ đi Lộc Long, đường Trọt đi Xuân Dục
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
Khu vực 2
Các tuyến đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các tuyến đường liên xóm và các vùng còn lại xa khu dân cư tập trung
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
5
XÃ AN NINH
Khu vực 1
Các tuyến đường liên xã còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
Khu vực 2
Các tuyến đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các tuyến đường xóm và các vùng còn lại xa khu dân cư tập trung
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
6
XÃ VẠN NINH
Khu vực 1
Đoạn đường từ UBND xã ra chợ Vạn Ninh (chợ cũ); các đường liên xã
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
Khu vực 2
Các tuyến đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các tuyến đường liên xóm và vùng còn lại xa khu dân cư tập trung
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
7
XÃ TÂN NINH
Khu vực 1
Các đường liên xã: Mỹ Trung đi An Ninh, Nguyệt Áng đi Nam Long, UBND xã đi Tân Ninh đi Hiền Ninh (GTNT 2)
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
Khu vực 2
Các tuyến đường liên thôn: Nguyệt Áng đi Quảng Xá; Hòa Bình đi Thế Lộc; Nguyệt Áng đi Hữu Tân; Quảng Xá đi Hòa Bình
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các tuyến đường liên xóm và vùng còn lại xa khu dân cư tập trung
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
8
XÃ HIỀN NINH
Khu vực 1
Đường liên xã
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
Khu vực 2
Các đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các tuyến đường xóm và vùng còn lại xa khu dân cư tập trung
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
9
XÃ HÀM NINH
Khu vực 1
Đường liên xã; khu vực các chợ trong xã mỗi phía ra 100 m
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
Khu vực 2
Các tuyến đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các tuyến đường xóm và vùng còn lại xa khu dân cư tập trung
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
10
XÃ DUY NINH
Khu vực 1
Các tuyến đường liên xã còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
Khu vực 2
Các tuyến đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các tuyến đường xóm và vùng còn lại xa khu dân cư tập trung
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
11
XÃ TRƯỜNG XUÂN
Khu vực 1
Giáp Xuân Ninh đến Rào Trù
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
Khu vực 2
Các tuyến đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3
Khu vực 3
Các tuyến đường xóm và các vùng còn lại xa khu dân cư tập trung
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
12
XÃ HẢI NINH
Khu vực 1
Đường liên xã còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
Khu vực 2
Các tuyến đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các đường xóm và vùng còn lại xa khu dân cư tập trung
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
13
XÃ GIA NINH
Khu vực 1
Vị trí 5 của KV1, 2, 3 giao thông chính và các vùng còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
14
XÃ TRƯỜNG SƠN
Khu vực 1
Đường Hồ Chí Minh đoạn Hồng Sơn đến Long Sơn
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
Khu vực 2
Các tuyến đường liên thôn còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các tuyến đường xóm và các vùng còn lại xa khu dân cư tập trung
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Vị trí 4
Dãy sau vị trí 3 và các vị trí còn lại
HUYỆN LỆ THỦY
A. PHÂN LOẠI ĐƯỜNG Ở ĐÔ THỊ
I
THỊ TRẤN KIẾN GIANG
TT
Tên đường
Từ
Đến
Loại đường
ĐƯỜNG NỘI THỊ
THÔN THƯỢNG GIANG
THỊ TRẤN KIẾN GIANG
1
Duy Tân
Ngã tư bưu điện
Bến đò chợ Tréo
1
2
Hùng Vương
Ngã tư bưu điện
Ngã tư cầu Kiến Giang
1
3
Trần Hưng Đạo
Ngã 3 NH
Hùng Vương
2
Ngã ba đường 16 mới và cũ
Trần Cao Vân
2
4
Hùng Vương
Trần Hưng Đạo
Cầu Phong Liên
2
5
Tây Hồ
Ngã tư cầu Kiến Giang
Trụ sở UBND xã Liên Thủy
2
6
Nguyễn Tất Thành
Ngã ba đường 16 mới và cũ
Cầu Kiến Giang
2
7
Trần Cao Vân
Trần Hưng Đạo
Cầu Ngân Hàng
3
8
Mỹ Trung
Đường 16
Khu TĐC Thượng Giang đi Tỉnh lộ 16
3
9
Trần Quốc Toản
Ngô Quyền
Nguyễn Chí Diểu
3
10
Nguyễn Chí Diểu
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Tất Thành
3
11
Phan Đình Phùng
Cầu Phong Liên ven sông
Đi chợ Tréo
4
12
Nguyễn Trãi
Đường từ Khu TĐC Thượng Giang
Đi trục đường Tỉnh lộ 16
3
13
Cô Tám
Ngô Quyền
Hùng Vương
3
14
Hàm Nghi
Ngô Quyền
Hùng Vương
3
15
Đường nội thị
Khu vực nội thị còn lại
4
ĐƯỜNG NỘI THỊ
THÔN XUÂN GIANG
THỊ TRẤN KIẾN GIANG
1
Nguyễn Thị Minh Khai
Cống Xuân Lai
Nguyễn Văn Trỗi
2
2
Nguyễn Viết Xuân
Nguyễn Văn Trỗi
Kho A39
2
3
Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Viết Xuân
2
4
Lý Thường Kiệt
Ngã tư cầu Phong Xuân
Giáp khu TĐC ngập lụt
2
Ngã tư đường vào Bệnh viện Đa khoa Lệ Thủy
Cống Quảng Cư
2
5
Nguyễn Hữu Cảnh
Cầu Kiến Giang
Cây xăng Xuân Thủy
2
6
Võ Văn Cẩn
Cầu Xuân Lai
Giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa Lệ Thủy
3
7
Hồ Xuân Hương
Đường nội vùng khu TĐC
Xuân Giang đường 5 - 10,5 m
3
8
Nguyễn Viết Xuân
Đường gom Xuân Giang
3
9
Đường nội thị
Đường khu TĐC ngập lụt
3
10
Đường nội thị
Khu vực nội thị còn lại
4
ĐƯỜNG NỘI THỊ
THÔN PHONG GIANG
THỊ TRẤN KIẾN GIANG
1
Dương Văn An
Trụ sở UBND huyện
Giáp địa phận Phong Thủy
2
2
Đường về Nhà lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp
Đường về Nhà ĐT Võ Nguyên Giáp
Trụ sở KHH đến hết địa phận TT Kiến Giang
2
3
Hùng Vương
Đường từ cầu Phong Liên
Đến cầu Phong Xuân
2
4
Quang Trung
Trạm giống
Phòng TC - KH đến bờ sông
2
5
Hoàng Hối Khanh
Đường Võ Nguyên Giáp
Đi Hà Cạn
3
6
Sào Nam
Đường Võ Nguyên Giáp đến Công an
Đến giáp bờ sông
3
7
23 tháng 8
Đường từ Nhà khách UBND huyện
Đến Huyện ủy đi hết thị trấn
3
8
Đường nội thị
Khu vực nội thị còn lại
4
II
THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LỆ NINH
1
Đường nội thị
Đường từ nhà cô Oanh
Đến cầu Trắng
2
2
Đường nội thị
Ngã 3 Ngân hàng khu vực
Đồn C.A TT giáp đường Hồ Chí Minh
3
3
Đường nội thị
Đường hành lang đường HCM
Nhà cô Oanh
3
4
Đường nội thị
Cầu Trắng
Cầu Thống Nhất
3
5
Đường nội thị
Ngã 3 Trường Tiểu học
Đường bê tông vào ngầm xưởng chế biến
3
6
Đường nội thị
Đường HCM từ cầu Mỹ Đức
Giáp địa phận xã Vạn Ninh
3
7
Đường nội thị
Đường nội vùng khu tái định cư
Đường 5 - 10,5 m
4
8
Đường nội thị
Khu vực nội thị còn lại
4
B. PHÂN LOẠI KHU VỰC, VỊ TRÍ ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI VÙNG VEN, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH, KHU THƯƠNG MẠI
VỊ TRÍ, KHU VỰC
TÊN ĐƯỜNG
1. XÃ LỘC THỦY
Khu vực 3
Cầu Chợ Hôm đến thôn 2 Tuy Lộc (chợ Hôm)
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường và các lô đất khu vực chợ có khả năng kinh doanh
Vị trí 2
Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi
Vị trí 3
Liền kề vị trí 2 mà xe ôtô, xe 3 bánh vào tận nơi
2. XÃ MAI THỦY
Khu vực 3
Khu vực chợ Đôộng, đường Tỉnh lộ 16, đường từ chợ Đôộng đến ngã tư của đường rẽ vào Trường Dân tộc Nội trú
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường và các lô đất khu vực chợ có khả năng kinh doanh
Vị trí 2
Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi
Vị trí 3
Liền kề vị trí 2 mà xe ôtô, xe 3 bánh vào tận nơi
3. XÃ SEN THỦY
Khu vực 3
Khu vực Bàu Sen, chợ Sen, Quốc lộ 1A
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường và các lô đất khu vực chợ có khả năng kinh doanh
Vị trí 2
Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi
Vị trí 3
Liền kề vị trí 2 mà xe ôtô, xe 3 bánh vào tận nơi
4. XÃ PHONG THỦY
Khu vực 3
Đường nhựa bờ sông từ giáp thị trấn Kiến Giang đến cầu Chợ Hôm, đường Đại tướng từ giáp thị trấn Kiến Giang đến hết cầu Phong Lộc
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi
Vị trí 3
Liền kề vị trí 2 mà xe ôtô, xe 3 bánh vào tận nơi
5. XÃ THANH THỦY
Khu vực 3
Quốc lộ 1A, khu vực chợ Cưỡi
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường và các lô đất khu vực chợ có khả năng kinh doanh
Vị trí 2
Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi
Vị trí 3
Liền kề vị trí 2 mà xe ôtô, xe 3 bánh vào tận nơi
6. XÃ DƯƠNG THỦY
Khu vực 3
Khu vực chợ Cầu Ngò
Vị trí 1
Các lô đất khu vực chợ có khả năng kinh doanh
Vị trí 2
Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi
Vị trí 3
Liền kề vị trí 2 mà xe ôtô, xe 3 bánh vào tận nơi
7. XÃ HƯNG THỦY
Khu vực 1
Khu vực chợ Mai
Vị trí 1
Các lô đất khu vực chợ có khả năng kinh doanh
Vị trí 2
Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi
Vị trí 3
Liền kề vị trí 2 mà xe ôtô, xe 3 bánh vào tận nơi
Khu vực 3
Quốc lộ 1A
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi
Vị trí 3
Liền kề vị trí 2 mà xe ôtô, xe 3 bánh vào tận nơi
8. XÃ HỒNG THỦY
Khu vực 3
Quốc lộ 1A, khu vực chợ Chè
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường và các lô đất khu vực chợ có khả năng kinh doanh
Vị trí 2
Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi
Vị trí 3
Liền kề vị trí 2 mà xe ôtô, xe 3 bánh vào tận nơi
9. XÃ SƠN THỦY
Khu vực 3
Đường Hồ Chí Minh, khu vực chợ Mỹ Đức
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường và các lô đất khu vực chợ có khả năng kinh doanh
Vị trí 2
Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi
Vị trí 3
Liền kề vị trí 2 mà xe ôtô, xe 3 bánh vào tận nơi
10. XÃ LIÊN THỦY
Khu vực 1
Giáp TT Kiến Giang đến hết thôn Đông Thành
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Liền kề vị trí 1
Vị trí 3
Liền kề vị trí 2
Khu vực 2
Trục đường Tỉnh lộ 16 khu vực thôn Xuân Hồi
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Liền kề vị trí 1
Vị trí 3
Liền kề vị trí 2
Khu vực 3
Đường liên xã thôn Quy Hậu, Uẩn Áo
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Liền kề vị trí 1
Vị trí 3
Liền kề vị trí 2
11. XÃ HOA THỦY
Khu vực 3
Khu vực chợ Xuân Hòa
Vị trí 1
Các lô đất khu vực chợ có khả năng kinh doanh
Vị trí 2
Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi
Vị trí 3
Liền kề vị trí 2 mà xe ôtô, xe 3 bánh vào tận nơi
12. XÃ MỸ THỦY
Khu vực 3
Khu vực chợ Hôm Trạm
Vị trí 1
Các lô đất khu vực chợ có khả năng kinh doanh
Vị trí 2
Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi
Vị trí 3
Liền kề vị trí 2 mà xe ôtô, xe 3 bánh vào tận nơi
13. XÃ AN THỦY
Khu vực 3
Khu vực các chợ
Vị trí 1
Các lô đất khu vực chợ có khả năng kinh doanh
Vị trí 2
Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi
Vị trí 3
Liền kề vị trí 2 mà xe ôtô, xe 3 bánh vào tận nơi
14. XÃ XUÂN THỦY
Khu vực 3
Đường liên xã thuộc thôn Phan Xá, Xuân Lai
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi
Vị trí 3
Liền kề vị trí 2 mà xe ôtô, xe 3 bánh vào tận nơi
15. XÃ PHÚ THỦY
Khu vực 3
Khu vực chợ và Tỉnh lộ 16
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường và các lô đất khu vực chợ có khả năng kinh doanh
Vị trí 2
Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi
Vị trí 3
Liền kề vị trí 2 mà xe ôtô, xe 3 bánh vào tận nơi
16. XÃ CAM THỦY
Khu vực 1
Khu vực ngã 4 Cam Liên (bán kính 100 m)
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Liền kề vị trí 1
Vị trí 3
Liền kề vị trí 2
Khu vực 3
Đường Tỉnh lộ 16, Quốc lộ 1A
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Liền kề vị trí 1
Vị trí 3
Liền kề vị trí 2
17. XÃ VĂN THỦY
Khu vực 3
Khu vực chợ Ba Canh
Vị trí 1
Các lô đất khu vực chợ có khả năng kinh doanh
Vị trí 2
Liền kề vị trí 1 mà xe tải vào tận nơi
Vị trí 3
Liền kề vị trí 2 mà xe ôtô, xe 3 bánh vào tận nơi
C. PHÂN LOẠI KHU VỰC, VỊ TRÍ ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
VỊ TRÍ, KHU VỰC
TÊN ĐƯỜNG
1. XÃ LỘC THỦY
Khu vực 1
Đường về Nhà lưu niệm Đại tướng, dọc trục đường liên xã
Vị trí 1
Giáp mặt tiền đường về Nhà lưu niệm Đại tướng, dọc trục đường liên xã
Vị trí 2
Dãy 2 của đường về Nhà lưu niệm Đại tướng, dọc trục đường liên xã
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Các trục đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền trục đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy 2 mặt đường liên thôn
Vị trí 3
Dãy sau vị trí 2
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
2. XÃ MAI THỦY
Khu vực 1
Các trục đường liên xã
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường liên xã
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường liên xã, Tỉnh lộ 16
Vị trí 3
Các dãy còn lại của trục đường liên xã
Khu vực 2
Các trục đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường liên thôn
Vị trí 3
Các mặt còn lại của trục đường liên thôn
Khu vực 3
Các khu đất còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
3. XÃ SEN THỦY
Khu vực 1
Các trục đường liên xã
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường liên xã
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường liên xã, Quốc lộ 1A
Vị trí 3
Các mặt còn lại của trục đường liên xã
Khu vực 2
Các trục đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường liên thôn
Vị trí 3
Các dãy còn lại của trục đường liên thôn
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
4. XÃ PHONG THỦY
Khu vực 1
Các trục đường liên xã
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường liên xã
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường liên xã
Vị trí 3
Các dãy còn lại của trục đường liên xã
Khu vực 2
Các trục đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường liên thôn
Vị trí 3
Các dãy còn lại của trục đường liên thôn
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
5. XÃ THANH THỦY
Khu vực 1
Các trục đường liên xã
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường liên xã
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường liên xã
Vị trí 3
Các mặt còn lại của trục đường liên xã
Khu vực 2
Các trục đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường liên thôn
Vị trí 3
Các dãy còn lại của trục đường liên thôn
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
6. XÃ DƯƠNG THỦY
Khu vực 1
Đường liên xã
Vị trí 1
Mặt tiền đường
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường
Vị trí 3
Các vị trí còn lại của trục đường
Khu vực 2
Các trục đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền trục đường
Vị trí 2
Dãy 2 trục đường
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
7. XÃ HƯNG THỦY
Khu vực 1
Các trục đường liên xã
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường liên xã
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường liên xã
Vị trí 3
Các mặt còn lại của trục đường liên xã
Khu vực 2
Các trục đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường liên thôn
Vị trí 3
Các dãy còn lại của trục đường liên thôn
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
8. XÃ HỒNG THỦY
Khu vực 1
Các trục đường liên xã
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường liên xã
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường liên xã
Vị trí 3
Các mặt còn lại của trục đường liên xã
Khu vực 2
Các trục đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường liên thôn
Vị trí 3
Các dãy còn lại của trục đường liên thôn
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
9. XÃ SƠN THỦY
Khu vực 1
Các trục đường liên xã
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường liên xã
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường liên xã
Vị trí 3
Các vị trí còn lại của trục đường liên xã
Khu vực 2
Các trục đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường liên thôn
Vị trí 3
Các dãy còn lại của trục đường liên thôn
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường liên thôn
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
10. XÃ NGƯ THỦY NAM
Khu vực 2
Các trục đường liên xã, đường dự án ARCD
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các trục đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường liên thôn
Vị trí 3
Các dãy còn lại của trục đường liên thôn
11. XÃ LIÊN THỦY
Khu vực 1
Các trục đường liên xã còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường liên xã
Vị trí 2
Dãy 2 trục đường
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Các trục đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường liên thôn
Vị trí 3
Các dãy còn lại của trục đường liên thôn
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
12. XÃ HOA THỦY
Khu vực 1
Tuyến cầu Trong về chợ Xuân Hòa
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường
Vị trí 2
Dãy 2 trục đường
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Các trục đường liên xã
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường
Vị trí 3
Các dãy còn lại của trục đường
Khu vực 3
Các trục đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường liên thôn
Vị trí 3
Các dãy còn lại của trục đường liên thôn
13. XÃ MỸ THỦY
Khu vực 1
Các trục đường liên xã
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường
Vị trí 2
Dãy 2 trục đường
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Các trục đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường
Vị trí 3
Các dãy còn lại của trục đường
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
14. XÃ AN THỦY
Khu vực 1
Đường liên xã
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường
Vị trí 2
Dãy 2 trục đường
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Các trục đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường liên thôn
Vị trí 3
Các dãy còn lại của trục đường liên thôn
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
15. XÃ NGƯ THỦY BẮC
Khu vực 1
Khu vực bãi tắm Tân Hải, tuyến đường Cam Liên ra biển
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường
Vị trí 2
Dãy 2 trục đường
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Các trục đường liên xã còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các trục đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường liên thôn
Vị trí 3
Các dãy còn lại của trục đường liên thôn
16. XÃ XUÂN THỦY
Khu vực 1
Đường liên xã còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường
Vị trí 2
Dãy 2 trục đường
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Các trục đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường liên thôn
Vị trí 3
Các dãy còn lại của trục đường liên thôn
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
17. XÃ PHÚ THỦY
Khu vực 1
Đường liên xã còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường
Vị trí 2
Dãy 2 trục đường
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Các trục đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường liên thôn
Vị trí 3
Các dãy còn lại của trục đường liên thôn
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
18. XÃ TÂN THỦY
Khu vực 1
Các trục đường liên xã
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường
Vị trí 2
Dãy 2 trục đường
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Các trục đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường liên thôn
Vị trí 3
Các dãy còn lại của trục đường liên thôn
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
19. XÃ CAM THỦY
Khu vực 1
Đường liên xã còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường
Vị trí 2
Dãy 2 trục đường
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Các trục đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường liên thôn
Vị trí 3
Các dãy còn lại của trục đường liên thôn
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền giáp trục đường
Vị trí 2
Dãy sau vị trí 1
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
20. XÃ NGƯ THỦY TRUNG
Khu vực 2
Các trục đường liên xã, đường dự án ARCD
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các trục đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường liên thôn
Vị trí 3
Các dãy còn lại của trục đường liên thôn
21. XÃ KIM THỦY
Khu vực 1
Trục đường Tỉnh lộ 16, đường Hồ Chí Minh, trung tâm xã
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường
Vị trí 2
Dãy 2 trục đường
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Đường vào làng An Mã
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
22. XÃ NGÂN THỦY
Khu vực 1
Trục đường Tỉnh lộ 10, trung tâm xã
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường
Vị trí 2
Dãy 2 trục đường
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
23. XÃ LÂM THỦY
Khu vực 1
Trung tâm xã, đường Hồ Chí Minh nhánh Tây
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
24. XÃ TRƯỜNG THỦY
Khu vực 1
Dọc tuyến đường Hồ Chí Minh, đường Hồ Chí Minh đi về Lăng mộ Thượng Đẵng Thần Nguyễn Hữu Cảnh đến hết thôn Đại Thủy, đường 16 thuộc địa bàn xã, đường từ UBND xã đến hết Trường Tiểu học, đường Hồng Giang đi Kim Tiền khu vực thôn Hồng Giang
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường
Vị trí 2
Dãy 2 trục đường
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
Khu vực 2
Các trục đường liên xã
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường
Vị trí 3
Các dãy còn lại của trục đường
Khu vực 3
Các trục đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường liên thôn
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường liên thôn
Vị trí 3
Các dãy còn lại của trục đường liên thôn
25. XÃ VĂN THỦY
Khu vực 1
Trung tâm cụm xã, đường Hồ Chí Minh
Vị trí 1
Mặt tiền các đường trung tâm cụm xã, HCM
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường
Vị trí 3
Các vị trí còn lại của trục đường
Khu vực 2
Các trục đường liên xã còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường liên xã
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường liên xã
Vị trí 3
Các dãy còn lại của trục đường liên xã
Khu vực 3
Các trục đường liên thôn
Vị trí 1
Mặt tiền trục đường
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường
Vị trí 3
Các vị trí còn lại
26. XÃ THÁI THỦY
Khu vực 1
Từ ga đến cầu Eo Gió, đến Trường Tiểu học
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường trên
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường
Vị trí 3
Các vị trí còn lại của trục đường
Khu vực 2
Từ cầu Eo Gió đến ngầm Khỉ giáp Dương Thủy, UBND xã đến hết làng Minh Tiến đi An Mã, từ UBND xã đến thôn Nam Thái
Vị trí 1
Mặt tiền các trục đường trên
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường
Vị trí 3
Các vị trí còn lại của trục đường
Khu vực 3
Các khu vực còn lại
Vị trí 1
Mặt tiền trục đường
Vị trí 2
Dãy 2 các trục đường
Vị trí 3
Các vị trí còn lại