QUYẾT ĐỊNH Về việc điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;
Căn cứ Nghị quyết số 73/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1012/TTr-TNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Nay phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020, với nội dung chính như sau:
1. Điều chỉnh diện tích, vị trí, tọa độ 34 khu vực mỏ, diện tích giảm từ 194,00 ha còn 169,50 ha (giảm 24,50 ha), trong đó:
Điều chỉnh giảm diện tích tại 01 khu vực mỏ sét gạch ngói từ 16,0 ha xuống còn 5,0 ha (giảm 11,0 ha), tài nguyên dự báo 0,15 triệu m 3 và 01 khu vực mỏ cát san lấp từ 15,0 ha xuống còn 1,50 ha (giảm 13,50 ha), tài nguyên dự báo 0,10 triệu m 3 ;
Điều chỉnh vị trí tọa độ 32 khu vực mỏ, cụ thể:
+ 01 khu vực mỏ sét gạch ngói, diện tích 35,0 ha, tài nguyên dự báo 1,0 triệu m 3 ;
+ 29 khu vực mỏ cát, sỏi lòng sông làm vật liệu xây dựng thông thường, diện tích 111,0 ha, tài nguyên dự báo 1,76 triệu m 3 ;
+ 02 khu vực mỏ cát san lấp, diện tích 17,0 ha, tài nguyên dự báo 0,75 triệu m 3 .
(Danh mục các khu vực mỏ điều chỉnh diện tích, vị trí tọa độ được quy định chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
2. Bổ sung vào quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020 thêm 05 khu vực mỏ khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường với diện tích 37,90 ha, gồm:
02 khu vực mỏ đá làm vật liệu xây dựng thông thường với diện tích 16,20 ha, tài nguyên dự báo 4,0 triệu m 3 ;
03 khu vực mỏ cát san lấp với diện tích 21,70 ha, tài nguyên dự báo 1,49 triệu m 3 .
(Danh mục các khu vực mỏ bổ sung vào quy hoạch được quy định chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
3. Điều chỉnh đưa ra khỏi quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020, gồm 68 khu vực mỏ, diện tích 2.040,10 ha, bao gồm:
02 khu vực mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường, diện tích: 21,20 ha, tài nguyên dự báo: 21,0 triệu m 3 ;
01 khu vực mỏ sét gạch, diện tích 20,0 ha, tài nguyên dự báo 1,0 triệu m 3 ;
02 khu vực mỏ cát xây dựng, diện tích 13,0 ha, tài nguyên dự báo: 0,23 triệu m 3 ;
01 khu vực mỏ cát san lấp, diện tích 20,0 ha, tài nguyên dự báo: 0,8 triệu m 3 ;
07 khu vực mỏ vàng, diện tích: 440,0 ha, tài nguyên dự báo: 16.590,0 kg;
22 khu vực mỏ sắt, sắt laterit, diện tích: 481,0 ha, tài nguyên dự báo: 2,55 triệu tấn;
06 khu vực mỏ quặng titan, diện tích: 629,0 ha, tài nguyên dự báo: 348.750 tấn;
10 khu vực mỏ phụ gia xi măng với diện tích: 100,0 ha, tài nguyên dự báo: 5,37 triệu m 3 , bao gồm:
+ 03 khu vực mỏ đá caosilic, diện tích 9,0 ha, tài nguyên dự báo: 2,70 triệu m 3 ;
+ 02 khu vực mỏ silicit, diện tích 26,0 ha, tài nguyên dự báo: 0,62 triệu m 3 ;
+ 04 khu vực mỏ đá phiến sét đen, diện tích 45,0 ha, tài nguyên dự báo: 1,25 triệu m 3 ;
+ 01 khu vực mỏ đá phiến sét than, diện tích 20,0 ha, tài nguyên dự báo 0,8 triệu m 3 ;
01 khu vực mỏ sét xi măng với diện tích: 8,9 ha, tài nguyên dự báo: 980.000 m 3 ;
03 khu vực mỏ quặng phosphorit với diện tích: 4,5 ha, tài nguyên dự báo: 60.000 tấn;
03 khu vực mỏ quặng mangan với diện tích: 167,0 ha, tài nguyên dự báo: 0,122 triệu tấn;
01 khu vực mỏ pegmatit, diện tích: 2,5 ha, tài nguyên dự báo: 1.691.000 m 3 ;
01 khu vực mỏ quặng chì kẽm, diện tích: 13,0 ha, tài nguyên dự báo: 98.968 tấn;
01 khu vực mỏ quặng Wonfram, diện tích: 5,0 ha, tài nguyên dự báo: Chưa xác định;
01 khu vực mỏ than đá với diện tích: 3,0 ha, tài nguyên dự báo: Chưa xác định;
01 khu vực mỏ đá granit, diện tích: 100,0 ha, tài nguyên dự báo: 5 triệu m 3 ;
01 khu vực mỏ đá cericit, diện tích: 10,0 ha, tài nguyên dự báo: 0,5 triệu m 3 .
04 khu vực mỏ nước nóng, nước khoáng với diện tích: 2,0 ha (mỏ nước khoáng Thanh Lâm, lưu lượng 0,1 lít/s, mỏ nước khoáng Đồng Nghèn, lưu lượng 0,2 lít/s, mỏ nước khoáng Troóc, lưu lượng 0,52 lít/s, mỏ nước khoáng khe Sốt, lưu lượng 0,2 lít/s);
(Danh mục các khu vực mỏ điều chỉnh đưa ra khỏi quy hoạch được quy định chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)
4. Sau khi điều chỉnh, bổ sung, đưa ra khỏi quy hoạch một số khu vực mỏ khoáng sản thì Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020 của tỉnh gồm có 148 khu vực mỏ với diện tích 2.234,80 ha, bao gồm:
58 khu vực mỏ đá làm vật liệu xây dựng thông thường với diện tích: 1.457,50 ha, tài nguyên dự báo: 994,92 triệu m 3 ;
36 khu vực mỏ sét gạch ngói với diện tích: 356,10 ha, tài nguyên dự báo: 10,42 triệu m 3 ;
29 khu vực mỏ cát, sỏi xây dựng với diện tích: 111,0 ha, tài nguyên dự báo: 1,76 triệu m 3 ;
24 khu vực mỏ cát san lấp với diện tích: 298,20ha, tài nguyên dự báo: 10,66triệu m 3 ;
01 khu vực mỏ than bùn, diện tích: 12,0 ha, tài nguyên dự báo: 0,012 triệu m 3 .
(Danh mục các khu vực mỏ được quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020 được quy định chi tiết tại Phụ lục IV và Bản đồ kèm theo).
Điều 2 . Điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020 là cơ sở để cấp giấy phép và quản lý các hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình.
Các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo chức năng nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý các hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh theo quy định của Luật Khoáng sản hiện hành.
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020.
Điều 4
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
PHỤ LỤC I
KHU VỰC MỎ ĐIỀU CHỈNH DIỆN TÍCH, TỌA ĐỘ QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN TỈNH QUẢNG BÌNH GIAI ĐOẠN 2011 - 2015, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2020
(kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND
ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình đã được
thông qua tại QĐ số 32/2011/QĐ-UBND ngày 22/12/2011 của UBND tỉnh
Điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản
tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020
TT
Loại khoáng sản
Khu vực khoáng sản
Diện tích (ha)
Điểm góc
Tọa độ VN-2000 múi 3 0 , kinh tuyến trục 106 0
Tài nguyên dự báo (triệu m 3 )
Điểm góc
Tọa độ VN-2000 múi 3 0 , kinh tuyến trục 106 0
Diện tích (ha)
Tài nguyên dự báo
(triệu
m 3 )
X (m)
Y (m)
X (m)
Y (m)
Tăng
Giảm
Tổng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
I
CÁC KHU VỰC ĐIỀU CHỈNH GIẢM DIỆN TÍCH: 02 KHU VỰC
1
Sét gạch ngói
Xóm Cà, xã Hòa Trạch, huyện Bố Trạch
16,00
1
1.939.924
548.374
0,40
1
1.939.950
549.050
0,00
11,00
5,00
0,15
2
1.939.023
548.834
2
1.939.920
549.195
3
1.939.401
549.601
3
1.939.880
549.184
4
1.939.496
549.791
4
1.939.830
549.350
5
1.938.532
548.384
5
1.939.750
549.320
6
1.938.895
548.128
6
1.939.650
549.320
7
1.941.441
553.441
7
1.939.720
549.140
8
1.941.762
553.562
8
1.939.798
549.079
9
1.941.676
553.719
9
1.939.880
549.050
10
1.941.369
553.594
2
Cát san lấp
Xã Quảng Thọ, huyện Quảng Trạch
15,00
1
1.936.731
555.450
0,60
1
1.963.540
548.559
0,00
13,50
1,50
0,10
2
1.963.578
548.620
3
1.963.524
548.626
4
1.963.503
548.713
5
1.963.392
548.753
6
1.963.388
548.637
7
1.963.419
548.673
8
1.963.506
548.583
Cộng
31,00
1,00
0,00
24,50
6,50
0,25
II
CÁC KHU VỰC ĐIỀU CHỈNH VỊ TRÍ TỌA ĐỘ: 32 KHU VỰC
3
Sét gạch ngói
Quảng Châu, xã Quảng Châu, huyện Quảng Trạch
35,00
1
1.975.486
539.226
1,00
1
1.977.258
538.707
0,00
0,00
35,00
1,00
2
1.975.889
539.449
2
1.977.281
538.898
3
1.975.675
539.828
3
1.977.026
538.862
4
1.975.047
539.949
4
1.977.003
538.675
5
1.975.075
539.682
5
1.975.942
539.606
6
1.975.488
540.198
7
1.975.250
539.880
8
1.975.370
539.362
4
Cát, sỏi xây dựng
Vực Rò, xã Minh Hóa, huyện Minh Hóa
0,50
1
1.964.278
497.965
0,01
1
1.964.261
497.859
0,00
0,00
0,50
0,01
2
1.964.353
497.985
3
1.964.245
497.973
4
1.964.202
497.834
5
Cát, sỏi xây dựng
Lau Mách, xã Minh Hóa, huyện Minh Hóa
1,00
1
1.966.950
501.300
0,01
1
1.967.044
501.275
0,00
0,00
1,00
0,01
2
1.967.048
501.371
3
1.966.964
501.369
4
1.966.833
501.262
5
1.966.837
501.236
6
Cát, sỏi xây dựng
Ba Tâm, xã Thuận Hóa, huyện Tuyên Hóa
2,00
1
1.980.819
502.899
0,02
1
1.980.708
502.557
0,00
0,00
2,00
0,02
2
1.980.715
502.543
3
1.980.857
502.583
4
1.980.861
502.888
5
1.980.622
503.114
6
1.980.601
503.098
7
1.980.844
502.875
8
1.980.848
502.589
7
Cát, sỏi xây dựng
Đồng Lào, xã Thuận Hóa, huyện Tuyên Hóa
3,00
1
1.979.285
503.631
0,03
1
1.979.576
503.054
0,00
0,00
3,00
0,03
2
1.979.586
503.065
3
1.979.104
503.503
4
1.979.094
503.492
8
Cát xây dựng
Thượng nguồn thác Dài, xã Đồng Hóa, huyện Tuyên Hóa
2,00
1
1.977.976
507.015
0,02
1
1.978.110
506.787
0,00
0,00
2,00
0,02
2
1.978.130
506.796
3
1.977.989
507.053
4
1.977.771
507.122
5
1.977.714
507.375
6
1.977.683
507.374
7
1.977.753
507.095
8
1.977.968
507.028
9
Cát, sỏi xây dựng
Khe Còi, xã Đồng Hóa, huyện Tuyên Hóa
2,00
1
1.976.158
509.446
0,02
1
1.977.599
507.986
0,00
0,00
2,00
0,02
2
1.977.595
508.002
3
1.977.317
507.958
4
1.977.109
508.080
5
1.976.956
508.415
6
1.976.933
508.405
7
1.977.086
508.076
8
1.977.310
507.943
10
Cát xây dựng
Hạ Đình, xã Thạch Hóa, huyện Tuyên Hóa
2,00
1
1.975.415
510.942
0,02
1
1.975.497
510.793
0,00
0,00
2,00
0,02
2
1.975.576
511.030
3
1.975.543
511.034
4
1.975.458
510.801
11
Cát xây dựng
Bãi Nèng, xã Thạch Hóa, huyện Tuyên Hóa
3,00
1
1.975.655
511.998
0,03
1
1.975.626
511.214
0,00
0,00
3,00
0,03
2
1.975.809
511.646
3
1.975.739
511.951
4
1.975.582
512.245
5
1.975.552
512.240
6
1.975.704
511.951
7
1.975.780
511.654
8
1.975.603
511.221
12
Cát xây dựng
Cồn Soi, xã Thạch Hóa, huyện Tuyên Hóa
3,00
1
1.974.522
512.397
0,03
1
1.975.180
511.962
0,00
0,00
3,00
0,03
2
1.975.215
512.035
3
1.974.616
512.225
4
1.974.566
512.105
13
Cát xây dựng
São Phong, xã Phong Hóa, huyện Tuyên Hóa
4,00
1
1.971.163
517.690
0,04
1
1.972.798
516.763
0,00
0,00
4,00
0,04
2
1.972.815
516.771
3
1.972.608
517.259
4
1.972.590
517.251
5
1.971.763
517.438
6
1.971.783
517.470
7
1.971.260
517.684
8
1.970.600
518.046
9
1.970.583
518.024
10
1.971.239
517.647
14
Cát, sỏi xây dựng
Minh Cầm, xã Phong Hóa, xã Mai Hóa, huyện Tuyên Hóa
5,00
1
1.973.014
519.440
0,05
1
1.971.136
518.709
0,00
0,00
5,00
0,05
2
1.971.194
518.759
3
1.970.831
519.121
4
1.970.762
519.073
15
Cát xây dựng
Đuồi 27, xã Mai Hóa huyện Tuyên Hóa
2,00
1
1.969.026
522.744
0,02
1
1.969.063
522.270
0,00
0,00
2,00
0,02
2
1.969.178
522.296
3
1.969.065
522.514
4
1.969.030
522.888
5
1.969.051
523.283
6
1.969.002
523.283
7
1.968.967
522.661
16
Cát xây dựng
Bãi Bơi, xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa
7,00
1
1.966.715
526.815
0,07
1
1.966.783
526.993
0,00
0,00
7,00
0,20
2
1.966.861
526.837
2
1.966.728
527.289
3
1.966.787
527.322
3
1.966.849
527.728
4
1.966.654
527.308
4
1.966.736
527.761
5
1.966.628
527.292
6
1.966.679
526.973
17
Cát xây dựng
Bãi Rì Rì,
xã Văn Hóa, huyện Tuyên Hóa
11,00
1
1.966.787
527.322
0,11
1
1.966.962
527,703
0,00
0,00
11,00
0,53
2
1.966.654
527.308
2
1.967.094
527,989
3
1.967.048
527.890
3
1.967.293
528,121
4
1.966.953
527.919
4
1.967.260
528,273
5
1.966.729
527.755
5
1.966.740
527,764
18
Cát, sỏi xây dựng
Bồng Lai, xã Hưng Trạch, huyện Bố Trạch
3,00
1
1.946.658
537.722
0,03
1
1.946.253
538.313
0,00
0,00
3,00
0,03
2
1.946.244
538.321
3
1.946.163
538.215
4
1.946.042
538.153
5
1.945.963
537.966
6
1.945.870
537.953
7
1.945.802
537.909
8
1.945.842
537.788
9
1.945.805
537.703
10
1.945.490
537.513
11
1.945.500
537.502
12
1.945.816
537.695
13
1.945.853
537.789
14
1.945.821
537.904
15
1.945.871
537.943
16
1.945.968
537.957
17
1.946.059
538.144
18
1.946.176
538.203
19
Cát, sỏi xây dựng
Hà Su, xã Hưng Trạch, huyện Bố Trạch
3,00
1
1.946.658
538.882
0,03
1
1.948.866
538.170
0,00
0,00
3,00
0,03
2
1.948.915
538.177
3
1.948.844
538.750
4
1.948.637
538.962
5
1.948.622
538.951
6
1.948.830
538.742
7
1.947.947
539.157
8
1.947.947
539.175
9
1.947.772
539.149
10
1.947.589
539.055
11
1.947.472
538.759
12
1.947.406
538.726
13
1.947.144
538.980
14
1.947.065
538.937
15
1.946.991
538.690
16
1.946.855
538.698
17
1.946.752
538.859
18
1.946.605
538.962
19
1.946.453
538.984
20
1.946.406
538.832
21
1.946.420
538.822
22
1.946.468
538.971
23
1.946.602
538.946
24
1.946.746
538.845
25
1.946.829
538.684
26
1.947.010
538.658
27
1.947.086
538.921
28
1.947.148
538.949
29
1.947.404
538.697
30
1.947.478
538.729
31
1.947.604
539.039
32
1.947.784
539.130
20
Cát xây dựng
Ba Rền, xã Phú Định, huyện Bố Trạch
2,00
1
1.928.932
549.965
0,02
1
1.927.272
550.321
0,00
0,00
2,00
0,02
2
1.927.267
550.328
3
1.927.080
550.251
4
1.927.084
550.238
5
1.927.068
550.398
6
1.927.029
550.446
7
1.926.999
550.446
8
1.926.966
550.429
9
1.926.929
550.506
10
1.926.895
550.559
11
1.926.859
550.581
12
1.926.797
550.533
13
1.926.754
550.514
14
1.926.651
550.501
15
1.926.587
550.478
16
1.926.589
550.474
17
1.926.652
550.495
18
1.926.758
550.508
19
1.926.802
550.528
20
1.926.859
550.575
21
1.926.892
550.554
22
1.926.923
550.503
23
1.926.962
550.421
24
1.926.998
550.441
25
1.927.025
550.442
26
1.927.063
550.392
21
Cát xây dựng
Bãi Nông Trường, thị trấn Nông Trường Việt Trung, huyện Bố Trạch
3,00
1
1.930.501
552.463
0,03
1
1.933.720
553.551
0,00
0,00
3,00
0,03
2
1.933.721
553.610
3
1.933.525
553.624
4
1.933.518
553.567
5
1.932.664
553.224
6
1.932.641
553.239
7
1.932.218
553.026
8
1.931.931
552.527
9
1.931.438
552.332
10
1.931.040
552.526
11
1.930.733
552.533
12
1.930.562
552.461
13
1.930.168
552.419
14
1.930.035
551.795
15
1.930.086
551.519
16
1.929.841
551.443
17
1.929.506
551.452
18
1.929.402
551.321
19
1.929.287
551.182
20
1.929.252
550.996
21
1.929.080
550.886
22
1.929.100
550.748
23
1.928.953
550.576
24
1.928.913
550.566
25
1.928.922
550.510
26
1.928.948
550.476
27
1.928.918
550.388
28
1.928.926
550.384
29
1.928.970
550.477
30
1.928.932
550.519
31
1.928.926
550.557
32
1.928.964
550.570
33
1.929.121
550.740
34
1.929.099
550.880
35
1.929.268
550.982
36
1.929.296
551.160
37
1.929.428
551.311
38
1.929.517
551.420
39
1.929.841
551.414
40
1.930.093
551.472
41
1.930.130
551.539
42
1.930.107
551.898
43
1.930.191
552.397
44
1.930.562
552.433
45
1.930.754
552.498
46
1.931.047
552.489
47
1.931.432
552.285
48
1.931.951
552.496
49
1.932.256
552.984
50
1.928.689
552.313
51
1.928.687
552.324
52
1.928.417
552.402
53
1.928.467
552.513
54
1.928.136
552.536
55
1.928.136
552.508
56
1.928.453
552.505
57
1.928.407
552.396
22
Cát xây dựng
Hà Bùng, xã Nam Trạch, huyện Bố Trạch
5,00
1
1.936.731
555.450
0,05
1
1.936.805
555.461
0,00
0,00
5,00
0,05
2
1.936.806
555.492
3
1.936.015
555.668
4
1.935.665
555.572
5
1.935.663
555.535
6
1.936.015
555.622
23
Cát xây dựng
Hạ nguồn cầu Sao Sa, xã Nam Trạch, huyện Bố Trạch
5,00
1
1.936.731
555.450
0,05
1
1.938.968
555.573
0,00
0,00
5,00
0,05
2
1.939.005
555.574
3
1.938.873
555.869
4
1.939.034
556.195
5
1.939.015
556.207
6
1.938.860
555.867
7
1.938.849
556.413
8
1.938.852
556.437
9
1.938.652
556.432
10
1.938.343
556.072
11
1.938.362
556.063
12
1.938.663
556.414
13
1.937.883
555.418
14
1.937.900
555.435
15
1.937.681
555.592
16
1.937.662
555.572
24
Cát xây dựng
Lòi Trúc, xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch
3,00
1
1.939.437
556.185
0,03
1
1.940.493
557.459
0,00
0,00
3,00
0,03
2
1.940.478
557.467
3
1.939.935
556.909
4
1.939.974
556.886
5
1.939.623
556.301
6
1.939.612
556.308
7
1.939.290
556.103
8
1.939.298
556.082
25
Cát, sỏi xây dựng
Bãi Rình Rình, xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh
2,50
1
1.917.231
547.638
0,03
1
1.917.747
548.014
0,00
0,00
2,50
0,03
2
1.917.770
548.037
3
1.917.649
548.104
4
1.917.436
547.817
5
1.917.460
547.803
6
1.917.656
548.072
26
Cát, sỏi xây dựng
Bãi Cơm, xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh
5,00
1
1.916.160
563.093
0,05
1
1.914.952
560.895
0,00
0,00
5,00
0,05
2
1.914.992
560.877
3
1.915.529
561.467
4
1.915.617
562.223
5
1.916.233
563.202
6
1.916.176
563.257
7
1.915.567
562.240
8
1.915.477
561.497
27
Cát, sỏi xây dựng
Bãi Lùi, xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh
10,00
1
1.916.973
562.622
0,10
1
1.916.898
562.412
0,00
0,00
10,00
0,10
2
1.916.966
562.418
3
1.917.108
562.954
4
1.916.734
563.959
5
1.916.666
563.928
6
1.917.032
562.945
28
Cát, sỏi xây dựng
Chu Kê, xã Kim Thủy, huyện Lệ Thủy
3,00
1
1.891.273
580.004
0,03
1
1.891.409
579.803
0,00
0,00
3,00
0,03
2
1.891.428
579.815
3
1.891.299
580.056
4
1.891.116
580.021
5
1.891.018
580.184
6
1.890.708
580.328
7
1.890.703
580.302
8
1.890.994
580.149
9
1.891.094
579.981
10
1.891.284
580.017
29
Cát, sỏi xây dựng
Bản Chuôn, xã Kim Thủy, huyện Lệ Thủy
3,00
1
1.892.762
580.242
0,03
1
1.893.393
580.106
0,00
0,00
3,00
0,03
2
1.893.390
580.150
3
1.893.132
580.111
4
1.892.813
580.375
5
1.892.613
580.149
6
1.892.257
580.198
7
1.892.113
579.966
8
1.892.150
579.956
9
1.892.294
580.137
10
1.892.620
580.083
11
1.892.864
580.267
12
1.893.117
580.057
30
Cát, sỏi xây dựng
Thác Cóc, xã Trường Thủy, huyện Lệ Thủy
3,00
1
1.897.057
581.194
0,03
1
1.897.331
582.918
0,00
0,00
3,00
0,03
2
1.897.317
582.957
3
1.897.060
582.889
4
1.897.127
582.381
5
1.896.985
582.326
6
1.896.673
582.523
7
1.896.546
581.766
8
1.896.588
581.752
9
1.896.708
582.454
10
1.896.975
582.274
11
1.897.169
582.344
12
1.897.111
582.827
13
1.897.115
581.075
14
1.897.100
581.084
15
1.896.845
580.760
16
1.896.863
580.751
17
1.895.761
580.227
18
1.895.759
580.259
19
1.895.342
580.161
20
1.895.338
580.132
31
Cát, sỏi xây dựng
Thượng nguồn cầu Mỹ Trạch xã Mỹ Thủy, xã Mai Thủy, xã Trường Thủy và xã Văn Thủy, huyện Lệ Thủy
10,00
1
1.898.386
585.251
0,10
1
1.899.730
584.662
0,00
0,00
10,00
0,18
2
1.899.722
584.690
3
1.899.231
584.541
4
1.899.083
584.592
5
1.897.982
585.499
6
1.897.008
585.455
7
1.896.829
585.294
8
1.897.103
584.950
9
1.897.488
584.259
10
1.897.507
584.271
11
1.897.119
584.963
12
1.896.857
585.292
13
1.897.013
585.433
14
1.897.967
585.477
15
1.899.074
584.564
16
1.899.226
584.513
32
Cát xây dựng
Hạ nguồn cầu Mỹ Trạch, xã Mỹ Thủy và xã Xuân Thủy, huyện Lệ Thủy
3,00
1
1.901.864
585.005
0,05
1
1.902.270
585.206
0,00
0,00
3,00
0,05
2
1.902.204
585.270
3
1.901.746
584.962
4
1.901.776
584.933
Cộng
146,00
2,13
0,00
0,00
146,00
2,76
33
Cát san lấp
Thanh Bình, xã Quảng Xuân, huyện Quảng Trạch
7,00
1
1.969.969
547.071
0,35
1
1.969.970
547.072
0,00
0,00
7,00
0,35
2
1.969.990
547.155
2
1.969.990
547.155
3
1.969.438
547.310
3
1.969.438
547.310
4
1.969.399
547.198
4
1.969.400
547.198
5
1.969.662
547.098
5
1.969.662
547.098
6
1.968.140
547.149
7
1.968.185
547.270
8
1.967.856
547.386
9
1.967.393
547.444
10
1.967.389
547.404
11
1.967.698
547.383
34
Cát san lấp
Bàu Mía, xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch
10,00
1
1.942.165
560.191
0,40
1
1.944.468
559.182
0,00
0,00
10,00
0,40
2
1.942.288
560.476
2
1.944.533
559.269
3
1.942.032
560.664
3
1.944.294
559.471
4
1.941.908
560.329
4
1.944.262
559.372
5
1.943.384
559.517
6
1.943.439
559.620
7
1.943.222
559.749
8
1.943.158
559.653
9
1.942.146
560.215
10
1.942.169
560.259
11
1.941.992
560.352
12
1.941.969
560.308
13
1.941.654
560.756
14
1.941.749
560.897
15
1.941.614
560.981
16
1.941.470
561.089
17
1.941.433
560.937
18
1.941.528
560.837
Cộng
17,00
0,75
0,00
0,00
17,00
0,75
Tổng cộng
194,00
3,88
0,00
24,50
169,50
3,76
PHỤ LỤC II
CÁC KHU VỰC MỎ BỔ SUNG QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN TỈNH QUẢNG BÌNH GIAI ĐOẠN 2011 - 2015, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2020
(kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND
ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
TT
Loại khoáng sản
Khu vực khoáng sản
Diện tích (ha)
Loại đất
Điểm góc
Tọa độ VN-2000 múi 3 0 , kinh tuyến trục 106 0
Tài nguyên dự báo (triệu m 3 )
Ghi chú
X (m)
Y (m)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Thanh Thủy, xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa
11,80
NCS
1
1.968.314
524.802
3,30
2
1.968.360
524.874
3
1.968.247
524.938
4
1.968.279
524.970
5
1.967.795
525.566
6
1.967.711
525.485
7
1.967.869
525.172
8
1.967.943
525.257
9
1.968.002
525.152
10
1.968.026
525.007
2
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Áng, xã Ngân Thủy, huyện Lệ Thủy
4,40
NCS
1
1.906.123
568.807
0,70
2
1.906.103
568.980
3
1.905.903
569.077
4
1.905.939
568.788
3
Cát san lấp (cát xây dựng)
Thôn Đơn Sa, xã Quảng Phúc, huyện Quảng Trạch
5,70
RST
1
1.962.654
548.637
0,30
2
1.962.737
548.851
3
1.962.583
548.923
4
1.962.469
548.901
5
1.962.418
548.757
4
Cát san lấp (cát xây dựng)
Thôn Tân Định, xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh
6,00
RST
1
1.921.040
575.062
0,39
2
1.921.156
575.223
3
1.920.938
575.425
4
1.920.802
575.284
5
Cát san lấp (cát xây dựng)
Thôn Phù Lưu, xã Hưng Thủy, huyện Lệ Thủy
10,00
RST
1
1.904.318
593.237
0,80
2
1.904.194
593.335
3
1.903.874
593.020
4
1.903.835
592.782
5
1.903.967
592.788
6
1.904.065
592.984
Tổng cộng
37,90
5,49
PHỤ LỤC III
CÁC KHU VỰC MỎ ĐIỀU CHỈNH ĐƯA RA KHỎI QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN TỈNH QUẢNG BÌNH GIAI ĐOẠN 2011 - 2015, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2020
(kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND
ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
TT
Loại khoáng sản
Khu vực khoáng sản
Diện tích (ha)
Loại đất
Điểm góc
Tọa độ VN-2000 múi 6 0 , kinh tuyến trục 105 0
Tài nguyên dự báo
X (m)
Y (m)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Thanh Long, Quy Hóa, huyện Minh Hóa
1,20
NCS
1
1.968.285
497.802
1 triệu m 3
2
1.968.447
497.932
3
1.968.392
497.998
4
1.968.228
497.876
2
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Vịnh, xã Quảng Tiên, huyện Quảng Trạch
20,00
NCS
1
1.964.063
533.961
20 triệu m 3
2
1.964.012
534.287
3
1.963.851
534.448
4
1.963.779
534.394
5
1.963.961
534.166
6
1.963.907
534.036
3
Sét gạch ngói
Cồn Cùng, xã Kim Thủy, huyện Lệ Thủy
20,00
LUK
1
1.893.428
583.218
1 triệu m 3
2
1.893.949
583.552
3
1.893.752
593.717
4
1.893.121
583.417
4
Cát xây dựng, sa khoáng
Rào Trổ, xã Ngư Hóa, huyện Tuyên Hóa
10,00
SON
1
1.978.507
522.770
0,2 triệu m 3
5
Cát XD hạ nguồn cầu Đá Mài
Thị trấn Nông Trường Việt Trung, huyện Bố Trạch
3,00
SON
1
1.933.593
554.884
0,03 triệu m 3
6
Cát san lấp (xây dựng)
Bàu Bàng, xã Lý Trạch, huyện Bố Trạch
20,00
BCS
1
1.939.489
561.728
0,8 triệu m 3
2
1.939.526
561.892
3
1.939.398
561.940
4
1.939.469
562.216
5
1.938.326
562.193
6
1.938.973
562.624
7
1.938.780
562.385
8
1.939.188
562.029
9
1.939.179
562.837
7
Vàng
Khe Nang, xã Kim Hóa, huyện Tuyên Hóa
100,00
RSN
1
1.989.292
498.891
3.555 kg
2
1.989.555
499.093
3
1.987.482
502.471
4
1.987.258
502.311
8
Vàng
Suối Kin, xã Ngư Hóa, huyện Tuyên Hóa
50,00
RSK
1
1.978.628
527.135
Chưa xác định được tài nguyên
2
1.978.648
527.527
3
1.977.241
527.550
4
1.977.221
527.158
9
Vàng
Khe Chứa, xã Ngân Thủy huyện Lệ Thủy
80,00
RSN
1
1.896.302
567.749
9.475 kg
2
1.896.696
568.028
3
1.895.757
569.434
4
1.895.390
569.125
10
Vàng
Khe Rêu, xã Kim Thủy, huyện Lệ Thủy
50,00
RSN
1
1.988.848
574.264
1.000 kg
2
1.989.060
574.328
3
1.988.280
576.041
4
1.988.074
575.896
11
Vàng
Đường 16, xã Kim Thủy, huyện Lệ Thủy
50,00
RSN
1
1.988.121
507.707
Chưa xác định được tài nguyên
2
1.988.255
572.277
3
1.887.927
572.270
4
1.887.771
570.727
12
Vàng sa khoáng
Bản Rưm (làng Ho), xã Kim Thủy, huyện Lệ Thủy
60,00
BHK
1
1.980.703
567.663
60 kg
2
1.980.670
567.774
3
1.881.741
568.046
4
1.881.978
567.820
5
1.881.851
567.423
6
1.881.581
567.406
7
1.982.136
567.796
8
1.982.377
567.938
9
1.982.625
568.185
10
1.983.345
568.036
11
1.983.841
567.841
12
1.982.404
567.676
13
1.881.683
673.526
13
Vàng
Đường 10, xã Lâm Thủy, huyện Lệ Thủy
50,00
RSN
1
1.988.415
559.026
2.500 kg
2
1.988.413
559.476
3
1.988.400
559.499
4
1.988.390
558.987
14
Laterit
Liêm Hóa, xã Trung Hóa, huyện Minh Hóa
15,00
BHK
1
1.963.110
494.615
0,15 triệu tấn
2
1.962.828
495.012
3
1.962.618
494.654
4
1.962.938
494.376
15
Laterit
Thanh Liêm, xã Trung Hóa, huyện Minh Hóa
20,00
BHK
1
1.961.744
499.178
0,2 triệu tấn
2
1.961.421
499.861
3
1.961.216
499.603
4
1.961.578
499.006
16
Sắt Laterit
Thôn 4 xã Đức Hóa, huyện Tuyên Hóa
30,00
RST
1
1.970.923
512.094
0,015 triệu tấn
2
1.970.917
512.522
3
1.970.414
512.841
4
1.970.185
512.418
17
Quặng sắt
Đường 15 xã Hương Hóa, huyện Tuyên Hóa
60,00
RSK
1
1.992.815
488.414
0,06 triệu tấn
2
1.992.887
488.887
3
1.991.036
489.945
4
1.990.946
489.858
5
1.991.213
489.368
18
Quặng sắt
Đường 15 xã Kim Hóa, huyện Tuyên Hóa
10,00
RSK
1
1.990.772
595.842
28785 tấn
2
1.990.566
595.391
3
1.990.767
595.381
4
1.990.545
595.849
19
Laterit
Xã Quảng Tiến, huyện Quảng Trạch
7,00
RST
1
1.974.379
539.176
Chưa xác định được tài nguyên
2
1.974.244
539.335
3
1.974.048
539.209
4
1.974.024
538.953
20
Laterit
Linh Cận Sơn, xã Quảng Sơn, huyện Quảng Trạch
10,00
DCS
1
1.960.448
536.339
200.000 tấn
2
1.960.311
536.441
3
1.960.121
536.182
4
1.960.252
535.773
21
Sắt
Vân Tiền, xã Quảng Lưu, huyện Quảng Trạch
10,00
RST
1
1.971.178
538.474
Chưa xác định được tài nguyên
2
1.970.918
538.704
3
1.970.656
538.587
4
1.971.045
538.268
22
Sắt
Thủy Vực, xã Quảng Hợp, huyện Quảng Trạch
5,00
DCS
1
1.986.505
537.710
Chưa xác định được tài nguyên
2
1.986.298
537.680
3
1.986.264
537.430
4
1.986.534
537.544
23
Sắt
Đá Đen, xã Quảng Hợp, huyện Quảng Trạch
5,00
DCS
1
1.981.065
540.306
Chưa xác định được tài nguyên
2
1.980.793
540.307
3
1.980.710
540.123
4
1.981.007
540.112
24
Sắt
Vực Tròn, xã Quảng Hợp, huyện Quảng Trạch
5,00
DCS
1
1.980.163
536.058
Chưa xác định được tài nguyên
2
1.979.896
536.469
3
1.979.832
536.448
4
1.980.052
535.990
25
Sắt
Đất Đỏ, xã Quảng Châu, huyện Quảng Trạch
5,00
DCS
1
1.977.349
539.980
Chưa xác định được tài nguyên
2
1.977.074
540.045
3
1.977.065
539.832
4
1.977.244
539.764
26
Sắt Laterit
Mỹ Sơn, xã Cự Nẫm, huyện Bố Trạch
60,00
RST
1
1.952.620
543.629
0,12 triệu tấn
2
1.952.174
544.402
3
1.951.555
544.155
4
1.952.175
543.292
27
Sắt
Thọ Lộc, xã Sơn Lộc, huyện Bố Trạch
20,00
RST
1
1.951.440
544.984
38.600 tấn
2
1.951.508
546.621
3
1.951.364
546.621
4
1.951.329
544.988
28
Sắt
Khe Ngang, xã Phúc Trạch, huyện Bố Trạch
165,00
RST
1
1.952.001
532.036
193067 tấn
2
1.952.110
532.803
3
1.951.904
532.811
4
1.951.808
532.038
5
1.952.739
532.903
6
1.952.647
535.224
7
1.951.754
535.209
8
1.951.741
533.787
9
1.951.943
533.794
10
1.951.999
534.828
11
1.952.184
534.833
12
1.952.301
533.002
13
1.953.377
535.305
14
1.953.377
535.984
15
1.953.156
535.984
16
1.953.156
535.305
29
Sắt Laterit
Đại Phúc, xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh
1,00
RST
1
1.911.246
570.911
25000 tấn
2
1.911.177
571.020
3
1.911.111
570.926
4
1.911.209
570.856
30
Sắt Laterit
Vạn Ninh, xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh
10,00
RSM
1
1.909.968
571.325
444062 tấn
2
1.909.942
571.598
3
1.909.808
571.676
4
1.909.773
571.725
5
1.909.708
571.691
6
1.909.734
571.571
7
1.909.715
571.452
8
1.909.761
571.410
9
1.909.681
571.232
10
1.909.812
571.060
11
1.909.853
571.075
12
1.909.843
571.337
13
1.909.891
571.296
31
Sắt Laterit
Trùng Bèn, xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh
2,00
RST
1
1.907.777
568.158
0,03 triệu tấn
2
1.907.778
568.229
3
1.907.600
568.239
4
1.907.608
568.140
32
Laterit
Bản Rào Đá, Trường Xuân, huyện Quảng Ninh
10,00
RST
1
1.907.506
564.443
100.000 tấn
2
1.907.436
564.695
3
1.907.079
564.632
4
1.907.128
564.328
33
Laterit
Hoành Viễn, Sơn Thủy, huyện Lệ Thủy
10,00
RSM
1
1.903.225
576.241
50.000 tấn
2
1.903.044
576.560
3
1.902.792
576.299
4
1.903.041
576.109
34
Sắt Laterit
Sen Thủy, xã Sen Thủy, huyện Lệ Thủy
15,00
RST
1
1.896.843
597.514
375000 tấn
2
1.896.495
597.822
3
1.896.309
597.518
4
1.896.651
597.235
35
Sắt
Mu Gi, xã Lâm Thủy, huyện Lệ Thủy
6,00
RSK
1
1.886.808
550.518
520.000 tấn
2
1.886.626
550.733
3
1.886.464
550.576
4
1.886.665
550.358
36
Titan
Thôn Thượng Bắc, Ngư Thủy Trung, huyện Lệ Thủy
30,00
BCS
1
1.907.015
594.374
7500 tấn
2
1.907.072
594.400
3
1.904.675
597.435
4
1.904.623
597.386
37
Titan
Xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy
10,00
RST
1
1.907.697
593.489
2500 tấn
2
1.907.731
593.579
3
1.907.085
593.356
4
1.907.056
593.330
5
1.906.871
593.949
6
1.906.832
593.993
7
1.906.446
593.918
8
1.906.674
593.720
38
Titan
Tây Liêm Bắc, xã Ngư Thủy Nam, huyện Lệ Thủy
150,00
RST
1
1.900.396
600.724
105.000 tấn
2
1.900.538
600.855
3
1.899.108
603.492
4
1.898.800
603.906
5
1.898.404
603.643
6
1.898.946
602.892
7
1.899.306
602.227
8
1.899.483
601.856
9
1.899.703
601.435
10
1.900.018
601.071
11
1.900.148
600.815
39
Titan
Xã Ngư Thủy Nam, huyện Lệ Thủy
15,00
RST
1
1.898.490
604.491
3750 tấn
2
1.898.847
604.872
3
1.898.676
605.088
4
1.898.304
604.738
40
Titan
Bàu Dum, bàu Sen xã Sen Thủy, huyện Lệ Thủy
274,00
RST
1
1.901.194
600.780
125000 tấn
2
1.901.343
601.150
3
1.901.050
602.532
4
1.901.175
602.730
5
1.901.087
602.914
6
1.900.685
603.136
7
1.900.293
603.388
8
1.899.937
600.300
9
1.899.727
600.286
10
1.899.793
600.187
11
1.899.996
600.147
12
1.900.154
599.583
13
1.900.891
598.922
14
1.900.805
598.576
15
1.900.088
602.730
16
1.900.094
603.773
17
1.899.901
603.223
18
1.899.511
602.458
19
1.899.335
600.780
20
1.898.493
601.150
21
1.898.425
602.532
22
1.898.459
602.730
23
1.898.099
602.914
24
1.898.105
603.136
25
1.897.578
603.388
26
1.897.345
603.907
27
1.897.803
603.773
28
1.897.998
603.223
29
1.897.603
602.458
30
1.898.004
602.156
31
1.898.557
601.985
32
1.899.263
601.522
41
Titan
Đông Sen Thủy, xã Sen Thủy, huyện Lệ Thủy
150,00
RST
1
1.899.334
601.149
105.000 tấn
2
1.899.702
601.434
3
1.898.946
602.892
4
1.898.109
604.006
5
1.897.751
603.733
6
1.898.105
603.388
7
1.898.099
603.136
8
1.898.459
602.914
9
1.898.425
602.730
10
1.898.493
602.532
42
Đá caosilic
Xã Đức Hóa, huyện Tuyên Hóa
3,00
RST
1
1.972.410
512.426
0,3 triệu m 3
2
1.972.267
512.397
3
1.972.302
512.182
4
1.972.424
512.188
43
Đá caosilic
Thôn Kim Nại, xã An Ninh, huyện Quảng Ninh
1,00
RST
1
1.912.756
568.647
0,02 triệu m 3
2
1.912.794
568.705
3
1.912.670
568.812
4
1.912.662
568.737
44
Đá caosilic
Km 0 đường 10, xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh
5,00
RST
1
1.910.245
569.545
2,38 triệu m 3
2
1.910.200
569.844
3
1.910.007
569.890
4
1.910.089
569.563
45
Silicit (đá phiến sét đen)
Pheo, xã Trung Hóa, huyện Minh Hóa
20,00
DCS
1
1.964.564
494.744
0,5 triệu m 3
2
1.964.221
495.292
3
1.963.956
495.044
4
1.964.368
494.565
46
Silicit phụ gia xi măng
Xã Cao Quảng, huyện Tuyên Hóa
6,00
RSN
1
1.967.775
521.021
0,12 triệu m 3
2
1.967.558
521.257
3
1.967.418
521.144
4
1.967.666
520.952
47
Đá phiến sét đen
Thôn Sy, xã Hóa Phúc, huyện Minh Hóa
20,00
RSM
1
1.980.309
485.931
0,5 triệu m 3
2
1.979.948
486.185
3
1.979.575
485.849
4
1.979.932
485.610
48
Đá phiến sét đen
Xã Yên Hóa, huyện Minh Hóa
10,00
RST
1
1.973.979
495.672
0,25 triệu m 3
2
1.974.311
495.805
3
1.974.019
495.460
4
1.973.921
495.466
49
Đá phiến sét đen
Km 497, xã Thượng Hóa, huyện Minh Hóa
2,00
RSN
1
1.957.520
499.493
0,05 triệu m 3
2
1.957.607
499.514
3
1.957.547
499.759
4
1.957.478
499.499
60
Đá phiến sét, xen cát kết
Hạ Trường, xã QuảngTrường, huyện Quảng Trạch
13,00
RST
1
1.965.686
536.656
0,45 triệu m 3
2
1.965.855
536.705
3
1.965.677
536.656
4
1.965.492
536.347
51
Đá phiến sét than
Xã Thanh Hóa, huyện Tuyên Hóa
20,00
RSK
1
1.992.749
481.315
0,8 triệu m 3
2
1.992.991
481.462
3
1.992.427
482.048
4
1.992.240
481.873
52
Sét xi măng
Km 3 đường 10, thị trấn Nông Trường Lệ Ninh, huyện Lệ Thủy
8,90
RST
1
1.906.830
569.030
0,98 triệu m 3
2
1.906.856
569.200
3
1.906.760
569.469
4
1.906.492
569.028
53
Phosphorit
Kim Lũ, xã Kim Lũ, huyện Tuyên Hóa
0,50
NCS
1
1.984.059
497.646
Chưa xác định được tài nguyên
2
1.984.081
497.689
3
1.984.017
497.744
4
1.983.987
497.675
54
Phosphorit
Rào Trù, xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh
3,00
NCS
1
1.912.019
560.978
0,06 triệu tấn
2
1.912.067
561.047
3
1.912.023
561.080
4
1.911.997
561.082
5
1.911.971
561.093
6
1.911.980
561.056
55
Phosphorit
Động Tri, xã Ngân Thủy, huyện Lệ Thủy
1,00
NCS
1
1.906.810
564.880
Chưa xác định được tài nguyên
2
1.906.658
564.967
3
1.906.634
564.929
4
1.906.673
564.839
56
Mangan
Xã Hồng Hóa, huyện Minh Hóa
25,00
RST
1
1.977.419
493.930
Chưa xác định được tài nguyên
2
1.976.908
494.890
3
1.976.637
494.666
4
1.977.267
493.851
57
Mangan
Tăng Hóa, xã Hóa Sơn, huyện Minh Hóa
20,00
RSK
1
1.961.418
489.477
Chưa xác định được tài nguyên
2
1.961.320
489.607
3
1.960.737
488.911
4
1.960.937
488.749
58
Mangan
Xã Kim Hóa, xã Thuận Hóa, xã Nam Hóa, huyện Tuyên Hóa
122,00
LNC+ RST
1
1.982.204
499.875
122000 tấn
2
1.982.375
500.024
3
1.980.465
502.259
4
1.980.281
502.067
5
1.973.397
510.732
6
1.973.401
510.983
7
1.972.181
511.897
8
1.972.019
511.451
59
Pegmatit
Phú Định, xã Phú Định, huyện Bố Trạch
2,50
RST
1
1.944.943
542.507
1691000 tấn
2
1.944.827
542.720
3
1.944.736
542.679
4
1.944.856
542.459
60
Chì kẽm
Mỹ Đức, xã Ngân Thủy, huyện Lệ Thủy
13,00
RST
1
1.907.348
567.048
98968 tấn
2
1.907.070
567.232
3
1.906.825
566.903
4
1.907.167
566.744
61
Wonfram
Kim Lũ, xã Kim Hóa, huyện Tuyên Hóa
5,00
RSN
1
1.986.232
495.625
Chưa xác định được tài nguyên
2
1.986.074
496.018
3
1.985.955
495.981
4
1.986.148
495.520
62
Than đá
Xóm Nha, xã Xuân Hóa, huyện Minh Hóa
3,00
RSM
1
1.970.039
493.972
Chưa xác định được tài nguyên
2
1.969.971
494.123
3
1.969.811
494.055
4
1.969.902
493.888
63
Đá Granit
Khe Coòng xã Phú Định, huyện Bố Trạch
100,00
RSK
1
1.925.550
548.114
5 triệu m 3
2
1.925.579
549.133
3
1.924.608
549.162
4
1.924.562
548.143
64
Cericit
Cây Khế, xã Cự Nẫm, huyện Bố Trạch
10,00
RST
1
1.947.967
541.187
0,5 triệu m 3
2
1.947.694
541.460
3
1.947.521
541.094
4
1.947.887
541.033
65
Nước khoáng và nước nóng
Thanh Lâm, xã Ngư Hóa, huyện Tuyên Hóa
0,50
SON
1
1.979.059
524.624
0,l lít/s
66
Nước khoáng
Đồng Nghèn, xã Phúc Trạch, huyện Bố Trạch
0,50
SON
1
1.953.640
528.837
0,2 lít/s
67
Nước khoáng Troóc
Xã Xuân Trạch, huyện Bố Trạch
0,50
MNC
1
1.953.610
523.686
0,52 lít/s
68
Nước khoáng
Khe nước Sốt, xã Quảng Lưu, huyện Quảng Trạch
0,50
MNC
1
1.972.565
541.558
0,2 lít/s
Tổng cộng
2.040,10
PHỤ LỤC IV
KHU VỰC MỎ SAU KHI ĐÃ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN TỈNH QUẢNG BÌNH GIAI ĐOẠN 2011 - 2015, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2020
(kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND
ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
TT
Loại khoáng sản
Khu vực khoáng sản
Diện tích (ha)
Loại đất
Điểm góc
Tọa độ VN-2000
múi 3 0 , kinh tuyến trục 106 0
Tài nguyên
dự báo
(triệu m 3 )
X (m)
Y (m)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
I
ĐÁ LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG: 58 KHU VỰC
1
Đá vôi làm VLXD thông thường
Km 37 đường 12A xã Dân Hóa, huyện Minh Hóa
10,00
NCS
1
1.960.476
474.862
5,00
2
1.960.712
475.225
3
1.960.403
475.237
4
1.960.242
475.144
2
Đá vôi làm VLXD thông thường
Bãi Dinh, xã Dân Hóa, huyện Minh Hóa
10,00
NCS
1
1.963.845
475.963
5,00
2
1.963.975
476.014
3
1.963.870
476.215
4
1.963.651
476.274
5
1.963.559
476.125
6
1.962.822
475.912
7
1.962.860
476.089
8
1.962.663
476.115
9
1.962.700
475.943
3
Đá vôi làm VLXD thông thường
Hà Nông, xã Dân Hóa, huyện Minh Hóa
3,00
NCS
1
1.970.122
475.562
1,50
2
1.970.136
475.748
3
1.969.960
475.769
4
1.969.958
475.575
4
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Cài Xái, xã Hóa Tiến, huyện Minh Hóa
15,00
NCS
1
1.978.304
483.432
4,87
2
1.978.299
483.760
3
1.977.785
483.717
4
1.977.818
483.441
5
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Đa Năng, xã Hóa Hợp, huyện Minh Hóa
45,00
NCS
1
1.968.433
488.334
45,00
2
1.968.895
488.669
3
1.968.279
489.454
4
1.968.000
489.325
6
Đá vôi làm VLXD thông thường
Ngầm Rinh, xã Trung Hóa, huyện Minh Hóa
85,00
NCS
1
1.961.105
495.661
75,00
2
1.961.179
495.868
3
1.960.181
496.778
4
1.959.809
496.160
5
1.960.220
495.661
7
Đá vôi làm VLXD thông thường
Bạt Nạt, xã Xuân Hóa, huyện Minh Hóa
20,00
NCS
1
1.970.362
493.422
20,00
2
1.970.409
493.598
3
1.970.001
494.085
4
1.969.790
493.621
8
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Hung, xã Yên Hóa, huyện Minh Hóa
3,00
NCS
1
1.971.810
496.365
1,25
2
1.971.774
496.522
3
1.971.620
496.588
4
1.971.674
496.317
9
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Lạc Thiện, xã Minh Hóa và xã Tân Hóa, huyện Minh Hóa
25,00
NCS
1
1.967.861
500.741
25,00
2
1.967.899
501.040
3
1.967.005
501.147
4
1.967.010
500.915
5
1.967.150
500.834
10
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Ông Bắc, xã Hương Hóa, huyện Tuyên Hóa
4,80
NCS
1
1.997.266
482.469
0,39
2
1.997.326
482.549
3
1.997.105
482.751
4
1.997.029
482.653
11
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Thống Lĩnh, xã Hương Hóa, huyện Tuyên Hóa
20,00
NCS
1
1.995.710
483.803
4,01
2
1.995.771
483.955
3
1.995.122
484.405
4
1.994.827
485.065
5
1.994.654
485.077
6
1.995.097
484.279
12
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Lâm Hóa, xã Lâm Hóa, huyện Tuyên Hóa
35,00
NCS
1
1.984.292
479.758
30,00
2
1.984.544
480.019
3
1.984.544
480.337
4
1.984.061
480.360
5
1.984.054
479.791
6
1.983.871
479.870
7
1.983.939
480.457
8
1.983.732
480.482
9
1.983.747
479.874
13
Đá vôi làm VLXD thông thường
Hung Cá Tràu, xã Kim Hóa, huyện Tuyên Hóa
2,00
NCS
1
1.984.612
497.320
1,50
2
1.984.634
497.332
3
1.984.647
497.487
4
1.984.492
497.442
14
Đá vôi làm VLXD thông thường
Hung Ba Tâm, xã Thuận Hóa, Tuyên Hóa
16,00
NCS
1
1.981.472
501.329
4,36
2
1.981.561
501.565
3
1.981.166
501.761
4
1.980.985
501.503
15
Đá vôi làm VLXD thông thường
Thượng Lào, xã Thuận Hóa, huyện Tuyên Hóa
20,00
NCS
1
1.980.031
502.544
15,00
2
1.980.319
502.675
3
1.980.192
502.881
4
1.979.972
502.944
5
1.979.856
502.768
16
Đá vôi làm VLXD thông thường
Xuân Canh, xã Thuận Hóa, Tuyên Hóa
146,00
NCS
1
1.978.589
504.231
100,00
2
1.978.853
504.434
3
1.978.083
506.404
4
1.977.835
506.194
5
1.977.699
506.403
6
1.977.171
505.979
17
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Ong, xã Đồng Hóa, huyện Tuyên Hóa
61,00
NCS
1
1.976.899
507.595
32,15
2
1.977.052
507.743
3
1.977.005
507.904
4
1.976.847
507.746
5
1.977.425
506.455
6
1.977.460
506.664
7
1.977.094
507.333
8
1.976.826
506.870
9
1.976.631
507.047
10
1.976.438
506.948
11
1.976.632
506.381
18
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Cây Trỗ (hung Mè), xã Thạch Hóa, huyện Tuyên Hóa
110,00
NCS
1
1.973.774
512,205
37,09
2
1.974.327
512,789
3
1.974.098
513,214
4
1.973.718
513,178
5
1.972.903
512,859
6
1.973.603
513,184
7
1.973.252
512,776
8
1.973.356
512,273
9
1.973.376
513,458
10
1.973.520
513,724
11
1.973.891
513,751
12
1.973.579
514,120
13
1.973.332
513,903
14
1.973.228
513,549
19
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Cụt Tai, xã Đức Hóa, huyện Tuyên Hóa
17,00
NCS
1
1.971.146
511.380
8,50
2
1.971.427
511.531
3
1.971.111
512.171
4
1.971.004
512.072
20
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Minh Cầm, xã Phong Hóa, huyện Tuyên Hóa
6,00
NCS
1
1.972.027
515.580
7,00
2
1.971.939
515.708
3
1.971.716
515.628
4
1.971.754
515.354
21
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Minh Cầm, xã Châu Hóa, huyện Tuyên Hóa
65,00
NCS
1
1.969.154
520.428
55,71
2
1.969.260
520.471
3
1.968.731
521.798
4
1.968.388
522.040
5
1.968.024
521.933
6
1.967.999
521.560
22
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Hung, xã Châu Hóa, huyện Tuyên Hóa
29,00
NCS
1
1.968.286
522.558
8,71
2
1.968.140
522.967
3
1.967.816
523.377
4
1.967.704
523.263
5
1.967.718
522.602
23
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Thanh Thủy, xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa
11,80
NCS
1
1.968.314
524.802
3,30
2
1.968.360
524.874
3
1.968.247
524.938
4
1.968.279
524.970
5
1.967.795
525.566
6
1.967.711
525.485
7
1.967.869
525.172
8
1.967.943
525.257
9
1.968.002
525.152
10
1.968.026
525.007
24
Đá vôi làm VLXD thông thường
Hung Đồng Thọ, xã Cao Quảng, huyện Tuyên Hóa
10,00
NCS
1
1.965.334
516.528
9,90
2
1.965.359
517.057
3
1.965.184
516.935
4
1.965.045
516.634
25
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Đồng Hung, xã Cao Quảng, huyện Tuyên Hóa
2,00
NCS
1
1.965.184
516.935
2,50
2
1.965.184
517.022
3
1.965.053
517.109
4
1.965.012
517.023
26
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Vịnh, xã Văn Hóa, huyện Tuyên Hóa
7,00
NCS
1
1.964.242
531.540
1,33
2
1.964.380
531.935
3
1.964.211
531.882
4
1.964.099
531.560
27
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Cụt Tai, xã Quảng Tiên, huyện Quảng Trạch
10,00
NCS
1
1.964.345
531.926
2,46
2
1.964.337
531.955
3
1.964.007
531.875
4
1.964.039
531.484
5
1.964.088
531.475
6
1.964.224
531.891
28
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Bạch Mã, xã Quảng Tiên, huyện Quảng Trạch
6,20
NCS
1
1.963.663
531,205
3,50
2
1.963.504
531,505
3
1.963.419
531,422
4
1.963.419
531,250
5
1.963.510
531,274
6
1.963.546
531,200
29
Đá riolit (đá xây dựng)
Khe Lau, xã Quảng Đông, huyện Quảng Trạch
35,00
RST
1
1.984.133
548.779
13,66
2
1.984.232
549.073
3
1.984.092
549.155
4
1.984.112
549.722
5
1.983.906
550.115
6
1.983.678
550.135
7
1.983.662
549.813
8
1.983.984
549.792
9
1.983.724
548.858
30
Đá riolit (đá xây dựng)
Khe Chay, xã Quảng Đông, huyện Quảng Trạch
35,00
RST
1
1.983.361
549.238
30,15
2
1.983.360
549.797
3
1.982.860
549.795
4
1.982.861
549.267
5
1.982.535
549.134
6
1.982.526
548.935
7
1.982.844
549.005
8
1.983.046
549.176
9
1.983.054
549.333
10
1.982.307
549.217
11
1.982.383
549.337
12
1.982.269
549.420
13
1.982.190
549.299
31
Đá vôi làm VLXD thông thường
Khe Cuồi xã Quảng Đông, huyện Quảng Trạch
3,00
RST
1
1.981.884
549.070
2,00
2
1.982.001
549.152
3
1.981.901
549.320
4
1.981.776
549.238
32
Đá cát kết
Vực Sanh xã Hạ Trạch, huyện Bố Trạch
10,00
RST
1
1.956.479
544.874
1,80
2
1.956.386
545.337
3
1.956.260
545.294
4
1.956.192
544.794
33
Đá cát kết
Cồn Roọng, xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch
10,00
RST
1
1.954.685
552.852
4,30
2
1.954.633
552.912
3
1.954.169
552.627
4
1.954.290
552.369
34
Đá vôi làm VLXD thông thường
Khe Ngang, xã Phúc Trạch, huyện Bố Trạch
2,50
NCS
1
1.951.632
530.149
1,61
2
1.951.629
530.361
3
1.951.509
530.361
4
1.951.517
530.151
35
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Hung Cùng, xã Phúc Trạch, huyện Bố Trạch
50,00
NCS
1
1.951.635
530.420
44,11
2
1.951.692
530.769
3
1.951.355
531.903
4
1.951.114
531.884
5
1.951.101
531.645
6
1.951.312
531.557
7
1.951.348
531.071
8
1.951.148
531.146
9
1.951.230
530.490
36
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Hung Khuýt, xã Phúc Trạch, huyện Bố Trạch
2,50
NCS
1
1.951.034
530.192
2,00
2
1.951.126
530.277
3
1.950.989
530.423
4
1.950.898
530.338
37
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Hung Xóm, xã Phúc Trạch, huyện Bố Trạch
2,00
NCS
1
1.951.022
531.236
2,00
2
1.951.086
531.311
3
1.950.939
531.444
4
1.950.877
531.367
38
Đá vôi làm VLXD thông thường
Thôn 3, xã Phúc Trạch, huyện Bố Trạch
5,00
Núi đá (NCS)
1
1.949.927
529.420
2,25
2
1.949.567
529.247
3
1.949.635
529.112
4
1.949.809
529.089
5
1.949.966
529.370
39
Đá sừng (đá xây dựng)
Khe Chuối, xã Phú Định, huyện Bố Trạch
20,00
NCS
1
1.946.981
542.131
1,13
2
1.946.976
542.436
3
1.946.152
542.396
4
1.946.147
542.205
40
Đá vôi làm VLXD thông thường
Thác Chuối, xã Phú Định, huyện Bố Trạch
1,50
DCS
1
1.929.231
548.990
0,17
2
1.929.337
549.065
3
1.929.172
549.163
4
1.929.155
549.093
41
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Khe Cát, xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh
20,00
NCS
1
1.911.877
547.091
20,00
2
1.912.109
547.528
3
1.911.761
547.721
4
1.911.524
547.280
42
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Trường Sơn, xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh
15,00
Núi đá (NCS)
1
1.905.801
545.837
25,50
2
1.905.740
546.380
3
1.905.492
546.390
4
1.905.489
545.834
43
Đá vôi làm VLXD thông thường
Bến Tiêm, xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh
1,50
NCS
1
1.911.317
554.879
1,80
2
1.911.235
555.062
3
1.911.098
555.000
4
1.911.180
554.818
44
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Khe Ngang, xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh
80,00
NCS
1
1.912.944
561.974
66,82
2
1.912.686
562.266
3
1.912.471
562.125
4
1.912.387
561.829
5
1.912.354
561.761
6
1.912.218
561.756
7
1.912.203
561.625
8
1.912.571
561.460
9
1.911.828
560.735
10
1.911.641
561.615
11
1.911.152
561.511
12
1.911.339
560.632
13
1.911.940
562.447
14
1.911.939
562.658
15
1.911.552
562.621
16
1.911.551
562.399
45
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Con Rào Trù, xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh
25,00
NCS
1
1.912.944
561.969
15,87
2
1.913.283
562.306
3
1.913.009
562.799
4
1.912.685
562.268
46
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Khe Giây, xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh
60,00
NCS
1
1.914.120
562.472
51,96
2
1.913.851
563.171
3
1.913.148
562.543
4
1.913.533
561.956
47
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Rào Trù, xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh
80,00
NCS
1
1.913.097
563.345
41,65
2
1.913.245
563.882
3
1.913.047
563.981
4
1.911.811
563.336
5
1.911.828
562.708
6
1.912.543
563.105
7
1.912.927
563.436
48
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Con Rào Đá, xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh
2,30
NCS
1
1.912.049
565.774
0,51
2
1.911.969
565.950
3
1.911.848
565.911
4
1.911.928
565.732
49
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Áng Sơn, xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh
12,00
NCS
1
1.908.302
569.489
4,87
2
1.908.480
569.600
3
1.908.489
569.848
4
1.908.110
569.930
5
1.908.119
569.552
50
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Bạch Đàn, xã Lâm Thủy, huyện Lệ Thủy
2,50
NCS
1
1.886.017
561.461
2,00
2
1.886.017
561.562
3
1.885.767
561.562
4
1.885.767
561.461
51
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Khe Giữa, xã Ngân Thủy, huyện Lệ Thủy
30,00
NCS
1
1.893.241
562.185
20,00
2
1.893.350
562.364
3
1.893.308
562.713
4
1.893.485
563.437
5
1.893.054
563.375
6
1.893.098
562.689
52
Đá vôi làm VLXD thông thường
Km 7+500 đường 10, xã Ngân Thủy, huyện Lệ Thủy
3,00
NCS
1
1.904.481
566.875
1,12
2
1.904.474
567.047
3
1.904.282
567.228
4
1.904.307
567.086
5
1.904.403
566.909
53
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Áng, xã Ngân Thủy, huyện Lệ Thủy
4,40
NCS
1
1.906.123
568.807
0,70
2
1.906.103
568.980
3
1.905.903
569.077
4
1.905.939
568.788
54
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Dân Chủ, xã Ngân Thủy, huyện Lệ Thủy
9,00
NCS
1
1.905.165
569.865
3,00
2
1.904.983
570.097
3
1.904.729
570.171
4
1.904.591
570.064
5
1.904.637
569.952
6
1.904.879
569.977
7
1.904.893
569.857
55
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Một, Đội Dân Chủ, xã Ngân Thủy, huyện Lệ Thủy
5,00
Núi đá (NCS)
1
1.903.975
571.079
1,16
2
1.904.073
571.209
3
1.904.076
571.342
4
1.904.034
571.356
5
1.903.929
571.219
6
1.903.936
571.093
7
1.904.007
570.593
8
1.904.034
570.752
9
1.903.997
570.772
10
1.903.837
570.671
11
1.903.846
570.591
56
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Sầm, xã Sơn Thủy, huyện Lệ Thủy
50,00
NCS
1
1.903.836
571.373
39,00
2
1.904.079
571.699
3
1.903.928
571.888
4
1.903.721
571.542
5
1.903.692
571.442
6
1.903.799
572.019
7
1.903.671
572.214
8
1.903.277
572.194
9
1.903.050
571.920
10
1.903.250
571.525
57
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Am, xã Sơn Thủy, huyện Lệ Thủy
1,50
NCS
1
1.902.755
572.518
0,14
2
1.902.701
572.463
3
1.902.814
572.316
4
1.902.853
572.387
58
Đá vôi làm VLXD thông thường
Lèn Bạc, xã Sơn Thủy, huyện Lệ Thủy
85,00
NCS
1
1.902.902
573.032
83,61
2
1.902.444
573.994
3
1.901.754
573.784
4
1.901.956
572.672
Cộng
1.457,50
994,92
II
SÉT GẠCH NGÓI: 36 KHU VỰC
59
Sét gạch ngói
Tân Lợi, xã Hóa Hợp, huyện Minh Hóa
8,00
BHK
1
1974095
486915
0,24
2
1.974.266
487.019
3
1.974.034
487.331
4
1.973.848
487.233
60
Sét gạch ngói
Liêm Hóa xã Trung Hóa, huyện Minh Hóa
10,00
BHK
1
1.962.925
494.537
0,20
2
1.963.186
494.574
3
1.963.128
494.926
4
1.962.840
494.889
61
Sét gạch ngói
Thanh Liêm, xã Trung Hóa, huyện Minh Hóa
10,00
BHK
1
1.962.240
499.033
0,20
2
1.962.048
499.481
3
1.961.908
499.422
4
1.961.951
499.328
5
1.961.936
498.972
62
Sét gạch ngói
Xã Minh Hóa, huyện Minh Hóa
7,00
BHK
1
1.966.606
501.540
0,14
2
1.966.785
501.729
3
1.966.536
501.895
4
1.966.392
501.720
63
Sét gạch ngói
Cổ Liêm, xã Tân Hóa, huyện Minh Hóa
5,00
BCS
1
1.967.668
503.026
0,15
2
1.967.581
503.354
3
1.967.440
503.266
4
1.967.516
502.984
64
Sét gạch ngói
Xã Thanh Hóa, huyện Tuyên Hóa
7,00
BHK
1
1.989.834
482.878
0,14
2
1.990.061
482.993
3
1.989.908
483.214
4
1.989.677
483.101
65
Sét gạch ngói
Ba Tâm, xã Lê Hóa, huyện Tuyên Hóa
6,00
BCS
1
1.979.872
501.802
0,18
2
1.980.219
501.826
3
1.980.145
501.982
4
1.980.066
502.081
66
Sét gạch ngói
Mũi Ôm, xã Quảng Kim, huyện Quảng Trạch
10,00
BHK
1
1.981.610
544.756
0,30
2
1.981.720
545.142
3
1.981.468
545.183
4
1.981.351
544.791
67
Sét gạch ngói
Mũi Ôm, xã Quảng Phú, huyện Quảng Trạch
5,00
BHK
1
1.977.648
545.836
0,10
2
1.977.579
546.057
3
1.977.368
546.006
4
1.977.427
545.789
68
Sét gạch ngói
Quảng Châu, xã Quảng Châu, huyện Quảng Trạch
35,00
BHK
1
1.977.258
538.707
1,00
2
1.977.281
538.898
3
1.977.026
538.862
4
1.977.003
538.675
5
1.975.942
539.606
6
1.975.488
540.198
7
1.975.250
539.880
8
1.975.370
539.362
69
Sét gạch ngói
Đập Tân Sơn, xã Quảng Tiến, huyện Quảng Trạch
25,00
RST
1
1.974.019
540.017
0,10
2
1.973.880
540.281
3
1.973.296
540.382
4
1.973.331
540.002
5
1.975.031
542.479
6
1.973.538
542.554
7
1.973.350
541.543
70
Sét gạch ngói
Khe Am, xã Quảng Tiến, huyện Quảng Trạch
30,00
RST
1
1.973.719
542.562
0,60
2
1.973.679
542.794
3
1.973.756
542.887
4
1.973.925
542.770
5
1.973.951
542.810
6
1.973.764
543.101
7
1.974.014
543.904
8
1.973.724
543.966
9
1.973.690
543.354
10
1.973.357
543.394
11
1.973.338
543.291
12
1.973.658
543.246
13
1.973.677
542.987
14
1.973.580
542.898
15
1.973.415
542.926
16
1.973.407
542.876
17
1.973.554
542.807
18
1.973.634
542.564
71
Sét gạch ngói
Dinh Cự, xã Quảng Lưu, huyện Quảng Trạch
6,00
BHK
1
1.970.471
540.485
0,12
2
1.970.410
540.760
3
1.970.297
540.792
4
1.970.267
540.482
72
Sét gạch ngói
Xã Quảng Tiên, huyện Quảng Trạch
6,00
BHK
1
1.962.815
534.639
0,12
2
1.963.037
534.751
3
1.962.919
534.954
4
1.962.688
534.853
73
Sét gạch ngói
Troóc, xã Phúc Trạch, huyện Bố Trạch
5,00
BHK
1
1.952.086
529.458
0,15
2
1.952.338
529.452
3
1.952.206
529.702
4
1.952.038
529.652
74
Sét gạch ngói
Cự Nẫm, xã Cự Nẫm, huyện Bố Trạch
7,00
BHK
1
1.947.476
542.064
0,14
2
1.947.656
542.290
3
1.947.450
542.428
4
1.947.269
542.292
75
Sét gạch ngói
Thọ Lộc, xã Sơn Lộc, huyện Bố Trạch
10,00
BHK
1
1.950.614
546.373
0,24
2
1.950.470
546.737
3
1.950.258
546.629
4
1.950.311
546.244
76
Sét gạch ngói
Xóm Cà, xã Hòa Trạch, huyện Bố Trạch
5,00
BHK
1
1.939.950
549.050
0,15
2
1.939.920
549.195
3
1.939.880
549.184
4
1.939.830
549.350
5
1.939.750
549.320
6
1.939.650
549.320
7
1.939.720
549.140
8
1.939.798
549.079
9
1.939.880
549.050
77
Sét gạch ngói
Hồ Bàu Làng, xã Hòa Trạch, huyện Bố Trạch
8,00
SMN
1
1.939.322
551.731
0,24
2
1.939.640
551.723
3
1.939.514
552.063
4
1.939.322
552.024
78
Sét gạch ngói
Đồng Vụng, xã Hòa Trạch, huyện Bố Trạch
6,00
CHN
1
1.940.745
554.232
0,18
2
1.940.737
554.347
3
1.940.345
554365
4
1.940.360
554.194
79
Sét gạch ngói
Đồng Trương, xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch
3,40
LUK
1
1.942.622
556.241
0,14
2
1.942.603
556.368
3
1.942.425
556.482
4
1.942.399
556.089
80
Sét gạch ngói
Sen Bàng, xã Hòa Trạch, huyện Bố Trạch
10,00
LUC + BHK
1
1.939.082
552.290
0,30
2
1.939.205
552.367
3
1.939.098
552.626
4
1.938.340
552.311
5
1.938.369
552.248
6
1.939.024
552.479
81
Sét gạch ngói
Đồng Vàng, xã Nam Trạch, huyện Bố Trạch
7,00
LUK
1
1.937.005
556.094
0,14
2
1.937.010
556.264
3
1.936.608
556.277
4
1.936.600
556.102
82
Sét gạch ngói
Phú Quý, thị trấn Nông Trường Việt -Trung, huyện Bố Trạch
5,00
BHK
1
1.933.364
554.808
0,12
2
1.933.430
554.086
3
1.933.292
554.151
4
1.933.187
554.896
83
Sét gạch ngói
Cầu Bốn, xã Thuận Đức, thành phố Đồng Hới
4,00
LNC
1
1.932.730
559.558
0,10
2
1.932.747
559.662
3
1.932.365
559.646
4
1.932.662
559.558
5
1.932.524
558.732
6
1.932.550
558.772
7
1.932.483
558.781
8
1.932.494
558.737
9
1.932.530
558.929
10
1.932.560
559.004
11
1.932.399
559.077
12
1.932.396
559.059
13
1.932.540
558.993
14
1.932.519
558.934
15
1.932.890
558.970
16
1.932.921
559.024
17
1.932.654
559.210
18
1.932.624
559.178
19
1.932.650
559.091
20
1.932.716
559.036
21
1.932.829
559.030
84
Sét gạch ngói
Ba Đa, xã Nghĩa Ninh, thành phố Đồng Hới
4,00
RST
1
1.926.661
562.754
0,08
2
1.926.890
562.961
3
1.926.569
563.022
85
Sét gạch ngói
Ba Đa, xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh
7,70
BHK
1
1.926.531
562.982
0,14
2
1.926.405
562.999
3
1.926.298
562.796
4
1.926.562
562.615
86
Sét gạch ngói
Xóm Cồn, xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh
15,00
LUK
1
1.925.785
565,684
0,53
2
1.925.818
566,093
3
1.925.498
566,254
4
1.925.467
565,815
87
Sét gạch ngói
Phúc Duệ, xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh
5,00
BHK
1
1.922.521
565.577
0,10
2
1.922.494
565.801
3
1.922.308
565.871
4
1.922.263
565.651
88
Sét gạch ngói
Long Đại, xã Hiền Ninh, huyện Quảng Ninh
20,00
LUK
1
1.918.915
566.364
0,50
2
1.918.910
566.842
3
1.918.495
566.837
4
1.918.495
566.369
89
Sét gạch ngói
Trọt Me, xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh
9,00
CHN
1
1.909.601
569.549
0,27
2
1.909.534
569.736
3
1.909.153
569.545
4
1.909.274
569.332
90
Sét gạch ngói
Ngã ba Dân Chủ, xã Ngân Thủy và thị trấn Nông Trường Lệ Ninh, huyện Lệ Thủy
5,00
RST
1
1.906.300
569.324
0,15
2
1.906.234
569.468
3
1.905.981
569.344
4
1.906.055
569.266
91
Sét gạch ngói
Phú Kỳ, xã Phú Thủy, huyện Lệ Thủy
12,00
LUC
1
1.903.803
576.304
1,80
2
1.904.024
576.488
3
1.903.888
576.840
4
1.903.579
576.654
92
Sét gạch ngói
Tam Hương, xã Phú Thủy, huyện Lệ Thủy
8,00
BCS + RST
1
1.902.709
575.640
0,16
2
1.902.515
575.945
3
1.902.338
575.814
4
1.902.549
575.504
93
Sét gạch ngói
Phú Lương, xã Phú Thủy, huyện Lệ Thủy
10,00
BHK
1
1.903.041
576.108
0,20
2
1.903.248
576.326
3
1.903.044
576.509
4
1.903.792
576.229
94
Sét gạch ngói
Thống Nhất, xã Mỹ Thủy, huyện Lệ Thủy
20,00
LUK
1
1.899.639
585,066
1,00
2
1.899.920
585,496
3
1.899.397
585,823
4
1.899.365
585,287
Cộng
356,10
10,42
III
CÁT SỎI XÂY DỰNG: 29 KHU VỰC
95
Cát, sỏi xây dựng
Vực Rò, xã Minh Hóa, huyện Minh Hóa
0,50
SON
1
1.964.261
497.859
0,01
2
1.964.353
497.985
3
1.964.245
497.973
4
1.964.202
497.834
96
Cát, sỏi xây dựng
Lau Mách, xã Minh Hóa, huyện Minh Hóa
1,00
SON
1
1.967.044
501.275
0,01
2
1.967.048
501.371
3
1.966.964
501.369
4
1.966.833
501.262
5
1.966.837
501.236
97
Cát, sỏi xây dựng
Ba Tâm, xã Thuận Hóa, huyện Tuyên Hóa
2,00
SON
1
1.980.708
502.557
0,02
2
1.980.715
502.543
3
1.980.857
502.583
4
1.980.861
502.888
5
1.980.622
503.114
6
1.980.601
503.098
7
1.980.844
502.875
8
1.980.848
502.589
98
Cát, sỏi xây dựng
Đồng Lào, xã Thuận Hóa, huyện Tuyên Hóa
3,00
SON
1
1.979.576
503.054
0,03
2
1.979.586
503.065
3
1.979.104
503.503
4
1.979.094
503.492
99
Cát xây dựng
Thượng nguồn thác Dài, xã Đồng Hóa, huyện Tuyên Hóa
2,00
SON
1
1.978.110
506.787
0,02
2
1.978.130
506.796
3
1.977.989
507.053
4
1.977.771
507.122
5
1.977.714
507.375
6
1.977.683
507.374
7
1.977.753
507.095
8
1.977.968
507.028
100
Cát, sỏi xây dựng
Khe Còi, xã Đồng Hóa, huyện Tuyên Hóa
2,00
SON
1
1.977.599
507.986
0,02
2
1.977.595
508.002
3
1.977.317
507.958
4
1.977.109
508.080
5
1.976.956
508.415
6
1.976.933
508.405
7
1.977.086
508.076
8
1.977.310
507.943
101
Cát xây dựng
Hạ Đình, xã Thạch Hóa, huyện Tuyên Hóa
2,00
SON
1
1.975.497
510.793
0,02
2
1.975.576
511.030
3
1.975.543
511.034
4
1.975.458
510.801
102
Cát xây dựng
Bãi Nèng, xã Thạch Hóa, huyện Tuyên Hóa
3,00
SON
1
1.975.626
511.214
0,03
2
1.975.809
511.646
3
1.975.739
511.951
4
1.975.582
512.245
5
1.975.552
512.240
6
1.975.704
511.951
7
1.975.780
511.654
8
1.975.603
511.221
103
Cát xây dựng
Cồn Soi, xã Thạch Hóa, huyện Tuyên Hóa
3,00
SON
1
1.975.180
511.962
0,03
2
1.975.215
512.035
3
1.974.616
512.225
4
1.974.566
512.105
104
Cát xây dựng
São Phong, xã Phong Hóa, huyện Tuyên Hóa
4,00
SON
1
1.972.798
516.763
0,04
2
1.972.815
516.771
3
1.972.608
517.259
4
1.972.590
517.251
5
1.971.763
517.438
6
1.971.783
517.470
7
1.971.260
517.684
8
1.970.600
518.046
9
1.970.583
518.024
10
1.971.239
517.647
105
Cát, sỏi xây dựng
Minh Cầm, xã Phong Hóa, xã Mai Hóa, huyện Tuyên Hóa
5,00
SON
1
1.971.136
518.709
0,05
2
1.971.194
518.759
3
1.970.831
519.121
4
1.970.762
519.073
106
Cát xây dựng
Đuồi 27, xã Mai Hóa huyện Tuyên Hóa
2,00
SON
1
1.969.063
522.270
0,02
2
1.969.178
522.296
3
1.969.065
522.514
4
1.969.030
522.888
5
1.969.051
523.283
6
1.969.002
523.283
7
1.968.967
522.661
107
Cát xây dựng
Bãi Bơi, xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa
7,00
SON
1
1.966.783
526.993
0,20
2
1.966.728
527.289
3
1.966.849
527.728
4
1.966.736
527.761
5
1.966.628
527.292
6
1.966.679
526.973
108
Cát xây dựng
Bãi Rì Rì, xã Văn Hóa, huyện Tuyên Hóa
11,00
SON
1
1.966.962
527,703
0,53
2
1.967.094
527,989
3
1.967.331
528,124
4
1.967.314
528,258
5
1.966.740
527,764
109
Cát, sỏi xây dựng
Bồng Lai, xã Hưng Trạch, huyện Bố Trạch
3,00
SON
1
1.946.253
538.313
0,03
2
1.946.244
538.321
3
1.946.163
538.215
4
1.946.042
538.153
5
1.945.963
537.966
6
1.945.870
537.953
7
1.945.802
537.909
8
1.945.842
537.788
9
1.945.805
537.703
10
1.945.490
537.513
11
1.945.500
537.502
12
1.945.816
537.695
13
1.945.853
537.789
14
1.945.821
537.904
15
1.945.871
537.943
16
1.945.968
537.957
17
1.946.059
538.144
18
1.946.176
538.203
110
Cát, sỏi xây dựng
Hà Su, xã Hưng Trạch, huyện Bố Trạch
3,00
SON
1
1.948.866
538.170
0,03
2
1.948.915
538.177
3
1.948.844
538.750
4
1.948.637
538.962
5
1.948.622
538.951
6
1.948.830
538.742
7
1.947.947
539.157
8
1.947.947
539.175
9
1.947.772
539.149
10
1.947.589
539.055
11
1.947.472
538.759
12
1.947.406
538.726
13
1.947.144
538.980
14
1.947.065
538.937
15
1.946.991
538.690
16
1.946.855
538.698
17
1.946.752
538.859
18
1.946.605
538.962
19
1.946.453
538.984
20
1.946.406
538.832
21
1.946.420
538.822
22
1.946.468
538.971
23
1.946.602
538.946
24
1.946.746
538.845
25
1.946.829
538.684
26
1.947.010
538.658
27
1.947.086
538.921
28
1.947.148
538.949
29
1.947.404
538.697
30
1.947.478
538.729
31
1.947.604
539.039
32
1.947.784
539.130
111
Cát xây dựng
Ba Rền, xã Phú Định, huyện Bố Trạch
2,00
SON
1
1.927.272
550.321
0,02
2
1.927.267
550.328
3
1.927.080
550.251
4
1.927.084
550.238
5
1.927.068
550.398
6
1.927.029
550.446
7
1.926.999
550.446
8
1.926.966
550.429
9
1.926.929
550.506
10
1.926.895
550.559
11
1.926.859
550.581
12
1.926.797
550.533
13
1.926.754
550.514
14
1.926.651
550.501
15
1.926.587
550.478
16
1.926.589
550.474
17
1.926.652
550.495
18
1.926.758
550.508
19
1.926.802
550.528
20
1.926.859
550.575
21
1.926.892
550.554
22
1.926.923
550.503
23
1.926.962
550.421
24
1.926.998
550.441
25
1.927.025
550.442
26
1.927.063
550.392
112
Cát xây dựng
Bãi Nông Trường, thị trấn Nông Trường Việt Trung, huyện Bố Trạch
3,00
SON
1
1.933.720
553.551
0,03
2
1.933.721
553.610
3
1.933.525
553.624
4
1.933.518
553.567
5
1.932.664
553.224
6
1.932.641
553.239
7
1.932.218
553.026
8
1.931.931
552.527
9
1.931.438
552.332
10
1.931.040
552.526
11
1.930.733
552.533
12
1.930.562
552.461
13
1.930.168
552.419
14
1.930.035
551.795
15
1.930.086
551.519
16
1.929.841
551.443
17
1.929.506
551.452
18
1.929.402
551.321
19
1.929.287
551.182
20
1.929.252
550.996
21
1.929.080
550.886
22
1.929.100
550.748
23
1.928.953
550.576
24
1.928.913
550.566
25
1.928.922
550.510
26
1.928.948
550.476
27
1.928.918
550.388
28
1.928.926
550.384
29
1.928.970
550.477
30
1.928.932
550.519
31
1.928.926
550.557
32
1.928.964
550.570
33
1.929.121
550.740
34
1.929.099
550.880
35
1.929.268
550.982
36
1.929.296
551.160
37
1.929.428
551.311
38
1.929.517
551.420
39
1.929.841
551.414
40
1.930.093
551.472
41
1.930.130
551.539
42
1.930.107
551.898
43
1.930.191
552.397
44
1.930.562
552.433
45
1.930.754
552.498
46
1.931.047
552.489
47
1.931.432
552.285
48
1.931.951
552.496
49
1.932.256
552.984
50
1.928.689
552.313
51
1.928.687
552.324
52
1.928.417
552.402
53
1.928.467
552.513
54
1.928.136
552.536
55
1.928.136
552.508
56
1.928.453
552.505
57
1.928.407
552.396
113
Cát xây dựng
Hà Bùng, xã Nam Trạch, huyện Bố Trạch
5,00
SON
1
1.936.805
555.461
0,05
2
1.936.806
555.492
3
1.936.015
555.668
4
1.935.665
555.572
5
1.935.663
555.535
6
1.936.015
555.622
114
Cát xây dựng
Hạ nguồn cầu Sao Sa, xã Nam Trạch, huyện Bố Trạch
5,00
SON
1
1.938.968
555.573
0,05
2
1.939.005
555.574
3
1.938.873
555.869
4
1.939.034
556.195
5
1.939.015
556.207
6
1.938.860
555.867
7
1.938.849
556.413
8
1.938.852
556.437
9
1.938.652
556.432
10
1.938.343
556.072
11
1.938.362
556.063
12
1.938.663
556.414
13
1.937.883
555.418
14
1.937.900
555.435
15
1.937.681
555.592
16
1.937.662
555.572
115
Cát xây dựng
Lòi Trúc, xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch
3,00
SON
1
1.940.493
557.459
0,03
2
1.940.478
557.467
3
1.939.935
556.909
4
1.939.974
556.886
5
1.939.623
556.301
6
1.939.612
556.308
7
1.939.290
556.103
8
1.939.298
556.082
116
Cát, sỏi xây dựng
Bãi Rình Rình, xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh
2,50
SON
1
1.917.747
548.014
0,03
2
1.917.770
548.037
3
1.917.649
548.104
4
1.917.436
547.817
5
1.917.460
547.803
6
1.917.656
548.072
117
Cát, sỏi xây dựng
Bãi Cơm, xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh
5,00
SON
1
1.914.952
560.895
0,05
2
1.914.992
560.877
3
1.915.529
561.467
4
1.915.617
562.223
5
1.916.233
563.202
6
1.916.176
563.257
7
1.915.567
562.240
8
1.915.477
561.497
118
Cát, sỏi xây dựng
Bãi Lùi, xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh
10,00
SON
1
1.916.898
562.412
0,10
2
1.916.966
562.418
3
1.917.108
562.954
4
1.916.734
563.959
5
1.916.666
563.928
6
1.917.032
562.945
119
Cát, sỏi xây dựng
Chu Kê, xã Kim Thủy, huyện Lệ Thủy
3,00
SON
1
1.891.409
579.803
0,03
2
1.891.428
579.815
3
1.891.299
580.056
4
1.891.116
580.021
5
1.891.018
580.184
6
1.890.708
580.328
7
1.890.703
580.302
8
1.890.994
580.149
9
1.891.094
579.981
10
1.891.284
580.017
120
Cát, sỏi xây dựng
Bản Chuôn, xã Kim Thủy, huyện Lệ Thủy
3,00
SON
1
1.893.393
580.106
0,03
2
1.893.390
580.150
3
1.893.132
580.111
4
1.892.813
580.375
5
1.892.613
580.149
6
1.892.257
580.198
7
1.892.113
579.966
8
1.892.150
579.956
9
1.892.294
580.137
10
1.892.620
580.083
11
1.892.864
580.267
12
1.893.117
580.057
121
Cát, sỏi xây dựng
Thác Cóc, xã Trường Thủy, huyện Lệ Thủy
3,00
SON
1
1.897.331
582.918
0,03
2
1.897.317
582.957
3
1.897.060
582.889
4
1.897.127
582.381
5
1.896.985
582.326
6
1.896.673
582.523
7
1.896.546
581.766
8
1.896.588
581.752
9
1.896.708
582.454
10
1.896.975
582.274
11
1.897.169
582.344
12
1.897.111
582.827
13
1.897.115
581.075
14
1.897.100
581.084
15
1.896.845
580.760
16
1.896.863
580.751
17
1.895.578
580.134
18
1.895.582
580.207
19
1.895.016
580.362
20
1.894.949
580.087
122
Cát, sỏi xây dựng
Thượng nguồn cầu Mỹ Trạch xã Mỹ Thủy, xã Mai Thủy, xã Trường Thủy và xã Văn Thủy, huyện Lệ Thủy
10,00
SON
1
1.899.730
584.662
0,18
2
1.899.722
584.690
3
1.899.231
584.541
4
1.899.083
584.592
5
1.897.982
585.499
6
1.897.008
585.455
7
1.896.829
585.294
8
1.897.103
584.950
9
1.897.488
584.259
10
1.897.507
584.271
11
1.897.119
584.963
12
1.896.857
585.292
13
1.897.013
585.433
14
1.897.967
585.477
15
1.899.074
584.564
16
1.899.226
584.513
123
Cát xây dựng
Hạ nguồn cầu Mỹ Trạch, xã Mỹ Thủy và xã Xuân Thủy, huyện Lệ Thủy
3,00
SON
1
1.902.270
585.206
0,05
2
1.902.204
585.270
3
1.901.746
584.962
4
1.901.776
584.933
124
111,00
1,76
IV
CÁT SAN LẤP: 24 KHU VỰC
124
Cát san lấp
Thanh Bình, xã Quảng Xuân, huyện Quảng Trạch
7,00
BCS
1
1.969.954
546.892
0,35
2
1.969.964
546.916
3
1.969.527
547.040
4
1.969.508
547.001
5
1.969.772
546.902
6
1.968.140
547.149
7
1.968.185
547.270
8
1.967.856
547.386
9
1.967.393
547.444
10
1.967.389
547.404
11
1.967.698
547.383
125
Cát san lấp
Xã Quảng Xuân, huyện Quảng Trạch
20,00
RSM
1
1.966.263
547.585
0,80
2
1.966.261
548.049
3
1.966.125
548.057
4
1.965.937
547.630
126
Cát san lấp
Xã Quảng Thọ, huyện Quảng Trạch
1,50
RSM
1
1.963.540
548.559
0,10
2
1.963.578
548.620
3
1.963.524
548.626
4
1.963.503
548.713
5
1.963.392
548.753
6
1.963.388
548.637
7
1.963.419
548.673
8
1.963.506
548.583
127
Cát san lấp
Thôn Đơn Sa, xã Quảng Phúc, huyện Quảng Trạch
5,70
RST
1
1.962.654
548.637
0,30
2
1.962.737
548.851
3
1.962.583
548.923
4
1.962.469
548.901
5
1.962.418
548.757
128
Cát san lấp
Cửa sông Gianh, xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch
40,00
SON
1
1.958.705
551.870
0,80
2
1.959.260
552.817
3
1.958.923
553.018
4
1.958.426
552.088
129
Cát san lấp
Cửa sông Lý Hòa, xã Đức Trạch, huyện Bố Trạch
15,00
SON
1
1.950.875
556.217
0,60
2
1.951.117
556.491
3
1.950.760
556.701
4
1.950.509
556.427
130
Cát san lấp
Thôn 4, xã Đồng Trạch, huyện Bố Trạch
20,00
RSM
1
1.949.007
556.085
0,80
2
1.949.148
556.249
3
1.948.431
556.920
4
1.948.304
556.776
131
Cát san lấp
Xã Trung Trạch, huyện Bố Trạch
6,00
BCS
1
1.946.334
558.027
0,24
2
1.946.336
558.153
3
1.946.136
558.150
4
1.946.136
558.024
5
1.944.774
558.879
6
1.944.858
558.993
7
1.944.653
559.143
8
1.944.587
559.005
132
Cát san lấp
Bàu Mía, xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch
10,00
BCS
1
1.944.468
559.182
0,40
2
1.944.533
559.269
3
1.944.294
559.471
4
1.944.262
559.372
5
1.943.384
559.517
6
1.943.439
559.620
7
1.943.222
559.749
8
1.943.158
559.653
9
1.942.222
560.174
10
1.942.249
560.218
11
1.941.881
560.409
12
1.941.851
560.369
13
1.941.654
560.756
14
1.941.749
560.897
15
1.941.614
560.981
16
1.941.470
561.089
17
1.941.433
560.937
18
1.941.528
560.837
133
Cát san lấp
Cửa sông Dinh, xã Nhân Trạch, huyện Bố Trạch
20,00
SON
1
1.942.596
561.440
0,90
2
1.942.995
561.866
3
1.942.723
562.073
4
1.942.312
561.632
134
Cát san lấp
Cửa sông Nhật Lệ, thành phố Đồng Hới
20,00
SON
1
1.934.535
566.841
0,40
2
1.935.084
567.226
3
1.934.916
567.479
4
1.934.350
567.069
135
Cát san lấp
Thôn Hà Thiệp, xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh
7,00
RSM
1
1.924.531
569.771
0,28
2
1.924.639
569.908
3
1.924.490
570.206
4
1.924.411
570.160
5
1.924.412
570.058
6
1.924.704
570.470
7
1.924.804
570.562
8
1.924.690
570.658
9
1.924.589
570.572
136
Cát san lấp
Khe Dinh Thủy, xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh
15,00
RST
1
1.922.404
570.759
0,60
2
1.922.480
570.826
3
1.922.364
571.178
4
1.922.285
571.294
5
1.922.115
571.416
6
1.922.045
571.364
7
1.922.157
571.230
8
1.922.249
571.245
9
1.922.325
571.143
10
1.922.248
571.049
11
1.922.288
570.906
12
1.922.824
570.838
13
1.922.881
570.902
14
1.922.740
571.029
15
1.922.776
571.058
16
1.922.648
571.238
17
1.922.587
571.192
18
1.922.713
571.012
19
1.922.674
570.966
20
1.922.424
571.297
21
1.922.462
571.351
22
1.922.081
571.673
23
1.922.032
571.620
137
Cát san lấp
Mỹ Trung, xã Gia Ninh, huyện Quảng Ninh
10,00
RST
1
1.921.028
572.561
0,40
2
1.921.163
572.721
3
1.920.975
572.826
4
1.921.355
573.802
5
1.921.355
574.002
6
1.921.255
574.002
7
1.921.255
573.802
8
1.919.179
572.969
9
1.919.239
573.082
10
1.919.203
573.103
11
1.919.169
573.044
12
1.919.062
573.111
13
1.919.043
573.194
14
1.918.948
573.324
15
1.918.907
573.289
16
1.918.993
573.183
17
1.919.039
573.140
18
1.919.042
573.086
19
1.918.034
574.264
20
1.918.106
574.390
21
1.917.817
574.577
22
1.917.793
574.472
138
Cát san lấp
Thôn Tân Định, xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh
6,00
RST
1
1.921.040
575.062
0,39
2
1.921.156
575.223
3
1.920.938
575.425
4
1.920.802
575.284
139
Cát san lấp
Xã Hồng Thủy, huyện Lệ Thủy
20,00
RSM
1
1.914.927
579.781
0,80
2
1.915.067
579.994
3
1.914.474
580.447
4
1.914.300
580.243
140
Cát san lấp
Thôn Mốc Định, xã Hồng Thủy, huyện Lệ Thủy
10,00
BCS (3 ha); RST (5 ha)
1
1.912.550
581.828
0,20
2
1.912.517
582.011
3
1.912.119
581.754
4
1.912.326
581.493
141
Cát san lấp
Thôn Thạch Thượng 1, xã Hồng Thủy, huyện Lệ Thủy
8,00
RST
1
1.913.710
579.661
0,16
2
1.913.496
579.852
3
1.913.321
579.633
4
1.913.536
579.446
142
Cát san lấp
Xã Thanh Thủy, huyện Lệ Thủy
10,00
RST
1
1.911.132
584.179
0,40
2
1.911.057
584.362
3
1.910.474
584.112
4
1.910.513
583.993
143
Cát san lấp
Thanh Mỹ, xã Thanh Thủy, huyện Lệ Thủy
10,00
BCS (7,5 ha); RST (2,5 ha)
1
1.910.073
585.708
0,20
2
1.909.797
586.249
3
1.909.670
586.184
4
1.909.906
585.627
144
Cát san lấp
Thôn Mỹ Duyệt (Khu A), xã Cam Thủy, huyện Lệ Thủy
10,00
BCS
1
1.908.798
586.461
0,20
2
1.908.887
586.568
3
1.908.812
586.657
4
1.908.917
586.799
5
1.908.862
586.931
6
1.908.422
586.464
145
Cát san lấp
Thôn Mỹ Duyệt (Khu B), xã Cam Thủy, huyện Lệ Thủy
7,00
RST
1
1.908.271
586.601
0,14
2
1.908.620
586.991
3
1.908.535
587.064
4
1.908.180
586.728
146
Cát san lấp
Hòa Luật Nam, xã Cam Thủy, huyện Lệ Thủy
10,00
RST
1
1.907.905
586.107
0,40
2
1.908.077
586.755
3
1.907.790
586.702
4
1.907.781
586.167
147
Cát san lấp
Thôn Phù Lưu, xã Hưng Thủy, huyện Lệ Thủy
10,00
RST
1
1.904.318
593.237
0,80
2
1.904.194
593.335
3
1.903.874
593.020
4
1.903.835
592.782
5
1.903.967
592.788
6
1.904.065
592.984
Cộng
298,20
10,66
V
THAN BÙN: 01 KHU VỰC
148
Than bùn
Bàu Sen, xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch
12,00
BCS
1
1.969.061
543.245
0,012
2
1.969.082
543.442
3
1.968.503
543.488
4
1.968.490
543.222
Tổng cộng
2.234,80
BẢN ĐỒ