NGHỊ QUYẾT Về dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2014 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 10
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;
Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước; Qua xem xét Tờ trình số 1386/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc thông qua dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2014; sau khi nghe Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Thông qua dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2014 như sau:
I. Thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2014
1. Tổng thu ngân sách Nhà nước: 6.600.289 triệu đồng (trong đó ngân sách địa phương được hưởng: 6.224.689 triệu đồng), bao gồm:
a) Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn: 2.200.000 triệu đồng, trong đó:
Thu nội địa: 1.840.000 triệu đồng
Thu thuế xuất nhập khẩu: 360.000 triệu đồng
b) Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 4.320.289 triệu đồng
c) Vay để đầu tư theo Khoản 3,
Điều 8 của Luật NSNN: 80.000 triệu đồng
2. Tổng chi ngân sách địa phương: 6.224.689 triệu đồng, trong đó:
a) Chi theo cân đối: 5.020.544 triệu đồng, bao gồm:
Chi đầu tư phát triển: 608.100 triệu đồng
Chi thường xuyên: 4.243.664 triệu đồng
Dự phòng ngân sách: 87.780 triệu đồng
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính địa phương: 1.000 triệu đồng
Chi tiền vay: 80.000 triệu đồng
b) Chi theo mục tiêu: 367.300 triệu đồng
c) Chi thực hiện một số mục tiêu, nhiệm vụ, các chương trình mục tiêu Quốc gia: 836.845 triệu đồng
(Chi tiết thu, chi ngân sách tỉnh Quảng Bình có Phụ lục số 01, 02 kèm theo)
II. Phân bổ dự toán chi ngân sách Nhà nước cấp tỉnh
Tổng chi ngân sách cấp tỉnh: 2.966.206 triệu đồng, trong đó:
Chi cân đối ngân sách: 1.849.061 triệu đồng, bao gồm:
+ Chi đầu tư phát triển: 312.054 triệu đồng
+ Chi thường xuyên: 1.403.227 triệu đồng
+ Chi dự phòng ngân sách: 52.780 triệu đồng
+ Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.000 triệu đồng
+ Chi tiền vay: 80.000 triệu đồng
Chi các khoản quản lý qua Kho bạc Nhà nước: 280.300 triệu đồng
Chi vốn CTMT của Trung ương: 836.845 triệu đồng
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014 giao cho các đơn vị đã tính đủ kinh phí để thực hiện chế độ tiền lương theo Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ về quy định mức lương cơ sở (với mức lương cơ sở 1.150.000 đồng/tháng), các khoản phụ cấp theo chế độ mới ban hành và các chính sách an sinh xã hội.
(Số liệu phân bổ chi tiết cho từng nhiệm vụ, các ngành và các đơn vị theo Phụ lục số 04 đính kèm).
III. Thu, chi ngân sách Nhà nước các huyện, thành phố
1. Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn các huyện, thành phố: 840.975 triệu đồng.
(Trong đó ngân sách huyện, thành phố hưởng: 655.541 triệu đồng)
2. Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh cho ngân sách các huyện, thành phố: 2.602.942 triệu đồng, trong đó:
+ Bổ sung cân đối: 1.391.254 triệu đồng
+ Bổ sung có mục tiêu: 78.000 triệu đồng
+ Bổ sung các chế độ chính sách của TW: 148.924 triệu đồng
+ Bổ sung một số chính sách của địa phương, khác: 39.700 triệu đồng
+ Bổ sung sự nghiệp GD - ĐT: 13.100 triệu đồng
+ Bổ sung lương và các khoản phụ cấp tăng thêm: 931.964 triệu đồng
3. Tổng chi NSĐP các huyện, thành phố: 3.258.483 triệu đồng
(Chi tiết thu, chi ngân sách các huyện, thành phố có Phụ lục số 3A và Phụ lục số 3B kèm theo).
Điều 2
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và hướng dẫn tổ chức thực hiện dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2014 theo quy định tại
Điều 1 của Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện, nếu có những phát sinh ngoài dự toán, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
Điều 3
Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 4
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2013./.
PHỤ LỤC SỐ 03A
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2014
(kèm theo Nghị quyết số 69/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: Triệu đồng
CHỈ TIÊU
TỔNG SỐ
MINH HÓA
TUYÊN HÓA
QUẢNG TRẠCH
BỐ TRẠCH
ĐỒNG HỚI
QUẢNG NINH
LỆ THỦY
DT 2013
DT 2014
DT 2013
DT 2014
DT 2013
DT 2014
DT 2013
DT 2014
DT 2013
DT 2014
DT 2013
DT 2014
DT 2013
DT 2014
DT 2013
DT 2014
Tổng thu NSNN trên địa bàn
1.005.810
840.975
14.180
22.750
35.570
40.940
112.200
99.450
118.200
117.680
594.300
449.900
56.610
50.500
74.750
59.755
Tr. đó thu NSĐP được hưởng
734.032
655.541
13.502
22.072
33.610
38.650
95.002
85.680
97.812
100.530
386.100
311.780
46.388
43.760
61.618
53.069
A
Tổng thu cân đối
925.310
753.975
9.180
12.750
28.570
33.940
97.200
86.450
98.200
99.680
575.800
427.900
48.610
42.500
67.750
50.755
1
Thu XNQD ĐP
1.000
2.000
1.000
2.000
2
Thuế CTN & DV NQD
205.600
192.500
5.800
8.300
19.000
20.000
31.000
27.000
23.500
29.000
100.000
80.000
7.800
9.200
18.500
19.000
3
Lệ phí trước bạ
92.000
90.000
650
1.200
1.300
1.700
8.800
9.600
7.000
9.000
64.450
58.000
5.000
5.500
4.800
5.000
4
Thu tiền thuê đất
5.240
5.800
40
40
100
150
330
450
180
250
4.000
4.200
370
400
220
310
5
Thuế SDĐ phi nông nghiệp
4.980
5.465
20
40
170
100
20
30
4.500
5.000
140
150
130
145
6
Thu tiền sử dụng đất
574.000
400.000
2.000
2.000
6.000
7.000
50.000
40.000
60.000
50.000
386.000
261.000
30.000
20.000
40.000
20.000
Trong đó: - Đất đô thị
364.340
237.540
540
540
1.000
1.000
20.000
15.000
22.800
20.000
300.000
191.000
10.000
5.000
10.000
5.000
Đất tại xã
209.660
162.460
1.460
1.460
5.000
6.000
30.000
25.000
37.200
30.000
86.000
70.000
20.000
15.000
30.000
15.000
7
Thu phí và lệ phí
8.600
11.150
150
300
800
1.900
2.000
2.500
2.200
2.400
1.700
2.000
850
850
900
1.200
8
Thuế thu nhập cá nhân
18.700
14.200
220
50
330
350
1.900
1.500
2.500
2.000
12.000
9.000
750
600
1.000
700
9
Thu khác của huyện + xã
2.590
20.150
270
850
220
2.000
800
3.500
600
4.000
300
5.000
300
2.800
100
2.000
10
Thu cố định tại xã
12.600
12.710
50
10
800
800
2.200
1.800
2.200
3.000
1.850
1.700
3.400
3.000
2.100
2.400
B
Thu, chi theo mục tiêu
80.500
87.000
5.000
10.000
7.000
7.000
15.000
13.000
20.000
18.000
18.500
22.000
8.000
8.000
7.000
9.000
PHỤ LỤC SỐ 03B
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2014
(kèm theo Nghị quyết số 69/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Chỉ tiêu
Tổng số
Minh Hóa
Tuyên Hóa
Quảng Trạch
DT 2013
DT 2014
DT 2013
DT 2014
DT 2013
DT 2014
DT 2013
DT 2014
A
TỔNG SỐ THU NSĐP (I + II)
3.295.877
3.443.917
332.957
364.167
346.454
389.511
619.485
686.551
Trong đó: ĐP được hưởng
3.024.099
3.258.483
332.279
363.489
344.494
387.221
602.287
672.781
I
Tổng số thu NSĐP trên địa bàn
1.005.810
840.975
14.180
22.750
35.570
40.940
112.200
99.450
Trong đó: ĐP được hưởng
734.032
655.541
13.502
22.072
33.610
38.650
95.002
85.680
1
Thu cân đối ngân sách
925.310
753.975
9.180
12.750
28.570
33.940
97.200
86.450
1.1
Tiền cấp quyền sử dụng đất
574.000
400.000
2.000
2.000
6.000
7.000
50.000
40.000
Trong đó: Điều tiết cho huyện, thành phố
305.366
218.046
1.346
1.346
4.100
4.800
33.000
26.500
1.2
Các khoản thu cân đối còn lại (trừ đất)
351.310
353.975
7.180
10.750
22.570
26.940
47.200
46.450
Trong đó: Điều tiết cho huyện, thành phố
348.166
350.495
7.156
10.726
22.510
26.850
47.002
46.180
2
Thu theo mục tiêu quản lý qua Kho Bạc
80.500
87.000
5.000
10.000
7.000
7.000
15.000
13.000
II
Tổng thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
2.290.067
2.602.942
318.777
341.417
310.884
348.571
507.285
587.101
1
Bổ sung cân đối
1.391.254
1.391.254
187.707
187.707
198.867
198.867
309.401
309.401
2
Bổ sung có mục tiêu
78.000
78.000
10.465
10.465
9.555
9.555
12.283
12.283
3
Bổ sung các chế độ chính sách TW
133.932
148.924
27.820
19.841
13.873
20.789
30.807
37.322
4
Bổ sung các chế độ chính sách ĐP và khác
23.200
39.700
1.200
2.710
3.720
4.275
5.430
7.240
5
Bổ sung SNGD ĐT (T.chuẩn, TT học tập c.đồng…)
13.100
13.100
1.600
1.600
1.700
1.700
2.300
2.300
6
Bổ sung lương & phụ cấp 1.150.000 đồng
650.582
931.964
89.985
119.094
83.169
113.385
147.065
218.555
B
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (I + II)
3.024.099
3.258.483
332.279
363.489
344.494
387.221
602.287
672.781
I
Chi theo cân đối ngân sách (1 + 2 + 3)
2.943.599
3.171.483
327.279
353.489
337.494
380.221
587.287
659.781
1
Chi xây dựng cơ bản
383.366
296.046
11.811
11.811
13.655
14.355
45.283
38.783
1.1
Vốn trong nước
78.000
78.000
10.465
10.465
9.555
9.555
12.283
12.283
1.2
Vốn từ thu cấp quyền sử dụng đất
305.366
218.046
1.346
1.346
4.100
4.800
33.000
26.500
2
Chi thường xuyên
2.512.733
2.840.437
311.168
338.678
318.339
361.866
533.204
614.998
2.1
Chi trợ giá
0
0
2.2
Chi SN kinh tế
0
0
2.3
Chi SN giáo dục & đào tạo
1.367.069
1.536.126
165.605
187.088
174.706
197.201
287.566
329.699
2.4
Chi SN y tế
0
0
2.5
Chi sự nghiệp văn hóa
0
0
2.6
Chi SN phát thanh - T. hình
0
0
2.7
Chi đảm bảo XH
0
0
2.8
Chi QL hành chính
0
0
2.9
Chi QP, an ninh địa phương
0
0
2.10
Chi hoạt động môi trường
17.591
17.591
2.428
2.428
1.425
1.425
2.651
2.651
2.11
Chi trả nợ vốn vay KCH
9.330
23.976
0
800
1.309
3.307
2.231
5.694
2.12
Chi khác
0
0
3
Dự phòng ngân sách
47.500
35.000
4.300
3.000
5.500
4.000
8.800
6.000
II
Chi theo mục tiêu quản lý qua Kho Bạc
80.500
87.000
5.000
10.000
7.000
7.000
15.000
13.000
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Chỉ tiêu
Bố Trạch
Đồng Hới
Quảng Ninh
Lệ Thủy
DT 2013
DT 2014
DT 2013
DT 2014
DT 2013
DT 2014
DT 2013
DT 2014
A
TỔNG SỐ THU NSĐP (I + II)
521.968
572.223
704.194
602.880
291.840
313.407
478.979
515.178
Trong đó: ĐP được hưởng
501.580
555.073
495.994
464.760
281.618
306.667
465.847
508.492
I
Tổng số thu NSĐP trên địa bàn
118.200
117.680
594.300
449.900
56.610
50.500
74.750
59.755
Trong đó: ĐP được hưởng
97.812
100.530
386.100
311.780
46.388
43.760
61.618
53.069
1
Thu cân đối ngân sách
98.200
99.680
575.800
427.900
48.610
42.500
67.750
50.755
1.1
Tiền cấp quyền sử dụng đất
60.000
50.000
386.000
261.000
30.000
20.000
40.000
20.000
Trong đó: Điều tiết cho huyện, thành phố
39.720
33.000
180.200
125.400
20.000
13.500
27.000
13.500
1.2
Các khoản thu cân đối còn lại (trừ đất)
38.200
49.680
189.800
166.900
18.610
22.500
27.750
30.755
Trong đó: Điều tiết cho huyện, thành phố
38.092
49.530
187.400
164.380
18.388
22.260
27.618
30.569
2
Thu theo mục tiêu quản lý qua Kho Bạc
20.000
18.000
18.500
22.000
8.000
8.000
7.000
9.000
II
Tổng thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
403.768
454.543
109.894
152.980
235.230
262.907
404.229
455.423
1
Bổ sung cân đối
255.105
255.105
46.567
46.567
144.372
144.372
249.235
249.235
2
Bổ sung có mục tiêu
13.565
13.565
11.846
11.846
7.925
7.925
12.361
12.361
3
Bổ sung các chế độ chính sách TW
16.850
24.180
6.688
5.850
12.878
13.442
25.015
27.500
4
Bổ sung các chế độ chính sách ĐP và khác
2.630
4.440
4.800
11.600
1.900
3.455
3.520
5.980
5
Bổ sung SNGD ĐT (T. chuẩn, TT học tập c. đồng…)
2.200
2.200
1.500
1.500
1.700
1.700
2.100
2.100
6
Bổ sung lương & phụ cấp 1.150.000 đồng
113.418
155.053
38.493
75.617
66.455
92.013
111.998
158.247
B
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (I + II)
501.580
555.073
495.994
464.760
281.618
306.667
465.847
508.492
I
Chi theo cân đối ngân sách (1 + 2 + 3)
481.580
537.073
477.494
442.760
273.618
298.667
458.847
499.492
1
Chi xây dựng cơ bản
53.285
46.565
192.046
137.246
27.925
21.425
39.361
25.861
1.1
Vốn trong nước
13.565
13.565
11.846
11.846
7.925
7.925
12.361
12.361
1.2
Vốn từ thu cấp quyền sử dụng đất
39.720
33.000
180.200
125.400
20.000
13.500
27.000
13.500
2
Chi thường xuyên
420.295
484.508
275.448
297.514
241.693
274.242
412.586
468.631
2.1
Chi trợ giá
2.2
Chi SN kinh tế
2.3
Chi SN giáo dục & đào tạo
236.672
266.656
142.389
152.267
134.833
151.744
225.298
251.472
2.4
Chi SN y tế
2.5
Chi sự nghiệp văn hóa
2.6
Chi SN phát thanh - T. hình
2.7
Chi đảm bảo XH
2.8
Chi QL hành chính
2.9
Chi QP, An ninh địa phương
2.10
Chi hoạt động môi trường
2.386
2.386
4.982
4.982
1.698
1.698
2.021
2.021
2,11
Chi trả nợ vốn vay KCH
1.959
4.962
1.024
2.112
1.012
2.550
1.795
4.551
2,12
Chi khác
3
Dự phòng ngân sách
8.000
6.000
10.000
8.000
4.000
3.000
6.900
5.000
II
Chi theo mục tiêu quản lý qua Kho Bạc
20.000
18.000
18.500
22.000
8.000
8.000
7.000
9.000