QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2013 BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Căn cứ Thông tư số 25/2009/TT-BNN ngày 05/5/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn thực hiện thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Công bố số liệu diện tích rừng và cây lâu năm có tán che phủ và có tác dụng phòng hộ như cây rừng tính đến ngày 31/12/2013 trong toàn quốc như sau:
1. Về tổng diện tích
Đơn vị tính: ha
TT
Loại rừng
Tổng cộng
Thuộc quy hoạch 3 loại rừng
Ngoài quy hoạch đất lâm nghiệp
Đặc dụng
Phòng hộ
Sản xuất
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
1
Tổng diện tích rừng
13.954.454
2.081.790
4.665.531
7.001.018
206.114
1.1
Rừng tự nhiên
10.398.160
1.999.442
4.012.435
4.350.488
35.795
1.2
Rừng trồng
3.556.294
82.348
653.096
2.650.530
170.319
a
Rừng trồng đã khép tán
3.160.314
73.179
580.376
2.355.404
151.355
b
Rừng trồng chưa khép tán
395.979
9.169
72.720
295.126
18.964
2
Diện tích rừng để tính độ che phủ
13.558.474
2.072.621
4.592.811
6.705.892
187.150
2. Phân theo cơ cấu loài cây chủ yếu và độ che phủ rừng
TT
Phân theo loài cây
Tổng diện tích
(ha)
Độ che phủ
(%)
(1)
(2)
(3)
(4)
1
Cây rừng
13.537.925
39,71%
2
Cây cao su, đặc sản
416.529
1,25%
Tổng cộng
13.954.453
41,0%
(Chi tiết số liệu theo các biểu 1, 2, 3, 4 kèm theo, Đơn vị tính: hécta).
Điều 2
Số liệu về hiện trạng rừng được công bố trên đây là căn cứ để các địa phương tiếp tục theo dõi diễn biến tài nguyên rừng theo quy định của Luật Bảo vệ và Phát triển rừng và phân cấp trách nhiệm quản lý Nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp đối với Ủy ban nhân dân các cấp, quy định tại Quyết định số 07/2012/QĐ-TTg ngày 08/02/2012 của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 3
Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.