ỦY B AN NHÂN DÂN T HÀNH P HỐ HỒ C H Í M I NH ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: 5329/QĐ - U B ND Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 09 năm 2013 QUYẾT ĐỊNH VỀ DUYỆT ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG TỶ LỆ 1/500 KHU CÔNG VIÊN MŨI ĐÈN ĐỎ VÀ KHU NHÀ Ở ĐÔ THỊ TẠI PHƯỜNG PHÚ THUẬN, QUẬN 7 ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH C ă n cứ L uật T ổ ch ứ c Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 n ă m 2003; C ă n cứ L uật Nhà ở n g ày 29 tháng 11 n ăm 2 0 05; C ă n cứ L uật Q u y ho ạc h đô thị n gày 17 tháng 6 năm 2009; C ă n cứ Nghị định s ố 08/2005/N Đ - CP ngày 24 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ về quy h o ạ ch x â y dựng; C ă n cứ Nghị định s ố 37/2010/N Đ - CP ngày 07 tháng 4 năm 2 0 10 của Chính phủ về lập, th ẩ m định, phê du y ệt v à quản lý quy ho ạ ch x â y dựng; C ă n cứ Nghị định s ố 71/2010/N Đ - CP ngày 23 tháng 6 năm 2 0 10 của Chính phủ về quy đị n h chi tiết và h ư ớng d ẫ n L uật Nhà ở
Căn cứ Q u y ết định số 24/2010/Q Đ -TTg ngày 06 tháng 01 n ă m 2 010 của Thủ t ư ớng Chính phủ phê d u y ệt đồ án điều c hỉnh q u y hoạch chung x â y d ự n g thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2025; C ă n cứ T hông tư s ố 10/2010/ T T - B X D ngày 11 tháng 8 năm 2 0 10 của Bộ X â y dựng q u y đị n h hồ s ơ của t ừ ng loại q uy ho ạ ch đô thị; C ă n c ứ T hông tư s ố 16/2010/ T T- B X D ngày 01 tháng 9 năm 2010 c ủa B ộ X â y d ự ng về Q u y đ ị n h c ụ thể và h ướ ng dẫ n th ự c hiện một s ố nội dung c ủa Ng h ị định s ố 71/2010/NĐ - CP ng à y 23 tháng 6 n ăm 2010 c ủa Chính p h ủ quy định chi ti ế t và h ư ớ ng d ẫ n thi hành L uậ t Nhà ở
Căn cứ Q u y ết định số 04/2008/Q Đ -BXD n gà y 03 tháng 4 n ă m 2 008 của Bộ X â y d ự ng về ban hành “Q u y chuẩn k ỹ thu ậ t Quốc gia về Q u y hoạ c h x â y d ự ng”; C ă n cứ Q u y ết định s ố 50/2011/Q Đ - U B ND n gày 12 tháng 7 năm 2 011 của Ủy b an nhân dân t h à n h phố về việc lập, th ẩ m định và phê d u y ệt quy ho ạ ch đô thị t rên địa b à n thành phố Hồ C hí Minh;
Căn cứ Q u y ết định số 62/Q Đ -UBND ng à y 25 tháng 12 năm 2012 về sửa đổi, bổ sung m ột số điều c ủa Q u y ết định số 50/2011/Q Đ -UBND ng à y 1 2 tháng 7 năm 2011 của Ủ y ban nhân dân thành phố về th ẩ m định, phê d u y ệt q u y h o ạch đô thị tr ê n địa bàn thành phố; C ă n cứ Quy ế t đ ịnh s ố 5760/QĐ-UBND ng à y 12 tháng 11 năm 2 012 của Ủy ban nhân dân th à nh phố về du y ệt đồ án điều chỉnh quy ho ạ ch chung xây dựng qu ậ n 7; C ă n c ứ Q u y ế t địn h số 336 3 /Q Đ - U BN D n gày 0 2 thán g 8 n ăm 2 01 0 củ a Ủy b an n hâ n dâ n th à n h ph ố v ề d u y ệt đ ồ á n q uy ho ạ c h ch i tiế t x â y d ự n g đ ô t h ị t ỷ l ệ 1/200 0 kh u c ôn g viê n Mũ i Đè n Đ ỏ v à kh u n h à ở đ ô t h ị tạ i ph ư ờ ng P hú T huận , quậ n 7;
Căn cứ Q u y ết định số 2604/Q Đ -UBND n gà y 28 tháng 5 n ă m 2 011 của Ủ y ban nhân dân thành phố về thuận giao đ ất cho Công t y Cổ p h ần Đại Tr ư ờng Sơn để chuẩn bị đầu t ư x â y d ự ng khu công viên Mũi Đèn Đỏ và k hu nhà ở đô thị tại ph ư ờng Phú Thuận, quận 7; X é t đề nghị của Sở Quy hoạ c h - Kiến t r úc tại T ờ t r ì nh s ố 2 7 80/ TT r - SQHKT ngày 20 tháng 8 năm 2013 về t r ì n h du y ệt đồ án q u y hoạch chi tiết x â y d ự ng đô thị t ỷ lệ 1/500 khu công viên Mũi Đèn Đỏ và khu nhà ở đô thị tại ph ư ờng Phú Thu ậ n, quận 7 ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
D u y ệt đồ án qu y h o ạch chi t i ết t ỷ lệ 1/500 khu công viên Mũi Đèn Đỏ và khu nhà ở đô t hị tại ph ư ờng Phú Th u ận, quận 7, với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, quy m ô và g i ới hạn phạm vi quy hoạch:
Vị trí khu v ự c q u y hoạch: thuộc ph ư ờng Phú Thuận, quận 7, t h ành phố Hồ Chí Min h .
Giới hạn khu v ự c q u y hoạch như sau:
+ Phía Đôn g : giáp sông Nhà Bè.
+ Phía T â y: giáp đ ư ờng Đào Trí h iện h ữu .
+ Phía Nam: giáp sông Nhà Bè và m ột phần khu đất q u y hoạch ch ứ c năng công ng h iệp.
+ Phía Bắc: giáp sông Sài Gòn và rạch Bà B ư ớ m .
Tổng diện tích toàn khu q u y hoạch là: 117 , 7 8807 ha.
Tính chất, ch ứ c năng q u y h oạch: khu công v i ên đa ch ứ c năng và k h u nhà ở đô thị. Các khu ch ứ c n ăng:
+ Khu công viên đa c h ứ c năng (sinh thái, d u lịch, văn hóa, giải t rí, công cộng).
+ Khu nhà ở đô thị với đ ầ y đủ hạng m ục cô n g trình dịch vụ (giáo d ục, y tế, văn hóa, hành chính, t h ư ơng m ại, các dịch v ụ đô thị phục vụ dân cư trong đơn vị ở).
+ Công trình đầu m ối h ạ tầng k ỹ thuật phục vụ cấp thành phố (bến tàu khách quốc tế).
2. Đơn vị t ổ chức lập đồ án q u y hoạch chi t i ết tỷ lệ 1/500 (chủ đ ầu t ư ):
Công t y Cổ phần Tập đoàn Sài Gòn Peninsu l a (tên cũ: Công t y Cổ phần Đại Tr ư ờng Sơn).
3. Đơn vị t ư vấn l ậ p đồ án q u y hoạch chi t i ết tỷ lệ 1/500:
Công t y TNHH X â y d ự ng Kiến trúc Miền Nam.
4. Danh m ục hồ sơ, b ả n vẽ đồ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500:
Th u y ết m inh đồ án q u y hoạch chi t iết t ỷ lệ 1 / 500.
Q u y định quản lý th e o đồ án q u y hoạch chi t iết t ỷ lệ 1/500.
Thành phần bản vẽ bao gồ m :
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, t ỷ lệ 1/10. 0 00.
+ Bản đồ đo đạc hiện t rạng, vị trí số 39601/ G Đ -TNMT do Sở Tài n gu y ên và Môi tr ư ờng d u y ệt ng à y 07 tháng 7 năm 2010.
+ Bản đồ hiện trạng k iến trúc, cảnh quan và đánh giá đất x â y d ự n g, t ỷ lệ 1/500.
+ Các bản đồ hiện trạ n g hệ thống hạ tầng k ỹ t huật và bảo vệ m ôi tr ư ờng, t ỷ lệ 1/500 (gồ m : giao thông; cấp n ư ớc; cấp đi ệ n và chiếu sáng; cao đ ộ nền và thoát
n ư ớc m ặt; thoát n ư ớc thải và xử lý chất thải r ắn; hệ thống thông tin liên lạc; chất l ư ợng m ôi tr ư ờng).
+ Bản đồ q u y hoạch t ổ ng m ặt bằng sử dụng đất, t ỷ lệ 1/500.
+ Sơ đồ tổ ch ứ c không gian,kiến trúc, cảnh quan, t ỷ lệ 1/500.
+ Bản đồ q u y hoạch giao thông đô thị, chỉ gi ớ i đ ư ờng đỏ, chỉ giới x â y d ự ng, t ỷ lệ 1/500.
+ Bản đồ q u y hoạch c a o độ nền và thoát n ư ớc m ặt đô thị, t ỷ lệ 1/500.
+ Bản đồ q u y hoạch c ao độ nền và thoát n ư ớc m ặt đô thị, bảng t í nh khối l ư ợng san nền, t ỷ lệ 1/ 5 00.
+ Bản đồ q u y hoạch c ấ p điện và chiếu sá n g đô t h ị, t ỷ lệ 1/ 5 00.
+ Bản đồ q u y hoạch c ấ p n ư ớc đô thị, t ỷ lệ 1/ 5 00.
+ Bản đồ q u y hoạch t h oát n ư ớc thải và xử lý c hất thải rắn, t ỷ lệ 1/50 0 .
+ Bản đồ q u y hoạch hệ thống thông tin liên lạc, t ỷ lệ 1/500.
+ Bản đồ đánh giá m ôi tr ư ờng chiến l ư ợc, t ỷ lệ 1/500.
+ Bản đồ tổng hợp đ ư ờng d â y đ ư ờng ống k ỹ t huật, t ỷ lệ 1/500.
5. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạc h -kiến trúc:
5.1. Cơ cấu sử dụng đất:
S T T
Khu ch ứ c n ă ng
Diện tích (ha)
T ỷ lệ ( % )
I
Khu công vi ê n
82,08807
100
1
Khu t r ung tâm thương m ại - dịch vụ
19,47350
23,73
Khu t r ung tâm thươ n g m ại - dịch vụ - v ăn phòng ( A1 + A2 + A4)
6,80600
Khu văn phòng - khá c h s ạn - nhà ở cho thuê ( A5 + A6 + A7 + A8)
4,70000
Khu văn phòng - kh á ch s ạn- hội nghị - t r iển lãm ( A9)
4,06270
Khu khá c h s ạn - nghỉ dưỡng (A10)
2,40010
Tr ụ s ở Hải qu a n thành phố ( A3)
1,50470
2
Khu c â y x anh c ông viên - m ặt n ư ớc
58,01457
70,67
C ông viên công c ộng
20,90140
C ông viên chu y ên đ ề
27,00000
Giao thông- bến b ã i
10,11317
+ Giao thông đối nội
9,11317
+ Giao thông đối ngoại
1,0000
3
B ến tàu kh á ch quốc tế
4,60000
5,6
II
Khu ở đô thị
35,70000
100
1
Đất ở
20,14110
56,42
Đất nhóm ở chung c ư c a o tầng (B2 + B6)
9,55430
+ Diện tích c hiếm đất xây d ự ng chung c ư
3,82170
+ Đất c ây xanh
1,91090
+ Đất giao thông s ân b ã i
3,82170
Đất ở thấp t ầ ng ( B 1 + B 3 + B 4 + B 5 + B 12)
10,58680
2
Đất dịch vụ c ông cộng (B10 + B11)
3,00020
8,41
Đất giáo dục
2,03000
+ Tr ư ờng m ầm non
0,60000
+ Tr ư ờng tiểu học và t r ung học c ơ s ở
1,43000
Đất y tế
0,97020
3
Đất c ây x anh - m ặt n ư ớ c (B7 + B8 + B9)
1,77200
4,96
4
Đất giao thông
10,78670
30,21
T ổng cộng
117,78807
5.2. Các chỉ tiêu chung về quy hoạch kiến t r úc:
Ký hiệu
Khu ch ứ c n ă ng
C hỉ tiêu
M ật độ xây d ự ng tối đa (% )
T ầng c a o xây d ự ng tối đa (tầng)
Hệ s ố sử dụng đất ( lần)
Khu A
Khu công vi ê n
11,72
35
1,1
A1
Khu t r ung tâm thương m ại -dịch vụ - văn phòng
45
35
6
A2
Khu t r ung tâm thương m ại - dịch vụ - văn phòng
45
35
6
A3
Tr ụ s ở Hải qu a n thành phố
45
35
3,53
A4
Khu tr ung tâm thương m ại-dịch vụ - văn phòng
45
35
5
A5
Khu văn phòng - khá c h s ạn
45
35
3,64
A6
Khu văn phòng - khá c h s ạn
45
35
3,64
A7
Khu văn phòng - khá c h s ạn
45
35
3,76
A8
Khu văn phòng - khá c h s ạn
45
35
5,0
A9
Khu văn phòng- khá c h s ạn -Hội nghị t r i ể n lãm
45
35
5,35
A10
Khu khá c h s ạn
40
6
2
C V1, C V2, C V3, C V4
Khu công vi ê n công c ộ n g
0,8
1
0,01
C V5
Khu công vi ê n chuy ê n đ ề
3
1
0,03
A11
B ến tàu kh á ch quốc tế
Khu B
Khu ở đô thị
28,3
30
2,4
B1
Khu ở thấp tầng
44,1
3
1,68
B3
Khu ở thấp tầng
44,7
3
1,70
B4
Khu ở thấp tầng
43,2
3
1,64
B5
Khu ở thấp tầng
44,3
3
1,68
B 12
Khu ở thấp tầng
54,5
3
2,07
B 2, B 6
Khu ở c a o tầng
40
30
6,5
Đất x â y d ự ng công tr ì nh
C â y xanh
Giao thông s ân b ã i
B 7, B 8, B 9
Đất c ây x anh khu ở
5
1
0,05
B 10
Đất giáo dục
40
5
1,5
B 11
Đất y tế
40
5
1,5
6. Chỉ tiêu q uy hoạch kiến trúc của các h ạng m ục công trìn h :
6.1. Khu chức năng công viên:
a. Khu chức năng trung tâm hội nghị, thư ơ ng m ại và dịch vụ:
a.1. Khu trung tâm th ư ơng m ại - dịch vụ - văn phòng:
a.1.1. Khu đ ất ký h i ệu A1:
Diện tích khuôn viên 2 khu: 29.425 m² .
Diện tích x â y d ự ng: 13.241 m² .
Mật độ x â y d ự ng tối đa: 45%.
Tầng cao tối đa: 35 tầng.
Hệ số sử dụng đất: 6.
Khoảng lùi công t rình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: ≥ 7 m .
+ So với ranh đất còn lại: ≥ 6 m .
Chiều cao x â y d ự ng công trình: 136m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn t hiện đến đỉnh m ái công trình).
Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện)
Cao độ trần tầng m ột: + 5,8 m
a.1.2. Khu đất ký hiệu A2:
Diện tích khuôn viên: 18.617 m² .
Diện tích x â y d ự ng: 8.378 m² .
Mật độ x â y d ự ng tối đa: 45%.
Tầng cao tối đa: 35 tầng.
Hệ số sử dụng đất: 6.
Khoảng lùi công t rình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: ≥ 7 m .
+ So với ranh đất còn l ại: ≥ 6 m .
Chiều cao x â y d ự ng công trình: 136m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn t hiện đến đỉnh m ái công trình).
Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
Cao độ trần tầng m ột: + 5,8 m .
a.1.3. Khu đất ký hiệu A4 :
Diện tích khuôn viên: 20.018 m² .
Diện tích x â y d ự ng: 9.008 m² .
Mật độ x â y d ự ng tối đa: 45%.
Tầng cao tối đa: 35 tầng.
Hệ số sử dụng đất: 5.
Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: ≥ 7 m.
+ So với ranh đất còn lại: ≥ 6 m.
Chiều cao xây dựng công trình: 136m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
Cao độ trần tầng một: + 5,8 m.
a.2. Khu văn phòng - khách sạn - hội nghị - triển lã m :
a.2.1. Khu đất ký hiệu A 5 :
Diện tích khuôn viên: 11.000 m² .
Diện tích x â y d ự ng: 4.950 m² .
Mật độ x â y d ự ng tối đa: 45%.
Tầng cao tối đa: 35 tầng.
Hệ số sử dụng đất: 3,64.
Khoảng lùi công t rình:
+ So với ranh lộ giới các đ ư ờng tiếp giáp: ≥ 7 m .
+ So với ranh đất còn lại: ≥ 6 m .
Chiều cao x â y d ự ng công trình: 136m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn t hiện đến đỉnh m ái công trình ) .
Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
Cao độ trần tầng m ột: + 5,8 m .
a.2.2. Khu đất ký hiệu A 6 :
Diện tích khuôn viên: 11.000 m² .
Diện tích x â y d ự ng: 4.950 m² .
Mật độ x â y d ự ng tối đa: 45%.
Tầng cao tối đa: 35 tầng.
Hệ số sử dụng đất: 3,64.
Khoảng lùi công t rình:
+ So với ranh lộ giới các đ ư ờng tiếp giáp: ≥ 7 m .
+ So với ranh đất còn lại: ≥ 6 m .
Chiều cao x â y d ự ng công trình: 136m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn t hiện đến đỉnh m ái công trình ) .
Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
Cao độ trần tầng m ột: + 5,8 m .
a.2.3. Khu đất ký hiệu A 7 :
Diện tích khuôn viên: 11.000 m² .
Diện tích x â y d ự ng: 4.950 m² .
Mật độ x â y d ự ng tối đa: 45%.
Tầng cao tối đa: 35 tầng.
Hệ số sử dụng đất: 3,76.
Khoảng lùi công t rình:
+ So với ranh lộ giới các đ ư ờng tiếp giáp: ≥ 7 m .
+ So với ranh đất còn lại: ≥ 6 m .
Chiều cao x â y d ự ng công trình: 136m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn t hiện đến đỉnh m ái công trình ) .
Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
Cao độ trần tầng m ột: + 5,8 m .
a.2.4. Khu đất ký hiệu A 8 :
Diện tích khuôn viên: 14.000 m² .
Diện tích x â y d ự ng: 6.300 m² .
Mật độ x â y d ự ng tối đa: 45%.
Tầng cao tối đa: 35 tầng.
Hệ số sử dụng đất: 5.
Khoảng lùi công t rình:
+ So với ranh lộ giới các đ ư ờng tiếp giáp: ≥ 7 m .
+ So với ranh đất còn lại: ≥ 6 m .
Chiều cao x â y d ự ng công trình: 136m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn t hiện đến đỉnh m ái công trình ) .
Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
Cao độ trần tầng m ột: + 5,8 m .
a.2.5. Khu đất ký hiệu A9:
Diện tích khuôn viên: 40.627 m² .
Diện tích x â y d ự ng: 18.282 m² .
Mật độ x â y d ự ng tối đa: 45%.
Tầng cao tối đa: 35 tầng.
Hệ số sử dụng đất: 5,35.
Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: 7m - 18m.
Chiều cao xây dựng công trình: 136m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
Cao độ trần tầng một: + 5,8m.
a.3. Khu khách sạn - nghỉ d ư ỡng (khu đất ký hiệu A10):
Diện tích khuôn viên: 24.001 m² .
Diện tích x â y d ự ng: 9.600 m² .
Mật độ x â y d ự ng tối đa: 40%.
Tầng cao tối đa: 6 tầng.
Hệ số sử dụng đất: 2.
Khoảng lùi công t rình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: ≥ 6 m.
+ So với ranh đất còn lại: ≥ 2 m.
Chiều cao xây dựng công trình: 28m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình)
Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện)
Cao độ trần tầng một: + 5,8m
a.4. Khu văn phòng l à m việc (khu đất ký hi ệ u A3): dự kiến bố trí t r ụ sở l à m việc của Hải quan thành phố.
Diện tích khuôn viên: 15.047 m² .
Diện tích x â y d ự ng: 6.771 m² .
Mật độ x â y d ự ng tối đa: 45%.
Tầng cao tối đa: 35 tầng.
Hệ số sử dụng đất: 3,53.
Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: ≥ 7 m.
+ So với ranh đất còn lại: ≥ 6 m.
Chiều cao xây dựng công trình: 136m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình)
Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
Cao độ trần tầng một: + 5,8m.
b. Khu công viên:
b.1 . C ô n g v i ê n c ô n g c ộ n g (kh u đấ t ký hi ệu C V 1 , C V2 , C V3 , C V4 ):
Q u y m ô diện tích: 209.014 m² .
Mật độ x â y d ự ng: ≤ 5 % .
Hệ số sử dụng đất: 0,05.
(Trong khu c ô ng viên c ông cộng C V1 có bố trí khu xử lý k ỹ thuật - T r ạm điện
110/22KV, diện tích 0,24 ha).
b.2. Công viên ch u y ên đề ( khu đất ký hiệu CV5):
Q u y m ô diện tích: 270.000 m² .
Mật độ x â y d ự ng: ≤ 3 % .
Hệ số sử dụng đất: 0,03.
(Trong khu công viên ch u y ên đề có bố trí t rạm xử lý n ư ớc thải x â y d ự ng ngầ m , diện tích 1 ha).
b.3. Bến tàu khách quốc tế ( khu đất ký hiệu A11):
Q u y m ô diện tích: 46.000 m²
Chiều dài bến cảng dự kiến: 600 m .
Q u y m ô và các hạng m ục x â y d ự ng của bến tàu sẽ đ ư ợc nghiên c ứ u cụ thể khi lập ph ư ơng án thiết kế công trình tr ê n cơ s ở tính toán q u y m ô, n h u cầu phục vụ và các ý kiến góp ý của c ác sở ch u y ên ngành l i ên quan.
6.2. Khu chức năng ở đô thị:
Q u y m ô dân số dự kiến: 14.500 ng ư ời; trong đó:
a. Khu nhà ở:
a.1. Khu ở thấp tầng (bao gồm các lô B1, B3, B4, B5, B12):
Q u y m ô dân số dự kiến: 1.488 ng ư ời.
Tổng diện tích đất: 105.868 m² .
Tổng diện tích x â y d ự ng: 50.229,4 m² .
Mật độ x â y d ự ng chung: 47,45 %
Hệ số sử dụng đất c h ung: 1,80.
Tổng số lô là 372 lô, t rong đó :
+ Biệt thự đơn lập: 219 lô, bố trí tại các k hu đ ấ t ký hiệu B1; B3; B4; B5 và B12 (B1-1 đến B 1 -71; B3-1 đến B3-37; B 4 -1 đến B4-28; B5 - 1 đến B 5-76; B12-69; B12-70; B12-101; B12-110 đến B12-113)
+ Biệt thự song lập: 1 0 6 lô, bố trí tại khu đất k ý hiệu B12 (B1 2 -1 đến B12-68; B12-71 đến B12-100; B12-102 đến B12-109)
+ Nhà liên kế có s ân v ư ờn: 47 lô, bố trí tại khu đất ký hiệu B12 (B1 2 -114đến B12-160)
Chiều cao x â y d ự ng c ông trình: 16, 8 m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn t hiện đến đỉnh m ái công trình ) .
Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 0,8m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
Cao độ trần tầng m ột: + 5,8 m .
a.1.1. Khu đất ký hiệu B 1(biệt thự đơn lập):
Tổng diện tích đất: 25.766 m² .
Tổng diện tích x â y d ự ng: 11.361 m² .
Mật độ x â y d ự ng chung: 44,1 %.
Hệ số sử dụng đất: 1,68.
Tổng số lô: 71 lô.
+ Diện tích đất m ỗi lô: 300 m² - 719,2 m² /lô.
+ Diện tích x â y d ự ng m ỗi lô: 140 m² - 220 m² /căn.
+ Mật độ x â y d ự ng m ỗi lô: 30 - 52%.
+ Tầng cao x â y d ự ng: 3 tầng.
+ Khoảng lùi sân t r ư ớc: ≥ 4 m .
+ Khoảng lùi sân s au: ≥ 2 m .
+ Khoảng cách bên: ≥ 2 m .
a.1.2. Khu đất ký hiệu B 3 (biệt thự đơn lập):
Tổng diện tích đất: 11.839 m² .
Tổng diện tích x â y d ự ng: 5.290 m² .
Mật độ x â y d ự ng chung: 44,7%.
Hệ số sử dụng đất: 1,7.
Tổng số lô: 37 lô.
+ Diện tích đất m ỗi lô: 300 m² - 557,9 m² /lô.
+ Diện tích x â y d ự ng: 140 m² - 180 m² /căn.
+ Mật độ x â y d ự ng: 30 - 47%.
+ Tầng cao x â y d ự ng: 3 tầng.
+ Khoảng lùi sân t r ư ớc: ≥ 4 m .
+ Khoảng lùi sân s au: ≥ 2 m .
+ Khoảng cách bên: ≥ 2 m .
a.1.3. Khu đất ký hiệu B 4 (biệt thự đơn lập):
Tổng diện tích đất: 10.145,1 m² .
Tổng diện tích x â y d ự ng: 4.383,3 m² .
Mật độ x â y d ự ng chung: 43,2%.
Hệ số sử dụng đất: 1,64.
Tổng số lô: 28 lô.
+ Diện tích đất m ỗi lô: 300 m² - 554,8 m² /lô.
+ Diện tích x â y d ự ng: 140 m² - 180 m² /căn.
+ Mật độ x â y d ự ng: 27 - 50%.
+ Tầng cao x â y d ự ng: 3 tầng.
+ Khoảng lùi sân t r ư ớc: ≥ 4 m .
+ Khoảng lùi sân s au: ≥ 2 m .
+ Khoảng cách bên: ≥ 2 m .
a.1.4. Khu đất ký hiệu B 5 (biệt thự đơn lập):
Tổng diện tích đất: 24.334,4 m² .
Tổng diện tích x â y d ự ng: 10.771 m² .
Mật độ x â y d ự ng chung: 44,3 % .
Hệ số sử dụng đất: 1,68.
Tổng số lô: 76 lô.
+ Diện tích đất m ỗi lô: 300 m² - 594,8 m² /lô.
+ Diện tích x â y d ự ng: 131 m² - 168 m² /căn.
+ Mật độ x â y d ự ng: 28 - 47%.
+ Tầng cao x â y d ự ng: 3 tầng
.+ Khoảng lùi sân t r ư ớc: ≥ 4 m .
+ Khoảng lùi sân s au: ≥ 2 m .
+ Khoảng cách bên: ≥ 2 m .
a.1.5. Khu đất ký hiệu B12 (biệt thự đơn lập, song lập, nhà liên kế có sân v ư ờn):
Tổng diện tích đất: 33.783,8 m² .
Tổng diện tích x â y d ự ng: 18.424 m² .
Mật độ x â y d ự ng chung: 54,5 % .
Hệ số sử dụng đất: 2,07.
Tổng số lô: 160 lô, trong đó:
a.1.6. Biệt thự đơn lập: 7 lô
Tổng diện tích đất: 2.832,4 m² .
Tổng diện tích x â y d ự ng: 1.068 m² .
Mật độ x â y d ự ng chung: 37,7 %.
Hệ số sử dụng đất: 1,43.
+ Diện tích đất m ỗi lô :306,4 m² - 579,8 m² /lô.
+ Diện tích x â y d ự ng: 130 m² - 176 m² /căn.
+ Mật độ x â y d ự ng: 30 - 43 % .
+ Tầng cao x â y d ự ng: 3 tầng.
+ Khoảng lùi sân t r ư ớc: ≥ 4 m .
+ Khoảng lùi sân s au: ≥ 2 m .
+ Khoảng cách bên: ≥ 2 m .
a.1.7. Biệt thự song lậ p : 106 lô
Tổng diện tích đất: 22.100,4 m² .
Tổng diện tích x â y d ự ng: 11.860 m² .
Mật độ x â y d ự ng chung: 53,7 %.
Hệ số sử dụng đất: 2,04.
∙ Diện tích đất m ỗi lô: 200 m² - 361,3 m² /lô.
∙ Diện tích x â y d ự ng :111,6 m² - 112 m² /căn.
∙ Mật độ x â y d ự ng: 30,9 - 56 % .
∙ Tầng cao x â y d ự ng: 3 tầng.
∙ Khoảng lùi sân t r ư ớc: ≥ 4 m .
∙ Khoảng lùi sân sau: ≥ 2 m .
∙ Khoảng cách bên: ≥ 2 m .
a.1.8. Nhà liên kế có sân vườn: 47 lô
Tổng diện tích đất: 8.851 m² .
Tổng diện tích x â y d ự ng: 5.496 m² .
Mật độ x â y d ự ng chung: 62,1%.
Hệ số sử dụng đất: 2,36.
+ Diện tích đất m ỗi lô :139,8 m² - 304,9 m² /l ô .
+ Diện tích x â y d ự ng: 96 m² - 150 m² /căn.
+ Mật độ x â y d ự ng: 35,4 - 71,6 %
+ Tầng cao x â y d ự ng: 3 tầng.
+ Khoảng lùi sân t r ư ớc: ≥ 4 m .
+ Khoảng lùi sân sau: ≥ 2 m .
a.2. Khu ở cao tầng (gồm khu B2 và B6):
Q u y m ô dân số dự kiến: 13.012 ng ư ời.
Tổng diện tích đất: 95.543 m² .
Tổng diện tích x â y d ự ng: 38.217 m² .
Tổng diện tích sàn xây d ự ng: 621.029 m² (trong đó tổng diện tích sàn của riêng phần căn hộ ở tối đa: 450.800 m² )
Tổng số căn hộ: 3.253 că n .
Mật độ x â y d ự ng chung: 40 %.
Hệ số sử dụng đất chung: 6,5 (gồm phần diện tích sàn ở ≤ 5 và khối đế làm tiện ích phục vụ ≤ 1,5).
Chiều cao xây dựng công trình: 118m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
Cao độ trần tầng m ột: + 5,8 m .
a.2.1. Khu B2:
Diện tích khuôn viên: 35.663 m² .
Diện tích x â y d ự ng: 14.265 m² .
Tổng diện tích sàn x â y d ự ng: 231.809 m² (trong đó tổng diện t í ch sàn của riêng phần căn hộ ở t ối đa: 15 9 .850 m² ) .
Tổng số căn hộ: 1.183 căn, trong đó:
+ Căn hộ loại 1 (diện tích 70 - 80 m² /căn): 106 că n .
+ Căn hộ loại 2 (diện tích 80 - 120 m² /căn): 631 că n .
+ Căn hộ loại 3 (diện tích 120 - 150 m² /căn): 421 că n .
+ Căn hộ penthouse (diện tích 300 - 500 m² /c ă n): 25 că n .
Mật độ x â y d ự ng tối đa: 40%.
Tầng cao x â y d ự ng tối đa: 30 tầng.
Hệ số sử dụng đất c h ung: 6,5 (trong đó phần d i ện tích sàn ở ≤ 5 và hệ số 1,5 cho khối đế dù n g làm tiện í c h phục vụ cư dân ) .
Khoảng lùi công t rình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: 6 - 7 m .
+ So với ranh đất còn lại: 6 m .
a.2.2. Khu B6:
Diện tích khuôn viên: 59.880 m² .
Diện tích x â y d ự ng: 23.952 m² .
Tổng diện tích sàn xây d ự ng: 389.220 m² (trong đó tổng diện tích sàn của riêng phần căn hộ ở tối đa: 290.950 m²)
Tổng số căn hộ: 2.070 căn, trong đó:
+ Căn hộ loại 1 (diện tích 70 - 80 m² /căn): 120 că n .
+ Căn hộ loại 2 (diện tích 80 - 120 m² /căn): 1.130 că n .
+ Căn hộ loại 3 (diện tích 120 - 150 m² /căn): 755 că n .
+ Căn hộ penthouse (diện tích 250 - 500 m² /c ă n): 65 că n .
Mật độ x â y d ự ng tối đa: 40%.
Tầng cao x â y d ự ng tối đa: 30 tầng.
Hệ số sử dụng đất c h ung: 6,5 (trong đó phần d i ện tích sàn ở ≤ 5 và hệ số 1,5 cho khối đế dùng làm tiện í c h phục vụ cư dân).
Khoảng lùi công trìn h :
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: 6 - 7 m .
+ So với ranh đất còn lại: 6 m .
b. Các công trình dịch vụ đô thị:
b.1. Công trình giáo dục (ký hiệu lô B10):
b.1.1. Tr ư ờng m ầ m n o n:
Diện tích khuôn viên: 6.000 m² .
Diện tích x â y d ự ng: 2.400 m² .
Mật độ x â y d ự ng tối đa: 40%.
Tầng cao x â y d ự ng: ≤ 2 t ầng (không gồm tầng lửng ) .
Hệ số sử dụng đất: 0,8.
Khoảng lùi công t rình:
+ So với ranh lộ giới các đ ư ờng tiếp giáp: 10 m .
+ So với ranh đất còn lại: 6 m .
Chiều cao x â y d ự ng công trình: 1 0 m (tính t ừ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh m ái công trình ) .
Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 0,3m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
Cao độ tr ầ n tầng m ột: + 3,3 m .
b.1.2. Tr ư ờng tiểu học - trung học cơ sở:
Diện tích khuôn viên: 14.300 m² .
Diện tích x â y d ự ng: 5.720 m² .
Mật độ x â y d ự ng tối đa: 40%.
Tầng cao x â y d ự ng tối đa: 5 tầng (không gồm tầng lửng)
Hệ số sử dụng đất: 1,79.
Khoảng lùi công t rình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: 7 - 10 m .
+ So với ranh đất còn lại: 6 m .
Chiều cao x â y d ự ng công trình: 20m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh m ái cô n g trình)
Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 0,3m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện)
Cao độ trần tầng m ột: + 3,3 m .
b.2. Công trình y tế (ký hiệu lô B11):
Diện tích khuôn viên: 9.702 m² .
Diện tích x â y d ự ng: 3.880 m² .
Mật độ x â y d ự ng tối đa: 40%.
Tầng cao x â y d ự ng tối đa: 5 tầng.
Hệ số sử dụng đất: 1,5.
Khoảng lùi công t rình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: 10 m .
+ So với ranh đất còn lại: 6 m .
Chiều cao x â y d ự ng công trình: 23m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn
thiện đến đỉnh m ái cô n g trình ) .
Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 0,5m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện)
Cao độ trần tầng m ột: + 5,0 m .
b.3. Công viên v ư ờn hoa trong khu ở (ký hiệu lô B7, B8, B9):
Mật độ x â y d ự ng tối đa: 5 %.
Tầng cao x â y d ự ng: 01 tầng.
Hệ số sử dụng đất: 0,05.
7. Tổ chức không gia n , kiến trúc, cảnh quan đô thị:
Bố cục m ảng xanh c ô ng viên ở khu v ự c t a m giác phía m ũi đất gi ữ a hai sông Nhà Bè và sông Sài G ò n ; các hạng m ục công trình dịch vụ, th ư ơng m ại bố trí ở khu v ự c trung tâ m , gần tr ụ c chính phía đ ư ờng Đào Trí và khu v ự c giáp rạch Bà B ư ớ m . Khu ở đô thị có bố cục không gian d ự a theo c ác khu ch ứ c năng m ang tính q u y c ụ m nhằm thuận lợi về tổ c h ứ c hạ tầng xã hội, hạ t ầ ng k ỹ thuật.
Hình thành m ột tổ h ợp các công trình bao gồ m : công viên du l ị ch, cảnh quan-giải trí-thể dục thể thao; trung t â m hội nghị - khách sạn; th ư ơng m ại - văn phòng - dịch vụ; trung tâm giải trí k ỹ thuật cao; khu nhà ở; c á c c ông trình công cộng. Tổ ch ứ c m ột qu ả ng tr ư ờng lớn (cho y êu cầu tập trung đông n g ư ời) và trục đi bộ h ư ớng ra bờ sông.
Trục giao thông chí n h từ đ ư ờng Đào Trí v à o là trục cảnh quan k h ông gian, bố trí các công trình c a o tầng; các công trình x â y d ự ng thấp tầng bố trí hợp lý, đ ả m bảo tầm nhìn và cảnh quan dọc sông. Khu cảnh quan công viên cây xanh (công viên công cộng, công viên ch u y ên đề) đ ư ợc kết hợp với cảnh quan sông n ư ớc. Tổ ch ứ c m ột quảng tr ư ờng lớn (có thể tập trung đ ông ng ư ời) và trục đi b ộ h ư ớng ra bờ sông, x â y d ự ng hồ cảnh quan đồng thời có c h ứ c năng điều tiết n ư ớc nối thông với sông Nhà Bè.
Bến tàu khách quốc t ế: bố trí ở phía N a m , c ó diện t ích đủ lớn dành cho x â y d ự ng công trình nhà g a , chiều dài bến cảng dự kiến 600 m .
8. Quy hoạch hệ thố n g công trình hạ tầng kỹ thuật:
8.1. Quy hoạch giao t hông:
Tê n đường
G iớ i h ạ n
L ộ g i ới
( mé t)
Ch iề u rộng ( mé t)
K ho ả ng lùi x â y dựng ( mé t)
T ừ…
Đ ế n…
V ỉa hè tr á i
M ặt đường
V ỉa hè ph ả i
L ề tr á i
L ề p hả i
Đ à o T rí
Đ ư ờ ng G ò Ô M ôi n ối d à i
R a nh phía B ắ c
40
8
24
8
7
Đ ư ờ ng P hú T hu ậ n nối d à i
Đ ường Đ à o T rí
Đ ường nh á nh (1)
40
8
11(2)11
8
6 - 7
4,5 - 7
Đ ư ờ ng G ò Ô M ôi nối d à i
Đ ường Đ à o T rí
Đ ư ờ ng P hú T hu ậ n nối d à i
30
6
18
6
7
7
Đ ư ờ ng nh á nh (1)
Đ ư ờng P hú T h uậ n nối d à i
Đ ả o g i a o thông
24
6
12
6
4,5 - 18
6 - 7
Đ ư ờ ng nh á nh (2)
Đ ư ờ ng G ò Ô M ôi n ối d à i
Cuối đư ờ ng
30
6
18
6
7
7
Đ ư ờ ng dọ c s ông S à i G òn
Đ ư ờ ng s ố 1D
Đ ư ờ ng s ố 2D
12
3
6
3
4 - 7
Đ ư ờ ng s ố 1
P hú T h uậ n nố i D à i
Đ ư ờ ng dọ c s ông S à i G òn
12
3
6
3
4 - 6
7
Đ ư ờ ng s ố 1A
Đ ư ờ ng s ố 1D
Đ ư ờ ng s ố 1C
12
3
6
3
4
4
Đ ư ờ ng s ố 1B
Đ ư ờ ng s ố 1A
Đ ư ờ ng dọ c S ông S à i G òn
12
3
6
3
4
4
Đ ư ờ ng s ố 1C
Đ ư ớ ng nh á nh (1)
Đ ư ờ ng s ố 1B
12
3
6
3
4
4
Đ ư ờ ng s ố 1D
Đ ư ớ ng nh á nh (1)
Đ ư ờ ng dọ c s ông S à i G òn
12
3
6
3
10
4
Đ ư ờ ng s ố 2
Đ ư ờng P hú T h uậ n nối d à i
Đ ư ờ ng dọ c s ông S à i G òn
12
3
6
3
7
4 - 6
Đ ư ờ ng s ố 2A
Đ ư ờng s ố 2
Đ ư ờ ng s ố 2D
12
3
6
3
4
4
Đ ư ờ ng s ố 2B
Đ ư ờng s ố 2
Đ ư ờ ng s ố 2A
12
3
6
3
4
Đ ư ờ ng s ố 2C
Đ ư ờ ng s ố 2B
Đ ư ờ ng s ố 2D
12
3
6
3
4
4
Đ ư ờ ng s ố 2D
Đ ả o G i a o T hông
Đ ư ờ ng dọ c s ông S à i G òn
12
3
6
3
4
7
Đ ư ờ ng A , B
Đ ư ờ ng nh á nh (1)
Đ ư ờ ng dọ c s ông S à i G òn
12
3
6
3
4
7
Đ ư ờ ng s ố 3A
Đ ư ờ ng s ố 3C
Đ ư ờ ng s ố 3D
12
3
6
3
4
4
Đ ư ờ ng s ố 3B
Đ ư ờ ng s ố 3C
Đ ư ờ ng s ố 3D
12
3
6
3
4
4
Đ ư ờ ng s ố 3C
Đ ư ờ ng s ố 3B
Đ ư ờ ng P hú T hu ậ n nối d à i
12
3
6
3
4
4
Đ ư ờ ng s ố 3D
Đ ư ờ ng s ố 3B
Đ ư ờ ng P hú T hu ậ n nối d à i
12
3
6
3
4
4
Đ ư ờ ng s ố 3E
Đ ư ờ ng s ố 3A
Đ ư ờ ng P hú T hu ậ n nối d à i
12
3
6
3
4
4
8.2. Quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt:
a) Q u y hoạch cao độ n ền:
Tôn đắp n ền t ù y th u ộc theo l o ại hình sử dụng đất, c h ỉ áp dụng g iải pháp đắp nền cho khu vự c x â y dự ng công trình.
Cao độ n ề n x â y d ự ng l ự a chọn: Hxd ≥ 2,50 m ( H ệ cao độ Hòn Dấ u ).
Cao độ thiết kế đ ư ờng đ ư ợc xác đ ịnh đảm bảo điều k i ện k ỹ thuật t ổ ch ứ c giao thông và thoát n ư ớc m ặt cho khu đ ất.
b) Q u y ho ạ ch thoát nước m ặt:
Cải tạo h ệ thống kê n h r ạch t ự nhiên trong khu vự c, hình thành h ệ thống tiêu thoát n ư ớc k ế t hợp tổ ch ứ c các hồ c hứ a n ư ớc.
Tổ ch ứ c thoát riêng h ệ thống thoát n ư ớc b ẩn và m ư a, c ống thoát n ư ớc sử dụng cống ng ầ m và đ ư ợc b ố trí cống dọc c á c trục đ ư ờng giao thông trong khu v ự c theo h ư ớng thoát t ập t r ung nhanh nhất v ề phía nguồn xả.
Nguồn thoát n ư ớc: d ẫ n thoát ra sông Sài G ò n phía B ắ c khu v ự c, s ô ng Nhà Bè phía Nam và rạch B à B ư ớ m.
Thông số k ỹ thuật m ạ ng l ư ới:
+ Kích thước cống chí n h biến đổi từ Ø800 m m đến B2000 x 2000m m .
+ Độ sâu chôn cống tối thiểu H c = 0,70 m ; độ d ốc cống tối thiểu đảm b ảo khả năng tự làm sạch cống.
L ư u ý:
Cần cân n h ắc việc l ự a c h ọn cao đ ộ nền x â y d ự ng để h ạn chế khối l ư ợng đất đắp nền cho khu q u y h o ạch. Theo đồ án đi ề u chỉnh q u y h o ạch c h ung x â y dự ng quận 7, cao độ k h ống chế chung k h u v ự c Hxd ≥ 2,00m là đ ả m bảo an toàn ngập lụt.
Việc cải t ạo x â y dự ng liên quan đ ến hệ thố n g kênh r ạ ch tự nhiên t r ong khu v ự c phải thông qua ý k i ến của các đ ơ n vị quản lý ch u y ên ngành.
Cao độ hoàn th i ện nền đ ư ờng, v ị trí và thô n g s ố k ỹ thuật chi tiết c ô ng thoát n ư ớc đề nghị đ ư ợc thiết kế hoàn chỉnh trong c ác giai đ o ạn thiết kế đ ầ u tư x â y dự ng chi tiết, đ ả m bảo s ự p h ù h ợp với điều k i ện hi ệ n trạng và k ế h o ạch đ ầ u tư h ạ tầng k ỹ thuật của khu v ự c.
8 .3 . Quy h o ạch cấp điện và chi ế u sáng đô t hị:
Chỉ tiêu c ấp điện:
+ Sinh hoạt: 1500 - 2000K W h/ng ư ời/nă m .
+ Khu ở thấp tầng: 5 K W /lô.
+ Khu ở cao tầng: 4 K W /hộ.
+ Th ư ơng m ạ i -dịch vụ-văn phòng: 60 W / m² .
+ Khu công viên công cộ n g: 12 K W /ha.
+ Khu công viên ch u y ê n đề: 50 K W /ha.
+ Công viên c â y xanh: 10 K W /ha.
+ Đất giao thông: 15 K W /ha.
Nguồn c ấ p điện cho khu q u y h o ạch trong g iai đ o ạn đ ầu đ ư ợc l ấ y từ trạm hiện h ữ u 110/15 - 22 K V Nam Sài Gòn 1. Giai đ o ạn sau x â y dự ng t r ạ m 110/22 KV - 2x63 MVA Phú M ỹ tại khu công viên.
X â y dự ng m ới các t r ạm biến áp phân p h ối 22/0,4 KV dùng m á y bi ến áp 3 pha chọn hình th ứ c tr ạ m để đ ả m bảo an toàn và m ỹ quan đô thị.
Ph ư ơng án q u y h o ạch l ư ới phân p h ối phù hợp:
+ X â y d ự ng m ới 6 t u y ến 22KV dọc theo các trục đ ư ờng giao thông khu q u y hoạch dùng cáp đồng cá c h điện XLPE - 24 KV tiết diện S = 240 m m² , chôn ngầ m .
+ Mạng hạ thế cấp điện cho các công trình dùng cáp đồng 4 lõi bọc cách điện chôn ngầ m , tiết d i ện phù hợp với v ớ i các công trình.
+ Chiếu sáng g iao thông sử dụng đèn cao áp Sodium 15 0 W - 250 W -220V gắn trên trụ thép tráng kẽm cao 8 m - 1 2 m .
8.4. Quy h o ạch cấp n ước:
Nguồn c ấp n ư ớc: là nguồn n ư ớc m á y thành p h ố, d ự a vào t u y ến ống cấ p n ư ớc chính Ø500 d ự kiến trên đ ư ờng Gò Ô Môi th u ộc hệ t h ống Nhà m á y n ư ớ c BOO T h ủ Đ ứ c.
Chỉ tiêu c ấp n ư ớc:
+ Sinh hoạt: 180 lít/ng ư ời/ng à y .
+ Khu trung tâm th ư ơng m ại - dịch vụ - văn p hòng: 20 m³ /ha sàn/ng à y .
+ Khu văn phòng - khách sạn: 35 m³ /ha sàn/ng à y .
+ Khu khách sạn, resort: 40 m³ /ha sàn/ng à y .
+ Khu khách sạn - hội nghị: 30 m³ /ha sàn/ng à y .
Tổng l ư u l ư ợng n ư ớc cấp toàn khu: Q m a x = 9.890 m³ /ng à y .
Chỉ tiêu c ấp n ư ớc ch ữ a ch á y: 15lít/s cho m ột đám ch á y , số đ á m ch á y x ả y ra đ ồng thời cùng lúc là hai đám ch á y .
Mạng l ư ới cấp n ư ớc: đấu nối m ạng l ư ới bên trong khu q u y h o ạch v ới t u y ế n ống dự kiến Ø500 trên đ ư ờng Gò Ô Môi. C á c t u y ến ống đ ư ợc thiết kế theo m ạng vòng nhằm đảm b ảo c u ng c ấp n ư ớc l i ên t ục c h o khu q u y h o ạch, t ừ đó phát tr i ển c á c t u y ến nhánh cung c ấp n ư ớc đến t ừ ng công tr ì nh.
Hệ thống cấp n ư ớc c h ữ a ch á y : dự a trên các t u y ến ống c ấp n ư ớc ch í nh bố trí trụ c ứ u hoả với bán k í nh p h ục vụ 10 0 m - 1 5 0 m . Ngoài ra, b ố trí t hêm đ i ể m l ấ y n ư ớc m ặt ch ữ a ch á y tr ê n sông Sài Gòn và trên h ồ cảnh quan.
8.5. Quy h o ạch thoát nước thải và x ử lý ch ấ t thải rắn:
a) Thoát n ư ớc thải:
Chỉ tiêu thoát n ư ớc t h ải
+ Sinh hoạt: 180 lít/ng ư ời/ng à y .
+ Khu trung tâm th ư ơng m ại - dịch vụ - văn p hòng: 20 m³ /ha sàn/ng à y .
+ Khu văn phòng - khách sạn: 35 m³ /ha sàn/ng à y .
+ Khu khách sạn, resort: 40 m³ /ha sàn/ng à y .
+ Khu khách sạn - hội nghị: 30 m³ /ha sàn/ng à y .
Tổng l ư u l ư ợng n ư ớc thải toàn khu: Q m a x = 8.240 m³ /ng à y .
Giải pháp thoát n ư ớc thải:
+ Giai đoạn đầu: x â y d ự ng hệ thống cống t h oát n ư ớc thải riêng. N ư ớc thải phải đ ư ợc xử lý sơ bộ bằng bể t ự h o ại t r ư ớc khi thoát ra cống tho á t n ư ớc thải và đ ư a vào trạm xử lý c ụ c bộ. N ư ớc thải sau k hi xử lý tại tr ạ m xử lý phải đạt q u y chuẩn QC V N 14:2 0 08/BTN M T trước khi th o át ra m ôi trường tự nhiên.
+ Giai đoạn hoàn chỉ n h: n ư ớc thải từ trạm xử lý cục bộ phải đ ư ợc đ ư a đến điểm thu g o m n ư ớc th ả i để thoát vào t u y ến c ố ng chính thu n ư ớc thải của thành phố
và tập trung về Nhà m á y xử lý tập trung l ư u v ự c Nam Sài Gòn tại xã Ph ư ớc Kiển h u y ện Nhà Bè.
Mạng l ư ới thoát n ư ớc thải: Phù h ợp với giải pháp thoát n ư ớc thải.
b) Xử lý chất thải rắn:
Chỉ tiêu rác t h ải sinh hoạt: 1,0 kg/ng ư ời/ngà y .
Chỉ tiêu rác t h ải t h ư ơng m ại - dịch vụ - văn phòng - khách s ạn: 0,1 tấn/ha/ng à y
Tổng l ư ợng rác thải: 24,5 tấn/ng à y .
Ph ư ơng án xử lý rác t hải:
+ Rác đ ư ợc phân loại v à thu gom m ỗi ng à y .
+ Phương án thu gom và xử lý rác: R á c thải phải được thu gom, p h ân loại và đưa đến c á c t r ạm é p rác kín. Sau đó vận chuy ể n đưa về c á c khu liên hợp xử lý ch ấ t thải tập t r ung của thành phố theo q u y hoạ c h .
8.6. Quy hoạch thông tin liên lạc:
Chỉ tiêu phát triển viễn thông:
+ Khu ở đô thị: 35 m á y /100ng ư ời.
+ Th ư ơng m ại - dịch vụ - văn phòng: 01 m á y /100 m² sàn
Định h ư ớng đ ấu nối t ừ trạm thông tin Tân T h u ận hi ệ n h ữ u bằng t u y ế n cáp quang đi ngầ m.
Các t u y ế n cáp v i ễn t hông (cáp tr u y ền dữ l i ệu internet, ADSL, c á p tr u y ền hình…) dự kiến x â y d ự ng nối từ tủ cáp chính đ ến các tủ cáp phân p h ối dùng cáp quang hoăc cáp đ ồng luồn trong ống PVC Ø114 đi trong hào cáp đ ặt ng ầ m trên vỉa hè.
Lắp đặt các t ủ cáp p h ân p h ối dùng l o ại 250; 500; 750; 1000 đôi d â y . Tủ cáp đ ư ợc lắp đặt trên các v ỉa hè sát vách t ư ờng r à o, sát vách công trình h o ặc bên trong các nhà cao t ầng
Mạng di đ ộng: khi ti ế n hành lắp đặt các t r ạ m BTS, các nhà cung c ấp nên sử dụng chung cơ s ở hạ tầng và p h ải đảm b ảo k h o ảng cách gi ữ a các t r ạm theo đú n g q u y định.
8.7. Đánh giá m ôi tr ư ờng chiến l ư ợc:
Hệ thống các tiêu chí b ảo vệ m ôi tr ư ờng:
+ Đảm bảo nguồn cung cấp n ư ớc sạch và bền v ữ ng cho khu nhà ở.
+ Hạn chế ngập úng đô thị.
+ Không ô nhiễm n ư ớc thải, khí thải và tiếng ồn.
+ Bảo vệ h ệ sinh thái tự nhiên gần đô thị.
+ Tránh tái định c ư , đảm bảo nh ữ ng ng ư ời bị ảnh h ư ởng có cuộc sống t ư ơng tự hoặc tốt hơn nơi ở cũ sau khi tái định c ư .
Các giải pháp b ảo vệ m ôi tr ư ờng:
+ Các giải pháp lồng g hép vào quá trình q u y hoạch: đảm bảo khoảng cách l y gi ữ a khu công nghiệp và khu công viên Mũi Đ èn Đỏ, khu nhà ở theo q u y định; đ ả m bảo hành lang bảo vệ sông rạch theo Q u y ết định số 150/2004/Q Đ -UB ng à y 0 9 tháng 6 năm 2004 của Ủ y ban nhân dân thành phố; giữ gìn và tôn t ạ o di tích Gò Ô Môi.
+ Các giải pháp k ỹ th u ật đề xuất nhằm giảm t hiểu tác động: xử lý n ư ớc thải phát sinh từ khu ở, th ư ơng m ại - dịch vụ - văn phòng - khách sạn, y tế, n ư ớc thải hồ bơi…; thu gom và xử lý toàn bộ chất thải rắn phát sinh; x â y d ự ng kè bảo vệ.
+ Các giải pháp quản lý nhằm gi ả m th i ểu tác động: x â y d ự ng q u y chế cụ thể về bảo vệ m ôi tr ư ờng đối với khu q u y hoạch; t u y ên tr u y ền nâng cao nhận th ứ c bảo vệ m ôi tr ư ờng trong cộng đồng.
+ Định h ư ớng đánh g i á tác động m ôi tr ư ờng: đối với khu văn phòn g -khách sạn - hội nghị - triển l ã m ; tr ạ m xử lý n ư ớc th ả i; khu công viên ch u y ê n đề và các d ự án x â y d ự ng có tầng hầm ≥ 1 0 m .
8.8. Bản đ ồ tổng hợp đ ư ờng dây đ ư ờng ống:
Việc bố trí, s ắp x ếp đ ư ờng d â y , đ ư ờng ống k ỹ thuật có t h ể th a y đ ổi t r ong các b ư ớc triển khai th i ết k ế tiếp theo (thiết k ế cơ s ở, thiết kế k ỹ thuật t hi công c ủa dự án) đảm bảo y êu c ầu k ỹ thuật theo q u y đ ịnh.
9. Các điểm lưu ý của đồ án:
Sở Q u y hoạch - Kiến trúc, Ủ y ban nhân dân quận 7, Công t y Cổ phần Tập đoàn Sài Gòn Peninsu l a và đơn vị tư vấn ch ị u trách nhi ệ m về tính c hính xác tro n g việc định vị hệ thống g iao thông đã đ ư ợc thể hiện trong các bản vẽ c ủa đồ án, đảm bảo kết nối với hệ th ố ng giao thông c ác dự á n đầu tư x â y d ự ng kế cận, đúng theo q u y hoạch chi tiết x â y d ự ng t ỷ lệ 1/2000 (q u y hoạch phân khu) tại k hu v ự c. Trong quá trình tổ c hứ c định vị, xác định cột m ốc tại hiện tr ư ờng khu đất, nếu hệ thống giao thông có sai lệch vị trí điểm nối kết với c ác dự án đầu t ư x â y d ự ng kế cận hoặc sai lệch h ư ớng t u y ến theo q u y hoạch chi tiết x â y d ự ng t ỷ lệ 1/2000 (q u y hoạ c h phân khu), ranh m ép b ờ cao có th a y đổi so v ớ i bản đồ q u y hoạch đì n h kè m , chủ đầu tư cần báo cáo Ủ y ban nhân dân quận 7 phối hợp Sở Q u y hoạch - K iến trúc để có giải pháp xử lý, điều c h ỉnh đồ án cho phù hợp tr ư ớc khi triển khai thi công hệ thống hạ tầng k ỹ thuật.
Công t y C ổ phần Tập đoàn Sài Gòn Penins u la có trách nh i ệ m đầu t ư hoàn chỉnh và đ ồng bộ các hạng m ục hạ tầng k ỹ t huật chính, các h ạng m ục công trì n h theo q u y h o ạch đ ư ợc d u y ệt. Đối với h ạng m ục công viên c â y x a nh công c ộng, Công t y C ổ phần T ập đoàn Sài Gòn Peninsu l a đầu tư h o àn c h ỉnh v à giao Ủ y b a n nhân dân q u ận 7 q u ản lý; các h ạng m ục công t rình giáo d ục, y t ế, C ô ng t y C ổ phần Tập đoàn Sài Gòn Pe n insula bàn giao q u ỹ đất đã b ồi t h ư ờng g i ải p h óng m ặt bằng cho Ủ y ban nhân dân q u ận 7 quản lý và đ ầu t ư x â y dự ng. Đối với khu đ ất đ ư ợc d ự kiến đầu tư x â y d ự ng m ới trụ sở l à m vi ệ c c ủ a Cục Hải quan thành p h ố: Công t y C ổ phần Tập đoàn Sài G ò n Peninsula có trách n h i ệm phối hợp với các c ơ quan có li ê n quan hoàn chỉnh các t h ủ tục để đ ư ợc giao đầu tư theo q u y đ ịnh.
Công t y C ổ phần T ậ p đoàn Sài Gòn Peni n sula có trách nh i ệm phối hợ p th ự c hiện về việc đ ả m bảo hành lang an toàn cho các báo h i ệu hàng h ải và địa đi ể m trạm Mũi Đèn Đ ỏ theo Văn bản số 816/XN2 0 2 ng à y 11 tháng 12 n ă m 2009 c ủa Xí nghiệp Bảo đảm An t o àn Hàng h ải 202.
Việc c ắm m ốc giới t h eo q u y h o ạch đ ư ợc d u y ệt cần th ự c hiện theo T hông tư số 15/2010/TT-BXD n g à y 27 tháng 8 n ă m 2 0 10 c ủa Bộ X â y dự ng qu y đ ịnh v ề c ắ m m ốc giới và quản lý m ốc giới theo q u y h o ạch đô thị.
Nội dung chi t i ết cụ t hể của hệ thống hạ tầ n g k ỹ thu ậ t đến từ ng công trình trong phạm vi ranh d ự án chủ đầu tư s ẽ chịu t r ách nh i ệm lập th i ết kế cơ sở, thiết k ế k ỹ thuật, thi công c ủa dự án và trình các c ấp c ó thẩm q u y ền t h ẩ m định và phê d u y ệ t theo q u y đ ịnh, đ ả m bảo kết nối m ạng l ư ới hạ tầng k ỹ thuật trong khu vự c.
Điề u 2 . Trách nhiệm c ủ a các cơ quan, đ ơ n vị có liên q u an:
Sở Q u y h o ạch - Kiến trúc, Ủ y ban nhân dân q u ận 7, Công t y C ổ phần Tập đoàn Sài Gòn Peninsu l a và đơn v ị tư v ấn c h ị u trách nhi ệ m v ề tính chính xác c ủa các nội dung nghiên c ứ u và các số liệu đánh giá h i ện trạng tính toán c h ỉ tiêu kinh tế k ỹ thuật thể hiện tro n g th u y ết m inh c h ịu trách nh i ệm và hồ sơ b ả n vẽ đồ án q u y hoạch chi t i ết t ỷ lệ 1 / 500 khu công viên M ũi Đèn Đ ỏ và khu n h à ở đô thị tạ i ph ư ờng Phú Thu ậ n, quận 7.
Giao Sở X â y dự ng h ư ớng dẫn c h ủ đầu tư l ập thủ t ụ c và trình c h ấp thuận đầu t ư , phê d u y ệ t d ự án đầu tư theo q u y đ ị nh của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ng à y 23 tháng 6 năm 2 010 và xem xét, g i ải q u y ế t việc Chủ đ ầ u tư đ ề nghị không á p dụng qui c h ế d ành 2 0 % d i ện tích đ ất ở đô t h ị cho việc phát tr i ển n h à ở xã hội theo Nghị định số 71/2010/N Đ -CP ng à y 23 tháng 6 năm 2010 do d ự án đ ã dành kh o ảng 82,1 ha trên t ổng d i ện tích 117,8 ha cho v i ệc x â y dự ng công viên c ô ng c ộng, công viên ch u y ên đề và các t i ện ích khác dành cho công viên.
Gia o Sở Gia o thôn g v ậ n t ả i p h ố i h ợp S ở T à i ng u y ê n và Mô i t r ư ờng , Ủy ba n nhâ n dâ n quậ n 7 c ó tr á c h n h i ệm h ư ớ n g dẫ n C h ủ đ ầu t ư tro ng q u á tr ì n h t r i ể n kha i d ự án , tuâ n th ủ cá c q u y đ ị n h v ề q uả n lý , sử dụng hàn h lan g bả o v ệ bờ sông , kênh , r ạc h cũn g nh ư v iệ c tổ c h ứ c c á c đ ư ờ n g d ọ c s ô n g r ạ ch, cá c k h oản g c ác h l y t r ồ n g c â y . .. th eo q u y đ ị n h t ại Q u y ế t địn h s ố 150/2 0 04/Q Đ -U B n g à y 0 9 thá ng 6 n ăm 2 0 0 4 c ủ a Ủ y ba n nhâ n dâ n thàn h p h ố . Vi ệ c t ổ c h ứ c c ắm m ố c c ác t u y ến đ ư ờ ng , cá c cô ng tr ì n h h ạ t ần g kỹ th uậ t cầ n đ ư ợ c đ ố i chiế u v à kh ớ p n ố i v ới cá c d ự á n xu ng qua nh kh u vự c đ ã c ó phá p l ý ph ê d u y ệt , cũn g nh ư cá c d ự án đa ng tri ển khai.
Giao Sở Kế hoạch v à Đầu t ư , Ủ y ban nhân dân q u ận 7 và các n g ành liên quan kiểm soát các l o ạ i hình đầu tư vào khu vự c lập d ự án n à y phù h ợp theo m ụ c tiêu, loại hình kinh d o anh cũng như các h o ạ t động phục v ụ chung trên địa b à n quận 7 và của thành p h ố.
Điều 3
Q u y ết định n à y đính k è m bản vẽ, Q u y định quản lý theo đồ án q u y hoạch chi tiết t ỷ lệ 1 / 500 khu công viên M ũi Đèn Đỏ và khu n h à ở đô thị tại ph ư ờng Phú Thuận, q u ận 7 , th u y ết m inh tổng hợp và các bản vẽ q u y hoạch đ ư ợc nêu tại Khoản 4,
Điều 1 Q u y ết định n à y .
Điều 4
Ch á nh V ă n phòng Ủy ban nhân dân thành ph ố , Giám đốc Sở Quy hoạ c h - Kiến t r úc, G i ám đốc Sở T ài nguy ê n và M ôi t r ường, Gi á m đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở X ây dựng, Giám đốc Sở Kế hoạ c h và Đ ầ u tư, Giám đốc Sở T ài chí n h, Giám đốc Sở T hô n g tin và T ru y ền thông, Giám đốc S ở Nông nghiệp và Phát t r iển nông thôn, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể t hao và Du lịch, Giám đốc Sở Giáo d ụ c và Đào tạo, Giám đốc Sở Y tế, V i ện tr ư ở n g Viện Nghiên c ứ u Phát triển thành phố, T hủ t r ưởng c á c Sở - B a n - Ng à nh; C h ủ tịch Ủ y ban nhân dân quận 7, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Phú T huận v à Công t y C ổ phần Tập đoàn Sài Gòn Peninsula chịu trách nhi ệ m thi hành Q uyết định nà y ./.
N ơ i nh ậ n :
N hư Đ iều 4;
Th ườ ng tr ực Thành ủ y ;
Th ườ ng tr ực HĐN D T P ;
T TU B: CT, các P CT;
V P U B: Các P V P ;
Các P hòng Ch u y ên v i ê n ;
L ưu: V T, ( Đ TM T - N ) D .
T M. ỦY B AN NH Â N DÂN
KT. C HỦ TỊ CH
P HÓ CHỦ T Ị CH
Ngu y ễn Hữu Tín