ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ----- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------- Số: 2973 /QĐ-UB- KT TP. Hồ Chí Minh, ngày 21 tháng 6 năm 199 6 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH BỔ SUNG NĂM 1996 VỀ XÂY DỰNG CƠ BẢN VÀ SỬA CHỮA LỚN. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 21 / 6 / 1994
Căn cứ Quyết định số 863/TTg ngày 30/12/1995 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định số 34/BKH-TH ngày 31/12/1995 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước năm 1996 ;
Căn cứ Nghị quyết số 01/NQ-HĐ ngày 30/01/1996 của Hội đồng nhân dân thành phố Khóa V, kỳ họp thứ 5 ;
Căn cứ Quyết định số 1084/QĐ-UB-KT ngày 11/03/1996 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc giao chỉ tiêu kế hoạch chính thức năm 1996 ;
Theo đề nghị của Chủ nhiệm Ủy ban Kế hoạch thành phố ; QUYẾT ĐỊNH
Điều 1
Giao cho các Sở, cơ quan ngang Sở, Ủy ban nhân dân các quận-huyện chỉ tiêu kế hoạch bổ sung năm 1996 về xây dựng cơ bản và sửa chữa lớn (Theo biểu đính kèm).
Tổng vốn bổ sung: 70.449 triệu đồng.
Trong đó :
Xây dựng cơ bản: 37.036 triệu đồng.
Sửa chữa lớn: 33.413 triệu đồng.
Nguồn vốn : Ngân sách thành phố.
Điều 2
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ nhiệm Ủy ban Kế hoạch thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan ngang Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận- huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
T/M ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
K/T CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Võ Viết Thanh
TỔNG HỢP VỐN ĐẦU TƯ XDCB VÀ SCL BỔ SUNG KẾ HOẠCH 1996
(Theo ngành kinh tế quốc dân)
Đơn vị : Triệu đồng.
NGÀNH
TỔNG SỐ
Trong đó
XDCB
SCL
TỔNG SỐ
70.449
37.036
33.413
Giao thông công chánh
8.300
8.300
Văn xã
35.560
17.036
18.524
Quản lý Nhà nước
3.400
3.400
Qui hoạch- Chuẩn bị đầu tư
23.189
20.000
3.189
TỔNG HỢP VỐN ĐẦU TƯ XDCB VÀ SCL BỔ SUNG KẾ HOẠCH 1996
(Theo đơn vị quản lý)
Đơn vị : Triệu đồng.
ĐƠN VỊ QUẢN LÝ
TỔNG SỐ
Trong đó
XDCB
SCL
TỔNG SỐ
70.449
37.036
33.413
I- CẤP SỞ NGÀNH
51.139
31.636
19.503
1- Sở Giao thông công chánh
3.640
3.640
2- Văn phòng Kiến trúc sư Trưởng
20.000
20.000
3- Sở Giáo dục- Đào tạo
4.350
4.350
4- Sở Văn hóa Thông tin
9.000
9.000
5- Sở Y tế
5.636
2.636
3.000
6- Sở Thể dục thể thao
1.333
1.333
7- Sở Lao động Thương binh Xã hội
3.001
3.001
8- Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa gia đình
450
450
9- Hội sân khấu
420
420
10- Phòng Công chứng số 1
2.600
2.600
11- Công ty Phát triển khu công nghiệp kỹ thuật cao
709
709
II- KHỐI QUẬN HUYỆN
19.310
5.400
13.910
1- Quận 1
2.900
2.000
900
2- Quận 4
750
750
3- Quận 5
2.280
2.280
4- Quận 6
1.000
1.000
5- Quận 8
1.000
1.000
6- Quận 11
900
900
7- Quận Bình Thạnh
60
60
8- Quận Phú Nhuận
20
20
9- Quận Tân Bình
5.540
500
5.040
10- Quận Gò Vấp
1.500
1.500
11- Huyện Hóc Môn
20
20
12- Huyện Củ Chi
1.830
1.830
13- Huyện Thủ Đức
20
20
14- Huyện Bình Chánh
670
670
15- Huyện Cần Giờ
820
820