QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định tỷ lệ (%) phân chia các nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2012, thời kỳ ổn định 2011 – 2015 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003
Căn cứ Nghị định 60/2003/NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính phủ về việc hướng dẫn thực hiện Luật NSNN;
Căn cứ Nghị quyết số 224/2010/NQ-HĐND ngày 14/12/2010; Nghị quyết số 26/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Quy định tỷ lệ (%) phân chia các nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2012, thời kỳ ổn định 2011 - 2015 như phụ biểu đính kèm.
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2012 và thay thế Quyết định số 4383/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010 của UBND tỉnh Phú Thọ;
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện.
TỶ LỆ (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2012, THỜI KỲ ỔN ĐỊNH 2011 - 2015
(Kèm theo Quyết định số: 28/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm
2011 của UBND tỉnh Phú Thọ)
STT
NỘI DUNG
Việt Trì, Phú Thọ
11 huyện còn lại (1)
NS cấp tỉnh
NS thành phố, thị xã
NS xã
NS cấp tỉnh
NS cấp huyện
NS xã, TT
NS phường
NS xã
1
Thuế GTGT từ các doanh nghiệp Trung ương (DNTƯ); doanh nghiệp địa phương, doanh nghiệp cổ phần hóa có vốn Nhà nước (DNĐP); doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (DNĐTNN)
100
100
2
Thuế TNDN từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN
100
100
3
Thuế TTĐB từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN
100
100
4
Thuế môn bài từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN
100
100
5
Thuế tài nguyên
100
100
6
Tiền thuê đất từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN
100
100
7
Thu khác từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN
100
100
8
Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh
a
Thuế GTGT, TNDN, TTĐB, môn bài, tài nguyên, tiền thuê đất và thu khác từ các DN ngoài quốc doanh
70
30
50
50
b
Thuế GTGT, TNDN, TTĐB, môn bài, tài nguyên, tiền thuê đất và thu khác từ các hộ kinh doanh cá thể
Đối với các phường
90
10
+ Đối với các xã, thị trấn
30
70
30
70
9
Lệ phí trước bạ
Đối với ô tô, tàu thuyền, xe máy
100
100
Đối với nhà đất
Trong đó: - Phường
80
20
Xã, thị trấn
30
70
30
70
10
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp/Thuế nhà đất
Đối với phường
70
30
Đối với xã, thị trấn
30
70
30
70
11
Thuế thu nhập cá nhân
Cục thuế tỉnh quản lý thu
100
100
Chi cục thuế các huyện, thành, thị quản lý thu
+ Đối với các phường
90
10
+ Đối với các xã, thị trấn
30
70
30
70
12
Thu xổ số kiến thiết
100
100
STT
NỘI DUNG
Việt Trì, Phú Thọ
11 huyện còn lại (1)
NS cấp tỉnh
NS thành phố, thị xã
NS xã
NS cấp tỉnh
NS cấp huyện
NS xã, TT
NS phường
NS xã
13
Thu tiền sử dụng đất
a
Đối với các xã: Sơn Dương, Cao Xá, Kinh Kệ, Hợp Hải, Vĩnh Lại, Bản Nguyên, Tứ Xã, Sơn Vi, Xuân Huy, Thạch Sơn (huyện Lâm Thao); Đồng Luận, Xuân Lộc, Thạch Đồng, Tu Vũ, Hoàng Xá, Đoan Hạ, Yến Mao, Trung Nghĩa, Tân Phương (huyện Thanh Thủy); Gia Điền, Xuân Áng, Vĩnh Chân, Đan Thượng, Hiền Lương, Chuế Lưu, Vụ Cầu, Mai Tùng, Y Sơn (huyện Hạ Hòa); Thụy Vân, Hùng Lô (thành phố Việt Trì); Thanh Minh (thị xã Phú Thọ); Thượng Nông, Hương Nộn (huyện Tam Nông); An Đạo, Trung Giáp, Phù Ninh (huyện Phù Ninh); Văn Bán, Đồng Cam, Phương Xá, Sơn Tình, Điêu Lương (huyện Cẩm Khê); Đông Thành, Đại An, Đỗ Xuyên, Chí Tiên, Đồng Xuân (huyện Thanh Ba); Chí Đám, Bằng Luân, Chân Mộng (huyện Đoan Hùng); Lương Nha, Địch Quả (huyện Thanh Sơn); Thu Cúc, Xuân Đài (huyện Tân Sơn); Đồng Thịnh, Hưng Long (huyện Yên Lập).
20
20
60
20
20
60
b
Đối với xã Tân Phú (huyện Tân Sơn)
20
80
c
Đối với các xã, phường, thị trấn còn lại
30
50
20
20
20
40
40
d
Tiền sử dụng đất từ đấu giá quyền sử dụng đất các dự án, công trình trọng điểm (khu đô thị mới, các khu công nghiệp…) do tỉnh tập trung quản lý thu
100
100
e
Chi phí đấu giá quyền sử dụng đất, kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng, kinh phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng, quy hoạch cho diện tích đất đấu giá… cấp nào thực hiện được phản ánh vào ngân sách cấp đó 100%.
100
100
100
100
100
100
100
14
Thu phí và lệ phí
Phí và lệ phí tỉnh
100
100
Phí và lệ phí huyện, thành, thị
100
100
Phí và lệ phí xã, phường, thị trấn
100
100
100
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
20
30
50
50
20
30
50
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải:
Phí bảo vệ môi trường nước thải công nghiệp
100
100
Phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt
+ Đơn vị cung cấp nước sạch tổ chức thu đối với các tổ chức, cá nhân là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt có sử dụng nước sạch từ hệ thống cấp nước
100
100
Riêng đơn vị cung cấp nước sạch là Công ty cổ phần cấp nước Phú Thọ
100
100
STT
NỘI DUNG
Việt Trì, Phú Thọ
11 huyện còn lại (1)
NS cấp tỉnh
NS thành phố, thị xã
NS xã
NS cấp tỉnh
NS cấp huyện
NS xã, TT
NS phường
NS xã
+ UBND xã, phường, thị trấn tổ chức thu đối với các tổ chức, cá nhân tự khai thác nước để sử dụng thuộc đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt
100
100
100
15
Thuế bảo vệ môi trường
100
100
16
Thu quỹ đất công ích, hoa lợi công sản… tại xã,
100
100
100
17
Thu khác ngân sách (ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%)
100
100
100
100
100
100
100
Ghi chú:
(1): 11 huyện còn lại bao gồm: Phù Ninh, Lâm Thao, Đoan Hùng, Thanh Ba, Hạ Hòa, Tam Nông, Thanh Thủy, Cẩm Khê, Yên Lập, Thanh Sơn, Tân Sơn.