QUYẾT ĐỊNH Về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP về phương pháp xác định giá và khung giá các loại đất;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08/01/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 11/2013/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XVII, Kỳ họp thứ 7;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 2
Quyết định này thay thế Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 của UBND tỉnh Phú Thọ, các quyết định khác trái với Quyết định này của UBND tỉnh và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014.
Điều 3
Chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
QUY ĐỊNH
VỀ GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2014 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành theo Quyết định số: 40/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013
của UBND tỉnh Phú Thọ)
Điều 1 . Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ là văn bản cụ thể hoá Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/07/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ và Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNTM-BTC ngày 8/01/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Giá đất các loại được sử dụng làm căn cứ để thực hiện các công việc sau:
Tính thuế sử dụng đất và thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại
Điều 34 và
Điều 35, Luật Đất đai năm 2003;
Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại
Điều 33, Luật Đất đai năm 2003;
Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hoá, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 3
Điều 59, Luật Đất đai năm 2003;
Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại
Điều 39,
Điều 40 Luật Đất đai năm 2003 và các văn bản hướng dẫn thi hành; tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho nhà nước theo quy định của pháp luật.
Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá do UBND tỉnh quy định tại Quy định này.
Điều 2
Giá đất được phân thành 09 loại chủ yếu:
1. Giá đất trồng lúa nước.
2. Giá đất trồng cây hàng năm còn lại (gồm đất trồng lúa nước còn lại, đất trồng lúa nương, đất trồng cây hàng năm khác).
3. Giá đất trồng cây lâu năm.
4. Giá đất rừng sản xuất.
5. Giá đất nuôi trồng thuỷ sản.
6. Giá đất ở tại nông thôn.
7. Giá đất ở tại đô thị.
8. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn.
9. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị.
Điều 3
Phân vùng, khu vực, vị trí đất và xác định hệ số theo khu vực
1. Phân vùng, khu vực và vị trí đất
a ) Phân vùng đất
Trên địa bàn tỉnh, đất được chia thành 2 vùng: Đồng bằng và Trung du, miền núi, trong đó:
Vùng đồng bằng (gồm các xã đồng bằng, các phường và các thị trấn): 49 xã, phường, thị trấn;
Vùng trung du, miền núi: 228 xã.
b) Phân loại khu vực
Đối với đất ở
Được phân thành khu vực nông thôn và khu vực đô thị.
Đối với đất nông nghiệp
Được phân loại theo khu vực từ khu vực 1 đến khu vực 3. Căn cứ vào việc phân loại khu vực đất nông nghiệp để xác định hệ số cho từng khu vực như sau:
+ Đối với đất trồng lúa, trồng cây hàng năm còn lại:
Khu vực 1 (hệ số 1,2): Áp dụng cho các phường thuộc Thành phố Việt Trì, Thị xã Phú Thọ, các thôn, khu tiếp giáp khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch, khu đô thị mới; thị trấn Đoan Hùng (huyện Đoan Hùng), thị trấn Phong Châu (huyện Phù Ninh); thị trấn Yên Lập (Huyện Yên Lập), thị trấn Thanh Ba (huyện Thanh Ba), thị trấn Hạ Hoà (huyện Hạ Hoà); thị trấn Lâm Thao, thị trấn Hùng Sơn (huyện Lâm Thao), thị trấn Hưng Hoá (huyện Tam Nông), thị trấn Sông Thao (huyện Cẩm Khê); thị trấn Thanh Thủy (huyện Thanh Thuỷ); thị trấn Thanh Sơn (huyện Thanh Sơn).
Khu vực 2 (hệ số 1,1): Áp dụng cho diện tích đất của các thôn, khu tiếp giáp với diện tích đất vị trí 1; xã Tiên Kiên, Xuân Lũng (huyện Lâm Thao), xã Ninh Dân, Yên Nội (huyện Thanh Ba); xã Tây Cốc, Sóc Đăng (huyện Đoan Hùng); xã Hoàng Xá, Xuân Lộc, Bảo Yên (huyện Thanh Thuỷ), xã Cổ Tiết, Hồng Đà, Thượng Nông, Tam Cường, Văn Lương, Hương Nộn, Dậu Dương (huyện Tam Nông); xã Phú Lộc, xã Phù Ninh (huyện Phù Ninh); xã Tân Phú (huyện Tân Sơn); các xã còn lại của Thành phố Việt Trì, thị xã Phú Thọ; xã Đồng bằng còn lại của các huyện.
Khu vực 3 (hệ số 1,0): Áp dụng cho các xã còn lại.
+ Đối với đất nuôi trồng thuỷ sản, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất:
. Khu vực 1 (hệ số 1,2): áp dụng cho diện tích của các thửa đất tiếp giáp với đường quốc lộ.
. Khu vực 2 (hệ số 1,1): áp dụng cho diện tích của các thửa đất tiếp giáp với đường tỉnh, đường huyện.
. Khu vực 3 (hệ số 1): áp dụng cho diện tích của các thửa đất còn lại.
Đối với khu vực đất giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, giữa các huyện, thành, thị:
Đối với đất nông nghiệp tại khu vực đất giáp ranh được xác định từ đường phân địa giới hành chính với các tỉnh vào sâu địa phận tỉnh Phú Thọ tối thiểu 500 mét.
Đối với đất phi nông nghiệp ở nông thôn tại khu vực đất giáp ranh được xác định từ đường phân địa giới hành chính với các tỉnh vào sâu địa phận tỉnh Phú Thọ tối thiểu 300 mét.
Đối với đất phi nông nghiệp ở đô thị thuộc cùng 1 loại đô thị thì khu vực đất giáp ranh được xác định từ đường phân địa giới hành chính với các tỉnh vào sâu địa phận tỉnh Phú Thọ tối thiểu 200 mét.
Trường hợp khu vực đất giữa các tỉnh bị ngăn cách bởi sông, hồ, kênh có chiều rộng từ 100 mét trở xuống thì khu vực đất giáp ranh được xác định từ bờ sông, bờ hồ, bờ kênh của mỗi bên sông, bên hồ, bên kênh vào sâu địa giới của tỉnh Phú Thọ theo quy định (500m, 300m, 200m) tương ứng với các loại đất giáp ranh nêu trên. Nếu chiều rộng của sông, hồ, kênh trên 100 mét thì không xếp loại đất giáp ranh.
Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh được xác định theo nguyên tắc: Khoảng cách đất giáp ranh được xác định từ đường phân địa giới hành chính vào sâu địa phận mỗi huyện ,thành, thị tối thiểu 100m, có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng như nhau, có cùng mục đích sử dụng hiện tại, cùng mục đích sử dụng theo qui định hiện hành thì mức giá đất tương đương nhau, nhưng mức giá tối đa không vượt khung giá đất do Chính phủ qui định.
Trường hợp tại khu vực giáp ranh mà điều kiện kết cấu hạ tầng không như nhau thì giá đất tại khu vực đất giáp ranh được xác định căn cứ vào điều kiện thực tế của từng khu vực.
Đối với đất ở tại nông thôn ở các vùng ven đô thị (các thôn tiếp giáp với thành phố, thị xã, thị trấn của các đô thị) thì giá đất tại các khu vực này được xác định theo nguyên tắc định giá cho các thửa đất liền kề và được vận dụng khung giá đất do Chính phủ qui định cho từng loại đô thị nằm liền kề.
c) Phân loại vị trí
Đối với đất ở
Vị trí đất được xác định cụ thể trên bảng giá đất ở năm 2014 kèm theo.
Đối với đất nông nghiệp
Được phân theo vị trí từ vị trí 1 đến vị trí 3 tương ứng với các hạng đất từ hạng 1 đến hạng 6. Cụ thể:
Đối với đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm còn lại, đất nuôi trồng thủy sản:
+ Vị trí 1: được xác định tương ứng với đất hạng 1 + hạng 2.
+ Vị trí 2: được xác định tương ứng đất hạng 3 + hạng 4.
+ Vị trí 3: được xác định tương ứng với đất hạng 5 + hạng 6.
Đối với đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất:
+ Vị trí 1: được xác định tương ứng với đất hạng 1 + hạng 2.
+ Vị trí 2: tương ứng đất hạng 3.
+ Vị trí 3: tương ứng với đất hạng 4 + hạng 5.
2. Việc xác định giá cụ thể cho từng loại đất
a) Đất nông nghiệp
Giá đất nông nghiệp được thể hiện trên bảng giá đất kèm theo là giá đất của Khu vực 3 (hệ số 1,0) theo từng vùng và vị trí. Giá đất của Khu vực 2 được xác định bằng giá đất của Khu vực 3 nhân với hệ số 1,1 tương ứng theo từng vùng và vị trí; Giá đất của Khu vực 1 được xác định bằng giá đất của Khu vực 3 nhân với hệ số 1,2 tương ứng theo từng vùng và vị trí.
Đối với các loại đất nông nghiệp khác được xác định theo giá loại đất nông nghiệp thấp nhất liền kề trên địa bàn xã, phường, thị trấn. Trường hợp không có đất nông nghiệp liền kề thì xác định theo giá đất nông nghiệp thấp nhất cùng vị trí trên địa bàn xã, phường, thị trấn.
Giá đất một số trường hợp được xác định như sau:
+ Trường hợp đất vườn, ao, trong cùng một thửa có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở (trước đây là đất vườn tạp theo Luật đất đai năm 1993) được xác định bằng 02 lần giá đất nông nghiệp cao nhất trong cùng địa bàn xã, phường, thị trấn, nhưng không được cao hơn giá đất ở của thửa đất đó.
+ Giá đất các trường hợp sau được quy định bằng 01 lần giá loại đất nông nghiệp cao nhất trong cùng địa bàn xã, phường, thị trấn:
Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới phường, trong phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt.
Trường hợp đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư.
b) Đối với đất ở tại nông thôn và đất ở đô thị
Giá đất ở của từng khu vực, từng đoạn đường (ngõ, phố), vị trí thể hiện cụ thể trên bảng giá đất ở đính kèm.
c) Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn và tại đô thị thì thực hiện phân vị trí để xác định giá đất như sau:
Đối với thửa đất có diện tích dưới 01 ha: toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1 theo từng tuyến đường được thể hiện trên bảng giá đất ở.
Đối với thửa đất có diện tích từ 01 ha trở lên: Việc phân vị trí trong thửa đất như sau:
+ Vị trí 1: Tính từ chỉ giới giao đất (vỉa hè đường phố hoặc chỉ giới hành lang giao thông) đến 50 m, theo tuyến đường có giá cao nhất (nếu thửa đất tiếp giáp với nhiều tuyến đường) .
+ Vị trí 2: Từ 51 m đến 100 m, giá đất được xác định bằng 70% giá đất vị trí 1, nhưng không được thấp hơn giá đất tuyến đường phụ thấp nhất liền kề thửa đất (nếu thửa đất tiếp giáp nhiều tuyến đường).
+ Vị trí 3:
Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 60% giá đất vị trí 1, nhưng không được thấp hơn giá đất tuyến đường phụ thấp nhất liền kề thửa đất (nếu thửa đất tiếp giáp nhiều tuyến đường).
Điều 4
Giá đất các loại ban hành được thực hiện kể từ ngày 01/01/2014 và không áp dụng đối với các trường hợp sau đây:
1. Giao đất cho nhân dân làm nhà ở đã có quyết định trước ngày 01/01/2014.
2. Tính thuế chuyển quyền sử dụng đất hoặc thuế thu nhập cá nhân, lệ phí trước bạ đã làm thủ tục trước ngày 01/01/2014.
3. Thu hồi đất đã có quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và đã chi trả tiền trước ngày 01/01/2014; các trường hợp đã phê duyệt duyệt án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trước ngày 01/01/2014 nhưng đang thực hiện chi trả hoặc chưa chi trả cho người có đất bị thu hồi theo quy định tại khoản 1, khoản 3,
Điều 31, Quyết định số 1467/2011/QĐ-UBND ngày 27/4/2011 của UBND tỉnh.
4. Hợp đồng thuê đất đã ký và nộp tiền thuê đất hàng năm chưa hết thời hạn ổn định 5 năm.
5. Các dự án đầu tư thuộc diện ưu đãi đầu tư và các dự án sản xuất, kinh doanh theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc thuê đất nhưng chủ dự án xin nộp tiền sử dụng đất đã được thoả thuận và ký kết với chủ dự án trước ngày 01/01/2014.
Điều 5
Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra các huyện, thành, thị, thực hiện đúng quy định này; thường xuyên theo dõi sự biến động giá đất trên thị trường, đề xuất điều chỉnh bổ sung bảng giá đất trình UBND tỉnh để trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh cho ý kiến trước khi xem xét quyết định.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét giải quyết./.
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ NĂM 2014
Đơn vị: Đồng/m 2
STT
DIỄN GIẢI
GIÁ ĐẤT NĂM 2014
A
ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
I
XÃ SÔNG LÔ
1
Đất thuộc trung tâm xã + cầu Việt Trì cũ ra QL2
500,000
2
Đất hai bên đường liên thôn
400,000
3
Đất nằm giáp chân đê bao (mới)
400,000
4
Khu QH đồng Cửa Đình tiếp giáp sau băng 1 đường Hùng Vương
2,000,000
5
Đất còn lại
300,000
II
XÃ TRƯNG VƯƠNG
1
Đường A - B từ đường C đi Trung tâm Khuyến nông
1,400,000
2
Đường A1 - B1 đi đường C đến nhà ông Khắc
1,400,000
3
Đường A2 - B2 từ đường C đi khu tập thể Thuỷ lợi cũ
1,200,000
4
Đường Mai An Tiêm (tên cũ là Đường Z - H - E đi từ Trụ sở liên đoàn lao động tỉnh đến cổng bà Nhiên xóm Mộ)
3,000,000
5
Từ cổng bà Nhiên xóm mộ tới cổng Sở Lương thực cũ
900,000
6
Đường E - M - N từ cổng Sở Lương thực cũ đến Trường Chính trị thành phố
700,000
7
Đường B2 - C từ cổng ông Kỳ (Lợi) đến cổng nhà ông Trò
. Phía bên xóm Đình (Đồi)
800,000
. Phía bên Đồng
500,000
8
Khu dân cư đồi Thú y cũ
800,000
9
Khu dân cư đồi Bình Hải
800,000
10
Đất thuộc Trung tâm xã, đường liên xã
. Phía đồi
700,000
. Phía đồng
500,000
11
Đất 2 bên đường liên thôn
. Phía đồi
500,000
. Phía đồng
400,000
12
Đất đồi Mụ
600,000
13
Đất đồi Quế
300,000
14
Khu cây Vối, Giếng ngược
600,000
15
Khu Giếng nhà (dộc ông Mít)
400,000
16
Khu đồng Súi
500,000
17
Khu lô kết
400,000
18
Khu Gò Se Đồng Chầu
400,000
19
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến nhà bà Dung (Trịnh)
2,000,000
20
Khu quy hoạch xóm Mai (Nhà văn hoá Xóm Mai)
1,000,000
21
Khu quy hoạch xóm Gạo
1,000,000
22
Khu quy hoạch ven Trường Chính trị thành phố
1,000,000
24
Đất còn lại
300,000
III
XÃ THỤY VÂN
1
Đất thuộc trung tâm xã, khu vực gần chợ
800,000
2
Đất hai bên đường liên thôn, Khu tái định cư, băng 1 hai bên đường nội thị Thụy Vân - Thanh Đình - Chu Hoá
700,000
3
Đất còn lại
500,000
Vị trí phát sinh (tách ra từ vị trí hai bên đường liên thôn)
Băng 1 giáp đê Trung Ương (Khu vực Vườn Thánh) từ trường cấp 1 Thống Nhất đến đường xuống dự án 119 khu kênh cứng cấp 1
700,000
IV
XÃ PHƯỢNG LÂU
1
Đất 2 bên bờ đê Sông Lô
600,000
2
Đất 2 bên đường từ đê đi XNRT
600,000
3
Đất từ cây hoè đến Đồng Đắp (Đất ở 2 bên đường liên thôn được tách ra làm 4 đoạn)
400,000
4
Đất từ nhà ông Khanh đến Cầu Nhồi
400,000
5
Đất từ Đình Phượng An đến ông Thọ
400,000
6
Đất từ nhà ông Dũng đi Bờ Hạ
400,000
7
Khu 3 An Thái (Tái định cư) đổi thành Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai
400,000
8
Đất khu QH đồi Trầm Lình và đồng Bản (trừ băng 1 đoạn đường từ đê sông Lô đi xí nghiệp rác thải đổi thành Đất quy hoạch đồi Trầm Lình (trừ băng 1 đoạn đường từ đê sông Lô đi xí nghiệp rác thải)
500,000
9
Đất còn lại
300,000
V
XÃ HY CƯƠNG
1
Đất hai bên đường Văn Lang (đường Quốc lộ 2 cũ)
. Băng 1 - hai bên đường từ ngã 3 Đền Hùng đến hết địa phận xã Hy Cương
5,500,000
2
Đất hai bên đường Lạc Hồng (đường Quốc lộ 32C cũ):
. Băng 1 - Đất hai bên đường từ giáp phường Vân Phú đến nhà ông Thanh Dung (rẽ vào đơn vị 652)
2,000,000
. Băng 1 - Đoạn từ nhà Thanh Dung đến hết địa phận xã Hy Cương nhà bà Phương
2,000,000
3
Đường tỉnh lộ 325
. Băng 1 - Đoạn từ giáp ngã 3 Đền Hùng đến nhà bà Bùi Thị Hợp xã Hy Cương
2,800,000
. Băng 1 - Đoạn từ giáp nhà bà Bùi Thị Hợp đến hết nhà ông Huề xã Hy Cương
2,400,000
. Băng 1 - Đoạn từ giáp nhà ông Huề đến đầu đường bê tông chợ Hy Cương nhà ông Uẩn
2,100,000
4
Băng 1 - Đoạn từ nhà ông Uẩn đi đường Lạc Hồng (đường Quốc lộ 32C cũ)
1,500,000
5
Băng 1 - Cổng biểu tượng Đền Hùng qua khu tái định cư đi đường Lạc Hồng (đường Quốc lộ 32C cũ)
1,700,000
7
Băng 1 - Đất hai bên đường từ nhà ông Uẩn đến nhà Quan hết địa phận xã Hy Cương
1,300,000
8
Đất hai bên đường từ nhà ông Triệu Việt Thanh đến Đền Mẫu Âu Cơ
1,100,000
9
Băng 1 - Đất hai bên đường từ đập Phân Muồi đi đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ)
1,800,000
10
Băng 1 - Đất hai bên đường từ bãi đỗ xe số 1 đến Đồi Thông
1,800,000
11
Băng 1 - Đoạn từ 309 đi đường Lạc Hồng (qua Chùa)
1,200,000
12
Đất hai bên đường thuận lợi về giao thông (khu 1, 2, 3, 4) đổi thành Đất hai bên đường thuận lợi về giao thông (khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8)
500,000
13
Đất từ nhà văn hoá thôn 2 đến Gò Lán thôn 5
500,000
14
Đoạn từ đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ) đi làng Chằm
600,000
15
Đoạn từ nhà ông Tú đến bãi xe nhà Chìa + ông Bính
1,000,000
16
Đất khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Tái định cư số 1, 2 (băng 2)
500,000
17
Đất các khu vực còn lại và hạ tầng 3-4 đổi thành Đất các khu vực còn lại
500,000
18
Từ nhà ông Thanh Dung qua đơn vị 652 đi Chu Hóa
1,300,000
VI
XÃ CHU HÓA
1
Đất hai bên đường liên xã và khu vực chợ
. Đoạn từ UBND xã Chu Hoá đi Thanh Đình
400,000
. Đoạn từ UBND xã Chu Hoá đi thị trấn Hùng Sơn
600,000
Đoạn từ UBND xã Chu Hoá đi xã Hy Cương
.Từ UBND xã đến khu đấu giá Đồi Cây Đa
1,300,000
.Từ khu đấu giá Đồi cây Đa đến đường Lạc Hồng (giáp nhà ông Đào Anh Tuấn)
500,000
. Đoạn từ nhà ông Duyên khu 2 đi thị trấn Lâm Thao (cầu Mới)
400,000
2
Các khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng
. Các khu có đường bê tông
400,000
. Các khu không có đường bê tông
300,000
3
Khu vực ắc quy
. Đất hai bên đường từ giáp đường Lạc Hồng vào cổng Nhà máy ắc quy
500,000
. Đất hai bên đường từ đường Lạc Hồng đến UBND xã Chu Hoá
1,400,000
4
Đất ven đường Lạc Hồng (đường Quốc lộ 32C cũ)
. Đoạn từ giáp phường Vân Phú đến rẽ vào đường 652
2,000,000
. Đoạn từ rẽ vào UBND xã Chu Hoá đến nhà ông Bẩy giáp TT Lâm Thao
1,400,000
5
Khu tái định cư Hóc Thiểu
. Từ nhà Ông Nhất đến nhà ông Thọ
600,000
. Các vị trí còn lại
500,000
6
Đất các khu vực còn lại
. Các khu tương đối thuận lợi giao thông
300,000
. Các khu dân cư còn lại
300,000
VII
XÃ THANH ĐÌNH
1
Đất hai bên đường liên xã khu vực chợ
. Đất hai bên đường liên xã khu vực chợ
600,000
2
Các khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng
. Các khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng
500,000
3
Đất khu dân cư còn lại
. Đất hai bên đường tương đối thuận lợi về giao thông xã miền núi
400,000
. Đất các khu vực còn lại khác
300,000
VIII
XÃ KIM ĐỨC
1
Đường Văn Lang (Tên cũ là đất hai bên đường Quốc Lộ 2)
5,500,000
2
Đất hai bên đường từ ngã 3 Đền Hùng đến nhà ông Lân (cách ngã ba 60 m) đổi thanh Đất hai bên đường tỉnh lộ 323B từ nhà ông Tạ Quang Hòa đến hết nhà ông Ninh Hiệp
2,500,000
3
Đất hai bên đường tỉnh 323B tiếp giáp nhà ông Lân đến đường đi vào đơn vị D16 đổi thành Đất hai bên đường tỉnh 323B tiếp giáp nhà ông Ninh Hiệp đến hết đường rẽ vào khu tái định cư Núi Sõng
2,000,000
4
Đất hai bên đường tỉnh 323B tiếp giáp đường rẽ vào khu tái định cư Núi Sõng đến giáp xã Hùng Lô
800,000
5
Đất khu trung tâm, khu vực chợ, đường liên xã
800,000
6
Khu tái định cư Núi Sõng (đường cao tốc):
. Băng 1
700,000
. Băng 2
400,000
7
Từ nhà văn hoá khu 10 đến dốc Gò Thờ
800,000
8
Từ nhà bà Thời đến trạm biến áp số 2
600,000
9
Từ nhà văn hóa khu 2 đến hà ông Hà khu 12
600,000
10
Từ nhà Thân Bộ đến ngã tư bờ xanh
800,000
11
Từ nhà văn hoá khu 6 qua khu 4 đến xã An Đạo
600,000
12
Từ ngã tư bờ xanh đến xã Vĩnh Phú
800,000
13
Đất các khu dân cư còn lại
. Đất các khu còn lại gồm khu: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8
300,000
. Đất các khu còn lại gồm khu: 5, 9, 10, 11, 12
400,000
IX
XÃ HÙNG LÔ
1
Khu vực 1:
. Đất ở hai bên đường tỉnh 323b từ nhà ông Hoà Ẩm K5 tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) đến đê hữu sông Lô.
1,500,000
. Đất ở hai bên đường liên thôn K4 tiếp giáp đường tỉnh 323b (đường Quế Hoa) đến nhà ông Tình Đông (khu 4)
600,000
. Đất ở hai bên đường nội thôn K4 đi khu chợ từ nhà ông Tư Điều tiếp giáp ĐT 323B (đường Quế Hoa)
600,000
. Đất ở hai bên đường nội thôn K7 từ nhà ông Tơ Thưởng tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa)
600,000
. Đất ở đường nội thôn K5 từ nhà ô Khoa Nghĩa qua cổng nhà ông Tình Mão đến tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa)
600,000
. Đất ở hai bên đường nội thôn từ nhà ông Thắng K1 tiếp giáp đường tỉnh 323B
600,000
2
Khu vực 2:
. Đất ở hai bên đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) từ nhà ông Hoà Ẩm K5 đến tiếp xã Kim Đức
1,300,000
. Đất ở tiếp giáp ven chân đê phía trong từ giáp xã Vĩnh Phú đến giáp xã Phượng Lâu
800,000
. Đất ở hai bên đường nội thôn khu 9 từ cầu ra đê hữu sông Lô
800,000
. Đất ở đường nội thôn K8 từ cổng Trống đến rặng Nhãn giáp đường đê hữu sông Lô
800,000
. Đất ở hai bên đường nội thôn từ ông Đáp Tự (khu 6) đến tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa)
600,000
. Đất ở hai bên đường nội thôn ngõ từ nhà ông Hà Cầm K2, ngõ từ nhà ông Quế Hưởng (khu 1) đến tiếp giáp đường tỉnh 323 đê hữu sông Lô đến giáp đường tỉnh 331 đê hữu sông Lô
600,000
. Đất ở hai bên đường nội thôn K5 từ nhà ông Ngân đến nhà ông Tuấn Lục vòng trong xóm đê sông Lô
500,000
. Đất ở hai bên đường các ngõ cụt nội thôn khu 5, khu 6 tiếp giáp Đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa)
500,000
3
Khu vực 3:
. Đất ở đường liên thôn, nội thôn từ khu 1 đến khu 10
500,000
. Đất ở đường liên thôn, nội thôn khu 8, khu 9
600,000
. Đất ở khu vực chợ Xốm
1,800,000
. Đất tiếp giáp chân đê phía ngoài
600,000
. Đất ở đường nội thôn, ngõ hẻm của các khu còn lại
300,000
4
Khu 4 (Tái định cư đường xuyên Á)
1,800,000
5
Khu vực 5
. Đất ở hai bên đường liên thôn từ nhà bà Vinh Sắc khu 2 đến nhà ông Thắng Nga khu 1
500,000
. Đất ở hai bên đường liên thôn từ nhà bà Vinh Sắc khu 2 đến nhà ông Tình Đông khu 1
500,000
X
XÃ TÂN ĐỨC
1
. Đất hai bên ven đường trục chính trung tâm của xã chia ra các đoạn
. Đoạn từ giáp phường Minh Nông đến hộ ông Dư Văn Tùng khu 4
500,000
. Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Chanh khu 4 đến bờ kè
400,000
. Đoạn từ nhà ông Cao Văn Minh khu 3 đến trường cấp II
450,000
. Đọa từ nhà ông Trần Văn Hùng khu 2 đến nhà ông Trương Văn Tạo khu 1
450,000
2
. Đất còn lại
350,000
B
ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
I
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
1
Đường Hùng Vương
. Từ cầu Việt Trì đến đê sông Lô
3,500,000
. Đoạn từ đê sông Lô đến nút A2
7,000,000
. Đoạn từ A2 đến nút A3
9,000,000
. Đoạn từ A3 đến nút A5
10,000,000
. Đoạn từ A5 đến nút A11
15,000,000
. Đoạn từ nút A11 đến cầu Nang
10,000,000
. Đoạn từ cầu Nang đến ngã ba Đền Hùng
6,500,000
2
Đoạn đường Bưu điện tỉnh qua chợ Trung tâm Việt Trì đến đường Trần Phú
10,000,000
3
Đường Trần Phú
. Đoạn từ A7 đến C7
10,000,000
. Đoạn từ C7 đến D7
7,000,000
. Đoạn từ D7 đi đê sông Lô
6,000,000
4
Đường Nguyễn Tất Thành
. Từ nút A2 đến nút C10
6,000,000
.Từ nút C10 đến Cây xăng Công ty xăng dầu về phía Trường Đại học Hùng Vương
4,000,000
5
Đường Quang Trung (đường Hoà Phong cũ)
. Đoạn A9 - C9
12,000,000
6
Đường Châu Phong
. Đoạn A8 - C8
7,000,000
. Đoạn từ C8 đến hồ Đài Phát thanh truyền hình tỉnh đổi thành Đoạn từ C8 đến Hồ Trầm Mộc phường Tân Dân
6,000,000
7
Phố Minh Lang (Đường Âu Cơ cũ)
5,000,000
8
Đường Hai Bà Trưng
. Từ đường Lạc Long Quân đến đường Nguyễn Tất Thành
5,000,000
9
Đường Trần Nguyên Hãn
. Từ cổng Nhà máy Giấy đến đường Nguyễn Tất Thành
5,000,000
10
Phố Hà Chương (Đường Hà Huy Tập cũ)
. Từ đường Hùng Vương qua sau Ngân hàng, Kho bạc đến đường sắt
6,000,000
11
Đường Lê Quý Đôn
. Từ đường Hùng Vương đến giao với phố Hà Liễu
5,000,000
. Từ điểm giao phố Hà Liễu đến đường sắt
4,000,000
12
Phố Hà Bổng (Đường Kim Đồng cũ)
. Từ đường Hùng Vương đến đường Lê Quí Đôn
4,000,000
13
Đường Đoàn Kết
4,000,000
14
Đường Đại Nải (đường Công Nhân cũ)
. Từ A10 qua cổng Nhà máy Dệt đến đường Nguyệt Cư
4,000,000
15
Phố Lê Đồng (Đường vào khu Công nghiệp Thụy Vân)
Từ đường Hùng Vương đến cổng khu Công nghiệp
4,000,000
16
Phố Hàn Thuyên (Đường Tân Bình cũ)
Từ tiếp giáp đường Trần Phú đến đường Châu Phong
4,500,000
17
Đường Nguyễn Du (cũ)
Đoạn từ đình Hương Trầm, phường Dữu Lâu đến nút C10 đường Nguyễn Tất Thành
700,000
Từ cây xăng Dữu Lâu đến cổng nghĩa trang Dữu Lâu (Đường Nguyễn Du cũ)
900,000
Đoạn từ nghĩa trang Dữu Lâu đến đình Hương Trầm (Đường Nguyễn Du cũ)
700,000
18
Phố Vũ Duệ (Đường 20/7 cũ)
Đoạn từ tiếp giáp đường Nguyễn Du đến cổng Trường Đinh Tiên Hoàng
2,700,000
Đoạn từ cổng Trường Đinh Tiên Hoàng đến Ngã tư (Ông To)
2,200,000
Đoạn từ lương thực Vân Cơ đến hết tường rào Trường Đào tạo công nhân kỹ thuật xây dựng
2,200,000
19
Đường Lạc Long Quân (Từ ngã ba chợ Nú đi cầu Việt Trì)
4,000,000
20
Đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ)
1,200,000
21
Từ cầu Việt Trì đến đê Bầu Sao
1,200,000
22
Phố Nàng Nội ( Đường Du Lịch Bạch Hạc - Bến Gót cũ )
1,200,000
23
Đường Tiên Dung (đường Nam Công viên Văn Lang cũ)
5,000,000
24
Đường Nguyệt Cư (Từ ngã ba chợ Nú đi ngã ba Vân Cơ)
5,000,000
25
Đường Nguyễn Du mới: Đoạn từ đường Hùng Vương đến nút C10 đường Nguyễn Tất Thành
5,500,000
II
PHƯỜNG BẠCH HẠC
1
Khu phố Phong Châu
. Đoạn từ đầu Cầu cũ đi Toa Đen
500,000
. Ngõ từ giáp hành lang cầu đến nhà ông Khai
500,000
. Trục đường chùa Bi (đổi tên thành Phố Chùa Bi)
500,000
. Ngõ từ đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ) vào hết khu tập thể Cty cổ phần cơ khí Giao thông Phú Thọ
500,000
. Ven đường kè
600,000
. Các ngõ hẻm còn lại
500,000
2
Khu phố Bạch Hạc
. Ven đường kè du lịch Bạch Hạc
500,000
. Phố Trần Nhật Duật (Trục đường Trần Nhật Duật cũ)
500,000
. Ngõ từ đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ) nhà ông Hảo đến nhà bà Thu
500,000
. Ngõ từ nhà ông Hải Hạnh đến nhà ông Kim Văn Hùng
500,000
. Ngõ từ nhà ông Sơn Tần đến nhà ông Hùng Nội
500,000
. Các ngõ hẻm còn lại
500,000
3
Khu phố Đoàn Kết
. Ven bờ kè Bạch Hạc
500,000
. Ngõ từ đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ) vào khu tập thể Xí nghiệp mộc Bạch Hạc
500,000
. Ngõ từ đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ) vào khu lò vôi cũ
500,000
. Ngõ từ nhà bà Hiền đến kè (Đường Bàn Quần)
500,000
. Tuyến đường còn lại khu giãn dân Đoàn Kết
400,000
. Các ngõ hẻm còn lại
400,000
4
Khu vực Mộ Thượng
. Trục phố Trần Nhật Duật (đường Trần Nhật Duật cũ)
400,000
. Ngõ từ đường Du Lịch qua xóm mới Mộ Thượng đến phố Nhị Hà (đường Nhị Hà cũ)
400,000
. Các ngõ hẻm còn lại
400,000
5
Khu vực Lang Đài
. Trục phố Nhị Hà (đường Nhị Hà cũ)
700,000
. Tuyến đường từ sân Đình qua sân kho ra trạm Y tế
500,000
. Tuyến đường từ ngã ba Đình ra nhà ông Kình
600,000
. Từ nhà ông Kình qua ao làng ra đường Nhị Hà
500,000
. Từ nhà ông Kình qua nhà ông Thức đến đường nối QL 2
500,000
. Từ phố Nhị Hà đến nhà ông Hách
500,000
. Các ngõ hẻm còn lại
400,000
6
Khu tái định cư
. Băng mặt đường (băng 1)
700,000
. Các băng còn lại
600,000
. Tuyến đường tại khu dãn dân Phong Châu
400,000
. Các tuyến đường còn lại
500,000
III
PHƯỜNG THANH MIẾU
1
Phố Đồi Cam (đường Đồi Cam cũ)
. Từ cây xăng Thanh Miếu đến tiếp giáp đường Hùng Vương (thuộc khu 7 + 8 + 11 + 12)
2,200,000
2
Phố Nguyễn Văn Dốc (Đường Thanh Bình cũ)
. Từ tiếp giáp đường Trần Nguyên Hãn đến tiếp giáp phố Đồi Cam (đường Đồi Cam cũ)
1,200,000
3
Phố Lý Tự Trọng (Đường Lý Tự Trọng cũ)
.Từ nhà ông Triệu đến Trường Mầm non Công ty Giấy (khu 1, 2, 3, 4)
2,700,000
Từ Trường mầm non Cty Giấy đến cổng trường THPT Công nghiệp Việt Trì (thuộc khu 3)
1,200,000
4
Đường Thanh Hà
. Từ tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành đến tiếp giáp đường Trần Nguyên Hãn (thuộc khu 5 + 6)
600,000
5
Các con đường khác trong khu dân cư
. Từ tiếp giáp đường Trần Nguyên Hãn qua UBND phường Thanh Miếu đến đường Nguyễn Tất Thành (thuộc khu 6 + 9)
1,700,000
. Từ tiếp giáp đường Hùng Vương qua trạm xá phường Thanh Miếu đến đường Nguyễn Tất Thành (thuộc khu 7 + 11 + 12)
700,000
. Từ đường Hùng Vương qua nhà ông San, ông Quỳ đến tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (đường Lý Tự Trọng cũ) thuộc khu 1 + 2
750,000
. Đoạn từ tiếp giáp phố Đồi Cam đến đường Nguyễn Tất Thành
600,000
. Các đường vòng quanh phố thuộc băng 1 của các khu dân cư
500,000
. Các ngõ hẻm còn lại 14 khu
400,000
IV
PHƯỜNG BẾN GÓT
1
Khu phố Việt Hưng
. Đoạn đường A3H3 đến lối rẽ ra đường Hùng Vương (đường đi cổng sau chợ Gát)
2,500,000
Băng 2 - khu Việt Hưng (dãy 44 ô được quy hoạch sau UBND phường Bến Gót)
1,000,000
. Đoạn từ lối rẽ đường Hùng Vương đến chợ Gát
2,300,000
. Đoạn đường đi chợ Gát rẽ ra đường sắt (tổ 2 phố Việt Hưng)
1,500,000
. Đường bao quanh tổ 5 Việt Hưng
500,000
. Các ngõ hẻm còn lại
300,000
2
Khu phố Hoà Bình 1 + 2
. Đoạn từ A2A3 Quốc lộ 2 cũ (cổng chùa Hoà Bình)
1,500,000
. Đoạn tiếp giáp QL2 cũ đi Xí nghiệp đường sắt (Cổng đình làng Việt Trì)
700,000
. Đoạn từ nút A2 đi xã Sông Lô và các ngõ bao quanh
500,000
. Các ngõ hẻm còn lại
400,000
3
Khu phố Kiến Thiết
. Đoạn tiếp giáp A2A3 đến cổng Công ty than
800,000
. Đoạn từ cổng Cty đường sắt đến cổng đỏ (Tổ 18 Kiến Thiết)
700,000
. Ngõ bao quanh phố
500,000
. Các ngõ hẻm còn lại
400,000
4
Khu phố Hồng Hà 1 + 2
. Từ Công an phường Bến Gót đến Trại Thanh Hà
750,000
. Băng 2 khu Ga Việt Trì
850,000
. Băng 2 khu Cảng Việt Trì
550,000
. Đường Thạch Khanh (tên cũ là Từ Cửa Ga Việt Trì đi Bến Gót đường 19,5m)
1,500,000
. Bưu điện ga Việt Trì đi Bến Gót
700,000
. Xí nghiệp Vật tư đường sắt đi bờ đê sông Hồng
1,500,000
. Đoạn đường ký túc xá PăngRim
1,500,000
. Đoạn từ đường sông Thao đến Trạm thực phẩm cũ (tổ 22)
1,500,000
. Đường rẽ từ Lạc Long Quân vào 16 hộ tổ 21 đến nhà bà Thiệu.
1,000,000
. Băng 3 khu ga Việt Trì
550,000
. Đoạn đường tổ 21 - khu Hồng Hà 1 (giáp đường đê tả sông Thao - đê hữu sông Lô)
500,000
. Ngõ bao quanh phố
500,000
. Ngõ hẻm còn lại
400,000
Vị trí phát sinh
. Đoạn từ cây xăng LICOGI đến chợ đầu đê
4,000,000
. Lối rẽ từ cổng công ty quản lý đường sắt vào khu tài định cư dự án đê tả thao
500,000
V
PHƯỜNG THỌ SƠN
1
Đường Hùng Vương
. Đường ngõ cổng trên chợ Gát (khu vực tổ 4B đến đường Lạc Long Quân)
2,200,000
. Ngõ từ đường Hùng Vương vào Trung tâm hội nghị tỉnh
2,200,000
. Ngõ từ đường Hùng Vương vào Cty TNHH Chí Hòa
2,200,000
. Ngõ từ đường Hùng Vương vào Doanh nghiệp Kim Sơn
2,200,000
. Ngách từ đường Hùng Vương vào đến hộ ông Thành tổ 7
1,000,000
2
Đường Hai Bà Trưng
. Ngõ từ hộ ông Văn tổ 26B đến hộ bà Tỵ tổ 26B
1,200,000
. Đoạn nối từ đường Hai Bà Trưng đến đường Nguyễn Tất Thành (khu vực tổ 27B) trừ những hộ quay ra đường Hai Bà Trưng
2,200,000
. Đường từ ngã 4 Thọ Sơn đến hộ ông Huy tổ 33 - phố Thành Công
2,200,000
3
Khu phố Long Châu Sa
Khu vực Công ty xây dựng số 22
. Đường từ hộ bà Ngọc đến hộ ông Khanh tổ 10
1,500,000
. Đường từ hộ ông Khanh đến hộ bà Hới tổ 12
1,500,000
. Đường từ nhà bà Hới đến hộ nhà bà Quý tổ 11B
1,500,000
. Đường từ hộ bà Hới đến hộ bà Hằng tổ 11A
1,300,000
. Ngõ từ bà Lợi tổ 10 đến hộ bà Hòe tổ 10
700,000
. Đoạn từ hộ ông Lý đến hộ bà Hải tổ 10
800,000
Ngõ sau Bệnh viện Xây dựng Việt Trì
500,000
. Ngõ từ hộ ông Trung đến hộ ông Tường tổ 10
700,000
Khu vực báo Phú Thọ cũ
. Ngõ thuộc băng 1, 2, 3 tổ 11A
700,000
. Ngõ từ hộ bà Hồng đến hộ ông Diên tổ 11A
500,000
Khu vực rạp Long Châu Sa
. Đường từ hộ ông Hưng đến hộ ông Quỳnh tổ 12
700,000
Khu vực giáp Trạm xá Nhà máy Mì chính cũ
. Từ hộ ông Bình đến hộ ông Cần tổ 15
700,000
. Khu vực mới quy hoạch thuộc phố Long Châu Sa
500,000
. Các ngõ hẻm còn lại
500,000
4
Khu phố Sông Thao
Khu vực đồi chợ
. Đoạn đường từ bà Loan đến hộ ông Bổng tổ 8B
1,200,000
. Đoạn đường từ bà Lâm đến hộ bà Xoan tổ 4A
800,000
. Đoạn đường từ ông Chiến đến hộ ông Hợi tổ 4A
800,000
. Ngõ sau chợ Gát (từ hộ ông Hải đến hộ ông Phước tổ 4B)
600,000
Khu hồ hóa chất
. Đoạn đường từ ông Long đến hộ ông Cường tổ 9B
1,000,000
. Đoạn đường từ ông Lâm đến hộ ông Mậu tổ 9A
1,000,000
. Các ngõ ven hồ Hóa chất tổ 8B
500,000
Khu đội xe Xí nghiệp 4 cũ
. Đoạn đường từ nhà bà Thêu đến hộ ông Dũng tổ 9B
1,000,000
Khu đồi vật tư
. Ngõ từ hộ ông Quỳnh đến đường sắt tổ 2
600,000
. Ngõ từ hộ bà Trường tổ 2 đến hộ ông Tố tổ 3
500,000
. Các ngõ hẻm còn lại
500,000
5
Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221)
. Đoạn đường từ hộ ông Bài đến hộ ông Toại đến tổ 19
1,000,000
. Các ngõ thuộc băng 2 tổ 16, 22
700,000
. Các ngõ thuộc băng 3 tổ 16, 22
600,000
. Các ngõ hẻm còn lại
500,000
6
Khu phố Thành Công
Khu đồi lắp máy
. Đoạn đường từ hộ bà Thủy đến hộ ông Chiến tổ 27B
1,200,000
. Các ngõ băng 1, băng 2 đồi lắp máy tổ 28
600,000
Khu đồi A
. Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 30
700,000
. Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 33
500,000
Khu đồi Chùa
. Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 34
700,000
. Các ngõ hẻm còn lại
600,000
. Khu vực mới quy hoạch thuộc tổ 27B
600,000
7
Khu vực đồng Ghẽ thuộc phường Thọ Sơn và phường Thanh Miếu
500,000
VI
PHƯỜNG TIÊN CÁT
1
Các tuyến đường lớn
. Đoạn từ Phố Minh Lang đến cổng Trường Chính trị tỉnh
4,000,000
. Đoạn từ siêu thị Việt Lâm đến Trung tâm GDTX tỉnh (Phố Tiên Sơn)
3,500,000
. Từ tiếp giáp đường Hùng Vương (cổng Công ty xuất nhập khẩu) đến ngã 3 Đài truyền thanh Việt Trì cũ đổi thành Từ tiếp giáp đường Hùng Vương (cổng Công ty xuất nhập khẩu) đến ngã 3 Đài truyền thanh Việt Trì cũ
2,700,000
. Từ Hải quan Việt Trì dọc đường sắt đến chợ Trung tâm
2,700,000
. Phố Tân Xương (tên cũ là:Từ đường Hùng Vương qua cổng Công ty Bia Hồng Hà ra đường Sông Thao)
2,200,000
. Từ đường Hùng Vương đi qua đường sắt vào cổng Nhà máy xay cũ
1,700,000
. Đoạn từ đường Hùng Vương đến Công ty CMC
2,700,000
Đoạn từ góc đường sắt tổ 11B phố Anh Dũng song song với đường sắt qua Cung đường ngang đến đường Hùng Vương đổi thành Đoạn từ trạm gác ghi - Phố Anh Dũng song song với đường sắt đến nhà ông Dũng Phúc
1,200,000
Vị trí phát sinh
. Đoạn từ Trường Chính trị tỉnh đến đường Tiên Dung
1,500,000
. Từ đường Hùng Vương qua trường trường tiểu học Chính Ngĩa đến khu tái định cư Đồng Ngược
2,500,000
2
Khu phố Thành Công
. Đoạn từ cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh qua Trường Văn hoá Nghệ thuật đến đường Tiên Dung
1,600,000
. Đoạn từ cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên qua Đè Thàng và đến đường Tiên Dung
1,300,000
. Đoạn từ cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến ngã 3 tổ 38 các hộ còn lại tổ 39
1,000,000
. Các ngõ hẻm còn lại tổ 38
700,000
3
Khu phố Tiên Sơn
. Từ cổng Đảng uỷ cơ quan tỉnh qua nhà thờ họ Lưu đến đường Tiên Dung
2,200,000
. Từ ngã 3 nhà thờ họ Lưu qua hội trường khu đến đường Tiên Dung
1,400,000
. Các ngõ hẻm còn lại
1,000,000
4
Khu phố Đoàn Kết
. Từ đường Hùng Vương đến tập thể Vật liệu chất đốt cũ
1,700,000
. Từ đường Đoàn Kết qua nhà thờ họ Giáo đến tiếp giáp khu tái định cư tổ 17
1,300,000
. Từ ngã 3 đi dọc bờ tường bột giặt VIMEX đến đường Đoàn Kết
1,200,000
. Từ khu tái định cư tổ 17 đến đường Sông Thao
1,700,000
. Các ngõ hẻm còn lại trong đê
1,200,000
. Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê
500,000
5
Khu phố Minh Hà 1
. Các hộ còn lại tổ 18A
2,700,000
. Các ngõ còn lại (thuộc băng 2)
1,700,000
6
Khu phố Mai Sơn II
. Các đường khu Mai Sơn II
1,200,000
. Các ngõ hẻm còn lại
700,000
7
Khu phố Hồng Hà
. Đoạn từ nhà ông Tân song song với đường sắt đến nhà bà Tình Lan
1,700,000
. Các hộ còn lại khu tái định cư Đồng đầm đổi thành Khu tái định cư Đồng Đầm
1,200,000
. Đoạn từ nhà ông Lợi song song với đường sắt đến nhà ông Thiềm
1,400,000
. Từ đường rẽ vào tổ 4A qua hội trường khu ra đường Lạc Long Quân
1,000,000
. Các ngõ hẻm còn lại trong đê
700,000
. Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê
500,000
8
Khu phố Sông Thao
. Từ Phố Tân Xương vào đến ngã 3 tổ 7 và tổ 10A + 10B đến cổng Cty CMC
1,400,000
. Từ phố Tân Xương vào tổ 8B
1,400,000
. Các ngõ hẻm còn lại trong đê
700,000
. Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê
600,000
9
Khu phố Thi Đua
. Từ siêu thị Việt Lâm đến ngã 3 tiếp giáp tổ 36
1,700,000
. Từ ngã 3 giáp tổ 36 qua hội trường khu đến đường Tiên Sơn (phố Tiên Sơn)
1,200,000
. Khu đấu giá đất ở và chợ Tiên Cát
3,500,000
. Các ngõ hẻm còn lại
700,000
10
Khu phố Tiền Phong
. Từ đường Hùng Vương vào đến đè Moi
1,700,000
. Từ đường Hùng Vương vào đến trường tiểu học Tiên Cát
1,700,000
. Từ Trường tiểu học Tiên Cát đến Đè Hàng
1,200,000
. Các ngõ còn lại
700,000
11
Khu phố Thọ Mai
. Đoạn từ Trường Chính trị đến đường Tiên Dung
1,800,000
. Từ Phố Minh Lang đến đường Tiên Dung (tên cũ: Đoạn từ đường Âu Cơ đến đường Tiên Dung)
1,400,000
. Các đường qui hoạch (UBKH - Thanh tra Nhà nước)
1,300,000
. Đường vào nhà văn hoá Thọ Mai cũ
1,200,000
. Các ngõ hẻm còn lại
700,000
12
Khu phố Gát
. Khu vực trong đê thuộc tổ 3 và tổ 5
900,000
. Các ngõ hẻm còn lại (tổ 1 + tổ 2) trong đê
600,000
. Các ngõ hẻm còn lại (tổ 1 + tổ 2) ngoài đê
500,000
13
Khu phố Mai Sơn I
. Đoạn từ Trường Chính trị qua nhà Ô. Quân Điển đến đường Tiên Dung
1,700,000
. Đoạn từ Trường Chính trị đến đường Tiên Dung
1,400,000
. Các đường tái định cư (khu B trường chính trị - khu TBXH cũ)
1,200,000
. Đoạn từ phố Minh Lang (sau băng I) qua nhà văn hoá đến nhà ông Luyện
1,300,000
. Đoạn từ phố Minh Lang (sau băng I) đến nhà ông Vọng
1,200,000
. Đoạn từ phố Minh Lang đến nhà bà Viên
1,400,000
. Các hộ còn lại tổ 22A
1,200,000
. Các tuyến đường thuộc khu vực Trung tâm thương mại và nhà ở biệt thự Đồng Mạ
4,500,000
. Các ngõ hẻm còn lại
600,000
14
Khu phố Anh Dũng
. Đoạn từ cổng Cty CMC ven tường rào Cty CMC đến đường Lạc Long Quân (đường Sông Thao cũ)
2,200,000
. Đoạn từ tiếp giáp đường vào cổng Cty CMC đến hết sân văn hoá thể thao của khu (nhà ông Hội)
2,200,000
. Khu tổ 13
1,700,000
. Tổ 14B đến đường Lạc Long Quân ( đường Sông Thao cũ)
1,700,000
. Các đường còn lại của tổ 14B
1,200,000
Cổng Công ty Bê tông song song đường sắt đến cung đường ngang
. Đường Hùng Vương đến tiếp giáp tổ 14 khu Anh Dũng
1,700,000
Các ngõ hẻm còn lại
600,000
15
Khu phố Âu Cơ
. Từ phố Minh Lang theo tường rào UBND thành phố ra đến đường Hùng Vương đổi thành Từ phố Minh Lang theo tường rào UBND thành phố ra đến đường Tiên Dung
1,800,000
. Các đường khu Âu Cơ (tổ 26)
1,400,000
. Các ngõ hẻm còn lại
700,000
16
Khu phố Tiên Phú
Đoạn từ ngã ba nhà ông Luân đến đường Tiên Sơn
1,400,000
. Đường từ ngã 3 Truyền thanh qua tập thể Công ty 26 đến hội trường khu đổi thành Đoạn từ ngã ba nhà ông Luân vòng nhà bà Liên đến hội trường khu
1,700,000
. Các đường khu Tiên Phú
1,400,000
. Các ngõ hẻm còn lại
700,000
17
Phố Minh Hà 2
. Các đường còn lại
700,000
. Từ đường Hùng Vương đến hết nhà ông Dũng Phúc
1,700,000
VII
PHƯỜNG GIA CẨM
1
Các ngõ đường Hùng Vương
. Đoạn đường ngõ 1879 và ngõ 1923
4,000,000
. Đoạn đường ngõ 1620 và ngõ 1642
3,000,000
. Đoạn đường ngõ 2173
2,500,000
. Đoạn đường ngõ 1538
2,000,000
. Đoạn đường ngõ 1502 chia thành các đoạn
. Đoạn đường ngõ 1502 từ nhà bà Lan đến hết nhà ông An
3,000,000
. Đoạn đường ngõ 1502 từ nhà ông An đến nhà ông Sinh Dung
2,000,000
. Đoạn đường ngõ 1502 từ nhà bà Toàn Đào đến nhà ông Thịnh Hãnh
1,500,000
. Đoạn còn lại của ngõ 1502
1,200,000
. Các hẻm của ngõ 1502
1,000,000
. Đoạn đường ngõ 1548
1,500,000
. Đoạn đường các hẻm còn lại của ngõ 2112
1,000,000
.Đoạn đường ngõ 2112
2,500,000
2
Ngõ đường Trần Phú
. Đoạn đường ngõ 23B
1,800,000
. Đoạn đường ngõ 23A
1,300,000
. Ngõ 07, 13
1,500,000
. Các hẻm còn lại
800,000
4
Ngõ đường Quang Trung (ngõ đường Hòa Phong cũ)
. Đoạn đường ngõ 02
3,500,000
. Đoạn đường các ngõ 40 và ngõ 54
2,000,000
. Đoạn đường các ngõ 68 và ngõ 88
1,500,000
. Đoạn đường ngõ 102
2,000,000
. Đoạn đường ngõ 14
1,200,000
. Đoạn đường các hẻm còn lại
1,000,000
Vị trí phát sinh
. Đoạn đường ngõ 112
2,000,000
5
Ngõ đường Châu Phong
. Đoạn đường các ngõ 313, 317, 346 và ngõ 356
1,000,000
. Đoạn đường ngõ 440
2,500,000
. Đoạn đường các ngõ 301, 438, 386, 409, 417 và ngõ 457
1,200,000
. Đoạn đường các hẻm còn lại
1,000,000
.Đoạn đường ngõ 388, 424
1,200,000
6
Phố Hàm Nghi (đường Thanh Xuân cũ) và các ngõ
. Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Quý Đôn chia ba đoạn:
. Đoạn từ đường Trần Phú đến hết nhà bà Hương
6,000,000
. Đoạn từ nhà bà Hương đến đầu ngõ 188 (hết nhà ông Quế)
4,500,000
.Đoạn từ nhà ông Quế đến đường Lê Quý Đôn
5,000,000
. Đoạn đường các ngõ 61 (từ số 02 đến 20) và ngõ 78
1,500,000
. Đoạn đường ngõ 218, 221
800,000
. Đoạn đường ngõ 111
1,500,000
. Đoạn đường các ngõ 15, 29, 43, 26, 44, 121, 127, 130.
1,100,000
. Đoạn đường ngõ 169, 188, 180, 183, 184, 186, 211, 249
1,000,000
. Đoạn đường các ngõ 141
1,500,000
. Đoạn đường các ngõ 77, 86, 92, 95, 146, 194, 200, 206, 226, 256, 258, 267, 299 và các hẻm còn lại
1,000,000
. Ngõ 174
800,000
. Ngõ 139
900,000
. Ngõ 125
700,000
. Các hẻm ngõ 61 (từ số 02 đến hẻm 6) và hẻm 1 + 2 ngõ 111
800,000
.Đoạn đường ngõ 64,11
700,000
Vị trí phát sinh
. Đoạn ngõ 249
900,000
7
Ngõ của phố Lê Quý Đôn (đường Lê Qúy Đôn cũ)
. Ngõ 2 Từ số nhà 01 đến số nhà 23
2,000,000
. Ngõ 2 Từ số nhà 25 đến số nhà 59
2,000,000
. Đoạn đường ngõ 186, 226
1,200,000
. Đoạn đường ngõ 250, 210
1,200,000
. Đoạn đường các ngõ 81, 113, 117, 284, 316 và 354
1,000,000
. Đoạn ngõ 133
700,000
. Đoạn đường ngõ 71
1,000,000
. Đoạn đường các ngõ 52, 60, 23 và ngõ 53
1,000,000
. Đoạn đường các ngõ 231, 167, 183, 203, 294 và các hẻm còn lại
800,000
. Ngõ 75 - Phố Lê Quý Đôn (Khu ao Hóc Vải) đổi thành ngõ 78
2,500,000
. Đoạn đường ngõ 254
1,000,000
. Đoạn ngõ 126 chia thành hai đoạn
. Từ nhà bà Phương Chuẩn đến hết nhà bà Huyền (Vân)
6,000,000
. Đoạn cò lại của ngõ 126
1,200,000
Vị trí phát sinh
. Đoạn từ nhà bà Hương Cẩn đến hết nhà ông Đỗ Hàm
6,000,000
8
Phố Hà Bổng (đường Kim Đồng cũ) và các ngõ
. Các ngõ 49, 41 và ngõ 35
1,200,000
. Ngõ 22
1,500,000
9
Phố Võ Thị Sáu toàn tuyến
4,000,000
10
Phố Nguyễn Quang Bích (đường Lê Văn Tám cũ) toàn tuyến
5,000,000
11
Phố Hà Liễu (Đường Nhi Đồng cũ) và các ngõ
. Ngõ từ đường Hùng Vương đến phố Phan Chu Trinh
4,000,000
. Đoạn đường ngõ 38
1,000,000
. Đoạn đường ngõ 17, 19
1,000,000
. Đoạn từ phố Phan Chu Trinh đến Trường cấp 3 Việt Trì
3,500,000
. Đoạn đường ngõ 01
2,000,000
. Ngõ 20, 22, 31, 36
1,000,000
12
Phố Phan Chu Trinh (đường Phan Chu Trinh cũ) và các ngõ
. Đoạn đường từ số 02 - 24, 01 - 09, 13 - 29, 01 - 132, 73 - 105 (toàn tuyến)
5,000,000
. Đoạn đường các ngõ 71, 75, 41 và ngõ 49
1,500,000
. Đoạn đường các ngõ 15
1,200,000
. Ngõ 21
900,000
. Đoạn đường các ngõ 86,130,136,146
1,500,000
. Đoạn đường các ngõ hẻm còn lại
1,000,000
13
Đường Lăng Cẩm và các ngõ
. Đoạn đường từ đường Trần Phú qua nhà văn hoá TP, Bệnh viên Y học CT đến hết nhà ông Nguyễn Huy Mai
4,000,000
. Số nhà 107 ra ngõ 13 (Trần Phú)
2,500,000
. Đoạn đường các ngõ 02 và ngõ 49
1,500,000
. Đoạn đường ngõ 225
700,000
. Đoạn đường ngõ 105
1,500,000
. Đoạn đường các ngõ 01, 09, 36, 42, 50, 69, 52, 07 và các hẻm còn lại khu 3 + 4
1,000,000
. Đoạn đường ngõ 73
1,000,000
14
Đường 30-4 và các ngõ
. Đoạn đường từ số 01 đến số 37
3,000,000
. Đoạn đường từ số 39 đến số 59
2,500,000
. Đoạn đường ngõ 02 (từ số 02 đến số 54 và từ số 01 đến số 19)
2,000,000
. Các hẻm còn lại
800,000
15
Các ngõ của phố Hà Chương (đường Hà Huy Tập cũ)
. Đoạn đường các ngõ 11, 21 và hẻm 06
1,500,000
. Đoạn đường ngõ 47
900,000
. Đoạn từ ngõ 1502 đường Hùng Vương qua cây xăng Gia Cẩm và trường tiểu học Tiên Dung đến phố Hà
Chương
4,500,000
. Đoạn đường các ngõ hèm còn lại
800,000
16
Phố Nguyễn Thái Học (đường Nguyễn Thái Học cũ) và các ngõ
. Đoạn đường từ đường Hùng Vương đến nhà ông Bảo
4,000,000
. Đoạn đường các ngõ 73 và ngõ 85, 10
1,500,000
. Các ngõ hẻm còn lại
1,200,000
17
Phố Hoàng Hoa Thám (đường Hoàng Hoa Thám cũ) và các ngõ
. Đoạn đường từ đường Hùng Vương đến ngã ba Ao Dệt
5,000,000
. Đoạn đường ngõ 31, ngõ 10
2,000,000
. Các ngõ hẻm còn lại
1,500,000
18
Khu đô thị Trằm Sào
6,000,000
19
Khu tái định cư Đồng Gia
. Băng 1 đường 27 m
5,000,000
. Băng 1 đường 20 m
3,000,000
. Băng 1 đường 11 m
2,000,000
Vị trí phát sinh
. Đường 13,5 m khu Đồng Gia
2,500,000
. Khu QH giao đất tự xây khu 12 (Dộc con sâu)
1,000,000
VIII
PHƯỜNG TÂN DÂN
1
Các tuyến đường rẽ từ đường Nguyễn Tất Thành
. Đường từ LĐLĐ tỉnh đến nhà bà Tích Tổ 1 Tân Việt đổi thành Đoạn từ LĐLĐ tỉnh đến phố Đồi Giàm
2,500,000
. Đường từ BHXH tỉnh đến nhà ông Hợi Dung Tân Việt
3,000,000
. Đường từ hộ ông Dụng tổ 3 đến tiếp giáp đường Trần Phú phía sau Tỉnh uỷ đổi thành Phố Nguyễn Thị Minh Khai
3,000,000
Đường Vũ Thê Lang (từ đường Trần Phú qua trường Chính trị thành phố đến hết địa phận phường Tân Dân)
4,500,000
Đường 13m khu phố Tân Tiến và Tân Xuân nối từ đường Tân Bình sang đường Nguyễn Tất Thành đổi thảnh Phố Đặng Minh Khiêm, phố Văn Cao, phố Đỗ Nhuận, phố Tản Đà
2,500,000
. Đường khu dân cư đồi Ong Vang (sau Bệnh viện tỉnh)
3,500,000
2
Khu Tân Bình
. Đường khu tổ 4 từ nhà ông Viết đến tiếp giáp đường Châu Phong (Khu giáo viên Trường chuyên Hùng Vương, tổ 19B khu Tân An cũ) đổi thành ngách 9/70 - phố Hàn Thuyên
2,200,000
. Đường từ tổ 3 từ nhà ông Tuấn xuống nhà ông Tần đến khu dân cư ven Trường chuyên Hùng Vương (tổ 20B Tân An cũ) đổi thành Ngách 15/70 - phố Hàn Thuyên
2,000,000
. Đường từ nhà ông Quang tổ 3 khu giáo viên Trường chuyên đến nhà ông Vàng (Tổ 20B phố Tân An cũ) đổi thành Ngách 01/70 - phố Hàn Thuyên
2,000,000
. Các ngõ hẻm còn lại phố Tân Bình (tách Khu tân An cũ)
700,000
3
Khu phố Tân An (Mới)
. Đường bao quanh đồi mâm xôi tổ 3 (từ nhà ô Cường Nhân đến nhà ô Đức tổ 25 phố Tân An cũ) đổi thành Ngõ 136 và ngõ 174 - phố Hàn Thuyên
2,000,000
. Đường nhà ô Minh Kim tổ 2 đến giáp đường bao quanh đồi mâm xôi (trước nhà VH) đổi thành Ngõ 158 - phố Hàn Thuyên
1,400,000
. Đường sau nhà VH khu phố sang nhà ô Nghiệp tiếp giáp với đường Châu Phong đi SOS
1,700,000
. Đường tổ 5; 6 và phía sau nhà ô Điểm; bà Nga
1,400,000
. Băng nhà ô Trụ và ô Kiệm (tổ 6)
1,200,000
. Ngõ nhà bà An Tỉnh tổ 3 ( thay Ngõ ông Kế, bà Duyệt tổ 3)
700,000
4
Khu phố Tân Thuận
. Đường tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành đến nhà bà Loan giáp Trường THCS Văn Lang rộng 10 m
2,000,000
. Đường từ nhà ông Chùy tổ 2 đến nhà ông Ngọc đổi thành Đoạn từ ngà ông Chùy tổ 2 đến nhà bà Tư tổ 3 (Từ số nhà 01 đến hết số nhà 07)
1,200,000
. Đường nhà ông Tuấn tổ 3 đến nhà ông Thọ (từ số nhà 02 đến hết số nhà 14)
1,200,000
. Đường 11 m phía sau nhà ông Bắc đến nhà ông Ngọc tổ 2
2,200,000
. Các ngõ hẻm còn lại
700,000
5
Khu phố Tân Tiến
. Đường từ nhà ô Huyên tổ 3 đến nhà ô Nam tổ 4 (tổ 11; 12 cũ) đổi thành Ngõ 21 - phố Hàn Thuyên
2,000,000
. Đường rộng 6,5m; 7m trong khu Tân Tiến (tổ 13, 14, 10a, 10b cũ) đổi thành Ngõ 01, ngõ 02 - phố Đặng Minh Khiêm, Ngách 16/21 - phố Hàn Thuyên và Ngõ 06, ngõ 20 - phố Văn Cao
1,700,000
. Các ngõ hẻm còn lại trong khu Tân Tiến
700,000
6
Khu phố Tân Xuân (tách từ phố Tân Tiến)
. Đường khu tổ 7, tổ 8 từ nhà bà Thanh Cảnh đến nhà ông Nhu và từ nhà bà Nhân đến nhà bà Đủ đổi thành Ngõ 574- đường Châu Phong và Ngách 32/574 - đường Châu Phong
1,700,000
. Đường từ nhà ông Thanh đến nhà bà Tài phía sau Sở GD và Đào tạo đổi thành Ngách 9/167- phố Hàn Thuyên
1,700,000
. Đường từ Công an phường Tân Dân đến nhà ông Cửu Bình tổ 9
2,200,000
. Đường từ nhà ông Sinh tổ 2 đến nhà bà Bình giáp nhà ông Nhạc Tiến chạy dọc phía sau các cơ quan của tỉnh. Chia làm hai đoạn:
. Đoạn từ nhà bà Phương Đáp tổ 2 đến nhà ông Toàn tổ 2 khu Tân Xuân
2,000,000
. Ngõ 02 - Phố Đỗ Nhuận, ngách 32/21 - phố Hàn Thuyên, ngõ 36 - phố Văn Cao
2,000,000
. Ao Hóc Chuối
1,200,000
. Các ngõ hẻm còn lại trong khu Tân Xuân
700,000
. Khu đấu giá Tân Xuân
4,200,000
. Đường từ nhà ông Mậu đến nhà bà Giao đổi thành phố Đinh Công Tuấn
2,200,000
Vị trí phát sinh
. Ngõ 04 - phố Tản Đà
1,500,000
. Đoạn từ nhà ông Hậu đến hết nhà ông Tần
1,500,000
. Đoạn từ nhà bà Điểm đến hết nhà ông Thanh
1,500,000
7
Khu phố Tân Phú
. Đường khu tổ 4 sang Trường Dự bị ĐH DTTW từ nhà ô Sơn đến nhà ô Tự tổ 3 đổi thành Ngõ 21 - đường Trần Phú
2,200,000
. Đoạn từ nhà bà Hiển đến nhà bà Nga tổ 3 (tổ 27B cũ) đổi thành Ngõ 884- đường Châu Phong
2,000,000
. Đoạn từ nhà ô Xuyền tổ 2 đến nhà ô Khoản ô Sơn tổ 2 đổi thành Ngõ 55 - đường Trần Phú
1,800,000
. Băng 2 khu tổ 2 từ nhà ô Xuân đến nhà ô Khoa Trực đổi thành Ngõ 71 - đường Trần Phú
1,800,000
. Đường tiếp giáp đường Trần Phú xuống chợ Tân Dân
2,700,000
. Đường quy hoạch tổ 2 khu Lạc Ngàn phố Tân Phú (từ nhà ông Khoa Trực đi Dữu Lâu)
1,800,000
. Các ngõ hẻm còn lại
700,000
8
Khu phố Tân Thịnh
. Đường rộng 11m khu tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6 thuộc băng 2, 3 đồi gò Cận (tổ 29A, 29B, 29C của phố Tân Phú cũ)
2,000,000
. Đường thuộc băng 4, 5 khu đồi gò Cận
1,500,000
. Các ngõ hẻm còn lại
700,000
9
Khu phố Tân Thành
. Đoạn từ nhà ông Minh Xuân đến nhà ông Hoà (khu chợ Tân Dân)
2,000,000
. Đoạn từ nhà bà Hữu đến nhà ô Mỹ khu Trầm Mộc tổ 4 đổi thành Ngách 14/57 - phố Đồi Giàm
1,000,000
. Đoạn từ nhà ông Lan đến giáp nhà ông Bình Năm tổ 3 đổi thành Ngõ 57 - phố Đồi Giàm
800,000
. Các đường ngõ phía sau Đài Truyền thanh tỉnh tổ 5; 7; 8 từ nhà ô Tình đến nhà ô Xuân, nhà ô Đoán xuống giáp cơ quan Đài truyền hình cũ đổi thành Ngõ 69, ngách 73/69, ngách 93/69 - phố Đồi Giàm
800,000
. Đoạn từ cổng Đài Truyền hình tỉnh đến giáp nhà ông Thạch đường Tân Đức (đổi tên Phố Thiều Hoa)
800,000
. Đoạn từ nhà ô Cường Dung đến nhà ô Thạch và nhà ô Ngư ô Thẩm tổ 2
600,000
. Các ngõ hẻm còn lại phố Tân Thành
600,000
10
Khu phố Tân Việt
. Phố Đồi Giàm (đường Tân Việt cũ) từ tiếp giáp đường Trần Phú đến tiểu đoàn đoàn 2 lữ 297 (đã gộp đoạn từ Tân Việt đến nhà ông Hùng tổ 5)
1,500,000
. Đoạn tiếp giáp từ nhà ông Hùng tổ 5 qua nhà ông Đăng đến miếu đổi thành Đoạn từ ngõ 28 phố Đồi Giàm đến đầu ngõ 05 phố Nguyễn Thị Minh Khai
700,000
. Đường tiếp giáp nhà ông Xâm Lơ đến nhà ông Bảo Hợi tổ 4 Tân Việt đổi thành Ngõ 42 phố Đồi Giàm
700,000
. Các ngõ hẻm còn lại phố Tân Việt
600,000
. Đuờng qui hoạch khu đè then cửa đình
1,500,000
. Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu tổ 2 phố Tân Việt
1,500,000
IX
PHƯỜNG DỮU LÂU
1
Băng II đường Nguyễn Du cũ (đoạn từ cây xăng đến nghĩa trang liệt sỹ)
700,000
2
Từ giáp đường Châu Phong đến hết trường dạy nghề (đồi Cây Mốc và đồi Gò a)
1,300,000
3
đường Đè Mát (đoạn từ tiếp giáp đường Trần Phú đi đê Sông Lô)
900,000
4
Đoạn đường từ đường Trần Phú đến hết trụ sở UBND phường Dữu Lâu (đường Đè Sòi)
1,200,000
5
Đoạn từ UBND phường Dữu Lâu đến Lợi Mua
700,000
6
Đoạn từ đường Trần Phú đến đầu làng Dữu Lâu
800,000
7
Đường bao quanh Trường Dạy nghề
800,000
8
Đường từ tổ 4A khu Hương Trầm đến đồi Ong Vang
600,000
9
Đoạn từ đường Nguyễn Du cũ đến nhà ông Đắc (khu Quế Trạo)
700,000
10
Đoạn từ đường Nguyễn Du cũ (ông Chương) - đình Quế Trạo
600,000
11
Đoạn từ đê Sông Lô đến bến phà Đức Bác
800,000
12
Đất trong tổ 1, 2a, 2b khu Quế Trạo và đất trong tổ 3a, 4a khu Hương Trầm
500,000
13
Đất khu dân cư trong tổ 3b, 4b khu Hương Trầm
650,000
14
Đất khu dân cư tổ 5, 6, 7 khu Bảo Đà
500,000
15
Đất khu dân cư trong tổ 8, 9, 10 khu Dữu Lâu
500,000
16
Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu I
600,000
17
Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu II (các tổ 16, 17, 18, 20)
500,000
18
Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu phố III
600,000
19
Đồng Trằm Thu
800,000
20
Đồng Cửa Rừng
800,000
21
Đất khu đồi địa chất - khu Hương Trầm
800,000
22
Đất khu vực Rừng Cấm - khu Hương Trầm
800,000
23
Đường từ nhà ông Tiến Tú đến nhà bà Thu khu I
1,300,000
24
Đường từ chợ Dầu (giáp đường Trần Phú) đến đồi Sau Sau
900,000
25
Đường trong khu tái định cư Trung tâm thể thao
800,000
26
Khu đồi Rừng Làng (khu Quế Trạo)
600,000
27
Đường từ đình Hương Trầm đến nhà ông Hân (tách đường từ đình Hương Trầm đi Hoà Phong (Nông Trang)
800,000
28
Đường từ nhà ông Hân đến giáp phường Nông Trang (Đường từ đình Hương Trầm đi Hoà Phong (Nông Trang)
900,000
29
Đoạn từ đường Trần Phú - bà Phụng (Tổ 22 khu III)
700,000
30
Đoạn từ đê sông Lô (khu II ) - ông Lợi Quế Trạo
600,000
31
Đường Lê Đồng (từ NM đóng tàu - đê Mai Thọ)
800,000
32
Đường bao quanh tổ 6 khu Bảo Đà
650,000
33
Khu vực nhà vườn đồi Ong Vang
3,500,000
34
Đất xóm Hóc Tha (tổ 3B - khu Hương Trầm)
800,000
35
Đất đồng Đè Sòi, Cây Nhãn, Hủng Vạn
800,000
36
Đất tổ 19 khu phố II
550,000
37
Đường từ nhà Tường (tổ 4a) đến nhà ông Sáu
600,000
38
Đường từ nhà ông Hùng tổ 6 đến cống Gò Gianh (giáp đường Hoà Phong kéo dài)
800,000
39
Đất trong khu gia đình Đoàn nghệ thuật Chèo Phú Thọ
600,000
40
Đường Đồng Lạc Ngàn giáp phường Tân Dân
800,000
41
Băng 1 đường Nguyễn Du mới
4,000,000
42
Băng 2 đường Nguyễn Du mới Đổi thành Băng 2 và băng 3 đường Nguyễn Du mới
3,000,000
43
Băng 1 đường Hòa Phong (đường Quang Trung) kéo dài
5,000,000
44
Băng 2 đường Hòa Phong (đường Quang Trung) kéo dài Đổi thành Băng 2 và băng 3 đường Hòa Phong (đường Quang Trung) kéo dài
3,500,000
45
Đất trong khu dân cư đồi Ong Vang giáp trường THPT Dân lập Việt Trì
800,000
Vị trí phát sinh
46
. Đất đồi Cây Gió - khu Hương Trầm
700,000
47
. Đất khu Đồi Bổng
600,000
X
PHƯỜNG NÔNG TRANG
1
Các tuyến đường lớn
. Phố Hoàng Hoa Thám (đường Hoàng Hoa Thám cũ)
3,500,000
. Đoạn từ đường Hùng Vương vào cổng Bộ CHQS tỉnh Phú Thọ
2,000,000
2
Khu phố 1A
. Đoạn từ đường Hùng Vương qua Bưu điện Nông Trang vào khu 1A (đến đường ngang sau rạp Hoà Phong)
1,200,000
. Đoạn từ đường Hùng Vương qua UBND phường Nông Trang vào khu 1A
1,200,000
. Đường từ đường Hùng Vương qua cổng Cty Ong vào khu 1A đến đường ra đình Nông Trang
1,200,000
. Đường ngang khu 1A (từ rạp Hoà Phong đến dốc ngược)
1,000,000
. Đường từ đường Quang Trung (Hoà Phong cũ) từ A9. C9 qua nhà ông Thuật, nhà ông Chúc đến điểm rẽ đình Nông Trang
1,000,000
. Đường khu 1A, 1B (Đường từ đường Quang Trung đến hết nhà ông Thuyết trưởng khu cũ)
1,000,000
. Các ngõ hẻm còn lại
600,000
3
Khu 1B
. Các ngõ hẻm khu 1B (đồi Pháo)
500,000
4
Khu phố 2A
. Đoạn từ đường Hùng Vương qua cổng chợ Nông Trang đến đường 20-7 (đường Vũ Duệ)
3,000,000
. Đường từ A10 - C10 ven tường Bệnh viện Dệt đến nhà ông Minh
1,000,000
. Đoạn nối từ A10 - C10 đường vào cổng Tỉnh đội (qua cấp 2 Dệt)
1,000,000
. Đường tiếp giáp đường Vũ Duệ ( đường 20/7) từ nhà ông Viện tổ 17 đến gặp đường sau cổng Tỉnh đội
1,200,000
. Đường từ đường Hùng Vương (nhà ông Hải) đến nhà ông Minh (cả đường trên và dưới)
800,000
. Ngõ tiếp giáp đường đi đường Vũ Duệ (Đường 20/7 cũ) qua Bệnh xá Tỉnh đội cũ vòng ra nhà ông Công trưởng khu 2A
700,000
. Các ngõ hẻm còn lại khu 2A
500,000
5
Khu phố 2B
. Đường tiếp giáp từ đường Hùng Vương đến đình Nông Trang
1,000,000
. Đường từ tiếp giáp vào cổng Tỉnh đội xuống nhà ông Hải
1,000,000
. Ngõ từ sau cổng Tỉnh đội xuống Trường tiểu học Nông Trang cũ vòng ra đường sắt về cổng sau Tỉnh đội
800,000
. Ngõ nối đường qua BHYT vào Tỉnh đội và từ Tỉnh đội xuống dốc ngược
700,000
. Các ngõ hẻm còn lại khu 2B
500,000
6
Khu phố 3
. Đường tiếp giáp đường đi Cty xây dựng hạ tầng vào hết nhà trẻ Hoa Sen (khu Lâm Thắng) đổi thành: Đường tiếp giáp đường Vũ Duệ đến hết trạm y tế phường Nông Trang
1,000,000
. Ngõ từ nhà trẻ Hoa Sen ra đường sắt (ranh giới khu 3, 4) đến đường rẽ khu 5 đổi thành: Ngõ từ trạm y tế phường ra đường sắt đến đường rẽ khu 5
700,000
Đường tiếp giáp đường 20/7 (đường Vũ Duệ) đi qua băng 2 đường Nguyễn Du (cả hai bên đường) ra đường sắt đến đường rẽ khu 5
900,000
. Các ngõ hẻm còn lại khu 3
500,000
7
Khu phố 4
. Ngõ từ nhà trẻ Hoa Sen vòng sau qua nhà ông Long ra đường sắt đến tiếp giáp khu 3 đổi thành: Ngõ từ trạm y tế phường vòng sau nhà ông Long ra đường sắt đến tiếp giáp khu 3
600,000
. Ngõ từ nhà trẻ Hoa Sen đến tiếp giáp khu 6B đổi thành: Ngõ từ trạm y tế phường Nông Trang đến tiếp giáp khu 6B
600,000
. Các ngõ hẻm còn lại khu 4
500,000
8
Khu phố 5
. Ngõ từ đường sắt qua cổng nhà ông Thứ đi Dữu Lâu
700,000
. Ngõ từ đường sắt qua nhà trẻ Hoa Phượng đến hết đường khu 5 đổi thành: Ngõ từ đường Nguyễn Tất Thành quan nhà ông Duyên trưởng khu đến hết đường
600,000
. Ngõ từ nhà trẻ Hoa Phượng vòng qua nhà ông Huệ (trưởng khu cũ) đến hết đường đổi thành: Ngõ từ đường Nguyễn Tất Thành vòng qua nhà ông Huệ (trưởng khu cũ) đến hết đường
600,000
. Các ngõ hẻm còn lại khu phố 5
500,000
9
Khu phố 6A
. Đoạn từ đường Hùng Vương vòng sau chợ Nông Trang qua nhà ông Cát (trưởng khu 6A cũ) đến cổng sau chợ đổi thành: Đoạn từ đường Hùng Vương vòng sau cổng chợ ra đường Vũ Duệ
1,200,000
. Ngõ từ tiếp giáp đường Hùng Vương qua nhà ông Tâm (trưởng khu cũ) đến nhà ông Trương Nga
600,000
. Đường chia khu 6A, 6C
600,000
. Các ngõ hẻm còn lại khu 6A
500,000
10
Khu phố 6B
. Đường từ tiếp giáp đường Vũ Duệ (đường 20/7) vào tổ 68 qua trạm y tế đến hết đường
700,000
. Các ngõ hẻm còn lại khu phố 6B
500,000
. Đường tiếp giáp đường Vũ Duệ (đường 20/7) vào tổ 68 vòng qua nhà văn hoá ra đường Vũ Duệ
700,000
11
Khu phố 6C
. Đoạn từ ngã tư đồi ông To đi đường sắt (trại giam)
1,500,000
. Đoạn từ đường Hùng Vương qua phòng khám Đa khoa phía bắc đến tường rào Cty xây dựng Hạ tầng
800,000
. Các ngõ hẻm còn lại của khu 6C
500,000
12
Khu phố 7
. Đường từ đường Hùng Vương qua HTX giấy nến Việt Hà cũ ra đường Nguyệt Cư
1,200,000
. Đường nối từ đường vào HTX giấy nến Việt Hà cũ qua nhà trẻ Hoa Hồng đến H10 - từ nhà trẻ đến nhà ông Nghị đổi thành: Đường nối từ đường vào HTX giấy nến Việt Hà cũ qua nhà trẻ Hoa Phượng đến đường Đại Lải.
1,000,000
. Các ngõ hẻm còn lại khu phố 7
500,000
13
Khu phố 8
. Đoạn từ đường Hùng Vương qua trạm biến áp ao cá Dệt
1,000,000
. Đoạn từ đường Hùng Vương (Công an cứu hoả) vào đường ven ao cá Dệt ra đường Hùng Vương (đến nhà ông Ngô Đức Thành)
1,000,000
. Đoạn từ đường Hùng Vương (điểm đối diện Cty Ong) vào đến đường ven ao cá Dệt
1,000,000
. Đường tiếp giáp đường Nguyệt Cư qua nhà ông Đích đến giáp phường Minh Nông
700,000
. Băng II tổ 90, khu 8
700,000
. Các ngõ hẻm còn lại khu phố 8
700,000
14
Khu phố 9
. Đường từ nút C9 đường sắt đi Hương Trầm (Dữu Lâu)
1,000,000
. Đoạn từ tiếp giáp đường C9 đi Hương Trầm qua nhà ông Bình (Tổ trưởng 9B) đến nhà ông Quý tổ 9A
800,000
. Đoạn từ tiếp giáp đường C9 đi Hương Trầm qua nhà ông Tuân (Thành đội) đến hết khu tập thể Cty may cũ
1,000,000
Các ngõ hẻm đồi Mỏ Quàng đổi thành:
. Đường từ đường Nguyễn Tất Thành qua nhà nghỉ Hải Long vòng ra nhà văn hóa khu 9 đến hết đường.
1,000,000
. Đường từ đường Nguyễn Tất Thành qua phòng khám Châu Phong đên đến hết đường giáp Dữu Lâu.
1,000,000
. Các ngõ hẻm còn lại đồi Mẻ Quàng
700,000
15
Khu phố 10
. Đường từ ngã tư đồi Ông To đi qua Trường đào tạo Công nhân kỹ thuật xây dựng (băng 1 Ông To đến đường sắt)
2,000,000
. Đường ven Trường đào tạo Công nhân xây dựng qua nhà bà Mậu (tổ trưởng 70A)
600,000
. Đường nội bộ đồi ông To đổi thành:
. Đường nội bộ đổi Ông To các tuyến đường 13 m, 16 m
1,000,000
. Đường nội bộ đổi Ông To các tuyến đường 7,5 m, 11 m
800,000
. Ngõ hẻm còn lại khu 10
500,000
XI
PHƯỜNG MINH PHƯƠNG
. Đoạn đường từ ngã 3 Trung tu ô tô đến cổng nhà ông Lâm
1,700,000
. Đoạn từ đường Hùng Vương đến đình Vân Cơ
1,700,000
. Đoạn từ đường Nguyệt Cư qua cổng Trường THCS Minh Phương đến chợ Minh Phương
1,800,000
. Các đường giao thông chính các khu Cao Đại, Liên Minh, Tân Phương, Trung Phương, Vân Cơ, Liên Phương, Hợp Phương.
800,000
. Đường Nguyệt Cư (Công ty vải sợi Nghĩa Hưng) đi ngã ba đông lạnh
1,700,000
. Đất còn lại phía trong đường chính của các khu
500,000
XII
PHƯỜNG MINH NÔNG
1
Khu Minh Tân
. Đoạn từ đường Hùng Vương đến hội trường Minh Tân
1,700,000
. Đoạn từ hội trường dân cư đến hết dốc Minh Tân (nhà ông Bình)
900,000
. Đoạn từ đường Hùng Vương ven theo đồng đến ngã 3 lối rẽ lên hội trường xóm (đối diện Sở Giao thông)
1,700,000
. Băng 1 trục đường Mã Lao
900,000
. Đoạn từ đường Hùng Vương ven theo đồng đến nhà ông Thể
1,300,000
. Các đường còn lại trong xóm
700,000
2
Khu Thông Đậu
. Đoạn từ kho Vật tư đến dốc Thông Đậu (đến hết nhà ông Ngang, ông Hoành)
1,700,000
. Đoạn từ dốc Thông Đậu đến đường Lạc Long Quân
1,300,000
. Đoạn từ ngã 4 (ông Vân + ông Phong) rẽ đến nhà ông Ninh
800,000
. Các đường còn lại trong xóm Thông Đậu
600,000
. Đoạn dốc đá từ giáp phường Gia Cẩm xuống ven đồng
900,000
3
Khu Minh Bột
. Đoạn từ đường Nguyệt Cư đến nhà bà Thịnh
1,100,000
. Đoạn từ đường Nguyệt Cư (đường QL2 cũ) đến nhà bà Khuyên
1,100,000
. Đoạn từ ngõ nhà bà Khuyên đến đường rẽ lên hội trường xóm Minh Bột
900,000
. Đoạn đường trong đê 308 (Băng 1)
1,100,000
. Đoạn đường ngoài đê 308 (Băng 1)
900,000
. Đoạn từ nhà ông Đạt đến nhà bà An Phương
800,000
. Các đường còn lại trong xóm Minh Bột
700,000
. Đồng Mùn (Tái định cư 32C)
1,100,000
. Đất quy hoạch mới bãi hạ bạn
700,000
4
Khu Hòa Phong
. Đoạn từ đường Nguyệt Cư đến cổng Trường Tiểu học
1,400,000
. Đoạn từ đường Nguyệt Cư (lối rẽ cổng nhà ông Hiền + ông Sáu) đến cổng Trường Tiểu học
1,400,000
. Đoạn từ nhà ông Tĩnh đến nhà ông Vinh + ông Cầu
1,300,000
. Đoạn từ nhà ông Tĩnh đến nhà ông Hà Mai
1,300,000
. Đoạn từ nhà bà Thùy đến nhà ông Luyện
1,100,000
. Đoạn từ nhà ông Bình Phượng đến nhà ông Thu
1,400,000
. Đoạn từ nhà bà Nga đến nhà ông Thành Xâm
1,100,000
. Đoạn từ nhà bà Hưu theo ven đồng đến nhà ông Đoàn
1,200,000
. Đoạn từ nhà ông Chi đến dốc lên ao cá dệt theo ven đồng
1,000,000
. Các đường còn lại trong xóm Hòa Phong
600,000
5
Khu Hồng Hải
. Đoạn từ đường Lạc Long Quân đến hết cổng nhà ông Yến
1,300,000
. Đoạn từ đường Lạc Long Quân đến hết đất nhà ông Khoa, ông Đồng
800,000
. Đất khu dân cư thuộc xóm Hồng Hải (trong đê)
800,000
. Đất khu dân cư thuộc xóm Hồng Hải (ngoài đê)
700,000
. Đất quy hoạch mới Đồng Đầm (băng sau)
800,000
XIII
PHƯỜNG VÂN CƠ
1
Đường Tản Viên (Tên đường cũ là Đường Bạch Đằng)
. Đoạn từ nút A12 đến hết Cty CP nhựa cao cấp và xây dựng
1,700,000
2
Phố Đông Sơn (Tên đường cũ là đường Nguyễn Viết Xuân)
. Đoạn từ Đường Hùng Vương đến đường sắt cắt ngang
2,200,000
3
Khu phố 1
. Đoạn đường từ Hùng Vương vào cổng nhà ông Triệu tổ 1B
1,000,000
. Từ đường Hùng Vương đến nhà văn hoá khu 1
1,000,000
. Ngõ từ nhà ông Năm qua nhà ông Tuý tổ 1B
800,000
. Ngõ từ nhà ông Chi qua nhà bà Hà ra đường sắt tổ 1C
800,000
. Đoạn đường băng 1 tổ 3B
700,000
. Đường từ nhà ông Tấn đến nhà ông Tú
800,000
. Đoạn đường từ nhà bà Trinh tới nhà ông Chi Phán
1,000,000
. Đoạn đường từ nhà ông Chi đến nhà ông Lưu tổ 3A
700,000
. Các ngõ hẻm còn lại khu phố 1
600,000
4
Khu phố 2
. Phố Từ Diên: Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường QH khu Lò Đá.
1,700,000
. Phố Từ Diên: Đoạn từ đường QH khu Lò Đá vào phường Vân Phú
1,400,000
. Đoạn từ đường Hùng Vương qua trường mầm non Hoa Sen đến phố Từ Diễn (tên cũ là Đoạn đường từ tiếp đường Hùng Vương vào nhà trẻ Hoa Sen )
1,000,000
. Các ngõ hẻm sau Bách hoá xi măng tổ 6 + 8 (đổi tên thành các ngõ khu QH xăng dầu tổ 8)
700,000
. Đoạn đường bưu điện Vân Cơ vào cổng Chi cục dự trữ
1,000,000
. Đường Hồ Xuân Hương: Từ UBND phường Vân Cơ đến hết nhà văn hoá khu 2
1,000,000
. Đoạn từ đường Hùng Vương đến nhà văn hoá khu phố 2
1,000,000
. Đoạn từ nhà ông Dự đến tiếp giáp đường Hồ Xuân Hương
1,000,000
. Các ngõ hẻm còn lại thuộc tổ 5, tổ 7 ( đổi tên thành Các ngõ khu QH xăng dầu Cầu Nang tổ 5B)
700,000
, Đường Hồ Xuân Hương từ nhà văn hoá khu 2 vào Trường trung học cơ sở
700,000
. Ngõ hẻm còn lại khu 2
600,000
5
Khu phố 3
. Đường Nguyễn Văn Trỗi
2,200,000
Đoạn từ nhà ông Minh Như dọc theo đường sắt đến công ty may Việt Nhật
900,000
. Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương từ nhà ông Tuấn Thơm đến nhà ông Minh Như
1,000,000
. Các ngõ tập thể Cty đường bộ cũ tổ 17B
700,000
. Ngõ tiếp giáp đường Nguyễn Văn Trỗi vào Trạm biến thế cát sỏi
1,000,000
. Ngõ tiếp giáp đường Nguyễn Văn Trỗi vào qua nhà bà Thái
1,000,000
. Các ngõ hẻm còn lại khu 3
600,000
6
Khu phố 4
. Đường Tản Viên Đoạn từ giáp Cty CP cửa nhựa cao cấp và xây dựng đến Trại giam
1,000,000
. Đường Trần Quốc Toản đến cổng trường tiểu học Vân Cơ
1,000,000
. Đường Ngô Tất Tố đến cổng Công ty cơ giới 14
1,000,000
. Đoạn từ đường Bạch Đằng đến nhà ông Hiệu
800,000
. Ngõ Hoà Bình từ Cty Việt Hùng vào Trường THCS Vân Cơ
800,000
. Ngõ từ Licogi 14 đến nhà ông Thống
800,000
. Ngõ sau Trường Tiểu học và THCS Vân Cơ
700,000
. Đường nối tổ 13 đi tổ 18
700,000
. Các ngõ hẻm còn lại tại khu 4
600,000
7
Khu phố 5
. Phố Gò Mun (đường Tô Vĩnh Diện cũ): Từ nút A12 đến đường rẽ vào khu đô thị Minh Phương
2,200,000
. Từ phố Gò Mun đến hết nhà ông Dược
700,000
. Đoạn từ đường rẽ khu đô thị Minh Phương đến kho xăng dầu (Tên cũ là Từ đội xe Thuỷ lợi đến hết kho xăng dầu)
1,700,000
. Các ngõ hẻm còn lại khu 5
500,000
8
Khu phố 6
. Đoạn từ đường Hùng Vương vào khu tập thể Cty ô tô
1,000,000
. Đoạn từ tiệm vàng Công Tuấn đi nghĩa trang Minh Phương
700,000
. Các ngõ hẻm còn lại khu 6
600,000
XIV
PHƯỜNG VÂN PHÚ
1
Khu 1 (tách thành hai khu: Khu 1A và Khu 1B)
1.1
Khu 1 A
. Đất băng 2 +3 đường Hùng Vương (đất băng 2 +3 đường QL2 cũ)
1,700,000
. Đất băng 1 Đường Lạc Hồng (nối QL 2 đến đường rẽ Trạm xá QK2) (đất băng 1, đường QL 32C đến đường rẽ Trạm xá Quân khu 2 cũ)
2,200,000
. Đường vành đai Quân khu 2
1,000,000
. Đoạn từ Trạm xá QK 2 đến giáp ngã ba Đền Hùng đổi thành đoạn từ ngã ba cổng biểu tượng Đền Hùng đi đường Lạc Hồng
1,200,000
Đất băng 4 đường Hùng Vương (thuộc khu 1A)
1,200,000
. Đất ở còn lại
600,000
1.2
Khu 1B
. Đường Trường Chinh (Đường nội thị từ Vân Phú đi Thụy Vân cũ (từ Trường dạy nghề vào KCN). (Cổng trên)
3,000,000
.Đoạn nối từ Đường Hùng Vương đến trường THKT Kim Đức đổi thành: Đường từ đường Hùng Vương đi qua cổng trường THPT kỹ thuật Việt Trì - tiếp giáp xã Kim Đức
1,600,000
Đoạn từ đường Hùng Vương đến nhà ông Hoa Hưng (Khu 1)
1,200,000
Đoạn từ đường Hùng Vương (nhà ông Duân) đi Kim Đức
2,000,000
. Đất còn lại
600,000
Vị trí phát sinh
. Đoạn từ nhà bà Vân Huy đến hết nhà văn hóa khu
800,000
. Đoạn từ nhà ông Nguyên Hoa đến hết nhà ông Xuân Vân
800,000
2
Khu 2
. Đất băng 1 đường Lạc Hồng đến giáp xã Hy Cương (đất băng 1, đường QL 32C từ đường rẽ Trạm xá Quân khu đến giáp xã Hy Cương cũ)
2,200,000
. Hai bên đường, đoạn từ đường Lạc Hồng đến giáp tuyến đường nội thị Vân Phú - Thụy Vân (đường Trường Chinh)
800,000
Đất băng 2 đường Lạc Hồng
800,000
Khu quy hoạch chia lô Đồng Đá Trăng -Cây Mít (trừ băng 1 giáp đường vành đai Quân khu 2) - Thuộc khu 2 đổi thành: Các băng còn lại khu Quy hoạch chia lô Đồng Đá Trắng-Cây Mít
600,000
. Đất còn lại
400,000
Vị trí phát sinh
. Đất băng 1 Khu quy hoạch chia lô Đồng Đá Trăng -Cây Mít (giáp đường vành đai QK 2)
1,000,000
. Đất hai bên đường vành đai quân khu 2
1,000,000
3
Khu 3
. Đoạn hai bên đường liên thôn từ đường Hùng Vương đến khu tái định cư B1
1,700,000
. Đất còn lại ở các đường nhánh, gồm:
Đoạn từ nhà văn hoá khu 3 đi sang đường Hùng Vương
1,200,000
Đoạn từ nhà ông Sang đi khu công nghiệp
1,200,000
Đoạn từ nhà bà Nọc đi Giếng Muỗi đổi thành Đoạn từ nhà bà Ngọc đi Giếng Muỗi
1,200,000
Đoạn từ nhà ông Phú đi đường khu công nghiệp
1,200,000
Băng 2+3+4 khu tái định cư B1 (thuộc khu 3)
1,200,000
. Đất còn lại
600,000
Vị trí phát sinh
. Đọan từ nhà ông Gia đến nhà bà Khải Đà
1,000,000
4
Khu 4 (tách thành hai khu: Khu 4A, và khu 4B)
4.1
Khu 4A
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Nguyễn Tất Thành (đường Trần Toại)
2,000,000
. Đoạn từ đường Hùng Vương đến cổng nhà ông Hà
1,200,000
. Đoạn từ đường Hùng Vương đến cổng nhà ông Chấp đổi thành 2 đoạn:
. Đoạn từ đường Hùng Vương đến nhà ông Tính
1,000,000
. Đoạn từ nhà bà Thiện đến nhà ông Thỉnh
1,000,000
. Đất các ngõ hẻm còn lại
600,000
4.1
Khu 4B
. Đoạn từ đường Hùng Vương đến cổng nhà ông Chương đổi thành Đoạn từ đường Hùng Vương đến cổng nhà ông Yên Hông
1,000,000
. Đoạn từ đường Hùng Vương đến cổng chính nghĩa trang
1,200,000
. Đoạn từ đường Hùng Vương đến cổng nhà ông Thanh đổi thành Đoạn từ đường Hùng Vương đến cổng nhà bà Kim Hải
1,000,000
. Đoạn từ đường Hùng Vương đến cổng nhà bà Cúc Khoái
1,000,000
. Đoạn từ đường Hùng Vương đến cổng nhà ông Tùng đổi thành Đoạn từ đường Hùng Vương đến cổng nhà ông Khê
1,000,000
. Băng 2 đường Hùng Vương
1,200,000
. Đất các ngõ hẻm còn lại
600,000
Vị trí phát sinh
. Đoạn từ đường Hùng Vương đến cổng nhà ông Lê Hùng
1,200,000
5
Khu 5
. Đất hai bên đường đoạn từ Trại giam đến giáp phường Dữu Lâu, Phượng Lâu
800,000
Đoạn từ bờ ao đến khu tái định cư Gò Na đổi thành Đoạn từ bờ ao đến nhà ông Tuần
700,000
. Đoạn từ Gò Đá đi phường Nông Trang và Dữu Lâu đổi thành Đoạn từ Gò Đá đi đến hết hà bà Mùi
700,000
. Đoạn từ Cội Nụ đi phường Nông Trang
700,000
. Đoạn từ nhà Hoa Liên đi cầu Nhồi
600,000
. Khu tái định cư Gò Na
400,000
. Đất còn lại
400,000
6
Khu 6
. Đoạn từ giáp phường Vân Cơ qua UBND phường Vân Phú qua đường Nguyễn Tất Thành đến ngã tư cổng nhà ông Nguyên đổi thành Đường Từ Diên
1,200,000
. Đoạn giáp từ đường Nguyễn Tất Thành qua DNTN Linh Anh đến gặp đường liên thôn
1,200,000
. Đoạn từ ngã tư cổng nhà ông Nguyên đi bờ Lối
1,000,000
. Đoạn đường từ cây đa đến bờ Luông và đoạn đường từ đường Nguyễn Tất Thành đến cổng đình Luông
1,000,000
. Đoạn từ nhà ông Giảng đến Bờ Mí
800,000
. Các ngõ hẻm còn lại
500,000
7
Khu 7
. Đoạn từ Bờ Mí đi Vân Cơ Đổi thành Đoạn từ nhà ông Kỹ đi đến giáp phường Vân Cơ.
800,000
. Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến cổng nhà bà Kỳ Chút đổi thành Đoạn từ nhà bà Tô Toàn đến hết nhà ông Tuấn (Kênh)
800,000
Đường bê tông xi măng trong xóm (Từ nhà Tâm Hoàn đến cổng nhà ông Chuyền; Từ nhà ông Hiền Dự đến chùa Vân Long; Từ nhà Tịnh Oanh đến cổng nhà ông Tứ; Từ nhà bà Nang đến cổng nhà ông Biện; Từ nhà Nga Trọng đến cổng nhà ông Tục Đổi thành Đường bê tông xi măng trong xóm ( Từ nhà Tấm Hoàn đến cổng nhà ông Chuyền; Từ nhà ông Hiền Dự đến chùa Vân Long; Từ nhà Tịnh Oanh đến cổng nhà ông Tứ; Từ nhà bà Nang đến Bờ Luông; Từ nhà Nga Trọng đến cổng nhà ông Tục;
800,000
Khu quy hoạch tái định cư Gò Na
400,000
. Các ngõ hẻm còn lại
500,000
Vị trí phát sinh
. Đoạn từ nhà ông Thu đến hết nhà bà Tăng
800,000
. Đoạn từ cổng nhà ông Tâm Hoàn đi Bờ Luông
800,000
8
Khu 8
. Đoạn từ (Bờ Lối) đi Phượng Lâu
1,000,000
. Đoạn từ cổng nhà ông Huấn đến nhà ông Cò
800,000
Đoạn từ nhà Tuấn Minh đến nhà ông Đoàn
800,000
Đoạn từ nhà ông Cừ đến bờ Khuân Đầm
800,000
Đoạn từ nhà bà Chiến đến nhà ông Phú Viên
800,000
Đoạn từ nhà ông Tục đến trường THCS Man DuK
800,000
. Các ngõ hẻm còn lại
500,000
9
Khu tái định cư đường Nguyễn Tất Thành
Băng 1 TĐC đường Nguyễn Tất Thành
2,500,000
Băng 2 TĐC đường Nguyễn Tất Thành
2,000,000
Băng 3 TĐC đường Nguyễn Tất Thành
1,500,000
Băng 4 TĐC đường Nguyễn Tất Thành
800,000
C
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VÀ TẠI ĐÔ THỊ ĐƯỢC TÍNH BẰNG 80% GIÁ ĐẤT Ở CÙNG VỊ TRÍ LIỀN KỀ CỦA KHU VỰC
D
ĐẤT SÔNG, SUỐI ĐỂ KHAI THÁC CÁT, SỎI (ĐẤT SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG, GỐM SỨ)
1
Sông Lô
120,000
2
Sông Hồng
48,000
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THỊ XÃ PHÚ THỌ NĂM 2014
Đơn vị: Đồng/m 2
STT
DIỄN GIẢI
GIÁ ĐẤT NĂM 2014
A
ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
I
XÃ VĂN LUNG
1
Đường Tỉnh lộ 315 B
Đất các hộ hai bên mặt tiền từ cầu Quảng đến đường rẽ khu 1
1,500,000
Đất hai bên mặt tiền đường rẽ khu 1 đến giáp nhà Ô.Trường khu 4
1,000,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền đất từ nhà ô.Trường đến Nghĩa Trang KM4
1,300,000
Đất các hộ 2 bên mặt tiền từ đường vào Nghĩa trang Km4 đến Cầu Dóc
600,000
2
Đường ĐH7
Đất các hộ 2 bên mặt tiền từ TL315 đến hết nhà ô.Tằng khu 3
200,000
Đất các hộ 2 bên mặt tiền từ nhà ô.Hiền khu 3 đến đường rẽ đi Đông Thành
200,000
Đất các hộ 2 bên mặt tiền từ nhà Ông Sảo khu 5 đến Tỉnh lộ 315 B
200,000
3
Đất băng hai đường Tỉnh lộ 315B
200,000
4
Đất 2 bên đường bê tông liên thôn, xã
150,000
5
Đất các khu vực còn lại của xã
130,000
II
XÃ HÀ THẠCH
1
Đường Tỉnh lộ 315B:
Đất các hộ hai bên mặt tiền TL315B (Giáp T.Thịnh đến Bến Phà Ngọc Tháp)
1,000,000
Đất băng 2 bên đường 315B từ bến phà đi phường Trường Thịnh
200,000
2
Đường Tỉnh Lộ 320 B
Đất hai bên mặt tiền TL320B (Bến phà Ngọc Tháp) đến ga Xép
800,000
Đất từ đường rẽ qua Ga Xép qua đường sắt cắt ngang đến giáp khu TĐC cầu Ngọc Tháp
700,000
Đất 2 bên mặt tiền đường 320B cống Bờ Rúc đi Gò Gai hết địa giới Hà Thạch
400,000
Đất băng 2 hai bên đường 320B từ ga xép đi Gò Gai đến hết địa giới xã Hà Thạch
200,000
Đất trong khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp
Đất Băng 1 khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp (giáp TL 320B)
250,000
Đất các Băng còn lại khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp
200,000
Đất trong khu tái định cư Gò Mít dự án Đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai
200,000
3
Đường Trục xã Hà Thạch (Nối Tỉnh lộ 320B với đường L6- Lâm Thao)
Đất 2 bên mặt tiền từ đầu đường trục đến hết khu quy hoạch trung tâm xã Hà Thạch (từ dốc nhà Ô. Đức Điều đi đến nhà Ô. Huyên)
800,000
Đất băng 2 đường trục xã Hà Thạch (trong khu quy hoạch trung tâm xã)
300,000
Đất hai bên mặt tiền đường trục khu vực còn lại
250,000
4
Đường liên xã, liên thôn:
Đường ống từ giáp đường TL 320B đi Xuân Lũng Bãi Bằng giáp xã Xuân Lũng đến hết địa giới xã Hà Thạch
150,000
Đường từ UBND xã đến nhà Ô. Huyên khu 5
200,000
Đất 2 bên mặt tiền từ Ga xép đến nhà thờ sứ
700,000
Đất 2 bên mặt tiền từ nhà thờ sứ đi Xuân Huy (hết địa phận Hà Thạch)
400,000
Đất trong khu TĐC đường dây 500 KV khu 11
250,000
Đất 2 bên mặt tiền từ dốc bến phà Ngọc Tháp đi chùa Ngọc Tháp
250,000
Đất băng 2 hai bên đường TL320B từ ga xép đi Xuân Huy (hết địa phận Hà Thạch)
150,000
Đường Hà Thạch đi Phú Hộ hai bên mặt tiền
200,000
Đường bê tông liên thôn, xã
150,000
Đất các khu vực còn lại
130,000
5
Đất từ nhà Ô Úy khu 6 đi UBND xã Hà thạch
500,000
III
PHƯỜNG THANH VINH
1
Đất bên đường TL 320
Đất các hộ hai bên mặt tiền
1,500,000
2
Đất bên đường TL 320C
Đất hai bên mặt tiền đoạn từ giáp Đông Thành đến giáp đường rẽ đi Chiêu ứng
250,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn từ đường rẽ đi Chiêu ứng đến TL 320
700,000
Đất 2 bên mặt tiền đường từ khu 1Thanh Vinh đi khu 1 Phường Trường Thịnh
300,000
Đất 2 bên mặt tiền đường từ khu 4 Thanh Vinh đi Khu 3 Phường Trường Thịnh
500,000
Đất 2 bên mặt tiền đường từ TL 320 khu 6 rẽ đi sân bay
1,500,000
Đất các hộ dân khu quy hoạch dân cư băng 2 Tơ Tằm
250,000
Đất băng 2 khu trung tâm xã
250,000
3
Đất các khu vực còn lại của xã
130,000
Đất băng 2 đường TL 320 khu 6 rẽ đi sân bay
500,000
4
Đất hai bên mặt tiền từ TL 320 đến cổng nhà máy Thanh Hà
500,000
IV
XÃ HÀ LỘC
1
Dọc theo tỉnh lộ 315B
Đất hai bên mặt tiền đoạn từ Cầu Dóc đến Cầu Thia
1,200,000
Đất hai bên mặt tiền đoạn từ đầu Cầu Thia đến hết địa phận Hà Lộc
1,000,000
2
Dọc theo tỉnh lộ 314
Đất hai bên mặt tiền đoạn từ ngã 3km5 đến đầu Cầu Vân Thê
1,200,000
Đất hai bên mặt tiền Đoạn từ cầu VânThê đến hết địa phận Hà Lộc (theo đường TL 314 đã nắn)
400,000
Đoạn rẽ từ Nhà ông Chiến khu 6 đến hết địa phận Hà Lộc (theo đường TL 314 cũ)
150,000
Đất còn lại trong khu tái định cư dự án Đường Cao tốc Nội Bài-Lào Cai
300,000
3
Dọc theo tỉnh lộ 320B (giáp xã Hà Thạch)
400,000
4
Dọc theo đường ĐH4
Đất hai bên mặt tiền đoạn từ nhà Bà Hải khu 3 đến đầu cầu Đát khu 10
200,000
Đất 2 bên mặt tiền từ cầu Đát đến Đường 35 m
150,000
Đất 2 bên mặt tiền từ Đường 35 m đến cổng bà Trà khu 12
200,000
Đất trong khu quy hoạch tái định cư Rừng Miễu dự án TĐC đường Cao tốc Nội Bài- Lào Cai và 35 M
300,000
Đoạn từ nhánh rẽ đi Phường Trường Thịnh
200,000
Đoạn nhánh rẽ từ nhà ông Tân khu 12 đến đường Tỉnh 320 B
200,000
5
Các đoạn khác
Đất hai bên mặt tiền đường liên thôn từ cuối băng 1 đường Tỉnh lộ 315B (nhà bà Liên khu 2)đến nhà ông Sinh Soi (Nhà Thờ Xuân Sơn)
200,000
Dọc 2 bên đường liên thôn đoạn từ nhà Ô. Sinh soi đến cổng nhà Ô. Hùng khu 1 (Ngã ba)
150,000
Dọc 2 bên đường liên thôn từ nhà Ô Hùng khu 7 đến Cầu Bà Đỉa
300,000
Đất trong các khu TDC Ao ông Điển, Ao Sen, Rừng Lá Nâng Cao
300,000
Đất hai bên đường liên thôn
150,000
Đoan tiếp giáp từ đường TL 315B vào cổng Trường Dân tộc nội trú
200,000
Đất 2 bên mặt tiền đường vào trường TH Cơ điện NLN Phú Thọ
250,000
Đất băng 2 đường TL 315B
150,000
Đất hai bên mặt tiền đường bê tông rộng trên 3m tại khu 15 (Gần khu liên đoàn địa chất)
150,000
6
Đất các khu vực còn lại của xã
130,000
V
XÃ PHÚ HỘ
1
Đường Quốc lộ II
Đất hai bên mặt tiền Đoạn từ giáp xã Phú Lộc đến nhà Bà Hiền Ngãi
450,000
Đất từ nhà Bà Hải Hằng đi Cầu Khấc khu 4
550,000
Đất 2 bên mặt tiền đoạn từ nhà Cầu Khấc khu 4 đến nhà Bà Hà khu 13
650,000
Đất 2 bên mặt tiền đoạn từ nhà bà Tuyên Thụ (khu 13) đến cổng Viện KHNLNMN phía Bắc
1,500,000
Đất hai bên mặt tiền từ Viện KH NLN MN Phía Bắc đến đường rẽ đi Trung Giáp
700,000
Đất 2 bên mặt tiền từ đường rẽ Trung Giáp đến Cầu Quan
550,000
2
Đường TL 315B
1,000,000
3
Đường huyện lộ, thị lộ.
Đất hai bên mặt tiền từ nhà bà Liên đến đường rẽ nhà văn hoá khu 4
300,000
Đất 2 bên mặt tiền từ đường rẽ nhà VH khu 4 đến giáp Hà Thạch
300,000
Đất từ đường rẽ đi Trung Giáp đến hết địa phận xã Phú Hộ
250,000
Đất 2 bên mặt tiền đường Trung tâm xã đi kho KV2 (Đoạn nằm trong khu quy hoạch chi tiết trung tâm xã Phú Hộ)
800,000
Đất 2 bên mặt tiền đường Trung tâm xã đi kho KV2 (Đoạn nằm còn lại)
250,000
Đất 2 bên mặt tiền đường Z121 đi Trung tâm giáo dục thường xuyên
250,000
4
Đường liên xã, các đường nhánh
Đất hai bên mặt tiền các đường liên xã từ 3m trở lên
150,000
Đất thuộc trung tâm xã, khu C.ty Z21
200,000
Đất hai bên mặt tiền đường Đồng Giò đi Trung Giáp
200,000
Đất hai bên mặt tiền từ nhà Ô. Thể (khu 4) đến giáp xã Hà Thạch
200,000
Đất hai bên mặt tiền đường Khu 3 đi khu 10 đến nhà Ông Bảng Tâm (QLII)
200,000
Đất nằm trong khu tái định cư Phú Cường
200,000
5
Đất các khu vực còn lại của xã
130,000
6
Đất từ TL 315 đi cầu quan (Nhánh rẽ từ km 7)
250,000
VI
XÃ THANH MINH
1
Đất 2 bên mặt tiền đường 320
1,500,000
2
Các đoạn khác
Đoạn từ cổng Trường Cao Đẳng Ytế đến nhà Ô. Lạng
1,000,000
Từ giáp nhà ông Lạng đến hết đất Thanh Minh (đi Lương Lỗ)
300,000
Đường rẽ khu 1A,1B đi Thanh Vinh
1,500,000
Đoạn từ nhà Ô.Kết đến trụ sở UBND xã
700,000
Đất hai bên mặt tiền từ Cống Sấu đi Đỗ Sơn
600,000
Đất ven theo các tuyến đường ngõ khu vực Thanh Lâu-Thanh Minh
150,000
Đất ven theo các tuyến đường ngõ khu vực Hạ mạo-Thanh Minh
150,000
Các tuyến đường liên thôn
150,000
Đất các khu vực còn lại
130,000
3
Băng 2 đường tỉnh lộ 320
500,000
Băng 2 khu Đồng Ao Đình
400,000
Băng 2 đường rẽ từ 1A+1B Thanh Vinh
500,000
4
Đất băng 3 khu vực Nam Sân Bay và Đồng Gò Túc
400,000
B
ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
I
PHƯỜNG HÙNG VƯƠNG
1
Đường tỉnh lộ 315 (cũ 315B)
Đất các hộ hai bên mặt tiền đoạn từ cổng UBND phường đến ngã tư chợ
4,000,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền đoạn từ ngã tư chợ Phường đến XN đường bộ
2,500,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền đoạn từ Cầu Trắng đến cổng CN điện Phú thọ
2,000,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền trong ngõ1,2 tổ 23 phố Tân Thành
500,000
2
Đường Tân Thành
Đất các hộ hai bên mặt tiền đoạn từ Cầu Trắng đến nhà số 8
1,200,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền trong các ngõ
250,000
3
Đường TL 320
Đất các hộ hai bên mặt tiền đoạn từ ngã tư 27/7 đến nhà Bà Luyện
3,000,000
Đất hai bên mặt tiền đoạn từ nhà Bà Hằng Quốc đến cổng trường bồi dưỡng giáo viên
2,500,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền đoạn từ cổng trường bồi dưỡng giáo viên đến số nhà 203
2,000,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 1 phố Tân Lập từ nhà số 2 đến số 6
500,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 2 phố Tân Lập từ nhà số 2 đến số 18
400,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 3 phố Tân Lập từ nhà số 36 đến số 12
300,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 4 phố Tân Lập từ nhà số 2 đến số 20
200,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 5 phố Tân Lập từ nhà số 2 đến số 20
200,000
4
Đường Nhà Dần
Đất các hộ hai bên mặt tiền đường Nhà Dần
1,500,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 2 phố Long Xuyên từ nhà số 2 đến 10
200,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 3 Phố Long Xuyên (giáp đường sắt)
200,000
5
Đường Đoàn Kết
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đường Đoàn kết
500,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 1 phố Đoàn Kết từ nhà số 3 đến số 33
250,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 3 phố Đoàn Kết
200,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 2 phố Đoàn Kết từ nhà số 2 đến số 16
200,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền các hộ bên hành lang đường sắt
200,000
6
Đường Tân An
Đất các hộ hai bên mặt tiền (từ ngã 3 CA cũ đến thôn Liêm)
800,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền các hộ từ nhà văn hoá Tân An theo tường rào XN 27/7 đến nhà số 19 và tổ 7 phố Tân An
300,000
Đất các hộ thuộc khu vực trường công an cũ
300,000
7
Đường Tân Trung
Đất các hộ hai bên mặt tiền (từ 27/7 đến nhà đa năng trường ĐH H. Vương)
1,500,000
Đất các hộ dân cư mới QH cạnh trường P.Châu
1,000,000
8
Đường Sa Đéc
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn từ ngã tư chợ Phường đến tháp nước
1,200,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn từ tháp nước qua tổ 15 phố SaĐéc đến cổng trường SaĐéc
800,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền đường 35 m (Đoạn qua phường Hùng Vương)
1,500,000
Đất các hộ mặt tiền nhà ô Tâm đến nhà Ô. Thọ
400,000
Đất các hộ băng 2,3 khu quy hoạch mới cho CB giáo viên Đại Học Hùng Vương
400,000
Đất băng 2 khu tái định cư dự án đường 35 của Phường Hùng Vương
700,000
Đất hai bên mặt tiền đoạn từ Cổng Trường Tiểu học Hùng Vương đến Đường Sắt
400,000
Đất các hộ mặt tiền Đường Tháp nước từ số nhà 04 đến số nhà 16
300,000
Đất thuộc khu tập thể cũ từ số nhà 64 đến số nhà 50
300,000
Đất từ số nhà 08 đến số nhà 24
300,000
Đất từ số nhà 24 đến số nhà 06
300,000
Đất từ số nhà 38 đến số nhà 26
300,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ thể thao từ số nhà 04 đến số nhà 09
400,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ truyền thanh từ nhà số 01 đến số nhà 54
300,000
Đất khu tập thể đường bộ thuộc Phố Tân An
300,000
Đất băng 2,3 khu quy hoạch 27/7
500,000
9
Đất các khu vực còn lại của phường
150,000
II
PHƯỜNG ÂU CƠ
1
Đường tháng 8 và Bạch Đằng
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn từ gốc cây đa lịch sử qua CA Thị ra bờ sông
4,000,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn đường Bãi Chạp
2,000,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn đường từ bến xe khách đến hết hiệu sách Thị xã
3,000,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn đường từ CN điện đến hết gốc đa lịch sử
3,500,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ Giếng Đình
400,000
2
Các đường khác
Hai bên mặt tiền đoạn từ Đài truyền thanh đến Phòng công chứng số 2
2,500,000
Đất 2 bên mặt tiền đoạn từ gốc cây đa lịch sử qua ngã tư gốc quéo đến hết BV đa khoa
3,500,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn từ ngã tư gốc quéo đến trường Trần Phú
3,000,000
Đất 2 bên mặt tiền đường Nguyễn Du từ chi nhánh điện đến hết hiệu sách thị xã
3,000,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn từ bến ôtô đến chi nhánh điện
3,500,000
Đất 2 bên mặt tiền đường Lê Đồng đoạn từ rạp chiếu bóng đến thư viện cũ, đường S. Hồng từ T.Viện cũ đến chợ Mè
3,000,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đường Ngô Quyền
3,500,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đường Cao Du
2,000,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ Bách hoá đến cột 3F
700,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 2 Tân Phú, ngõ 3 Tân Hưng, ngõ 4 Tân Phú
600,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 3 Nguyễn Trãi, ngõ lương thực, ngõ Cao Trung
600,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 1 Bạch Đằng
700,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ Giếng Chanh
1,700,000
Đất hai bên mặt tiền Ngõ 4 Tân Hưng,Ngõ Tân Phú, Ngõ1 tổ 28 Lê Đồng, ngõ Giếng Cao, Ngõ tổ 8 Nguyễn Trãi
300,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đường Nguyễn Khuyến
1,200,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn từ chợ phường Âu Cơ đến rạp chiếu bóng
1,500,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền đoạn Đền Đõm (từ nhà Ô.Lưu đến cổng may điện cũ)
1,200,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đường Tháng 8 đoạn trường Trần Phú đến Thị Đội
2,000,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ đường ao Viên, ngõ 2 Nguyễn Du
600,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền ngõ 2 Nguyễn Du
400,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 2 Tân Phú đến cột 3D, ngõ 8/3 đến cột 3C
300,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 2 Quang Trung, ngõ 4 Quang Trung, ngõ 5 Tân Hưng
300,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đường Nhật Tân
700,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đường Tân Minh
200,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ao Bà Y
3,000,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền đường Hoà Bình
1,300,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền đường Tân Bình
400,000
Đất các hộ mặt tiền ngõ 1-Lê Đồng, Ngõ 3 - Lê Đồng, Ngõ Trần Phú, Ngõ 5 Quang Trung,
300,000
Đất băng 2, 3 khu khu tập thể Bệnh viện Đa khoa
400,000
Đất trong khu quy hoạch chi tiết sau trường Trân Phú
1,000,000
3
Khu đất còn lại
150,000
Ngõ Thư viện cũ
200,000
Đất hai bên mặt tiền đường Đền Đõm (Từ cổng Nhà máy điện cũ đến hết đường nhựa)
300,000
Ngõ 1, Ngõ 2, Ngõ 5 Hoà Bình, Ngõ 1 Nguyễn Khuyễn, Ngõ Xóm Mận, Ngõ 2,7 và 8 NT
400,000
Đất hai bên mặt tiền đường Tháng Tám đoạn từ Thị đội đi Thanh Vinh
1,000,000
Các ngõ còn lại của phố Tân Minh, Tân Bình
200,000
Đất hai bên mặt tiền đường bê tông phố Lê Lợi
200,000
4
Đề xuất giá đất các vị trí khác
Ngõ 1, 2 phố Tân Hưng
300,000
Đất còn lại ngõ may điện, phố Lê Đồng
300,000
III
PHƯỜNG TRƯỜNG THỊNH
1
Đường TL 315B
Đất hai bên mặt tiền TL 315B từ cầu Quảng đến giáp Phường Hùng Vương
2,500,000
Đoạn từ kênh phú lợi đến Ga Phú Thọ
1,000,000
Đất khu vực còn lại (đất băng 2 đường TL 315B):
Đoạn từ Cây xăng đến giáp Lô Than
200,000
Đoạn từ Giáp Phường Hùng Vương đến Cầu Quảng
300,000
2
Đường nội thị
Đất các hộ hai bên mặt tiền Ven đường Bệnh viện đi trường Y
3,000,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn giáp trường Dân lập đến xã Thanh Vinh
2,000,000
Các hộ 2 bên mặt tiền khu Cầu Quảng đi khu 1
1,000,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn từ trụ sở UBND phường vào xóm Cao Bang
200,000
Đất khu 1 giáp Thanh Vinh
150,000
Đất còn lại của khu 2
200,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn từ trường TH Trường Thịnh đến Cơ Khí Phú thọ
300,000
Đất các ngõ còn lại của khu 3
200,000
Khu gò sỏi phía nam ga Phú thọ
300,000
Toàn bộ khu dân cư thôn Phú Lợi
200,000
Đất hai bên mặt tiền từ Trường TH Trường Thịnh đến nhà Ông Đăng
300,000
Đất khu quy hoạch dân cư Lò Giác
500,000
Đất khu 3 cây tháp
300,000
Đất các hộ 2 bên mặt tiền đường khu 1 đi Thanh Vinh
500,000
Đất các hộ 2 bên mặt tiền đường khu 3 đi Thanh Vinh
500,000
Đất các khu vực còn lại của Phường Trường Thịnh
150,000
IV
PHƯỜNG PHONG CHÂU
1
Đường Bạch Đằng
Đất từ bến xe đến CATX
3,000,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền đường Bạch Đằng (Từ CATX ra bờ sông)
4,000,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đất ở ngõ tổ 12 (Sau nhà Ô. Quang Bí thư)
500,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đất ngõ giếng cóc (chia làm 2 đoạn):
Đoạn 1: Từ số nhà 27 đến số nhà 04
800,000
Đoạn 2: Từ số nhà 06 đến số nhà 20
500,000
2
Đường Tháng Tám
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn 1:Từ nhà ông Ninh đến C.ty DV-MT-ĐT
3,000,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền đoạn từ nhà ông Hồng đến nhà ông Ninh
4,000,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn từ C.ty DV - MT- ĐT đến Toà án
1,700,000
3
Đường Phú Bình, Phú Thịnh
Đất các hộ hai bên mặt tiền
4,000,000
Đất các hộ hai bên mặt tiềnNgõ số 5 phố Phú Thịnh
400,000
4
Đường Nguyễn Du
Đất các hộ hai bên mặt tiền
3,000,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền các hộ đường bê tông tổ 13 phố Phú An
800,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền các hộ ngõ 1,2 ngõ tổ 13 ngõ nhà thờ Phố Phú An
400,000
5
Đường phố Phú Bình, Phú Thịnh
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn 1: Từ số nhà 73 đến số nhà 39
2,000,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn 2: Từ số nhà 43 đến số nhà 96
1,200,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn 3: Từ số nhà 46 đến số nhà 82
1,000,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền ngõ Đền xóm Sở từ số nhà 02 đến nhà số 28
700,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền ngõ tổ 8B, ngõ tổ 5, tổ 6, tổ 7
360,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền ngõ tổ 8A ông Sơn
290,000
6
Đường phố Phú Hà
Đất các hộ hai bên mặt tiền (từ Cty may ra bờ sông)
2,500,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền đường ngõ tổ 3 Phú Hà từ số nhà 47 đến 57 và từ nhà Ô. Cường đến nhà Ô. Bắc
500,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền đường ngõ bê tông tổ 9 Phú Bình
400,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền đường ngõ trạm y tế phường
500,000
7
Đường phố Phú An
Đất hai mặt tiền từ NHCT đến Trường mầm non Phong Châu
3,000,000
8
Đường TL 315
Đất các hộ mặt tiền
2,500,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền đường ngõ tổ 14B Phú An
400,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền đường ngõ toàn bộ tổ 15,16 phố Phú An
200,000
9
Đường Sông Hồng
Đất các hộ mặt đường
2,000,000
10
Đường phố mới Phú Hà tổ 2A và 2B
Đất các hộ mặt đường phố mới tổ 2A,2B
1,500,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền đường ngõ 03 Phú Hà:
+ Từ số nhà 33 đến số nhà 01
500,000
+ Từ số nhà 28 đến số nhà 10
400,000
+ Từ số nhà 11 đến số nhà 13
400,000
Đất các hộ hai bên mặt tiền các hộ đường bê tông tổ 14 phố Phú An
1,000,000
Đất băng 2 đường phố Phú Hà
1,200,000
11
Khu đất còn lại
150,000
C
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VÀ TẠI ĐÔ THỊ ĐƯỢC TÍNH BẰNG 80% GIÁ ĐẤT Ở CÙNG VỊ TRÍ LIỀN KỀ CỦA KHU VỰC
D
ĐẤT SÔNG, SUỐI ĐỂ KHAI THÁC CÁT, SỎI (ĐẤT SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG, GỐM SỨ)
Sông Hồng
36,000
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN LÂM THAO NĂM 2014
Đơn vị: Đồng/m 2
STT
DIỄN GIẢI
GIÁ ĐẤT NĂM 2014
A
ĐẤT Ở VEN ĐƯỜNG QUỐC LỘ:
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C
1
Đoạn từ giáp địa phận xã Hy Cương đến đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên
1,500,000
2
Đoạn từ đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên đến giáp nhà khách Công ty Supe
2,000,000
3
Đoạn từ nhà khách Công ty Supe đến hết cầu Bưởi TT Hùng Sơn
2,500,000
4
Đoạn từ cầu Bưởi đến cây xăng Cty TNHH Huy Hoàng
2,000,000
5
Đoạn từ cây xăng Cty TNHH Huy Hoàng đến đường rẽ Công ty Ắc quy (nhà ông Đức)
1,500,000
6
Đoạn từ giáp nhà ông Đức đến giáp nhà bà Tiết Ngọ Thị trấn Lâm Thao
2,000,000
7
Đoạn từ Nhà bà Tiết Ngọ đến hết nhà ông Đình Phiên thị trấn Lâm Thao
2,500,000
8
Đoạn từ giáp nhà ông Đình Phiên đến cầu trắng TT Lâm Thao
1,500,000
9
Đoạn từ Cầu Trắng TT Lâm Thao đến cầu Phong Châu.
1,700,000
10
Đất hai bên đường QL 32C mới đoạn tránh qua TP Việt Trì.
1,000,000
B
ĐẤT Ở VEN ĐƯỜNG TỈNH LỘ:
I
Đất hai bên đường TL 325B:
1
Đoạn từ giáp địa phận TT Phong Châu đến giáp đường rẽ vào khu tái định cư Ma Cầu, xã Tiên Kiên
800,000
2
Đoạn từ giáp đường rẽ vào khu tái định cư Ma Cầu đến đường rẽ vào nhà thờ Xóm Bướm, xã Tiên Kiên
1,200,000
3
Đoạn từ đường rẽ vào nhà thờ Xóm Bướm đến hết nhà ông Hạnh Mười, xã Tiên Kiên
1,800,000
4
Đoạn từ nhà ông Hạnh Mười đến giáp QL 32C (ngã ba Tiên Kiên)
1,200,000
II
Đường tỉnh lộ 320 (đê Sông Hồng)
1
Đoạn từ giáp TL 324 (chợ Cao Xá) đến hết địa phận xã Bản Nguyên
500,000
2
Đoạn từ giáp địa phận xã Bản Nguyên đến hết địa phận xã Kinh Kệ
350,000
3
Đoạn giáp địa phận xã Kinh Kệ đến hết địa phận xã Hợp Hải
250,000
4
Đoạn từ giáp địa phận xã Hợp Hải đến hết địa phận xã Xuân Huy
250,000
III
Đất hai bên đường tỉnh 324B
1
Đoạn từ giáp đường TL 324 (Sơn Vy) đến nghĩa địa Vân Hùng (Tứ Xã)
400,000
2
Đoạn từ giáp đường TL 324 (Cao Xá) đến nghĩa địa Vân Hùng (Tứ Xã)
600,000
3
Đoạn từ giáp nghĩa địa Vân Hùng đến nhà ông Yên Hùng (đường rẽ đi Sơn Dương)
1,000,000
4
Đoạn từ nhà ông Yên Hùng đến giáp nhà ông Bình Hoàng (khu 14)
1,200,000
5
Đoạn từ nhà ông Bình Hoàng đến hết địa phận xã Tứ Xã
1,000,000
6
Đoạn từ giáp địa phận xã Tứ Xã đến chân đê sông Hồng (chợ Cống Á)
900,000
IV
Đất hai bên đường huyện ĐH08b (trước là Đường tỉnh lộ 324C)
1
Đoạn từ giáp nhà ông Yên Hùng (xã Tứ Xã) đến giáp đường QL 32C
600,000
V
Đất hai bên đường tỉnh lộ 324
1
Đoạn từ nhà ông Phùng (TT Lâm Thao) đến hết hết địa phận TT Lâm Thao
1,800,000
2
Đoạn từ giáp địa phận TT Lâm Thao đến đường rẽ chùa Vĩnh Ninh nhà ông Thanh Hằng, xã Sơn Vi
1,500,000
3
Đoạn từ đường rẽ chùa Vĩnh Ninh nhà ông Thanh Hằng đến giáp đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường, xã Cao Xá
1,000,000
4
Đoạn từ đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường đến hết sân vận động Cao Xá
1,200,000
5
Đoạn từ Sân vận động Cao Xá đến chân đê sông Hồng (Cao Xá)
1,500,000
6
Đoạn từ dốc chợ Cao Xá đến địa phận xã Thụy Vân - Việt Trì
700,000
C
ĐẤT Ở TẠI CÁC XÃ, THỊ TRẤN
I
Thị trấn Lâm Thao
1
Đất hai bên đường từ nhà ông Phong Tòng đến Cây xăng khu Quán Rùa xã Sơn Vi
1,500,000
2
Đất hai bên đường từ giáp nhà Duy Hiểu đến giáp đê tả Sông Hồng (TL 320)
600,000
3
Đất hai bên đường từ nhà ông Đình Phiên đến hết nhà ông Phùng TT Lâm Thao.
2,500,000
4
Đất hai bên đường từ nhà Hoa Loan qua Đảo tròn tới hết trường THCS Lâm Thao.
1,200,000
5
Đất hai bên đường từ ngã tư Lâm Nghĩa (nhà ông Sỹ) đến hết nhà ông Quân (TL 324)
1,200,000
6
Đất hai bên đường bê tông từ Huyện đội đi khu Lâm Nghĩa
700,000
7
Đất hai bên đường giáp nhà ông Phùng đến nhà Loan Hỷ (Thuỳ Nhật)
1,700,000
8
Đất hai bên đường từ Ngà tư Huyện ủy (nhà ông Hỷ) đến cầu Trắng
2,000,000
9
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Bình Tuế đến cầu Ba Tơ khu Sơn Thị
700,000
10
Đất hai bên đường giáp nhà bà Tiết Ngọ đến đình Đông Trấn
700,000
11
Đất hai bên đường từ nhà ông Tình Hiền đến giáp nhà bà Thích Chiều khu Thùy Nhật
600,000
12
Đất hai bên đường từ giáp nhà Liêm Oanh (khu 12A) đi cầu Bò đến hết địa phận TT Lâm Thao
600,000
13
Đất hai bên đường từ nhà ông Hùng Chì đến giáp nhà Oanh Dũng
700,000
14
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Đình Phiên qua khu Thùy Nhật đến nhà ông Thăng Hồi
1,000,000
15
Đoạn từ giáp nhà ông Thăng Hồi qua khu Lâm Nghĩa đến giáp địa phận xã Sơn Vy
700,000
16
Đoạn từ giáp QL 32C (nhà ông Công Hà) đi Sơn Vy
1,500,000
17
Đất ở tiếp giáp với chợ TT Lâm Thao
700,000
18
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên.
500,000
19
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3m
250,000
20
Đất hai bên đường tương đối thuận tiện giao thông (đường đất từ 3m trở lên)
200,000
21
Các khu dân cư mới được đầu tư 1 phần kết cấu hạ tầng
700,000
22
Đất băng II từ kênh giáp nhà Ông Tứ Hoa đến giáp nhà Thủy Lợi khu Thùy Nhật
1,000,000
23
Đất băng II đường Đảo tròn đi Thùy Nhật
1,200,000
24
Đất hai bên đường trong khu Đồng Nhà Lạnh (Đường bê tông 5m)
800,000
25
Đất khu vực còn lại của khu Lâm Thao, Thùy Nhật, Phương Lai 7
180,000
26
Đất các khu dân cư còn lại.
150,000
II
Thị trấn Hùng Sơn
1
Đất hai bên đường từ cầu Hy Sơn (giáp QL 32C) đến hết địa phận TT Hùng Sơn (giáp Xuân Lũng)
500,000
2
Đất hai bên đường từ nhà ông Hùng Thọ (giáp QL 32C) đến nhà ông Nhuận Hằng (giáp đường huyện lộ P7)
500,000
3
Đất hai bên đường từ giáp QL 32C (trạm sỉ) đến cầu Miễu - Chu Hóa, Việt Trì
1,000,000
4
Đất trong các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng
700,000
5
Đất hai bên đường nối với Quốc lộ 32C vào chợ và bao quanh chợ khu công nhân Supe.
1,500,000
6
Đất trong khu tập thể công nhân ắc quy - Pin Vĩnh Phú.
700,000
7
Đất hai bên đường nhựa hoặc bê tông trong khu công nhân super và khu vực Trường CĐ Hoá rộng từ 3m trở lên.
1,000,000
8
Đất hai bên đường nhựa bê tông trong khu Công nhân Supe và khu trường Cao đẳng hóa rộng dưới 2.5m
700,000
9
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên
400,000
10
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất từ 3m trở lên)
250,000
11
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3m
300,000
12
Đất các khu dân cư còn lại
150,000
13
Đất hai bên đường từ giữa QL32C đến trụ sở UBND thị trấn (đường mới xây dựng)
1,200,000
14
Đất hai bên đường từ giáp QL32C đến cổng khu tập thể Ắc quy
1,000,000
III
Xã Xuân Huy
1
Đất hai bên đường huyện lộ P7 từ giáp đường 320 đến địa phận xã Xuân Lũng
400,000
2
Đất hai bên đường từ giáp chân đê Sông Hồng đến hết sân vận động (khu 4)
400,000
3
Đất hai bên đường từ giáp chân đê Sông Hồng (nhà ông Loan) đến tiếp giáp đường ống (xã Hà Thạch)
200,000
4
Đất hai bên đường từ giáp chân đê Sông Hồng (nhà ông Mộc) đến hết nhà ông Hỗ (khu 1A)
200,000
5
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Hỗ đến giáp địa phận xã Hà Thạch
170,000
6
Đất hai bên đường từ giáp chân đê Sông Hồng (nhà ông Lộc) đến bến đò ngang đi Tam Nông
200,000
7
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3m
200,000
8
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông các khu 2A; 2B; 5; 6; 8 (đường đất rộng 3m trở lên)
170,000
9
Đất các khu vực còn lại
130,000
IV
Xã Thạch Sơn
1
Đất hai bên đường từ giáp Ql 32C đến hết Trụ sở UBND xã
800,000
2
Đất hai bên đường từ Trụ sở UBND xã đến ngã tư Nhà Lối (nhà ông Thành Ngọc)
600,000
3
Đất hai bên đường từ giáp TL 320 (đê sông Hồng) đến nhà bà Định (khu chợ Miếu)
700,000
4
Đất hai bên đường từ giáp nhà bà Định (khu chợ Miếu) đến giáp địa phận thị trấn Hùng Sơn
700,000
5
Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Thạch Sơn
800,000
6
Đất hai bên đường trong khu dân cư khu vực Nhà Đồi
700,000
7
Đất hai bên đường từ Trụ sở UBND xã đến giáp Chợ Miếu
600,000
8
Đất hai bên đường từ nhà ông Nhung Liên (khu 2) đến giáp ngã tư ông Huy Đào
400,000
9
Đất 2 bên đường từ Quỹ tín dụng nhân dân xã Thạch Sơn đến giáp đê Sông Hồng
400,000
10
Đoạn từ giáp chợ Miếu đến hết Đồng Bô (khu 7)
400,000
11
Đất hai bên đường bê tông xi măng từ 3m trở lên còn lại
300,000
12
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Quỳnh Hàm đến nhà ông Tần Tiện (khu 2)
200,000
13
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3m
250,000
14
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất từ 3m trở lên)
180,000
15
Đất các khu vực còn lại
150,000
V
Xã Tiên Kiên
1
Đất hai bên đường huyện lộ L6
. Đoạn từ giáp TL 325B đến hết ao ông Thao xã Tiên Kiên
400,000
. Đoạn từ giáp ao ông Thao đến địa phận giáp đường sắt Công ty Giấy Bãi Bằng
300,000
2
Đất hai bên đường từ giáp TL 325B (nhà ông Hùng) đến hết địa phận xã Tiên Kiên đi Xuân Lũng.
300,000
3
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Long đến hết nhà ông Sang Công (khu 2)
400,000
4
Đất hai bên đường từ giáp TL 325B (ao cây xung) đến nhà bà Cúc Nhâm
600,000
5
Đất hai bên đường từ nhà bà Cúc Nhâm đến hết địa phận xã Tiên Kiên (giáp xã Hy Cương, Việt Trì).
400,000
6
Đất trong khu tái định cư Ma Cầu
700,000
7
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng
240,000
8
Đất hai bên đường bê tông 2,5 m trở lên trong khu vực Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì
700,000
9
Đất các khu vực còn lại trong Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì
500,000
10
Đất hai bên đường từ giáp tỉnh lộ 325B đến hết nhà thờ Xóm Bướm
700,000
11
Đất hai bên đường từ giáp tỉnh lộ 325B (nhà bà Từ) đến Ngã tư quán ông Chức Cầu (giáp huyện lộ L6)
700,000
12
Đất hai bên đường từ giáp huyện lộ L6 đến giáp Trại tạm giam Công an tỉnh
250,000
13
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng 3m trở lên
180,000
14
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3m còn lại
150,000
15
Đất hai bên đường các khu vực tương đối thuận lợi giao thông (đường đất rộng 3m trở lên)
140,000
16
Đất từ giáp nhà ông Long đến nhà ông Sang Công khu 13
400,000
17
Đất các khu vực còn lại
130,000
VI
Xã Hợp Hải
1
Đất trong các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng
240,000
2
Đất hai bên đường từ nhà ông Ích (khu 1) đến tiếp giáp QL32C
400,000
3
Đất hai bên đường từ nhà ông Kim khu 1 đến tiếp giáp QL32C cũ
400,000
4
Đất hai bên đường từ nhà ông Lũng khu 1 đến tiếp giáp QL32C cũ
400,000
5
Đất hai bên đường từ nhà ông Bình khu 1 đến tiếp giáp QL32C cũ
400,000
6
Đất hai bên đường liên thôn từ nhà ông Đức khu 1 đến tiếp giáp QL32C mới
400,000
7
Đất hai bên đường đoạn từ nhà ông Vân phú (khu 2) đến tiếp giáp QL 32C
400,000
8
Đất 2 bên đường từ giáp nhà ông Minh Minh (khu 3) đến tiếp giáp QL 32C
400,000
9
Đất hai bên đường từ giáp QL 32C mới đến nhà ông Hà, khu 3
400,000
10
Đất hai bên đường xi măng rộng từ 3m trở lên
300,000
11
Đất hai bên đường xi măng rộng dưới 3m
200,000
12
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất từ 3m trở lên)
170,000
13
Đất các khu vực còn lại
140,000
VII
Xã Sơn Dương
1
Đất hai bên đường trong khu dân cư mới nhà Đường
180,000
2
Đất các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng
280,000
3
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng 3m trở lên
300,000
4
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3m
200,000
5
Đất các khu vực tương đối thuận lợi giao thông (đường đất rộng 3m trở lên)
170,000
6
Đất hai bên đường đoạn từ giáp TL 324C (nhà bà Liên) đến đường tránh QL 32C
500,000
7
Đất ven đường bê tông trước UBND xã song song với đường tỉnh lộ 324C
500,000
8
Đất các khu vực còn lại
140,000
VIII
Xã Tứ Xã
1
Đất hai bên đường liên xã Tữ Xã – Vĩnh Lại
Đoạn từ giáp tỉnh lộ 324B đến đường rẽ đi bờ Xoan
600,000
Đoạn từ đường rẽ bờ Xoan đến giáp địa phận xã Vĩnh Lại
400,000
2
Đất các khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng
400,000
3
Đất trong khu tái định cư đường QL 32C tránh qua TP Việt Trì
600,000
4
Đất hai bên đường tiếp giáp với chợ xã Tứ Xã
1,000,000
5
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng 3m trở lên
400,000
6
Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3m
300,000
7
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất từ 3m trở lên)
200,000
8
Đất các khu vực còn lại
150,000
IX
Xã Bản Nguyên
1
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng
280,000
2
Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên Hồng từ nhà ông Nhật (khu 2) đến giáp nhà bà Nga (khu 5)
400,000
3
Đất hai bên đường dọc theo đê Bối từ nhà ông Trần Hùng (khu 7) đến giáp địa phận xã Vĩnh Lại
300,000
4
Đất hai bên đường từ giáp TL 320 (nhà ông Nguyễn Mạnh) đến cầu Con Nhện kênh Diên Hồng
300,000
5
Đất hai bên đường từ trục Quán Bào khu 9 đến trục ông Trần Võ (khu 11)
300,000
6
Đất hai bên đường từ trạm biến áp (khu 2) đến nhà ông Trần Nhật (khu 2)
400,000
7
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng trên 3m trở lên còn lại
300,000
8
Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3m
200,000
9
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất từ 3m trở lên)
170,000
10
Đất các khu vực còn lại
140,000
X
Xã Cao Xá
1
Đất hai bên đường từ giáp chân đê Sông Hồng (TL 324) đi UBND xã Thụy Vân
500,000
2
Đất hai bên đường từ giáp tỉnh lộ 324 (Nhà ông Duẩn) đến Nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh)
500,000
3
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh) đến hết Nhà ông Hoành (khu Tân Lĩnh)
500,000
4
Đất hai bên đường ven đê Lâm Hạc
500,000
5
Đất hai bên đường từ giáp tỉnh lộ 324 đến hết Đình Cao Xá
500,000
6
Đất hai bên đường từ giáp tỉnh lộ 324 đến Nhà văn hóa Tề Lễ
500,000
7
Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Cao Xá
800,000
8
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng
300,000
9
Đất hai bên đường Nhà văn hóa Tề Lễ đến nhà ông Bổng khu Nguyễn Xá A
300,000
10
Đất hai bên đường từ Miếu Thanh Hà đến hết bờ kênh khu dân cư Thanh Hà
300,000
11
Đất hai bên đường từ giáp đê Lâm Hạc đến hết khu Ao Châu Dương Khê
300,000
12
Đất hai bên đường từ Nhà ông Lộc (khu Nguyễn Xá B) đến Kênh Đồng Ngõ
300,000
13
Đất hai bên đường từ giáp đê Sông Hồng (nhà ông Hùng) đến hết nhà ông Học khu Kiến Thiết
300,000
14
Đất hai bên đường từ giáp đê Sông Hồng (nhà ông Khang) đến hết nhà ông Việt khu Kiến Thiết
300,000
15
Đất hai bên đường từ Ngã 3 Cao Lĩnh đến hết Nhà thờ Cao Lĩnh
300,000
16
Đất hai bên đường từ giáp tỉnh lộ 324B (nhà ba Xuân) đến Đình Dục Mỹ
300,000
17
Đất hai bên đường từ giáp đê Lâm Hạc (cầu Châu) đến nhà ông Nhung khu Đông Lĩnh
300,000
18
Đất hai bên đường từ nhà ông Khải đến nhà ông Ánh khu Xóm Thành
300,000
19
Đất hai bên đường từ nhà ông Hùng Tâm khu Sơn Lĩnh đến hết nhà ông Huấn khu Đông Lĩnh
150,000
20
Đất hai bên đường từ nhà ông Tín khu Sơn Lĩnh đến nhà ông Hải Nga khu Xóm Thành
250,000
21
Đất hai bên đường bê tông xi măng 3m trở lên còn lại
300,000
22
Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3m
220,000
23
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất trên 3m)
170,000
24
Đất khu vực còn lại
140,000
XI
Xã Sơn Vi
1
Đất hai bên đường liên xã từ giáp TT Lâm Thao đến Nhà Thuyết Đức (giáp tỉnh lộ 324)
500,000
2
Đất trong khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng
300,000
3
Đất hai bên đường từ Cty khai thác công trình thủy lợi vào nhà ông Lạng (khu Lò Vôi)
400,000
4
Đất hai bên đường từ giáp tỉnh lộ 324 đến ông Nga Linh
400,000
5
Đất hai bên đường từ huyện đội đến nhà ông Học (Khu Lâm Nghĩa, thị trấn Lâm Thao)
500,000
6
Đất trong khu làng nghề sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ Sơn Vi
. Đất hai bên đường gom giáp tỉnh lộ 324
800,000
. Đất hai bên đường còn lại trong khu làng nghề
500,000
7
Đất hai bên đường bê tông xi măng 3m trở lên
300,000
8
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3m
220,000
9
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất trên 3m)
170,000
10
Đất hai bên đường tránh (TL 324) nhà ông Tiến Mạnh đi cầu trắng thị trấn Lâm Thao
900,000
11
Từ giáp TL 324 đến nhà ông Quang Nguyệt
1,100,000
12
Từ giáp nhà ông Quang Nguyệt đến Ao Chích (ông Vĩnh)
800,000
13
Từ nhà ông Tiến Hồ đến nhà ông Lý Thuấn
1,000,000
14
Từ giáp TL 324 đến nhà ông Hải Truyền
600,000
15
Đất hai bên đường thuộc băng II, băng III khu Quán Rùa
500,000
16
Đất hai bên đường từ nhà ông Hùng Nhung đến nhà ông Thắng (khu 1)
600,000
17
Từ giáp nhà ông Thắng đến nhà ông Lại (khu lò vôi)
400,000
18
Đoạn từ trường THCS Sơn Vi đến cầu Bờ Lờ Thanh Đình
400,000
19
Đất các khu vực còn lại
140,000
XII
Xã Vĩnh Lại
1
Đất hai bên đường từ giáp đường TL 320 (chân đê Sông Hồng) đến giáp địa phận xã Tứ Xã
250,000
2
Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ Vĩnh Lại
500,000
3
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên
300,000
4
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3m
250,000
5
Đất khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng
250,000
6
Đất các khu vực còn lại
130,000
7
Đất hai bên đường đất rộng 3m trở lên tương đối thuận lợi giao thông
200,000
XIII
Xã Kinh Kệ.
1
Đất hai bên đường từ nhà ông Giang dọc theo kênh Diên Hồng đến giáp địa phận xã Bản Nguyên
300,000
2
Đất hai bên đường từ giáp cây xăng Cty Thiên Thanh đến giáp chân đê sông Hồng (TL 320)
350,000
3
Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Kinh Kệ
800,000
4
Đất các khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng
300,000
5
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Việt đến giáp nhà ông Giang (khu 5)
350,000
6
Đất hai bên đường từ nhà ông Thái (khu 6) đến giáp đê Tả Thao (TL 320)
350,000
7
Đất hai bên đường bê tông xi măng 3m trở lên
300,000
8
Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3m
220,000
9
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất từ 3m trở lên)
170,000
10
Đất các khu vực còn lại
130,000
XIV
Xã Xuân Lũng
1
Đất hai bên đường đoạn từ địa phận xã Xuân Huy đến giáp địa phận thị trấn Hùng Sơn
400,000
2
Đất hai bên đường đoạn giáp nhà ông Thái Tình (khu 6) đến giáp đường L6
250,000
3
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Thành Nga (khu 10) đến giáp Công ty Hải Dũng
250,000
4
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng trên 3m
220,000
5
Đất hai bên đường huyện lộ L6 từ giáp đường sắt đến hết địa phận xã Xuân Lũng
300,000
6
Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3m
180,000
7
Đất hai bên đường các khu vực tương đối thuận lợi giao thông (đường đất rộng 3m trở lên)
150,000
8
Đất các khu vực còn lại
130,000
D
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VÀ TẠI ĐÔ THỊ ĐƯỢC TÍNH BẰNG 80% GIÁ ĐẤT Ở CÙNG VỊ TRÍ LIỀN KỀ CỦA KHU VỰC
E
ĐẤT SÔNG, SUỐI ĐỂ KHAI THÁC CÁT, SỎI (ĐẤT SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG, GỐM SỨ)
Sông Hồng:
Đoạn từ xã Xuân Huy đến hết xã Bản Nguyên
36,000
Đoạn từ xã Vĩnh Lại đến hết xã Cao Xá
48,000
Tổng số xã, thị trấn: 14. Trong đó:
1.
Thị trấn (2) : Thị trấn Lâm Thao, Thị trấn Hùng Sơn
2.
Xã Đồng bằng (10): Cao Xá, Vĩnh Lại, Kinh Kệ, Tứ Xã, Sơn Vi, Sơn Dương, Hợp Hải, Thạch Sơn, Xuân Huy, Bản Nguyên.
3.
Xã Miền núi (2) : Tiên Kiên, Xuân Lũng.
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN TAM NÔNG NĂM 2014
Đơn vị: Đồng/m 2
TT
Diễn giải
GIÁ ĐẤT NĂM 2014
I
ĐẤT Ở NÔNG THÔN
A
VEN ĐƯỜNG QUỐC LỘ
1
Đường 32A (từ đầu cầu Trung Hà đến địa giới Tam Nông - Thanh Sơn)
. Đất một bên đường (phía trái) QL 32A từ đầu cầu Trung Hà đến điểm giao giữa huyện lộ số 12 và Quốc lộ 32A (nhà ông Phượng)
1,000,000
. Đất một bên đường QL 32A (phía trái) từ điểm giao huyện lộ số 12 (nhà ông Phượng) đến đến điạ giới hành chính Dậu Dương - Hưng Hoá.
1,500,000
. Đất một bên đường QL 32A (phía trái) từ địa giới Hưng Hoá - Hương Nộn đến giáp đất ông Trương Bảo (đầu đê Tam Thanh)
1,500,000
. Đất hai bên đường QL 32A từ giáp đất ông Trương Bảo đến đường đi khu 3 xã Hương Nộn (giáp Trạm thuỷ nông).
1,800,000
. Đất hai bên đường QL 32A từ đường đi khu 3 xã Hương Nộn đến đến địa giới xã Hương Nộn - Cổ Tiết.
2,500,000
. Đất hai bên đường QL 32A từ địa giới Hương Nộn - Cổ Tiết đến đường rẽ vào Trạm điện trung gian.
3,500,000
. Đất hai bên đường QL 32A từ đường rẽ vào Trạm điện trung gian đến đường rẽ vào xóm Đức Phong (nhà ông Quân ).
2,700,000
. Đất hai bên đường QL 32A từ đường rẽ vào xóm Đức Phong (nhà ông Quân) đến qua ngã tư Cổ Tiết 50m (đi Thanh Sơn)
3,200,000
. Đất hai bên đường Ql 32A từ qua ngã tư Cổ Tiết 50m đến chân dốc Sở (đường rẽ vào đầm Chòm).
2,000,000
. Đất hai bên đường QL 32A từ chân dốc Sở đến suối 1.
1,600,000
. Đất hai bên đường QL 32A từ suối 1 đến qua tỉnh lộ 315 (Đường tránh lũ) 100m .
1,000,000
. Đất hai bên đường QL 32A từ qua tỉnh lộ 315 (Đường tránh lũ) 100m đến địa giới hành chính Phương Thịnh - Tề Lễ.
900,000
. Đất hai bên đường QL 32A từ địa giới hành chính xã Phương Thịnh - Tề Lễ giáp địa phận huyện Thanh Sơn.
700,000
2
Hai bên quốc lộ 32C ( từ ngã tư Cổ Tiết đi cầu Tứ Mỹ).
. Đất hai bên đường QL 32C từ giáp ngã tư Cổ Tiết đến đường rẽ vào xóm Rừng xã Cổ Tiết.
2,500,000
. Đất hai bên đường QL 32C từ đường rẽ vào xóm Rừng đến đến đường rẽ vào khu Lưu niệm Bác Hồ.
2,000,000
. Đất hai bên đường QL 32C từ đường rẽ vào khu Lưu niệm Bác Hồ đến hết Tiểu đoàn 17.
1,500,000
. Đất hai bên đường QL 32C từ hết đất Tiểu đoàn 17 đến đường rẽ đi Xuân Quang (đỉnh dốc Dát)
1,000,000
. Đất hai bên đường QL 32C từ đường rẽ Xuân quang đến hết đất bà Toản xã Tứ Mỹ
600,000
. Đất hai bên đường QL 32C từ giáp nhà bà Toản đến hết nhà ông Trực xã Tứ Mỹ
1,000,000
. Đất hai bên đường QL 32C từ hết nhà ông Trực đến hết nhà ông Tờ xã Tứ Mỹ
1,500,000
. Đất hai bên đường QL 32C từ hết nhà ông Tờ đến hết đất nhà ông Đạt xã Tứ Mỹ
1,000,000
. Đất hai bên đường QL 32C từ giáp nhà ông Đạt đến cầu Tứ Mỹ
800,000
II
ĐƯỜNG TỈNH
1
Đường tỉnh 315 (ngã tư Cổ Tiết đến xã Hương Nộn)
. Đất hai bên đường tỉnh 315 từ giáp ngã tư Cổ Tiết đến qua ngã tư Cổ Tiết 100m.
2,000,000
. Đất hai bên đường tỉnh 315 từ qua ngã tư Cổ Tiết 100m đến hết ranh giới Nhà máy nhiên liệu sinh học.
1,600,000
. Đất hai bên đường tỉnh 315 từ hết ranh giới Nhà máy nhiên liệu sinh học đến hết cầu Tam Cường.
1,200,000
. Đất hai bên đường tỉnh 315 từ giáp cầu Tam Cường đến đầu đê rẽ ra Sông Hồng
800,000
. Đất hai bên đường tỉnh 315 từ đầu đê rẽ ra Sông Hồng đến địa giới Tam Cường - Thanh Uyên.
650,000
. Đất hai bên đường tỉnh 315 từ địa giới Tam Cường- Thanh Uyên đến địa giới Thanh Uyên - Hiền Quan.
600,000
. Đất hai bên đường tỉnh 315 từ địa giới Thanh Uyên - Hiền Quan đến hết chợ xã Hiền Quan
600,000
. Đất hai bên đường tỉnh 315 từ hết chợ Hiền Quan đến cầu Ngọc Tháp
500,000
. Đất hai bên đường từ hết cầu Ngọc Tháp qua UBND xã Vực Trường đến ngã 3 giao với đường tỉnh lộ 315 (mới, tại Km 18 + 200) Xã Hương Nha
700,000
. Đất hai bên đường từ ngã 3 giao đường tỉnh lộ 315 (giao với huyện lộ số 70 mới tại Km 18 + 200) xã Hương Nha đến hết trường THCS Xuân Quang.
500,000
. Đất hai bên đường giáp đất trường THCS Xuân Quang đến hết nhà ông Hiện.
600,000
. Đất hai bên đường từ giáp đất ông Hiện đến hết đập Trổ Lội.
500,000
. Đất hai bên đường từ giáp đập Trổ Lội vào đường lên Gò Giang xã Tứ Mỹ
550,000
. Đất hai bên đường từ đường lên Gò Giang đến hết trụ sở UBND xã Tứ Mỹ
800,000
Đất hai bên đường từ trụ sở UBND xã Tứ Mỹ đến giáp trường tiểu học Tứ Mỹ
1,200,000
. Đất hai bên đường từ trường tiểu học Tứ Mỹ đến đường rẽ đi UBND xã Quang Húc (huyện lộ số 3).
650,000
. Đất hai bên đường từ đường rẽ đi UBND xã Quang Húc (huyện lộ số 3) đến điểm tiếp giáp với QL 32A
500,000
. Đất hai bên đường từ QL 32A đến đường rẽ đi khu 2 xã Hương Nộn.
600,000
. Đất hai bên đường từ đường rẽ đi khu 2 Hương Nộn đến giáp nghĩa trang Liệt sỹ huyện Tam Nông
1,100,000
. Đất hai bên đường từ hết nghĩa trang Liệt sỹ huyện Tam Nông đến 2 điểm tiếp giáp QL 32A.
1,500,000
2
Đường tỉnh số 316 (đầu cầu Trung Hà đến địa giới HC huyện Tam Nông - Thanh Thuỷ theo đường đê).
700,000
III
ĐƯỜNG HUYỆN
1
Đường huyện số 70 (Hiền Quan - Hương Nha)
. Nhánh 1 - Đất hai bên đường từ tỉnh lộ 315 (Km9 + 700) qua UBND xã Hương Nha đến điểm giao tỉnh lộ 315 (Km18 + 200) (ĐH 70)
500,000
2
Đường huyện số 70B
550,000
Đất hai bên đường từ tỉnh lộ 315 (Chợ Hiền Quan) đến UBND xã Hiền Quan
400,000
Đất hai bên đường từ UBND xã Hiền Quan đến hết đất bà Tứ (khu 15) xã Hiền Quan (giao nhánh huyện lộ số 70
500,000
. Đất hai bên đường từ tỉnh lộ 315 (chợ Hiền Quan) từ hết đất ở bà Tứ (khu 15) đến cổng ông Tước xã Hiền Quan (giao với nhánh huyện lộ số 70B)
300,000
3
Đường huyện số 70C: Đất hai bên đường từ tỉnh lộ 315 (Km 17 + 500, Chợ Hương Nha) tới nhánh huyện lộ 1, ngã tư Trảng Cày xã Hương Nha
350,000
4
Đường huyện số 71 (đường tỉnh 315, Km 7 + 480 đến cổng ông Nhì xã Xuân Quang)
. Đất hai bên đường từ đường tỉnh lộ 315 (Km 7 +480) đến hết trụ sở UBND xã Thanh Uyên.
400,000
. Đất hai bên đường từ giáp trụ sở UBND xã Thanh Uyên đến địa giới Thanh Uyên - Xuân Quang
250,000
. Đất hai bên đường từ địa giới Thanh Uyên - Xuân Quang đến đường huyện số 73
250,000
5
Đường huyện số 72 (Xuân Quang - Tề Lễ).
Đất hai bên đường từ giáp tỉnh lộ 315 (Km 20 + 500, xã Xuân Quang) tới ranh giới 2 xã Xuân Quang - Tứ Mỹ
300,000
Đất hai bên đường từ ranh giới 2 xã Xuân Quang - Tứ Mỹ đến nhà ông Lượng - xã Hùng Đô
300,000
Đất hai bên đường từ nhà ông Lượng - xã Hùng Đô đến UBND xã Hùng Đô
400,000
. Đất hai bên đường từ UBND xã Hùng Đô đến cổng trụ sở UBND xã Quang Húc (Khu A )
400,000
Đất hai bên đường từ cổng trụ sở UBND xã Quang Húc đến địa giới Quang Húc - Tề Lễ
350,000
Đất hai bên đường từ địa giới Quang Húc - Tề Lễ đến giáp với quốc lộ 32A tại Km 85 + 400
350,000
Đất hai bên đường từ UBND xã Quang Húc đến địa giới Quang Húc - Tề Lễ (Khu B )
250,000
6
Đường huyện số 72B (Từ điểm giao với tỉnh lộ 315(Km 27+200) đến điểm giao với nhánh 1 (Bưu điện văn hoá xã Quang Húc)
350,000
7
Đường huyện số 73 (Tam Cường - Xuân Quang)
Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh lộ 315 (Km 2+300) đến qua cầu Ngòi Tam Cường.
350,000
Đất hai bên đường từ qua cầu Ngòi Tam Cường đến đường rẽ đi trạm y tế xã Văn Lương.
300,000
Từ đường rẽ đi trạm y tế xã Văn Lương đến đường rẽ đi nhà Trang
250,000
. Nhánh 2 - Từ đường rẽ đi trạm y tế xã Văn Lương đến xóm Gia Lở, xã Xuân Quang
250,000
. Nhánh 1 - Từ đường rẽ đi nhà Trang đến đường rẽ đi gò Dộc Dềnh
250,000
. Nhánh 1 - Đất hai bên đường từ gò Dộc Dềnh đến tỉnh lộ 315
300,000
. Nhánh 2 - Đất hai bên đường từ điểm tiếp giáp QL 32C (Km 29+200 (dốc Dát xã Tứ Mỹ đến điểm tiếp giáp Huyện lộ 4 nhánh 1, nhà ông Chinh xã Văn Lương
250,000
8
Đường huyện số 73B (Cổ Tiết - Hương Nộn)
. Nhánh 1 - Đất hai bên đường từ tỉnh lộ 315, cổng ông Quang - khu 10 xã Cổ Tiết đến tiếp giáp quốc lộ 32A (Km75), cổng UBND xã Hương Nộn
350,000
. Nhánh 2 - Đất hai bên đường từ tỉnh lộ 315, cổng ông Hồng xã Hương Nộn đến cầu gỗ xã Hương Nộn (tiếp giáp với huyện lộ số 9)
400,000
9
Đường huyện số 73D (Tề Lễ - Quang Húc)
Đất hai bên đường từ giáp quốc lộ 32A (Km87+300) đến đường rẽ vào UBND xã Tề Lễ
400,000
Đất hai bên đường từ đường rẽ vào UBND xã Tề Lễ đến tiếp giáp huyện lộ số 72
300,000
10
Đường huyện số 73E: Đất hai bên đường từ tiếp giáp huyện lộ số 73D ra bến đò Tề Lễ đến tiếp giáp huyện lộ số 74 (Khu B - xã Tề Lễ)
250,000
11
Đường huyện số 74 (Khu 1 xã Tề Lễ - Đập phai xã Quang Húc)
. Đất hai bên đường từ cống Đồng Giang xã Tề Lễ đến đập phai xã Quang Húc
250,000
12
Đường huyện số 75 (từ Km 83 + 300 quốc lộ 32A đến gianh giới xã Thọ Văn - Dị Nậu)
. Điểm đầu nối với huyện lộ số 9 đến trường THCS Thọ Văn
500,000
. Từ trường THCS Thọ Văn đến cây Đa khu 6
400,000
. Từ cây Đa khu 6 đến giáp Quốc lộ 32A, tại Km 83 + 300
400,000
. Đường giao thông nông thôn Thọ Văn - Cổ Tiết
500,000
13
Đường huyện số 76 (Hương Nộn - Dị Nậu).
.Đất hai bên đường từ giáp QL 32A (Km 73+650) đến cầu Gỗ (Đường huyện số 76B)
900,000
. Nhánh 1 - Đất hai bên đường từ cầu Gỗ đến đường rẽ đi Thọ Văn, Dị Nậu
600,000
. Nhánh 1 - Đất hai bên đường từ đường rẽ đi Thọ Văn đến cầu Đình Chua
400,000
. Nhánh 1 - Đất hai bên đường từ cầu Đình Chua đến đường rẽ TT Hưng Hóa
450,000
. Nhánh 1 - Đất hai bên đường từ đường rẽ TT Hưng Hóa đến hết trường THCS Dị Nậu.
650,000
. Nhánh 1 - Đất hai bên đường từ giáp trường THCS Dị Nậu đến địa danh Dị Nậu - Đào Xá.
300,000
14
Đường huyện số 76B (Đất hai bên đường từ quốc lộ 32A (Km 74+250) đến cầu gỗ xã Hương Nộn)
600,000
15
Đường huyện số 77 (Đá cú Hưng Hoá đến quán ông Hồng xã Dị Nậu)
. Đất hai bên đường từ giáp cổng nhà ông Hưng tới quán ông Hồng địa giới Hưng Hoá - Dị Nậu (đường bê tông)
400,000
16
Đường huyện số 78 (từ QL 32A, Km 70 + 200 đến Km7, tỉnh lộ 316B)
. Đất hai bên đường nhựa từ địa giới Dậu Dương - Hưng Hoá đến đường rẽ vào UBND xã Dậu Dương
700,000
. Đất hai bên đường nhựa từ đường rẽ vào UBND xã Dậu Dương đến Nhà ông
Chương - khu 1 xã Dậu Dương
Chương thuộc xã Thụy Liễu
Chương Xá:
Chương Xá, Văn Khúc, Yên Dưỡng, Điêu Lương, Đồng Lương, Sơn Nga, Phùng Xá, Tuy Lộc, Thanh Nga, Phú Khê, Yên Lập, Phú Lạc, Tình Cương.
Chương Xá (Cẩm Khê)