QUYẾT ĐỊNH Ban hành đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Long An ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND tỉnh ngày 26/11/2003
Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất;
Căn cứ Thông tư số 68/2010/TT-BTC ngày 26/4/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND ngày 01/3/2010 của UBND tỉnh Long An ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An; Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 24/6/2011 của UBND tỉnh Long An về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND; Theo nội dung công văn số 684/STP- XDKTVB ngày 20/7/2011 của Sở Tư pháp về việc thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật và đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1268/TTr-SXD ngày 22/7/2011 về việc ban hành đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Long An để áp dụng trong việc bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất, tính lệ phí trước bạ, tính giá bán nhà thuộc sở hữu nhà nước và cho các trường hợp khác có sử dụng đơn giá này trên địa bàn tỉnh địa bàn tỉnh Long An.
Điều 2
Giao Sở Xây dựng tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thưc hiện quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ các Quyết định số 56/2007/QĐ-UBND ngày 31/12/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành đơn giá xây dựng mới nhà cửa, công trình; Quyết định số 2183/QĐ-UBND ngày 29/8/2008 về việc ban hành hệ số trượt giá đối với bảng đơn giá xây dựng mới nhà cửa, công trình ban hành kèm theo Quyết định số 56/2007/QĐ-UBND ngày 31/12/2007; Quyết định số 2056/QĐ-UBND ngày 23/7/2010 về việc ban hành hệ số trượt giá đối với bảng đơn giá xây dựng mới nhà cửa, công trình ban hành kèm theo Quyết định số 56/2007/QĐ-UBND ngày 31/12/2007 của UBND tỉnh và Quyết định số 2689/QĐ-UBND ngày 27/9/2010 của UBND tỉnh Long An.
Các phương án giá nhà ở, công trình xây dựng đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và đã được công bố trước ngày quyết định này có hiệu lực thì vẫn thực hiện theo văn bản đã phê duyệt.
Điều 3
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tân An; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./.
ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG MỚI LOẠI NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH
XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND
ngày 28/7/2011 của UBND tỉnh Long An)
A . NHÀ Ở:
I. NHÀ KIÊN CỐ:
STT
KẾT CẤU NHÀ
ĐVT
ĐƠN GIÁ
1
Nhà ở 1 tầng
a
Nhà liên kế:
Kết cấu: móng xây gạch (hoặc móng bê tông), cột xây gạch, tường bao che xây gạch (hoặc vách bao che bằng tole thiếc, tấm Fibro ximăng), nền lát gạch men, đỡ mái gỗ hoặc thép, gác lên tường thu hồi, có đóng trần bằng ván ép.
Mái ngói
đ/m 2 XD
1.920.000
Mái Fibro ximăng (hoặc tole thiếc)
đ/m 2 XD
1.770.000
Kết cấu: móng, cột, đà bê tông cốt thép, tường xây gạch, nền lát gạch men, đỡ mái gỗ hoặc thép, có đóng trần (trừ mái bê tông cốt thép)
Mái ngói
đ/m 2 XD
2.260.000
Mái Fibro ximăng (hoặc tole thiếc)
đ/m 2 XD
2.109.000
Mái bê tông cốt thép
đ/m 2 XD
2.590.000
b
Nhà riêng lẻ
Kết cấu: móng xây gạch (hoặc móng đà bê tông), cột gạch, nền gạch men, đỡ mái gỗ hoặc thép gác lên tường thu hồi, có đóng trần bằng ván ép
Mái Fibro ximăng (hoặc tole thiếc)
đ/m 2 XD
1.950.000
Kết cấu: móng, cột, đà bê tông cốt thép, tường gạch, nền gạch men, đỡ mái gỗ hoặc thép, có đóng trần (trừ mái bê tông cốt thép).
Mái ngói
đ/m 2 XD
2.986.000
Mái Fibro ximăng (hoặc tole thiếc)
đ/m 2 XD
2.796.000
Mái bê tông cốt thép
đ/m 2 XD
3.312.000
2
Nhà ở 2 tầng
a
Nhà liên kế:
Kết cấu: móng, cột, đà, sàn bê tông cốt thép tường gạch, nền gạch men, đỡ mái gỗ hoặc thép, có đóng trần (trừ mái bê tông cốt thép).
Mái ngói
đ/m2 XD
2.690.000
Mái Fibro ximăng (hoặc tole thiếc)
đ/m2 XD
2.500.000
Mái bê tông cốt thép
đ/m2 XD
3.062.000
b
Nhà riêng lẻ
Kết cấu: móng, cột, đà, sàn bê tông cốt thép, tường gạch, nền gạch men, đỡ mái gỗ hoặc thép, có đóng trần (trừ mái bê tông cốt thép).
Mái ngói
đ/m2 XD
3.269.000
Mái Fibro ximăng (hoặc tole thiếc)
đ/m2 XD
3.069.000
Mái bê tông cốt thép
đ/m2 XD
3.304.000
3
Nhà ở 3 tầng
a
Nhà liên kế:
Kết cấu: móng, cột, đà, sàn bê tông cốt thép, tường gạch, nền gạch men, đỡ mái gỗ hoặc thép, có đóng trần (trừ mái bê tông cốt thép).
Mái ngói
đ/m2 XD
2.870.000
Mái Fibro ximăng (hoặc tole thiếc)
đ/m2 XD
2.680.000
Mái bê tông cốt thép
đ/m2 XD
3.102.000
b
Nhà riêng lẻ:
Kết cấu: móng, cột, đà, sàn bê tông cốt thép, tường gạch, nền gạch men, đỡ mái gỗ hoặc thép, có đóng trần (trừ mái bê tông cốt thép).
Mái ngói
đ/m2 XD
3.278.000
Mái Fibro ximăng (hoặc tole thiếc)
đ/m2 XD
3.088.000
Mái bê tông cốt thép
đ/m2 XD
3.370.000
4
Nhà ở 4 tầng:
a
Nhà liên kế:
Kết cấu: móng, cột, đà, sàn bê tông cốt thép, tường gạch, nền gạch men, đỡ mái gỗ hoặc thép, có đóng trần (trừ mái bê tông cốt thép).
Mái ngói.
đ/m2 XD
3.310.000
Mái Fibro ximăng (hoặc tole thiếc).
đ/m2 XD
3.140.000
Mái bê tông cốt thép
đ/m2 XD
3.422.000
b
Nhà riêng lẻ:
Kết cấu: móng, cột, đà, sàn bê tông cốt thép, tường gạch, nền gạch men, đỡ mái gỗ hoặc thép, có đóng trần (trừ mái bê tông cốt thép).
Mái ngói.
đ/m2 XD
3.900.000
Mái Fibro ximăng (hoặc tole thiếc).
đ/m2 XD
3.609.000
Mái bê tông cốt thép
đ/m 2 XD
4.028.000
Áp dụng cụ thể quy định tại mục I: trường hợp bồi thường khi nhà nước thu hồi đất thì:
1. Đơn giá xây dựng nhà kiên cố nêu trên là đơn giá có một nhà vệ sinh trong nhà đối với nhà ở 1 tầng hoặc mỗi tầng nhà đối với nhà ở từ 2 tầng đến 4 tầng, nếu có nhiều hơn mức nêu trên thì được xác định cụ thể để tính toán thêm.
2. Diện tích công trình được tính từ bề ngoài lớp trát (phủ bì).
3. Đối với nhóm nhà kiên cố nếu không có nhà vệ sinh trong nhà khi áp giá bị giảm trừ % trên đơn giá nhà kiên cố, cụ thể như sau:
STT
Diện tích xây dựng nhà
Tỷ lệ giảm trừ
Nhà ở
1 tầng
Nhà ở từ 2 tầng
đến 4 tầng
Tầng 1
Từ tầng 2 đến tầng 4
1
Đối với nhà kiên cố có diện tích xây dựng ≤ 100m 2
7%
7%
5%
2
Đối với nhà kiên cố có diện tích xây dựng 100m 2
4%
4%
3%
II. NHÀ BÁN KIÊN CỐ:
STT
KẾT CẤU NHÀ
ĐVT
ĐƠN GIÁ
1
Cột gỗ xẻ (kê tán), đỡ mái gỗ hoặc thép, vách ván hoặc tole thiếc, mái Fibro ximăng hoặc tole thiếc, nền gạch tàu hoặc láng ximăng
Gỗ nhóm 3:
đ/m 2 XD
1.225.000
Gỗ nhóm 4:
đ/m 2 XD
1.015.000
2
Cột gỗ xẻ nhóm 4 (kê tán), đỡ mái gỗ nhóm 4 hoặc thép, vách ván hoặc tole thiếc, tường lững, mái Fibro ximăng hoặc tole thiếc, nền gạch tàu hoặc láng ximăng.
đ/m 2 XD
930.000
3
Mái lá, cột bê tông đúc sẵn hoặc thép, đỡ mái gỗ nhóm 4 hoặc thép, vách lá, cửa đi, cửa sổ, vách trước đóng ván, nền đất
đ/m 2 XD
400.000
III. NHÀ TẠM:
STT
KẾT CẤU NHÀ
ĐVT
ĐƠN GIÁ
1
Mái vách lá, cột kèo bạch đàn hoặc những lọai tương đương, đỡ mái bằng tầm vông hoặc những loại tương đương, nền đất (cột đường kính 150mm).
đ/m 2 XD
310.000
2
Mái vách lá, cột kèo bạch đàn hoặc những loại tương đương, đỡ mái bằng tầm vông hoặc những loại tương đương, nền đất (cột đường kính < 150mm).
đ/m 2 XD
250.000
3
Đối với các công trình phụ (nhà bếp, chuồng trại…) có cùng kết cấu như 1 và 2 :
Chiều cao cột biên của công trình < 2 mét được áp dụng 50% đơn giá qui định tại điểm 1 và 2 nêu trên.
Chiều cao cột biên của công trình 2 mét được áp dụng 100% đơn giá qui định tại điểm 1 và 2 nêu trên.
Áp dụng cụ thể quy định tại phần A:
1. Nhà liên kế là nhà có đà, tường, móng … chung
2. Nhà riêng lẻ là nhà có đà, tường, móng…. độc lập.
3. Trường hợp nhà có kết cấu không giống với kết cấu của đơn giá nhà nêu trên được sử dụng phương pháp giảm trừ và bổ sung để xác định lại đơn giá nhà. Đối với mái và nền tính toán loại trừ và bổ sung theo đơn giá tại phần B của bảng đơn giá này; các kết cấu còn lại tính toán loại trừ và bổ sung theo tỷ trọng kết cấu chính của nhà.
4. Đơn giá nêu tại phần A - bảng đơn giá này chưa bao gồm phần san lấp.
5. Thông số về tỷ trọng kết cấu chính của nhà như sau:
STT
Loại nhà
Móng
Khung cột
Tường
Nền sàn
Kết cấu đỡ mái
Mái
Tổng cộng
1
Nhà kiên cố
a
Nhà ở 1 tầng
Nhà móng xây gạch (hoặc móng đà bêtông) cột gạch
10
15
10
10
15
60
Nhà móng cột đà bê tông cốt thép
10
15
8
19
13
65
b
Nhà ở 2 tầng hoặc 3 tầng
8
15
20
17
18
78
c
Nhà ở 4 tầng
8
16
20
16
16
76
2
Nhà bán kiên cố
30
16
5
10
15
76
3
Nhà tạm
20
16
5
10
15
66
B. VẬT KIẾN TRÚC:
STT
Loại vật kiến trúc
ĐVT
Đơn giá
1
Nền:
Xi măng có bê tông đá 4x6
đ/m 2
68.000
Gạch tàu có bê tông đá 4x6
đ/m 2
108.000
Gạch bông có bê tông đá 4x6
đ/m 2
162.000
Gạch men có bê tông đá 4x6
đ/m 2
191.000
Gạch nước có bê tông đá 4x6
đ/m 2
134.000
Dal ximăng và láng xi măng không có bê tông đá 4x6.
đ/m 2
54.000
Gạch tàu không có xi măng đá 4x6
đ/m 2
58.000
2
Hàng rào:
a
Trụ cổng:
Trụ gạch
đ/m 3
980.000
Trụ bê tông cốt thép + gạch, dưới lót bê tông đá 4x6
đ/m 3
1.281.000
Trụ gạch móng gạch có lót bê tông đá 4x6
đ/m 3
1.114.000
Trụ bê tông cốt thép, móng bê tông cốt thép có xây gạch, lót bê tông đá 4x6
đ/m 3
1.373.000
b
Hàng rào:
Móng, cột gạch, xây tường gạch có để lỗ thoáng, (móng không gia cố cừ tràm)
đ/m 2
420.000
Móng, cột bê tông cốt thép, xây tường gạch, có khung thép (móng có gia cố cừ tràm)
đ/m 2
600.000
Kẽm gai cột bê tông đúc sẵn
đ/m 2
78.000
Lưới B40 trụ bê tông đúc sẵn
đ/m 2
101.000
Kẽm gai, cột cây tạp
đ/m 2
56.000
Lưới B40, cột cây tạp
đ/m 2
78.000
Gỗ tạp.
đ/m 2
30.000
c
Cửa cổng:
Bằng thép hình + thép tấm
đ/m 2
520.000
bằng thép hình + lưới B40
đ/m 2
250.000
Bằng thép dẹp hoặc thép tròn + lưới B40
đ/m 2
150.000
Bằng thép dẹp hoặc thép tròn
đ/m 2
140.000
3
Hồ nước:
Xây gạch, không đóng cừ tràm
+ Có nắp bê tông cốt thép
+ Không nắp bê tông cốt thép
đ/m 3
đ/m 3
689.000
574.000
Bê tông cốt thép, có đóng cừ tràm
+ Có nắp bê tông cốt thép
+ Không nắp bê tông cốt thép
đ/m 3
đ/m 3
912.000
726.000
Hồ tròn di chuyển được
đ/m 3
653.000
4
Giếng nước:
Giếng đóng (khoan thủ công, ống nhựa PVC phi 60 sâu từ 28 đến 30 mét)
đ/cái
2.610.000
Giếng khoan phi 49 sâu dưới 250m (có giấy phép khoan giếng)
đ/md
270.000
Giếng khoan phi 60 sâu trên 250m (có giấy phép khoan giếng
đ/md
300.000
5
Một số loại đơn giá khác:
a
Mái:
Bằng Fibro ximăng đỡ mái gỗ hoặc thép
đ/m 2
120.000
Ngói 22 viên/1m 2 đỡ mái gỗ hoặc thép
đ/m 2
190.000
Bằng tole thiếc đỡ mái gỗ hoặc thép
đ/m 2
106.000
Bằng Fibro ximăng đỡ mái cây trĩ hoặc những loại tương đương
đ/m 2
92.000
Bằng Fibro ximăng đỡ mái tầm vông hoặc những loại tương đương
đ/m 2
86.000
Bằng tole thiếc đỡ mái cây trĩ hoặc những loại tương đương
đ/m 2
89.000
Bằng tole thiếc đỡ mái tầm vông hoặc những loại tương đương
đ/m 2
82.000
Bằng lá đỡ mái gỗ hoặc thép
đ/m 2
58.000
Bằng lá đỡ mái bằng cây trĩ hoặc những loại tương đương
đ/m 2
38.000
Bằng lá đỡ mái bằng cây tầm vông hoặc những loại tương đương
đ/m 2
30.000
Nilon + gỗ tạp + thép
đ/m 2
22.000
Nilon + gỗ tạp
đ/m 2
12.000
b
Trần:
Bằng ván ép
đ/m 2
130.000
Bằng tấm nhựa (la phông nhựa)
đ/m 2
87.000
Bằng thạch cao khung sắt sơn tĩnh điện
đ/m 2
131.000
Bằng tấm Prima khung sắt sơn tĩnh điện hoặc khung nhôm dày 3,5 ly
đ/m 2
130.000
Bằng tấm Prima khung sắt sơn tĩnh điện hoặc khung nhôm dày 4,5 ly
145.000
Bằng mốt xốp
đ/m 2
26.000
c
Gác gỗ:
Bằng gỗ nhóm 3
đ/m 2
284.000
Bằng gỗ nhóm 4
đ/m 2
209.000
Bằng gỗ tạp
đ/m 2
94.000
d
Tường:
Xây gạch
Dày 100 không trát
đ/m 2
58.000
Dày 200 không trát
đ/m 2
115.000
Dày 100 trát 1 mặt
đ/m 2
75.000
Dày 200 trát 1 mặt
đ/m 2
137.000
Dày 100 trát 2 mặt
đ/m 2
97.000
Dày 200 trát 2 mặt
đ/m 2
162.000
Trát
đ/m 2
24.000
e
Bê tông và bê tông cốt thép:
Bê tông đá 1x2
đ/m 3
1.159.000
Bê tông đá 4x6
đ/m 3
574.000
Bê tông cốt thép
đ/m 3
2.627.000
f
Trụ BTCT đúc sẵn:
Qui cách 0,1 x 0,1
đ/m
28.000
Qui cách 0,12 x 0,12
đ/m
33.000
Qui cách 0,15 x 0,15
đ/m
54.000
Qui cách 0,2 x 0,2
đ/m
69.000
Qui cách 0,3 x 0,3
đ/m
90.000
g
Trụ điện (không phải loại trụ điện BTCT của ngành điện lực)
Qui cách 0,12 x 0,12
đ/m
60.000
Qui cách 0,15 x 0,15
đ/m
78.000
Qui cách 0,20 x 0,20
đ/m
96.000
h
Đường ống cấp, thoát nước
Cống bê tông thoát nước đổ tại chỗ
Đường kính 10cm
đ/m
16.000
Đường kính 20cm
đ/m
38.000
Đường kính 30cm
đ/m
61.000
Đường kính 40cm
đ/m
82.000
Đường kính 50cm
đ/m
103.000
Đường kính 60cm
đ/m
122.000
Đường kính 70cm
đ/m
221.000
Đường kính 80cm
đ/m
254.000
Đường kính 90cm
đ/m
285.000
Đường kính 100cm
đ/m
317.000
i
Ống thoát nước bằng nhựa PVC
Đường kính 60mm
đ/m
27.200
Đường kính 90mm
đ/m
46.300
Đường kính 114 mm
đ/m
72.600
Đường kính 140 mm
đ/m
76.500
Đường kính 168 mm
đ/m
103.600
Đường kính 200mm
đ/m
126.000
j
Ống cấp nước bằng nhựa PVC
Đường kính 60mm
đ/m
34.320
Đường kính 90mm
đ/m
53.680
Đường kính 114 mm
đ/m
89.100
Đường kính 168 mm
đ/m
149.380
Đường kính 220mm
đ/m
231.220
k
Túi nhựa Bioga: bằng nhựa PE khổ 1,6m
đ/m
30.000
Áp dụng cụ thể quy định tại phần B:
Sở Xây dựng có trách nhiệm công bố giá vật liệu xây dựng hàng tháng trên địa bàn tỉnh phù hợp với quy định pháp luật hiện hành. Những loại vật kiến trúc chưa quy định tại quyết định này thì được áp dụng theo giá vật liệu xây dựng tại thời điểm tương ứng do Sở Xây dựng công bố.
Chú thích về đơn vị tính:
Đơn vị tính = ĐVT; đồng/mét = đ/m; đồng/mét vuông= đ/m 2 ; đồng/mét khối = đ/m 3 ; đồng/mét dài = đ/md; đồng/mét vuông xây dựng = đ/m 2 XD;