ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ CẦN THƠ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 20/2013/QĐ-UBND Cần Thơ, ngày 25 tháng 9 năm 2013 QUYẾT ĐỊNH Quy định mức thu phí, lệ phí và và tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị thu phí, lệ phí ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 02/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí;
Căn cứ Nghị quyết số 02/2013/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc bổ sung Nghị quyết số 02/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Quy định mức thu các loại phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Cần Thơ, như sau:
1. Mức thu các loại phí và tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu, cụ thể:
Phụ lục I. Lĩnh vực công nghiệp, xây dựng;
Phụ lục II. Lĩnh vực giao thông vận tải;
Phụ lục III. Lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội;
Phụ lục IV. Lĩnh vực giáo dục đào tạo;
Phụ lục V. Lĩnh vực khoa học, công nghệ và môi trường;
Phụ lục VI. Lĩnh vực thương mại, đầu tư;
Phụ lục VII. Lĩnh vực thông tin liên lạc.
2. Mức thu các loại lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu, cụ thể:
Phụ lục VIII. Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân;
Phụ lục IX. Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản;
Phụ lục X. Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh và lĩnh vực khác.
3. Miễn, giảm phí, lệ phí: thực hiện theo quy định tại
Điều 2 Nghị quyết số 02/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí.
Điều 2
Quản lý thu, nộp và sử dụng phí, lệ phí
1. Cơ quan thu phí, lệ phí có trách nhiệm đăng ký, kê khai, thu, nộp, quyết toán phí, lệ phí theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính, và các văn bản pháp luật có liên quan theo đúng quy định hiện hành.
2. Những khoản phí được quy định tại Quyết định này thực hiện như sau:
a) Phát sinh ở địa phương nào thì do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đó quản lý, tổ chức được giao thu phí và đăng nộp vào ngân sách Nhà nước theo đúng quy định;
b) Những khoản phí của xã, phường, thị trấn đã được đấu thầu, người trúng thầu có trách nhiệm tổ chức thu và nộp phí;
c) Đối với Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn đã ký hợp đồng ủy nhiệm thu với cơ quan Thuế thu các loại phí nêu trên kể cả các loại phí đấu thầu nộp đủ 100% theo đúng số tiền đã thu trên các biên lai phí;
d) Đối với các khoản thu phí do xã, phường, thị trấn tổ chức thu nộp 100% vào ngân sách nhà nước, các khoản chi phục vụ công tác thu phí lập dự toán để thực hiện chi theo quy định hiện hành.
3. Đối với phí do các đơn vị sự nghiệp có thu (được cơ quan có thẩm quyền cho phép thu phí) hoặc các doanh nghiệp được khai thác loại hình dịch vụ phí thì số tiền phí thu được là doanh thu tính thuế. Tổ chức thu phí phải thực hiện đăng ký kê khai với cơ quan thuế để nộp thuế theo quy định của Luật Quản lý thuế.
Điều 3
Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2013, đăng báo Cần Thơ chậm nhất là năm ngày, kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các Quyết định sau:
Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành mức thu phí đấu giá;
Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố về quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng;
Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố lệ phí cấp biển số nhà;
Quyết định số 40/2007/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố về lệ phí cấp Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh;
Quyết định số 44/2007/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố về lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Quyết định số 45/2007/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố về phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp;
Quyết định số 46/2007/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố về phí thẩm định kết quả đấu thầu;
Quyết định số 47/2007/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố về lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực;
Quyết định số 08/2008/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi;
Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND ngày 15 tháng 08 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch, Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố về sửa đổi một phần nội dung Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND ngày 15 tháng 08 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố, Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố;
Quyết định số 76/2008/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về lệ phí Hộ khẩu và lệ phí Chứng minh nhân dân;
Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố về lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực;
Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố về phí dự thi, dự tuyển;
Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố về phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng;
Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc quy định mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất;
Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc quy định mức thu phí thư viện;
Quyết định số 42/2009/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc quy định mức thu phí chợ; phí qua phà, qua đò; phí trông giữ xe; phí sử dụng lề đường, bến bãi, mặt nước; phí vệ sinh và phí xây dựng;
Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố về phí đo đạc, lập bản đồ địa chính;
Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường;
Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoảng sản;
Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố về lệ phí cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất; giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất; giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; giấy phép xả nước thải vào nguồn nước;
Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố về lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và lệ phí trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính;
Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố về mức thu phí vệ sinh;
Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc bãi bỏ phí xây dựng và miễn phí thẩm định đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu;
Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố về phí sử dụng tạm thời vỉa hè ngoài mục đích giao thông và sử dụng lòng đường để đậu xe trên địa bàn quận Ninh Kiều;
Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc quy định một số nội dung về phí, lệ phí;
Các quy định trước đây của Ủy ban nhân dân thành phố trái với Quyết định này.
Điều 4
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hùng Dũng
PHỤ LỤC I:
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP, XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 20 /2013/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2013
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
STT
DANH
MỤC
MỨC THU
Tỷ lệ để lại đơn vị thu (%)
I
PHÍ ĐO ĐẠC, LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
đồng/m 2
100
1
Khu đô thị, thị trấn, thị tứ
a)
Đối với tỷ lệ 1/200
Đất thổ cư có nhà
1.000
Đất thổ cư không có nhà
1.000
b)
Đối với tỷ lệ 1/500
Đất thổ cư có nhà
1.000
Đất thổ cư không có nhà
892
Đất nông nghiệp
605
Đất chuyên dùng
742
c)
Đất với tỷ lệ 1/1.000
Đất thổ cư có nhà
470
Đất thổ cư không có nhà
388
Đất nông nghiệp
313
Đất chuyên dùng
388
d)
Đất với tỷ lệ 1/2.000
Đất thổ cư
94
Đất nông nghiệp
69
Đất chuyên dùng
78
2
Khu vực nông thôn
a)
Đối với tỷ lệ 1/500
Đất thổ cư
742
Đất nông nghiệp
520
Đất chuyên dùng
605
b)
Đối với tỷ lệ 1/1.000
Đất thổ cư
313
Đất nông nghiệp
210
Đất chuyên dùng
313
c)
Đất với tỷ lệ 1/2.000
Đất thổ cư
94
Đất nông nghiệp
69
Đất chuyên dùng
78
Đất hoang
69
d)
Đất với tỷ lệ 1/5.000
Đất thổ cư
37
Đất nông nghiệp
33
Đất chuyên dùng
33
Đất hoang
33
Đất lâm nghiệp
33
II
PHÍ CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM
đồng/trường hợp
85
Mức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm (bao gồm cả trường hợp cung cấp văn bản chứng nhận hoặc bản sao văn bản chứng nhận về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án)
30.000
PHỤ LỤC II:
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Kèm theo Quyết định số 20 /2013/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
STT
DANH
MỤC
MỨC THU
Tỷ lệ để lại đơn vị thu (%)
I
PHÍ QUA PHÀ, QUA ĐÒ
đồng/người/ chuyến
1
Phí qua phà
a)
Đối với người
1.000
b)
Đối với người và phương tiện hành lý
Người và xe gắn máy
3.500
Người và xe đạp
2.000
Người kèm theo hành lý (chiếm diện tích trên 1m 2 hoặc trên 100kg)
2.000
2
Phí qua đò
a)
Đối với người
Đò ngang
1.000
Đò dọc: Chiều dài của tuyến sông dưới 2 km
(Nếu chiều dài tuyến sông dài hơn 2 km, thì cứ 1 km thu thêm 500 đồng)
2.000
b)
Đối với người và phương tiện
Đò ngang:
+ Người và xe đạp
+ Người và xe máy
1.500
2.500
Đò dọc:
+ Người và xe đạp
+ Người và xe máy
(Nếu chiều dài tuyến sông dài hơn 2 km, thì cứ 1 km thu thêm 1.000 đồng)
2.000
3.000
II
PHÍ SỬ DỤNG LỀ ĐƯỜNG, BẾN, BÃI, MẶT NƯỚC
1
Phí sử dụng lề đường (những lề đường được phép đỗ)
đồng/vé
Vé tạm dừng, đỗ thông thường
5.000
Vé tháng (áp dụng cho đối tượng sử dụng vé tháng)
100.000
2
Phí bến, bãi đậu xe
đồng/lần/chiếc
Xe gắn máy (loại chở người thu tiền)
2.000
Xe du lịch dưới 12 ghế, xe tải trọng tải từ 1 tấn trở xuống
4.000
Xe tải trên 1 tấn đến 2,5 tấn, xe du lịch từ 12 ghế đến 15 ghế
6.000
Xe khách trên 15 ghế và xe tải trên 2,5 tấn
8.000
3
Phí sử dụng mặt nước đậu ghe tàu
đồng/lần/chiếc
Đối tượng sử dụng mặt nước có diện tích lớn, địa thế thuận lợi, trọng tải lớn trên 10 tấn.
4.000
Đối tượng sử dụng mặt nước có trọng tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn.
3.000
Đối tượng sử dụng mặt nước có diện tích nhỏ, địa thế không thuận lợi, trọng tải nhỏ dưới 5 tấn.
1.000
Bè nuôi cá trên sông
5.000 đồng/m 2 /năm
4
Phí sử dụng vỉa hè và lòng đường cho các tuyến đường trên địa bàn quận Ninh Kiều được cấp phép sử dụng tạm thời vỉa hè ngoài mục đích giao thông và sử dụng lòng đường để đậu xe theo danh mục được quy định tại Quyết định số 2796/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
đồng/m 2
a)
Phí sử dụng vỉa hè
Mức thu phí một năm trên một đơn vị mét vuông vỉa hè được tính bằng 1% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp theo các tuyến đường quy định tại bảng giá đất do Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành hàng năm
b)
Phí sử dụng lòng đường
Mức thu phí một năm trên một đơn vị mét vuông lòng đường được tính bằng 02 lần mức thu phí một năm trên một đơn vị mét vuông vỉa hè
PHỤ LỤC III:
LĨNH VỰC AN NINH, TRẬT TỰ, AN TOÀN XÃ HỘI
(Kèm theo Quyết định số 20 /2013/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
STT
DANH
MỤC
MỨC THU
Tỷ lệ để lại đơn vị thu (%)
I
PHÍ TRÔNG GIỮ XE ĐẠP, XE MÁY, Ô TÔ
đồng/lần/chiếc
1
Xe ô tô trên 12 chỗ; xe tải có tải trọng trên 2,5 tấn
Giữ một lần
10.000
Giữ cả đêm
20.000
2
Xe ô tô 12 chỗ trở xuống; xe tải có tải trọng từ 2,5 tấn trở xuống
Giữ một lần
8.000
Giữ cả đêm
16.000
3
Xe gắn máy, mô tô
a)
Các phường trong các quận
Giữ một lần
2.000
Giữ cả đêm
4.000
b)
Các xã, thị trấn còn lại
Giữ một lần
1.500
Giữ cả đêm
3.000
4
Xe đạp (trường hợp hợp đồng giữ xe tháng thì do các bên thỏa thuận nhưng mức tối đa không quá quy định này nhân số ngày gửi giữ trong tháng). Áp dụng cho tất cả địa bàn trên thành phố:
Giữ một lần
500
Giữ cả đêm
1.000
5
Xe đạp điện các loại
Giữ một lần
1.000
Giữ cả đêm
2.000
6
Đối với các trường học
Xe đạp và xe đạp điện
500
Xe gắn máy
1.000
II
PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP PHÉP SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
đồng/lần
0
Cấp mới
2.000.000
Cấp lại
1.000.000
PHỤ LỤC IV:
LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 20 /2013/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
STT
DANH
MỤC
MỨC THU
Tỷ lệ để lại đơn vị thu (%)
I
PHÍ DỰ THI, DỰ TUYỂN
đồng/thí sinh/lần
100
1
Phí thi nghề phổ thông
Thi nghề: tin học, điện dân dụng, mộc, tiện, sửa xe gắn máy, điện tử
25.000
Thi nghề: trồng lúa, nuôi heo, nuôi gà, nuôi cá, bắt bông kem, thêu, móc, làm và cắm hoa, nấu ăn.
20.000
2
Phí thi chứng chỉ ngoại ngữ
Trình độ A
60.000
Trình độ B
90.000
Trình độ C
120.000
3
Phí thi chứng chỉ tin học
Trình độ A
60.000
Trình độ B
70.000
Trình độ C
80.000
PHỤ LỤC V:
LĨNH VỰC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 20 /2013/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
STT
DANH
MỤC
MỨC THU
Tỷ lệ để lại đơn vị thu (%)
I
PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
đồng/báo cáo
90
Mức thu
5.000.000
Trường hợp thẩm định bổ sung
2.500.000
II
PHÍ VỆ SINH
100
1
Đối với trường học (từ mẫu giáo đến đại học, bao gồm cả trường dạy nghề, đơn vị công lập và ngoài công lập)
Trường dưới 10 phòng
30.000 đồng/tháng
Trường từ 10 đến 20 phòng
50.000 đồng/tháng
Trường trên 20 phòng
80.000 đồng/tháng
2
Đối với công ty, xí nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ
160.000 đồng/m 3
3
Đối với nhà hàng, khách sạn, cửa hàng kinh doanh ăn uống, nhà ga, bến tàu, bến xe, chợ
160.000 đồng/m 3
4
Đối với nhà trọ, mỗi phòng thu
5.000 đồng/tháng
5
Đối với trụ sở, văn phòng công ty, xí nghiệp nằm độc lập
100.000 đồng/tháng
6
Đối với bệnh viện
120.000 đồng/m 3
7
Các cơ quan hành chính sự nghiệp, cơ quan Đảng, Đoàn thể
Trụ sở nằm độc lập
30.000 đồng/tháng
Trụ sở cơ quan nằm chung một khuôn viên, thì mỗi đơn vị thu
20.000 đồng/tháng
8
Đối với hộ
Buôn bán cố định (kể cả các hộ buôn bán cố định tại các chợ)
30.000 đồng/tháng
Buôn bán lẻ khác
20.000 đồng/tháng
9
Đối với hộ gia đình không sản xuất, không kinh doanh
Hộ nhà mặt tiền
15.000 đồng/tháng
Hộ nhà trong hẻm
10.000 đồng/tháng
III
PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN, BÁO CÁO THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT; KHAI THÁC SỬ DỤNG NƯỚC MẶT; XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC, CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
50
1
Mức phí thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất ứng với các quy mô khác nhau (dưới 3.000 m 3 /ngày đêm)
đồng/đề án, báo cáo
Đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước đến dưới 200 m 3 /ngày đêm
200.000
Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 200 đến dưới 500 m 3 /ngày đêm
550.000
Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 1.000 m 3 /ngày đêm
1.300.000
Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm
2.500.000
2
Mức phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất ứng với các quy mô khác nhau (dưới 3.000 m 3 /ngày đêm)
đồng/đề án, báo cáo
Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m 3 /ngày đêm
200.000
Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 200 đến dưới 500 m 3 /ngày đêm
700.000
Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 1.000 m 3 /ngày đêm
1.700.000
Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm
3.000.000
3
Mức phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác nước dưới đất ứng với các cấp lưu lượng khác nhau (dưới 3.000 m 3 /ngày đêm)
đồng/đề án, báo cáo
Đề án, báo cáo khai thác có lưu lượng nước đến dưới 200 m 3 /ngày đêm
200.000
Đề án, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 200 đến dưới 500 m 3 /ngày đêm
550.000
Đề án, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 1.000 m 3 /ngày đêm
1.300.000
Đề án, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm
2.500.000
4
Mức phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt ứng với các cấp lưu lượng khác nhau
đồng/đề án, báo cáo
Đề án cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m 3 /giây hoặc để phát điện có công suất dưới 50kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m 3 /ngày đêm
300.000
Đề án cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 đến dưới 0,5 m 3 /giây hoặc để phát điện có công suất từ 50 đến dưới 200kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm
900.000
Đề án cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 đến dưới 1 m 3 /giây hoặc để phát điện có công suất từ 200 đến dưới 1.000kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 đến dưới 20.000 m 3 /ngày đêm
2.200.000
Đề án cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 đến dưới 2 m 3 /giây hoặc để phát điện có công suất từ 1.000 đến dưới 2.000kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 đến dưới 50.000 m 3 /ngày đêm
4.200.000
5
Mức phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi ứng với các cấp lưu lượng khác nhau (dưới 5.000 m 3 /ngày đêm)
đồng/đề án, báo cáo
Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m 3 /ngày đêm
300.000
Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 đến dưới 500 m 3 /ngày đêm
900.000
Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 2.000 m 3 /ngày đêm
2.200.000
Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 đến dưới 5.000 m 3 /ngày đêm
4.200.000
6
Mức phí thẩm định hồ sơ hành nghề khoan nước dưới đất (thành phố cấp)
đồng/hồ sơ
Mức thu
700.000
7
Trường hợp gia hạn, bổ sung
50% mức thu các loại phí tương ứng nêu trên
IV
PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
đồng/m 3
0
1
Các loại cát khác
3.000
2
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
1.500
3
Đất sét, đất làm gạch, ngói
1.800
Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định ở danh mục trên.
Đối với các loại khoáng sản ngoài danh mục nêu trên, nếu có phát sinh trên địa bàn thành phố Cần Thơ thì áp dụng mức thu trung bình theo khung quy định tại Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
V
PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI
đồng/m 3
0
1
Đối với nước thải sinh hoạt của các tổ chức, cá nhân, gia đình tại quận Ninh Kiều và quận Bình Thủy
500
2
Đối với nước thải sinh hoạt của các tổ chức, cá nhân, gia đình tại các quận, huyện còn lại
180
3
Đối với nước thải công nghiệp tính theo từng chất gây ô nhiễm có trong nước thải được quy định tại
Mục 2,
Phần II của Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải (được sửa đổi tại Thông tư số 106/2007/TTLT/BTC-BTNMT ngày 06/9/2007 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường)
MỤC
MỨC THU
Tỷ lệ để lại đơn vị thu (%)
I
PHÍ CHỢ
1
Đối với chợ có hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định thường xuyên tại chợ:
đồng/ngày/m 2
a)
Chợ loại I: chia làm 3 vị trí
Vị trí 1: mặt tiền chợ
5.000
Vị trí 2: các vị trí còn lại, trừ lầu
4.000
Vị trí 3: + Lầu 1:
3.000
+ Lầu 2:
2.500
+ Lầu 3:
2.000
b)
Chợ loại II: chia làm 2 vị trí
Vị trí 1: mặt tiền chợ
4.000
Vị trí 2: các vị trí còn lại kể cả lầu (nếu có)
3.000
c)
Chợ loại III: chia làm 2 vị trí
Vị trí 1: mặt tiền chợ
3.000
Vị trí 2: các vị trí còn lại kể cả lầu (nếu có)
2.000
2
Đối với chợ có hộ kinh doanh cố định được phép bán trên lề đường không có cửa hàng, cửa hiệu; hộ buôn bán không thường xuyên, không cố định
đồng/người/ ngày
a)
Địa bàn quận Ninh Kiều
Cả ngày
4.000
Một buổi chợ
2.000
b)
Địa bàn các quận còn lại
Cả ngày
3.000
Một buổi chợ
1.500
c)
Địa bàn các huyện còn lại
Cả ngày
2.000
Một buổi chợ
1.000
II
PHÍ ĐẤU GIÁ
đồng/hồ sơ
1
Mức thu phí đấu giá tài sản
95
a)
Trường hợp bán đấu giá tài sản thành:
Dưới 50 triệu đồng
5% giá trị tài sản bán được
Từ 50 triệu đến 1 tỷ đồng
2,5 triệu + 1,5% giá trị tài sản bán được vượt quá 50 triệu
Từ trên 1 tỷ đến 10 tỷ đồng
16,75 triệu + 0,2% giá trị tài sản bán được vượt 1 tỷ đồng
Từ trên 10 tỷ đến 20 tỷ đồng
34,75 triệu + 0,15% giá trị tài sản bán được vượt 10 tỷ đồng
Từ trên 20 tỷ đồng
49,75 triệu + 0,1% giá trị tài sản bán được vượt 20 tỷ đồng. Tổng số phí không vượt quá 300 triệu/cuộc đấu giá
b)
Trường hợp bán đấu giá tài sản không thành thì người có tài sản bán đấu giá thanh toán cho đơn vị bán đấu giá các chi phí theo quy định tại
Điều 43, Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản.
2
Mức thu phí tham gia đấu giá tài sản tương ứng với mức giá khởi điểm
95
Từ 20 triệu đồng trở xuống
50.000
Từ trên 20 triệu đồng đến 50 triệu đồng
100.000
Từ trên 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng
150.000
Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng
200.000
Trên 500 triệu đồng
500.000
3
Đối với việc bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất theo quy định tại Quyết định số 216/2005/QĐ-TTg
0
a)
Trường hợp bán đấu giá quyền sử dụng đất để đầu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân
Từ 200 triệu đồng trở xuống
100.000
Từ trên 200 triệu đồng đến 500 triệu đồng
200.000
Từ trên 500 triệu đồng
500.000
b)
Trường hợp bán đấu giá quyền sử dụng đất khác không thuộc phạm vi điểm a) Khoản này
Từ 0,5 ha trở xuống
1.000.000
Từ trên 0,5 ha đến 2 ha
3.000.000
Từ trên 2 ha đến 5 ha
4.000.000
Từ trên 5 ha
5.000.000
III
PHÍ THẨM ĐỊNH KẾT QUẢ ĐẤU THẦU
giá trị gói thầu
0
Mức thu
0,01%
(tối thiểu là 500.000 đồng, tối đa là 30.000.000 đồng)
PHỤ LỤC VII:
LĨNH VỰC THÔNG TIN LIÊN LẠC
(Kèm theo Quyết định số 20 /2013/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
STT
DANH
MỤC
MỨC THU
Tỷ lệ để lại đơn vị thu (%)
I
PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI
đồng/thửa đất và đồng/văn bản
70
1
Trích lục
Hồ sơ địa chính
5.000
Hồ sơ hành chính
5.000
Hồ sơ thanh tra
5.000
Hồ sơ kế hoạch
5.000
2
Tư liệu - bản đồ
Bản đồ tỷ lệ: 1/200, 1/500, 1/1.000
40.000
Bản đồ tỷ lệ: 1/2.000, 1/5.000, 1/10.000, 1/25.000, 1/50.000, 1/100.000
50.000
II
PHÍ THƯ VIỆN
đồng/thẻ/năm
100
1
Đối với thư viện thành phố
a)
Đối với người lớn
Phí cấp thẻ mượn, đọc tài liệu (kể cả ép nhựa)
20.000
Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác (nếu có)
100.000
b)
Đối với thiếu nhi
50% mức thu đối với bạn đọc là người lớn
2
Đối với thư viện quận, huyện
a)
Đối với người lớn
Phí cấp thẻ mượn, đọc tài liệu (kể cả ép nhựa)
10.000
Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác (nếu có)
50.000
b)
Đối với thiếu nhi
50% mức thu đối với bạn đọc là người lớn
3
Đối với thư viện xã, phường, thị trấn
a)
Đối với người lớn
Phí cấp thẻ mượn, đọc tài liệu (kể cả ép nhựa)
10.000
b)
Đối với thiếu nhi
50% mức thu đối với bạn đọc là người lớn
PHỤ LỤC VIII:
LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN VÀ NGHĨ VỤ CỦA CÔNG DÂN
(Kèm theo Quyết định số 20 /2013/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
STT
DANH
MỤC
MỨC THU
Tỷ lệ để lại đơn vị thu (%)
I
LỆ PHÍ HỘ TỊCH
đồng/lần
40
1
Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân quận, huyện, xã, phường, thị trấn
a
Cấp lại bản chính Giấy khai sinh
Cấp lại bản chính Giấy khai sinh (Ủy ban nhân dân cấp huyện)
10.000
b
Đăng ký giám hộ
Giám hộ (Ủy ban nhân dân cấp xã)
5.000
Chấm dứt, thay đổi việc giám hộ (Ủy ban nhân dân cấp xã)
5.000
c
Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con
Nhận cha, mẹ, con (Ủy ban nhân dân cấp xã)
10.000
d
Đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch....
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ 14 tuổi trở lên; xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính cho mọi trường hợp, không phân biệt độ tuổi (Ủy ban nhân dân cấp huyện)
25.000
đ
Ghi vào sổ hộ tịch các thay đổi về hộ tịch
Ghi vào sổ hộ tịch các thay đổi hộ tịch khác (Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã)
5.000
e
Bản sao các loại giấy tờ hộ tịch
Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch (Ủy ban nhân dân cấp xã)
2.000
Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch (Ủy ban nhân dân cấp huyện)
3.000
g
Giấy xác nhận hộ tịch
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân (Ủy ban nhân dân cấp xã)
3.000
2
Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân thành phố và Sở Tư pháp
a
Đăng ký kết hôn
Kết hôn (Ủy ban nhân dân thành phố)
1.000.000
Đăng ký lại việc kết hôn (Sở Tư pháp)
1.000.000
b
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
Nhận cha, mẹ, con (Ủy ban nhân dân thành phố)
1.000.000
c
Đăng ký giám hộ
Giám hộ (Sở Tư pháp)
50.000
Chấm dứt, thay đổi việc giám hộ (Sở Tư pháp)
50.000
d
Đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch...
Thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch (Sở Tư pháp)
50.000
đ
Ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
Ghi vào sổ hộ tịch và cấp giấy xác nhận các việc hộ tịch (kể cả việc ly hôn) của công dân Việt Nam đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (Sở Tư pháp)
50.000
Ghi vào sổ hộ tịch và cấp bản chính giấy tờ hộ tịch mới đối với những công dân ở nước ngoài về thường trú tại Việt Nam (Sở Tư pháp)
50.000
e
Bản sao các loại giấy tờ hộ tịch
Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch đối với công dân Việt Nam, người nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài (Sở Tư pháp)
5.000
g
Xác nhận các giấy tờ hộ tịch (Sở Tư pháp)
10.000
II
LỆ PHÍ HỘ KHẨU
đồng/lần
1
Cấp quận
35
Cấp đổi sổ hộ khẩu gia đình
15.000
Đăng ký chuyển đến cả hộ hoặc một người (nhưng không cấp sổ hộ khẩu gia đình)
10.000
Cấp lại giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể
10.000
Cấp đổi sổ tạm trú có thời hạn cho một hộ gia đình
10.000
Cấp đổi giấy tạm trú có thời hạn cho một nhân khẩu
5.000
Đính chính thay đổi thông tin trong sổ hộ khẩu gia đình, giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể
5.000
2
Cấp huyện
70
Cấp đổi sổ hộ khẩu gia đình
7.500
Đăng ký chuyển đến cả hộ hoặc một người (nhưng không cấp sổ hộ khẩu gia đình)
5.000
Cấp lại giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể
5.000
Cấp đổi sổ tạm trú có thời hạn cho một hộ gia đình
5.000
Cấp đổi giấy tạm trú có thời hạn cho một nhân khẩu
2.500
Đính chính thay đổi thông tin trong sổ hộ khẩu gia đình, giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể
2.500
III
LỆ PHÍ CHỨNG MINH NHÂN DÂN
đồng/lần
1
Cấp quận
35
Cấp lại, đổi
6.000
2
Cấp huyện
70
Cấp lại, đổi
3.000
IV
LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI
đồng/giấy phép
50
Cấp mới
400.000
Cấp lại
300.000
Gia hạn giấy phép
200.000
PHỤ LỤC IX:
LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN SỬ DỤNG TÀI SẢN
(Kèm theo Quyết định số 20 /2013/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
STT
DANH
MỤC
MỨC THU
Tỷ lệ để lại đơn vị thu (%)
I
LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
phần trăm (%)
0
Mức thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe)
12
II
LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1
Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)
(đồng/giấy)
Tổ chức
100.000
70
Hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận
25.000
90
2
Cấp mới Giấy chứng nhận đối với trường hợp có nhà ở hoặc tài sản khác gắn liền với đất
(đồng/giấy)
Tổ chức
500.000
70
Hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận
100.000
90
3
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận
(đồng/lần cấp)
a)
Chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)
Tổ chức
50.000
70
Hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận
20.000
90
b)
Có nhà ở hoặc tài sản khác gắn liền với đất
Tổ chức
50.000
70
Hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận
50.000
90
III
LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM
đồng/hồ sơ
85
Đăng ký giao dịch bảo đảm
80.000
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm
70.000
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký
60.000
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm
20.000
IV
LỆ PHÍ TRÍCH LỤC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, VĂN BẢN, SỐ LIỆU HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
đồng/lần
Tổ chức
20.000
70
Khu vực các quận
10.000
90
Khu vực các huyện
5.000
90
V
LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
10
1
Cấp mới
đồng/giấy
Nhà ở cho nhân dân (đối tượng phải có giấy phép)
50.000
Công trình khác
100.000
2
Trường hợp gia hạn
đồng/lần
Mức thu
10.000
VI
LỆ PHÍ CẤP BIỂN SỐ NHÀ
đồng/biển số nhà
100
Cấp mới
30.000
Cấp lại
20.000
PHỤ LỤC X:
LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN SẢN XUẤT, KINH DOANH VÀ LĨNH VỰC KHÁC
(Kèm theo Quyết định số /2013/QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
STT
DANH
MỤC
MỨC THU
Tỷ lệ để lại đơn vị thu (%)
I
LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH, CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ ĐĂNG KÝ KINH DOANH: Đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập; cơ sở văn hóa thông tin (không phải là loại hình doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh)
đồng/lần
Thành phố: 70%
Quận, huyện:
85%
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
100.000
Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh
20.000
Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh
2.000
Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh
10.000
II
LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC
đồng/giấy phép
75
Tư vấn quy hoạch, thiết kế, giám sát và các hình thức tư vấn khác đối với các dự án, công trình điện
700.000
Quản lý và vận hành nhà máy điện
700.000
Phân phối và kinh doanh điện
700.000
Trường hợp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực
50%
III
LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP THĂM DÒ NƯỚC DƯỚI ĐẤT; GIẤY PHÉP KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT; GIẤY PHÉP KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC MẶT; GIẤY PHÉP XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC
đồng/giấy
10
Cấp mới
100.000
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
50.000
IV
LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
đồng/giấy
65
1
Trường hợp cấp mới, cấp lại do hết hạn sử dụng Giấy phép
Đối với tổ chức:
200.000
Đối với cá nhân
100.000
2
Trường hợp cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong Giấy phép)
50.000
V
LỆ PHÍ CẤP BẢN SAO, LỆ PHÍ CHỨNG THỰC
40
1
Cấp bản sao từ sổ gốc
đồng/bản
Mức thu
3.000
2
Chứng thực bản sao từ bản chính
đồng/trang
Hai trang đầu
2.000
Từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu 1.000 đồng/trang; tối đa không quá 100.000 đồng/bản
3
Chứng thực chữ ký
đồng/trường hợp
Mức thu
10.000