QUYẾT ĐỊNH Về việc điều chỉnh Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi ban hành Bảng giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bến Tre UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Pháp lệnh Giá ngày 10 tháng 5 năm 2002;
Căn cứ Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi ban hành Bảng giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bến Tre;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2270/TTr-STC ngày 15 tháng 5 năm 2012,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Điều chỉnh phần C6 trong Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi ban hành Bảng giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bến Tre (cơ cấu giá viện phí kèm theo).
Điều 2
Giá dịch vụ C6 điều chỉnh tại Quyết định này được áp dụng từ ngày Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh có hiệu lực.
Điều 3
Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trương Văn Nghĩa
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CƠ CẤU GIÁ VIỆN PHÍ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND
ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Số TT
Các loại dịch vụ
Chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
1
Chiếu đèn 24 giờ
Bóng đèn ánh sáng xanh (40 ngày thay bóng)
bộ
1
1.025.000
25.625
Băng che mắt cản quang
cái
1
12.000
12.000
Chi phí điện
kw
2
1.500
3.000
Nhiệt kế
cái
0,1
9.000
900
Tổng cộng
41.525
2
Thay máu sơ sinh (chưa bao gồm máu)
Catheter tĩnh mạch rốn
bộ
1
91.000
91.000
Ba chia không dây
cái
1
5.200
5.200
Dao mổ số 20
cái
1
800
800
Chỉ Silk 3-0
tép
1
14.910
14.910
Ống tiêm 10ml
cái
1
860
860
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Kim số 18
cái
1
305
305
Dây truyền dịch
cái
1
3.790
3.790
Găng tay vô trùng
cái
2
5.775
11.550
Băng keo urgo 53x70
miếng
1
3.100
3.100
Băng keo Tegader 3M 60x70
miếng
1
4.200
4.200
Gòn bao
gói
1
6.715
6.715
Gòn viên
gói
1
7.728
7.728
Danotan 100mg (phenobarbital)
ống
1
8.820
8.820
Heparin 25.000 đv
lọ
0,3
42.000
12.600
Natri clorid 0,9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Cồn, povidine 3%
ml
10
85
850
Chi phí làm sạch
3.300
Tổng cộng
186.374
3
Đặt kim luồn giữ ven (đã tính kim)/1lần
Kim luồn
cây
1
11.980
11.980
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuộn
0,5
13.299
6.650
Gòn viên
gói
0,1
7.728
773
Cồn, povidine 3%
ml
20
85
1.700
Ống tiêm 5ml
ống
1
582
582
Gants tay
cặp
1
3.780
3.780
Tổng cộng
25.601
4
Kỹ thuật hút nhớt trẻ em
Gants tay
cặp
1
2.919
2.919
Đầu nối (con nhộng)
cái
0,3
6.450
1.935
Dây hút đàm
dây
1
2.330
2.330
Dây nối
dây
0,5
5.880
2.940
Natri clorid 0,9% 500ml
chai
1
6.350
6.350
Tổng cộng
16.474
5
Bộc lộ tĩnh mạch
Dao mổ số 14
cái
1
3.350
3.350
Chỉ Silk 3 - 0
tép
1
14.910
14.910
Găng vô trùng
cặp
1
3.780
3.780
Kim luồn tĩnh mạch số 22
cây
1
12.800
12.800
Ống tiêm 5ml
ống
1
630
630
Gòn bao
gói
0,5
6.715
3.358
Gạc
gói
1
5.670
5.670
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuộn
0,2
13.299
2.660
Cồn, povidine 3%
ml
20
18
360
Natri clorid 0,9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Băng keo urgo 70 x 53cm
miếng
1
3.100
3.100
Thuốc tê lidocian 2%
ống
1
500
500
Tổng cộng
59.319
6
Nuôi ăn qua thông dạ dày sơ sinh/1lần
Ống thông dạ dày số 6-8
ống
1
8.190
8.190
Ống tiêm 10ml
cái
1
860
860
Gạc
gói
1
4.250
4.250
Dây nối bơm tiêm
sợi
1
5.880
5.880
Tổng cộng
19.180
7
Nuôi ăn tĩnh mạch sơ sinh bằng máy đếm giọt tự động
Dây truyền dịch
sợi
1
5.513
5.513
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Ống tiêm 5ml
cái
2
630
1.260
Dây 3 chia
dây
1
5.760
5.760
Dây nối bơm tiêm
dây
1
10.250
10.250
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuộn
0,2
13.299
2.660
Tổng cộng
38.380
8
Thở ôxy qua mash có túi dự trữ
Mash ôxy nồng độ cao
cái
1
24.200
24.200
Nước cất vô trùng 500ml
chai
1
6.810
6810
Ôxy
lít
8.350
8
66.800
Tổng cộng
97.810
9
Hút dịch mũi họng làm thông thoáng đường thở/1 lần
Ống hút đàm số 14
cái
1
2.600
2.600
Natricloride 0,9% 500ml DN
chai
1
6.300
6.300
Microshield
ml
5
306
1.530
Gant tay
cặp
1
3.780
3.780
Tổng cộng
14.210
10
Kỹ thuật tắm bé (bao gồm VTTH)
Khăn tắm hấp vô trùng
cái
0,07
15.000
1.000
Gant tay
đôi
1
3.780
3.780
Gòn
gói
2
7.728
15.456
Que gòn
que
10
336
3.360
Cồn, povidine 3%
ml
30
18
528
Băng rốn
cái
1
2.583
2.583
Chi phí nước ấm
3.000
Tổng cộng
29.707
11
Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh
Catheter ombilical số 3Fr, 5Fr
dây
1
91.000
91.000
Dây 3 chia
dây
1
6.500
6.500
Gants tay
cặp
3
3.780
11.340
Áo choàng + mũ + mash vô trùng
bộ
2
11.550
23.100
Dao mổ số 20
cái
1
800
800
Chỉ Vicryl 4.0
tép
1
61.161
61.161
Xylocaine
tuýp
0,25
55.600
13.900
Ống tiêm 10ml
ống
1
955
955
Microshield
ml
30
306
9.180
Gòn bao
gói
1
6.715
6.715
Gạc
gói
1
5.670
5.670
Băng keo
cuộn
0,3
13.299
3.990
Cồn, povidine 3%
ml
50
18
880
Chi phí làm sạch
3.300
Tổng cộng
238.491
12
Chăm sóc rốn sơ sinh
Gants tay
cặp
1
3.780
3.780
Chén chun vô trùng
cái
0,5
19.000
9.500
Gòn viên
gói
1
4.250
4.250
Microshield
ml
15
306
4.590
Que gòn
que
8
336
2.688
Cồn, povidine 3%
ml
30
18
528
Băng rốn
cái
1
2.583
2.583
Tổng cộng
27.919
13
Nằm lồng hấp 24 giờ
Điện
kw
12
1.500
18.000
Gant tay
đôi
2
3.780
7.560
Microshield
ml
30
306
9.180
Khăn vô trùng
cái
0,07
15.000
1.000
Tổng cộng
35.740
14
Bơm Surfactant điều trị suy hô hấp do bệnh màng trong sơ sinh (chưa bao gồm thuốc)
Điện cực
miếng
3
1.980
5.940
Microshield
ml
20
306
6.120
Áo choàng, mũ, mash vô trùng
Bộ
2
11.550
23.100
Ống nội khí quản 2.5 - 3
ống
2
39.000
78.000
Ống tiêm 5ml
cái
5
582
2.910
Kim số 18
cái
1
305
305
Sonde dạ dày số 5 - 6
ống
2
8.190
16.380
Găng tay vô trùng
cặp
2
3.780
7.560
Ambulag sơ sinh có PEEP
bộ
0,33
320.000
106.667
Gòn bao
gói
0,5
6.715
3.358
Cồn 90 độ
lít
0,1
19.500
1.950
Morphin 100mg
ống
1
4.410
4.410
Hypnovel 50mg
ống
1
15.900
15.900
Chi phí làm sạch
3.300
Tổng cộng
275.899
15
Đo áp lực tĩnh mạch TW qua tĩnh mạch rốn
Catheter ombilical số 3Fr, 5Fr
dây
1
91.000
91.000
Dây 3 chia
dây
1
7.350
7.350
Dao mổ số 20
cái
1
800
800
Chỉ Silk 3 - 0
tép
1
14.910
14.910
Ống tiêm 10ml
ống
1
860
860
Ống tiêm 5ml
ống
2
582
1.164
Kim rút thuốc số 18
cây
1
305
305
Gants tay
cặp
2
3.780
7.560
Khẩu trang
cái
1
840
840
Nón giấy
cái
1
800
800
Băng keo urgo 53x70
miếng
1
3.100
3.100
Băng keo Tegader 3M 60x70
miếng
1
4.200
4.200
Gòn bao
gói
1
6.715
6.715
Gòn viên
gói
1
7.728
7.728
Xylocaine
tuyp
0,2
55.600
11.120
Heparin 25.000 đv
lọ
1
42.000
42.000
Natri clorid 0,9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Danotan 100mg (phenobarbital)
ống
1
8.820
8.820
Dây truyền dịch
dây
1
3.790
3.790
Thước đo CVP
cây
0,1
70.350
7.035
Tổng cộng
228.162
16
Thải sắt (chưa bao gồm thuốc)
Dây nối bơm tiêm
sợi
1
10.250
10.250
Ống tiêm 50ml
cái
1
4.423
4.423
Microshield
ml
10
306
3.060
Kim pha thuốc số 18
cái
1
305
305
Gant tay
cặp
1
5.775
5.775
Băng keo urgo 70x60 cm
miếng
1
8.480
8.480
Gòn bao
gói
1
6.715
6.715
Nước cất 5ml
ống
1
582
582
Cồn, povidine 3%
ml
20
85
1.700
Kim luồn số 24
cây
1
11.980
11.980
Tổng cộng
53.270
17
Tiêm xương chày
Kim tiêm tuỷ xương số 18G
cây
1
18.165
18.165
Gants tay
cặp
2
3.780
7.560
Khẩu trang
cái
2
840
1.680
Nón giấy
cái
2
800
1.600
Ống tiêm 10ml
ống
1
860
860
Dây truyền dịch
dây
2
3.790
7.580
Dây nối bơm tiêm
dây
1
10.250
10.250
Dây 3 chia
dây
1
5.200
5.200
Băng urgo 70cm x 53cm
miếng
1
3.100
3.100
Natri clorid 0,9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Tổng cộng
64.060
18
Mắc monitor/24 giờ
Điện cực
cái
6
1.980
11.880
Microshield
ml
10
306
3.060
Gant tay
đôi
1
3.600
3.600
Chi phí điện
kw
2
1.500
3.000
Tổng cộng
21.540
19
Thở áp lực dương liên tục qua mũi trong ngày
Nguồn ôxy lưu lượng 4 - 10 lít/ph
lít
6.600
8
52.800
Dây ôxy
dây
1
4.410
4.410
Nước cất vô trùng 500ml
chai
1
6.810
6.810
Băng urgo 0,5cm x 10cm
miếng
1
298
298
Tổng cộng
64.318
20
Thở ôxy qua canulla và theo dõi liên tục tại phòng cấp cứu/24 giờ
Nasal oxygen cannula 2 mũi thay mỗi ngày
dây
1
150.600
150.600
Gant loại II
đôi
1
3.780
3.780
Dây ôxy 2 lổ
cái
1
4.410
4.410
Nước cất vô trùng 500ml
chai
0,5
6.810
3.405
Ôxy
lít
5760
8
46.080
Tổng cộng
208.275
21
Đặt sonde dạ dày nuôi ăn/1 lần
Tubelevin số 18
cái
1
11.500
11.500
Microshield
ml
20
306
6.120
Nước cất 500ml
chai
1
6.810
6.810
Gạc
gói
1
5.670
5.670
Khẩu trang
cái
1
840
840
Gant tay vô trùng
đôi
1
5.775
5.775
Tăm bông
cái
8
2.728
21.824
Băng keo
cuồn
1
13.299
13.299
Cây đè lưởi
cái
1
190
190
Tổng cộng
72.028
22
Nội soi dạ dày, thực quản, tiêm cầm máu
Cidex OPA
lít
0,3
222.222
66.667
Cidezyme
lít
0,3
456.000
136.800
Microshield
ml
20
306
6.120
Xylocain 2%
Tube
0,2
55.600
11.120
Lidocain 10%
lọ
0,25
92.900
23.225
Adrenalin 0.1%
ống
2
4.535
9.070
Nước cất
ống
2
630
1.260
Ống tiêm 10ml
ống
1
860
860
Kim số 18
cây
1
305
305
Gants tay
đôi
2
5.740
11.480
Gòn bao
gói
1
6.715
6.715
Kim chích cầm máu trong dạ dày
cây
0.1
610.133
61.013
Chi phí làm sạch
3.300
Tổng cộng
337.935
23
Sonde hậu môn
Sonde
cái
1
3.870
3.870
Mỡ Tetracyclin
Typ
1
2.800
2.800
Khẩu trang giấy
cái
1
840
840
Gants tay
đôi
1
5.740
5.740
Microshield
ml
20
306
6.120
Gạc
gói
1
5.670
5.670
Tổng cộng
25.040
24
Phẫu thuật
thoát vị bẹn
đùi bằng
Mesh qua
mổ hở
(chưa bao
gồm Mesh
Prolene)
Black Silk 3.0 không kim
tép
1
19.635
19.635
Vicryl 2.0
tép
2
53.700
107.400
Chỉ nylon 3.0
tép
1
11.970
11.970
Prolene 2.0
tép
1
117.900
117.900
Microshield
ml
60
306
18.360
Gant tay tiệt trùng
đôi
6
5.775
34.650
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Dao số 20
cái
1
800
800
Dây 3 chia
sợi
1
7.350
7.350
Gòn bao
túi
4
6.715
26.860
Gạc bụng
túi
2
6.280
12.560
Urgo 100 x 90
miếng
1
5.618
5.618
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Kim tê tuỷ sống
cây
1
112.750
112.750
Epherin 30mg
ống
1
58.500
58.500
Marcain 0,5% (TS)
ống
1
53.000
53.000
Fentanyl
ống
1
11.500
11.500
Hypnovel 5mg
ống
1
15.900
15.900
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Oxygene
lít
600
8
4.800
Khẩu trang
cái
6
840
5.040
Nón giấy
cái
6
800
4.800
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Kim luồn số 20
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
895.064
25
Phẫu thuật khâu cắt ung thư vú
Black Silk 3.0
tép
1
16.065
16.065
Black Silk 3.0 không kim
tép
1
19.635
19.635
Black Silk 2.0
tép
1
14.910
14.910
Vicryl 2.0
tép
2
53.700
107.400
Chỉ nylon 3.0
tép
2
11.970
23.940
Chỉ nylon 2.0
tép
2
12.390
24.780
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Dao số 20
cái
1
800
800
Sonde dẫn lưu
cái
1
28.500
28.500
Gòn bao
túi
4
6.715
26.860
Gạc bụng
túi
3
6.280
18.840
Urgosteril 70 x 53
miếng
2
3.100
6.200
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
2
3.675
7.350
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Microshield
ml
80
306
24.480
Dây hút
sợi
1
9.720
9.720
Propopol 1%
ống
1
129.400
129.400
Fenilham 0,1mg
ống
2
11.750
23.500
Paciplam 5mg
ống
2
18.800
37.600
Tracrim 25mg
ống
1
43.213
43.213
Forane 100ml
lọ
0,5
526.300
263.150
Atropine 0,25mg
ống
1
500
500
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Hydrocortisome
ống
2
17.500
35.000
Lactateringer 500ml
chai
2
8.065
16.130
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Oxygene
lít
600
8
4.800
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Kim luồn số 20
cây
2
12.800
25.600
Sonde dạ dày
sợi
1
11.500
11.500
Ống NKQ 8,5
cái
1
39.600
39.600
Airway 3,0
cái
1
4.000
4.000
Kim số 18
cây
2
305
610
Dây 3 chia
sợi
1
7.350
7.350
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 10ml
cái
1
860
860
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Lọc vi khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
1.376.277
26
Phẫu thuật cắt túi mật
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Fenilham 0,1mg
ống
2
11.750
23.500
Paciplam 5mg
ống
2
18.800
37.600
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Lactateringer 500ml
chai
1
8.065
8.065
Propopol 1%
ống
1
129.400
129.400
Tracrim 25mg
ống
1
43.213
43.213
Sevorane 250ml
chai
0,3
3.290.600
987.180
Atropine 0,25mg
ống
1
500
500
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Microshield
ml
80
306
24.480
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Chỉ Vicryl 1.0
tép
1
53.650
53.650
Chỉ nylon 3.0
tép
2
11.970
23.940
Chỉ Chromic 2.0
tép
1
17.850
17.850
Black Silk 2.0
tép
2
14.910
29.820
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Dây hút
sợi
1
9.720
9.720
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
3
6.280
18.840
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Gòn bao
túi
4
6.715
26.860
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Lọc vi khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Ống NKQ
cái
1
39.600
39.600
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 50ml (đầu to)
cái
1
4.423
4.423
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Sonde dạ dày
sợi
1
11.500
11.500
Sonde Nelaton 8
cái
1
4.300
4.300
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Sonde chữ T
cái
1
7.200
7.200
Túi dẫn lưu
cái
2
3.675
7.350
Airway
cái
1
5.500
5.500
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Dao số 11
cái
1
3.000
3.000
Dây 3 chia
sợi
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
1.951.955
27
Phẫu thuật khâu treo trĩ (gây mê)
Urgo 100x90
miếng
1
5.618
5.618
Black Silk 2.0
tép
1
14.910
14.910
Vicryl 2.0
tép
4
53.700
214.800
Meche
túi
1
7.895
7.895
Áo choàng, mũ, mash vô trùng
bộ
8
11.550
92.400
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Dao số 20
cái
1
800
800
Gòn bao
túi
4
6.715
26.860
Gạc bụng
túi
1
6.280
6.280
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Microshield
ml
80
306
24.480
Dây hút
sợi
1
9.720
9.720
Voluven 6% 500ml
bịt
1
99.700
99.700
Fentanyl 0,10 mg
ống
1
11.500
11.500
Hypnovel 5mg
ống
1
15.900
15.900
Adona AC 17
ống
2
20.270
40.540
Transamin 250mg
ống
2
13.750
27.500
Propopol 1%
ống
1
129.400
129.400
Fenilham 0,1mg
ống
2
11.750
23.500
Paciplam 5mg
ống
2
18.800
37.600
Tracrim 25mg
ống
1
43.213
43.213
Sevorane 250ml
lọ
0,33
3.290.600
1.085.898
Atropine 0,25mg
ống
1
500
500
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Lactateringer 500ml
chai
1
8.065
8.065
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Kim luồn số 20
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Ống tiêm 20ml
cái
2
1.999
3.998
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Lọc vi khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Dây 3 chia
sợi
1
7.350
7.350
Dây dao cắt đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
2.350.422
28
Nong da quy đầu
Gant tay
đôi
2
3.780
7.560
Gòn bao
túi
1
6.715
6.715
Khẩu trang
cái
2
840
1.680
Nón giấy
cái
2
800
1.600
Microshield
ml
30
306
9.180
Glucos 5% 500ml
chai
1
8.175
8.175
Xylocaine
tuyp
0,2
55.600
11.120
Kim luồn số 20
cây
1
12.800
12.800
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Chi phí làm sạch
3.300
Tổng cộng
66.057
29
Cắt hẹp bao quy đầu (gây mê)
Chỉ Chromic 4/0
tép
1
17.850
17.850
Microshield
ml
30
306
9.180
Povidine
chai
0,5
7.650
3.825
Khẩu trang
cái
3
840
2.520
Gant tay
đôi
3
3.780
11.340
Dao số 20
cái
1
800
800
Gòn bao
túi
1
6.715
6.715
Gạc bụng
túi
1
6.280
6.280
Fenilham 0,1mg
ống
1
11.750
11.750
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Tracrim 25mg
ống
1
43.213
43.213
Sevorane 250ml
lọ
0,1
3.290.600
329.060
Atropine 0,25mg
ống
1
500
500
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Propofol 200mg
ống
1
129.400
129.400
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Ống tiêm 10 ml
ống
1
860
860
Ống tiêm 5 ml
ống
1
582
582
Kim 18
cây
2
305
610
Kim luồn số 20
cây
1
12.800
12.800
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
704.377
30
Phẫu thuật Patey
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Voluven 6%
bịt
1
99.700
99.700
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Glucose 5% 500ml
chai
1
8.175
8.175
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Propofol 200mg
ống
1
129.400
129.400
Fenilham 0,1mg
ống
2
11.750
23.500
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Sevorane 250ml
chai
0,60
3.290.600
1.974.360
Esmeron 50mg
ống
1
97.620
97.620
Transamin 250mg
ống
2
13.750
27.500
Adona AC 17
ống
2
20.270
40.540
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Microshield
ml
100
306
30.600
Băng keo
cuồn
1
13.299
13.299
Băng thun
cuồn
2
10.000
20.000
Chỉ Silk 1.0
tép
1
16.485
16.485
Chỉ Vicryl Plus 2.0
tép
2
69.500
139.000
Chỉ Silk 3.0 không kim
tép
3
19.635
58.905
Chỉ Vicryl 1.0
tép
2
53.650
107.300
Chỉ nylon 2.0
tép
2
12.350
24.700
Chỉ nylon 3.0
tép
2
11.970
23.940
Dây dịch truyền
sợi
2
3.790
7.580
Dây hút
sợi
1
9.720
9.720
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
5
6.280
31.400
Gant tay tiệt trùng
đôi
10
5.775
57.750
Gant loại II
đôi
3
3.780
11.340
Gòn bao
túi
5
6.715
33.575
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
4
305
1.220
Ống NKQ
cái
1
39.600
39.600
Airway
cái
1
5.500
5.500
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
2
3.675
7.350
Lọc khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Dao số 20
cái
1
800
800
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
3.429.423
31
Truyền hoá chất điều trị ung thư (chưa bao gồm thuốc, hoá chất)
Nước cất 5ml
ống
4
630
2.520
Glucose 5% 500ml
chai
2
8.175
16.350
Natriclorid 500ml
chai
2
8.065
16.130
Cồn, Povidine
ml
10
85
850
Microshield
ml
30
306
9.180
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Gant tay
đôi
2
3.780
7.560
Khẩu trang
cái
2
840
1.680
Gòn tiêm
gói
1
7.728
7.728
Nón giấy
cái
2
800
1.600
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
5
305
1.525
Ống tiêm 20ml
cái
3
1.999
5.997
Ống tiêm 5ml
cái
4
582
2.328
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Tổng cộng
104.175
32
Phẫu thuật STRIPPING 1 chân
Oxygene
lít
600
8
4.800
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Fenilham 0,1mg
ống
1
11.750
11.750
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Marcain 0,5% (TS)
ống
1
53.000
53.000
Epherin 30mg
ống
1
58.800
58.800
Transamin 250mg
ống
1
13.750
13.750
Adona AC 17
ống
1
20.270
20.270
Microshield
ml
90
306
27.540
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Chỉ silk 2.0
tép
4
14.910
59.640
Chỉ silk 3.0 không kim
tép
2
19.635
39.270
Chỉ nylon 4.0
tép
2
13.860
27.720
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Gạc bụng
túi
4
6.280
25.120
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Gòn bao
túi
5
6.715
33.575
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Ống tiêm 10ml
cái
4
860
3.440
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Urgo 100 x 90
miếng
1
5.618
5.618
Urgo 53 x 70
miếng
4
3.100
12.400
Dao số 20
cái
1
800
800
Kim tê tuỷ sống
cây
1
112.750
112.750
Sonde 3 chạc
cái
1
38.000
38.000
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Dây Stripper
sợi
1
465.850
465.850
Mediven Stuva 35
chiếc
1
374.000
374.000
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
1.724.244
33
Phẫu thuật STRIPPING 2 chân
Povidine
chai
2
7.650
15.300
Oxygene
lít
600
8
4.800
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Fenilham 0,1mg
ống
1
11.750
11.750
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Marcain 0,5% (TS)
ống
1
53.000
53.000
Epherin 30mg
ống
1
58.800
58.800
Transamin 250mg
ống
1
13.750
13.750
Adona AC 17
ống
1
20.270
20.270
Microshield
ml
90
306
27.540
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Chỉ Silk 2.0
tép
4
14.910
59.640
Chỉ Silk 3.0 không kim
tép
2
19.635
39.270
Chỉ nylon 4.0
tép
2
13.860
27.720
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Gạc bụng
túi
4
6.280
25.120
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Gòn bao
túi
5
6.715
33.575
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Ống tiêm 10ml
cái
4
860
3.440
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Urgo 100 x 90
miếng
1
5.618
5.618
Urgo 53 x 70
miếng
8
3.100
24.800
Dao số 20
cái
1
800
800
Kim tê tuỷ sống
cây
1
112.750
112.750
Sonde 3 chạc
cái
1
38.000
38.000
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Dây Stripper
sợi
2
465.850
931.700
Mediven Stuva 35
chiếc
2
374.000
748.000
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
2.591.794
34
Phẫu thuật chuyển vị lại dương vật
Povidine
chai
0,5
7.650
3.825
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Fenilham 0,1mg
ống
1
11.750
11.750
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Suxamethonium 100mg
ống
1
16.750
16.750
Forane 100ml
lọ
0,5
526.300
263.150
Glucose 5% 500ml
chai
1
8.175
8.175
Atropine 0,25mg
ống
1
510
510
Microshield
ml
80
306
24.480
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Chỉ Vicryl 4.0
tép
2
61.161
122.322
Chỉ Vicryl 6.0
tép
1
82.094
82.094
Chỉ Vicryl 7.0
tép
2
102.869
205.738
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
2
6.280
12.560
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant tay
đôi
2
2.919
5.838
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
3
6.715
20.145
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Ống NKQ
cái
1
39.600
39.600
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Sonde dạ dày
sợi
1
11.500
11.500
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Airway
cái
1
5.500
5.500
Lọc khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Dao số 11
cái
1
3.000
3.000
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
1.202.631
35
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn - Tshuchida (gây mê)
Povidine
chai
0,5
7.650
3.825
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Epherin 30mg
lọ
1
58.500
58.500
Atropine 0,25mg
ống
1
510
510
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Propofol 200mg
ống
1
129.400
129.400
Fenilham 0,1mg
ống
1
11.750
11.750
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Sevorane 250ml
chai
0,5
3.290.600
1.645.300
Esmeron 50mg
ống
1
97.620
97.620
Transamin 250mg
ống
1
13.750
13.750
Adona AC 17
ống
1
20.270
20.270
Microshield
ml
80
306
24.480
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Chỉ Silk 2.0
tép
1
14.910
14.910
Chỉ Vicryl 2.0
tép
2
53.700
107.400
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Gạc bụng
túi
3
6.280
18.840
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
3
6.715
20.145
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 10ml
cái
1
860
860
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Urgo 100 x 90
miếng
1
5.618
5.618
Ống NKQ
cái
1
39.600
39.600
Airway
cái
1
5.500
5.500
Lọc khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
2.672.497
36
Phẫu thuật tồn tại ống niệu rốn
Povidine
chai
0,5
7.650
3.825
Oxygene
lít
500
8
4.000
Lactate Ringer 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Sevorane 250ml
chai
0,1
3.290.600
329.060
Suxamethonium 100mg
ống
1
16.750
16.750
Propofol 200mg
ống
1
129.400
129.400
Fenilham 0,1mg
ống
1
11.750
11.750
Microshield
ml
80
306
24.480
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
0,4
13.299
5.320
Chỉ nylon 4.0
tép
1
13.860
13.860
Chỉ Silk 2.0
tép
1
14.910
14.910
Chỉ Vicryl 4.0
tép
1
61.161
61.161
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Dây hút
sợi
1
9.720
9.720
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
1
6.280
6.280
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
2
3.780
7.560
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
2
6.715
13.430
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Ống NKQ
cái
1
39.600
39.600
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Airway
cái
1
5.500
5.500
Lọc khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Dao số 20
cái
1
800
800
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
913.193
37
Phẫu thuật thoát vị rốn (chưa bao gồm Mesh prolene 6 x 11)
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Fenilham 0,1mg
ống
1
11.750
11.750
Lactate Ringer 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Sevorane 250ml
chai
0,2
3.290.600
658.120
Suxamethonium 100mg
ống
1
16.750
16.750
Propofol 200mg
ống
1
129.400
129.400
Microshield
ml
80
306
24.480
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
0,3
13.299
3.990
Chỉ Vicryl 1.0
tép
1
53.650
53.650
Chỉ Vicryl 2.0
tép
2
53.700
107.400
Chỉ nylon 3.0
tép
1
11.970
11.970
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Dây hút
sợi
1
9.720
9.720
Gạc bụng
túi
3
6.280
18.840
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
3
6.715
20.145
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Lọc vi khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Ống NKQ
cái
1
39.600
39.600
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Airway
cái
1
5.500
5.500
Dao số 20
cái
1
800
800
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
1.353.314
38
Phẫu thuật MILES
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Lactate Ringer 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Propofol 200mg
ống
1
129.400
129.400
Fenilham 0,1mg
ống
3
11.750
35.250
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Hydrocortisome
lọ
1
17.500
17.500
Epherin 30mg
ống
1
58.800
58.800
Voluven 6%
chai
1
99.700
99.700
Forane 100ml
chai
0,5
526.300
263.150
Esmeron 50mg
ống
2
97.620
195.240
Microshield
ml
50
306
15.300
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
1,0
13.299
13.299
Chỉ Silk 1.0
tép
1
16.485
16.485
Chỉ Silk 2.0
tép
5
14.910
74.550
Chỉ Silk 3.0
tép
5
16.065
80.325
Chỉ Silk 3.0 không kim
tép
5
19.635
98.175
Chỉ Vicryl 1.0
tép
4
53.650
214.600
Chỉ Vicryl 2.0
tép
2
53.700
107.400
Chỉ Vicryl 5.0
tép
2
82.094
164.188
Chỉ nylon 3.0
tép
3
11.970
35.910
Chỉ nylon 2.0
tép
2
12.390
24.780
Chỉ PDS 4.0
tép
4
108.600
434.400
Dây dịch truyền
sợi
2
3.790
7.580
Dây hút
sợi
1
9.720
9.720
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
7
6.280
43.960
Gant loại I
đôi
27
2.919
78.813
Gant loại II
đôi
8
3.780
30.240
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
5
6.715
33.575
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
4
305
1.220
Ống NKQ
cái
1
39.600
39.600
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Sonde hậu môn
sợi
2
3.870
7.740
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
3
3.675
11.025
Airway
cái
1
5.500
5.500
Lọc khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Dao số 20
cái
2
800
1.600
Mesh
túi
1
7.895
7.895
Sonde 3 chạc
cái
2
38.000
76.000
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
2.672.199
39
Phẫu thuật hẹp ống cổ tay 1 bên
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Fenilham 0,1mg
ống
1
11.750
11.750
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Lidocain 10ml
ống
1
14.650
14.650
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Fentanyl
ống
1
11.500
11.500
Microshield
ml
80
306
24.480
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Băng thun
cuồn
1
10.000
10.000
Chỉ PDS 4.0
tép
2
108.600
217.200
Chỉ nylon 3.0
tép
1
11.970
11.970
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
2
6.280
12.560
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
5
6.715
33.575
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Dao số 20
cái
1
800
800
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
676.538
40
Phẫu thuật nội soi khâu lại cơ hoành, thoát vị hoành
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Cidex OPA
lít
0,3
222.222
66.667
Cidezyme
lít
0,3
456.000
136.800
CO2
bình
0,2
118.800
23.760
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Fentanyl
ống
2
11.500
23.000
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Diprivan 200mg
ống
1
139.300
139.300
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Voluven 6%
chai
1
99.700
99.700
Sevorane 250ml
chai
0,5
3.290.600
1.645.300
Esmeron 50mg
ống
1
97.620
97.620
Microshield
ml
50
306
15.300
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Chỉ Vicryl 1.0
tép
2
53.650
107.300
Chỉ Vicryl 3.0
tép
3
53.700
161.100
Chỉ Vicryl 1.0 (NS)
tép
1
77.200
77.200
Chỉ nylon 3.0
tép
1
11.970
11.970
Chỉ nylon 4.0
tép
4
13.860
55.440
Dây dịch truyền
sợi
2
3.790
7.580
Dây hút
sợi
3
9.720
29.160
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
2
6.280
12.560
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
6
6.715
40.290
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Ống NKQ
cái
1
39.600
39.600
Ống tiêm 10ml
cái
3
860
2.580
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
3
582
1.746
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Urgo 53 x 70
miếng
3
3.100
9.300
Airway
cái
1
5.500
5.500
Lọc khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Dao số 20
cái
1
800
800
Dao số 11
cái
1
3.000
3.000
Dây 3 chia
cái
2
7.350
14.700
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
8.300
Tổng cộng
3.273.008
41
Phẫu thuật nội soi khâu lổ thủng ruột non
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Cidex OPA
lít
0,3
222.222
66.667
Cidezyme
lít
0,3
456.000
136.800
CO2
bình
0,2
118.800
23.760
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Fenilham 0,1mg
ống
2
11.750
23.500
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Lactate Ringer 500ml
chai
1
8.065
8.065
Voluven 6%
chai
1
99.700
99.700
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Propopol 1%
ống
1
129.400
129.400
Esmeron 50mg
lọ
1
97.620
97.620
Sevorane 250ml
chai
0,5
3.290.600
1.645.300
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Microshield
ml
80
306
24.480
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Chỉ Vicryl 1.0 (NS)
tép
2
77.200
154.400
Chỉ Vicryl 2.0
tép
1
53.700
53.700
Chỉ nylon 4.0
tép
1
13.860
13.860
Black Silk 3.0
tép
5
16.065
80.325
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Dây hút
sợi
3
9.720
29.160
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
4
6.280
25.120
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
5
6.715
33.575
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
3
305
915
Ống NKQ
cái
1
39.600
39.600
Ống tiêm 10ml
cái
3
860
2.580
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
3
582
1.746
Sonde hậu môn
sợi
2
3.870
7.740
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Airway
cái
1
5.500
5.500
Lọc khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Dao số 11
cái
1
3.000
3.000
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
8.300
Tổng cộng
3.169.427
42
Phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu cục (chưa bao gồm sonde 2 nồng)
Cidex OPA
thùng
0,03
1.111.110
37.037
Cidex Zyme
thùng
0,03
2.283.500
68.505
Microshield
ml
80
306
24.480
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Nước cất 500ml
chai
6
6.810
40.860
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Fentanyl
ống
1
11.500
11.500
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Lactate Ringer 500ml
chai
1
8.065
8.065
Diprivan 200mg
ống
1
139.300
139.300
Suxamethonium 100mg
ống
1
16.750
16.750
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Voluven 6%
chai
1
99.700
99.700
Sevorane 250ml
chai
0,5
3.290.600
1.645.300
Esmeron 50mg
ống
1
97.620
97.620
Băng keo cá nhân
miếng
2
137
274
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Chỉ Vicryl 1.0 (NS)
tép
1
77.200
77.200
Chỉ nylon 3.0
tép
2
11.970
23.940
Dây dịch truyền
sợi
2
3.790
7.580
Dây hút
sợi
3
9.720
29.160
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
1
6.280
6.280
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
3
6.715
20.145
Kim luồn
cây
2
12.800
25.600
Kim số 18
cây
3
305
915
Ống NKQ
cái
1
39.600
39.600
Ống tiêm 10ml
cái
3
860
2.580
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
3
582
1.746
Sonde hậu môn
sợi
1
3.870
3.870
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Thông phổi 28
cái
1
58.500
58.500
Dây nắp dẫn lưu MP
bộ
2
128.300
256.600
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Urgo 53 x 70
miếng
3
3.100
9.300
Airway
cái
1
5.500
5.500
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Lọc khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
8.300
Tổng cộng
3.185.295
43
Nội soi lồng
ngực trong
tràn khí
màng phổi
(chưa bao
gồm ống nội khí quản
2 nồng)
Cidex OPA
thùng
0,03
1.111.110
37.037
Cidex Zyme
thùng
0,03
2.283.500
68.505
Microshield
ml
80
306
24.480
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Nước cất 500ml
chai
6
6.810
40.860
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Fentanyl
ống
1
11.500
11.500
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Lactate Ringer 500ml
chai
1
8.065
8.065
Diprivan 200mg
ống
1
139.300
139.300
Suxamethonium 100mg
ống
1
16.750
16.750
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Forane 100ml
chai
0,5
526.300
263.150
Esmeron 50mg
ống
1
97.620
97.620
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Chỉ Vicryl 1.0 (NS)
tép
1
77.200
77.200
Chỉ nylon 2.0
tép
2
12.350
24.700
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Dây hút
sợi
2
9.720
19.440
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
1
6.280
6.280
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
3
3.780
11.340
Khẩu trang giấy
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
2
6.715
13.430
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
3
305
915
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Sonde hậu môn
sợi
1
3.870
3.870
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Thông phổi 28
cái
2
58.500
117.000
Dây nắp dẫn lưu MP
bộ
1
128.300
128.300
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Urgo 53 x 70
miếng
3
3.100
9.300
Airway
cái
1
5.500
5.500
Lọc khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
8.300
Tổng cộng
1.406.284
44
Nội soi cắt
hạch giao
cảm
ngực 2
bên
(chưa bao gồm
ống nội khí
quản 2 nồng)
Cidex OPA
thùng
0,03
1.111.110
37.037
Cidex Zyme
thùng
0,03
2.283.500
68.505
Microshield
ml
80
306
24.480
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Nước cất 500ml
chai
6
6.810
40.860
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Fentanyl
ống
1
11.500
11.500
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Lactate Ringer 500ml
chai
1
8.065
8.065
Diprivan 200mg
ống
1
139.300
139.300
Suxamethonium 100mg
ống
1
16.750
16.750
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Forane 100ml
chai
0,5
526.300
263.150
Esmeron 50mg
ống
1
97.620
97.620
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Chỉ Vicryl 1.0 (NS)
tép
1
77.200
77.200
Chỉ nylon 2.0
tép
2
12.350
24.700
Dây dịch truyền
sợi
2
3.790
7.580
Dây hút
sợi
2
9.720
19.440
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
1
6.280
6.280
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Khẩu trang giấy
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
3
6.715
20.145
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
3
305
915
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 20ml
cái
2
1.999
3.998
Ống tiêm 5ml
cái
3
582
1.746
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Thông phổi 28
cái
1
58.500
58.500
Dây nắp dẫn lưu MP
bộ
1
128.300
128.300
Airway
cái
1
5.500
5.500
Lọc khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
8.300
Tổng cộng
1.347.805
45
Phẫu thuật
noi soi cắt
bướu bàng
quang qua
đường niệu
đạo
Oxygene
lít
600
8
4.800
Cidex OPA
thùng
0,03
1.111.110
37.037
Cidex Zyme
thùng
0,02
2.283.500
45.670
Microshield
ml
80
306
24.480
Fenilham 0,1mg
ống
1
11.750
11.750
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Medotaxime 01g
lọ
1
22.450
22.450
Epherin 30mg
ống
1
58.500
58.500
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Adona AC 17
ống
2
20.270
40.540
Transamin 250mg
ống
2
13.750
27.500
Marcain 0,5% (TS)
ống
1
53.000
53.000
Xylocaine
tuýp
1
55.600
55.600
Sorbitol 3,3% 1.000ml
chai
14
12.960
181.440
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Dây dịch truyền
sợi
2
3.790
7.580
Dây hút
sợi
2
9.720
19.440
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
1
6.280
6.280
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
3
6.715
20.145
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
1
305
305
Chỉ Vicryl 1.0 (NS)
tép
1
77.200
77.200
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 50ml (đầu to)
cái
1
4.423
4.423
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Sonde 3 chạc
cái
1
38.000
38.000
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Urgo 100 x 90
miếng
1
5.618
5.618
Kim tê tuỷ sống
cây
1
112.750
112.750
Mesh
túi
2
7.895
15.790
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
8.300
Tổng cộng
1.035.126
46
Điều trị dãn tĩnh mạch thừng tinh qua nội soi
Cidex OPA
thùng
0,03
1.111.110
33.333
Cidex Zyme
thùng
0,03
2.283.500
68.505
Microshield
ml
80
306
24.480
Nước cất 500ml
chai
1
6.810
6.810
Oxygene
lít
800
8
6.400
Diprivan 200mg
ống
1
139.300
139.300
Forane 100ml
chai
0,3
526.300
157.890
Esmeron 50mg
ống
1
97.620
97.620
Fenilham 0,1mg
ống
1
11.750
11.750
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Propofol 200mg
ống
0,5
129.400
64.700
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Chỉ Silk 3.0
tép
1
19.635
19.635
Chỉ nylon 2.0
tép
1
12.350
12.350
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Dây hút
sợi
2
9.720
19.440
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
1
6.280
6.280
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
2
6.715
13.430
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
1
305
305
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Urgo 70 x 53
miếng
1
3.100
3.100
Mesh
túi
1
7.895
7.895
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
8.300
Tổng cộng
888.046
47
Phẫu thuật hạ tinh hoàn xuống bìu qua nội soi
Cidex OPA
thùng
0,10
1.111.110
111.111
Cidex Zyme
thùng
0,10
2.283.500
228.350
Microshield
ml
80
306
24.480
Natriclorid 1000ml DN
chai
2
10.896
21.792
Nước cất 500ml
chai
5
6.810
34.050
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Diprivan 200mg
ống
1
139.300
139.300
Suxamethonium 100mg
ống
1
16.750
16.750
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Forane 100ml
chai
0,5
526.300
263.150
Esmeron 50mg
ống
1
97.620
97.620
Fenilham 0,1mg
ống
1
11.750
11.750
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Transamin 250mg
ống
2
13.750
27.500
Propofol 200mg
ống
0,5
129.400
64.700
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Chỉ Silk 3.0
tép
1
19.635
19.635
Chỉ nylon 2.0
tép
2
12.350
24.700
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Dây hút
sợi
3
9.720
29.160
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
5
6.280
31.400
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Khẩu trang
cái
6
840
5.040
Nón giấy
cái
6
800
4.800
Gòn bao
túi
9
6.715
60.435
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Urgo 100 x 90
miếng
1
5.618
5.618
Mesh
túi
2
7.895
15.790
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
8.300
Tổng cộng
1.434.953
48
Phẫu thuật nội soi lạc nội mạc tử cung
Cidex Zyme
thùng
0,05
2.083.500
104.175
Cidex OPA
thùng
0,03
1.111.110
37.037
Natriclorid 1000ml DN
chai
2
10.896
21.792
Nước cất 500ml
chai
6
6.810
40.860
Oxygene
lít
600
8
4.800
Microshield
ml
50
306
15.300
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Propofol 200mg
ống
1
129.400
129.400
Tracrium 25mg
ống
2
43.213
86.426
Sevorane 250ml
chai
0,3
3.290.600
987.180
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Fentanyl
ống
1
11.500
11.500
Chỉ Vicryl 1.0 (NS)
tép
1
77.200
77.200
Chỉ nylon 4.0
tép
1
13.860
13.860
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Dây hút
sợi
3
9.720
29.160
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
1
6.280
6.280
Gant loại I
đôi
6
2.919
17.514
Gant loại II
đôi
6
3.780
22.680
Khẩu trang
cái
6
840
5.040
Nón giấy
cái
6
800
4.800
Gòn bao
túi
2
6.715
13.430
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
3
305
915
Ống NKQ
cái
1
39.600
39.600
Ống tiêm 10ml
cái
3
860
2.580
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
3
582
1.746
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
2
3.675
7.350
Urgo 53 x 70
miếng
3
3.100
9.300
Airway
cái
1
5.500
5.500
Lọc khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Capot
cái
1
569
569
Dao số 11
cái
1
3.000
3.000
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Dây 3 chia
cái
1
38.000
38.000
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
8.300
Tổng cộng
2.092.007
49
Phẫu thuật nội soi cắt u trực tràng thấp có khâu nội ruột bằng Stapler (chưa bao gồm Stapler)
Cidex Zyme
thùng
0,05
2.083.500
104.175
Cidex OPA
thùng
0,03
1.111.110
37.037
Natriclorid 1000ml DN
chai
2
10.896
21.792
Nước cất 500ml
chai
6
6.810
40.860
CO2
bình
0,2
118.800
23.760
Oxygene
lít
600
8
4.800
Microshield
ml
50
306
15.300
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Propofol 200mg
ống
2
129.400
258.800
Tracrium 25mg
ống
2
43.213
86.426
Sevorane 250ml
chai
0,7
3.290.600
2.303.420
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Fentanyl
ống
1
11.500
11.500
Chỉ Vicryl 1.0 (NS)
tép
3
77.200
231.600
Chỉ nylon 4.0
tép
1
13.860
13.860
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Dây hút
sợi
3
9.720
29.160
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
1
6.280
6.280
Gant loại I
đôi
6
2.919
17.514
Gant loại II
đôi
6
3.780
22.680
Khẩu trang
cái
6
840
5.040
Nón giấy
cái
6
800
4.800
Gòn bao
túi
2
6.715
13.430
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
3
305
915
Ống NKQ
cái
1
39.600
39.600
Ống tiêm 10ml
cái
3
860
2.580
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
3
582
1.746
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
2
3.675
7.350
Urgo 53 x 70
miếng
3
3.100
9.300
Airway
cái
1
5.500
5.500
Lọc khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Capot
cái
1
569
569
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Dao số 11
cái
1
3.000
3.000
Dây 3 chia
cái
1
38.000
38.000
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
8.300
Tổng cộng
3.715.807
50
Thủ thuật xuyên đinh kéo tạ điều trị gãy xương
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Lidocain 10ml
ống
1
14.650
14.650
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Gant tay tiệt trùng
đôi
2
5.775
11.550
Gant loại II
đôi
1
3.780
3.780
Khẩu trang
cái
2
840
1.680
Nón giấy
cái
2
800
1.600
Gòn bao
túi
2
6.715
13.430
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
1
305
305
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Mesh
túi
1
7.895
7.895
Đinh Steiman
cây
1
89.400
89.400
Tổng cộng
178.731
51
Bóc nhau nhân tạo
Gants tay dài
đôi
1
17.850
17.850
Amoxixilin 500mg
viên
20
630
12.600
Pethidine 100mg
ống
1
17.700
17.700
Oxytocine 5đv
ống
2
39.700
79.400
Ergometrin
ống
1
16.790
16.790
Gants tay
đôi
1
5.775
5.775
Ống tiêm 5ml
ống
3
582
1.746
Cồn 70độ 100ml
chai
1
3.500
3.500
Gòn tiêm
gói
0,5
7.728
3.864
Săng giấy
cái
4
3.000
12.000
Microshield
ml
5
306
1.530
Tổng cộng
172.755
52
Siêu âm trắng đen đầu dò âm đạo
Siêu âm
lần
1
20.000
20.000
Capot
cái
1
1.068
1.068
Săng giấy
tờ
1
3.000
3.000
Dung dịch khử khuẩn
6.000
Tổng cộng
30.068
53
Phá thai bằng thuốc
Erythromycin 500mg
viên
20
902
18.040
Mifepristone 200mg
viên
1
120.000
120.000
Misoprostol 200mcg
viên
4
3.990
15.960
Efferalgan 500mg
viên
10
2.037
20.370
Dầu Parafin
Microshield
ml
5
306
1.530
Gòn bao
gói
0,5
6.715
3.358
Cồn 70 độ 100ml
ml
1
176
176
Gants tay
đôi
1
5.775
5.775
Dung dịch Hexanios G+R (khử khuẩn bề mặt) 1000ml
chai
0,025
296.000
7.400
Chi phí làm sạch
3.300
Tổng cộng
195.909
54
Kiểm soát tử cung
Gants tay dài
đôi
1
17.850
17.850
Amoxixilin 500mg
viên
20
630
12.600
Pethidine 100mg
ống
1
17.700
17.700
Oxytocine 5đv
ống
2
39.700
79.400
Ergometrin
ống
1
16.790
16.790
Gants tay
đôi
1
5.775
5.775
Ống tiêm 5ml
ống
3
582
1.746
Cồn 70độ 100ml
chai
1
3.500
3.500
Gòn tiêm
gói
0,5
7.728
3.864
Săng giấy
cái
4
3.000
12.000
Microshield
ml
5
306
1.530
Tổng cộng
172.755
55
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo
Natriclorid 500ml
chai
1
8.065
8.065
Glucose 5% 500ml
chai
1
8.175
8.175
Gants tay tiệt trùng
đôi
4
5.775
23.100
Gants tay loại II
đôi
2
3.780
7.560
Pethidine 100mg
ống
1
17.700
17.700
Microshield
ml
40
306
12.240
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Propofol 200mg
ống
1
129.400
129.400
Misoprostol
viên
4
3.009
12.036
Ergometrin
ống
1
16.790
16.790
Lidocain 10ml
ống
2
14.650
29.300
Oxytocine 5đv
ống
4
3.985
15.940
Chỉ Vicryl 2.0
tép
2
53.700
107.400
Chỉ Vicryl 1.0
tép
2
53.650
107.300
Ống tiêm 5ml
ống
3
582
1.746
Ống tiêm 10ml
ống
1
860
860
Kim số 18
cái
1
305
305
Dây truyền dịch
sợi
1
3.790
3.790
Dây 3 chia
sợi
1
7.350
7.350
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Gòn làm thuốc
gói
10
5.760
57.600
Gòn tiêm
gói
0,5
7.728
3.864
Săng giấy
cái
4
3.000
12.000
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Povidine
chai
0,5
7.650
3.825
Tổng cộng
618.083
56
Kỹ thuật giục sanh, đẻ chỉ huy
Oxytocine 5 đv
ống
1
3.985
3.985
Glucose 5% 500ml
chai
1
8.175
8.175
Ống tiêm 10ml
ống
1
860
860
Dây truyền dịch
sợi
1
3.790
3.790
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Băng keo
cuồn
0,2
13.299
2.660
Gòn tiêm
gói
0,5
7.728
3.864
Gants tay tiệt trùng
đôi
2
5.775
11.550
Microshield
ml
10
306
3.060
Cồn 70độ 100ml
chai
0,5
3.500
1.750
Tổng cộng
52.494
57
Khâu hở eo tử cung
Natriclorid 0,9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Gants tay tiệt trùng
đôi
4
5.775
23.100
Gants loại II
đôi
2
3.780
7.560
Fentanyl
ống
1
11.500
11.500
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Marcain 0,5% (TS)
ống
1
53.000
53.000
Oxygene
lít
600
8
4.800
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Microshield
ml
40
306
12.240
Urgo 53 x 70
miếng
1
3.100
3.100
Ống tiêm 5ml
ống
2
582
1.164
Ống tiêm 10ml
ống
1
860
860
Ống tiêm 20ml
ống
1
1.999
1.999
Kim số 18
cái
1
305
305
Dây truyền dịch
sợi
1
3.790
3.790
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Gòn làm thuốc
gói
2
5.760
11.520
Gòn bao
gói
2
6.715
13.430
Khẩu trang
cái
4
840
3.360
Nón giấy
cái
4
800
3.200
Gòn tiêm
gói
0,2
7.728
1.546
Băng keo
cuồn
0,3
13.299
3.990
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Sonde Foley
sợi
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Săng giấy
cái
4
3.000
12.000
Povidine
chai
0,5
7.650
3.825
Kim tê tuỷ sống
cây
1
112.750
112.750
Tổng cộng
366.955
58
Test nhanh Rubella
Test (hộp 40 test)
test
1
115.500
115.500
Gants tay
cặp
1
5.740
5.740
Tube đựng máu
cái
1
1.000
1.000
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Gòn viên
gói
1
7.728
7.728
Cồn, povidine 3%
ml
10
85
850
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Tổng cộng
131.537
59
Rota virus nhanh
Test (hộp 40 test)
test
1
145.500
145.500
Gants tay
cặp
1
5.740
5.740
Tube đựng máu
cái
1
1.000
1.000
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Gòn viên
gói
1
7.728
7.728
Cồn, povidine 3%
ml
10
85
850
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Tổng cộng
161.537
60
H.pylori nhanh
Test (hộp 40 test)
test
1
52.500
52.500
Gants tay
cặp
1
5.740
5.740
Tube đựng máu
cái
1
1.000
1.000
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Gòn viên
gói
1
7.728
7.728
Cồn, povidine 3%
ml
10
85
850
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Tổng cộng
68.537
61
Quang châm
Gants tay
đôi
1
5.740
5.740
Gòn viên
gói
0,5
7.728
3.864
Cồn, povidine 3%
ml
10
85
850
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Kim đầu châm
bộ
1
22.000
22.000
Tổng cộng
32.782
62
Hào châm
Kim châm
bộ
1
10.800
10.800
Gants tay
đôi
1
5.740
5.740
Gòn viên
gói
0,5
7.728
3.864
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Tổng cộng
20.732
63
Điện mãng châm
Kim châm bạc
bộ
1
12.000
12.000
Gants tay
đôi
1
5.740
5.740
Gòn viên
gói
0,5
7.728
3.864
Tổng cộng
21.604
64
Điện nhĩ châm
Kim châm
bộ
1
10.080
10.080
Gants tay
đôi
1
5.740
5.740
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Gòn viên
gói
0,1
7.728
773
Tổng cộng
16.921
65
Ôn châm
Kim châm
bộ
1
10.080
10.080
Gants tay
đôi
1
5.740
5.740
Ngãi cứu
điếu
1
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Gòn viên
gói
0,1
7.728
773
Tổng cộng
16.921
66
Chích lể
Hộp đựng kim vô trùng
cái
1
11.600
11.600
Kim tam lăng
cái
1
12.000
12.000
Gants tay
đôi
1
5.740
5.740
Cồn
ml
10
85
850
Gòn viên
gói
1
7.728
7.728
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Tổng cộng
38.246
67
Vật lý phục hồi chức năng trẻ khuyết tật
Găng tay 1 đôi
đôi
1
5.740
5.740
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Phấn
gói
1
10.800
10.800
Tổng cộng
16.868
68
Vật lý phục hồi chức năng trẻ viêm não, bại liệt, trẻ chậm phát triển, người cao tuổi
Găng tay 1 đôi
đôi
1
5.740
5.740
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Phấn
gói
1
10.800
10.800
Tổng cộng
16.868
69
Vật lý trị liệu hô hấp
Găng tay 1 đôi
đôi
1
5.740
5.740
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Dầu
5.780
5.780
Tổng cộng
11.848
70
Xông thuốc bộ phận
Thuốc
12.000
Điện nước
12.000
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Tổng cộng
24.328
71
Xông thuốc toàn thân
Thuốc
31.000
Điện nước
12.000
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Tổng cộng
43.328
72
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Thuốc
27.000
Điện nước
10.000
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Tổng cộng
37.328
73
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
Thuốc
30.000
Điện nước
20.000
Tổng cộng
50.000
74
Bó thuốc
Thuốc
15.000
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Gạc đắp
7.000
Tổng cộng
22.328
75
Chườm ngãi
Thuốc
20.000
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Tổng cộng
20.328
76
Cứu ấm điều trị
Bột lá ngãi cứu
10.000
Gạc đắp
3.000
Khai hộp đựng tàn
7.000
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Tổng cộng
20.328
77
Điều hoà khí huyết
Găng
đôi
1
5.740
5.740
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Cồn
ml
20
176
3.520
Tổng cộng
9.588
78
Nhổ lông siêu
Microshield
ml
15
306
4.590
Tetracaine
chai
0,5
11.550
5.775
Gants tay vô trùng
đôi
1
5.778
5.778
Khẩu trang
cái
2
840
1.680
Nón giấy
cái
2
800
1.600
Natricol 0,9%
chai
1
1.650
1.650
Tổng cộng
21.073
79
Tiêm trong da, tiêm dưới da, tiêm bắp (chưa bao gồm thuốc)
Kim rút thuốc số 18
cây
1
305
305
Ống tiêm 5ml
cái
1
860
860
Gòn tiêm
gói
0,1
7.728
773
Gant tay
đôi
0,5
1.580
790
Cồn 70 độ
ml
5
176
880
Nước cất 5ml
ống
2
630
1.260
Tổng cộng
4.868
80
Tiêm tĩnh mạch (chưa bao gồm thuốc)
Kim rút thuốc số 18
cây
1
305
305
Ống tiêm 5ml
cái
1
860
860
Gòn tiêm
gói
0,1
7.728
773
Gant tay
đôi
0,5
1.580
790
Cồn 70 độ
ml
5
176
880
Nước cất 5ml
ống
2
630
1.260
Tổng cộng
4.868
81
Truyền tĩnh mạch (chưa bao gồm thuốc, dịch truyền)
Dây truyền dịch
sợi
1
3.790
3.790
Kim luồn tĩnh mạch
cây
1
12.800
12.800
Microshield
ml
10
306
3.060
Khẩu trang
cái
1
840
840
Nón giấy
cái
1
800
800
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Gants vô trùng
đôi
0,5
5.778
2.889
Băng keo
cuồn
0,1
13.299
1.330
Gòn tiêm
gói
0,1
7.728
773
Cồn 70 độ
ml
10
176
1.760
Tổng cộng
28.179
82
Cố định tạm thời gãy xương
Khẩu trang
cái
1
840
840
Nón giấy
cái
1
800
800
Gants tay
đôi
1
3.780
3.780
Nẹp gỗ
cái
2
3.130
6.260
Gòn
kg
0,25
130.000
32.500
Băng cuồn vải
cuồn
9
1.386
12.474
Băng keo
cuồn
0,2
13.299
2.660
Tổng cộng
59.314
83
Cầm máu vết thương chảy máu
Chỉ Vicryl 3.0
tép
1
48.300
48.300
Medicaine
ống
2
4.930
9.860
Microshield
ml
10
306
3.060
Khẩu trang
cái
1
840
840
Nón giấy
cái
1
800
800
Gants vô trùng
đôi
1
3.780
3.780
Băng keo
cuồn
0,1
13.299
1.330
Ống tiêm 5ml
cái
1
630
630
Gạc vô trùng
gói
0,5
4.200
2.100
Gòn tiêm
gói
0,1
7.728
773
Natriclorid 1000ml DN
chai
0,5
9.020
4.510
Tổng cộng
75.983
84
Thủ thuật sốc điện tâm thần
Microshield
ml
20
306
6.120
Khẩu trang
cái
4
840
3.360
Nón giấy
cái
4
800
3.200
Gants tay
đôi
4
1.580
6.320
Băng keo
cuồn
0,1
13.299
1.330
Gạc vô trùng
gói
0,5
4.200
2.100
Gòn bao
gói
0,5
6.715
3.358
Natriclorid 1000ml DN
chai
0,5
9.020
4.510
Chi phí thủ thuật
26.500
Tiền điện nước
2.400
Tổng cộng
56.797
85
Thủ thuật bơm hoá chất vào màng phổi gây xơ hoá màng phổi (chưa bao gồm thuốc)
Urgo 100 x 90
miếng
1
5.618
5.618
Black Silk 2.0
tép
1
14.910
14.910
Vicryl 2.0
tép
1
53.700
53.700
Gant tay
đôi
2
5.740
11.480
Gant loại II
đôi
1
3.780
3.780
Dao số 20
cái
1
800
800
Medicaine
ống
2
4.930
9.860
Ống thông phổi 28
cái
1
58.500
58.500
Dây nắp dẫn lưu MP
bộ
1
128.300
128.300
Povidine
chai
0,5
7.650
3.825
Microshield
ml
20
306
6.120
Dây hút
sợi
1
9.720
9.720
Kim số 18
cây
2
305
610
Gạc phẫu thuật
gói
1
2.385
2.385
Gòn viên
gói
0,2
7.728
1.546
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 10ml
cái
1
860
860
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Tổng cộng
318.385
86
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nuôi ăn dài ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm
dây
1
129.100
129.100
Thước đo CVP
cây
1
70.350
70.350
Dây 3 chia
dây
1
6.500
6.500
Natriclorid 500ml
chai
1
8.065
8.065
Dây truyền dịch
sợi
1
3.790
3.790
Medicaine
ống
1
4.930
4.930
Gants tay
cặp
2
5.740
11.480
Dao mổ số 20
cái
1
800
800
Chỉ Vicryl 2.0
tép
1
69.500
69.500
Ống tiêm 10ml
ống
1
955
955
Microshield
ml
30
306
9.180
Gòn bao
gói
2
6.715
13.430
Gạc
gói
1
5.670
5.670
Băng keo
cuộn
0,25
13.299
3.325
Cồn, povidine 3%
ml
50
18
880
Tổng cộng
337.955
87
Dẫn lưu bàng quang ra da
Microshield
ml
60
306
18.360
Povidine
chai
1,0
7.650
7.650
Natriclorid 1000ml DN
chai
2
9.020
18.040
Oxygene
lít
500
8
4.000
Fentanyl
ống
1
11.500
11.500
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Epherin 30mg
ống
1
58.500
58.500
Atropine 0,25mg
ống
1
510
510
Marcain 0,5% (TS)
ống
1
53.000
53.000
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Chỉ Vicryl 1.0
tép
1
87.400
87.400
Chỉ nylon 3.0
tép
1
11.970
11.970
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
2
6.280
12.560
Gant tay tiệt trùng
đôi
6
5.775
34.650
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Gòn bao
túi
3
6.715
20.145
Khẩu trang
cái
6
840
5.040
Nón giấy
cái
6
800
4.800
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
1
305
305
Ống tiêm 10ml
cái
1
860
860
Ống tiêm 50ml (đầu to)
cái
1
4.423
4.423
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Urgo 100 x 90
miếng
1
5.618
5.618
Dao số 20
cái
1
800
800
Kim tê tuỷ sống
cây
1
112.750
112.750
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Dây thở oxy mũi
cái
1
42.000
42.000
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
803.372
88
Bóc nhân xơ tử cung
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Oxygene
lít
600
8
4.800
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Epherin 30mg
lọ
1
58.500
58.500
Atropine 0,25mg
ống
1
510
510
Marcain 0,5% (TS)
ống
1
53.000
53.000
Microshield
ml
80
306
24.480
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Chỉ Silk 2.0
tép
2
14.910
29.820
Chỉ Vicryl 2.0
tép
2
53.700
107.400
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
2
6.280
12.560
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
2
3.780
7.560
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
4
6.715
26.860
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Urgo 100 x 90
miếng
1
5.618
5.618
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Kim tê tuỷ sống
cây
1
112.750
112.750
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
756.353
89
Cắt tai vòi 2 bên
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Oxygene
lít
600
8
4.800
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Medicaine
ống
2
4.930
9.860
Atropine 0,25mg
ống
1
510
510
Microshield
ml
60
306
18.360
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Chỉ Silk 2.0
tép
1
14.910
14.910
Chỉ Vicryl 2.0
tép
1
53.700
53.700
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
3
6.280
18.840
Gant tay tiệt trùng
đôi
6
5.775
34.650
Gant loại II
đôi
2
3.780
7.560
Khẩu trang
cái
6
840
5.040
Nón giấy
cái
6
800
4.800
Gòn bao
túi
5
6.715
33.575
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Ống tiêm 10ml
cái
1
860
860
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Urgo 100 x 90
miếng
1
5.618
5.618
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
312.402
90
Phẫu thuật cắt phần phụ + bóc tách cắt nang
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Oxygene
lít
600
8
4.800
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Epherin 30mg
lọ
1
58.500
58.500
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Marcain 0,5% (TS)
ống
1
53.000
53.000
Microshield
ml
60
306
18.360
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Chỉ Silk 2.0
tép
2
14.910
29.820
Chỉ Vicryl 2.0
tép
1
53.700
53.700
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
3
6.280
18.840
Gant tay tiệt trùng
đôi
6
5.775
34.650
Gant loại II
đôi
2
3.780
7.560
Khẩu trang
cái
6
840
5.040
Nón giấy
cái
6
800
4.800
Gòn bao
túi
4
6.715
26.860
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Urgo 100 x 90
miếng
1
5.618
5.618
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Kim tê tuỷ sống
cây
1
112.750
112.750
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
686.494
91
Khâu da thì II
Microshield
ml
60
306
18.360
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Natriclorid 1000ml DN
chai
1
9.020
9.020
Fentanyl
ống
1
11.500
11.500
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Lidocain 10ml
ống
2
14.650
29.300
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Chỉ Vicryl Plus 1.0
tép
3
83.000
249.000
Chỉ nylon 3.0
tép
1
11.970
11.970
Chỉ nylon 2.0
tép
1
12.390
12.390
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
2
6.280
12.560
Gant tay vô trùng
đôi
6
5.775
34.650
Gant loại II
đôi
2
3.780
7.560
Khẩu trang
cái
6
840
5.040
Nón giấy
cái
6
800
4.800
Gòn bao
túi
4
6.715
26.860
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Ống tiêm 10ml
cái
1
860
860
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Penrose
sợi
1
1.680
1.680
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Dao số 20
cái
1
800
800
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
687.223
92
Chụp Xquang cổ nghiêng KTS
Phim 11 x 14cm
tấm
1
37.800
37.800
Điện: Đầu phát tia, máy sấy, máy in phim...
30.000
Bao đựng phim
cái
1
3.000
3.000
Giấy trả kết quả
tờ
1
500
500
Tổng cộng
71.300
93
Chụp Xquang mũi nghiêng KTS
Phim 11 x 14cm
tấm
1
37.800
37.800
Điện: Đầu phát tia, máy sấy, máy in phim...
30.000
Bao đựng phim
cái
1
3.000
3.000
Giấy trả kết quả
tờ
1
500
500
Tổng cộng
71.300
94
Nội soi phế quản bằng ống soi mềm
Cidex Zyme
thùng
0,03
2.083.500
62.505
Cidex OPA
thùng
0,03
1.111.110
37.037
Nước cất 1000ml DN
chai
1
9.020
9.020
Povidine
chai
0,2
7.650
1.530
Oxygene
lít
100
8
800
Lidocain 10%
chai
0,1
92.900
9.290
Xylocaine
tuýp
0,1
55.600
5.560
Microshield
ml
20
306
6.120
Gant tay
đôi
2
3.780
7.560
Khẩu trang
cái
2
840
1.680
Nón giấy
cái
2
800
1.600
Gòn bao
túi
1
6.715
6.715
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Chi phí làm sạch
3.300
Tổng cộng
153.299
95
Nội soi phế quản bằng ống soi mềm có sinh thiết xuyên vách phế quản
Cidex Zyme
thùng
0,05
2.083.500
104.175
Cidex OPA
thùng
0,05
1.111.110
55.556
Nước cất 1000ml DN
chai
1
9.020
9.020
Povidine
chai
0,3
7.650
2.295
Atropine 0,25mg
ống
1
510
510
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Oxygene
lít
200
8
1.600
Lidocain 10%
chai
0,3
92.900
27.870
Xylocaine
tuýp
0,3
55.600
16.680
Microshield
ml
20
306
6.120
Gant tay
đôi
2
3.780
7.560
Khẩu trang
cái
2
840
1.680
Nón giấy
cái
2
800
1.600
Gòn bao
túi
2
6.715
13.430
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Kim sinh thiết
cây
0,03
10.000.000
333.333
Chi phí làm sạch
3.300
Tổng cộng
604.111
96
Nội soi phế quản bằng ống soi mềm có bơm rửa phế quản phế nang
Cidex Zyme
thùng
0,05
2.083.500
104.175
Cidex OPA
thùng
0,05
1.111.110
55.556
Nước cất 1000ml DN
chai
1
9.020
9.020
Natriclorid 9% 500 ml
chai
2
8.065
16.130
Povidine
chai
0,2
7.650
1.530
Propofol 200mg
ống
0,5
129.400
64.700
Atropine 0,25mg
ống
1
510
510
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Oxygene
lít
200
8
1.600
Lidocain 10%
chai
0,3
92.900
27.870
Xylocaine
tuýp
0,2
55.600
11.120
Microshield
ml
20
306
6.120
Gant tay
đôi
2
3.780
7.560
Nón giấy
cái
2
800
1.600
Khẩu trang
cái
2
840
1.680
Dây hút
sợi
1
9.720
9.720
Gòn bao
túi
1
6.715
6.715
Kim số 18
cây
2
305
610
Ống tiêm 10ml
cái
3
860
2.580
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Dây 3 chia
sợi
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
3.300
Tổng cộng
372.210
97
Nội soi phế quản bằng ống soi mềm có rửa phổi bằng bàn chải
Cidex Zyme
thùng
0,05
2.083.500
104.175
Cidex OPA
thùng
0,05
1.111.110
55.556
Nước cất 1000ml DN
chai
1
9.020
9.020
Natriclorid 9% 500ml
chai
2
8.065
16.130
Povidine
chai
0,5
7.650
3.825
Atropine 0,25mg
ống
1
510
510
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Oxygene
lít
200
8
1.600
Lidocain 10%
chai
0,5
92.900
46.450
Xylocaine
tuýp
0,2
55.600
11.120
Microshield
ml
20
306
6.120
Gant tay
đôi
2
3.780
7.560
Khẩu trang
cái
2
840
1.680
Dây hút
sợi
1
9.720
9.720
Nón giấy
cái
2
800
1.600
Gòn bao
túi
1
6.715
6.715
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Bàn chải chuyên dùng
cây
0,03
10.000.000
285.714
Chi phí làm sạch
3.300
Tổng cộng
590.177
98
Đo chức năng thông khí
Cidex OPA
thùng
0,05
1.111.110
55.556
Microshield
ml
10
306
3.060
Gant tay
đôi
1
2.919
2.919
Khẩu trang
cái
1
840
840
Nón giấy
cái
1
800
800
Ống thổi
cái
1
42.000
42.000
Màng lọc
cái
0,03
3.000.000
100.000
Sensor 12 thông số
cái
0,03
3.000.000
100.000
Tổng cộng
305.175
99
Đo chức năng thông khí + test giãn phế quản
Cidex OPA
thùng
0,05
1.111.110
55.556
Microshield
ml
10
306
3.060
Ventolin
chai
1
71.524
71.524
Gant tay
đôi
1
3.780
3.780
Khẩu trang
cái
1
840
840
Nón giấy
cái
1
800
800
Ống thổi
cái
1
43.000
43.000
Màng lọc
cái
0,03
3.000.000
100.000
Sensor 12 thông số
cái
0,03
3.000.000
100.000
Tổng cộng
378.560
100
Sinh thiết màng phổi bằng kim Abrams
Kim rút thuốc số 18
cây
1
305
305
Ống tiêm 5ml
cái
1
860
860
Gòn tiêm
gói
0,1
7.728
773
Gant tay
đôi
2
3.780
7.560
Medicaine
ống
1
4.930
4.930
Dao số 11
cái
1
3.000
3.000
Chỉ nylon 3.0
tép
1
11.970
11.970
Kim Abrams
cây
0,025
12.000.000
300.000
Cồn, povidine 3%
ml
10
85
850
Microshield
ml
20
306
6.120
Khẩu trang
cái
2
840
1.680
Nón giấy
cái
2
800
1.600
Chi phí làm sạch
3.300
Tổng cộng
342.948
+ Phụ chú:
1. Chi phí làm sạch
Phẫu thuật
STT
Tên vật tư
ĐVT
SL
Đơn giá
Thành tiền
1
Xà bông bột
kg
0,1
37.000
3.700
2
Dung dịch Hexanios G+R (khử khuẩn bề mặt) 1.000ml
chai
0,05
296.000
14.800
3
Bàn chải
cái
0,03
44.275
1.476
Tổng cộng
19.976
Thủ thuật
STT
Tên vật tư
ĐVT
SL
Đơn giá
Thành tiền
1
Xà bông bột
kg
0,05
37.000
1.850
3
Bàn chải
cái
0,03
44.275
1.476
Tổng cộng
3.326
2. Gói đồ mổ
STT
Tên vật tư
ĐVT
SL
Đơn giá
Thành tiền
1
Gói đồ mổ nội soi
bộ
0,03
249.000
8.300
2
Gói đồ mổ thường
bộ
0,03
195.000
6.500
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trương Văn Nghĩa
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 11/2012/QĐ-UBND
Bến Tre, ngày 21 tháng 5 năm 2012
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND
ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh
về việc sửa đổi ban hành Bảng giá thu một phần viện phí
trên địa bàn tỉnh Bến Tre
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Pháp lệnh Giá ngày 10 tháng 5 năm 2002;
Căn cứ Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi ban hành Bảng giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bến Tre;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2270/TTr-STC ngày 15 tháng 5 năm 2012,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Điều chỉnh phần C6 trong Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi ban hành Bảng giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bến Tre (cơ cấu giá viện phí kèm theo).
Điều 2
Giá dịch vụ C6 điều chỉnh tại Quyết định này được áp dụng từ ngày Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh có hiệu lực.
Điều 3
Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trương Văn Nghĩa
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CƠ CẤU GIÁ VIỆN PHÍ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND
ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Số TT
Các loại dịch vụ
Chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
1
Chiếu đèn 24 giờ
Bóng đèn ánh sáng xanh (40 ngày thay bóng)
bộ
1
1.025.000
25.625
Băng che mắt cản quang
cái
1
12.000
12.000
Chi phí điện
kw
2
1.500
3.000
Nhiệt kế
cái
0,1
9.000
900
Tổng cộng
41.525
2
Thay máu sơ sinh (chưa bao gồm máu)
Catheter tĩnh mạch rốn
bộ
1
91.000
91.000
Ba chia không dây
cái
1
5.200
5.200
Dao mổ số 20
cái
1
800
800
Chỉ Silk 3-0
tép
1
14.910
14.910
Ống tiêm 10ml
cái
1
860
860
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Kim số 18
cái
1
305
305
Dây truyền dịch
cái
1
3.790
3.790
Găng tay vô trùng
cái
2
5.775
11.550
Băng keo urgo 53x70
miếng
1
3.100
3.100
Băng keo Tegader 3M 60x70
miếng
1
4.200
4.200
Gòn bao
gói
1
6.715
6.715
Gòn viên
gói
1
7.728
7.728
Danotan 100mg (phenobarbital)
ống
1
8.820
8.820
Heparin 25.000 đv
lọ
0,3
42.000
12.600
Natri clorid 0,9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Cồn, povidine 3%
ml
10
85
850
Chi phí làm sạch
3.300
Tổng cộng
186.374
3
Đặt kim luồn giữ ven (đã tính kim)/1lần
Kim luồn
cây
1
11.980
11.980
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuộn
0,5
13.299
6.650
Gòn viên
gói
0,1
7.728
773
Cồn, povidine 3%
ml
20
85
1.700
Ống tiêm 5ml
ống
1
582
582
Gants tay
cặp
1
3.780
3.780
Tổng cộng
25.601
4
Kỹ thuật hút nhớt trẻ em
Gants tay
cặp
1
2.919
2.919
Đầu nối (con nhộng)
cái
0,3
6.450
1.935
Dây hút đàm
dây
1
2.330
2.330
Dây nối
dây
0,5
5.880
2.940
Natri clorid 0,9% 500ml
chai
1
6.350
6.350
Tổng cộng
16.474
5
Bộc lộ tĩnh mạch
Dao mổ số 14
cái
1
3.350
3.350
Chỉ Silk 3 - 0
tép
1
14.910
14.910
Găng vô trùng
cặp
1
3.780
3.780
Kim luồn tĩnh mạch số 22
cây
1
12.800
12.800
Ống tiêm 5ml
ống
1
630
630
Gòn bao
gói
0,5
6.715
3.358
Gạc
gói
1
5.670
5.670
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuộn
0,2
13.299
2.660
Cồn, povidine 3%
ml
20
18
360
Natri clorid 0,9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Băng keo urgo 70 x 53cm
miếng
1
3.100
3.100
Thuốc tê lidocian 2%
ống
1
500
500
Tổng cộng
59.319
6
Nuôi ăn qua thông dạ dày sơ sinh/1lần
Ống thông dạ dày số 6-8
ống
1
8.190
8.190
Ống tiêm 10ml
cái
1
860
860
Gạc
gói
1
4.250
4.250
Dây nối bơm tiêm
sợi
1
5.880
5.880
Tổng cộng
19.180
7
Nuôi ăn tĩnh mạch sơ sinh bằng máy đếm giọt tự động
Dây truyền dịch
sợi
1
5.513
5.513
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Ống tiêm 5ml
cái
2
630
1.260
Dây 3 chia
dây
1
5.760
5.760
Dây nối bơm tiêm
dây
1
10.250
10.250
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuộn
0,2
13.299
2.660
Tổng cộng
38.380
8
Thở ôxy qua mash có túi dự trữ
Mash ôxy nồng độ cao
cái
1
24.200
24.200
Nước cất vô trùng 500ml
chai
1
6.810
6810
Ôxy
lít
8.350
8
66.800
Tổng cộng
97.810
9
Hút dịch mũi họng làm thông thoáng đường thở/1 lần
Ống hút đàm số 14
cái
1
2.600
2.600
Natricloride 0,9% 500ml DN
chai
1
6.300
6.300
Microshield
ml
5
306
1.530
Gant tay
cặp
1
3.780
3.780
Tổng cộng
14.210
10
Kỹ thuật tắm bé (bao gồm VTTH)
Khăn tắm hấp vô trùng
cái
0,07
15.000
1.000
Gant tay
đôi
1
3.780
3.780
Gòn
gói
2
7.728
15.456
Que gòn
que
10
336
3.360
Cồn, povidine 3%
ml
30
18
528
Băng rốn
cái
1
2.583
2.583
Chi phí nước ấm
3.000
Tổng cộng
29.707
11
Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh
Catheter ombilical số 3Fr, 5Fr
dây
1
91.000
91.000
Dây 3 chia
dây
1
6.500
6.500
Gants tay
cặp
3
3.780
11.340
Áo choàng + mũ + mash vô trùng
bộ
2
11.550
23.100
Dao mổ số 20
cái
1
800
800
Chỉ Vicryl 4.0
tép
1
61.161
61.161
Xylocaine
tuýp
0,25
55.600
13.900
Ống tiêm 10ml
ống
1
955
955
Microshield
ml
30
306
9.180
Gòn bao
gói
1
6.715
6.715
Gạc
gói
1
5.670
5.670
Băng keo
cuộn
0,3
13.299
3.990
Cồn, povidine 3%
ml
50
18
880
Chi phí làm sạch
3.300
Tổng cộng
238.491
12
Chăm sóc rốn sơ sinh
Gants tay
cặp
1
3.780
3.780
Chén chun vô trùng
cái
0,5
19.000
9.500
Gòn viên
gói
1
4.250
4.250
Microshield
ml
15
306
4.590
Que gòn
que
8
336
2.688
Cồn, povidine 3%
ml
30
18
528
Băng rốn
cái
1
2.583
2.583
Tổng cộng
27.919
13
Nằm lồng hấp 24 giờ
Điện
kw
12
1.500
18.000
Gant tay
đôi
2
3.780
7.560
Microshield
ml
30
306
9.180
Khăn vô trùng
cái
0,07
15.000
1.000
Tổng cộng
35.740
14
Bơm Surfactant điều trị suy hô hấp do bệnh màng trong sơ sinh (chưa bao gồm thuốc)
Điện cực
miếng
3
1.980
5.940
Microshield
ml
20
306
6.120
Áo choàng, mũ, mash vô trùng
Bộ
2
11.550
23.100
Ống nội khí quản 2.5 - 3
ống
2
39.000
78.000
Ống tiêm 5ml
cái
5
582
2.910
Kim số 18
cái
1
305
305
Sonde dạ dày số 5 - 6
ống
2
8.190
16.380
Găng tay vô trùng
cặp
2
3.780
7.560
Ambulag sơ sinh có PEEP
bộ
0,33
320.000
106.667
Gòn bao
gói
0,5
6.715
3.358
Cồn 90 độ
lít
0,1
19.500
1.950
Morphin 100mg
ống
1
4.410
4.410
Hypnovel 50mg
ống
1
15.900
15.900
Chi phí làm sạch
3.300
Tổng cộng
275.899
15
Đo áp lực tĩnh mạch TW qua tĩnh mạch rốn
Catheter ombilical số 3Fr, 5Fr
dây
1
91.000
91.000
Dây 3 chia
dây
1
7.350
7.350
Dao mổ số 20
cái
1
800
800
Chỉ Silk 3 - 0
tép
1
14.910
14.910
Ống tiêm 10ml
ống
1
860
860
Ống tiêm 5ml
ống
2
582
1.164
Kim rút thuốc số 18
cây
1
305
305
Gants tay
cặp
2
3.780
7.560
Khẩu trang
cái
1
840
840
Nón giấy
cái
1
800
800
Băng keo urgo 53x70
miếng
1
3.100
3.100
Băng keo Tegader 3M 60x70
miếng
1
4.200
4.200
Gòn bao
gói
1
6.715
6.715
Gòn viên
gói
1
7.728
7.728
Xylocaine
tuyp
0,2
55.600
11.120
Heparin 25.000 đv
lọ
1
42.000
42.000
Natri clorid 0,9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Danotan 100mg (phenobarbital)
ống
1
8.820
8.820
Dây truyền dịch
dây
1
3.790
3.790
Thước đo CVP
cây
0,1
70.350
7.035
Tổng cộng
228.162
16
Thải sắt (chưa bao gồm thuốc)
Dây nối bơm tiêm
sợi
1
10.250
10.250
Ống tiêm 50ml
cái
1
4.423
4.423
Microshield
ml
10
306
3.060
Kim pha thuốc số 18
cái
1
305
305
Gant tay
cặp
1
5.775
5.775
Băng keo urgo 70x60 cm
miếng
1
8.480
8.480
Gòn bao
gói
1
6.715
6.715
Nước cất 5ml
ống
1
582
582
Cồn, povidine 3%
ml
20
85
1.700
Kim luồn số 24
cây
1
11.980
11.980
Tổng cộng
53.270
17
Tiêm xương chày
Kim tiêm tuỷ xương số 18G
cây
1
18.165
18.165
Gants tay
cặp
2
3.780
7.560
Khẩu trang
cái
2
840
1.680
Nón giấy
cái
2
800
1.600
Ống tiêm 10ml
ống
1
860
860
Dây truyền dịch
dây
2
3.790
7.580
Dây nối bơm tiêm
dây
1
10.250
10.250
Dây 3 chia
dây
1
5.200
5.200
Băng urgo 70cm x 53cm
miếng
1
3.100
3.100
Natri clorid 0,9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Tổng cộng
64.060
18
Mắc monitor/24 giờ
Điện cực
cái
6
1.980
11.880
Microshield
ml
10
306
3.060
Gant tay
đôi
1
3.600
3.600
Chi phí điện
kw
2
1.500
3.000
Tổng cộng
21.540
19
Thở áp lực dương liên tục qua mũi trong ngày
Nguồn ôxy lưu lượng 4 - 10 lít/ph
lít
6.600
8
52.800
Dây ôxy
dây
1
4.410
4.410
Nước cất vô trùng 500ml
chai
1
6.810
6.810
Băng urgo 0,5cm x 10cm
miếng
1
298
298
Tổng cộng
64.318
20
Thở ôxy qua canulla và theo dõi liên tục tại phòng cấp cứu/24 giờ
Nasal oxygen cannula 2 mũi thay mỗi ngày
dây
1
150.600
150.600
Gant loại II
đôi
1
3.780
3.780
Dây ôxy 2 lổ
cái
1
4.410
4.410
Nước cất vô trùng 500ml
chai
0,5
6.810
3.405
Ôxy
lít
5760
8
46.080
Tổng cộng
208.275
21
Đặt sonde dạ dày nuôi ăn/1 lần
Tubelevin số 18
cái
1
11.500
11.500
Microshield
ml
20
306
6.120
Nước cất 500ml
chai
1
6.810
6.810
Gạc
gói
1
5.670
5.670
Khẩu trang
cái
1
840
840
Gant tay vô trùng
đôi
1
5.775
5.775
Tăm bông
cái
8
2.728
21.824
Băng keo
cuồn
1
13.299
13.299
Cây đè lưởi
cái
1
190
190
Tổng cộng
72.028
22
Nội soi dạ dày, thực quản, tiêm cầm máu
Cidex OPA
lít
0,3
222.222
66.667
Cidezyme
lít
0,3
456.000
136.800
Microshield
ml
20
306
6.120
Xylocain 2%
Tube
0,2
55.600
11.120
Lidocain 10%
lọ
0,25
92.900
23.225
Adrenalin 0.1%
ống
2
4.535
9.070
Nước cất
ống
2
630
1.260
Ống tiêm 10ml
ống
1
860
860
Kim số 18
cây
1
305
305
Gants tay
đôi
2
5.740
11.480
Gòn bao
gói
1
6.715
6.715
Kim chích cầm máu trong dạ dày
cây
0.1
610.133
61.013
Chi phí làm sạch
3.300
Tổng cộng
337.935
23
Sonde hậu môn
Sonde
cái
1
3.870
3.870
Mỡ Tetracyclin
Typ
1
2.800
2.800
Khẩu trang giấy
cái
1
840
840
Gants tay
đôi
1
5.740
5.740
Microshield
ml
20
306
6.120
Gạc
gói
1
5.670
5.670
Tổng cộng
25.040
24
Phẫu thuật
thoát vị bẹn
đùi bằng
Mesh qua
mổ hở
(chưa bao
gồm Mesh
Prolene)
Black Silk 3.0 không kim
tép
1
19.635
19.635
Vicryl 2.0
tép
2
53.700
107.400
Chỉ nylon 3.0
tép
1
11.970
11.970
Prolene 2.0
tép
1
117.900
117.900
Microshield
ml
60
306
18.360
Gant tay tiệt trùng
đôi
6
5.775
34.650
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Dao số 20
cái
1
800
800
Dây 3 chia
sợi
1
7.350
7.350
Gòn bao
túi
4
6.715
26.860
Gạc bụng
túi
2
6.280
12.560
Urgo 100 x 90
miếng
1
5.618
5.618
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Kim tê tuỷ sống
cây
1
112.750
112.750
Epherin 30mg
ống
1
58.500
58.500
Marcain 0,5% (TS)
ống
1
53.000
53.000
Fentanyl
ống
1
11.500
11.500
Hypnovel 5mg
ống
1
15.900
15.900
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Oxygene
lít
600
8
4.800
Khẩu trang
cái
6
840
5.040
Nón giấy
cái
6
800
4.800
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Kim luồn số 20
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
895.064
25
Phẫu thuật khâu cắt ung thư vú
Black Silk 3.0
tép
1
16.065
16.065
Black Silk 3.0 không kim
tép
1
19.635
19.635
Black Silk 2.0
tép
1
14.910
14.910
Vicryl 2.0
tép
2
53.700
107.400
Chỉ nylon 3.0
tép
2
11.970
23.940
Chỉ nylon 2.0
tép
2
12.390
24.780
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Dao số 20
cái
1
800
800
Sonde dẫn lưu
cái
1
28.500
28.500
Gòn bao
túi
4
6.715
26.860
Gạc bụng
túi
3
6.280
18.840
Urgosteril 70 x 53
miếng
2
3.100
6.200
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
2
3.675
7.350
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Microshield
ml
80
306
24.480
Dây hút
sợi
1
9.720
9.720
Propopol 1%
ống
1
129.400
129.400
Fenilham 0,1mg
ống
2
11.750
23.500
Paciplam 5mg
ống
2
18.800
37.600
Tracrim 25mg
ống
1
43.213
43.213
Forane 100ml
lọ
0,5
526.300
263.150
Atropine 0,25mg
ống
1
500
500
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Hydrocortisome
ống
2
17.500
35.000
Lactateringer 500ml
chai
2
8.065
16.130
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Oxygene
lít
600
8
4.800
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Kim luồn số 20
cây
2
12.800
25.600
Sonde dạ dày
sợi
1
11.500
11.500
Ống NKQ 8,5
cái
1
39.600
39.600
Airway 3,0
cái
1
4.000
4.000
Kim số 18
cây
2
305
610
Dây 3 chia
sợi
1
7.350
7.350
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 10ml
cái
1
860
860
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Lọc vi khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
1.376.277
26
Phẫu thuật cắt túi mật
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Fenilham 0,1mg
ống
2
11.750
23.500
Paciplam 5mg
ống
2
18.800
37.600
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Lactateringer 500ml
chai
1
8.065
8.065
Propopol 1%
ống
1
129.400
129.400
Tracrim 25mg
ống
1
43.213
43.213
Sevorane 250ml
chai
0,3
3.290.600
987.180
Atropine 0,25mg
ống
1
500
500
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Microshield
ml
80
306
24.480
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Chỉ Vicryl 1.0
tép
1
53.650
53.650
Chỉ nylon 3.0
tép
2
11.970
23.940
Chỉ Chromic 2.0
tép
1
17.850
17.850
Black Silk 2.0
tép
2
14.910
29.820
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Dây hút
sợi
1
9.720
9.720
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
3
6.280
18.840
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Gòn bao
túi
4
6.715
26.860
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Lọc vi khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Ống NKQ
cái
1
39.600
39.600
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 50ml (đầu to)
cái
1
4.423
4.423
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Sonde dạ dày
sợi
1
11.500
11.500
Sonde Nelaton 8
cái
1
4.300
4.300
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Sonde chữ T
cái
1
7.200
7.200
Túi dẫn lưu
cái
2
3.675
7.350
Airway
cái
1
5.500
5.500
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Dao số 11
cái
1
3.000
3.000
Dây 3 chia
sợi
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
1.951.955
27
Phẫu thuật khâu treo trĩ (gây mê)
Urgo 100x90
miếng
1
5.618
5.618
Black Silk 2.0
tép
1
14.910
14.910
Vicryl 2.0
tép
4
53.700
214.800
Meche
túi
1
7.895
7.895
Áo choàng, mũ, mash vô trùng
bộ
8
11.550
92.400
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Dao số 20
cái
1
800
800
Gòn bao
túi
4
6.715
26.860
Gạc bụng
túi
1
6.280
6.280
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Microshield
ml
80
306
24.480
Dây hút
sợi
1
9.720
9.720
Voluven 6% 500ml
bịt
1
99.700
99.700
Fentanyl 0,10 mg
ống
1
11.500
11.500
Hypnovel 5mg
ống
1
15.900
15.900
Adona AC 17
ống
2
20.270
40.540
Transamin 250mg
ống
2
13.750
27.500
Propopol 1%
ống
1
129.400
129.400
Fenilham 0,1mg
ống
2
11.750
23.500
Paciplam 5mg
ống
2
18.800
37.600
Tracrim 25mg
ống
1
43.213
43.213
Sevorane 250ml
lọ
0,33
3.290.600
1.085.898
Atropine 0,25mg
ống
1
500
500
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Lactateringer 500ml
chai
1
8.065
8.065
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Kim luồn số 20
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Ống tiêm 20ml
cái
2
1.999
3.998
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Lọc vi khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Dây 3 chia
sợi
1
7.350
7.350
Dây dao cắt đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
2.350.422
28
Nong da quy đầu
Gant tay
đôi
2
3.780
7.560
Gòn bao
túi
1
6.715
6.715
Khẩu trang
cái
2
840
1.680
Nón giấy
cái
2
800
1.600
Microshield
ml
30
306
9.180
Glucos 5% 500ml
chai
1
8.175
8.175
Xylocaine
tuyp
0,2
55.600
11.120
Kim luồn số 20
cây
1
12.800
12.800
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Chi phí làm sạch
3.300
Tổng cộng
66.057
29
Cắt hẹp bao quy đầu (gây mê)
Chỉ Chromic 4/0
tép
1
17.850
17.850
Microshield
ml
30
306
9.180
Povidine
chai
0,5
7.650
3.825
Khẩu trang
cái
3
840
2.520
Gant tay
đôi
3
3.780
11.340
Dao số 20
cái
1
800
800
Gòn bao
túi
1
6.715
6.715
Gạc bụng
túi
1
6.280
6.280
Fenilham 0,1mg
ống
1
11.750
11.750
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Tracrim 25mg
ống
1
43.213
43.213
Sevorane 250ml
lọ
0,1
3.290.600
329.060
Atropine 0,25mg
ống
1
500
500
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Propofol 200mg
ống
1
129.400
129.400
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Ống tiêm 10 ml
ống
1
860
860
Ống tiêm 5 ml
ống
1
582
582
Kim 18
cây
2
305
610
Kim luồn số 20
cây
1
12.800
12.800
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
704.377
30
Phẫu thuật Patey
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Voluven 6%
bịt
1
99.700
99.700
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Glucose 5% 500ml
chai
1
8.175
8.175
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Propofol 200mg
ống
1
129.400
129.400
Fenilham 0,1mg
ống
2
11.750
23.500
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Sevorane 250ml
chai
0,60
3.290.600
1.974.360
Esmeron 50mg
ống
1
97.620
97.620
Transamin 250mg
ống
2
13.750
27.500
Adona AC 17
ống
2
20.270
40.540
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Microshield
ml
100
306
30.600
Băng keo
cuồn
1
13.299
13.299
Băng thun
cuồn
2
10.000
20.000
Chỉ Silk 1.0
tép
1
16.485
16.485
Chỉ Vicryl Plus 2.0
tép
2
69.500
139.000
Chỉ Silk 3.0 không kim
tép
3
19.635
58.905
Chỉ Vicryl 1.0
tép
2
53.650
107.300
Chỉ nylon 2.0
tép
2
12.350
24.700
Chỉ nylon 3.0
tép
2
11.970
23.940
Dây dịch truyền
sợi
2
3.790
7.580
Dây hút
sợi
1
9.720
9.720
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
5
6.280
31.400
Gant tay tiệt trùng
đôi
10
5.775
57.750
Gant loại II
đôi
3
3.780
11.340
Gòn bao
túi
5
6.715
33.575
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
4
305
1.220
Ống NKQ
cái
1
39.600
39.600
Airway
cái
1
5.500
5.500
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
2
3.675
7.350
Lọc khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Dao số 20
cái
1
800
800
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
3.429.423
31
Truyền hoá chất điều trị ung thư (chưa bao gồm thuốc, hoá chất)
Nước cất 5ml
ống
4
630
2.520
Glucose 5% 500ml
chai
2
8.175
16.350
Natriclorid 500ml
chai
2
8.065
16.130
Cồn, Povidine
ml
10
85
850
Microshield
ml
30
306
9.180
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Gant tay
đôi
2
3.780
7.560
Khẩu trang
cái
2
840
1.680
Gòn tiêm
gói
1
7.728
7.728
Nón giấy
cái
2
800
1.600
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
5
305
1.525
Ống tiêm 20ml
cái
3
1.999
5.997
Ống tiêm 5ml
cái
4
582
2.328
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Tổng cộng
104.175
32
Phẫu thuật STRIPPING 1 chân
Oxygene
lít
600
8
4.800
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Fenilham 0,1mg
ống
1
11.750
11.750
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Marcain 0,5% (TS)
ống
1
53.000
53.000
Epherin 30mg
ống
1
58.800
58.800
Transamin 250mg
ống
1
13.750
13.750
Adona AC 17
ống
1
20.270
20.270
Microshield
ml
90
306
27.540
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Chỉ silk 2.0
tép
4
14.910
59.640
Chỉ silk 3.0 không kim
tép
2
19.635
39.270
Chỉ nylon 4.0
tép
2
13.860
27.720
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Gạc bụng
túi
4
6.280
25.120
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Gòn bao
túi
5
6.715
33.575
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Ống tiêm 10ml
cái
4
860
3.440
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Urgo 100 x 90
miếng
1
5.618
5.618
Urgo 53 x 70
miếng
4
3.100
12.400
Dao số 20
cái
1
800
800
Kim tê tuỷ sống
cây
1
112.750
112.750
Sonde 3 chạc
cái
1
38.000
38.000
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Dây Stripper
sợi
1
465.850
465.850
Mediven Stuva 35
chiếc
1
374.000
374.000
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
1.724.244
33
Phẫu thuật STRIPPING 2 chân
Povidine
chai
2
7.650
15.300
Oxygene
lít
600
8
4.800
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Fenilham 0,1mg
ống
1
11.750
11.750
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Marcain 0,5% (TS)
ống
1
53.000
53.000
Epherin 30mg
ống
1
58.800
58.800
Transamin 250mg
ống
1
13.750
13.750
Adona AC 17
ống
1
20.270
20.270
Microshield
ml
90
306
27.540
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Chỉ Silk 2.0
tép
4
14.910
59.640
Chỉ Silk 3.0 không kim
tép
2
19.635
39.270
Chỉ nylon 4.0
tép
2
13.860
27.720
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Gạc bụng
túi
4
6.280
25.120
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Gòn bao
túi
5
6.715
33.575
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Ống tiêm 10ml
cái
4
860
3.440
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Urgo 100 x 90
miếng
1
5.618
5.618
Urgo 53 x 70
miếng
8
3.100
24.800
Dao số 20
cái
1
800
800
Kim tê tuỷ sống
cây
1
112.750
112.750
Sonde 3 chạc
cái
1
38.000
38.000
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Dây Stripper
sợi
2
465.850
931.700
Mediven Stuva 35
chiếc
2
374.000
748.000
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
2.591.794
34
Phẫu thuật chuyển vị lại dương vật
Povidine
chai
0,5
7.650
3.825
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Fenilham 0,1mg
ống
1
11.750
11.750
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Suxamethonium 100mg
ống
1
16.750
16.750
Forane 100ml
lọ
0,5
526.300
263.150
Glucose 5% 500ml
chai
1
8.175
8.175
Atropine 0,25mg
ống
1
510
510
Microshield
ml
80
306
24.480
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Chỉ Vicryl 4.0
tép
2
61.161
122.322
Chỉ Vicryl 6.0
tép
1
82.094
82.094
Chỉ Vicryl 7.0
tép
2
102.869
205.738
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
2
6.280
12.560
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant tay
đôi
2
2.919
5.838
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
3
6.715
20.145
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Ống NKQ
cái
1
39.600
39.600
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Sonde dạ dày
sợi
1
11.500
11.500
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Airway
cái
1
5.500
5.500
Lọc khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Dao số 11
cái
1
3.000
3.000
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
1.202.631
35
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn - Tshuchida (gây mê)
Povidine
chai
0,5
7.650
3.825
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Epherin 30mg
lọ
1
58.500
58.500
Atropine 0,25mg
ống
1
510
510
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Propofol 200mg
ống
1
129.400
129.400
Fenilham 0,1mg
ống
1
11.750
11.750
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Sevorane 250ml
chai
0,5
3.290.600
1.645.300
Esmeron 50mg
ống
1
97.620
97.620
Transamin 250mg
ống
1
13.750
13.750
Adona AC 17
ống
1
20.270
20.270
Microshield
ml
80
306
24.480
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Chỉ Silk 2.0
tép
1
14.910
14.910
Chỉ Vicryl 2.0
tép
2
53.700
107.400
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Gạc bụng
túi
3
6.280
18.840
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
3
6.715
20.145
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 10ml
cái
1
860
860
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Urgo 100 x 90
miếng
1
5.618
5.618
Ống NKQ
cái
1
39.600
39.600
Airway
cái
1
5.500
5.500
Lọc khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
2.672.497
36
Phẫu thuật tồn tại ống niệu rốn
Povidine
chai
0,5
7.650
3.825
Oxygene
lít
500
8
4.000
Lactate Ringer 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Sevorane 250ml
chai
0,1
3.290.600
329.060
Suxamethonium 100mg
ống
1
16.750
16.750
Propofol 200mg
ống
1
129.400
129.400
Fenilham 0,1mg
ống
1
11.750
11.750
Microshield
ml
80
306
24.480
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
0,4
13.299
5.320
Chỉ nylon 4.0
tép
1
13.860
13.860
Chỉ Silk 2.0
tép
1
14.910
14.910
Chỉ Vicryl 4.0
tép
1
61.161
61.161
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Dây hút
sợi
1
9.720
9.720
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
1
6.280
6.280
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
2
3.780
7.560
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
2
6.715
13.430
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Ống NKQ
cái
1
39.600
39.600
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Airway
cái
1
5.500
5.500
Lọc khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Dao số 20
cái
1
800
800
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
913.193
37
Phẫu thuật thoát vị rốn (chưa bao gồm Mesh prolene 6 x 11)
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Fenilham 0,1mg
ống
1
11.750
11.750
Lactate Ringer 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Sevorane 250ml
chai
0,2
3.290.600
658.120
Suxamethonium 100mg
ống
1
16.750
16.750
Propofol 200mg
ống
1
129.400
129.400
Microshield
ml
80
306
24.480
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
0,3
13.299
3.990
Chỉ Vicryl 1.0
tép
1
53.650
53.650
Chỉ Vicryl 2.0
tép
2
53.700
107.400
Chỉ nylon 3.0
tép
1
11.970
11.970
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Dây hút
sợi
1
9.720
9.720
Gạc bụng
túi
3
6.280
18.840
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
3
6.715
20.145
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Lọc vi khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Ống NKQ
cái
1
39.600
39.600
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Airway
cái
1
5.500
5.500
Dao số 20
cái
1
800
800
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
1.353.314
38
Phẫu thuật MILES
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Lactate Ringer 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Propofol 200mg
ống
1
129.400
129.400
Fenilham 0,1mg
ống
3
11.750
35.250
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Hydrocortisome
lọ
1
17.500
17.500
Epherin 30mg
ống
1
58.800
58.800
Voluven 6%
chai
1
99.700
99.700
Forane 100ml
chai
0,5
526.300
263.150
Esmeron 50mg
ống
2
97.620
195.240
Microshield
ml
50
306
15.300
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
1,0
13.299
13.299
Chỉ Silk 1.0
tép
1
16.485
16.485
Chỉ Silk 2.0
tép
5
14.910
74.550
Chỉ Silk 3.0
tép
5
16.065
80.325
Chỉ Silk 3.0 không kim
tép
5
19.635
98.175
Chỉ Vicryl 1.0
tép
4
53.650
214.600
Chỉ Vicryl 2.0
tép
2
53.700
107.400
Chỉ Vicryl 5.0
tép
2
82.094
164.188
Chỉ nylon 3.0
tép
3
11.970
35.910
Chỉ nylon 2.0
tép
2
12.390
24.780
Chỉ PDS 4.0
tép
4
108.600
434.400
Dây dịch truyền
sợi
2
3.790
7.580
Dây hút
sợi
1
9.720
9.720
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
7
6.280
43.960
Gant loại I
đôi
27
2.919
78.813
Gant loại II
đôi
8
3.780
30.240
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
5
6.715
33.575
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
4
305
1.220
Ống NKQ
cái
1
39.600
39.600
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Sonde hậu môn
sợi
2
3.870
7.740
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
3
3.675
11.025
Airway
cái
1
5.500
5.500
Lọc khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Dao số 20
cái
2
800
1.600
Mesh
túi
1
7.895
7.895
Sonde 3 chạc
cái
2
38.000
76.000
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
2.672.199
39
Phẫu thuật hẹp ống cổ tay 1 bên
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Fenilham 0,1mg
ống
1
11.750
11.750
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Lidocain 10ml
ống
1
14.650
14.650
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Fentanyl
ống
1
11.500
11.500
Microshield
ml
80
306
24.480
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Băng thun
cuồn
1
10.000
10.000
Chỉ PDS 4.0
tép
2
108.600
217.200
Chỉ nylon 3.0
tép
1
11.970
11.970
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
2
6.280
12.560
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
5
6.715
33.575
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Dao số 20
cái
1
800
800
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
676.538
40
Phẫu thuật nội soi khâu lại cơ hoành, thoát vị hoành
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Cidex OPA
lít
0,3
222.222
66.667
Cidezyme
lít
0,3
456.000
136.800
CO2
bình
0,2
118.800
23.760
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Fentanyl
ống
2
11.500
23.000
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Diprivan 200mg
ống
1
139.300
139.300
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Voluven 6%
chai
1
99.700
99.700
Sevorane 250ml
chai
0,5
3.290.600
1.645.300
Esmeron 50mg
ống
1
97.620
97.620
Microshield
ml
50
306
15.300
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Chỉ Vicryl 1.0
tép
2
53.650
107.300
Chỉ Vicryl 3.0
tép
3
53.700
161.100
Chỉ Vicryl 1.0 (NS)
tép
1
77.200
77.200
Chỉ nylon 3.0
tép
1
11.970
11.970
Chỉ nylon 4.0
tép
4
13.860
55.440
Dây dịch truyền
sợi
2
3.790
7.580
Dây hút
sợi
3
9.720
29.160
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
2
6.280
12.560
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
6
6.715
40.290
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Ống NKQ
cái
1
39.600
39.600
Ống tiêm 10ml
cái
3
860
2.580
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
3
582
1.746
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Urgo 53 x 70
miếng
3
3.100
9.300
Airway
cái
1
5.500
5.500
Lọc khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Dao số 20
cái
1
800
800
Dao số 11
cái
1
3.000
3.000
Dây 3 chia
cái
2
7.350
14.700
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
8.300
Tổng cộng
3.273.008
41
Phẫu thuật nội soi khâu lổ thủng ruột non
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Cidex OPA
lít
0,3
222.222
66.667
Cidezyme
lít
0,3
456.000
136.800
CO2
bình
0,2
118.800
23.760
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Fenilham 0,1mg
ống
2
11.750
23.500
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Lactate Ringer 500ml
chai
1
8.065
8.065
Voluven 6%
chai
1
99.700
99.700
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Propopol 1%
ống
1
129.400
129.400
Esmeron 50mg
lọ
1
97.620
97.620
Sevorane 250ml
chai
0,5
3.290.600
1.645.300
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Microshield
ml
80
306
24.480
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Chỉ Vicryl 1.0 (NS)
tép
2
77.200
154.400
Chỉ Vicryl 2.0
tép
1
53.700
53.700
Chỉ nylon 4.0
tép
1
13.860
13.860
Black Silk 3.0
tép
5
16.065
80.325
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Dây hút
sợi
3
9.720
29.160
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
4
6.280
25.120
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
5
6.715
33.575
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
3
305
915
Ống NKQ
cái
1
39.600
39.600
Ống tiêm 10ml
cái
3
860
2.580
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
3
582
1.746
Sonde hậu môn
sợi
2
3.870
7.740
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Airway
cái
1
5.500
5.500
Lọc khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Dao số 11
cái
1
3.000
3.000
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
8.300
Tổng cộng
3.169.427
42
Phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu cục (chưa bao gồm sonde 2 nồng)
Cidex OPA
thùng
0,03
1.111.110
37.037
Cidex Zyme
thùng
0,03
2.283.500
68.505
Microshield
ml
80
306
24.480
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Nước cất 500ml
chai
6
6.810
40.860
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Fentanyl
ống
1
11.500
11.500
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Lactate Ringer 500ml
chai
1
8.065
8.065
Diprivan 200mg
ống
1
139.300
139.300
Suxamethonium 100mg
ống
1
16.750
16.750
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Voluven 6%
chai
1
99.700
99.700
Sevorane 250ml
chai
0,5
3.290.600
1.645.300
Esmeron 50mg
ống
1
97.620
97.620
Băng keo cá nhân
miếng
2
137
274
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Chỉ Vicryl 1.0 (NS)
tép
1
77.200
77.200
Chỉ nylon 3.0
tép
2
11.970
23.940
Dây dịch truyền
sợi
2
3.790
7.580
Dây hút
sợi
3
9.720
29.160
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
1
6.280
6.280
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
3
6.715
20.145
Kim luồn
cây
2
12.800
25.600
Kim số 18
cây
3
305
915
Ống NKQ
cái
1
39.600
39.600
Ống tiêm 10ml
cái
3
860
2.580
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
3
582
1.746
Sonde hậu môn
sợi
1
3.870
3.870
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Thông phổi 28
cái
1
58.500
58.500
Dây nắp dẫn lưu MP
bộ
2
128.300
256.600
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Urgo 53 x 70
miếng
3
3.100
9.300
Airway
cái
1
5.500
5.500
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Lọc khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
8.300
Tổng cộng
3.185.295
43
Nội soi lồng
ngực trong
tràn khí
màng phổi
(chưa bao
gồm ống nội khí quản
2 nồng)
Cidex OPA
thùng
0,03
1.111.110
37.037
Cidex Zyme
thùng
0,03
2.283.500
68.505
Microshield
ml
80
306
24.480
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Nước cất 500ml
chai
6
6.810
40.860
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Fentanyl
ống
1
11.500
11.500
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Lactate Ringer 500ml
chai
1
8.065
8.065
Diprivan 200mg
ống
1
139.300
139.300
Suxamethonium 100mg
ống
1
16.750
16.750
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Forane 100ml
chai
0,5
526.300
263.150
Esmeron 50mg
ống
1
97.620
97.620
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Chỉ Vicryl 1.0 (NS)
tép
1
77.200
77.200
Chỉ nylon 2.0
tép
2
12.350
24.700
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Dây hút
sợi
2
9.720
19.440
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
1
6.280
6.280
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
3
3.780
11.340
Khẩu trang giấy
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
2
6.715
13.430
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
3
305
915
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Sonde hậu môn
sợi
1
3.870
3.870
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Thông phổi 28
cái
2
58.500
117.000
Dây nắp dẫn lưu MP
bộ
1
128.300
128.300
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Urgo 53 x 70
miếng
3
3.100
9.300
Airway
cái
1
5.500
5.500
Lọc khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
8.300
Tổng cộng
1.406.284
44
Nội soi cắt
hạch giao
cảm
ngực 2
bên
(chưa bao gồm
ống nội khí
quản 2 nồng)
Cidex OPA
thùng
0,03
1.111.110
37.037
Cidex Zyme
thùng
0,03
2.283.500
68.505
Microshield
ml
80
306
24.480
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Nước cất 500ml
chai
6
6.810
40.860
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Fentanyl
ống
1
11.500
11.500
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Lactate Ringer 500ml
chai
1
8.065
8.065
Diprivan 200mg
ống
1
139.300
139.300
Suxamethonium 100mg
ống
1
16.750
16.750
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Forane 100ml
chai
0,5
526.300
263.150
Esmeron 50mg
ống
1
97.620
97.620
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Chỉ Vicryl 1.0 (NS)
tép
1
77.200
77.200
Chỉ nylon 2.0
tép
2
12.350
24.700
Dây dịch truyền
sợi
2
3.790
7.580
Dây hút
sợi
2
9.720
19.440
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
1
6.280
6.280
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Khẩu trang giấy
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
3
6.715
20.145
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
3
305
915
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 20ml
cái
2
1.999
3.998
Ống tiêm 5ml
cái
3
582
1.746
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Thông phổi 28
cái
1
58.500
58.500
Dây nắp dẫn lưu MP
bộ
1
128.300
128.300
Airway
cái
1
5.500
5.500
Lọc khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
8.300
Tổng cộng
1.347.805
45
Phẫu thuật
noi soi cắt
bướu bàng
quang qua
đường niệu
đạo
Oxygene
lít
600
8
4.800
Cidex OPA
thùng
0,03
1.111.110
37.037
Cidex Zyme
thùng
0,02
2.283.500
45.670
Microshield
ml
80
306
24.480
Fenilham 0,1mg
ống
1
11.750
11.750
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Medotaxime 01g
lọ
1
22.450
22.450
Epherin 30mg
ống
1
58.500
58.500
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Adona AC 17
ống
2
20.270
40.540
Transamin 250mg
ống
2
13.750
27.500
Marcain 0,5% (TS)
ống
1
53.000
53.000
Xylocaine
tuýp
1
55.600
55.600
Sorbitol 3,3% 1.000ml
chai
14
12.960
181.440
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Dây dịch truyền
sợi
2
3.790
7.580
Dây hút
sợi
2
9.720
19.440
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
1
6.280
6.280
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
3
6.715
20.145
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
1
305
305
Chỉ Vicryl 1.0 (NS)
tép
1
77.200
77.200
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 50ml (đầu to)
cái
1
4.423
4.423
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Sonde 3 chạc
cái
1
38.000
38.000
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Urgo 100 x 90
miếng
1
5.618
5.618
Kim tê tuỷ sống
cây
1
112.750
112.750
Mesh
túi
2
7.895
15.790
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
8.300
Tổng cộng
1.035.126
46
Điều trị dãn tĩnh mạch thừng tinh qua nội soi
Cidex OPA
thùng
0,03
1.111.110
33.333
Cidex Zyme
thùng
0,03
2.283.500
68.505
Microshield
ml
80
306
24.480
Nước cất 500ml
chai
1
6.810
6.810
Oxygene
lít
800
8
6.400
Diprivan 200mg
ống
1
139.300
139.300
Forane 100ml
chai
0,3
526.300
157.890
Esmeron 50mg
ống
1
97.620
97.620
Fenilham 0,1mg
ống
1
11.750
11.750
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Propofol 200mg
ống
0,5
129.400
64.700
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Chỉ Silk 3.0
tép
1
19.635
19.635
Chỉ nylon 2.0
tép
1
12.350
12.350
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Dây hút
sợi
2
9.720
19.440
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
1
6.280
6.280
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
2
6.715
13.430
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
1
305
305
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Urgo 70 x 53
miếng
1
3.100
3.100
Mesh
túi
1
7.895
7.895
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
8.300
Tổng cộng
888.046
47
Phẫu thuật hạ tinh hoàn xuống bìu qua nội soi
Cidex OPA
thùng
0,10
1.111.110
111.111
Cidex Zyme
thùng
0,10
2.283.500
228.350
Microshield
ml
80
306
24.480
Natriclorid 1000ml DN
chai
2
10.896
21.792
Nước cất 500ml
chai
5
6.810
34.050
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Diprivan 200mg
ống
1
139.300
139.300
Suxamethonium 100mg
ống
1
16.750
16.750
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Forane 100ml
chai
0,5
526.300
263.150
Esmeron 50mg
ống
1
97.620
97.620
Fenilham 0,1mg
ống
1
11.750
11.750
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Transamin 250mg
ống
2
13.750
27.500
Propofol 200mg
ống
0,5
129.400
64.700
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Chỉ Silk 3.0
tép
1
19.635
19.635
Chỉ nylon 2.0
tép
2
12.350
24.700
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Dây hút
sợi
3
9.720
29.160
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
5
6.280
31.400
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Khẩu trang
cái
6
840
5.040
Nón giấy
cái
6
800
4.800
Gòn bao
túi
9
6.715
60.435
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Urgo 100 x 90
miếng
1
5.618
5.618
Mesh
túi
2
7.895
15.790
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
8.300
Tổng cộng
1.434.953
48
Phẫu thuật nội soi lạc nội mạc tử cung
Cidex Zyme
thùng
0,05
2.083.500
104.175
Cidex OPA
thùng
0,03
1.111.110
37.037
Natriclorid 1000ml DN
chai
2
10.896
21.792
Nước cất 500ml
chai
6
6.810
40.860
Oxygene
lít
600
8
4.800
Microshield
ml
50
306
15.300
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Propofol 200mg
ống
1
129.400
129.400
Tracrium 25mg
ống
2
43.213
86.426
Sevorane 250ml
chai
0,3
3.290.600
987.180
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Fentanyl
ống
1
11.500
11.500
Chỉ Vicryl 1.0 (NS)
tép
1
77.200
77.200
Chỉ nylon 4.0
tép
1
13.860
13.860
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Dây hút
sợi
3
9.720
29.160
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
1
6.280
6.280
Gant loại I
đôi
6
2.919
17.514
Gant loại II
đôi
6
3.780
22.680
Khẩu trang
cái
6
840
5.040
Nón giấy
cái
6
800
4.800
Gòn bao
túi
2
6.715
13.430
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
3
305
915
Ống NKQ
cái
1
39.600
39.600
Ống tiêm 10ml
cái
3
860
2.580
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
3
582
1.746
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
2
3.675
7.350
Urgo 53 x 70
miếng
3
3.100
9.300
Airway
cái
1
5.500
5.500
Lọc khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Capot
cái
1
569
569
Dao số 11
cái
1
3.000
3.000
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Dây 3 chia
cái
1
38.000
38.000
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
8.300
Tổng cộng
2.092.007
49
Phẫu thuật nội soi cắt u trực tràng thấp có khâu nội ruột bằng Stapler (chưa bao gồm Stapler)
Cidex Zyme
thùng
0,05
2.083.500
104.175
Cidex OPA
thùng
0,03
1.111.110
37.037
Natriclorid 1000ml DN
chai
2
10.896
21.792
Nước cất 500ml
chai
6
6.810
40.860
CO2
bình
0,2
118.800
23.760
Oxygene
lít
600
8
4.800
Microshield
ml
50
306
15.300
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Propofol 200mg
ống
2
129.400
258.800
Tracrium 25mg
ống
2
43.213
86.426
Sevorane 250ml
chai
0,7
3.290.600
2.303.420
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Fentanyl
ống
1
11.500
11.500
Chỉ Vicryl 1.0 (NS)
tép
3
77.200
231.600
Chỉ nylon 4.0
tép
1
13.860
13.860
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Dây hút
sợi
3
9.720
29.160
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
1
6.280
6.280
Gant loại I
đôi
6
2.919
17.514
Gant loại II
đôi
6
3.780
22.680
Khẩu trang
cái
6
840
5.040
Nón giấy
cái
6
800
4.800
Gòn bao
túi
2
6.715
13.430
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
3
305
915
Ống NKQ
cái
1
39.600
39.600
Ống tiêm 10ml
cái
3
860
2.580
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
3
582
1.746
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
2
3.675
7.350
Urgo 53 x 70
miếng
3
3.100
9.300
Airway
cái
1
5.500
5.500
Lọc khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Capot
cái
1
569
569
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Dao số 11
cái
1
3.000
3.000
Dây 3 chia
cái
1
38.000
38.000
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
8.300
Tổng cộng
3.715.807
50
Thủ thuật xuyên đinh kéo tạ điều trị gãy xương
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Lidocain 10ml
ống
1
14.650
14.650
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Gant tay tiệt trùng
đôi
2
5.775
11.550
Gant loại II
đôi
1
3.780
3.780
Khẩu trang
cái
2
840
1.680
Nón giấy
cái
2
800
1.600
Gòn bao
túi
2
6.715
13.430
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
1
305
305
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Mesh
túi
1
7.895
7.895
Đinh Steiman
cây
1
89.400
89.400
Tổng cộng
178.731
51
Bóc nhau nhân tạo
Gants tay dài
đôi
1
17.850
17.850
Amoxixilin 500mg
viên
20
630
12.600
Pethidine 100mg
ống
1
17.700
17.700
Oxytocine 5đv
ống
2
39.700
79.400
Ergometrin
ống
1
16.790
16.790
Gants tay
đôi
1
5.775
5.775
Ống tiêm 5ml
ống
3
582
1.746
Cồn 70độ 100ml
chai
1
3.500
3.500
Gòn tiêm
gói
0,5
7.728
3.864
Săng giấy
cái
4
3.000
12.000
Microshield
ml
5
306
1.530
Tổng cộng
172.755
52
Siêu âm trắng đen đầu dò âm đạo
Siêu âm
lần
1
20.000
20.000
Capot
cái
1
1.068
1.068
Săng giấy
tờ
1
3.000
3.000
Dung dịch khử khuẩn
6.000
Tổng cộng
30.068
53
Phá thai bằng thuốc
Erythromycin 500mg
viên
20
902
18.040
Mifepristone 200mg
viên
1
120.000
120.000
Misoprostol 200mcg
viên
4
3.990
15.960
Efferalgan 500mg
viên
10
2.037
20.370
Dầu Parafin
Microshield
ml
5
306
1.530
Gòn bao
gói
0,5
6.715
3.358
Cồn 70 độ 100ml
ml
1
176
176
Gants tay
đôi
1
5.775
5.775
Dung dịch Hexanios G+R (khử khuẩn bề mặt) 1000ml
chai
0,025
296.000
7.400
Chi phí làm sạch
3.300
Tổng cộng
195.909
54
Kiểm soát tử cung
Gants tay dài
đôi
1
17.850
17.850
Amoxixilin 500mg
viên
20
630
12.600
Pethidine 100mg
ống
1
17.700
17.700
Oxytocine 5đv
ống
2
39.700
79.400
Ergometrin
ống
1
16.790
16.790
Gants tay
đôi
1
5.775
5.775
Ống tiêm 5ml
ống
3
582
1.746
Cồn 70độ 100ml
chai
1
3.500
3.500
Gòn tiêm
gói
0,5
7.728
3.864
Săng giấy
cái
4
3.000
12.000
Microshield
ml
5
306
1.530
Tổng cộng
172.755
55
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo
Natriclorid 500ml
chai
1
8.065
8.065
Glucose 5% 500ml
chai
1
8.175
8.175
Gants tay tiệt trùng
đôi
4
5.775
23.100
Gants tay loại II
đôi
2
3.780
7.560
Pethidine 100mg
ống
1
17.700
17.700
Microshield
ml
40
306
12.240
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Propofol 200mg
ống
1
129.400
129.400
Misoprostol
viên
4
3.009
12.036
Ergometrin
ống
1
16.790
16.790
Lidocain 10ml
ống
2
14.650
29.300
Oxytocine 5đv
ống
4
3.985
15.940
Chỉ Vicryl 2.0
tép
2
53.700
107.400
Chỉ Vicryl 1.0
tép
2
53.650
107.300
Ống tiêm 5ml
ống
3
582
1.746
Ống tiêm 10ml
ống
1
860
860
Kim số 18
cái
1
305
305
Dây truyền dịch
sợi
1
3.790
3.790
Dây 3 chia
sợi
1
7.350
7.350
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Gòn làm thuốc
gói
10
5.760
57.600
Gòn tiêm
gói
0,5
7.728
3.864
Săng giấy
cái
4
3.000
12.000
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Povidine
chai
0,5
7.650
3.825
Tổng cộng
618.083
56
Kỹ thuật giục sanh, đẻ chỉ huy
Oxytocine 5 đv
ống
1
3.985
3.985
Glucose 5% 500ml
chai
1
8.175
8.175
Ống tiêm 10ml
ống
1
860
860
Dây truyền dịch
sợi
1
3.790
3.790
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Băng keo
cuồn
0,2
13.299
2.660
Gòn tiêm
gói
0,5
7.728
3.864
Gants tay tiệt trùng
đôi
2
5.775
11.550
Microshield
ml
10
306
3.060
Cồn 70độ 100ml
chai
0,5
3.500
1.750
Tổng cộng
52.494
57
Khâu hở eo tử cung
Natriclorid 0,9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Gants tay tiệt trùng
đôi
4
5.775
23.100
Gants loại II
đôi
2
3.780
7.560
Fentanyl
ống
1
11.500
11.500
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Marcain 0,5% (TS)
ống
1
53.000
53.000
Oxygene
lít
600
8
4.800
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Microshield
ml
40
306
12.240
Urgo 53 x 70
miếng
1
3.100
3.100
Ống tiêm 5ml
ống
2
582
1.164
Ống tiêm 10ml
ống
1
860
860
Ống tiêm 20ml
ống
1
1.999
1.999
Kim số 18
cái
1
305
305
Dây truyền dịch
sợi
1
3.790
3.790
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Gòn làm thuốc
gói
2
5.760
11.520
Gòn bao
gói
2
6.715
13.430
Khẩu trang
cái
4
840
3.360
Nón giấy
cái
4
800
3.200
Gòn tiêm
gói
0,2
7.728
1.546
Băng keo
cuồn
0,3
13.299
3.990
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Sonde Foley
sợi
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Săng giấy
cái
4
3.000
12.000
Povidine
chai
0,5
7.650
3.825
Kim tê tuỷ sống
cây
1
112.750
112.750
Tổng cộng
366.955
58
Test nhanh Rubella
Test (hộp 40 test)
test
1
115.500
115.500
Gants tay
cặp
1
5.740
5.740
Tube đựng máu
cái
1
1.000
1.000
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Gòn viên
gói
1
7.728
7.728
Cồn, povidine 3%
ml
10
85
850
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Tổng cộng
131.537
59
Rota virus nhanh
Test (hộp 40 test)
test
1
145.500
145.500
Gants tay
cặp
1
5.740
5.740
Tube đựng máu
cái
1
1.000
1.000
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Gòn viên
gói
1
7.728
7.728
Cồn, povidine 3%
ml
10
85
850
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Tổng cộng
161.537
60
H.pylori nhanh
Test (hộp 40 test)
test
1
52.500
52.500
Gants tay
cặp
1
5.740
5.740
Tube đựng máu
cái
1
1.000
1.000
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Gòn viên
gói
1
7.728
7.728
Cồn, povidine 3%
ml
10
85
850
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Tổng cộng
68.537
61
Quang châm
Gants tay
đôi
1
5.740
5.740
Gòn viên
gói
0,5
7.728
3.864
Cồn, povidine 3%
ml
10
85
850
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Kim đầu châm
bộ
1
22.000
22.000
Tổng cộng
32.782
62
Hào châm
Kim châm
bộ
1
10.800
10.800
Gants tay
đôi
1
5.740
5.740
Gòn viên
gói
0,5
7.728
3.864
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Tổng cộng
20.732
63
Điện mãng châm
Kim châm bạc
bộ
1
12.000
12.000
Gants tay
đôi
1
5.740
5.740
Gòn viên
gói
0,5
7.728
3.864
Tổng cộng
21.604
64
Điện nhĩ châm
Kim châm
bộ
1
10.080
10.080
Gants tay
đôi
1
5.740
5.740
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Gòn viên
gói
0,1
7.728
773
Tổng cộng
16.921
65
Ôn châm
Kim châm
bộ
1
10.080
10.080
Gants tay
đôi
1
5.740
5.740
Ngãi cứu
điếu
1
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Gòn viên
gói
0,1
7.728
773
Tổng cộng
16.921
66
Chích lể
Hộp đựng kim vô trùng
cái
1
11.600
11.600
Kim tam lăng
cái
1
12.000
12.000
Gants tay
đôi
1
5.740
5.740
Cồn
ml
10
85
850
Gòn viên
gói
1
7.728
7.728
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Tổng cộng
38.246
67
Vật lý phục hồi chức năng trẻ khuyết tật
Găng tay 1 đôi
đôi
1
5.740
5.740
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Phấn
gói
1
10.800
10.800
Tổng cộng
16.868
68
Vật lý phục hồi chức năng trẻ viêm não, bại liệt, trẻ chậm phát triển, người cao tuổi
Găng tay 1 đôi
đôi
1
5.740
5.740
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Phấn
gói
1
10.800
10.800
Tổng cộng
16.868
69
Vật lý trị liệu hô hấp
Găng tay 1 đôi
đôi
1
5.740
5.740
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Dầu
5.780
5.780
Tổng cộng
11.848
70
Xông thuốc bộ phận
Thuốc
12.000
Điện nước
12.000
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Tổng cộng
24.328
71
Xông thuốc toàn thân
Thuốc
31.000
Điện nước
12.000
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Tổng cộng
43.328
72
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Thuốc
27.000
Điện nước
10.000
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Tổng cộng
37.328
73
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
Thuốc
30.000
Điện nước
20.000
Tổng cộng
50.000
74
Bó thuốc
Thuốc
15.000
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Gạc đắp
7.000
Tổng cộng
22.328
75
Chườm ngãi
Thuốc
20.000
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Tổng cộng
20.328
76
Cứu ấm điều trị
Bột lá ngãi cứu
10.000
Gạc đắp
3.000
Khai hộp đựng tàn
7.000
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Tổng cộng
20.328
77
Điều hoà khí huyết
Găng
đôi
1
5.740
5.740
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Cồn
ml
20
176
3.520
Tổng cộng
9.588
78
Nhổ lông siêu
Microshield
ml
15
306
4.590
Tetracaine
chai
0,5
11.550
5.775
Gants tay vô trùng
đôi
1
5.778
5.778
Khẩu trang
cái
2
840
1.680
Nón giấy
cái
2
800
1.600
Natricol 0,9%
chai
1
1.650
1.650
Tổng cộng
21.073
79
Tiêm trong da, tiêm dưới da, tiêm bắp (chưa bao gồm thuốc)
Kim rút thuốc số 18
cây
1
305
305
Ống tiêm 5ml
cái
1
860
860
Gòn tiêm
gói
0,1
7.728
773
Gant tay
đôi
0,5
1.580
790
Cồn 70 độ
ml
5
176
880
Nước cất 5ml
ống
2
630
1.260
Tổng cộng
4.868
80
Tiêm tĩnh mạch (chưa bao gồm thuốc)
Kim rút thuốc số 18
cây
1
305
305
Ống tiêm 5ml
cái
1
860
860
Gòn tiêm
gói
0,1
7.728
773
Gant tay
đôi
0,5
1.580
790
Cồn 70 độ
ml
5
176
880
Nước cất 5ml
ống
2
630
1.260
Tổng cộng
4.868
81
Truyền tĩnh mạch (chưa bao gồm thuốc, dịch truyền)
Dây truyền dịch
sợi
1
3.790
3.790
Kim luồn tĩnh mạch
cây
1
12.800
12.800
Microshield
ml
10
306
3.060
Khẩu trang
cái
1
840
840
Nón giấy
cái
1
800
800
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Gants vô trùng
đôi
0,5
5.778
2.889
Băng keo
cuồn
0,1
13.299
1.330
Gòn tiêm
gói
0,1
7.728
773
Cồn 70 độ
ml
10
176
1.760
Tổng cộng
28.179
82
Cố định tạm thời gãy xương
Khẩu trang
cái
1
840
840
Nón giấy
cái
1
800
800
Gants tay
đôi
1
3.780
3.780
Nẹp gỗ
cái
2
3.130
6.260
Gòn
kg
0,25
130.000
32.500
Băng cuồn vải
cuồn
9
1.386
12.474
Băng keo
cuồn
0,2
13.299
2.660
Tổng cộng
59.314
83
Cầm máu vết thương chảy máu
Chỉ Vicryl 3.0
tép
1
48.300
48.300
Medicaine
ống
2
4.930
9.860
Microshield
ml
10
306
3.060
Khẩu trang
cái
1
840
840
Nón giấy
cái
1
800
800
Gants vô trùng
đôi
1
3.780
3.780
Băng keo
cuồn
0,1
13.299
1.330
Ống tiêm 5ml
cái
1
630
630
Gạc vô trùng
gói
0,5
4.200
2.100
Gòn tiêm
gói
0,1
7.728
773
Natriclorid 1000ml DN
chai
0,5
9.020
4.510
Tổng cộng
75.983
84
Thủ thuật sốc điện tâm thần
Microshield
ml
20
306
6.120
Khẩu trang
cái
4
840
3.360
Nón giấy
cái
4
800
3.200
Gants tay
đôi
4
1.580
6.320
Băng keo
cuồn
0,1
13.299
1.330
Gạc vô trùng
gói
0,5
4.200
2.100
Gòn bao
gói
0,5
6.715
3.358
Natriclorid 1000ml DN
chai
0,5
9.020
4.510
Chi phí thủ thuật
26.500
Tiền điện nước
2.400
Tổng cộng
56.797
85
Thủ thuật bơm hoá chất vào màng phổi gây xơ hoá màng phổi (chưa bao gồm thuốc)
Urgo 100 x 90
miếng
1
5.618
5.618
Black Silk 2.0
tép
1
14.910
14.910
Vicryl 2.0
tép
1
53.700
53.700
Gant tay
đôi
2
5.740
11.480
Gant loại II
đôi
1
3.780
3.780
Dao số 20
cái
1
800
800
Medicaine
ống
2
4.930
9.860
Ống thông phổi 28
cái
1
58.500
58.500
Dây nắp dẫn lưu MP
bộ
1
128.300
128.300
Povidine
chai
0,5
7.650
3.825
Microshield
ml
20
306
6.120
Dây hút
sợi
1
9.720
9.720
Kim số 18
cây
2
305
610
Gạc phẫu thuật
gói
1
2.385
2.385
Gòn viên
gói
0,2
7.728
1.546
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 10ml
cái
1
860
860
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Tổng cộng
318.385
86
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nuôi ăn dài ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm
dây
1
129.100
129.100
Thước đo CVP
cây
1
70.350
70.350
Dây 3 chia
dây
1
6.500
6.500
Natriclorid 500ml
chai
1
8.065
8.065
Dây truyền dịch
sợi
1
3.790
3.790
Medicaine
ống
1
4.930
4.930
Gants tay
cặp
2
5.740
11.480
Dao mổ số 20
cái
1
800
800
Chỉ Vicryl 2.0
tép
1
69.500
69.500
Ống tiêm 10ml
ống
1
955
955
Microshield
ml
30
306
9.180
Gòn bao
gói
2
6.715
13.430
Gạc
gói
1
5.670
5.670
Băng keo
cuộn
0,25
13.299
3.325
Cồn, povidine 3%
ml
50
18
880
Tổng cộng
337.955
87
Dẫn lưu bàng quang ra da
Microshield
ml
60
306
18.360
Povidine
chai
1,0
7.650
7.650
Natriclorid 1000ml DN
chai
2
9.020
18.040
Oxygene
lít
500
8
4.000
Fentanyl
ống
1
11.500
11.500
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Epherin 30mg
ống
1
58.500
58.500
Atropine 0,25mg
ống
1
510
510
Marcain 0,5% (TS)
ống
1
53.000
53.000
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Chỉ Vicryl 1.0
tép
1
87.400
87.400
Chỉ nylon 3.0
tép
1
11.970
11.970
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
2
6.280
12.560
Gant tay tiệt trùng
đôi
6
5.775
34.650
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Gòn bao
túi
3
6.715
20.145
Khẩu trang
cái
6
840
5.040
Nón giấy
cái
6
800
4.800
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
1
305
305
Ống tiêm 10ml
cái
1
860
860
Ống tiêm 50ml (đầu to)
cái
1
4.423
4.423
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Urgo 100 x 90
miếng
1
5.618
5.618
Dao số 20
cái
1
800
800
Kim tê tuỷ sống
cây
1
112.750
112.750
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Dây thở oxy mũi
cái
1
42.000
42.000
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
803.372
88
Bóc nhân xơ tử cung
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Oxygene
lít
600
8
4.800
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Epherin 30mg
lọ
1
58.500
58.500
Atropine 0,25mg
ống
1
510
510
Marcain 0,5% (TS)
ống
1
53.000
53.000
Microshield
ml
80
306
24.480
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Chỉ Silk 2.0
tép
2
14.910
29.820
Chỉ Vicryl 2.0
tép
2
53.700
107.400
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
2
6.280
12.560
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
2
3.780
7.560
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
4
6.715
26.860
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Urgo 100 x 90
miếng
1
5.618
5.618
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Kim tê tuỷ sống
cây
1
112.750
112.750
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
756.353
89
Cắt tai vòi 2 bên
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Oxygene
lít
600
8
4.800
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Medicaine
ống
2
4.930
9.860
Atropine 0,25mg
ống
1
510
510
Microshield
ml
60
306
18.360
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Chỉ Silk 2.0
tép
1
14.910
14.910
Chỉ Vicryl 2.0
tép
1
53.700
53.700
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
3
6.280
18.840
Gant tay tiệt trùng
đôi
6
5.775
34.650
Gant loại II
đôi
2
3.780
7.560
Khẩu trang
cái
6
840
5.040
Nón giấy
cái
6
800
4.800
Gòn bao
túi
5
6.715
33.575
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Ống tiêm 10ml
cái
1
860
860
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Urgo 100 x 90
miếng
1
5.618
5.618
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
312.402
90
Phẫu thuật cắt phần phụ + bóc tách cắt nang
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Oxygene
lít
600
8
4.800
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Epherin 30mg
lọ
1
58.500
58.500
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Marcain 0,5% (TS)
ống
1
53.000
53.000
Microshield
ml
60
306
18.360
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Chỉ Silk 2.0
tép
2
14.910
29.820
Chỉ Vicryl 2.0
tép
1
53.700
53.700
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
3
6.280
18.840
Gant tay tiệt trùng
đôi
6
5.775
34.650
Gant loại II
đôi
2
3.780
7.560
Khẩu trang
cái
6
840
5.040
Nón giấy
cái
6
800
4.800
Gòn bao
túi
4
6.715
26.860
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Urgo 100 x 90
miếng
1
5.618
5.618
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Kim tê tuỷ sống
cây
1
112.750
112.750
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
686.494
91
Khâu da thì II
Microshield
ml
60
306
18.360
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Natriclorid 1000ml DN
chai
1
9.020
9.020
Fentanyl
ống
1
11.500
11.500
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Lidocain 10ml
ống
2
14.650
29.300
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Chỉ Vicryl Plus 1.0
tép
3
83.000
249.000
Chỉ nylon 3.0
tép
1
11.970
11.970
Chỉ nylon 2.0
tép
1
12.390
12.390
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
2
6.280
12.560
Gant tay vô trùng
đôi
6
5.775
34.650
Gant loại II
đôi
2
3.780
7.560
Khẩu trang
cái
6
840
5.040
Nón giấy
cái
6
800
4.800
Gòn bao
túi
4
6.715
26.860
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Ống tiêm 10ml
cái
1
860
860
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Penrose
sợi
1
1.680
1.680
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Dao số 20
cái
1
800
800
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
687.223
92
Chụp Xquang cổ nghiêng KTS
Phim 11 x 14cm
tấm
1
37.800
37.800
Điện: Đầu phát tia, máy sấy, máy in phim...
30.000
Bao đựng phim
cái
1
3.000
3.000
Giấy trả kết quả
tờ
1
500
500
Tổng cộng
71.300
93
Chụp Xquang mũi nghiêng KTS
Phim 11 x 14cm
tấm
1
37.800
37.800
Điện: Đầu phát tia, máy sấy, máy in phim...
30.000
Bao đựng phim
cái
1
3.000
3.000
Giấy trả kết quả
tờ
1
500
500
Tổng cộng
71.300
94
Nội soi phế quản bằng ống soi mềm
Cidex Zyme
thùng
0,03
2.083.500
62.505
Cidex OPA
thùng
0,03
1.111.110
37.037
Nước cất 1000ml DN
chai
1
9.020
9.020
Povidine
chai
0,2
7.650
1.530
Oxygene
lít
100
8
800
Lidocain 10%
chai
0,1
92.900
9.290
Xylocaine
tuýp
0,1
55.600
5.560
Microshield
ml
20
306
6.120
Gant tay
đôi
2
3.780
7.560
Khẩu trang
cái
2
840
1.680
Nón giấy
cái
2
800
1.600
Gòn bao
túi
1
6.715
6.715
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Chi phí làm sạch
3.300
Tổng cộng
153.299
95
Nội soi phế quản bằng ống soi mềm có sinh thiết xuyên vách phế quản
Cidex Zyme
thùng
0,05
2.083.500
104.175
Cidex OPA
thùng
0,05
1.111.110
55.556
Nước cất 1000ml DN
chai
1
9.020
9.020
Povidine
chai
0,3
7.650
2.295
Atropine 0,25mg
ống
1
510
510
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Oxygene
lít
200
8
1.600
Lidocain 10%
chai
0,3
92.900
27.870
Xylocaine
tuýp
0,3
55.600
16.680
Microshield
ml
20
306
6.120
Gant tay
đôi
2
3.780
7.560
Khẩu trang
cái
2
840
1.680
Nón giấy
cái
2
800
1.600
Gòn bao
túi
2
6.715
13.430
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Kim sinh thiết
cây
0,03
10.000.000
333.333
Chi phí làm sạch
3.300
Tổng cộng
604.111
96
Nội soi phế quản bằng ống soi mềm có bơm rửa phế quản phế nang
Cidex Zyme
thùng
0,05
2.083.500
104.175
Cidex OPA
thùng
0,05
1.111.110
55.556
Nước cất 1000ml DN
chai
1
9.020
9.020
Natriclorid 9% 500 ml
chai
2
8.065
16.130
Povidine
chai
0,2
7.650
1.530
Propofol 200mg
ống
0,5
129.400
64.700
Atropine 0,25mg
ống
1
510
510
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Oxygene
lít
200
8
1.600
Lidocain 10%
chai
0,3
92.900
27.870
Xylocaine
tuýp
0,2
55.600
11.120
Microshield
ml
20
306
6.120
Gant tay
đôi
2
3.780
7.560
Nón giấy
cái
2
800
1.600
Khẩu trang
cái
2
840
1.680
Dây hút
sợi
1
9.720
9.720
Gòn bao
túi
1
6.715
6.715
Kim số 18
cây
2
305
610
Ống tiêm 10ml
cái
3
860
2.580
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Dây 3 chia
sợi
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
3.300
Tổng cộng
372.210
97
Nội soi phế quản bằng ống soi mềm có rửa phổi bằng bàn chải
Cidex Zyme
thùng
0,05
2.083.500
104.175
Cidex OPA
thùng
0,05
1.111.110
55.556
Nước cất 1000ml DN
chai
1
9.020
9.020
Natriclorid 9% 500ml
chai
2
8.065
16.130
Povidine
chai
0,5
7.650
3.825
Atropine 0,25mg
ống
1
510
510
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Oxygene
lít
200
8
1.600
Lidocain 10%
chai
0,5
92.900
46.450
Xylocaine
tuýp
0,2
55.600
11.120
Microshield
ml
20
306
6.120
Gant tay
đôi
2
3.780
7.560
Khẩu trang
cái
2
840
1.680
Dây hút
sợi
1
9.720
9.720
Nón giấy
cái
2
800
1.600
Gòn bao
túi
1
6.715
6.715
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Bàn chải chuyên dùng
cây
0,03
10.000.000
285.714
Chi phí làm sạch
3.300
Tổng cộng
590.177
98
Đo chức năng thông khí
Cidex OPA
thùng
0,05
1.111.110
55.556
Microshield
ml
10
306
3.060
Gant tay
đôi
1
2.919
2.919
Khẩu trang
cái
1
840
840
Nón giấy
cái
1
800
800
Ống thổi
cái
1
42.000
42.000
Màng lọc
cái
0,03
3.000.000
100.000
Sensor 12 thông số
cái
0,03
3.000.000
100.000
Tổng cộng
305.175
99
Đo chức năng thông khí + test giãn phế quản
Cidex OPA
thùng
0,05
1.111.110
55.556
Microshield
ml
10
306
3.060
Ventolin
chai
1
71.524
71.524
Gant tay
đôi
1
3.780
3.780
Khẩu trang
cái
1
840
840
Nón giấy
cái
1
800
800
Ống thổi
cái
1
43.000
43.000
Màng lọc
cái
0,03
3.000.000
100.000
Sensor 12 thông số
cái
0,03
3.000.000
100.000
Tổng cộng
378.560
100
Sinh thiết màng phổi bằng kim Abrams
Kim rút thuốc số 18
cây
1
305
305
Ống tiêm 5ml
cái
1
860
860
Gòn tiêm
gói
0,1
7.728
773
Gant tay
đôi
2
3.780
7.560
Medicaine
ống
1
4.930
4.930
Dao số 11
cái
1
3.000
3.000
Chỉ nylon 3.0
tép
1
11.970
11.970
Kim Abrams
cây
0,025
12.000.000
300.000
Cồn, povidine 3%
ml
10
85
850
Microshield
ml
20
306
6.120
Khẩu trang
cái
2
840
1.680
Nón giấy
cái
2
800
1.600
Chi phí làm sạch
3.300
Tổng cộng
342.948
+ Phụ chú:
1. Chi phí làm sạch
Phẫu thuật
STT
Tên vật tư
ĐVT
SL
Đơn giá
Thành tiền
1
Xà bông bột
kg
0,1
37.000
3.700
2
Dung dịch Hexanios G+R (khử khuẩn bề mặt) 1.000ml
chai
0,05
296.000
14.800
3
Bàn chải
cái
0,03
44.275
1.476
Tổng cộng
19.976
Thủ thuật
STT
Tên vật tư
ĐVT
SL
Đơn giá
Thành tiền
1
Xà bông bột
kg
0,05
37.000
1.850
3
Bàn chải
cái
0,03
44.275
1.476
Tổng cộng
3.326
2. Gói đồ mổ
STT
Tên vật tư
ĐVT
SL
Đơn giá
Thành tiền
1
Gói đồ mổ nội soi
bộ
0,03
249.000
8.300
2
Gói đồ mổ thường
bộ
0,03
195.000
6.500
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trương Văn Nghĩa
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 11/2012/QĐ-UBND
Bến Tre, ngày 21 tháng 5 năm 2012
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND
ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh
về việc sửa đổi ban hành Bảng giá thu một phần viện phí
trên địa bàn tỉnh Bến Tre
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Pháp lệnh Giá ngày 10 tháng 5 năm 2002;
Căn cứ Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi ban hành Bảng giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bến Tre;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2270/TTr-STC ngày 15 tháng 5 năm 2012,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Điều chỉnh phần C6 trong Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi ban hành Bảng giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bến Tre (cơ cấu giá viện phí kèm theo).
Điều 2
Giá dịch vụ C6 điều chỉnh tại Quyết định này được áp dụng từ ngày Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh có hiệu lực.
Điều 3
Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trương Văn Nghĩa
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CƠ CẤU GIÁ VIỆN PHÍ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND
ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Số TT
Các loại dịch vụ
Chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
1
Chiếu đèn 24 giờ
Bóng đèn ánh sáng xanh (40 ngày thay bóng)
bộ
1
1.025.000
25.625
Băng che mắt cản quang
cái
1
12.000
12.000
Chi phí điện
kw
2
1.500
3.000
Nhiệt kế
cái
0,1
9.000
900
Tổng cộng
41.525
2
Thay máu sơ sinh (chưa bao gồm máu)
Catheter tĩnh mạch rốn
bộ
1
91.000
91.000
Ba chia không dây
cái
1
5.200
5.200
Dao mổ số 20
cái
1
800
800
Chỉ Silk 3-0
tép
1
14.910
14.910
Ống tiêm 10ml
cái
1
860
860
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Kim số 18
cái
1
305
305
Dây truyền dịch
cái
1
3.790
3.790
Găng tay vô trùng
cái
2
5.775
11.550
Băng keo urgo 53x70
miếng
1
3.100
3.100
Băng keo Tegader 3M 60x70
miếng
1
4.200
4.200
Gòn bao
gói
1
6.715
6.715
Gòn viên
gói
1
7.728
7.728
Danotan 100mg (phenobarbital)
ống
1
8.820
8.820
Heparin 25.000 đv
lọ
0,3
42.000
12.600
Natri clorid 0,9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Cồn, povidine 3%
ml
10
85
850
Chi phí làm sạch
3.300
Tổng cộng
186.374
3
Đặt kim luồn giữ ven (đã tính kim)/1lần
Kim luồn
cây
1
11.980
11.980
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuộn
0,5
13.299
6.650
Gòn viên
gói
0,1
7.728
773
Cồn, povidine 3%
ml
20
85
1.700
Ống tiêm 5ml
ống
1
582
582
Gants tay
cặp
1
3.780
3.780
Tổng cộng
25.601
4
Kỹ thuật hút nhớt trẻ em
Gants tay
cặp
1
2.919
2.919
Đầu nối (con nhộng)
cái
0,3
6.450
1.935
Dây hút đàm
dây
1
2.330
2.330
Dây nối
dây
0,5
5.880
2.940
Natri clorid 0,9% 500ml
chai
1
6.350
6.350
Tổng cộng
16.474
5
Bộc lộ tĩnh mạch
Dao mổ số 14
cái
1
3.350
3.350
Chỉ Silk 3 - 0
tép
1
14.910
14.910
Găng vô trùng
cặp
1
3.780
3.780
Kim luồn tĩnh mạch số 22
cây
1
12.800
12.800
Ống tiêm 5ml
ống
1
630
630
Gòn bao
gói
0,5
6.715
3.358
Gạc
gói
1
5.670
5.670
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuộn
0,2
13.299
2.660
Cồn, povidine 3%
ml
20
18
360
Natri clorid 0,9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Băng keo urgo 70 x 53cm
miếng
1
3.100
3.100
Thuốc tê lidocian 2%
ống
1
500
500
Tổng cộng
59.319
6
Nuôi ăn qua thông dạ dày sơ sinh/1lần
Ống thông dạ dày số 6-8
ống
1
8.190
8.190
Ống tiêm 10ml
cái
1
860
860
Gạc
gói
1
4.250
4.250
Dây nối bơm tiêm
sợi
1
5.880
5.880
Tổng cộng
19.180
7
Nuôi ăn tĩnh mạch sơ sinh bằng máy đếm giọt tự động
Dây truyền dịch
sợi
1
5.513
5.513
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Ống tiêm 5ml
cái
2
630
1.260
Dây 3 chia
dây
1
5.760
5.760
Dây nối bơm tiêm
dây
1
10.250
10.250
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuộn
0,2
13.299
2.660
Tổng cộng
38.380
8
Thở ôxy qua mash có túi dự trữ
Mash ôxy nồng độ cao
cái
1
24.200
24.200
Nước cất vô trùng 500ml
chai
1
6.810
6810
Ôxy
lít
8.350
8
66.800
Tổng cộng
97.810
9
Hút dịch mũi họng làm thông thoáng đường thở/1 lần
Ống hút đàm số 14
cái
1
2.600
2.600
Natricloride 0,9% 500ml DN
chai
1
6.300
6.300
Microshield
ml
5
306
1.530
Gant tay
cặp
1
3.780
3.780
Tổng cộng
14.210
10
Kỹ thuật tắm bé (bao gồm VTTH)
Khăn tắm hấp vô trùng
cái
0,07
15.000
1.000
Gant tay
đôi
1
3.780
3.780
Gòn
gói
2
7.728
15.456
Que gòn
que
10
336
3.360
Cồn, povidine 3%
ml
30
18
528
Băng rốn
cái
1
2.583
2.583
Chi phí nước ấm
3.000
Tổng cộng
29.707
11
Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh
Catheter ombilical số 3Fr, 5Fr
dây
1
91.000
91.000
Dây 3 chia
dây
1
6.500
6.500
Gants tay
cặp
3
3.780
11.340
Áo choàng + mũ + mash vô trùng
bộ
2
11.550
23.100
Dao mổ số 20
cái
1
800
800
Chỉ Vicryl 4.0
tép
1
61.161
61.161
Xylocaine
tuýp
0,25
55.600
13.900
Ống tiêm 10ml
ống
1
955
955
Microshield
ml
30
306
9.180
Gòn bao
gói
1
6.715
6.715
Gạc
gói
1
5.670
5.670
Băng keo
cuộn
0,3
13.299
3.990
Cồn, povidine 3%
ml
50
18
880
Chi phí làm sạch
3.300
Tổng cộng
238.491
12
Chăm sóc rốn sơ sinh
Gants tay
cặp
1
3.780
3.780
Chén chun vô trùng
cái
0,5
19.000
9.500
Gòn viên
gói
1
4.250
4.250
Microshield
ml
15
306
4.590
Que gòn
que
8
336
2.688
Cồn, povidine 3%
ml
30
18
528
Băng rốn
cái
1
2.583
2.583
Tổng cộng
27.919
13
Nằm lồng hấp 24 giờ
Điện
kw
12
1.500
18.000
Gant tay
đôi
2
3.780
7.560
Microshield
ml
30
306
9.180
Khăn vô trùng
cái
0,07
15.000
1.000
Tổng cộng
35.740
14
Bơm Surfactant điều trị suy hô hấp do bệnh màng trong sơ sinh (chưa bao gồm thuốc)
Điện cực
miếng
3
1.980
5.940
Microshield
ml
20
306
6.120
Áo choàng, mũ, mash vô trùng
Bộ
2
11.550
23.100
Ống nội khí quản 2.5 - 3
ống
2
39.000
78.000
Ống tiêm 5ml
cái
5
582
2.910
Kim số 18
cái
1
305
305
Sonde dạ dày số 5 - 6
ống
2
8.190
16.380
Găng tay vô trùng
cặp
2
3.780
7.560
Ambulag sơ sinh có PEEP
bộ
0,33
320.000
106.667
Gòn bao
gói
0,5
6.715
3.358
Cồn 90 độ
lít
0,1
19.500
1.950
Morphin 100mg
ống
1
4.410
4.410
Hypnovel 50mg
ống
1
15.900
15.900
Chi phí làm sạch
3.300
Tổng cộng
275.899
15
Đo áp lực tĩnh mạch TW qua tĩnh mạch rốn
Catheter ombilical số 3Fr, 5Fr
dây
1
91.000
91.000
Dây 3 chia
dây
1
7.350
7.350
Dao mổ số 20
cái
1
800
800
Chỉ Silk 3 - 0
tép
1
14.910
14.910
Ống tiêm 10ml
ống
1
860
860
Ống tiêm 5ml
ống
2
582
1.164
Kim rút thuốc số 18
cây
1
305
305
Gants tay
cặp
2
3.780
7.560
Khẩu trang
cái
1
840
840
Nón giấy
cái
1
800
800
Băng keo urgo 53x70
miếng
1
3.100
3.100
Băng keo Tegader 3M 60x70
miếng
1
4.200
4.200
Gòn bao
gói
1
6.715
6.715
Gòn viên
gói
1
7.728
7.728
Xylocaine
tuyp
0,2
55.600
11.120
Heparin 25.000 đv
lọ
1
42.000
42.000
Natri clorid 0,9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Danotan 100mg (phenobarbital)
ống
1
8.820
8.820
Dây truyền dịch
dây
1
3.790
3.790
Thước đo CVP
cây
0,1
70.350
7.035
Tổng cộng
228.162
16
Thải sắt (chưa bao gồm thuốc)
Dây nối bơm tiêm
sợi
1
10.250
10.250
Ống tiêm 50ml
cái
1
4.423
4.423
Microshield
ml
10
306
3.060
Kim pha thuốc số 18
cái
1
305
305
Gant tay
cặp
1
5.775
5.775
Băng keo urgo 70x60 cm
miếng
1
8.480
8.480
Gòn bao
gói
1
6.715
6.715
Nước cất 5ml
ống
1
582
582
Cồn, povidine 3%
ml
20
85
1.700
Kim luồn số 24
cây
1
11.980
11.980
Tổng cộng
53.270
17
Tiêm xương chày
Kim tiêm tuỷ xương số 18G
cây
1
18.165
18.165
Gants tay
cặp
2
3.780
7.560
Khẩu trang
cái
2
840
1.680
Nón giấy
cái
2
800
1.600
Ống tiêm 10ml
ống
1
860
860
Dây truyền dịch
dây
2
3.790
7.580
Dây nối bơm tiêm
dây
1
10.250
10.250
Dây 3 chia
dây
1
5.200
5.200
Băng urgo 70cm x 53cm
miếng
1
3.100
3.100
Natri clorid 0,9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Tổng cộng
64.060
18
Mắc monitor/24 giờ
Điện cực
cái
6
1.980
11.880
Microshield
ml
10
306
3.060
Gant tay
đôi
1
3.600
3.600
Chi phí điện
kw
2
1.500
3.000
Tổng cộng
21.540
19
Thở áp lực dương liên tục qua mũi trong ngày
Nguồn ôxy lưu lượng 4 - 10 lít/ph
lít
6.600
8
52.800
Dây ôxy
dây
1
4.410
4.410
Nước cất vô trùng 500ml
chai
1
6.810
6.810
Băng urgo 0,5cm x 10cm
miếng
1
298
298
Tổng cộng
64.318
20
Thở ôxy qua canulla và theo dõi liên tục tại phòng cấp cứu/24 giờ
Nasal oxygen cannula 2 mũi thay mỗi ngày
dây
1
150.600
150.600
Gant loại II
đôi
1
3.780
3.780
Dây ôxy 2 lổ
cái
1
4.410
4.410
Nước cất vô trùng 500ml
chai
0,5
6.810
3.405
Ôxy
lít
5760
8
46.080
Tổng cộng
208.275
21
Đặt sonde dạ dày nuôi ăn/1 lần
Tubelevin số 18
cái
1
11.500
11.500
Microshield
ml
20
306
6.120
Nước cất 500ml
chai
1
6.810
6.810
Gạc
gói
1
5.670
5.670
Khẩu trang
cái
1
840
840
Gant tay vô trùng
đôi
1
5.775
5.775
Tăm bông
cái
8
2.728
21.824
Băng keo
cuồn
1
13.299
13.299
Cây đè lưởi
cái
1
190
190
Tổng cộng
72.028
22
Nội soi dạ dày, thực quản, tiêm cầm máu
Cidex OPA
lít
0,3
222.222
66.667
Cidezyme
lít
0,3
456.000
136.800
Microshield
ml
20
306
6.120
Xylocain 2%
Tube
0,2
55.600
11.120
Lidocain 10%
lọ
0,25
92.900
23.225
Adrenalin 0.1%
ống
2
4.535
9.070
Nước cất
ống
2
630
1.260
Ống tiêm 10ml
ống
1
860
860
Kim số 18
cây
1
305
305
Gants tay
đôi
2
5.740
11.480
Gòn bao
gói
1
6.715
6.715
Kim chích cầm máu trong dạ dày
cây
0.1
610.133
61.013
Chi phí làm sạch
3.300
Tổng cộng
337.935
23
Sonde hậu môn
Sonde
cái
1
3.870
3.870
Mỡ Tetracyclin
Typ
1
2.800
2.800
Khẩu trang giấy
cái
1
840
840
Gants tay
đôi
1
5.740
5.740
Microshield
ml
20
306
6.120
Gạc
gói
1
5.670
5.670
Tổng cộng
25.040
24
Phẫu thuật
thoát vị bẹn
đùi bằng
Mesh qua
mổ hở
(chưa bao
gồm Mesh
Prolene)
Black Silk 3.0 không kim
tép
1
19.635
19.635
Vicryl 2.0
tép
2
53.700
107.400
Chỉ nylon 3.0
tép
1
11.970
11.970
Prolene 2.0
tép
1
117.900
117.900
Microshield
ml
60
306
18.360
Gant tay tiệt trùng
đôi
6
5.775
34.650
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Dao số 20
cái
1
800
800
Dây 3 chia
sợi
1
7.350
7.350
Gòn bao
túi
4
6.715
26.860
Gạc bụng
túi
2
6.280
12.560
Urgo 100 x 90
miếng
1
5.618
5.618
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Kim tê tuỷ sống
cây
1
112.750
112.750
Epherin 30mg
ống
1
58.500
58.500
Marcain 0,5% (TS)
ống
1
53.000
53.000
Fentanyl
ống
1
11.500
11.500
Hypnovel 5mg
ống
1
15.900
15.900
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Oxygene
lít
600
8
4.800
Khẩu trang
cái
6
840
5.040
Nón giấy
cái
6
800
4.800
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Kim luồn số 20
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
895.064
25
Phẫu thuật khâu cắt ung thư vú
Black Silk 3.0
tép
1
16.065
16.065
Black Silk 3.0 không kim
tép
1
19.635
19.635
Black Silk 2.0
tép
1
14.910
14.910
Vicryl 2.0
tép
2
53.700
107.400
Chỉ nylon 3.0
tép
2
11.970
23.940
Chỉ nylon 2.0
tép
2
12.390
24.780
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Dao số 20
cái
1
800
800
Sonde dẫn lưu
cái
1
28.500
28.500
Gòn bao
túi
4
6.715
26.860
Gạc bụng
túi
3
6.280
18.840
Urgosteril 70 x 53
miếng
2
3.100
6.200
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
2
3.675
7.350
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Microshield
ml
80
306
24.480
Dây hút
sợi
1
9.720
9.720
Propopol 1%
ống
1
129.400
129.400
Fenilham 0,1mg
ống
2
11.750
23.500
Paciplam 5mg
ống
2
18.800
37.600
Tracrim 25mg
ống
1
43.213
43.213
Forane 100ml
lọ
0,5
526.300
263.150
Atropine 0,25mg
ống
1
500
500
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Hydrocortisome
ống
2
17.500
35.000
Lactateringer 500ml
chai
2
8.065
16.130
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Oxygene
lít
600
8
4.800
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Kim luồn số 20
cây
2
12.800
25.600
Sonde dạ dày
sợi
1
11.500
11.500
Ống NKQ 8,5
cái
1
39.600
39.600
Airway 3,0
cái
1
4.000
4.000
Kim số 18
cây
2
305
610
Dây 3 chia
sợi
1
7.350
7.350
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 10ml
cái
1
860
860
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Lọc vi khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
1.376.277
26
Phẫu thuật cắt túi mật
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Fenilham 0,1mg
ống
2
11.750
23.500
Paciplam 5mg
ống
2
18.800
37.600
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Lactateringer 500ml
chai
1
8.065
8.065
Propopol 1%
ống
1
129.400
129.400
Tracrim 25mg
ống
1
43.213
43.213
Sevorane 250ml
chai
0,3
3.290.600
987.180
Atropine 0,25mg
ống
1
500
500
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Microshield
ml
80
306
24.480
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Chỉ Vicryl 1.0
tép
1
53.650
53.650
Chỉ nylon 3.0
tép
2
11.970
23.940
Chỉ Chromic 2.0
tép
1
17.850
17.850
Black Silk 2.0
tép
2
14.910
29.820
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Dây hút
sợi
1
9.720
9.720
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
3
6.280
18.840
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Gòn bao
túi
4
6.715
26.860
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Lọc vi khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Ống NKQ
cái
1
39.600
39.600
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 50ml (đầu to)
cái
1
4.423
4.423
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Sonde dạ dày
sợi
1
11.500
11.500
Sonde Nelaton 8
cái
1
4.300
4.300
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Sonde chữ T
cái
1
7.200
7.200
Túi dẫn lưu
cái
2
3.675
7.350
Airway
cái
1
5.500
5.500
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Dao số 11
cái
1
3.000
3.000
Dây 3 chia
sợi
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
1.951.955
27
Phẫu thuật khâu treo trĩ (gây mê)
Urgo 100x90
miếng
1
5.618
5.618
Black Silk 2.0
tép
1
14.910
14.910
Vicryl 2.0
tép
4
53.700
214.800
Meche
túi
1
7.895
7.895
Áo choàng, mũ, mash vô trùng
bộ
8
11.550
92.400
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Dao số 20
cái
1
800
800
Gòn bao
túi
4
6.715
26.860
Gạc bụng
túi
1
6.280
6.280
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Microshield
ml
80
306
24.480
Dây hút
sợi
1
9.720
9.720
Voluven 6% 500ml
bịt
1
99.700
99.700
Fentanyl 0,10 mg
ống
1
11.500
11.500
Hypnovel 5mg
ống
1
15.900
15.900
Adona AC 17
ống
2
20.270
40.540
Transamin 250mg
ống
2
13.750
27.500
Propopol 1%
ống
1
129.400
129.400
Fenilham 0,1mg
ống
2
11.750
23.500
Paciplam 5mg
ống
2
18.800
37.600
Tracrim 25mg
ống
1
43.213
43.213
Sevorane 250ml
lọ
0,33
3.290.600
1.085.898
Atropine 0,25mg
ống
1
500
500
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Lactateringer 500ml
chai
1
8.065
8.065
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Kim luồn số 20
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Ống tiêm 20ml
cái
2
1.999
3.998
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Lọc vi khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Dây 3 chia
sợi
1
7.350
7.350
Dây dao cắt đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
2.350.422
28
Nong da quy đầu
Gant tay
đôi
2
3.780
7.560
Gòn bao
túi
1
6.715
6.715
Khẩu trang
cái
2
840
1.680
Nón giấy
cái
2
800
1.600
Microshield
ml
30
306
9.180
Glucos 5% 500ml
chai
1
8.175
8.175
Xylocaine
tuyp
0,2
55.600
11.120
Kim luồn số 20
cây
1
12.800
12.800
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Chi phí làm sạch
3.300
Tổng cộng
66.057
29
Cắt hẹp bao quy đầu (gây mê)
Chỉ Chromic 4/0
tép
1
17.850
17.850
Microshield
ml
30
306
9.180
Povidine
chai
0,5
7.650
3.825
Khẩu trang
cái
3
840
2.520
Gant tay
đôi
3
3.780
11.340
Dao số 20
cái
1
800
800
Gòn bao
túi
1
6.715
6.715
Gạc bụng
túi
1
6.280
6.280
Fenilham 0,1mg
ống
1
11.750
11.750
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Tracrim 25mg
ống
1
43.213
43.213
Sevorane 250ml
lọ
0,1
3.290.600
329.060
Atropine 0,25mg
ống
1
500
500
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Propofol 200mg
ống
1
129.400
129.400
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Ống tiêm 10 ml
ống
1
860
860
Ống tiêm 5 ml
ống
1
582
582
Kim 18
cây
2
305
610
Kim luồn số 20
cây
1
12.800
12.800
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
704.377
30
Phẫu thuật Patey
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Voluven 6%
bịt
1
99.700
99.700
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Glucose 5% 500ml
chai
1
8.175
8.175
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Propofol 200mg
ống
1
129.400
129.400
Fenilham 0,1mg
ống
2
11.750
23.500
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Sevorane 250ml
chai
0,60
3.290.600
1.974.360
Esmeron 50mg
ống
1
97.620
97.620
Transamin 250mg
ống
2
13.750
27.500
Adona AC 17
ống
2
20.270
40.540
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Microshield
ml
100
306
30.600
Băng keo
cuồn
1
13.299
13.299
Băng thun
cuồn
2
10.000
20.000
Chỉ Silk 1.0
tép
1
16.485
16.485
Chỉ Vicryl Plus 2.0
tép
2
69.500
139.000
Chỉ Silk 3.0 không kim
tép
3
19.635
58.905
Chỉ Vicryl 1.0
tép
2
53.650
107.300
Chỉ nylon 2.0
tép
2
12.350
24.700
Chỉ nylon 3.0
tép
2
11.970
23.940
Dây dịch truyền
sợi
2
3.790
7.580
Dây hút
sợi
1
9.720
9.720
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
5
6.280
31.400
Gant tay tiệt trùng
đôi
10
5.775
57.750
Gant loại II
đôi
3
3.780
11.340
Gòn bao
túi
5
6.715
33.575
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
4
305
1.220
Ống NKQ
cái
1
39.600
39.600
Airway
cái
1
5.500
5.500
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
2
3.675
7.350
Lọc khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Dao số 20
cái
1
800
800
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
3.429.423
31
Truyền hoá chất điều trị ung thư (chưa bao gồm thuốc, hoá chất)
Nước cất 5ml
ống
4
630
2.520
Glucose 5% 500ml
chai
2
8.175
16.350
Natriclorid 500ml
chai
2
8.065
16.130
Cồn, Povidine
ml
10
85
850
Microshield
ml
30
306
9.180
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Gant tay
đôi
2
3.780
7.560
Khẩu trang
cái
2
840
1.680
Gòn tiêm
gói
1
7.728
7.728
Nón giấy
cái
2
800
1.600
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
5
305
1.525
Ống tiêm 20ml
cái
3
1.999
5.997
Ống tiêm 5ml
cái
4
582
2.328
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Tổng cộng
104.175
32
Phẫu thuật STRIPPING 1 chân
Oxygene
lít
600
8
4.800
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Fenilham 0,1mg
ống
1
11.750
11.750
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Marcain 0,5% (TS)
ống
1
53.000
53.000
Epherin 30mg
ống
1
58.800
58.800
Transamin 250mg
ống
1
13.750
13.750
Adona AC 17
ống
1
20.270
20.270
Microshield
ml
90
306
27.540
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Chỉ silk 2.0
tép
4
14.910
59.640
Chỉ silk 3.0 không kim
tép
2
19.635
39.270
Chỉ nylon 4.0
tép
2
13.860
27.720
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Gạc bụng
túi
4
6.280
25.120
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Gòn bao
túi
5
6.715
33.575
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Ống tiêm 10ml
cái
4
860
3.440
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Urgo 100 x 90
miếng
1
5.618
5.618
Urgo 53 x 70
miếng
4
3.100
12.400
Dao số 20
cái
1
800
800
Kim tê tuỷ sống
cây
1
112.750
112.750
Sonde 3 chạc
cái
1
38.000
38.000
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Dây Stripper
sợi
1
465.850
465.850
Mediven Stuva 35
chiếc
1
374.000
374.000
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
1.724.244
33
Phẫu thuật STRIPPING 2 chân
Povidine
chai
2
7.650
15.300
Oxygene
lít
600
8
4.800
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Fenilham 0,1mg
ống
1
11.750
11.750
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Marcain 0,5% (TS)
ống
1
53.000
53.000
Epherin 30mg
ống
1
58.800
58.800
Transamin 250mg
ống
1
13.750
13.750
Adona AC 17
ống
1
20.270
20.270
Microshield
ml
90
306
27.540
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Chỉ Silk 2.0
tép
4
14.910
59.640
Chỉ Silk 3.0 không kim
tép
2
19.635
39.270
Chỉ nylon 4.0
tép
2
13.860
27.720
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Gạc bụng
túi
4
6.280
25.120
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Gòn bao
túi
5
6.715
33.575
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Ống tiêm 10ml
cái
4
860
3.440
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Urgo 100 x 90
miếng
1
5.618
5.618
Urgo 53 x 70
miếng
8
3.100
24.800
Dao số 20
cái
1
800
800
Kim tê tuỷ sống
cây
1
112.750
112.750
Sonde 3 chạc
cái
1
38.000
38.000
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Dây Stripper
sợi
2
465.850
931.700
Mediven Stuva 35
chiếc
2
374.000
748.000
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
2.591.794
34
Phẫu thuật chuyển vị lại dương vật
Povidine
chai
0,5
7.650
3.825
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Fenilham 0,1mg
ống
1
11.750
11.750
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Suxamethonium 100mg
ống
1
16.750
16.750
Forane 100ml
lọ
0,5
526.300
263.150
Glucose 5% 500ml
chai
1
8.175
8.175
Atropine 0,25mg
ống
1
510
510
Microshield
ml
80
306
24.480
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Chỉ Vicryl 4.0
tép
2
61.161
122.322
Chỉ Vicryl 6.0
tép
1
82.094
82.094
Chỉ Vicryl 7.0
tép
2
102.869
205.738
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
2
6.280
12.560
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant tay
đôi
2
2.919
5.838
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
3
6.715
20.145
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Ống NKQ
cái
1
39.600
39.600
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Sonde dạ dày
sợi
1
11.500
11.500
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Airway
cái
1
5.500
5.500
Lọc khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Dao số 11
cái
1
3.000
3.000
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
1.202.631
35
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn - Tshuchida (gây mê)
Povidine
chai
0,5
7.650
3.825
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Epherin 30mg
lọ
1
58.500
58.500
Atropine 0,25mg
ống
1
510
510
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Propofol 200mg
ống
1
129.400
129.400
Fenilham 0,1mg
ống
1
11.750
11.750
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Sevorane 250ml
chai
0,5
3.290.600
1.645.300
Esmeron 50mg
ống
1
97.620
97.620
Transamin 250mg
ống
1
13.750
13.750
Adona AC 17
ống
1
20.270
20.270
Microshield
ml
80
306
24.480
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Chỉ Silk 2.0
tép
1
14.910
14.910
Chỉ Vicryl 2.0
tép
2
53.700
107.400
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Gạc bụng
túi
3
6.280
18.840
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
3
6.715
20.145
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 10ml
cái
1
860
860
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Urgo 100 x 90
miếng
1
5.618
5.618
Ống NKQ
cái
1
39.600
39.600
Airway
cái
1
5.500
5.500
Lọc khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
2.672.497
36
Phẫu thuật tồn tại ống niệu rốn
Povidine
chai
0,5
7.650
3.825
Oxygene
lít
500
8
4.000
Lactate Ringer 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Sevorane 250ml
chai
0,1
3.290.600
329.060
Suxamethonium 100mg
ống
1
16.750
16.750
Propofol 200mg
ống
1
129.400
129.400
Fenilham 0,1mg
ống
1
11.750
11.750
Microshield
ml
80
306
24.480
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
0,4
13.299
5.320
Chỉ nylon 4.0
tép
1
13.860
13.860
Chỉ Silk 2.0
tép
1
14.910
14.910
Chỉ Vicryl 4.0
tép
1
61.161
61.161
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Dây hút
sợi
1
9.720
9.720
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
1
6.280
6.280
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
2
3.780
7.560
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
2
6.715
13.430
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Ống NKQ
cái
1
39.600
39.600
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Airway
cái
1
5.500
5.500
Lọc khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Dao số 20
cái
1
800
800
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
913.193
37
Phẫu thuật thoát vị rốn (chưa bao gồm Mesh prolene 6 x 11)
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Fenilham 0,1mg
ống
1
11.750
11.750
Lactate Ringer 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Sevorane 250ml
chai
0,2
3.290.600
658.120
Suxamethonium 100mg
ống
1
16.750
16.750
Propofol 200mg
ống
1
129.400
129.400
Microshield
ml
80
306
24.480
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
0,3
13.299
3.990
Chỉ Vicryl 1.0
tép
1
53.650
53.650
Chỉ Vicryl 2.0
tép
2
53.700
107.400
Chỉ nylon 3.0
tép
1
11.970
11.970
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Dây hút
sợi
1
9.720
9.720
Gạc bụng
túi
3
6.280
18.840
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
3
6.715
20.145
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Lọc vi khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Ống NKQ
cái
1
39.600
39.600
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Airway
cái
1
5.500
5.500
Dao số 20
cái
1
800
800
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
1.353.314
38
Phẫu thuật MILES
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Lactate Ringer 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Propofol 200mg
ống
1
129.400
129.400
Fenilham 0,1mg
ống
3
11.750
35.250
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Hydrocortisome
lọ
1
17.500
17.500
Epherin 30mg
ống
1
58.800
58.800
Voluven 6%
chai
1
99.700
99.700
Forane 100ml
chai
0,5
526.300
263.150
Esmeron 50mg
ống
2
97.620
195.240
Microshield
ml
50
306
15.300
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
1,0
13.299
13.299
Chỉ Silk 1.0
tép
1
16.485
16.485
Chỉ Silk 2.0
tép
5
14.910
74.550
Chỉ Silk 3.0
tép
5
16.065
80.325
Chỉ Silk 3.0 không kim
tép
5
19.635
98.175
Chỉ Vicryl 1.0
tép
4
53.650
214.600
Chỉ Vicryl 2.0
tép
2
53.700
107.400
Chỉ Vicryl 5.0
tép
2
82.094
164.188
Chỉ nylon 3.0
tép
3
11.970
35.910
Chỉ nylon 2.0
tép
2
12.390
24.780
Chỉ PDS 4.0
tép
4
108.600
434.400
Dây dịch truyền
sợi
2
3.790
7.580
Dây hút
sợi
1
9.720
9.720
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
7
6.280
43.960
Gant loại I
đôi
27
2.919
78.813
Gant loại II
đôi
8
3.780
30.240
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
5
6.715
33.575
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
4
305
1.220
Ống NKQ
cái
1
39.600
39.600
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Sonde hậu môn
sợi
2
3.870
7.740
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
3
3.675
11.025
Airway
cái
1
5.500
5.500
Lọc khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Dao số 20
cái
2
800
1.600
Mesh
túi
1
7.895
7.895
Sonde 3 chạc
cái
2
38.000
76.000
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
2.672.199
39
Phẫu thuật hẹp ống cổ tay 1 bên
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Fenilham 0,1mg
ống
1
11.750
11.750
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Lidocain 10ml
ống
1
14.650
14.650
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Fentanyl
ống
1
11.500
11.500
Microshield
ml
80
306
24.480
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Băng thun
cuồn
1
10.000
10.000
Chỉ PDS 4.0
tép
2
108.600
217.200
Chỉ nylon 3.0
tép
1
11.970
11.970
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
2
6.280
12.560
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
5
6.715
33.575
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Dao số 20
cái
1
800
800
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
676.538
40
Phẫu thuật nội soi khâu lại cơ hoành, thoát vị hoành
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Cidex OPA
lít
0,3
222.222
66.667
Cidezyme
lít
0,3
456.000
136.800
CO2
bình
0,2
118.800
23.760
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Fentanyl
ống
2
11.500
23.000
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Diprivan 200mg
ống
1
139.300
139.300
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Voluven 6%
chai
1
99.700
99.700
Sevorane 250ml
chai
0,5
3.290.600
1.645.300
Esmeron 50mg
ống
1
97.620
97.620
Microshield
ml
50
306
15.300
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Chỉ Vicryl 1.0
tép
2
53.650
107.300
Chỉ Vicryl 3.0
tép
3
53.700
161.100
Chỉ Vicryl 1.0 (NS)
tép
1
77.200
77.200
Chỉ nylon 3.0
tép
1
11.970
11.970
Chỉ nylon 4.0
tép
4
13.860
55.440
Dây dịch truyền
sợi
2
3.790
7.580
Dây hút
sợi
3
9.720
29.160
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
2
6.280
12.560
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
6
6.715
40.290
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Ống NKQ
cái
1
39.600
39.600
Ống tiêm 10ml
cái
3
860
2.580
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
3
582
1.746
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Urgo 53 x 70
miếng
3
3.100
9.300
Airway
cái
1
5.500
5.500
Lọc khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Dao số 20
cái
1
800
800
Dao số 11
cái
1
3.000
3.000
Dây 3 chia
cái
2
7.350
14.700
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
8.300
Tổng cộng
3.273.008
41
Phẫu thuật nội soi khâu lổ thủng ruột non
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Cidex OPA
lít
0,3
222.222
66.667
Cidezyme
lít
0,3
456.000
136.800
CO2
bình
0,2
118.800
23.760
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Fenilham 0,1mg
ống
2
11.750
23.500
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Lactate Ringer 500ml
chai
1
8.065
8.065
Voluven 6%
chai
1
99.700
99.700
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Propopol 1%
ống
1
129.400
129.400
Esmeron 50mg
lọ
1
97.620
97.620
Sevorane 250ml
chai
0,5
3.290.600
1.645.300
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Microshield
ml
80
306
24.480
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Chỉ Vicryl 1.0 (NS)
tép
2
77.200
154.400
Chỉ Vicryl 2.0
tép
1
53.700
53.700
Chỉ nylon 4.0
tép
1
13.860
13.860
Black Silk 3.0
tép
5
16.065
80.325
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Dây hút
sợi
3
9.720
29.160
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
4
6.280
25.120
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
5
6.715
33.575
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
3
305
915
Ống NKQ
cái
1
39.600
39.600
Ống tiêm 10ml
cái
3
860
2.580
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
3
582
1.746
Sonde hậu môn
sợi
2
3.870
7.740
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Airway
cái
1
5.500
5.500
Lọc khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Dao số 11
cái
1
3.000
3.000
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
8.300
Tổng cộng
3.169.427
42
Phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu cục (chưa bao gồm sonde 2 nồng)
Cidex OPA
thùng
0,03
1.111.110
37.037
Cidex Zyme
thùng
0,03
2.283.500
68.505
Microshield
ml
80
306
24.480
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Nước cất 500ml
chai
6
6.810
40.860
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Fentanyl
ống
1
11.500
11.500
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Lactate Ringer 500ml
chai
1
8.065
8.065
Diprivan 200mg
ống
1
139.300
139.300
Suxamethonium 100mg
ống
1
16.750
16.750
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Voluven 6%
chai
1
99.700
99.700
Sevorane 250ml
chai
0,5
3.290.600
1.645.300
Esmeron 50mg
ống
1
97.620
97.620
Băng keo cá nhân
miếng
2
137
274
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Chỉ Vicryl 1.0 (NS)
tép
1
77.200
77.200
Chỉ nylon 3.0
tép
2
11.970
23.940
Dây dịch truyền
sợi
2
3.790
7.580
Dây hút
sợi
3
9.720
29.160
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
1
6.280
6.280
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
3
6.715
20.145
Kim luồn
cây
2
12.800
25.600
Kim số 18
cây
3
305
915
Ống NKQ
cái
1
39.600
39.600
Ống tiêm 10ml
cái
3
860
2.580
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
3
582
1.746
Sonde hậu môn
sợi
1
3.870
3.870
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Thông phổi 28
cái
1
58.500
58.500
Dây nắp dẫn lưu MP
bộ
2
128.300
256.600
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Urgo 53 x 70
miếng
3
3.100
9.300
Airway
cái
1
5.500
5.500
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Lọc khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
8.300
Tổng cộng
3.185.295
43
Nội soi lồng
ngực trong
tràn khí
màng phổi
(chưa bao
gồm ống nội khí quản
2 nồng)
Cidex OPA
thùng
0,03
1.111.110
37.037
Cidex Zyme
thùng
0,03
2.283.500
68.505
Microshield
ml
80
306
24.480
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Nước cất 500ml
chai
6
6.810
40.860
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Fentanyl
ống
1
11.500
11.500
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Lactate Ringer 500ml
chai
1
8.065
8.065
Diprivan 200mg
ống
1
139.300
139.300
Suxamethonium 100mg
ống
1
16.750
16.750
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Forane 100ml
chai
0,5
526.300
263.150
Esmeron 50mg
ống
1
97.620
97.620
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Chỉ Vicryl 1.0 (NS)
tép
1
77.200
77.200
Chỉ nylon 2.0
tép
2
12.350
24.700
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Dây hút
sợi
2
9.720
19.440
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
1
6.280
6.280
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
3
3.780
11.340
Khẩu trang giấy
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
2
6.715
13.430
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
3
305
915
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Sonde hậu môn
sợi
1
3.870
3.870
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Thông phổi 28
cái
2
58.500
117.000
Dây nắp dẫn lưu MP
bộ
1
128.300
128.300
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Urgo 53 x 70
miếng
3
3.100
9.300
Airway
cái
1
5.500
5.500
Lọc khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
8.300
Tổng cộng
1.406.284
44
Nội soi cắt
hạch giao
cảm
ngực 2
bên
(chưa bao gồm
ống nội khí
quản 2 nồng)
Cidex OPA
thùng
0,03
1.111.110
37.037
Cidex Zyme
thùng
0,03
2.283.500
68.505
Microshield
ml
80
306
24.480
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Nước cất 500ml
chai
6
6.810
40.860
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Fentanyl
ống
1
11.500
11.500
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Lactate Ringer 500ml
chai
1
8.065
8.065
Diprivan 200mg
ống
1
139.300
139.300
Suxamethonium 100mg
ống
1
16.750
16.750
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Forane 100ml
chai
0,5
526.300
263.150
Esmeron 50mg
ống
1
97.620
97.620
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Chỉ Vicryl 1.0 (NS)
tép
1
77.200
77.200
Chỉ nylon 2.0
tép
2
12.350
24.700
Dây dịch truyền
sợi
2
3.790
7.580
Dây hút
sợi
2
9.720
19.440
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
1
6.280
6.280
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Khẩu trang giấy
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
3
6.715
20.145
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
3
305
915
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 20ml
cái
2
1.999
3.998
Ống tiêm 5ml
cái
3
582
1.746
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Thông phổi 28
cái
1
58.500
58.500
Dây nắp dẫn lưu MP
bộ
1
128.300
128.300
Airway
cái
1
5.500
5.500
Lọc khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
8.300
Tổng cộng
1.347.805
45
Phẫu thuật
noi soi cắt
bướu bàng
quang qua
đường niệu
đạo
Oxygene
lít
600
8
4.800
Cidex OPA
thùng
0,03
1.111.110
37.037
Cidex Zyme
thùng
0,02
2.283.500
45.670
Microshield
ml
80
306
24.480
Fenilham 0,1mg
ống
1
11.750
11.750
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Medotaxime 01g
lọ
1
22.450
22.450
Epherin 30mg
ống
1
58.500
58.500
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Adona AC 17
ống
2
20.270
40.540
Transamin 250mg
ống
2
13.750
27.500
Marcain 0,5% (TS)
ống
1
53.000
53.000
Xylocaine
tuýp
1
55.600
55.600
Sorbitol 3,3% 1.000ml
chai
14
12.960
181.440
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Dây dịch truyền
sợi
2
3.790
7.580
Dây hút
sợi
2
9.720
19.440
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
1
6.280
6.280
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
3
6.715
20.145
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
1
305
305
Chỉ Vicryl 1.0 (NS)
tép
1
77.200
77.200
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 50ml (đầu to)
cái
1
4.423
4.423
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Sonde 3 chạc
cái
1
38.000
38.000
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Urgo 100 x 90
miếng
1
5.618
5.618
Kim tê tuỷ sống
cây
1
112.750
112.750
Mesh
túi
2
7.895
15.790
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
8.300
Tổng cộng
1.035.126
46
Điều trị dãn tĩnh mạch thừng tinh qua nội soi
Cidex OPA
thùng
0,03
1.111.110
33.333
Cidex Zyme
thùng
0,03
2.283.500
68.505
Microshield
ml
80
306
24.480
Nước cất 500ml
chai
1
6.810
6.810
Oxygene
lít
800
8
6.400
Diprivan 200mg
ống
1
139.300
139.300
Forane 100ml
chai
0,3
526.300
157.890
Esmeron 50mg
ống
1
97.620
97.620
Fenilham 0,1mg
ống
1
11.750
11.750
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Propofol 200mg
ống
0,5
129.400
64.700
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Chỉ Silk 3.0
tép
1
19.635
19.635
Chỉ nylon 2.0
tép
1
12.350
12.350
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Dây hút
sợi
2
9.720
19.440
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
1
6.280
6.280
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
2
6.715
13.430
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
1
305
305
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Urgo 70 x 53
miếng
1
3.100
3.100
Mesh
túi
1
7.895
7.895
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
8.300
Tổng cộng
888.046
47
Phẫu thuật hạ tinh hoàn xuống bìu qua nội soi
Cidex OPA
thùng
0,10
1.111.110
111.111
Cidex Zyme
thùng
0,10
2.283.500
228.350
Microshield
ml
80
306
24.480
Natriclorid 1000ml DN
chai
2
10.896
21.792
Nước cất 500ml
chai
5
6.810
34.050
Oxygene
lít
1.000
8
8.000
Diprivan 200mg
ống
1
139.300
139.300
Suxamethonium 100mg
ống
1
16.750
16.750
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Forane 100ml
chai
0,5
526.300
263.150
Esmeron 50mg
ống
1
97.620
97.620
Fenilham 0,1mg
ống
1
11.750
11.750
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Transamin 250mg
ống
2
13.750
27.500
Propofol 200mg
ống
0,5
129.400
64.700
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Chỉ Silk 3.0
tép
1
19.635
19.635
Chỉ nylon 2.0
tép
2
12.350
24.700
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Dây hút
sợi
3
9.720
29.160
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
5
6.280
31.400
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Khẩu trang
cái
6
840
5.040
Nón giấy
cái
6
800
4.800
Gòn bao
túi
9
6.715
60.435
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Urgo 100 x 90
miếng
1
5.618
5.618
Mesh
túi
2
7.895
15.790
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
8.300
Tổng cộng
1.434.953
48
Phẫu thuật nội soi lạc nội mạc tử cung
Cidex Zyme
thùng
0,05
2.083.500
104.175
Cidex OPA
thùng
0,03
1.111.110
37.037
Natriclorid 1000ml DN
chai
2
10.896
21.792
Nước cất 500ml
chai
6
6.810
40.860
Oxygene
lít
600
8
4.800
Microshield
ml
50
306
15.300
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Propofol 200mg
ống
1
129.400
129.400
Tracrium 25mg
ống
2
43.213
86.426
Sevorane 250ml
chai
0,3
3.290.600
987.180
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Fentanyl
ống
1
11.500
11.500
Chỉ Vicryl 1.0 (NS)
tép
1
77.200
77.200
Chỉ nylon 4.0
tép
1
13.860
13.860
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Dây hút
sợi
3
9.720
29.160
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
1
6.280
6.280
Gant loại I
đôi
6
2.919
17.514
Gant loại II
đôi
6
3.780
22.680
Khẩu trang
cái
6
840
5.040
Nón giấy
cái
6
800
4.800
Gòn bao
túi
2
6.715
13.430
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
3
305
915
Ống NKQ
cái
1
39.600
39.600
Ống tiêm 10ml
cái
3
860
2.580
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
3
582
1.746
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
2
3.675
7.350
Urgo 53 x 70
miếng
3
3.100
9.300
Airway
cái
1
5.500
5.500
Lọc khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Capot
cái
1
569
569
Dao số 11
cái
1
3.000
3.000
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Dây 3 chia
cái
1
38.000
38.000
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
8.300
Tổng cộng
2.092.007
49
Phẫu thuật nội soi cắt u trực tràng thấp có khâu nội ruột bằng Stapler (chưa bao gồm Stapler)
Cidex Zyme
thùng
0,05
2.083.500
104.175
Cidex OPA
thùng
0,03
1.111.110
37.037
Natriclorid 1000ml DN
chai
2
10.896
21.792
Nước cất 500ml
chai
6
6.810
40.860
CO2
bình
0,2
118.800
23.760
Oxygene
lít
600
8
4.800
Microshield
ml
50
306
15.300
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Propofol 200mg
ống
2
129.400
258.800
Tracrium 25mg
ống
2
43.213
86.426
Sevorane 250ml
chai
0,7
3.290.600
2.303.420
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Neostingmin
ống
1
7.350
7.350
Naloxon
ống
1
52.450
52.450
Fentanyl
ống
1
11.500
11.500
Chỉ Vicryl 1.0 (NS)
tép
3
77.200
231.600
Chỉ nylon 4.0
tép
1
13.860
13.860
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Dây hút
sợi
3
9.720
29.160
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
1
6.280
6.280
Gant loại I
đôi
6
2.919
17.514
Gant loại II
đôi
6
3.780
22.680
Khẩu trang
cái
6
840
5.040
Nón giấy
cái
6
800
4.800
Gòn bao
túi
2
6.715
13.430
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
3
305
915
Ống NKQ
cái
1
39.600
39.600
Ống tiêm 10ml
cái
3
860
2.580
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
3
582
1.746
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
2
3.675
7.350
Urgo 53 x 70
miếng
3
3.100
9.300
Airway
cái
1
5.500
5.500
Lọc khuẩn
cái
1
35.999
35.999
Capot
cái
1
569
569
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Dao số 11
cái
1
3.000
3.000
Dây 3 chia
cái
1
38.000
38.000
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
8.300
Tổng cộng
3.715.807
50
Thủ thuật xuyên đinh kéo tạ điều trị gãy xương
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Lidocain 10ml
ống
1
14.650
14.650
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Gant tay tiệt trùng
đôi
2
5.775
11.550
Gant loại II
đôi
1
3.780
3.780
Khẩu trang
cái
2
840
1.680
Nón giấy
cái
2
800
1.600
Gòn bao
túi
2
6.715
13.430
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
1
305
305
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Mesh
túi
1
7.895
7.895
Đinh Steiman
cây
1
89.400
89.400
Tổng cộng
178.731
51
Bóc nhau nhân tạo
Gants tay dài
đôi
1
17.850
17.850
Amoxixilin 500mg
viên
20
630
12.600
Pethidine 100mg
ống
1
17.700
17.700
Oxytocine 5đv
ống
2
39.700
79.400
Ergometrin
ống
1
16.790
16.790
Gants tay
đôi
1
5.775
5.775
Ống tiêm 5ml
ống
3
582
1.746
Cồn 70độ 100ml
chai
1
3.500
3.500
Gòn tiêm
gói
0,5
7.728
3.864
Săng giấy
cái
4
3.000
12.000
Microshield
ml
5
306
1.530
Tổng cộng
172.755
52
Siêu âm trắng đen đầu dò âm đạo
Siêu âm
lần
1
20.000
20.000
Capot
cái
1
1.068
1.068
Săng giấy
tờ
1
3.000
3.000
Dung dịch khử khuẩn
6.000
Tổng cộng
30.068
53
Phá thai bằng thuốc
Erythromycin 500mg
viên
20
902
18.040
Mifepristone 200mg
viên
1
120.000
120.000
Misoprostol 200mcg
viên
4
3.990
15.960
Efferalgan 500mg
viên
10
2.037
20.370
Dầu Parafin
Microshield
ml
5
306
1.530
Gòn bao
gói
0,5
6.715
3.358
Cồn 70 độ 100ml
ml
1
176
176
Gants tay
đôi
1
5.775
5.775
Dung dịch Hexanios G+R (khử khuẩn bề mặt) 1000ml
chai
0,025
296.000
7.400
Chi phí làm sạch
3.300
Tổng cộng
195.909
54
Kiểm soát tử cung
Gants tay dài
đôi
1
17.850
17.850
Amoxixilin 500mg
viên
20
630
12.600
Pethidine 100mg
ống
1
17.700
17.700
Oxytocine 5đv
ống
2
39.700
79.400
Ergometrin
ống
1
16.790
16.790
Gants tay
đôi
1
5.775
5.775
Ống tiêm 5ml
ống
3
582
1.746
Cồn 70độ 100ml
chai
1
3.500
3.500
Gòn tiêm
gói
0,5
7.728
3.864
Săng giấy
cái
4
3.000
12.000
Microshield
ml
5
306
1.530
Tổng cộng
172.755
55
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo
Natriclorid 500ml
chai
1
8.065
8.065
Glucose 5% 500ml
chai
1
8.175
8.175
Gants tay tiệt trùng
đôi
4
5.775
23.100
Gants tay loại II
đôi
2
3.780
7.560
Pethidine 100mg
ống
1
17.700
17.700
Microshield
ml
40
306
12.240
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Propofol 200mg
ống
1
129.400
129.400
Misoprostol
viên
4
3.009
12.036
Ergometrin
ống
1
16.790
16.790
Lidocain 10ml
ống
2
14.650
29.300
Oxytocine 5đv
ống
4
3.985
15.940
Chỉ Vicryl 2.0
tép
2
53.700
107.400
Chỉ Vicryl 1.0
tép
2
53.650
107.300
Ống tiêm 5ml
ống
3
582
1.746
Ống tiêm 10ml
ống
1
860
860
Kim số 18
cái
1
305
305
Dây truyền dịch
sợi
1
3.790
3.790
Dây 3 chia
sợi
1
7.350
7.350
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Gòn làm thuốc
gói
10
5.760
57.600
Gòn tiêm
gói
0,5
7.728
3.864
Săng giấy
cái
4
3.000
12.000
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Povidine
chai
0,5
7.650
3.825
Tổng cộng
618.083
56
Kỹ thuật giục sanh, đẻ chỉ huy
Oxytocine 5 đv
ống
1
3.985
3.985
Glucose 5% 500ml
chai
1
8.175
8.175
Ống tiêm 10ml
ống
1
860
860
Dây truyền dịch
sợi
1
3.790
3.790
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Băng keo
cuồn
0,2
13.299
2.660
Gòn tiêm
gói
0,5
7.728
3.864
Gants tay tiệt trùng
đôi
2
5.775
11.550
Microshield
ml
10
306
3.060
Cồn 70độ 100ml
chai
0,5
3.500
1.750
Tổng cộng
52.494
57
Khâu hở eo tử cung
Natriclorid 0,9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Gants tay tiệt trùng
đôi
4
5.775
23.100
Gants loại II
đôi
2
3.780
7.560
Fentanyl
ống
1
11.500
11.500
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Marcain 0,5% (TS)
ống
1
53.000
53.000
Oxygene
lít
600
8
4.800
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Microshield
ml
40
306
12.240
Urgo 53 x 70
miếng
1
3.100
3.100
Ống tiêm 5ml
ống
2
582
1.164
Ống tiêm 10ml
ống
1
860
860
Ống tiêm 20ml
ống
1
1.999
1.999
Kim số 18
cái
1
305
305
Dây truyền dịch
sợi
1
3.790
3.790
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Gòn làm thuốc
gói
2
5.760
11.520
Gòn bao
gói
2
6.715
13.430
Khẩu trang
cái
4
840
3.360
Nón giấy
cái
4
800
3.200
Gòn tiêm
gói
0,2
7.728
1.546
Băng keo
cuồn
0,3
13.299
3.990
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Sonde Foley
sợi
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Săng giấy
cái
4
3.000
12.000
Povidine
chai
0,5
7.650
3.825
Kim tê tuỷ sống
cây
1
112.750
112.750
Tổng cộng
366.955
58
Test nhanh Rubella
Test (hộp 40 test)
test
1
115.500
115.500
Gants tay
cặp
1
5.740
5.740
Tube đựng máu
cái
1
1.000
1.000
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Gòn viên
gói
1
7.728
7.728
Cồn, povidine 3%
ml
10
85
850
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Tổng cộng
131.537
59
Rota virus nhanh
Test (hộp 40 test)
test
1
145.500
145.500
Gants tay
cặp
1
5.740
5.740
Tube đựng máu
cái
1
1.000
1.000
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Gòn viên
gói
1
7.728
7.728
Cồn, povidine 3%
ml
10
85
850
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Tổng cộng
161.537
60
H.pylori nhanh
Test (hộp 40 test)
test
1
52.500
52.500
Gants tay
cặp
1
5.740
5.740
Tube đựng máu
cái
1
1.000
1.000
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Gòn viên
gói
1
7.728
7.728
Cồn, povidine 3%
ml
10
85
850
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Tổng cộng
68.537
61
Quang châm
Gants tay
đôi
1
5.740
5.740
Gòn viên
gói
0,5
7.728
3.864
Cồn, povidine 3%
ml
10
85
850
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Kim đầu châm
bộ
1
22.000
22.000
Tổng cộng
32.782
62
Hào châm
Kim châm
bộ
1
10.800
10.800
Gants tay
đôi
1
5.740
5.740
Gòn viên
gói
0,5
7.728
3.864
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Tổng cộng
20.732
63
Điện mãng châm
Kim châm bạc
bộ
1
12.000
12.000
Gants tay
đôi
1
5.740
5.740
Gòn viên
gói
0,5
7.728
3.864
Tổng cộng
21.604
64
Điện nhĩ châm
Kim châm
bộ
1
10.080
10.080
Gants tay
đôi
1
5.740
5.740
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Gòn viên
gói
0,1
7.728
773
Tổng cộng
16.921
65
Ôn châm
Kim châm
bộ
1
10.080
10.080
Gants tay
đôi
1
5.740
5.740
Ngãi cứu
điếu
1
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Gòn viên
gói
0,1
7.728
773
Tổng cộng
16.921
66
Chích lể
Hộp đựng kim vô trùng
cái
1
11.600
11.600
Kim tam lăng
cái
1
12.000
12.000
Gants tay
đôi
1
5.740
5.740
Cồn
ml
10
85
850
Gòn viên
gói
1
7.728
7.728
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Tổng cộng
38.246
67
Vật lý phục hồi chức năng trẻ khuyết tật
Găng tay 1 đôi
đôi
1
5.740
5.740
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Phấn
gói
1
10.800
10.800
Tổng cộng
16.868
68
Vật lý phục hồi chức năng trẻ viêm não, bại liệt, trẻ chậm phát triển, người cao tuổi
Găng tay 1 đôi
đôi
1
5.740
5.740
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Phấn
gói
1
10.800
10.800
Tổng cộng
16.868
69
Vật lý trị liệu hô hấp
Găng tay 1 đôi
đôi
1
5.740
5.740
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Dầu
5.780
5.780
Tổng cộng
11.848
70
Xông thuốc bộ phận
Thuốc
12.000
Điện nước
12.000
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Tổng cộng
24.328
71
Xông thuốc toàn thân
Thuốc
31.000
Điện nước
12.000
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Tổng cộng
43.328
72
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Thuốc
27.000
Điện nước
10.000
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Tổng cộng
37.328
73
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
Thuốc
30.000
Điện nước
20.000
Tổng cộng
50.000
74
Bó thuốc
Thuốc
15.000
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Gạc đắp
7.000
Tổng cộng
22.328
75
Chườm ngãi
Thuốc
20.000
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Tổng cộng
20.328
76
Cứu ấm điều trị
Bột lá ngãi cứu
10.000
Gạc đắp
3.000
Khai hộp đựng tàn
7.000
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Tổng cộng
20.328
77
Điều hoà khí huyết
Găng
đôi
1
5.740
5.740
Khẩu trang
cái
840
0,2
168
Nón giấy
cái
800
0,2
160
Cồn
ml
20
176
3.520
Tổng cộng
9.588
78
Nhổ lông siêu
Microshield
ml
15
306
4.590
Tetracaine
chai
0,5
11.550
5.775
Gants tay vô trùng
đôi
1
5.778
5.778
Khẩu trang
cái
2
840
1.680
Nón giấy
cái
2
800
1.600
Natricol 0,9%
chai
1
1.650
1.650
Tổng cộng
21.073
79
Tiêm trong da, tiêm dưới da, tiêm bắp (chưa bao gồm thuốc)
Kim rút thuốc số 18
cây
1
305
305
Ống tiêm 5ml
cái
1
860
860
Gòn tiêm
gói
0,1
7.728
773
Gant tay
đôi
0,5
1.580
790
Cồn 70 độ
ml
5
176
880
Nước cất 5ml
ống
2
630
1.260
Tổng cộng
4.868
80
Tiêm tĩnh mạch (chưa bao gồm thuốc)
Kim rút thuốc số 18
cây
1
305
305
Ống tiêm 5ml
cái
1
860
860
Gòn tiêm
gói
0,1
7.728
773
Gant tay
đôi
0,5
1.580
790
Cồn 70 độ
ml
5
176
880
Nước cất 5ml
ống
2
630
1.260
Tổng cộng
4.868
81
Truyền tĩnh mạch (chưa bao gồm thuốc, dịch truyền)
Dây truyền dịch
sợi
1
3.790
3.790
Kim luồn tĩnh mạch
cây
1
12.800
12.800
Microshield
ml
10
306
3.060
Khẩu trang
cái
1
840
840
Nón giấy
cái
1
800
800
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Gants vô trùng
đôi
0,5
5.778
2.889
Băng keo
cuồn
0,1
13.299
1.330
Gòn tiêm
gói
0,1
7.728
773
Cồn 70 độ
ml
10
176
1.760
Tổng cộng
28.179
82
Cố định tạm thời gãy xương
Khẩu trang
cái
1
840
840
Nón giấy
cái
1
800
800
Gants tay
đôi
1
3.780
3.780
Nẹp gỗ
cái
2
3.130
6.260
Gòn
kg
0,25
130.000
32.500
Băng cuồn vải
cuồn
9
1.386
12.474
Băng keo
cuồn
0,2
13.299
2.660
Tổng cộng
59.314
83
Cầm máu vết thương chảy máu
Chỉ Vicryl 3.0
tép
1
48.300
48.300
Medicaine
ống
2
4.930
9.860
Microshield
ml
10
306
3.060
Khẩu trang
cái
1
840
840
Nón giấy
cái
1
800
800
Gants vô trùng
đôi
1
3.780
3.780
Băng keo
cuồn
0,1
13.299
1.330
Ống tiêm 5ml
cái
1
630
630
Gạc vô trùng
gói
0,5
4.200
2.100
Gòn tiêm
gói
0,1
7.728
773
Natriclorid 1000ml DN
chai
0,5
9.020
4.510
Tổng cộng
75.983
84
Thủ thuật sốc điện tâm thần
Microshield
ml
20
306
6.120
Khẩu trang
cái
4
840
3.360
Nón giấy
cái
4
800
3.200
Gants tay
đôi
4
1.580
6.320
Băng keo
cuồn
0,1
13.299
1.330
Gạc vô trùng
gói
0,5
4.200
2.100
Gòn bao
gói
0,5
6.715
3.358
Natriclorid 1000ml DN
chai
0,5
9.020
4.510
Chi phí thủ thuật
26.500
Tiền điện nước
2.400
Tổng cộng
56.797
85
Thủ thuật bơm hoá chất vào màng phổi gây xơ hoá màng phổi (chưa bao gồm thuốc)
Urgo 100 x 90
miếng
1
5.618
5.618
Black Silk 2.0
tép
1
14.910
14.910
Vicryl 2.0
tép
1
53.700
53.700
Gant tay
đôi
2
5.740
11.480
Gant loại II
đôi
1
3.780
3.780
Dao số 20
cái
1
800
800
Medicaine
ống
2
4.930
9.860
Ống thông phổi 28
cái
1
58.500
58.500
Dây nắp dẫn lưu MP
bộ
1
128.300
128.300
Povidine
chai
0,5
7.650
3.825
Microshield
ml
20
306
6.120
Dây hút
sợi
1
9.720
9.720
Kim số 18
cây
2
305
610
Gạc phẫu thuật
gói
1
2.385
2.385
Gòn viên
gói
0,2
7.728
1.546
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 10ml
cái
1
860
860
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Tổng cộng
318.385
86
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nuôi ăn dài ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm
dây
1
129.100
129.100
Thước đo CVP
cây
1
70.350
70.350
Dây 3 chia
dây
1
6.500
6.500
Natriclorid 500ml
chai
1
8.065
8.065
Dây truyền dịch
sợi
1
3.790
3.790
Medicaine
ống
1
4.930
4.930
Gants tay
cặp
2
5.740
11.480
Dao mổ số 20
cái
1
800
800
Chỉ Vicryl 2.0
tép
1
69.500
69.500
Ống tiêm 10ml
ống
1
955
955
Microshield
ml
30
306
9.180
Gòn bao
gói
2
6.715
13.430
Gạc
gói
1
5.670
5.670
Băng keo
cuộn
0,25
13.299
3.325
Cồn, povidine 3%
ml
50
18
880
Tổng cộng
337.955
87
Dẫn lưu bàng quang ra da
Microshield
ml
60
306
18.360
Povidine
chai
1,0
7.650
7.650
Natriclorid 1000ml DN
chai
2
9.020
18.040
Oxygene
lít
500
8
4.000
Fentanyl
ống
1
11.500
11.500
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Epherin 30mg
ống
1
58.500
58.500
Atropine 0,25mg
ống
1
510
510
Marcain 0,5% (TS)
ống
1
53.000
53.000
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Chỉ Vicryl 1.0
tép
1
87.400
87.400
Chỉ nylon 3.0
tép
1
11.970
11.970
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
2
6.280
12.560
Gant tay tiệt trùng
đôi
6
5.775
34.650
Gant loại II
đôi
4
3.780
15.120
Gòn bao
túi
3
6.715
20.145
Khẩu trang
cái
6
840
5.040
Nón giấy
cái
6
800
4.800
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
1
305
305
Ống tiêm 10ml
cái
1
860
860
Ống tiêm 50ml (đầu to)
cái
1
4.423
4.423
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Sonde Foley
cái
1
28.500
28.500
Túi dẫn lưu
cái
1
3.675
3.675
Urgo 100 x 90
miếng
1
5.618
5.618
Dao số 20
cái
1
800
800
Kim tê tuỷ sống
cây
1
112.750
112.750
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Dây thở oxy mũi
cái
1
42.000
42.000
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
803.372
88
Bóc nhân xơ tử cung
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Oxygene
lít
600
8
4.800
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Epherin 30mg
lọ
1
58.500
58.500
Atropine 0,25mg
ống
1
510
510
Marcain 0,5% (TS)
ống
1
53.000
53.000
Microshield
ml
80
306
24.480
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Chỉ Silk 2.0
tép
2
14.910
29.820
Chỉ Vicryl 2.0
tép
2
53.700
107.400
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
2
6.280
12.560
Gant tay tiệt trùng
đôi
8
5.775
46.200
Gant loại II
đôi
2
3.780
7.560
Khẩu trang
cái
8
840
6.720
Nón giấy
cái
8
800
6.400
Gòn bao
túi
4
6.715
26.860
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Urgo 100 x 90
miếng
1
5.618
5.618
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Kim tê tuỷ sống
cây
1
112.750
112.750
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
756.353
89
Cắt tai vòi 2 bên
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Oxygene
lít
600
8
4.800
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Medicaine
ống
2
4.930
9.860
Atropine 0,25mg
ống
1
510
510
Microshield
ml
60
306
18.360
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Chỉ Silk 2.0
tép
1
14.910
14.910
Chỉ Vicryl 2.0
tép
1
53.700
53.700
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
3
6.280
18.840
Gant tay tiệt trùng
đôi
6
5.775
34.650
Gant loại II
đôi
2
3.780
7.560
Khẩu trang
cái
6
840
5.040
Nón giấy
cái
6
800
4.800
Gòn bao
túi
5
6.715
33.575
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Ống tiêm 10ml
cái
1
860
860
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Urgo 100 x 90
miếng
1
5.618
5.618
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
312.402
90
Phẫu thuật cắt phần phụ + bóc tách cắt nang
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Oxygene
lít
600
8
4.800
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Epherin 30mg
lọ
1
58.500
58.500
Atropine 0,25mg
ống
2
510
1.020
Marcain 0,5% (TS)
ống
1
53.000
53.000
Microshield
ml
60
306
18.360
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Chỉ Silk 2.0
tép
2
14.910
29.820
Chỉ Vicryl 2.0
tép
1
53.700
53.700
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
3
6.280
18.840
Gant tay tiệt trùng
đôi
6
5.775
34.650
Gant loại II
đôi
2
3.780
7.560
Khẩu trang
cái
6
840
5.040
Nón giấy
cái
6
800
4.800
Gòn bao
túi
4
6.715
26.860
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Ống tiêm 10ml
cái
2
860
1.720
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Urgo 100 x 90
miếng
1
5.618
5.618
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Kim tê tuỷ sống
cây
1
112.750
112.750
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
686.494
91
Khâu da thì II
Microshield
ml
60
306
18.360
Povidine
chai
1
7.650
7.650
Natriclorid 1000ml DN
chai
1
9.020
9.020
Fentanyl
ống
1
11.500
11.500
Natriclorua 9% 500ml
chai
1
8.065
8.065
Lidocain 10ml
ống
2
14.650
29.300
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Băng keo cá nhân
miếng
1
137
137
Băng keo
cuồn
0,5
13.299
6.650
Chỉ Vicryl Plus 1.0
tép
3
83.000
249.000
Chỉ nylon 3.0
tép
1
11.970
11.970
Chỉ nylon 2.0
tép
1
12.390
12.390
Dây dịch truyền
sợi
1
3.790
3.790
Điện cực
cái
3
1.980
5.940
Gạc bụng
túi
2
6.280
12.560
Gant tay vô trùng
đôi
6
5.775
34.650
Gant loại II
đôi
2
3.780
7.560
Khẩu trang
cái
6
840
5.040
Nón giấy
cái
6
800
4.800
Gòn bao
túi
4
6.715
26.860
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Kim số 18
cây
2
305
610
Ống tiêm 10ml
cái
1
860
860
Ống tiêm 20ml
cái
1
1.999
1.999
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Penrose
sợi
1
1.680
1.680
Dây dao đốt điện
bộ
1
150.000
150.000
Dao số 20
cái
1
800
800
Dây 3 chia
cái
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
20.000
Gói đồ mổ
6.500
Tổng cộng
687.223
92
Chụp Xquang cổ nghiêng KTS
Phim 11 x 14cm
tấm
1
37.800
37.800
Điện: Đầu phát tia, máy sấy, máy in phim...
30.000
Bao đựng phim
cái
1
3.000
3.000
Giấy trả kết quả
tờ
1
500
500
Tổng cộng
71.300
93
Chụp Xquang mũi nghiêng KTS
Phim 11 x 14cm
tấm
1
37.800
37.800
Điện: Đầu phát tia, máy sấy, máy in phim...
30.000
Bao đựng phim
cái
1
3.000
3.000
Giấy trả kết quả
tờ
1
500
500
Tổng cộng
71.300
94
Nội soi phế quản bằng ống soi mềm
Cidex Zyme
thùng
0,03
2.083.500
62.505
Cidex OPA
thùng
0,03
1.111.110
37.037
Nước cất 1000ml DN
chai
1
9.020
9.020
Povidine
chai
0,2
7.650
1.530
Oxygene
lít
100
8
800
Lidocain 10%
chai
0,1
92.900
9.290
Xylocaine
tuýp
0,1
55.600
5.560
Microshield
ml
20
306
6.120
Gant tay
đôi
2
3.780
7.560
Khẩu trang
cái
2
840
1.680
Nón giấy
cái
2
800
1.600
Gòn bao
túi
1
6.715
6.715
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Chi phí làm sạch
3.300
Tổng cộng
153.299
95
Nội soi phế quản bằng ống soi mềm có sinh thiết xuyên vách phế quản
Cidex Zyme
thùng
0,05
2.083.500
104.175
Cidex OPA
thùng
0,05
1.111.110
55.556
Nước cất 1000ml DN
chai
1
9.020
9.020
Povidine
chai
0,3
7.650
2.295
Atropine 0,25mg
ống
1
510
510
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Oxygene
lít
200
8
1.600
Lidocain 10%
chai
0,3
92.900
27.870
Xylocaine
tuýp
0,3
55.600
16.680
Microshield
ml
20
306
6.120
Gant tay
đôi
2
3.780
7.560
Khẩu trang
cái
2
840
1.680
Nón giấy
cái
2
800
1.600
Gòn bao
túi
2
6.715
13.430
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Kim sinh thiết
cây
0,03
10.000.000
333.333
Chi phí làm sạch
3.300
Tổng cộng
604.111
96
Nội soi phế quản bằng ống soi mềm có bơm rửa phế quản phế nang
Cidex Zyme
thùng
0,05
2.083.500
104.175
Cidex OPA
thùng
0,05
1.111.110
55.556
Nước cất 1000ml DN
chai
1
9.020
9.020
Natriclorid 9% 500 ml
chai
2
8.065
16.130
Povidine
chai
0,2
7.650
1.530
Propofol 200mg
ống
0,5
129.400
64.700
Atropine 0,25mg
ống
1
510
510
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Oxygene
lít
200
8
1.600
Lidocain 10%
chai
0,3
92.900
27.870
Xylocaine
tuýp
0,2
55.600
11.120
Microshield
ml
20
306
6.120
Gant tay
đôi
2
3.780
7.560
Nón giấy
cái
2
800
1.600
Khẩu trang
cái
2
840
1.680
Dây hút
sợi
1
9.720
9.720
Gòn bao
túi
1
6.715
6.715
Kim số 18
cây
2
305
610
Ống tiêm 10ml
cái
3
860
2.580
Ống tiêm 5ml
cái
2
582
1.164
Kim luồn
cây
1
12.800
12.800
Dây 3 chia
sợi
1
7.350
7.350
Chi phí làm sạch
3.300
Tổng cộng
372.210
97
Nội soi phế quản bằng ống soi mềm có rửa phổi bằng bàn chải
Cidex Zyme
thùng
0,05
2.083.500
104.175
Cidex OPA
thùng
0,05
1.111.110
55.556
Nước cất 1000ml DN
chai
1
9.020
9.020
Natriclorid 9% 500ml
chai
2
8.065
16.130
Povidine
chai
0,5
7.650
3.825
Atropine 0,25mg
ống
1
510
510
Paciplam 5mg
ống
1
18.800
18.800
Oxygene
lít
200
8
1.600
Lidocain 10%
chai
0,5
92.900
46.450
Xylocaine
tuýp
0,2
55.600
11.120
Microshield
ml
20
306
6.120
Gant tay
đôi
2
3.780
7.560
Khẩu trang
cái
2
840
1.680
Dây hút
sợi
1
9.720
9.720
Nón giấy
cái
2
800
1.600
Gòn bao
túi
1
6.715
6.715
Ống tiêm 5ml
cái
1
582
582
Bàn chải chuyên dùng
cây
0,03
10.000.000
285.714
Chi phí làm sạch
3.300
Tổng cộng
590.177
98
Đo chức năng thông khí
Cidex OPA
thùng
0,05
1.111.110
55.556
Microshield
ml
10
306
3.060
Gant tay
đôi
1
2.919
2.919
Khẩu trang
cái
1
840
840
Nón giấy
cái
1
800
800
Ống thổi
cái
1
42.000
42.000
Màng lọc
cái
0,03
3.000.000
100.000
Sensor 12 thông số
cái
0,03
3.000.000
100.000
Tổng cộng
305.175
99
Đo chức năng thông khí + test giãn phế quản
Cidex OPA
thùng
0,05
1.111.110
55.556
Microshield
ml
10
306
3.060
Ventolin
chai
1
71.524
71.524
Gant tay
đôi
1
3.780
3.780
Khẩu trang
cái
1
840
840
Nón giấy
cái
1
800
800
Ống thổi
cái
1
43.000
43.000
Màng lọc
cái
0,03
3.000.000
100.000
Sensor 12 thông số
cái
0,03
3.000.000
100.000
Tổng cộng
378.560
100
Sinh thiết màng phổi bằng kim Abrams
Kim rút thuốc số 18
cây
1
305
305
Ống tiêm 5ml
cái
1
860
860
Gòn tiêm
gói
0,1
7.728
773
Gant tay
đôi
2
3.780
7.560
Medicaine
ống
1
4.930
4.930
Dao số 11
cái
1
3.000
3.000
Chỉ nylon 3.0
tép
1
11.970
11.970
Kim Abrams
cây
0,025
12.000.000
300.000
Cồn, povidine 3%
ml
10
85
850
Microshield
ml
20
306
6.120
Khẩu trang
cái
2
840
1.680
Nón giấy
cái
2
800
1.600
Chi phí làm sạch
3.300
Tổng cộng
342.948
+ Phụ chú:
1. Chi phí làm sạch
Phẫu thuật
STT
Tên vật tư
ĐVT
SL
Đơn giá
Thành tiền
1
Xà bông bột
kg
0,1
37.000
3.700
2
Dung dịch Hexanios G+R (khử khuẩn bề mặt) 1.000ml
chai
0,05
296.000
14.800
3
Bàn chải
cái
0,03
44.275
1.476
Tổng cộng
19.976
Thủ thuật
STT
Tên vật tư
ĐVT
SL
Đơn giá
Thành tiền
1
Xà bông bột
kg
0,05
37.000
1.850
3
Bàn chải
cái
0,03
44.275
1.476
Tổng cộng
3.326
2. Gói đồ mổ
STT
Tên vật tư
ĐVT
SL
Đơn giá
Thành tiền
1
Gói đồ mổ nội soi
bộ
0,03
249.000
8.300
2
Gói đồ mổ thường
bộ
0,03
195.000
6.500