QUYẾT ĐỊNH Ban hành Bảng giá các loại cây trồng để bồi thường khi nhà nước thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tại Tờ trình số 3134/TTr-SNN ngày 02 tháng 11 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành Bảng giá các loại cây trồng để bồi thường khi nhà nước thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
Điều 3
Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Cao Văn Trọng
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI CÂY TRỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND
Ngày 09 tháng 11 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
ĐVT: Nghìn đồng
STT
Loại cây
ĐVT
Ghi chú
Đơn giá
1
Dừa các loại (mật độ không quá 200 cây/ha)
Loại 1
Cây
Từ 6 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
1500
Loại 2
Cây
Từ 4 năm đến dưới 6 năm, đã cho trái
1000
Loại 3
Cây
Từ 1 năm đến dưới 4 năm
500
Mới trồng
Cây
Dưới 1 năm
60
2
Sầu riêng (mật độ không quá 200 cây/ha)
Loại 1
Cây
Từ 6 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
2000
Loại 2
Cây
Từ 3 năm đến dưới 6 năm
1600
Loại 3
Cây
Từ 1 năm đến dưới 3 năm
600
Mới trồng
Cây
Dưới 1 năm
70
3
Măng cụt (mật độ không quá 200 cây/ha)
Loại 1
Cây
Từ 20 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
4000
Loại 2
Cây
Từ 13 năm đến dưới 20 năm
3000
Loại 3
Cây
Từ 8 năm đến dưới 13 năm
2000
Loại 4
Cây
Từ 4 năm đến dưới 8 năm
1500
Loại 5
Cây
Từ 1 năm đến dưới 4 năm
400
Mới trồng
Cây
Dưới 1 năm có từ 2 thập trở lên
70
4
Bòn bon (mật độ không quá 200 cây/ha)
Loại 1
Cây
Từ 10 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
1000
Loại 2
Cây
Từ 5 năm đến dưới 10 năm
500
Loại 3
Cây
Từ 2 năm đến dưới 5 năm
200
Mới trồng
Cây
Dưới 2 năm
60
5
Xoài (mật độ không quá 280 cây/ha)
Loại 1
Cây
Từ 6 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
800
Loại 2
Cây
Từ 3 năm đến dưới 6 năm
600
Loại 3
Cây
Từ 1 năm đến dưới 3 năm
300
Loại 4
Cây
Từ 1 năm đến dưới 2 năm
150
Mới trồng
Cây
Dưới 1 năm
60
6
Chôm chôm (mật độ không quá 240 cây/ha)
Loại 1
Cây
Từ 6 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
1500
Loại 2
Cây
Từ 3 năm đến dưới 6 năm
1000
Loại 3
Cây
Từ 1 năm đến dưới 3 năm
500
Mới trồng
Cây
Dưới 1 năm, không tính loại trồng hột
50
7
Sabôchê (mật độ không quá 240 cây/ha)
Loại 1
Cây
Từ 5 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
500
Loại 2
Cây
Từ 3 năm đến dưới 5 năm
300
Loại 3
Cây
Từ 1 năm đến dưới 3 năm
150
Mới trồng
Cây
Dưới 1 năm
40
8
Nhãn (mật độ không quá 400 cây/ha)
Loại 1
Cây
Từ 6 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
700
Loại 2
Cây
Từ 3 năm đến dưới 6 năm
500
Loại 3
Cây
Từ 1 năm đến dưới 3 năm
350
Mới trồng
Cây
Dưới 1 năm
50
9
Cam các loại:
Cam sành (mật độ không quá 2.500 cây/ha)
Loại 1
Cây
Từ 3 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
350
Loại 2
Cây
Từ 1 năm đến dưới 3 năm
200
Mới trồng
Cây
Dưới 1 năm
40
Cam xoàn, cam mật (mật độ không quá 800 cây/ha)
Loại 1
Cây
Từ 3 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
500
Loại 2
Cây
Từ 1 năm đến dưới 3 năm
300
Mới trồng
Cây
Dưới 1 năm
50
10
Quít (mật độ không quá 800 cây/ha)
Loại 1
Cây
Từ 3 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
400
Loại 2
Cây
Từ 1 năm đến dưới 3 năm
300
Mới trồng
Cây
Dưới 1 năm
40
11
Chanh, tắc các loại:
Chanh (mật độ không quá 800 cây/ha)
Loại 1
Cây
Từ 3 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
200
Loại 2
Cây
Từ 1 năm đến dưới 3 năm
150
Mới trồng
Cây
Dưới 1 năm
30
Tắc các loại
Loại 1
Cây
Từ 2 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
150
Loại 2
Cây
Từ 1 năm đến dưới 2 năm
100
Mới trồng
Cây
Dưới 1 năm
20
12
Bưởi da xanh (mật độ không quá 280 cây/ha)
Loại 1
Cây
Từ 6 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
2000
Loại 2
Cây
Từ 3 năm đến dưới 6 năm
1200
Loại 3
Cây
Từ 2 năm đến dưới 3 năm
700
Loại 4
Cây
Từ 1 năm đến dưới 2 năm
300
Mới trồng
Cây
Dưới 1 năm
60
13
Các loại bưởi khác (mật độ không quá 280 cây/ha)
Loại 1
Cây
Từ 7 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
600
Loại 2
Cây
Từ 4 năm đến dưới 7 năm
400
Loại 3
Cây
Từ 2 năm đến dưới 4 năm
250
Loại 4
Cây
Từ 1 năm đến dưới 2 năm
100
Mới trồng
Cây
Dưới 1 năm
40
14
Cốc (mật độ không quá 200 cây/ha)
Loại 1
Cây
Từ 5 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
400
Loại 2
Cây
Từ 3 năm đến dưới 5 năm
250
Loại 3
Cây
Từ 1 năm đến dưới 3 năm
150
Mới trồng
Cây
Dưới 1 năm
30
15
Sơri, mận, táo (mật độ không quá 630 cây/ha)
Loại 1
Cây
Từ 3 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
300
Loại 2
Cây
Từ 1 năm đến dưới 3 năm
150
Mới trồng
Cây
Dưới 1 năm
30
16
Ổi (mật độ không quá 2.500 cây/ha)
Loại 1
Cây
Từ 2 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
100
Loại 2
Cây
Từ 1 năm tuổi đến dưới 2 năm
50
Mới trồng
Cây
Dưới 1 năm
30
17
Mít, dâu, me
Loại 1
Cây
Từ 10 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
500
Loại 2
Cây
Từ 6 năm đến dưới 10 năm
300
Loại 3
Cây
Từ 4 năm đến dưới 6 năm
200
Loại 4
Cây
Từ 1 năm đến dưới 4 năm
100
Mới trồng
Cây
Dưới 1 năm
40
18
Vú sữa
Loại 1
Cây
Từ 10 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
800
Loại 2
Cây
Từ 6 năm đến dưới 10 năm
700
Loại 3
Cây
Từ 3 năm đến dưới 6 năm
500
Loại 4
Cây
Từ 1 năm đến dưới 3 năm
200
Mới trồng
Cây
Dưới 1 năm
40
19
Ô môi, lựu lê, sa kê, cacao, mãng cầu, điều
Loại 1
Cây
Từ 5 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
300
Loại 2
Cây
Từ 3 năm đến dưới 5 năm
200
Loại 3
Cây
Từ 1 năm đến dưới 3 năm
100
Mới trồng
Cây
Dưới 1 năm
40
20
Chùm ruột, khế
Loại 1
Cây
Từ 5 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
150
Loại 2
Cây
Từ 3 năm đến dưới 5 năm
100
Loại 3
Cây
Từ 1 năm đến dưới 3 năm
50
Mới trồng
Cây
Dưới 1 năm
30
21
Đu đủ
Có trái
Cây
120
Sắp có trái
Cây
60
Mới trồng
Cây
5
22
Dây tiêu, thanh long, thiên lý
Loại 1
Nọc
Từ 2 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
200
Loại 2
Nọc
Từ 1 năm đến dưới 2 năm
100
Mới trồng
Nọc
Dưới 1 năm
25
23
Chuối
Bụi
Từ 3 cây trở lên
50
Mới trồng
Bụi
10
24
Thơm
Bụi
10
25
Khóm
Bụi
6
26
Tre, tầm vông
Loại 1
Bụi
Từ 20 cây trở lên
300
Loại 2
Bụi
Từ 10 cây đến dưới 20 cây
200
Loại 3
Bụi
Dưới 10 cây
150
27
Trúc, mun, nứa
Loại 1
Bụi
Từ 20 cây trở lên
250
Loại 2
Bụi
Từ 10 cây đến dưới 20 cây
200
Loại 3
Bụi
Dưới 10 cây
100
28
Bạch đàn, so đũa, đước, tràm, mù u, sắn: Hỗ trợ chi phí đốn, chặt
Loại 1
Cây
Đường kính gốc từ 40cm trở lên
150
Loại 2
Cây
Đường kính gốc từ 20cm đến dưới 40cm
50
Loại 3
Cây
Đường kính gốc từ 10cm đến dưới 20cm
30
Loại 4
Cây
Đường kính gốc từ 5cm đến dưới 10cm
10
Loại 5
Cây
Đường kính gốc dưới 5cm
5
29
Sao, bàng, dầu: Hỗ trợ chi phí đốn, chặt
Loại 1
Cây
Đường kính gốc 50cm trở lên
200
Loại 2
Cây
Đường kính gốc từ 10cm đến dưới 50cm
150
Loại 3
Cây
Đường kính gốc từ 5cm đến dưới 10cm
50
Loại 4
Cây
Đường kính gốc dưới 5cm
10
30
Dừa nước
m 2
6
31
Cau
Có trái
Cây
50
Chưa trái
Cây
30
Mới trồng
Cây
10
32
Cây kiểng trồng làm cảnh ngoài đất: Hỗ trợ chi phí bứng, di dời
Loại 1
Cây
Đường kính gốc 15cm trở lên
60
Loại 2
Cây
Đường kính gốc từ 10cm đến dưới 15cm
50
Loại 3
Cây
Đường kính gốc từ 5cm đến dưới 10cm
30
Loại 4
Cây
Đường kính gốc dưới 5cm
20
33
Cây kiểng trồng làm cảnh trong chậu: Hỗ trợ di dời
Loại 1
Chậu
Đường kính chậu 20cm
10
Loại 2
Chậu
Đường kính chậu 30cm
15
Loại 3
Chậu
Đường kính chậu 40cm
20
Loại 4
Chậu
Đường kính chậu 50cm
30
Loại 5
Chậu
Đường kính chậu 60cm trở lên
40
34
Hàng rào cây xanh: bùm sụm, kim quýt, duối, dâm bụt:
Mét
50
35
Sả bụi, lùn lấy củ:
Bụi
8
36
Cây giống dăm ngoài đất: Hỗ trợ di dời 1.000 đ/cây
37
Cây giống vô bịt chưa ghép bo: Hỗ trợ công di dời thực tế
38
Nhánh chiết vô bịt: Hỗ trợ công di dời thực tế
Ghi chú:
Đối với các loại cây trồng đến thời điểm cho trái ổn định theo Bảng giá quy định nhưng không cho trái hoặc năng suất thấp thì được tính tối đa không quá 70% đơn giá các loại cây trồng cùng loại.
Bảng giá trên được áp dụng cho vườn cây bao gồm một loại cây trồng chính và một loại cây trồng xen theo mật độ quy định.
Đối với một số cây trồng vượt mật độ được tính tối đa không quá 50% Bảng giá trên.
Các loại cây khác không có trong Bảng giá trên, Hội đồng bồi thường quy vào nhóm cây tương đương để bồi thường cụ thể cho từng hộ.
Đối với những cây đầu dòng, cây giống gốc, cây quý hiếm giống mới, cây có tán lớn, gốc to, năng suất cao, có thời gian trồng trên 20 năm thì được tính tối đa không quá 1,5 lần Bảng giá trên.
Mức bồi thường đối với cây hàng năm được tính bằng giá trị sản lượng vụ thu hoạch đó. Giá trị sản lượng của vụ thu hoạch được tính theo năng suất của vụ cao nhất trong ba năm trước liền kề của cây trồng chính tại địa phương và giá trung bình tại thời điểm thu hồi đất./.