QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 18/2014/TT-BTNMT ngày 22 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 01/2008/TTLT-BTNMT-BTC ngày 29 tháng 4 năm 2008 của liên Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán công tác bảo vệ môi trường thuộc kinh phí sự nghiệp môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2025/TTr-STNMT ngày 09 tháng 9 năm 2015 và Tờ trình số 2909/TTr-STNMT ngày 04 tháng 12 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh
Quy định đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường gồm: Môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, khí thải công nghiệp, tiếng ồn, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển ven bờ, nước biển xa bờ và phóng xạ trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre làm cơ sở duyệt dự toán, đặt hàng, giao kế hoạch hoặc đấu thầu các nhiệm vụ, dự án thuộc lĩnh vực môi trường có hoạt động quan trắc và phân tích.
Điều 2
Đối tượng áp dụng
1. Các đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh cung cấp dịch vụ quan trắc và phân tích môi trường;
2. Các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện nhiệm vụ theo đặt hàng.
Điều 3
Đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre
1. Đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường được ban hành tại các phụ lục kèm theo Quyết định này bao gồm:
a) Phụ lục I: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh.
b) Phụ lục II: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước mặt lục địa.
c) Phụ lục III: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường khí thải công nghiệp.
d) Phụ lục IV: Đơn giá quan trắc tiếng ồn.
e) Phụ lục V: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường đất.
f) Phụ lục VI: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước dưới đất.
g) Phụ lục VII: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước mưa axit.
h) Phụ lục VIII: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước biển ven bờ.
i) Phụ lục IX: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước biển xa bờ.
j) Phụ lục X: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường phóng xạ.
2. Các đơn giá quan trắc và phân tích môi trường tại khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, chi phí bảo quản mẫu.
3. Đối với các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp được giao biên chế, được ngân sách nhà nước cấp kinh phí hoạt động chi thường xuyên, khi lập dự toán kinh phí cho hoạt động quan trắc môi trường phải trừ kinh phí nhân công lao động được cấp kinh phí của đơn vị trong thời gian tham gia thực hiện nhiệm vụ (bao gồm tiền lương, phụ cấp lương, các khoản đóng góp theo lương) và không tính chi phí khấu hao tài sản cố định.
Điều 4
Xử lý chuyển tiếp
1. Đối với các hoạt động quan trắc và phân tích môi trường phát sinh trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì căn cứ vào các định mức kinh tế - kỹ thuật, các văn bản hướng dẫn tại từng thời điểm để tính đơn giá. Cụ thể như sau:
a) Đối với hợp đồng trọn gói, hợp đồng theo đơn giá cố định thì đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường vẫn tính theo hợp đồng đã ký.
b) Đối với hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh, hợp đồng theo thời gian thì phần khối lượng công việc hoàn thành trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành sẽ căn cứ vào đơn giá tại thời điểm ký hợp đồng để tính, phần khối lượng công việc còn lại kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành đến nghiệm thu thì sẽ tính theo đơn giá đã phê duyệt tại Quyết định này.
2. Trong thời gian Bộ Tài nguyên và Môi trường chưa ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trong hoạt động quan trắc môi trường nước thải thì được phép lấy đơn giá quan trắc môi trường nước mặt lục địa áp dụng cho đơn giá quan trắc môi trường nước thải.
Điều 5
Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan
1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Hướng dẫn việc áp dụng các Đơn giá theo Quyết định này đến các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan.
b) Theo dõi việc áp dụng thực hiện và mức độ trượt giá các đơn giá đã ban hành; tổng hợp, phản ánh vướng mắc, phát sinh trong quá trình thực hiện và kịp thời báo cáo, đề xuất Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết.
2. Sở Tài chính:
Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện theo dõi, xử lý tình huống vướng mắc, phát sinh trong triển khai thực hiện.
3. Các đơn vị thực hiện dịch vụ quan trắc và phân tích môi trường:
Chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả phân tích mẫu do đơn vị thực hiện.
Điều 6
Điều khoản thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1758/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Cao Văn Trọng
Phụ lục I
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC
VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND
ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
STT
Thông số quan trắc
Đơn giá (đồng/thông số)
1
Nhiệt độ, độ ẩm
49.700
2
Vận tốc gió, hướng gió
48.200
3
Áp suất khí quyển
46.600
4
TSP, PM 10 , PM 2,5
116.600
5
Pb
491.700
6
CO
303.900
7
NO 2
315.500
8
SO 2
320.600
9
O 3
366.400
Phụ lục II
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC
VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND
ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
STT
Thông số quan trắc
Đơn giá ( đồng/thông số)
1
Nhiệt độ, pH;
74.000
2
Oxy hoà tan (DO)
97.500
3
Tổng chất rắn hoà tan (TDS), Độ dẫn điện (EC)
86.800
4
Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ nước, pH; Oxy hoà tan (DO); tổng chất rắn hoà tan (TDS),
Độ dẫn điện (EC)
253.800
5
Chất rắn lơ lửng (SS)
157.300
6
Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD 5 )
140.700
7
Nhu cầu oxy hoá học (COD)
190.200
8
Nitơ amôn (NH 4 + )
194.400
9
Nitrite (NO 2 - )
291.300
10
Nitrate (NO 3 - )
206.400
11
Tổng P
286.200
12
Tổng N
316.700
13
Kim loại nặng (Pb, Cd)
673.300
14
Kim loại nặng (As)
760.700
15
Kim loại nặng (Hg)
835.000
16
Kim loại (Fe, Cu, Zn, Mn)
540.400
17
Sulphat (SO 4 2- )
219.800
18
Photphat (PO 4 3- )
236.300
19
Clorua (Cl - )
236.400
20
Dầu mỡ
703.100
21
Coliform
689.000
22
Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ
1.391.200
23
Hóa chất BVTV nhóm Pyrethroid
1.391.200
24
Phân tích đồng thời các kim loại
823.400
Phụ lục III
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC
VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND
ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
STT
Thông số quan trắc
Đơn giá (đồng/thông số)
A
CÁC THÔNG SỐ KHÍ TƯỢNG
1
Nhiệt độ, độ ẩm
74.100
2
Vận tốc gió, hướng gió
74.100
3
Áp suất khí quyển
73.900
B
CÁC THÔNG SỐ KHÍ THẢI
4
Nhiệt độ khí thải
204.700
5
Tốc độ của khí thải
175.600
6
Khí oxy (O 2 )
290.100
7
Khí CO
295.000
8
Khí Cacbon dioxit (CO 2 )
290.500
9
Khí Nitơ monoxit (NO)
292.500
10
Khí Nitơ dioxit (NO 2 )
272.100
11
Khí Nitơ oxit (NO x )
291.400
12
Khí Lưu huỳnh dioxit (SO 2 )
272.100
13
Bụi tổng số
753.800
14a
Pb, Cd
1.408.000
14b
As, Sb
1.478.400
14c
Cu, Zn
1.353.300
14d
Phân tích đồng thời các kim loại Pb, Sb, As, Cd, Cu, Zn
1.619.700
C
CÁC ĐẶC TÍNH NGUỒN THẢI
15
Chiều cao nguồn thải, Đường kính trong miệng ống khói
84.100
16
Lưu lượng khí thải
246.300
Phụ lục IV
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC TIẾNG ỒN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND
ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
STT
Thông số quan trắc
Đơn giá (đồng/thông số)
A
TIẾNG ỒN GIAO THÔNG
1
Mức ồn trung bình (L Aeq )
Mức ồn cực đại (L Amax )
129.200
2
Cường độ dòng xe
261.200
B
TIẾNG ỒN KHU CÔNG NGHIỆP VÀ ĐÔ THỊ
1
Mức ồn trung bình (L Aeq )
Mức ồn cực đại (L Amax )
Mức ồn phân vị (L A50 )
127.300
2
Mức ồn theo tần số (dải Octa)
210.900
Phụ lục V
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG ĐẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND
ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
STT
Thông số quan trắc
Đơn giá (đồng/thông số)
1
Cl
239.100
2
SO 4 2
260.800
3
HCO 3
260.900
4
Tổng P 2 O 5
66.400
5
Tổng K 2 O
278.500
6
P 2 O 5 dễ tiêu
66.400
7
K 2 O dễ tiêu
66.400
8
Tổng N
259.700
9
Tổng P
256.700
10
Tổng muối
66.400
11
Tổng chất hữu cơ
530.400
12
Ca 2+
364.500
13
Mg 2+
361.500
14
K +
461.600
15
Na +
461.600
16
Al 3+
331.200
17
Fe 3+
330.700
18
Mn 2+
359.000
19
Pb
755.000
20
Cd
755.000
21
Hg
789.900
22
As
745.800
23
Fe
713.300
24
Cu
713.300
25
Zn
713.300
26
Cr
713.300
27
Mn
713.300
28
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ
1.236.100
29
Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid
1.340.600
Phụ lục VI
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC
VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚI DƯỚI ĐẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND
ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
STT
Thông số quan trắc
Đơn giá (đồng/thông số)
1
Nhiệt độ nước, pH
70.500
2
Độ Oxy hoà tan (DO)
202.400
3
Độ đục, Độ dẫn điện (EC)
98.400
4
Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH; Oxy hoà tan (DO); Độ đục, Độ dẫn điện (EC)
266.200
5
Chất rắn lơ lửng (SS)
134.500
6
Độ cứng theo CaCO 3
299.800
7
Nitơ amôn (NH 4 + )
185.200
8
Nitrit (NO 2 - )
282.100
9
Nitrat (NO 3 - )
197.200
10
Sulphat (SO 4 2- )
198.800
11
Photphat (PO 4 3- )
215.200
12
Oxyt Silic (SiO 3 )
212.000
13
Tổng N
271.400
14
Tổng P
309.800
15
Clorua (Cl - )
215.900
16
Kim loại nặng Pd, Cd
686.500
17
Kim loại nặng As
759.200
18
Kim loại nặng Hg
842.500
19
Kim loại nặng Fe, Cu, Zn, Cr, Mn
568.500
20
Phenol
681.400
21
Cyanua (CN - )
408.000
22
Coliform
734.900
23
Hoá chất BVTV nhóm Clo hữu cơ
1.276.500
24
Hoá chất BVTV nhóm Pyrethroid
1.394.700
25
Phân tích đồng thời các kim loại
770.300
Phụ lục VII
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC
VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC MƯA AXIT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND
ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
STT
Thông số quan trắc
Đơn giá (đồng/thông số)
1
Nhiệt độ, pH;
83.300
2
Độ dẫn điện (EC)
93.000
3
Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH; Độ dẫn điện (EC)
104.600
4
Clorua (Cl - )
389.900
5
Florua (F - )
392.300
6
Nitrit (NO 2 - )
462.700
7
Nitrat (NO 3 - )
377.800
8
Sulphat (SO 4 2- )
370.300
9
Na +
470.100
10
NH 4 +
287.000
11
K +
470.100
12
Mg 2+
310.500
13
Ca 2+
304.700
14
Phân tích đồng thời các anion: Cl - , F - , NO 2 - , NO 3 - , SO 4 2
557.500
Phụ lục VIII
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC
VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN VEN BỜ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND
ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
STT
Thông số quan trắc
Đơn giá (đồng/thông số)
I
CHẤT LƯỢNG NƯỚC BIỂN VEN BỜ
1
Nhiệt độ, độ ẩm không khí
77.000
2
Tốc độ gió
78.500
3
Sóng
70.200
4
Tốc độ dòng chảy tầng mặt
187.500
5
Nhiệt độ nước biển
87.100
6
Độ muối
118.100
7
Độ đục
200.900
8
Độ trong suốt
154.800
9
Độ màu
165.500
10
pH
168.600
11
DO
118.900
12
EC
119.800
13
Lấy mẫu, phân tích đồng thời: pH, DO, EC
392.500
14
NH 4 +
295.000
15
NO 2
358.100
16
NO 3
307.200
17
SO 4 2
257.600
18
PO 4 3
280.900
19
SiO 3 2
277.600
20
Tổng N
355.500
21
Tổng P
359.800
22
COD
331.700
23
BOD 5
265.900
24
SS
196.400
25
Coliform, Fecal Coliform
502.700
26
Chlorophyll a, b, c
272.000
27
CN
577.500
28
Pb, Cd
529.400
29
As
635.500
30
Hg
686.800
31
Cu, Zn, Mn, Mg, Ni, CrV, CrVI
496.400
32
Dầu mỡ trong tầng nước mặt
907.800
33
Phenol
532.300
34
Hoá chất BVTV nhóm Clo
1.593.600
35
Hoá chất BVTV nhóm Photpho
1.586.700
36
Phân tích đồng thời các kim loại
770.300
II
TRẦM TÍCH BIỂN
37
N-NO 2
528.400
38
N-NO 3
481.500
39
N-NH 3
469.800
40
P-PO 4
457.300
41
Pb, Cd
674.700
42
Hg, As
798.100
43
Cu, Zn
685.100
44
CN
823.700
45
Độ ẩm
333.500
46
Tỷ trọng
331.700
47
Chất hữu cơ
768.400
48
Tổng N
509.700
49
Tổng P
509.700
50
Hoá chất BVTV nhóm Clo
1.523.300
51
Hoá chất BVTV nhóm Photpho
1.523.400
52
Dầu mỡ
1.049.200
III
SINH VẬT BIỂN
53
Thực vật phù du, Tảo độc
515.200
54
Động vật phù du, Động vật đáy
551.400
55
Hoá chất BVTV nhóm Clo
1.281.700
56
Hoá chất BVTV nhóm Photpho
1.127.600
57
Pb, Cd
795.300
58
Hg, As
1.019.700
59
Cu, Zn, Mg
738.500
Phụ lục IX
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC
VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN XA BỜ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND
ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
STT
Thông số quan trắc
Đơn giá (đồng/thông số)
I
CHẤT LƯỢNG NƯỚC BIỂN XA BỜ
1
Nhiệt độ, độ ẩm không khí
122.700
2
Tốc độ gió
124.300
3
Sóng
105.800
4
Tốc độ dòng chảy tầng mặt
314.000
5
Nhiệt độ nước biển
132.000
6
Độ muối
294.900
7
Độ đục
345.400
8
Độ trong suốt
275.400
9
Độ màu
282.400
10
pH
275.800
11
DO
398.700
12
EC
277.500
13
Lấy mẫu, phân tích đồng thời: pH, DO, EC
384.300
14
NH 4 +
351.800
15
NO 2
414.900
16
NO 3
364.000
17
SO 4 2
314.400
18
PO 4 3
337.700
19
SiO 3 2
334.400
20
Tổng N
412.300
21
Tổng P
416.600
22
COD
393.600
23
BOD 5
327.700
24
SS
318.300
25
Coliform, Fecal Coliform
640.300
26
Chlorophyll a, b, c
401.800
27
CN
707.300
28
Pb, Cd
659.200
29
As
765.300
30
Hg
816.500
31
Cu, Zn, Mn, Mg, Ni, CrV, CrVI
626.200
32
Dầu mỡ trong tầng nước mặt
1.033.700
33
Phenol
662.100
34
Hoá chất BVTV nhóm Clo
1.718.100
35
Hoá chất BVTV nhóm Photpho
1.711.200
36
Phân tích đồng thời các kim loại
770.300
II
TRẦM TÍCH BIỂN
37
N-NO 2
655.000
38
N-NO 3
608.000
39
N-NH 3
596.400
40
P-PO 4
583.800
41
Pb, Cd
801.300
42
Hg, As
924.700
43
Cu, Zn
811.700
44
CN
950.300
45
Độ ẩm
460.100
46
Tỷ trọng
458.300
47
Chất hữu cơ
895.000
48
Tổng N
636.300
49
Tổng P
636.300
50
Hoá chất BVTV nhóm Clo
1.649.900
51
Hoá chất BVTV nhóm Photpho
1.649.900
52
Dầu mỡ
1.175.800
III
SINH VẬT BIỂN
53
Thực vật phù du, Tảo độc
646.100
54
Động vật phù du, Động vật đáy
682.300
55
Hoá chất BVTV nhóm Clo
1.412.600
56
Hoá chất BVTV nhóm Photpho
1.258.500
57
Pb, Cd
926.200
58
Hg, As
1.150.600
59
Cu, Zn, Mg
869.400
Phụ lục X
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC
VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG PHÓNG XẠ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND
ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
TT
Thông số quan trắc
Đơn giá (đồng/thông số)
I
MẪU SOL KHÍ
1
Các đồng vị phóng xạ trong mẫu sol khí: Pb 214 , Bi 214 , TI 208 , Ac 228 , Ra 226 , Cs 137 , K 40 , Be 7
2.183.100
2
Gamma trong không khí
54.600
3
Hàm lượng Randon trong không khí
1.245.100
4
Tổng hoạt độ Beta, tổng hoạt độ Anpha
1.212.100
II
MẪU BỤI XA LẮNG
1
Các đồng vị phóng xạ trong mẫu bụi xa lắng: Pb 214 , Bi 214 , TI 208 , Ac 228 , Ra 226 , Cs 137 , K 40 , Be 7
3.018.800
2
Tổng hoạt độ Beta, tổng hoạt độ Anpha
1.628.200
III
MẪU ĐẤT
1
Các đồng vị phóng xạ trong mẫu đất: Pb 214 , Bi 214 , TI 208 , Ac 228 , Ra 226 , Cs 137 , K 40 , Be 7
1.735.300
IV
MẪU NƯỚC
1
Các đồng vị phóng xạ trong mẫu nước: Pb 214 , Bi 214 , TI 208 , Ac 228 , Ra 226 , Cs 137 , K 40 , Be 7
9.530.100
2
Hàm lượng Randon trong nước
1.188.300
3
Tổng hoạt độ Beta, tổng hoạt độ Anpha
2.271.500
V
MẪU THỰC VẬT, THỰC PHẨM
1
Các đồng vị phóng xạ trong mẫu sinh vật, thực phẩm: Pb 214 , Bi 214 , TI 208 , Ac 228 , Ra 226 , Cs 137 , K 40 , Be 7
1.748.300
2
Tổng hoạt độ Beta, tổng hoạt độ Anpha
1.319.900