QUYẾT ĐỊNH Ban hành Bộ đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai và tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và lập hồ sơ địa chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 06 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 83/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 27 tháng 8 năm 2003 của Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc phân cấp quản lý và thanh quyết toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính về việc hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;
Căn cứ Thông tư số 50/2013/TT-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2962/TTr-STNMT ngày 10 tháng 12 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai và tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và lập hồ sơ địa chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2
Quyết định này được áp dụng thống nhất đối với các đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng đo đạc lập bản đồ địa chính theo quy định của pháp luật, không áp dụng cho các cơ quan, tổ chức khác có đủ điều kiện hoạt động đo đạc bản đồ, nhằm đảm bảo đúng theo quy định về giá của pháp luật hiện hành.
Điều 3
Quy định áp dụng Bộ đơn giá
1. Đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân: Áp dụng theo Bộ đơn giá sản phẩm.
2. Đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo.
a) Đối với hộ nghèo: Miễn 100% đơn giá sản phẩm trong cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu;
b) Đối với hộ cận nghèo: Giảm 50% đơn giá sản phẩm trong cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu;
3. Đơn vị sự nghiệp công lập khi có sai sót trong quá trình thực hiện dịch vụ theo yêu cầu cá nhân, tổ chức như khi đo đạc không chính xác phải tiến hành đo lại nhưng không thu phí, trường hợp sai sót do đơn vị đo đạc mà gây ảnh hưởng đến lợi ích của cá nhân, tổ chức thì đơn vị đo đạc phải bồi thường theo quy định hiện hành từ nguồn kinh phí của đơn vị.
Điều 4
Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp Sở Tài chính hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; đồng thời phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan tham mưu, đề xuất Uỷ ban nhân dân tỉnh kịp thời điều chỉnh, bổ sung khi có những biến động về định mức hoặc vướng mắc trong quá trình thực hiện Quyết định này.
Điều 5
Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc ban hành Bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre ./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Cao Văn Trọng
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BỘ ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM
Đo đạc địa chính, đăng ký đất đai và tài sản gắn liền với đất,
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất và lập hồ sơ địa chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre
(Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND
ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Bộ đơn giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
Bộ đơn giá tính theo mức lương tối thiểu 1.150.000 đồng/tháng.
Phần I
Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.
Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.
Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.
Phần I Bộ đơn giá sản phẩm này.
Phần II
Điều 95 Luật đất đai 2013
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại KK
Đơn giá sản phẩm
(đồng)
1
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
a
Đăng ký, cấp GCN đối với đất
Hồ sơ
1-5
469.500
Công việc tại các cấp
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
67.100
Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
402.400
Các trường hợp đặc biệt
Chỉnh lý trên GCN cũ trong trường hợp không cấp mới GCN
Hồ sơ
1-5
462.000
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
67.100
Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
394.900
b
Đăng ký, cấp GCN đối với tài sản
Hồ sơ
1-5
566.500
Công việc tại các cấp
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
67.100
Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
499.400
Các trường hợp đặc biệt
Chỉnh lý trên GCN cũ trong trường hợp không cấp mới GCN
Hồ sơ
1-5
559.000
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
67.100
Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
491.900
c
Đăng ký, cấp GCN đối với đất và tài sản
Hồ sơ
1-5
695.500
Công việc tại các cấp
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
81.800
Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
613.700
Các trường hợp đặc biệt
Chỉnh lý trên GCN cũ trong trường hợp không cấp mới GCN
Hồ sơ
1-5
686.500
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
81.800
Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
604.700
2
Trường hợp nộp hồ sơ tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
a
Đăng ký, cấp GCN đối với đất
Hồ sơ
1-5
469.500
Công việc tại các cấp
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
4.500
Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
465.000
Các trường hợp đặc biệt
Chỉnh lý trên GCN cũ trong trường hợp không cấp mới GCN
Hồ sơ
1-5
462.000
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
4.500
Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
457.500
b
Đăng ký, cấp GCN đối với tài sản
Hồ sơ
1-5
566.500
Công việc tại các cấp
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
4.500
Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
562.000
Các trường hợp đặc biệt
Chỉnh lý trên GCN cũ trong trường hợp không cấp mới GCN
Hồ sơ
1-5
559.000
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
4.500
Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
554.500
c
Đăng ký, cấp GCN đối với đất và tài sản
Hồ sơ
1-5
695.400
Công việc tại các cấp
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
4.800
Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
690.600
Các trường hợp đặc biệt
Chỉnh lý trên GCN cũ trong trường hợp không cấp mới GCN
Hồ sơ
1-5
686.400
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
4.800
Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
681.600
VIII-2 ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN: Áp dụng các trường hợp quy định tại điểm b, c, đ, e và m khoản 4
Điều 95 Luật Đất đai 2013
Số
TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại KK
Đơn giá sản phẩm
(đồng)
1
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
a
Đăng ký, cấp GCN đối với đất
Hồ sơ
1-5
140.800
Công việc tại các cấp
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
20.100
Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
120.700
Các trường hợp đặc biệt
Chỉnh lý trên GCN cũ trong trường hợp không cấp mới GCN
Hồ sơ
1-5
133.300
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
20.100
Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
113.200
b
Đăng ký, cấp GCN đối với tài sản
Hồ sơ
1-5
169.900
Công việc tại các cấp
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
20.100
Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
149.800
Các trường hợp đặc biệt
Chỉnh lý trên GCN cũ trong trường hợp không cấp mới GCN
Hồ sơ
1-5
162.400
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
20.100
Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
142.300
c
Đăng ký, cấp GCN đối với đất và tài sản
Hồ sơ
1-5
208.600
Công việc tại các cấp
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
24.500
Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
184.100
Các trường hợp đặc biệt
Chỉnh lý trên GCN cũ trong trường hợp không cấp mới GCN
Hồ sơ
1-5
199.600
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
24.500
Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
175.100
2
Trường hợp nộp hồ sơ tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
a
Đăng ký, cấp GCN đối với đất
Hồ sơ
1-5
140.800
Công việc tại các cấp
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
1.300
Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
139.500
Các trường hợp đặc biệt
Chỉnh lý trên GCN cũ trong trường hợp không cấp mới GCN
Hồ sơ
1-5
133.300
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
1.300
Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
132.000
b
Đăng ký, cấp GCN đối với tài sản
Hồ sơ
1-5
169.900
Công việc tại các cấp
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
1.300
Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
168.600
Các trường hợp đặc biệt
Chỉnh lý trên GCN cũ trong trường hợp không cấp mới GCN
Hồ sơ
1-5
162.400
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
1.300
Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
161.100
c
Đăng ký, cấp GCN đối với đất và tài sản
Hồ sơ
1-5
208.600
Công việc tại các cấp
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
1.300
Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
207.300
Các trường hợp đặc biệt
Chỉnh lý trên GCN cũ trong trường hợp không cấp mới GCN
Hồ sơ
1-5
199.600
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
1.300
Công việc thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
198.300
IX-1. ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỐI VỚI TỔ CHỨC:
Áp dụng các trường hợp quy định tại điểm a, d, g, h, i, k và l khoản 4
Điều 95 Luật đất đai 2013.
Số
TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại KK
Đơn giá sản phẩm
(đồng)
1
Đăng ký, cấp GCN đối với đất
Hồ sơ
1-5
968.400
Công việc tại các cấp
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
2.200
Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
966.200
Trường hợp đặc biệt
Chỉnh lý trên GCN cũ trong trường hợp không cấp mới GCN
Hồ sơ
1-5
960.900
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
2.200
Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
958.700
2
Đăng ký, cấp GCN đối với tài sản
Hồ sơ
1-5
979.300
Công việc tại các cấp
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
2.200
Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
977.100
Trường hợp đặc biệt
Chỉnh lý trên GCN cũ trong trường hợp không cấp mới GCN
Hồ sơ
1-5
971.800
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
2.200
Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
969.600
3
Đăng ký, cấp GCN đối với đất và tài sản
Hồ sơ
1-5
1.245.700
Công việc tại các cấp
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
2.200
Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
1.243.500
Trường hợp đặc biệt
Chỉnh lý trên GCN cũ trong trường hợp không cấp mới GCN
Hồ sơ
1-5
1.236.700
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
2.200
Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
1.234.500
IX-2. ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỐI VỚI TỔ CHỨC:
Áp dụng các trường hợp quy định tại điểm b, c, đ, e và m khoản 4
Điều 95 Luật Đất đai 2013.
Số
TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại KK
Đơn giá sản phẩm
(đồng)
1
Đăng ký, cấp GCN đối với đất
Hồ sơ
1-5
363.100
Công việc tại các cấp
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
800
Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
362.300
Trường hợp đặc biệt
Chỉnh lý trên GCN cũ trong trường hợp không cấp mới GCN
Hồ sơ
1-5
355.600
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
800
Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
354.800
2
Đăng ký, cấp GCN đối với tài sản
Hồ sơ
1-5
367.200
Công việc tại các cấp
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
800
Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
366.400
Trường hợp đặc biệt
Chỉnh lý trên GCN cũ trong trường hợp không cấp mới GCN
Hồ sơ
1-5
359.700
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
800
Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
358.900
3
Đăng ký, cấp GCN đối với đất và tài sản
Hồ sơ
1-5
467.100
Công việc tại các cấp
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
800
Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
466.300
Trường hợp đặc biệt
Chỉnh lý trên GCN cũ trong trường hợp không cấp mới GCN
Hồ sơ
1-5
458.100
Công việc thực hiện tại cấp xã
Hồ sơ
1-5
800
Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ
1-5
457.300