QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định định mức phân bổ dự toán chi quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể năm 2013 đến năm 2015 UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị quyết số 21/2010/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh ngày 09 tháng 12 năm 2010 về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Bến Tre giai đoạn 2011-2015;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4525/TTr-STC ngày 02 tháng 11 năm 2012,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Quy định định mức phân bổ dự toán quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể năm 2013 đến năm 2015 (theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
Điều 2
Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan hành chính, đơn vị hành chính sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Cao văn Trọng
Phụ lục
QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ CHI HOẠT ĐỘNG THƯỜNG XUYÊN TẠI CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC, ĐẢNG,
ĐOÀN THỂ NĂM 2013-2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND
ngày 13 tháng 11 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức phân bổ kinh phí (đơn vị tính: Triệu đồng)
2013
2014
2015
1
2
3
4
5
6
I
CẤP TỈNH
1
Cơ quan hành chính, đoàn thể cấp tỉnh
1.1
Từ biên chế 1 đến biên chế thứ 19
01 biên chế
19
20
21
1.2
Từ biên chế thứ 20 đến biên chế thứ 39
01 biên chế
18
19
20
1.3
Từ biên chế thứ 40 trở lên
01 biên chế
17
18
19
2
Khối Đảng
2.1
Chi hoạt động của cơ quan Đảng
01 biên chế
22
23
24
2.2
Chi hoạt động của BCH Tỉnh uỷ
01 người
28
29
30
II
CẤP HUYỆN
1
Cơ quan hành chính, Đảng, đoàn thể cấp huyện
01 biên chế
14
15
16
2
Hoạt động đặc thù của Thường trực HĐND, UBND và cấp uỷ
01 huyện
1.000
1.050
1.100
3
Hỗ trợ cho các hội
01 huyện
600
650
700
III
CẤP XÃ
01 xã
350
365
380
1
Chi quản lý hành chính nhà nước
01 xã
250
260
270
2
Chi hoạt động của Đảng
01 xã
45
47
49
3
Chi hoạt động các đoàn thể
01 xã
55
58
61