QUYẾT ĐỊNH BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI Căn cứ Nghị định số: 141/HĐBT ngày 24-8-1982 của Hội đồng Bộ trưởng ban hành "Điều lệ về công tác Tiêu chuẩn hoá"; Căn cứ Nghị định số: 22/CP ngày 22-3-1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông Vận tải; Theo đề nghị của các ông: Vụ trưởng Vụ Khoa học kỹ thuật và Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này bản Tiêu chuẩn ngành:
"Phương tiện cơ giới đường bộ".
Quy trình kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
Số đăng ký: 22-TCN 225-95.
Điều 2 : Tiêu chuẩn ngành này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Điều 3 : Các ông: Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ KHKT, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục đường bộ Việt Nam và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm triển khai và kiểm tra quá trình áp dụng tiêu chuẩn này trong cả nước./.
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa
Việt Nam
Qui trình kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương
Số tiêu chuẩn
22-TCN
225-95
Bộ Giao thông
vận tải
tiện cơ giới
đường bộ
Có hiệu lực từ
29-6-1995
1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi đối tượng áp dụng tiêu chuẩn
1.1.1. Á p dụng cho các Trạm Đăng kiểm làm nhiệm vụ kiểm định an toàn kỹ thuật phương tiện cơ giới đường bộ.
1.1.2. Làm cơ sở cho các Chủ phương tiện và người điều khiển phương tiện trong việc bảo dưỡng sửa chữa, kiểm tra bảo dưỡng cho phương tiện đáp ứng được yêu cầu về an toàn kỹ thuật khi đưa vào sử dụng.
1.2. Nội dung tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp, trình tự tiến hành việc kiểm định hạng mục được quy định trong tiêu chuẩn "An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện cơ giới đường bộ" tại Trạm trang bị bán cơ giới và cơ giới.
2. QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH
2.1 Quy trình kiểm định an toàn kỹ thuật phương tiện cơ giới đường bộ tại trạm trang bị bán cơ giới.
Hạng mục kiểm tra
Thiết bị dụng cụ phương pháp
Yêu cầu
1. Làm thủ tục kiểm định
1.1. Kiểm tra các giấy tờ xe
1.1.1. Chứng nhận đăng ký biển số
Đưa vào máy tính
Có hợp lệ.
1.1.2. Giấy phép lưu hành
Có đối với xe đã lưu hành.
1.1.3. Hồ sơ kỹ thuật
Có đối với xe có sự thay đổi về kết cấu so với lần khám trước.
1.2. Thu tiền kiểm định
Nộp đủ, viết biên nhận. Xuất phiếu kiểm định.
2. Kiểm tra kỹ thuật
2.1. Kiểm tra nhận dạng
2.1.1. Biển số đăng ký
Quan sát
Đúng quy định, không nứt gãy, định vị chặt.
2.1.2. Số khung
Quan sát
Đúng
2.1.3. Số động cơ
Quan sát
Đúng
2.1.4. Màu sơn
Quan sát
Đúng màu
2.1.5. Những thay đổi về kết cấu, tổng thành
Quan sát
Đúng với giấy phép cải tạo và chứng nhận kiểm định kỹ thuật.
2.2. Kiểm tra tổng quát
2.2.1. Thân vỏ, buồng lái, thùng hàng
Quan sát
Đúng hồ sơ kỹ thuật
Kích thước nằm trong giới hạn cho phép
Không thủng rách, mọt rỉ, nứt gãy
Định vị chắc chắn.
Sàn bệ
Quan sát
Định vị đúng, chắc chắn
Không mọt rỉ, thủng
Các dầm không được nứt gãy
Khung
Quan sát
Không cong vênh, nứt gãy
Khung xương
Quan sát
Không mọt gỉ, nứt gãy
Tay vịn, cột chống, giá để hàng
Quan sát
Định vị đúng, chắc chắn.
Chắn bùn
Quan sát
Không thủng, rách, định vị chắc chắn.
Lớp sơn
Quan sát
Không bong chóc
2.2.2. Kính chắn gió
Quan sát
Loại kính an toàn, không nứt vỡ, trong suốt.
2.2.3. Ghế người lái và ghế hành khách
Quan sát
Có kích thước tối đạt TCVN 4461-87
Định vị đúng, chắc chắn
2.2.4. Hệ treo
Đúng số lượng
Nhíp, lò xo, thanh xoắn
Quan sát
Đúng hồ sơ kỹ thuật, đủ số lượng, không nứt gãy.
Định vị đúng, chắc chắn
Giảm chấn
Làm việc tố, định vị chắc chắn
Thanh giằng
Không nứt gãy, định vị chắc chắn
Khớp quay không dơ
2.2.5. Hệ thống truyền lực
Quan sát
Đúng hồ sơ kỹ thuật, định vị đúng
Đủ đai ốc, bắt chặt
Có độ dơ nằm trong giới hạn cho phép
Không cong vênh rạn nứt
Hộp số
Quan sát
Đúng hồ sơ kỹ thuật
Định vị chắc chắn
Cầu xe
Quan sát
Không rạn nứt, định vị chắc chắn
2.2.6. Bánh xe
Quan sát, Clê lực
Đúng kiểu, đủ đai ốc, định vị chắc chắn.
Moay-ơ
Quan sát, quay, lắc bánh xe.
Quay trơn, không bó kẹt không có độ dơ dọc trục và hướng kính.
Vành
Quan sát
Không cong vênh, nứt.
Lốp
Quan sát
Đúng cỡ, đồng nhất về chủng loại, không nứt vỡ, thủng.
Quan sát và đo
Chiều cao hoa lốp còn lại không nhỏ hơn:
1,6mm đối với ôtô con
1,0mm đối với ôtô tải
2,0mm đối với ôtô khách
Đo bằng áp kế
Đúng áp suất
Lốp bánh xe dẫn hướng
Quan sát
Lắp cùng loại, hoa lốp có độ mòn tương dương nhau, không phồng độp và không được sử đụng lốp đắp
2.2.7. Dây dẫn điện
Quan sát
Định vị chắc chắn, vỏ cách điện không rạn nứt hoặc hỏng
2.2.8. Độ kín khít của các hệ thống có sử dụng chất lỏng, khí
Quan sát
Không rò gỉ (thành giọt đối với chất lỏng)
Động cơ, lý hợp, hộp số, cầu truyền động, hệ thống lái phanh và làm mát
2.2.9 Hệ thống dẫn khí xả
Đường ống dẫn
Quan sát
Kín, định vị chắc chắn
Bầu giảm thanh
Quan sát
Kín, định vị chắc chắn
2.2.10. Hệ thống phanh
2.2.10.1. Cơ cấu dẫn động
Quan sát
Đủ, không rạn nứt, hoạt phanh động bình thường.
Cơ cấu hãm của phanh tay hoạt động tốt
2.2.10.2. Hệ thống phanh hơi.
Bình chứa khí.
Quan sát
Kín, van an toàn hoạt động tốt.
Á p suất hơi của hệ thống
Quan sát
Theo đúng quy định
Đủ đồng hồ chỉ áp lực, đúng, định vị chắc chắn
2.2.10.3. ống dẫn làm từ vật liệu cứng
Quan sát
Không rạn nứt, định vị chắc chắn
2.2.10.4. ống dẫn làm từ vật liệu mềm
Quan sát
Không xơ cứng, rạn nứt
2.3. Hệ thống lái
2.3.1. Vô lăng
Vành vô lăng
Quan sát
Không nứt vỡ, đúng kiểu loại
Định vị đúng
Độ dơ góc của vô lăng
Đo bằng thước chuyên dùng
Không vượt quá:
10o Đối với ôtô con, ôtô khách đến 12 chỗ, ôtô tải trọng đến 1500kg
20o Đối với ôtô khách
25o Đối với ôtô tải trọng tải trên 1500kg
2.3.2. Trục lái
Kiểm tra
Không có độ dơ dọc trục
Không có độ dơ ngang
Định vị chắc chắn
2.3.3. Các khớp cầu và khớp chuyển hướng
Kiểm tra khi lắc vô lăng
Không dơ, định vị chắc chắn
Đủ cơ cấu phòng lỏng
Không có tiếng kêu
2.3.4. Ngõng quay lái
Quan sát
Không có độ dơ, định vị chắc chắn
2.3.5. Thanh dẫn động lái
Quan sát
Không biến dạng, rạn nứt
2.3.6. Hệ trợ lực lái (đối với xe có trợ lực lái)
Cho động cơ làm việc, quan sát và quay vô lăng
Hoạt động bình thường
2.3.7. Hệ lái phương tiện 3 bánh có một bánh dẫn hướng
Quan sát
Không có độ dơ dọc trục, điều kiển lái nhẹ nhàng
Càng lái cân đối, không nứt gãy, giảm chấn hoạt động tốt.
2.4 Hệ thống đèn chiếu sáng, tín hiệu, các thiết bị khác liên quan đến an toàn; độ ồn, khí xả
2.4.1. Kiểm tra tình trạng
Đo ắc quy
Đủ điện áp định mức
2.4.2. Đèn chiếu sáng phía trước
Đo bằng thiết bị
Đủ số lượng, đúng kiểu loại
Cường độ sáng không nhỏ hơn 10.000 cd
Đèn chiếu xa (pha), đèn chiếu gần (cốt)
Góc đưọc tạo thành bởi tia phản chiếu ngoài phía trên và dưới của chùm sáng theo mặt phẳng dọc tạo thành với đường tâm của chùm tia không nhỏ hơn 3o
Tia phản chiếu ngoài, trên cùng của chùm sáng không vượt trên đường nằm ngang song song với mặt đường
Hoặc:
Dải sáng xa (pha) không nhỏ hơn 100m, rộng 4m
Dải sáng gần (cốt) không nhỏ hơn 50m
2.4.3. Các loại đèn khác
2.4.3.1. Đèn xin đường
Quan sát, đo đạc
Màu vàng, đủ, hoạt động tốt
Tần số nháy từ 60 lần/phút đến 120 lần/phút lần đầu, từ thời điểm đóng công tắc cho đến khi đèn sáng không vượt quá 3 giây
2.4.3.2. Đèn soi biển số
Soi rõ biển số
2.4.3.3. Đèn kích thước
Đủ số lượng
Đủ độ sáng
2.4.3.4. Đèn phanh
Quan sát
Đủ số lượng
Đảm bảo độ sáng
2.44. Gạt mưa
Quan sát,
kiểm tra
Đủ số lượng, định vị đúng
Không làm xước kính, hoạt động tốt
Diện tích quét ít nhất là 2/3 diện tích kính chắn gió
2.4.5. Hệ thống phun nước rửa kính
Hoạt động tốt
2.4.6. Gương chiếu hậu
Quan sát,
kiểm tra
Đủ số lượng, đúng loại
Quan sát được phần đường phía sau: Khoảng nhìn rộng 4m ở cự ly ít nhất 20m.
2.4.7. Cói điện
Nghe và
kiểm tra
—m lượng toàn bộ không lớn hơn 115dBA và không nhỏ hơn 65dBA ở khoảng cách 2m
Đối với ôtô kéo rơ móc và sơ mi rơ móc phải lắp đủ 2 còi có tần số âm thanh khác nhau.
2.4.8. Độ ồn
Đo bằng thiết bị
Không vượt quá giới hạn quy định trong công văn số 1449/MTG ban hành ngày 23/6/1995 của Bộ Khoa học và môi trường
2.4.9. Khí xả
Động cơ xăng
Đo bằng thiết bị
2.5. Hiệu quả phanh
2.5.1. Hiệu quả phanh chính
Đo quãng đường phanh hoặc gia tốc
Vo = 30 km/h
Xe không tải
Loại ôtô
Spmax (m) Không lớn hơn
Jpmin (m/s2)Không nhỏ hơn
Ôtô con và ôtô chuyên dùng cùng loại
7,2
5,8
Ôtô tải hoặc đoàn ôtô trọng lượng toàn bộ <8000kg và ôtô khách có chiều dài toàn bộ < 7,5mm
9,5
5,0
Ôtô tải có trọng lượng toàn bộ 8000kg và ôtô khách có chiều dài toàn bộ lớn hơn 7,5m
11
4,2
Khi phanh, quỹ đạo chuyển động của ôtô không lệch quá 8o hoặc không lệch khỏi hành lang 3,5mm.
2.5.2. Hiệu quả phanh tay
Mặt dốc, cầu kiểm tra hoặc thử trên đường
Dừng được ở dốc 23% đối với ôtô con và ở độ dốc31% đối với ôtô khách, ôtô tải Vo = 15 km/h (xe không tải) Spma x <= 6m Jpmin = 2m/s2.
3. Lưu trữ, xử lý số liệu
3.1. Lưu kết quả kiểm tra
Đủ, đúng
Có chữ ký của ĐKV
3.2. Thông báo kết quả cho chủ phương tiện
Đúng như quy định
2.2. Quy trình kiểm định an toàn kỹ thuật phương tiện cơ giới đường bộ tại trạm trang bị cơ giới
Hạng mục kiểm tra
Thiết bị, dụng cụ phương pháp
Yêu cầu
1. Làm thủ tục kiểm định
1.1. Kiểm tra các giấy tờ xe.
1.1.1. Chứng nhận đăng ký biển số
Đưa vào máy tính
Có, hợp lệ
1.1.2. Giấy phép lưu hành
Có đối với xe đã lưu hành
1.1.3. Hồ sơ kỹ thuật
Có đối với xe có sự thay đổi về kết cấu so với lần khám trước.
1.2. Thu tiền kiểm định
Nộp đủ, viết biên nhận. Xuất phiếu kiểm định
2. Kiểm tra kỹ thuật
2.1. Kiểm tra nhận dạng
2.1.1. Biển số đăng ký
Quan sát
Đúng quy định, không nứt gãy, định vị chặt
2.1.2. Số khung
Quan sát
Đúng
2.1.3. Số động cơ
Quan sát
Đúng
2.1.4. Màu sơn
Quan sát
Đúng mầu
2.1.5. Những thay đổi vể kết cấu, tổng thành
Quan sát
Đúng với giấy phép cải tạo và chứng nhận kiểm định kỹ thuật.
2.2 Kiểm tra phần trên và bên ngoài
2.2.1. Thân vỏ, buồng lái thùng hàng
Quan sát
Đúng hồ sơ kỹ thuật
Kích thước nằm trong giới hạn cho phép
Không thủng rách, mọt gỉ, nứt gãy
Định vị chắc chắn
Sàn, bệ
Quan sát
Định vị đúng, chắc chắn
Không mọt gỉ, thủng
Các dầm không được nứt gãy.
Khung xương
Quan sát
Không mọt gỉ, nứt gãy
Tay vịn, cột chống, giá để hàng
Quan sát
Định vị đúng, chắc chắn
Chắn bùn
Quan sát
Không thủng rách, định vị chắc chắn.
Lớp sơn
Quan sát
Không bong chóc
2.2.2. Kính chắn gió
Quan sát
Loại kính an toàn, không nứt vỡ, trong suốt
2.2.3. Ghế người lái và ghế hành khách
Quan sát
Có kích thước tối thiểu đạt TCVN 4461-87
Định vị đúng, chắc chắn
Đúng số lượng.
2.2.4. Độ kín khít của các cụm có sử dụng chất lỏng, khí đặt tại phần trên của phương tiện
Quan sát
Không rò gỉ (thành giọt đối với chất lỏng)
2.2.5. Dây dẫn điện quan sát được ở trên
Quan sát
Định vị chắc chắn
Vỏ cách điện không rạn nứt hoặc hỏng
2.2.6. Bánh xe
Quan sát, Clê lực
Đúng kiểu, đủ đai ốc, định vị chắc chắn
Moay-ơ
Quan sát, quay lắc bánh xe
Quay trơn, không bó kẹt, không có độ dơ dọc trục và hướng kính.
Vành
Quan sát
Không cong, vênh, nứt
Lốp
Quan sát
Đúng cỡ, đồng nhất về chủng loại, không nứt vỡ, thủng
Quan sát và đo đạc
Chiều cao hoa lốp còn lại không nhỏ hơn:
1,6mm đối với ôtô con
1,0mm đối với ôtô tải
2,0mm đối với ôtô khách
Đo bằng áp kế
Đúng áp suất
Lốp bánh xe dẫn hướng
Quan sát
Lắp cùng loại, hoa lốp có độ mòn tương đương nhau, không phồng dộp và không được sử dụng lốp đắp
2.3. Kiểm tra trên băng tổng hợp
2.3.1. Kiểm tra sự trượt ngang của bánh xe dẫn hướng
Không quá 5m/1km
2.3.2. Kiểm tra sai số của đồng hồ tốc độ
Không quá 10% tại V = 40 Km/h
2.3.3. Kiểm tra hiệu quả phanh chính
2.3.3.1. Hiệu quả phanh chính bánh xe trước
Hiệu quả phanh tổng thành của các bánh không nhỏ hơn 50% trọng lượng phương tiện
2.3.3.2. Hiệu quả phanh
Sự chênh lệch về lực phanh chính bánh xe sau bánh phải và bánh trái trên cùng một trục phải nhỏ hơn 8%
2.3.4. Kiểm tra hiệu quả phanh tay
Không nhỏ hơn 22% so với trọng lượng phương tiện đối với ôtô con và không nhỏ hơn 30% trọng lượng phương tiện đối với ôtô tải, ôtô khách.
2.4. Hệ thống đèn chiếu sáng tín hiệu, các thiết bị khác liên quan đến an toàn, độ ồn, khí xả.
2.4.1. Kiểm tra tình trạng ắc quy
Đo
Đủ điện áp định mức
2.4.2. Đèn chiếu sáng phía trước
Đo bằng thiết bị
Đủ số lượng đúng kiếu loại
Cường độ sáng không nhỏ hơn 10.000 cd
Đèn chiếu xa (pha) đèn chiếu gần (cốt)
Góc được tạo thành bởi tia phản chiếu ngoài phía trên và dưới của chùm sáng theo mặt phẳng dọc tạo thành với đường tâm của chùm tia không nhỏ hơn 3độ
Tia phản chiếu ngoài, trên cùng của chùm sáng không vượt trên đường nằm ngang song song với mặt đường
Hoặc:
Dải sáng xa (pha) không nhỏ hơn 100m, rộng 4m
Dải sáng gần (cốt) không nhỏ hơn 50m
2.4.3. Các loại đèn khác
2.4.3.1. Đèn xin đường
Quan sát, đo dạc
Màu vàng, đủ, hoạt động tốt
Tần số nháy từ 60 lần/ph đến 120 lần/ph lần đầu, từ thời điểm đóng công tắc cho đến khi đèn sáng không vượt quá 3 giây
2.4.3.2. Đèn soi biển số
Quan sát
Soi rõ biển số
2.4.3.3. Đèn kích thước
Đủ số lượng
Đủ độ sáng
2.4.3.4. Đèn phanh
Đảm bảo độ sáng
2.4.4. Gạt mưa
Quan sát, kiểm tra
Đủ số lượng, định vị đúng
Không làm xước kính, hoạt động tốt
Diện tích quét ít nhất là 2/3 diện tích kính chắn gió
2.4.5. Hệ thống phun nước
Hoạt động tốt rửa kính
2.4.6. Gương chiếu hậu
Quan sát, kiểm tra
Đủ số lượng, đúng loại
Quan sát được phần đường phía sau: Khoảng nhìn rộng 4m ở cự ly ít nhất 20m
2.4.7. Còi điện
Nghe và kiểm tra
—m lượng toàn bộ không lớn hơn 115 dBA và không nhỏ hơn 65 dBA ở khoảng cách 2m
Đối với ôtô kéo rơ móc và sơ mi rơ móc phải lắp đủ 2 còi có tần số âm thanh khác nhau
2.4.8. Độ ồn
Đo bằng thiết bị
Không vượt quá giới hạn
2.4.9. Khí xả
quy định trong công văn số 1449/MTG ban hành ngày 23/6/1995 của Bộ Khoa học và môi trường
Động cơ xăng
Đo bằng thiết bị
Động cơ Diesel
2.5. Kiểm tra phần dưới của phương tiện
2.5.1. Khung
Quan sát
Không cong vênh, nứt gãy, mọt gỉ
2.5.2. Hệ treo
Quan sát
Đúng hồ sơ kỹ thuật, đủ số lượng không nứt gãy
Nhíp, lò xo, thanh xoắn
Định vị đúng
Giảm chấn
Làm việc tốt, định vị chắc chắn
Thanh giằng
Không nứt gãy, định vị chắc chắn
Khớp quay không dơ
2.5.3. Hệ thống truyền lực
Quan sát
Đúng hồ sơ kỹ thuật
Các đăng
Đủ đai ốc ,bắt chặt
Có độ dơ nằm trong giới hạn cho phép
Không cong vênh rạn nứt
Hộp số
Quan sát
Đúng hồ sơ kỹ thuật
Định vị chắc chắn
Cầu truyển động
Quan sát
Không rạn nứt, định vị chắc chắn
2.5.4. Độ kín khít của các hệ thống có sử dụng chất lỏng, khí đặt ở phần dưới phương tiện
Quan sát
Không rò rỉ (thành giọt đối với chất lỏng)
2.5.5. Hệ thống dẫn khí xả
Đường ống dẫn
Quan sát
Kín, định vị chắc chắn
Bầu giảm thanh
Quan sát
Kín, định vị chắc chắn
2.5.6. Hệ thống phanh
2.5.6.1. Cơ cấu dẫn động phanh
Quan sát
Đủ, không rạn nứt, hoạt động bình thường
Cơ cấu hãm của phanh tay hoạt động tốt
2.5.6.2. Hệ thống phanh hơi
Kín, van an toàn hoạt động
Bình chứa khí
Quan sát
tốt
Á p suất hơi của hệ thống
Quan sát và đo
Theo đúng quy định
Đủ đồng hồ chỉ áp lực, đúng; định vị chắc chắn
2.5.6.3. Ố ng dẫn làm từ vật liệu cứng
Quan sát
Không rạn nứt, định vị chắc chắn
2.5.6.4. Ố ng dẫn làm từ vật liệu mềm
Quan sát
Không sơ cứng rạn nứt
2.5.7. Hệ thống lái
2.5.7.1. Vô lăng
Vành vô lăng
Quan sát
Không nứt vỡ, đúng kiểu loại
Định vị đúng
2.5.7.2. Trục lái
Kiểm tra
Không có độ dơ dọc trục
Không có độ dơ ngang
Định vị chắc chắn
2.5.7.3. Các khớp cầu và khớp chuyển hướng
Kiểm tra khi lắc vô lăng
Không dơ, định vị chắc chắn
Đủ cơ cấu phòng lỏng
Không có tiếng kêu
2.5.7.4. Ngõng quay lái
Quan sát
Không có độ dơ, định vị chắc chắn
2.5.7.5. Thanh dẫn động lái
Quan sát
Không biến dạng, rạn nứt
2.5.7.6. Hệ trợ lực lái (đối với xe có trợ lực lái)
Cho động cơ làm việc, quan sát và quay vô lăng
Hoạt động bình thường
2.5.7.7. Hệ lái phương tiện 3 bánh có một bánh dẫn hướng
Quan sát
Không có độ dơ dọc trục, điều kiển lái nhẹ nhàng
Càng lái cân đối, không nứt gãy; giảm chấn hoạt động tốt
2.5.8. Dây dẫn điện quan sát được ở bên dưới phương tiện
Quan sát
Định vị chắc chắn, vỏ cách điện không bị rạn, nứt hoặc hỏng
3. Lưu trữ, xử lý số liệu
3.1. Lưu kết quả kiểm tra
Đúng, đủ
3.2. Thông báo kết quả cho chủ phương tiện
Có chữ ký của ĐKV
Đúng quy định