HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 15/2015/NQ-HĐND Thừa Thiên Huế, ngày 11 tháng 12 năm 2015 NGHỊ QUYẾT Về thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh năm 2016 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ 11
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Đất đai 2013 ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 15 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 53/NQ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Thừa Thiên Huế;
Sau khi xem xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh tại các Tờ trình số 6568/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2015 về việc đề nghị thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh năm 2016; số 6570/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2015 về việc đề nghị thông qua danh mục các công trình, dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng để sử dụng vào mục đích khác trên địa bàn tỉnh năm 2016; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách; các ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất; danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng và đất rừng phòng hộ năm 2016 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể như sau:
1. Thống nhất danh mục 270 công trình, dự án cần thu hồi đất với tổng diện tích là 1.293,08 ha (chi tiết theo Phụ lục 01 đính kèm).
2. Cho phép chuyển mục đích sử dụng 319,72 ha đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng và đất rừng phòng hộ sang sử dụng vào mục đích khác để thực hiện 212 công trình, dự án. Trong đó:
Diện tích đất lúa: 256,21 ha;
Diện tích đất rừng phòng hộ: 47,12 ha;
Diện tích đất rừng đặc dụng: 16,39 ha.
(chi tiết theo Phụ lục 02 đính kèm).
3. Cho phép tiếp tục thực hiện 131 công trình, dự án án cần thu hồi đất với tổng diện tích 915,09 ha (chi tiết theo Phụ lục 03 đính kèm) và 96 công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng và đất rừng phòng hộ với tổng diện tích 214,82 ha (chi tiết theo Phụ lục 04 đính kèm) đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 14/2014/NĐ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2014 nhưng chưa thực hiện trong năm 2015 sang thực hiện trong năm 2016 .
Điều 2
Nghị quyết này có hiệu lực áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.
Điều 3
Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Quá trình thực hiện, nếu phát sinh nhu cầu sử dụng đất để thực hiện các công trình, dự án phát triển kinh tế, xã hội quan trọng cấp bách mà chưa có trong danh mục được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết này thì Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất để tổ chức thực hiện theo quy định, đồng thời tổng hợp bổ sung vào danh mục và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khoá VI, kỳ họp thứ 11 thông qua./.
CHỦ TỊCH
Lê Trường Lưu
PHỤ LỤC: 01
DANH
MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2016
Chương
1,00
10
Mở rộng đường bê tông từ Tỉnh lộ 4 đi các thôn
Xã Phong
Chương
0,87
11
Mở rộng trạm bơm Cổ By
Xã Phong Sơn
0,80
12
Kênh mương Trạm bơm Bến Dưới
Xã Điền Môn
1,00
13
Xây dựng công trình Trạm tăng áp và Trung tâm giao dịch xã Điền Môn
Xã Điền Môn
0,50
14
Đường giao thông thôn Vĩnh Xương
Xã Điền Môn
0,39
15
Mở rộng Trụ sở UBND xã Điền Hòa
Xã Điền Hòa
0,07
16
Mở rộng trạm bơm Hói Chu
Xã Điền Lộc
0,80
17
Hạ tầng khu dân cư trung tâm xã Điền Lộc
Xã Điền Lộc
4,00
18
Đường giao thông nội đồng xã Điền Hương
Xã Điền Hương
2,00
19
Hạ tầng khu nuôi trồng thủy sản trên cát ven biển xã Điền Hương
Điền Hương
2,70
20
Trụ sở HĐND và UBND xã Điền Hương
Xã Điền Hương
0,08
21
Mở rộng đường Trung tâm xã Phong Hải
Xã Phong Hải
1,00
22
Xây dựng Trạm biến áp 220kV Phong Điền
Xã Phong Thu
4,20
23
Đường vào trạm biến áp 220kV và các đường dây đấu nối
Xã Phong Thu
1,95
24
Hệ thống đường lâm nghiệp phục vụ trồng rừng sản xuất
Phong Sơn, Phong Xuân, Phong An
25,00
25
Đường liên xã Phong Sơn - Phong Xuân (Phe Tư - Hiền An)
Xã Phong Sơn, Phong Xuân
7,70
26
Đường liên xã Phong Bình - Phong
Chương
Xã Phong Bình, Phong
Chương
6,21
27
Sửa chữa, nâng cấp đê đông phá Tam Giang đoạn qua xã Điền Hòa - Điền Hải
Xã Điền Hòa, Điền Hải
4,62
28
Xây dựng Mạch 2 đường dây 220kV Đông Hà - Huế
Xã Phong Thu và xã Phong An
1,10
29
Đường trục chính trong Khu công nghiệp Phong Điền vào khu chức năng chế biến cát
Huyện Phong Điền
1,56
30
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Hải Phú
Xã Phong Hải
0,50
31
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn thuộc thôn Tân Bình
Xã Phong Bình
0,65
32
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn thuộc các thôn 2 Kế Môn
Xã Điền Môn
0,51
33
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn Giáp Nam
Xã Điền Lộc
0,70
34
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn mới thuộc các thôn Nhất Phong, Mỹ Phú và Khu dân cư nông thôn các thôn Chính An, Đại Phú và Trung Thạnh
Xã Phong
Chương
3,68
35
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn Bến Củi và Điền Lộc
Xã Phong Xuân
2,30
36
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn mới thuộc các thôn Sơn Quả và chỉnh trang khu dân cư nông thôn các thôn Cổ By 3, Hiền An
Xã Phong Sơn
2,50
37
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn mới thuộc các thôn Đông Thái và chỉnh trang khu dân cư nông thôn Bản Hạ Long
Xã Phong Mỹ
5,20
38
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn mới thuộc các thôn Đức Phú, thôn Tư
Xã Phong Hòa
3,40
39
Giải phóng mặt bằng đất ở tái định cư đường cứu hộ, cứu nạn thị trấn Phong Điền - Điền Lộc và tạo quỹ đất ở
Xã Phong Hiền
10,00
40
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn mới thuộc các thôn Thượng Hòa, An Lỗ và chỉnh trang khu dân cư nông thôn các thôn Hiền Lương, Truông Cầu
Xã Phong Hiền
20,57
41
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn mới thuộc các thôn 4 và thôn 3
Xã Điền Hòa
3,50
42
Xây dựng khu quy hoạch phân lô đất ở dân cư kết hợp dịch vụ tổ dân phố Khánh Mỹ và Trạch Thượng 2
Thị trấn Phong Điền
2,25
43
Giải phóng mặt bằng quy hoạch đất ở dọc tuyến đường nội thị DD6 và phía Bắc Tỉnh lộ 9 thị trấn Phong Điền
Thị trấn Phong Điền
5,00
44
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn thuộc các thôn An Thôn, Khúc Lý và Ưu Thượng
Xã Phong Thu
3,40
45
Nâng cấp hệ thống đê kết hợp giao thông nội đồng Đông Tây Hói Tôm
Xã Phong Chương, Điền Lộc
0,75
46
Kè chống sạt lở sông Bồ đoạn qua các xã Phong An, Phong Sơn
Huyện Phong Điền
2,30
47
Đường cứu hộ cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc
Huyện Phong Điền
50,00
48
Sửa chữa, nâng cấp đường 71 phục vụ giao thông và thi công các dự án thủy điện
Xã Phong Xuân, xã Phong Mỹ
33,99
49
Thủy Điện Rào Trăng 4
Xã Phong Xuân, xã Phong Sơn
160,05
50
Thủy Điện Rào Trăng 3
Xã Phong Xuân
73,22
51
Thủy điện Alin B1
Xã Phong Mỹ
79,43
52
Thủy điện Alin B2
Xã Phong Mỹ, Phong Xuân
38,79
53
Mỏ cát trằm Bàu Bàng
Xã Phong
Chương
17,30
PHỤ LỤC: 02
DANH
MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG NĂM 2016
Chương
1
1
4
Kênh mương Trạm bơm Bến Dưới
Xã Điền Môn
1
0,5
5
Xây dựng công trình Trạm tăng áp và Trung tâm giao dịch xã Điền Môn
Xã Điền Môn
0,5
0,5
6
Hạ tầng khu dân cư trung tâm xã Điền Lộc
Xã Điền Lộc
4
4
7
Đường giao thông nội đồng xã Điền Hương
Xã Điền Hương
2
1,5
8
Hạ tầng khu nuôi trồng thủy sản trên cát ven biển xã Điền Hương
Điền Hương
2,7
2
9
Đường vào trạm biến áp 220kV và các đường dây đấu nối
Xã Phong Thu
1,95
0,02
10
Đường liên xã Phong Sơn - Phong Xuân (Phe Tư - Hiền An)
Xã Phong Sơn, Phong Xuân
7,7
2,7
11
Đường liên xã Phong Bình - Phong
Chương
Xã Phong Bình, Phong
Chương
6,21
2,5
12
Sửa chữa, nâng cấp đê đông phá Tam Giang đoạn qua xã Điền Hòa - Điền Hải
Xã Điền Hòa, Điền Hải
4,62
2,92
13
Đất ở nông thôn thuộc các thôn Thượng An, Phò Ninh, Đồng Lâm, Đông An, Phường Hóp và Vĩnh Hương
Xã Phong An
3,35
0,36
14
Đất ở nông thôn thuộc các thôn Đông Thái, Bản Hạ Long, Tân Mỹ, Huỳnh Trúc, Khe Trăn
Xã Phong Mỹ
5,3
0,22
15
Đất ở nông thôn thuộc các thôn Nhất Đông, Nhì Đông, Hòa Xuân
Xã Điền Lộc
1,48
1,48
16
Đất ở nông thôn thuộc các thôn Thanh Hương Tây, Thanh Hương Đông, Thanh Hương Lâm, Trung Đồng Đông, Trung Đồng Tây
Xã Điền Hương
2,23
0,27
17
Đất ở nông thôn thuộc các thôn Nhất Phong, Phú Lộc, Đại Phú
Xã Phong
Chương
4,29
3,57
18
Đất ở nông thôn thuộc các thôn 1, 2 và 4
Xã Điền Hải
1,14
0,7
19
Đất ở nông thôn thuộc các thôn Hiền An 2 và các thôn Bình An, Bến Củi, Vinh Phú và Điền Lộc
Xã Phong Xuân
2,5
1
20
Đất ở nông thôn thuộc các thôn Sơn Quả, Công Thành, Cổ By 3, Hiền An, Tứ Chánh
Xã Phong Sơn
2,55
1,05
21
Đất ở nông thôn mới thuộc các thôn Niêm, Cang Cư nam, Trạch Phổ, Trung Cọ, Đông Thượng và Ba Bàu Chợ
Xã Phong Hòa
3,60
2,20
22
Đất ở nông thôn thuộc các thôn Hưng Long, Thượng Hòa, An Lỗ và các thôn Hiền Lương, Cao Ban, Cao Xá, Gia Viên, Sơn Tùng, Truông Cầu, Vịnh Nảy, Triều Dương và Bắc Thạnh
Xã Phong Hiền
20,89
3,12
23
Đất ở nông thôn thuộc các thôn 4 và các thôn 3, 5, 7, 8, 9, 10, 11
Xã Điền Hòa
4,45
0,95
24
Mở rộng tuyến đường Tỉnh lộ 11C - Tỉnh lộ 9 (13.5m)
Xã Phong Hiền
2,78
0,1
25
Mở rộng đường Hiền Lương - Gia Viên
Xã Phong Hiền
0,12
0,07
26
Mở rộng đường Cao Ban - La Vần
Xã Phong Hiền
0,05
0,05
27
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất lúa sang đất trồng cây Thanh trà
Xã Phong Thu
1,5
1,5
28
Chuyển mục đích nuôi trồng thủy sản (3 điểm)
Xã Phong Hòa
1,91
1,91
29
Trang trại Đồng Đờn
Xã Phong Sơn
15
2
30
Mở rộng đường liên thôn
Xã Điền Lộc
0,16
0,1
31
Trang trại chăn nuôi lợn tập trung
Xã Phong An
61
1,55
32
Nâng cấp hệ thống đê kết hợp giao thông nội đồng Đông Tây Hói Tôm
Xã Phong Chương, Điền Lộc
0,75
0,75
33
Đường cứu hộ cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc
Huyện Phong Điền
50
9,1
10
34
Sửa chữa, nâng cấp đường 71 phục vụ giao thông và thi công các dự án thủy điện
Xã Phong Xuân, xã Phong Mỹ
33,99
19,22
6,27
UBND huyện Nam Đông
137
47,12
10
1
Dự án đầu tư xây dựng Thủy điện Thượng Nhật
Thượng Nhật
137
10
PHỤ LỤC: 03
DANH
MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2015 CHUYỂN TIẾP SANG NĂM 2016
Chương
0,90
4
Xây dựng nhà công vụ Trường THPT Phong Điền
Tổ dân phố Khánh Mỹ, thị trấn Phong Điền
0,12
5
Hệ thống đê nội đồng kết hợp giao thông Phong Bình - Phong
Chương - Điền Hòa - Điền Lộc
MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG NĂM 2015 CHUYỂN TIẾP SANG NĂM 2016
Chương
0,90
0,25
2
Hệ thống đê nội đồng Ngũ Điền, huyện Phong Điền
Xã Điền Lộc, Điền Môn, Điền Hòa, Điền Hải, Điền Hương
10,00
2,90
3
Hệ thống đê nội đồng kết hợp giao thông Phong Bình – Phong
Chương - Điền Hòa - Điền Lộc