QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Về việc sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ
Điều 8 Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được Quốc hội thông qua ngày 26/12/1991;
Căn cứ các khung thuế suất quy định tại các Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 537a ngày 22/2/1992 của Hội đồng Nhà nước, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 31/UBTVQH9 ngày 9/3/1993, Nghị quyết số 174 NQ/UBTVQH9 ngày 26/3/1994, Nghị quyết số 290 NQ/UBTVQH9 ngày 7/9/1995 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá 9;
Căn cứ thẩm quyền quy định tại
Điều 3 - Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54/CP;
Sau khi đã thống nhất với các Bộ, các Ngành có liên quan;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm, mặt hàng ghi tại Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị định số 54/CP ngày 28/8/1993 của Chính phủ; và Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo các Quyết định số 1138 TC/TCT ngày 17/11/1994, Quyết định số 63 TC/TCT/QĐ ngày 24/01/1995; Quyết định số 615A TC/TCT/QĐ ngày 10/6/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất mới ghi tại Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2
Sắp xếp lại mã số cho các mặt hàng: xích; sửa tươi đã đóng hộp; đóng thùng; nước cốt chiết xuất từ cây, từ vỏ quả, từ hạt để làm đồ uống có mùi; chè sâm; ổn áp; shortening theo đúng cách phân loại hàng hoá xuất nhập khẩu của Danh mục hàng hoá xuất nhập khẩu Việt Nam.
Điều 3
Các mặt hàng: hạt, quả, mầm, cây để làm giống đều được xếp mã số 120900 "Hạt quả, mầm dùng để gieo trồng" để tính thuế nhập khẩu.
Điều 4
Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan từ ngày 20 tháng 12 năm 1995 trở đi./.
DANH
MỤC
SỬA ĐỔI BỔ SUNG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU
(Kèm theo Quyết định số 1188 TC/QĐ/TCT
ngày 20 tháng 11 năm 1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mã số
Tên nhóm, mặt hàng
Thuế suất (%)
1
2
3
040100
Sữa và kem chưa cô đặc, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác
04010010
Sữa tươi các loại chưa chế biến, chưa đóng hộp, chưa đóng thùng
10
04010090
Loại khác
7
040400
Váng sữa đã hoặc chưa cô đặc, thêm đường hoặc chất ngọt khác; các sản phẩm có chữa thành phần sữa tự nhiên đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác, không được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
04040010
Sữa tươi các loại đã chế biến, đã đóng hộp, đã đóng thùng
20
04040090
Loại khác
20
130100
Cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây dạng gôm, nhựa thơm
5
1302
Cao và nhựa thực vật, chất pectic, pectin, pectat; thạch trắng, các chất nhầy, chất đậm đặc đã hoặc chưa pha chế lấy từ các sản phẩm thực vật
Chất nhựa, cao từ thực vật:
130211
Từ thuốc phiện
5
130212
Từ cam thảo
5
130213
Từ hoa bia
5
130214
Từ cây kim cúc hoặc rễ loại cây có chứa chất rotenone
5
130219
Từ các loại cây khác
5
130220
Chất axit pectic, pectin, pectat
5
Chất nhầy, chất đậm đặc chưa hoặc đã pha chế, lấy từ sản phẩm thực vật:
130231
Thạch trắng
5
130232
Chất nhầy và chất đậm đặc đã hoặc chưa pha chế lấy từ hạt bồ kết, hay hạt guar
5
130239
Loại khác
5
150700
Dầu đậu tương và các thành phần của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học
15070010
Loại đã qua tinh chế
30
15070090
Loại khác, chưa qua tinh chế
5
150800
Dầu lạc và các thành phần của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học
15080010
Loại đã qua tinh chế
30
15080090
Loại khác, chưa qua tinh chế
5
150900
Dầu ô liu và các thành phần của dầu ôliu đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học
15090010
Loại đã qua tinh chế
30
15090090
Loại khác, chưa qua tinh chế
5
151000
Dầu khác và các thành phần của chúng chiết trong dung môi từ các loại ô liu và bã ô liu,đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi thành phần hoá học, kể cả các chất hỗn hợp của các loại dầu này, hoặc thành phần của chúng với các loại dầu hoặc các thành phần của chúng thuộc nhóm 1509
15100010
Loại đã qua tinh chế
30
15100090
Loại khác, chưa qua tinh chế
5
151100
Dầu cọ và các thành phần của dầu cọ đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học
Loại đã qua tinh chế:
15110011
Dạng lỏng (Palm plein, Palm oil)
30
15110012
Dạng đông đặc để làm nguyên liệu hoặc sản xuất shortening (Palm Stearin)
10
15110090
Loại khác, chưa qua tinh chế
5
151200
Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum, dầu hạt bông và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học
15120010
Loại đã qua tinh chế
30
15120090
Loại khác, chưa qua tinh chế
5
151300
Dầu dừa, dầu hạt cọ, dầu babusu đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học
15130010
Loại đã qua tinh chế
30
15130090
Loại khác, chưa qua tinh chế
5
151400
Dầu hạt cải, dầu hạt mù tạt, đã hoặc chưa tính chế, nhưng không thay đổi thành phần hoá học
15140010
Loại đã qua tinh chế
30
15140090
Loại khác, chưa qua tính chế
5
1515
Các loại mỡ và dầu thực vật đông đặc khác (bao gồm cả dầu jojoba) và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học
151510
Dầu hạt lanh, dầu hạt trẩu, dầu hạt thầu dầu:
15151010
Loại đã qua tinh chế
5
15151090
Loại khác, chưa qua tính chế
0
151590
Dầu loại khác:
15159010
Loại đã qua tinh chế
30
15159090
Loại khác, chưa qua tinh chế
5
151600
Các loại mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật và các thành phần của chúng đã qua khử hydro hay ete toàn bộ hoặc từng phần (reesterified, claidinised) đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa chế biến thêm
15160010
Loại đóng gói, đóng hộp từ 20 kg trở xuống
30
15160090
Loại khác
25
151700
Margarin; các hỗn hợp và chế phẩm dùng để ăn, làm từ mỡ hoặc dầu động, thực vật hoặc các thành phần của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc chương này, trừ mỡ hoặc dầu ăn được hoặc các thành phần của chúng thuộc nhóm1516
15170010
Shortening
25
15170090
Loại khác
30
160100
Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, làm từ các bộ phận nội tạng hoặc tiết của cá hoặc động vật; các chế phẩm thức ăn từ các sản phẩm đó
40
160200
Thịt, nội tạng, tiết đã được chế biến hoặc bảo quản khác
40
160300
Các sản phẩm tinh chiết, nước ép từ thịt, cá hoặc các động vật giáp xác, thân mềm hoặc động vật không xương sống, sống dưới nước khác
40
160400
Cá chế biến hoặc bảo quản; trứng cá muối, các sản phẩm trứng cá muối chế biến từ trừng cá
40
1701
Đường mía, đường củ cải và đương sacaro ở dạng tinh thể
Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất mầu:
170111
Đường thô từ đường mía
25
170112
Đường thô từ đường củ cải
25
Các loại khác:
170191
Có pha thêm hương liệu hoặc chất mầu
35
170199
Loại khác
35
2106
Các loại thức ăn chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
210610
Chất protein cô đặc, hoặc Protein liên kết
10
210690
Loại khác:
21069010
Sirô của nước chiết xuất từ cây, si rô của nước chiết xuất từ vỏ quả, từ hạt để làm đồ uống có mùi (ví dụ: nước si rô của cây cola)
40
21069020
Chè sâm
10
21069090
Loại khác
25
271000
Xăng dầu và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum (trừ dạng thô); các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có tỷ trọng dầu lửa hoặc các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó
27100010
Xăng các loại
70
27100020
Diezel các loại
25
27100030
Madút
0
27100040
Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZAI...)
20
27100050
Dầu hoả thông dụng
20
27100060
Naphtha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng
70
27100070
Condensate
60
27100090
Loại khác
7
271100
Khí đốt từ dầu lửa và các loại khí hydrocacsbon khác
27110010
Khí đốt, khí ga
30
27100090
Loại khác
1
290400
Các chất dẫn xuất của cácbua hydro được sunfat hoá, nitrat hoá, hoặc nitrosat hoá đã hoặc chưa halogen hoá
29040010
Dodecyl benzen sulfonic acid (DBSA)
5
29040010
Loại khác
0
3302
Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp(kể cả dung dịch rượu) với thành phần chủ yếu gồm từ một hoặc nhiều chất kể trên làm nguyên liệu thô trong công nghiệp
330210
Nước cốt của cây, của vỏ quả, của hạt để làm đồ uống có mùi (ví dụ: nước cốt của cây cola)
25
330290
Loại khác
5
3921
Các loại tấm, phiến, màng, lá, dải khác bằng plastic
392110
Loại xốp
15
Loại khác:
392191
Loại chưa in màu, chưa in nhãn hiệu:
39219110
Màng PVC dày từ 0,2 mm đến 0,25 mm
0
39219120
Màng phức hợp
5
39219130
Màng nhựa các loại dày từ 0,02mm đến 0,05mm
5
39219190
Loại khác
15
392192
Loại đã in màu, đã in nhãn hiệu, chưa cắt rời:
39219210
màng PVC dày từ 0,2mm đến 0,25mm
5
39219220
Màng phức hợp
10
39219230
Màng nhựa các loại dày từ 0,04mm đến 0,05mm
10
39219290
Loại khác
20
392193
Loại đã in màu, nhãn hiệu, đã cắt rời
20
3923
Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hoá, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic
392310
Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự:
39231010
Hộp phim để sản xuất phim cuộn thành phẩm
5
39231020
Vỏ ống kem đánh răng bằng nhựa tráng kẽm
10
39231090
Loại khác
30
Bao, túi (kể cả loại hình nón):
392321
Bằng polyme etylen
30
392329
Bằng plastic khác
30
392330
Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự:
39233010
ống phôi (bán thành phẩm) của chai, của lọ, của bình, của chai thắt cổ
20
39233090
Loại khác
30
392340
Suốt chỉ, ống chỉ, lõi (bobbin) và các vật phẩm tương tự
0
392350
Nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy tương tự
30
392390
Loại khác
30
5402
Sợi tơ tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi tơ đơn tổng hợp dưới 67 dexitex
540210
Sợi tơ có độ bền cao làm từ nylon hoặc polyamit khác
0
540220
Sợi tơ có độ bền cao làm từ polyeste
0
Sợi tơ đã tạo kết cấu:
540231
Làm từ nylon hoặc chất polyamit khác, mỗi sợi không quá 50 dexitex
0
540232
Làm từ nylon hoặc chất polyamit khác, mỗi sợi trên 50 dexitex
0
540233
Làm từ polyeste
0
540239
Làm từ loại sợi khác
0
Sợi tơ khác, đơn, xoắn không quá 50 vòng/m:
0
540241
Từ nylon hoặc polyamit khác
0
540242
Từ polyeste được xác định từng phần
0
540243
Từ polyeste khác
0
540249
Từ sợi khác
0
Sợi tơ khác, đơn, xoắn trên 50 vòng/m:
540251
Từ nylon hoặc chất polyamit khác
0
540252
Từ polyeste khác
0
540259
Từ sợi khác
0
Sơi xe khác, xoắn hay bện từ nhiều sợi đơn:
540261
Từ nylon hoặc chất polyamit khác
5
540262
Từ polyeste khác
3
540269
Từ sợi khác
5
540400
Sợi tơ đơn tổng hợp từ 67 dexitex trở lên, kích thước mặt cắt không quá 1mm, dải và các dạng tương tự (ví dụ: sợi rơm nhân tạo bằng các chất liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5mm)
0
540500
Sợi tơ đơn nhân tạo khác dài từ 67 dexitex trở lên, kích thước mặt cắt không quá 1mm, dải và các dạng tương tự (ví dụ: sợi rơm nhân tạo bằng các chất liệu sợi nhân tạo với chiều rộng bề mặt không quá 5mm)
0
650100
Các loại khuôn mũ, thân mũ và đỉnh mũ bằng nỉ, chưa gò theo khuôn và chưa làm vành, chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ có rãnh), bằng nỉ
10
650200
Các loại khung mũ, được tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, chưa gò theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí
10
7003
Thuỷ tinh đúc và thuỷ tinh cán, ở dạng tấm, hoặc dạng hình (profiles), đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ hoặc phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác
Dạng tấm không có cốt thép:
700311
Thuỷ tinh bao phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ hoặc phản chiếu:
70031110
Thuỷ tinh trắng, trơn có độ dày từ 5mm trở xuống
40
70031190
Loại khác
30
700319
Loại khác:
70031910
Thuỷ tinh trắng, trơn, có độ dày từ 5mm trở xuống
40
70031990
Loại khác
30
700320
Dạng tấm có cốt thép
30
700330
Dạng hình
30
7004
Thuỷ tinh kéo và thuỷ tinh thổi, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ hoặc phản chiếu, nhưng không gia công cách khác
700410
Thuỷ tinh bao phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ hoặc phản chiếu:
70041010
Thuỷ tinh trắng, trơn, có độ dày từ 5mm trở xuống
40
70041090
Loại khác
30
700490
Loại khác:
70049010
Thuỷ tinh trắng, trơn có độ dày từ 5mm trở xuống
40
70049090
Loại khác
30
7016
Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, ngói và các sản phẩm khác bằng thuỷ tinh ép, thủy tinh đúc, có hoặc không có cốt thép được sử dụng trong xây dựng; khối thuỷ tinh nhỏ và đồ thuỷ tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền dùng cho mục đích khảm, khắc hoặc trang trí tương tự; thuỷ tinh đa phân tử hoặc thuỷ tinh bọt ở dạng khối; panen, tấm,lớp, vỏ hoặc các dạng tương tự.
701610
Thuỷ tinh dạng khối và đồ thuỷ tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền dùng cho mục đích khảm, khắc hoặc trang trí tương tự
30
701690
Loại khác:
70169010
Thuỷ tinh trắng, trơn, có độ dày từ 5mm trở xuống
40
70169090
Loại khác
30
701900
Sợi thuỷ tinh (kể cả len thuỷ tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ: chỉ, vải dệt)
70190010
Tấm trần bằng thuỷ tinh
10
70190090
Loại khác
1
7304
Các loại ống, ống dẫn và thanh lòng máng không có nối, bằng sắt hoặc thép, trừ gang
730410
ống dẫn thuộc dạng sử dụng cho ống dẫn dầu và khí
0
730420
Thành ống và ống khoan thuộc dạng sử dụng cho khoan dầu hoặc khí
0
Các loại khác, ở dạng lòng máng, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
730431
Đã kéo nguộn hoặc cán nguộn (ép nguộn):
73043110
Có đường kính từ 140 mm trở xuống
15
73043990
Loại khác
5
730439
Loại khác:
73043910
Có đường kính từ 140 mm trở xuống
15
73043990
Loại khác
5
Các loại khác ở dạng lòng máng, bằng thép không gỉ:
730441
Đã kéo nguộn hoặc cán nguộn (ép nguộn)
1
730449
Các loại khác
1
Các loại khác có mặt cắt hình tròn bằng thép hợp kim khác:
730451
Được kéo nguộn hoặc cán nguộn
1
730459
Loại khác
1
73049010
Có đường kính từ 140 mm trở xuống
15
73049090
Loại khác
5
7306
Các loại ống, ống dẫn, thanh dạng hình rỗng khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ: nối, mở, hàn, tán đinh hoặc ghép bắng các loại tương tự)
730610
Ố ng dẫn thuộc loại sử dụng làm ống dẫn dầu hoặc khí
0
730620
Loại bọc ngoài và ống thuộc loại sử dụng cho việc khoan dầu và khí
0
730630
Các loại khác có hàn thuộc loại tiết điện cắt ngang tròn bằng sắt hoặc thép không phải hợp kim:
73063010
Có đường kính từ 140 mm trở xuống
15
73063090
Loại khác
5
730640
Các loại khác có hàn có tiết diện cắt ngang tròn bằng thép không gỉ
1
730650
Các loại khác có hàn có tiết diện cắt ngang tròn bằng thép hợp kim khác
1
730660
Các loại khác có hàn có tiết diện cắt ngang không tròn
1
730690
Loại khác:
73069010
Có dường kính từ 140 mm trở xuống
15
73069090
Loại khác
5
731500
Xích và các bộ phận rời của xích, bằng sắt hoặc thép
73150010
Xích xe mô tô, bộ phận rời của xích mô tô
50
73150020
Xích xe đạp, bộ phận rời của xích xe đạp
60
73150090
Loại khác
1
7318
Đinh vít, bulông, đinh ốc, đinh vít toa xe, đinh móc, đinh tán, chốt (máy) ghim khoá, vòng, đệm (kể cả đệm lò xo) và các sản phẩm tương tự bằng sắt hoặc thép
Đã ren:
731811
Đinh vít toa xe
1
731812
Đinh gỗ khác:
73181210
Có đường kính 2mm đến 16 mm
30
73181290
Loại khác
20
731813
Đinh móc, đai đinh:
73181310
Có đường kính từ 2mm đến 16mm
30
73181390
Loại khác
20
731814
Đinh được rem:
73181410
Có đường kính từ 2mm đến 16mm
30
73181490
Loại khác
20
731815
Đinh và đinh bấm khác có hoặc không có đai hoặc vòng đệm:
73181510
Có đường kính từ 2mm đến 16mm
30
73181590
Loại khác
20
731816
Đai đinh:
73181610
Có đường kính từ 2mm đến 16mm
30
73181690
Loại khác
20
731819
Loại khác:
73181910
Có đường kính từ 2mm đến 16mm
30
73181990
Loại khác
20
Chưa được ren:
731821
Đệm lò xo và đệm khoá khác:
73182110
Có đường kính từ 2mm đến 16mm
30
73182190
Loại khác
20
731822
Đai khác:
73182210
Có đường kính từ 2mm đến 16mm
30
73182290
Loại khác
20
731823
Đinh tán
73182310
Có đường kính từ 2mm đến 32 mm
30
73182390
Loại khác
20
731824
Chốt (máy) và ghim khoá:
73182410
Có đường kính từ 2mm đến 16mm
30
73182490
Loại khác
20
731829
Loại khác:
73182910
Có đường kính từ 2mm đến 16 mm
30
73182990
Loại khác
20
732600
Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép
73260010
Tấm lợp
25
73260090
Loại khác
20
741300
Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện
74130010
Cáp đồng trần có tiết diện đến 500 mm 2
15
74130090
Loại khác
0
761400
Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện
76140010
Cáp nhôm trần có tiết diện đến 500 mm 2
15
76140090
Loại khác
0
8311
Dây, que, ống, tấm, cực điện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại thường hoặc bằng các bua kim loại, được bọc hoặc phủ bằng chất nóng chảy thuộc loại dùng để hàn xì,hàn hơi, hàn điện; dây, que bằng bột kim loại hoặc bột cacbua kim loại kết tụ, dùng trong công nghệ phun kim loại
831110
Cực điện được phủ bằng kim loại thường dùng để hàn hồ quang điện
10
831120
Dây có bọc bằng kim loạithường dùng để hàn hồ quang điện
10
831130
Dây và que có phủ bằng kim loại thường dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện bằng lửa
10
831190
Loại khác, kể cả phụ tùng
10
8415
Máy điều hoà không khí,gồm một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể các loại máy không điều chỉnh được độ ẩm 1 cách riêng biệt
841510
Loại lắp vào cửa sổ hay lắp vào tường, hoạt động độc lập
40
Loại khác:
841581
Kèm theo bộ phận làm lạnh và bộphận van điều chỉnh dòng đối lưu hai chiều nóng lạnh
40
841582
Loại khác có kèm theo bộ phận làm lạnh
40
841583
Loại không có bộ phận làm lạnh
30
841590
Phụ tùng
30
8418
Tủ lạnh, máy đông lạnh và các thiết bị làm lạnh, đông lạnh khác, loại dùng điện hoặc loại khác, bơm nhiệt, trừ các loại máy điều hoà không khí thuộc nhóm
8415
841810
Máy ướp lạnh và đông lạnh liên hợp có nắp cửa mở ra riêng biệt
1
Tủ lạnh loại dùng cho gia đình:
841821
Loại nén:
84182110
Nguyên chiếc
40
84182120
Dạng SKD
35
84182130
Dạng CKD
25
84182140
Dạng IKD
15
841822
Loại hút dùng điện:
84182210
Nguyên chiếc
40
84182220
Dạng SKD
35
84182230
Dạng CKD
25
84182340
Dạng IKD
15
841823
Loại khác:
84182310
Nguyên chiếc
40
84182320
Dạng SKD
35
84182330
Dạng CKD
25
84182340
Dạng IKD
15
841830
Máy động lạnh dạng tủ dung tích không quá 800 lít:
84183010
Máy đông lạnh dạng tủ dung tích đến 350 lít
40
84183090
Máy đông lạnh dạng tủ dung tích trên 350 lít đến 800 lít
20
841840
Máy đông lạnh dạng hình trụ đứng dung tích không quá 900 lít
7
841850
Quầy lạnh, buồng lạnh, tủ bầy hàng đông lạnh và cácloại thiết bị lạnh tương tự:
84185010
Tủ bảo quản vắc xin, tủ bảo quản bệnh phẩm, tủ bảo quản máu
1
84185090
Loại khác
1
8419
Máy móc,thiết bị công xưởng hoặc phòng thí nghiệm làm nóng bằng điện hoặc không bằng điện, để xử lý các loại vật liệu bằng quy trình thay đổi nhiệt độ như nung, nấu, nướng, chưng,cất, sấy, làm bay hơi,làm khô, cô đặc hoặc làm lạnh, trừ các loại máy hoặc dụng cụ dùng cho mục đích gia dụng; bình đun nước nóng ngay hoặc bình đun chứa nước không dùng điện
Bình đun nước nóng tức thì hay bình đun, đựng nước nóng không dùng điện:
841911
Bình đun nước nóng tức thời bằng gaz
0
841919
Loại khác
0
841920
Thiết bị khử trùng dùng trong y tế, phẫu thuật hay trong phòng thí nghiệm
0
Máy sấy:
841931
Dùng để sấy nông sản
0
841932
Dùng để sấy gỗ, bột giấy, bìa hay giấy bìa
0
841939
Loại khác
0
Máy móc thiết bị khác:
841940
Máy chưng lọc, tinh cất
0
841950
Bộ phận trao đổi nhiệt
0
841960
Máy hoà lỏng khí hoặc gaz
0
Máy móc thiết bị khác:
841981
Dùng để làm nóng đồ uống hay để nấu hay hâm nóngthức ăn
30
841989
Loại khác
0
841990
Phụ tùng
0
8443
Máy in và các loại máy phụ trợ để in
844310
Máy in ốp sét (offset)
0
844320
Máy in phần chữ (không in hình) trừ máy in flexografic
0
844330
Máy in Flexografic
0
844340
Máy in ảnh bản kẽm
0
844350
Các loại máy in khác:
84435010
Máy in vi tính
5
84435090
Loại khác
0
844360
Máy móc dùng chủ yếu cho công nghệ in ấn
0
8450
Máy giặt dùng cho gia đình hoặc máy giặt chuyên dùng cho các tiệm giặt là, kể cả máy giặt và làm khô
Máy có sức chứa trọng lượng vải khô không quá 10 kg/một lần giặt:
845011
Máy giặt tự động hoàn toàn
40
845012
Máy giặt khác có lắp bộ phận vắt khô bằng quay ly tâm
40
845019
Loại khác
40
845020
Máy giặt có sức chứa trọng lượng vải khô trên 10 kg/một lần giặt
40
845090
Phụ tùng, bộ phận
40
8451
Các loại máy (trừ máy móc thuộc nhóm 8450) dùng để giặt rửa, tẩy, vắt, sấy khô, là ép (kể cả ép nước) chuội, nhuộm, hồ, hoàn thiện phủ hoặc thấm tẩm sợi, vải dệt hay các loại hàng may mặc sẵn và các loại máy dùng để hồ bột lên vải cốt hoặc các loại cốt khác dùng trong quá trình sản xuất các tấm trải sàn như vải sơn; Các loại máy dùng để cuộn, tháo, gấp,cắt hoặc rua lỗ nhỏ trên các loại vải dệt
845110
Máy tẩy khô
0
Máy sấy:
845121
Mỗi lần chứa không quá 10 kg vải khô:
84512110
Dùng cho công nghiệp
0
84512120
Dùng cho gia đình
30
845129
Loại khác:
84512910
Dùng cho công nghiệp
0
84512920
Dùng cho gia đình
30
845130
Máy là, ép (kể cả máy ép nước):
84513010
Dùng cho công nghiệp
0
84513020
Dùng cho gia đình
30
845140
Máy giặt chuội hoặc máy nhuộm:
84514010
Dùng cho công nghiệp
0
84514020
Dùng cho gia đình
30
845150
Máy cuộn, tháo, gấp, cắt hoặc rua lỗ nhỏ trên vải dệt
0
845180
Máy loại khác
0
845190
Các bộ phận:
84519010
Của các mã số 84512120, 84512910, 84513020 và 84514020
20
84519090
Của các mã số 84512110, 84512910, 84513010, 84514010 845150 và 845180
0
8480
Hộp khuôn dùng trong đúc kim loại, đế khuôn; mẫu khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi)cho cácbua kim loại, thuỷ tinh, vật liệu khoáng, cao su hay plastic
0
848010
Hộp khuôn dùng trong đúc kim loại
848020
Đế khuôn
0
848030
Mẫu khuôn
0
Khuôn dùng để đúc kim loại hay các bua kim loại:
848041
Loại khuôn phun hay khuôn ép áp suất
0
848049
Loại khác
0
848050
Khuôn đúc thuỷ tinh
0
848060
Khuôn đúc vật liệu khoáng:
84806010
Cốp - pha dùng trong xây dựng
5
84806090
Loại khác
0
Khuôn đúc cao su hay plastic:
848071
Loại khuôn phun hay khuôn ép áp suất
0
848079
Loại khác
0
8504
Biến thế điện, máy đổi điện tĩnh (ví dụ: máy chỉnh lưu) và các phần cảm ứng điện
850410
Chấn lưu (Ballasts) dùng cho đèn không sạc hay đèn tuýp:
85041010
Dùng cho đèn không sạc
5
85041020
Dùng cho đèn tuýp
15
Máy biến thế dùng diện môi lỏng:
850421
Có công suất điều chỉnh không quá 650 KVA
30
850422
Có công suất điều chỉnh trên 650 KVA nhưng không quá 10.000 KVA
20
850423
Có công suất điều chỉnh trên 10.000 KVA
0
Các loại máy biến thế khác:
850431
Có công suất điều chỉnh không quá 1 KVA
30
850432
Có công suất điều chỉnh trên 1 KVA nhưng không quá 16 KVA
30
850433
Có công suất điều chỉnh trên 16 KVA nhưng không quá 500 KVA
30
850434
Có công suất điều chỉnh trên 500 KVA
30
850440
Máy đổi điện tĩnh
0
850450
Các bộ phận cảm điện khác
0
850490
Phụ tùng
5
8509
Dụng cụ cơ điện dùng trong gia đình có lắp động cơ điện
850910
Máy hút bụi
40
850920
Máy đánh bóng sàn nhà
40
850930
Máy khử, huỷ rác trong nhà bếp
40
850940
Máy nghiền và máy trộn thức ăn, máy chiết xuất nước rau, hoặc hoa quả
40
850980
Các thiết bị khác
40
850990
Các bộ phận
40
8540
Đèn điện tử và ống điện tủ dùng catot nung nóng, catot lạnh, catot quang điện (ví dụ: đèn chân không, ống chân hoặc nạp hơi hoặc nạp khí, đèn và ống điện tử chỉnh lưu hồ quang thuỷ ngân, ống điện tử dùng tia âm cực, ống điện tử trong camera truyền hình)
Bóng đèn hình vô tuyến tia âm cực, kể cả bóng đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực:
854011
Loại bóng mầu
15
854012
Loại bóng trắng, đen hay loại đơn sắc khác
15
854020
Bóng đèn camera vô tuyến; bộ phận chuyển hình ảnh và phóng đại hình ảnh; các loại bóng đèn catot quang điện khác
15
850430
Bóng đèn tia âm cực khác
0
Bóng viba (ví dụ như: Magnetron, Klystrons,bóng đèn sóng lan truyền, caroinotrons) trừ đèn điểu khiển mạng lưới:
854041
Magnetrons
0
854042
Klystrons
0
854049
Loại khác
0
Các loại bóng và đèn ống điện tử khác:
854081
Bóng đèn và ống đèn điện tử của máy tiếp sóng hay máy khuyếch đại
854089
Loại khác
0
Phụ tùng:
854091
Của bóng tia âm cực
0
854099
Loại khác
0
8544
Dây, cáp (kể cả cáp đồng trục) cách điện ( kể cả loại đã được tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn điện đã được cách điện, có hoặc không được nối với dây dẫn hay đầu nối điện; cáp sợi quang làm bằng các sợi đã có vỏ bọc riêng từng sợi, đã hoặc chưa lắp với dây dẫn điện hay được lắp với đầu nối điện
854410
Cuộn dây bằng đồng hoặc bằng vật liệu khác:
85441010
Dây điện bọc nhựa thông dụng
15
85441090
Loại khác
5
854420
Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác:
85442010
Cáp hàn có tiết diện 100 mm2 trở xuống
5
85442020
Cáp điện bọc (PVC, PE) cách điện chịu được điện áp từ 15 KV trở xuống, tiết diện đến 300 mm 2
15
85442030
Cáp điều khiển
10
85442090
Loại khác
1
854470
Cáp sợi quang
1
854490
Loại khác
85449010
Dây điện bọc nhựa thông dụng
15
85449090
Loại khác
5
8703
Ôtô và các loại xe cộ khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ loại thuộc nhóm 8702), kể cả xe thiết kế vừa chở người, vừa chở hàng và ôtô đua
870310
Ôtô và các loại xe cộ khác có động cơ được thiết kế để chở người (trừ loại thuộc nhóm 8702)
Loại trên 15 chỗ ngồi đến 24 chỗ ngồi:
87031011
Nguyên chiếc
100
87031012
Dạng SKD
80
87031013
Dạng CKD1
25
87031014
Dạng CKD2
10
87031015
Dạng IKD
7
Loại trên 5 chỗ ngồi đến 15 chỗ ngồi
87031021
Nguyên chiếc
150
87031022
Dạng SKD
120
87031023
Dạng CKD1
40
87031024
Dạng CKD2
20
87031025
Dạng IKD
5
Loại từ 5 chỗ ngồi trở xuống
87031031
Nguyên chiếc
200
87031032
Dạng SKD
150
87031033
Dạng CKD1
50
87031034
Dạng CKD2
30
87031035
Dạng IKD
5
870320
Ôtô và các loại xe cộ khác thiết kế vừa để chở người vừa để chở hàng
87032010
Nguyên chiếc
120
87032030
Dạng CKD1
40
87032040
Dạng CKD2
30
870340
Xe lam
120
8704
Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hoá
870410
Xe đổ rác
0
Xe ôtô thiết kế có thùng chở hàng, không phân biết có gắn hay không gắn với thiết bị tự bốc xếp hoặc thiết bị tự đổ:
870421
Trọng tải không quá 5 tấn:
87042110
Nguyên chiếc
60
87042120
Dạng SKD
40
87042130
Dạng CKD1
16
87042140
Dạng CKD2
8
87042150
Dạng IKD
4
870422
Trọng tải trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
87042210
Nguyên chiếc
30
87042220
Dạng SKD
20
87042230
Dạng CKD1
8
87042240
Dạng CKD2
4
87042250
Dạng IKD
2
870423
Trọng tải trên 20 tấn
5
Xe ôtô thiết kế để chở những loại hàng hoá chuyên dụng:
870431
Xe thiết kế để chở xăng dầu
10
870432
Xe thiết kế để chở xi măng
10
870433
Xe thiết kế để chở hàng đông lạnh
10
870434
Xe thiết kế để chở các hoá chất
10
870435
Xe thiết kế để chở tiền
10
871100
Mô tô (kể cả mopeds) và xe đạp có gắn máy phụ trợ, có hoặc không có thùng xe; mô tô ba
87110010
Nguyên chiếc
60
87110020
Dạng CKD1
55
87110030
Dạng CKD2
50
87110040
Dạng IKD1
40
87110050
Dạng IKD2
30
87110060
Dạng IKD3
20
900900
Máy photocopy có kết hợp với hệ thống quang học hoặc máy dạng tiếp xúc (contract) và máy sao chụp bằng nhiệt
10
902800
Máy đo đơn vị khí, chất lỏng hay lượng điện được sản xuất hay cung cấp kể cả các dụng cụ đo dùng cho các máy trên
90280010
Công tơ điện
5
90280090
Loại khác
0
9032
Dụng cụ và máy móc điều chỉnh hoặc kiểm tra tự động
903210
ổn áp
30
903290
Loại khác
0
9616
Bình xịt dầu thơm và các loại bình xịt tương tự, vòi và đầu của nó; bông thoa phấn và đệm dùng khi sử dụng mỹ phẩm và các chế phẩm vệ sinh
961610
Bình xịt dầu thơm và các loại bình xịt tương tự, vòi và đầu của nó
961690
Loại khác
40