Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 26
Right-only sections 78

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Mỹ Tho và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định nội dung công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường bộ gồm đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ. 2. Công trình đường bộ gồm đường bộ, nơi dừng xe, đỗ xe trên đường bộ, đèn tín hiệu, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, cọc tiêu, rào chắn, đảo giao thông, dải phân cách, cột cây số, tường,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ 1. Công trình đường bộ khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được quản lý, khai thác và bảo trì theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, Nghị đ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân loại khu vực và vị trí đất để xác định giá đất 1. Nhóm đất nông nghiệp Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác: giá đất được quy định phân biệt theo khu vực và vị trí đất trong từng khu vực. Khu vực 1 có...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Yêu cầu về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ
  • Công trình đường bộ khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được quản lý, khai thác và bảo trì theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy đ...
  • 2. Việc quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ phải thực hiện theo quy trình khai thác, quy trình bảo trì và đảm bảo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân loại khu vực và vị trí đất để xác định giá đất
  • 1. Nhóm đất nông nghiệp
  • Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ
  • Công trình đường bộ khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được quản lý, khai thác và bảo trì theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy đ...
  • 2. Việc quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ phải thực hiện theo quy trình khai thác, quy trình bảo trì và đảm bảo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành.
Target excerpt

Điều 4. Phân loại khu vực và vị trí đất để xác định giá đất 1. Nhóm đất nông nghiệp Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tài liệu phục vụ quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ 1. Các tài liệu phục vụ quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ, bao gồm: a) Các văn bản pháp lý, các biên bản nghiệm thu có liên quan đến dự án đầu tư xây dựng và hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng. b) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công (kể c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ 1. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì công trình đường bộ a) Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ địa phương: - Lưu giữ bản gốc bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì và hồ sơ tài liệu khác sau khi nhận của chủ đầu tư dự án xây dựng theo quy định tại Điều 5 của Qu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xử lý các trường hợp cụ thể 1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất phi nông nghiệp khác được quy định tại đ...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ
  • 1. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì công trình đường bộ
  • a) Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ địa phương:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Xử lý các trường hợp cụ thể
  • 1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp
  • đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ
  • 1. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì công trình đường bộ
  • a) Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ địa phương:
Target excerpt

Điều 5. Xử lý các trường hợp cụ thể 1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giá...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy trình khai thác công trình đường bộ 1. Các công trình bắt buộc phải có quy trình khai thác công trình đường bộ: a) Bến phà đường bộ. b) Thiết bị công nghệ lắp đặt tại trạm thu phí. c) Thiết bị công nghệ lắp đặt tại trạm kiểm tra tải trọng xe. d) Hệ thống giám sát giao thông, thiết bị công nghệ điều khiển giao thông. đ) Các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Sự cố công trình đường bộ 1. Phân cấp sự cố trong quá trình thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình: Cấp sự cố được chia thành ba cấp theo mức độ hư hại công trình và thiệt hại về người, bao gồm sự cố cấp I, cấp II và cấp III như sau: a) Sự cố cấp I bao gồm: - Sự cố công trình xây dựng làm chết từ 6 người trở lên. -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 9.

Điều 9. Quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ, bao gồm: a) Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho công trình. b) Chỉ dẫn của nhà sản xuất, cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình. c) Điều kiện tự nhiên nơi xây dựng công trình. d) Hồ sơ hoàn thành công trình (nếu có). đ) Bản vẽ ho...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Giá đất ở nông thôn 1. Các xã Đạo Thạnh, Trung An Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Mức giá 1 700.000 2 560.000 3 390.000 2. Các xã Tân Mỹ Chánh, Mỹ Phong Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Mức giá 1 650.000 2 470.000 3 300.000 - Khu vực 1: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan (do xã quản lý, đường do tổ chức và nhân dân đầu tư) có...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Quy trình bảo trì công trình đường bộ
  • 1. Căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ, bao gồm:
  • a) Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho công trình.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Giá đất ở nông thôn
  • 1. Các xã Đạo Thạnh, Trung An
  • Đơn vị tính: đồng/m 2
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quy trình bảo trì công trình đường bộ
  • 1. Căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ, bao gồm:
  • a) Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho công trình.
Target excerpt

Điều 7. Giá đất ở nông thôn 1. Các xã Đạo Thạnh, Trung An Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Mức giá 1 700.000 2 560.000 3 390.000 2. Các xã Tân Mỹ Chánh, Mỹ Phong Đơn vị tính: đồng/m 2 Khu vực Mức giá 1 650.000 2 470.000...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thực hiện bảo trì đối với công trình đường bộ đang khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì công trình đường bộ Đối với công trình đường bộ đang khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì công trình đường bộ, đơn vị khai thác, bảo trì công trình đường bộ thực hiện các công việc sau: 1. Lập, trình cơ quan quản lý đường bộ địa p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Lập, phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình đường bộ: a) Sở Giao thông vận tải lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ đối với đường tỉnh và lấy ý kiến bằng văn bản với Sở Tài chính về dự toán kinh phí bảo trì, hoàn chỉnh trước ngày 15 tháng 6 hàng năm trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thực hiện bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với hệ thống đường tỉnh, việc thực hiện bảo trì công trình đường bộ như sau: a) Căn cứ kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm được phê duyệt, Sở Giao thông vận tải tổ chức triển khai thực hiện theo quy định. b) Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan tổ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và đánh giá sự an toàn công trình đường bộ 1. Đơn vị khai thác, bảo trì công trình đường bộ thực hiện việc kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình đường bộ theo Hợp đồng bảo trì công trình đường bộ và quy trình bảo trì công trình đường bộ được duyệt; tổ chức đánh giá sự an toàn công trình khi cần...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Giá đất ở đô thị 1. Đất ở tại mặt tiền đường phố đô thị Đơn vị tính: đồng/m 2 STT Đường phố Đoạn đường Mức giá Từ Đến ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 Khu vực trung tâm 1 Hai Bà Trưng Cầu Long Chánh Trần Hưng Đạo 12.000.000 2 Trương Định Bạch Đằng Hai Bà Trưng 7.500.000 Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ 12.000.000 3 Nguyễn Huệ Võ Duy Linh Thủ Khoa Huân...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và đánh giá sự an toàn công trình đường bộ
  • 1. Đơn vị khai thác, bảo trì công trình đường bộ thực hiện việc kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình đường bộ theo Hợp đồng bảo trì công trình đường bộ và quy trình bảo trì công trình đường bộ...
  • tổ chức đánh giá sự an toàn công trình khi cần thiết.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Giá đất ở đô thị
  • 1. Đất ở tại mặt tiền đường phố đô thị
  • Đơn vị tính: đồng/m 2
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và đánh giá sự an toàn công trình đường bộ
  • 1. Đơn vị khai thác, bảo trì công trình đường bộ thực hiện việc kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình đường bộ theo Hợp đồng bảo trì công trình đường bộ và quy trình bảo trì công trình đường bộ...
  • tổ chức đánh giá sự an toàn công trình khi cần thiết.
Target excerpt

Điều 12. Giá đất ở đô thị 1. Đất ở tại mặt tiền đường phố đô thị Đơn vị tính: đồng/m 2 STT Đường phố Đoạn đường Mức giá Từ Đến ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 Khu vực trung tâm 1 Hai Bà Trưng Cầu Long Chánh Trần Hưng Đạo 12.000.000...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình đường bộ 1. Việc kiểm tra công trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất được cơ quan quản lý đường bộ địa phương và đơn vị khai thác, bảo trì công trình đường bộ thực hiện bằng trực quan, bằng các số liệu quan trắc thường xuyên (nếu có) hoặc bằng các thiết bị kiểm tra chuyên dụng k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xử lý đối với công trình, bộ phận, thiết bị lắp đặt vào công trình đường bộ có dấu hiệu nguy hiểm, không bảo đảm an toàn cho việc khai thác, sử dụng 1. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ địa phương: a) Tổ chức kiểm tra hiện trạng công trình đường bộ. b) Kiểm định, đánh giá chất lượng hiện trạng công trình đường bộ (nếu c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xử lý đối với công trình hết thời hạn sử dụng nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp 1. Trước 03 tháng khi công trình, hạng mục công trình đường bộ hết thời hạn sử dụng thì cơ quan quản lý đường bộ địa phương thực hiện các công việc sau: a) Tổ chức kiểm tra, kiểm định, đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình đường bộ. b) Gia cố,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Chi phí bảo trì công trình đường bộ 1. Chi phí bảo trì công trình đường bộ được hình thành từ các nguồn sau đây: a) Ngân sách nhà nước phân bổ hàng năm đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước. b) Nguồn thu phí sử dụng công trình đường bộ ngoài ngân sách nhà nước. c) Nguồn vốn của chủ đầu tư. d) Nguồn đóng góp và huy động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Phương án đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình bảo trì công trình đường bộ đang khai thác 1. Đối với công trình đường bộ do Sở Giao thông vận tải quản lý: Phương án đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình bảo trì công trình đường bộ đang khai thác phải bảo đảm cho người và phương tiện qua lại an toàn, thông suốt; công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Những tổ chức và cá nhân được khen thưởng theo quy định của pháp luật khi có các thành tích sau đây 1. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ quản lý, khai thác và bảo trì mạng lưới đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị, đường chuyên dùng và đường giao thông nông thôn; 2. Đóng góp công sức, của cải vật chất, ngày công lao động... vào vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xử lý vi phạm Các hành vi vi phạm về quản lý, khai thác và bảo trì, bảo vệ công trình giao thông nếu gây thiệt hại thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân: 1. Sở Giao thông vận tải: a) Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ trong phạm vi của tỉnh. b) Tổ chức quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ thuộc phạm vi quản lý trực tiếp của Sở Gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức thực hiện: Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, triển khai thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh các vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014 và thay thế Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Kim Mai QUY ĐỊNH Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014 (Ban hành...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Giá đất tại quy định này được sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc xác định giá đất Giá đất được xác định trên những nguyên tắc sau đây: 1. Sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường và trong khung giá đất quy định tại bảng giá ban hành kèm theo Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ. 2. Các thửa đất liền kề nhau...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đường nhựa, đường đan, đường bêtông có mặt đường rộng từ 2m trở lên hoặc hẻm trải nhựa, lót đan, tráng bêtông lớn hơn hoặc bằng 4m; lớn hơn hoặc bằng 2m: là bề rộng của mặt đường được trải nhựa, lót đan, tráng bêtông (không bao gồm lề đường). 2. Khoảng cách đến đường phố (hoặc đường giao thông): Là độ dài t...