Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Right: Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Mỹ Tho và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 16/9/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND ngày 01/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 16/9/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định trách nhiệm quản lý chất...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng
  • Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh có liên quan
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Mỹ Tho và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định nội dung công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định này quy định nội dung công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Right: Quy định này quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ địa phương.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (viết tắt là UBND cấp huyện), Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (viết tắt là UBND cấp xã); chủ đầu tư, nhà thầu trong nước, nhà thầu nước ngoài, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác quản lý...

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (viết tắt là UBND cấp huyện), Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (viết tắt là UBND cấp xã)
  • 2. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc lĩnh vực quốc phòng, an ninh thực hiện theo quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.
Rewritten clauses
  • Left: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ địa phương. Right: chủ đầu tư, nhà thầu trong nước, nhà thầu nước ngoài, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường bộ gồm đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ. 2. Công trình đường bộ gồm đường bộ, nơi dừng xe, đỗ xe trên đường bộ, đèn tín hiệu, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, cọc tiêu, rào chắn, đảo giao thông, dải phân cách, cột cây số, tường,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này./. T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành t...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Đường bộ gồm đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ 1. Công trình đường bộ khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được quản lý, khai thác và bảo trì theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, Nghị đ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền thẩm tra thiết kế các công trình thuộc đối tượng thẩm tra thiết kế của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng được quy định tại Khoản 1 Điều 21 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP 1. Sở Xây dựng thẩm tra thiết kế các công trình quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm e và nhà máy xi măng thuộc Điểm c Khoản 1 Điều 21 Nghị định số 15/2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền thẩm tra thiết kế các công trình thuộc đối tượng thẩm tra thiết kế của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng được quy định tại Khoản 1 Điều 21 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP
  • 1. Sở Xây dựng thẩm tra thiết kế các công trình quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm e và nhà máy xi măng thuộc Điểm c Khoản 1 Điều 21 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP:
  • a) Công trình sử dụng toàn bộ hoặc một phần vốn ngân sách nhà nước
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ
  • Công trình đường bộ khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được quản lý, khai thác và bảo trì theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy đ...
  • 2. Việc quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ phải thực hiện theo quy trình khai thác, quy trình bảo trì và đảm bảo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tài liệu phục vụ quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ 1. Các tài liệu phục vụ quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ, bao gồm: a) Các văn bản pháp lý, các biên bản nghiệm thu có liên quan đến dự án đầu tư xây dựng và hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng. b) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công (kể c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm tra thiết kế các công trình có sử dụng vốn ngân sách nhà nước do UBND cấp huyện quyết định đầu tư, UBND cấp xã quyết định đầu tư hoặc được Ủy ban nhân dân tỉnh (viết tắt là UBND tỉnh) ủy quyền cho UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư mà không thuộc đối tượng thẩm tra thiết kế của cơ quan quản lý nhà nước về xây dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thẩm tra thiết kế các công trình có sử dụng vốn ngân sách nhà nước do UBND cấp huyện quyết định đầu tư, UBND cấp xã quyết định đầu tư hoặc được Ủy ban nhân dân tỉnh (viết tắt là UBND tỉnh) ủy quyền...
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện giao cho các phòng chuyên môn theo chuyên ngành quản lý thẩm tra thiết kế các công trình có sử dụng vốn ngân sách nhà nước do UBND cấp huyện quyết định đầu tư, UBND cấp xã...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tài liệu phục vụ quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ
  • 1. Các tài liệu phục vụ quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ, bao gồm:
  • a) Các văn bản pháp lý, các biên bản nghiệm thu có liên quan đến dự án đầu tư xây dựng và hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ

Open section

Chương II

Chương II THẨM QUYỀN THẨM TRA THIẾT KẾ, KIỂM TRA CÔNG TÁC NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THẨM QUYỀN THẨM TRA THIẾT KẾ, KIỂM TRA CÔNG TÁC NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ 1. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì công trình đường bộ a) Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ địa phương: - Lưu giữ bản gốc bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì và hồ sơ tài liệu khác sau khi nhận của chủ đầu tư dự án xây dựng theo quy định tại Điều 5 của Qu...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (viết tắt là kiểm tra các công trình) của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng 1. Sở Xây dựng kiểm tra các công trình quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm e và nhà máy xi măng thuộc Điểm c Khoản 1 Điều 21 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP: a) Công trình có sử dụng vốn ngâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (viết tắt là kiểm tra các công trình) của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng
  • 1. Sở Xây dựng kiểm tra các công trình quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm e và nhà máy xi măng thuộc Điểm c Khoản 1 Điều 21 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP:
  • a) Công trình có sử dụng vốn ngân sách nhà nước do cơ quan Trung ương quyết định đầu tư hoặc ủy quyền quyết định đầu tư, UBND tỉnh quyết định đầu tư hoặc ủy quyền cho cơ quan chuyên môn thuộc UBND...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ
  • 1. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì công trình đường bộ
  • a) Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ địa phương:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quy trình khai thác công trình đường bộ 1. Các công trình bắt buộc phải có quy trình khai thác công trình đường bộ: a) Bến phà đường bộ. b) Thiết bị công nghệ lắp đặt tại trạm thu phí. c) Thiết bị công nghệ lắp đặt tại trạm kiểm tra tải trọng xe. d) Hệ thống giám sát giao thông, thiết bị công nghệ điều khiển giao thông. đ) Các...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn, thực hiện các việc sau: 1. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
  • Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn, thực hiện các việc sau:
  • 1. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quy trình khai thác công trình đường bộ
  • 1. Các công trình bắt buộc phải có quy trình khai thác công trình đường bộ:
  • a) Bến phà đường bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Sự cố công trình đường bộ 1. Phân cấp sự cố trong quá trình thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình: Cấp sự cố được chia thành ba cấp theo mức độ hư hại công trình và thiệt hại về người, bao gồm sự cố cấp I, cấp II và cấp III như sau: a) Sự cố cấp I bao gồm: - Sự cố công trình xây dựng làm chết từ 6 người trở lên. -...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Sở Giao thông vận tải; Sở Nông nghiệp và P hát triển nông thôn; Sở Công Thương 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình chuy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Sở Giao thông vận tải; Sở Nông nghiệp và P hát triển nông thôn; Sở Công Thương
  • Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình chuyên ngành và chấ...
  • 2. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình chuyên ngành theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 và Khoản 4 Điều 4 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sự cố công trình đường bộ
  • 1. Phân cấp sự cố trong quá trình thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình:
  • Cấp sự cố được chia thành ba cấp theo mức độ hư hại công trình và thiệt hại về người, bao gồm sự cố cấp I, cấp II và cấp III như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ, bao gồm: a) Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho công trình. b) Chỉ dẫn của nhà sản xuất, cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình. c) Điều kiện tự nhiên nơi xây dựng công trình. d) Hồ sơ hoàn thành công trình (nếu có). đ) Bản vẽ ho...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Hướng dẫn UBND cấp xã, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng. 2. Giao cho các phòng chuyên môn theo chuyên ngành quản lý: a) Kiểm tra định kỳ, đột xuất việc tuân thủ quy định về quản lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
  • 1. Hướng dẫn UBND cấp xã, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
  • 2. Giao cho các phòng chuyên môn theo chuyên ngành quản lý:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quy trình bảo trì công trình đường bộ
  • 1. Căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ, bao gồm:
  • a) Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho công trình.
Rewritten clauses
  • Left: g) Các nội dung khác theo quy định tại điểm a, khoản 2 của Điều 7 của Quy định này. Right: b) Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Khoản 5 Điều 6 Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thực hiện bảo trì đối với công trình đường bộ đang khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì công trình đường bộ Đối với công trình đường bộ đang khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì công trình đường bộ, đơn vị khai thác, bảo trì công trình đường bộ thực hiện các công việc sau: 1. Lập, trình cơ quan quản lý đường bộ địa p...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các phòng chuyên môn giúp UBND cấp huyện quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng Các phòng chuyên môn theo chuyên ngành quản lý trực thuộc UBND cấp huyện chịu sự hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn của Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương, có chức năng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của các phòng chuyên môn giúp UBND cấp huyện quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
  • Các phòng chuyên môn theo chuyên ngành quản lý trực thuộc UBND cấp huyện chịu sự hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn của Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Cô...
  • 1. Trình Chủ tịch UBND cấp huyện ban hành các văn bản triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thực hiện bảo trì đối với công trình đường bộ đang khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì công trình đường bộ
  • Đối với công trình đường bộ đang khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì công trình đường bộ, đơn vị khai thác, bảo trì công trình đường bộ thực hiện các công việc sau:
  • 1. Lập, trình cơ quan quản lý đường bộ địa phương thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình đường bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Lập, phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình đường bộ: a) Sở Giao thông vận tải lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ đối với đường tỉnh và lấy ý kiến bằng văn bản với Sở Tài chính về dự toán kinh phí bảo trì, hoàn chỉnh trước ngày 15 tháng 6 hàng năm trình...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Ban Quản lý các khu công nghiệp 1. Phối hợp với Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành kiểm tra việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình thuộc khu công nghiệp, cụm công nghiệp khi được yêu cầu. 2. Phối hợp với Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Ban Quản lý các khu công nghiệp
  • Phối hợp với Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành kiểm tra việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình thuộc khu công nghiệp, cụm côn...
  • 2. Phối hợp với Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành kiểm tra công tác nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình thuộc khu công nghiệp, cụm công ngh...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ
  • 1. Lập, phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình đường bộ:
  • a) Sở Giao thông vận tải lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ đối với đường tỉnh và lấy ý kiến bằng văn bản với Sở Tài chính về dự toán kinh phí bảo trì, hoàn chỉnh trước ngày 15 tháng 6 hàng n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thực hiện bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với hệ thống đường tỉnh, việc thực hiện bảo trì công trình đường bộ như sau: a) Căn cứ kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm được phê duyệt, Sở Giao thông vận tải tổ chức triển khai thực hiện theo quy định. b) Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan tổ c...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Giám đốc Sở Xây dựng phối hợp với Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Ngoài việc phải tuân thủ theo Quy định này, các đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 2 còn phải thực hiện theo Luật Xây dựng; Nghị định số 15...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giám đốc Sở Xây dựng phối hợp với Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
  • 2. Ngoài việc phải tuân thủ theo Quy định này, các đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 2 còn phải thực hiện theo Luật Xây dựng
  • Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thực hiện bảo trì công trình đường bộ
  • 1. Đối với hệ thống đường tỉnh, việc thực hiện bảo trì công trình đường bộ như sau:
  • a) Căn cứ kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm được phê duyệt, Sở Giao thông vận tải tổ chức triển khai thực hiện theo quy định.
Rewritten clauses
  • Left: thời gian hoàn thành Right: Điều 12. Điều khoản thi hành
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và đánh giá sự an toàn công trình đường bộ 1. Đơn vị khai thác, bảo trì công trình đường bộ thực hiện việc kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình đường bộ theo Hợp đồng bảo trì công trình đường bộ và quy trình bảo trì công trình đường bộ được duyệt; tổ chức đánh giá sự an toàn công trình khi cần...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dự ng 1. Sở Xây dựng quản lý các công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật quy định tại mục I, Khoản 1 mục II và mục III của Phụ lục Phân loại công trình xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 15/201...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dự ng
  • Sở Xây dựng quản lý các công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật quy định tại mục I, Khoản 1 mục II và mục III của Phụ lục Phân loại công trình x...
  • 2. Sở Giao thông vận tải quản lý các công trình giao thông quy định tại Mục IV Phụ lục Phân loại công trình xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ .
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và đánh giá sự an toàn công trình đường bộ
  • 1. Đơn vị khai thác, bảo trì công trình đường bộ thực hiện việc kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình đường bộ theo Hợp đồng bảo trì công trình đường bộ và quy trình bảo trì công trình đường bộ...
  • tổ chức đánh giá sự an toàn công trình khi cần thiết.
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình đường bộ 1. Việc kiểm tra công trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất được cơ quan quản lý đường bộ địa phương và đơn vị khai thác, bảo trì công trình đường bộ thực hiện bằng trực quan, bằng các số liệu quan trắc thường xuyên (nếu có) hoặc bằng các thiết bị kiểm tra chuyên dụng k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xử lý đối với công trình, bộ phận, thiết bị lắp đặt vào công trình đường bộ có dấu hiệu nguy hiểm, không bảo đảm an toàn cho việc khai thác, sử dụng 1. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ địa phương: a) Tổ chức kiểm tra hiện trạng công trình đường bộ. b) Kiểm định, đánh giá chất lượng hiện trạng công trình đường bộ (nếu c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xử lý đối với công trình hết thời hạn sử dụng nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp 1. Trước 03 tháng khi công trình, hạng mục công trình đường bộ hết thời hạn sử dụng thì cơ quan quản lý đường bộ địa phương thực hiện các công việc sau: a) Tổ chức kiểm tra, kiểm định, đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình đường bộ. b) Gia cố,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Chi phí bảo trì công trình đường bộ 1. Chi phí bảo trì công trình đường bộ được hình thành từ các nguồn sau đây: a) Ngân sách nhà nước phân bổ hàng năm đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước. b) Nguồn thu phí sử dụng công trình đường bộ ngoài ngân sách nhà nước. c) Nguồn vốn của chủ đầu tư. d) Nguồn đóng góp và huy động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Phương án đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình bảo trì công trình đường bộ đang khai thác 1. Đối với công trình đường bộ do Sở Giao thông vận tải quản lý: Phương án đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình bảo trì công trình đường bộ đang khai thác phải bảo đảm cho người và phương tiện qua lại an toàn, thông suốt; công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Những tổ chức và cá nhân được khen thưởng theo quy định của pháp luật khi có các thành tích sau đây 1. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ quản lý, khai thác và bảo trì mạng lưới đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị, đường chuyên dùng và đường giao thông nông thôn; 2. Đóng góp công sức, của cải vật chất, ngày công lao động... vào vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xử lý vi phạm Các hành vi vi phạm về quản lý, khai thác và bảo trì, bảo vệ công trình giao thông nếu gây thiệt hại thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân: 1. Sở Giao thông vận tải: a) Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ trong phạm vi của tỉnh. b) Tổ chức quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ thuộc phạm vi quản lý trực tiếp của Sở Gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức thực hiện: Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, triển khai thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh các vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.