Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về phân vùng phát thải khí thải, xả nước thải theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân vùng phát thải khí thải, xả nước thải theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (gồm 03 chương, 6 điều và 6 phụ lục); Bản đồ phân vùng xả nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Bản đồ phân vùng phát thải khí thải công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3528/2005/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về xả thải nước thải và các vùng nước và phân vùng phát thải khí thải để áp dụng tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường TCVN 2000, 2001 trên địa bàn tỉnh Bà Rị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định về phân vùng phát thải khí thải, xả nước thải theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu được điều chỉnh, bổ sung phù hợp với qúa trình phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh hoặc có sự thay đổi khi cấp có thẩm quyền ban hành Quyết định thay thế, sửa đổi, bổ sung các Quy c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này, định kỳ tổng hợp báo cát kết quả thực hiện về Ủy ban nhân dân tỉnh. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường Công thương, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Y tế; Trưởng ban Quản lý các khu công nghiệp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Bà Rịa, thành phố Vũng Tàu; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG l

CHƯƠNG l NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng - Quy định về phân vùng phát thải khí thải và xả nước thải trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu được ban hành nhằm hướng dẫn áp dụng các QCVN24:2009/BTNMT - quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp để xác định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ và ký hiệu Các từ ngữ, ký hiệu trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Nguồn thải: là các cơ sở sản xuất, khu công nghiệp, . . . . sinh ra nước thải hoặc khí thải. 2. Q: Lưu lượng dòng chảy của sông, suối, kênh, mương, khe, rạch tiếp nhận nguồn nước thải. 3. V: dung tích hồ tiếp nhận nguồn nước thải. 4. P: lư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 2

CHƯƠNG 2 QUY ĐỊNH VỀ VIỆC XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN TIẾP NHẬN THUỘC ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định về việc xả nước thải vào nguồn tiếp nhận là nước mặt: - Việc xả nước thải vào hệ thống các sông: sông Thị Vải, sông Dinh, sông Ray, sông Băng Chua - Đu Đủ, các sông, suối, kênh rạch khác và vào nguồn tiếp nhận là các hồ được áp dụng chi tiết theo bản phụ lục kèm theo Quy định này. - Đối với các sông, suối, hồ không thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định đối với nước thải phát sinh từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ven biển: - Toàn bộ vùng nước biển ven bờ của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu được phân vùng là vùng nước biển dùng cho mục đích bảo vệ thủy sinh và thể thao giải trí dưới nước. - Nước thải phát sinh từ các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ven biển, yêu c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy định đối với hoạt động sản xuất công nghiệp, chăn nuôi tập trung nằm ở thượng nguồn các vùng nước sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt: - Nước thải phát sinh từ hoạt động sản xuất công nghiệp, chăn nuôi tập trung nằm ở thượng nguồn của các vùng nước sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt, yêu cầu phải thu gom, xử lý đạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 3

CHƯƠNG 3 PHÂN VÙNG PHÁT THẢI KHÍ THẢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định về việc áp dụng hệ số vùng K v 1. Vùng 1: áp dụng hệ số vùng K v = 0,6 gồm: - Khu bảo tồn Bình Châu - Phước Bửu, Vườn Quốc Gia Côn Đảo và khoảng cách dưới hai (02) km tính từ các khu vực này. 2. Vùng 2: áp dụng hệ số vùng K v = 0,8 gồm: - Đô thị loại II: Toàn bộ diện tích thành phố Vũng Tàu trừ xã Long Sơn và khoảng cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định phân vùng tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân vùng tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu kèm theo Bản đồ phân vùng tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Điều 2 Điều 2 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 43/2011/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành Quy định về phân vùng phát thải khí thải, xả nước thải theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Điều 3. Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Trưởng Ban quản lý các Khu công nghiệp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Phân vùng tiếp nhận nước thải trên...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định phân vùng tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu: Việc xác định cột áp dụng và hệ số Kq để tính toán giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm có trong nước thải khi xả ra nguồn tiếp nhận nước thải được căn cứ theo Hướng dẫn tại các Phụ lục kèm theo Quy định này và được chuyển...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động xả nước thải ra nguồn tiếp nhận nước thải. Quy định này không áp dụng đối với các dự án không thu hút đầu tư, dự án hạn chế thu hút đầu tư vùng thượng nguồn thuộc bản...
Điều 3. Điều 3. Giải thích thuật ngữ và ký hiệu Trong Quy định này, các thuật ngữ và ký hiệu dưới đây được hiểu như sau: 1. Kq: Là hệ số nguồn tiếp nhận nước thải ứng với lưu lượng dòng chảy của sông, suối, khe, rạch; kênh, mương; dung tích của hồ, ao, đầm hoặc ứng với mục đích sử dụng của vùng nước biển ven bờ. 2. Ký hiệu Cột A, Cột B tương ứ...