Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 42
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019

Open section

Tiêu đề

V/v Tăng cường quản lý kinh doanh, làm dịch vụ bảo vệ thực vật và kiểm dịch thực vật

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Tăng cường quản lý kinh doanh, làm dịch vụ bảo vệ thực vật và kiểm dịch thực vật
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước Bình Phước; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã phường, thị trấn; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019. 2. Bảng giá các loại đất theo quy định này được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai năm 2013, bao gồm: a) Tính tiền sử dụng đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Giá đất là giá trị của quyền sử dụng đất tính trên một đơn vị diện tích đất. 2. Giá trị quyền sử dụng đất là giá trị bằng tiền của quyền sử dụng đất đối với một diện tích đất xác định trong thời hạn sử dụng đất xác định. 3. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phân vùng đất tại nông thôn Tỉnh Bình Phước là tỉnh miền núi, do đó đất tại nông thôn được phân thành hai vùng: Trung du và miền núi. Trong đó: Xã trung du là xã có địa hình cao vừa phải (thấp hơn miền núi, cao hơn đồng bằng), bao gồm đại bộ phận diện tích là đồi; mật độ dân số thấp hơn đồng bằng và cao hơn miền núi, kết cấu hạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xác định giá, khu vực và vị trí đất nông nghiệp 1. Phân loại khu vực đất: Việc phân loại khu vực để xác định giá đất thực hiện theo nguyên tắc: Khu vực 1 có điều kiện giao thông thuận lợi nhất và thực tế giá sang nhượng cao nhất, khu vực 2 và khu vực 3 có điều kiện giao thông, giá sang nhượng thấp hơn, cụ thể như sau: a) Khu vự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Xác định giá, khu vực và vị trí đất ở tại nông thôn 1. Phân loại khu vực đất: Việc phân loại khu vực để xác định giá đất thực hiện theo nguyên tắc: Khu vực 1 có khả năng sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất. Khu vực 2 và khu vực 3 có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn. Phân loại khu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xác định giá, khu vực và vị trí đất ở tại nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ 1. Phân loại khu vực đất: Việc phân loại khu vực để xác định giá đất thực hiện theo nguyên tắc: Khu vực 1 có khả năng sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất. Khu vực 2 và khu vực 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xác định giá, loại đường phố và vị trí đất ở tại đô thị 1. Loại đường phố: Loại đường phố trong nội ô thị xã, thị trấn để xác định giá đất, được căn cứ chủ yếu vào vị trí, khả năng sinh lợi, mức độ hoàn thiện kết cấu hạ tầng, cảnh quan môi trường, thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh, cụ thể như sau: a) Đường phố loại 1: Là nơi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giá các thửa đất tiếp giáp nhiều loại đường phố, nhiều khu vực khác nhau 1. Thửa đất có 02 mặt tiền trở lên (tiếp giáp với 02 trục đường khác nhau trở lên) thì giá trị của thửa đất xác định theo cách mà tổng giá trị của thửa đất là lớn nhất. 2. Thửa đất tiếp giáp hai phía điểm chuyển tiếp giá trên cùng một trục đường thì giá củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giá đất khu vực giáp ranh giữa tỉnh Bình Phước và các tỉnh lân cận 1. Khu vực giáp ranh giữa tỉnh Bình Phước và các tỉnh lân cận (sau đây gọi là khu vực giáp ranh) được quy định theo các loại đất sau: a) Đối với đất nông nghiệp tại khu vực giáp ranh được xác định từ đường địa giới hành chính giữa các tỉnh vào sâu địa phận mỗi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xác định đơn giá 01 m 2 đất 1. Đơn giá 01 m 2 đất trồng cây hàng năm; đất trồng cây lâu năm; đất rừng sản xuất; đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; đất nuôi trồng thủy sản được xác định theo Bảng giá các loại đất tương ứng được quy định tại Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15, Điều 16 Quy định này. Trường hợp đất rừng sản xuất dù...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều chỉnh bảng giá đất 1. UBND tỉnh điều chỉnh bảng giá đất trong các trường hợp sau: a) Khi Chính phủ điều chỉnh khung giá đất mà mức giá đất điều chỉnh tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất của loại đất tương tự; b) Khi giá đất phổ biến trên thị trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2

Chương 2 ĐƠN GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đơn giá đất trồng cây hàng năm Số TT Tên đơn vị hành chính Giá đất vị trí 1 (1.000 đồng/m 2 ) Xã trung du Xã miền núi Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 I Thị xã Đồ ng Xoài 1 Phường: Tân Phú, Tân Xuân, Tân Thiện, Tân Bình, Tân Đồng 50 2 Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành 38 30 24 II Thị xã Bình Long...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đơn giá đất trồng cây lâu năm Số TT Tên đơn vị hành chính Giá đất vị trí 1 (1.000 đồng/m 2 ) Xã trung du Xã miề n núi Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 I Thị xã Đồng Xoài 1 Phường: Tân Phú, Tân Xuân, Tân Thiện, Tân Bình, Tân Đồng 55 2 Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành 42 38 30 II Thị xã Bình Long 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Đơn giá đất rừng sản xuất Số TT Tên đơn vị hành chính Giá đất (không phân biệt khu vực, vị trí) (1.000 đồng/m 2 ) Xã trung du Xã miền núi I Thị xã Đồng Xoài 1 Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành 16 II Thị xã Phước Long 1 Xã: Long Giang, Phước Tín 15 III Huyện Hớn Quản 1 Xã: Đồng Nơ, Tân Hiệp 18 2 Xã: Minh Đức, Minh Tâm 17 IV...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Đơn giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng Số TT Tên đơn vị hành chính Giá đất (không phân biệt khu vực, vị trí) (1.000 đồng/m 2 ) Xã trung du Xã miền núi I Huyện Hớn Quản 1 Xã: Đồng Nơ, Tân Hiệp 18 2 Xã: Minh Đức, Minh Tâm 17 II Huyện Bù Đăng 1 Xã: Thống Nhất, Đức Liễu, Nghĩa Trung, Nghĩa Bình, Đồng Nai, Minh Hưng, Thọ Sơn, Bom...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Đơn giá đất nuôi trồng thủy sản Số TT Tên đơn vị hành chính Giá đất (không phâ n biệt khu vực, vị trí) (1.000 đồng/m 2 ) Xã trung du Xã miền núi I Thị xã Đồng Xoài 1 Phường: Tân Phú, Tân Xuân, Tân Thiện, Tân Bình, Tân Đồng 15 2 Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành 13 II Thị xã Bình Long 1 Phường: An Lộc, Phú Thịnh, Phú Đức, Hư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Đơn giá đất ở khu vực nông thôn Số TT Tên đơn vị hành chính Giá đất vị trí 1 (1.000 đồng/m 2 ) Xã trung du Xã miề n núi Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 I Thị xã Đồng Xoài 1 Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành 160 140 120 II Thị xã Bình Long 1 Xã Thanh Lương 156 120 96 2 Xã Thanh Phú 130 100 89 III...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ Số TT Tên đơn vị hành chính Giá đất vị trí 1 ( 1.000 đồng/m 2 ) Xã trung du Xã miề n núi Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 Khu vực 1 Khu v ực 2 Khu vực 3 I Thị xã Đồng Xoài 1 Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành 1.200 700 450 II Thị xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Đất ở khu vực đô thị Số TT Tên đơn vị hành chính Loại đô thị Giá đất (1.000 đồng/m 2 ) Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 1 Thị xã Đồng Xoài III Đường phố loại 1 5.000 1.200 1.000 550 Đường phố loại 2 2.000 800 550 450 Đường phố loại 3 1.000 600 450 400 Đường phố loại 4 580 400 330 300 2 Thị xã Bình Long IV Đường phố loại 1 4...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3

Chương 3 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức việc xây dựng Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm một lần và công bố vào ngày 01 tháng 01 của năm đầu kỳ. Hàng năm Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp báo cáo tình hình biến động giá đất của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu 1,0 9 Đường Nguyễn Huệ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Hùng Vương 1,2 10 Đường Nguyễn Huệ Hùng Vương Ngô Quyền (cũ) 1,0 11 Đường Trần Hưng Đạo Lý Thường Kiệt Ngã ba cây Điệp (Đường vào phường Phú Thịnh) 1,0 12 Lê Quý Đôn (đoạn bùng binh Bình Long) Nguyễn Huệ Trần Hưng Đạo 1,2 13 Đường Nguyễn Huệ Ngô Quyền (cũ) Nguyễn Thái Học (ngã ba Phú Lạc) 0,8 II Đ ường phố loại 2 1 Ngô Qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Lý Thường Kiệt Nguyễn Huệ 1,0 4

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Nguyễn Huệ Ngô Quyền 1,2 5 Trừ Văn Thố Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Quyền 1,0 6 Hùng Vương Đường Nguyễn Huệ Đường Nguyễn Du 1,0 7 Nguyễn Du Trần Hưng Đạo Nơ Trang Long 1,0 8 Nguyễn Du Nơ Trang Long Nguyễn Huệ 1,0 9 Phạm Ngọc Thạch (NVT cũ) Trần Hưng Đạo Hàm Nghi 1,0 10 Lê Quý Đôn Trần Hưng Đạo Nguyễn Huệ 1,0 11 Lý Thường Ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu 1,0 12 Quốc lộ 13 Nguyễn Văn Trỗi Ngã ba Xa Cam 1,0 13 Nguyễn Du Nguyễn Trãi Trần Hưng Đạo 1,0 III Đường phố loại 3 1 Phạm Ngọc Thạch Hàm Nghi Lê Hồng Phong 1,0 2 Ngô Quyền Đường Hàm Nghi Phạm Ngọc Thạch 1,0 3 Trần Phú

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Bùi Thị Xuân 1,0 4 Chu Văn An Nguyễn Huệ Trần Hưng Đạo 1,0 5 Nguyễn Du Nguyễn Huệ Nguyễn Trãi 1,0 6 Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Huệ Phạm Ngọc Thạch 1,0 7 Hàm Nghi Trần Phú Lê Quý Đôn 1,0 8 Hùng Vương Ngô Quyền Trần Phú 1,0 9 Hùng Vương Trần Phú Đoàn Thị Điểm 1,0 10 Ngô Quyền Trừ Văn Thố Ngã ba nhà ông Tâm 1,0 11 Đinh Tiên Hoà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Ngô Quyền Đoàn Thị Điểm 1,0 14

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Lý Thường Kiệt Nguyễn Du 1,0 15

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Đoàn Thị Điểm Ngã ba ông Chín Song 1,0 16 Trừ Văn Thố Ngô Quyền Trần Phú 1,0 17 Bùi Thị Xuân Ngô Quyền Nguyễn Huệ 1,0 18 Hồ Xuân Hương Nguyễn Huệ Nguyễn Du 1,0 19 Trần Hưng Đạo Ngã ba Cây Điệp Ranh giới xã Tân Lợi 1,0 20 Thủ Khoa Huân Ngô Quyền Nguyễn Huệ 1,0 21 Nguyễn Trãi Nguyễn Du Đoàn Thị Điểm 1,0 22 Huỳnh Văn Nghệ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Khách sạn 1,0 23 Lê Hồng Phong Nguyễn Huệ Phạm Ngọc Thạch 1,0 24 Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Huệ Kho vật tư cũ 1,0 25 ĐT 752 Ngã ba ông Chín Song Ngã ba ông Mười 1,0 26 Quốc lộ 13 Ngã ba Xa Cam Giáp ranh xã Thanh Bình 1,0 27 Đoàn Thị Điểm Hùng Vương Nguyễn Văn Trỗi 1,0 IV Đư ờng phố loại 4 1 Tú Xương Trần Phú Đoàn Thị Điểm 1,6...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Trần Hưng Đạo 1,6 58 Lê Đại Hành QL13 Nguyễn Trung Trực 1,6 59 Đường vào UBND phường Phú Đức Quốc lộ 13 UBND phường Phú Đức 1,6 60 Đường D1 (khu dân cư Thị ủy) Nguyễn Trãi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu 1,6 61 Đường D2 (khu dân cư Thị ủy) Nguyễn Trãi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu 1,6 62 Nguyễn Thái Học Đoàn Thị Điểm Nguyễn Huệ 1,6 63 PĐT2 PĐ T1 Giáp ranh xã Tân Lợi 1,0 64 PĐT3 PĐ T1 Nhà ông Bình (suối cầu đỏ) 1,0 65 PĐT10 PĐ T1 Nhà ông Hạnh 1,0 66 ALT5 Đoàn Thị Điểm (cách 50m) Giáp ranh xã Thanh Phú 1,0 67 ALT15 Cách Ngô Quyền 50m (nhà bà Na) Đoàn Thị Điểm (cách 50m) 1,0 68 HCT6 Ngã 3 HCT7 Đoàn Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Giáp Quốc lộ 13 Giáp ranh xã Lộc Thuận 1,0 11

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh Giáp Quốc lộ 13 Giáp ranh xã Lộc Thiện 1,0 12 Phạm Ngọc Thạch Giáp đường Lý Thường Kiệt Giáp đường Nguyễn Du 1,0 13 Phạm Ngọc Thạch Giáp đường Lý Thường Kiệt Giáp đường Lộc Tấn 0,5 14 Đồng Khởi Giáp đường Hùng Vương Giáp đường Điện Biên Phủ 1,0 15 Huỳnh Văn Nghệ Giáp đường Đồng Khởi Giáp đường Điện Biên Phủ 0,8 16 Nguyễ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh Ngã tư Biên Phòng Giáp ranh Lộc Thiện 1,0 Xã Lộc Thái Khu vực 2 22

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.1 rewritten

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Ngã tư Biên Phòng Cầu ông Năm Tài 1,0 Xã Lộc Thái Khu vực 2 23 Liên xã Lộc Thái - Lộc Điền Ranh Lộc Thái - Lộc Điền Cầu Ông Đô 1,0 Xã Lộc Điền Khu vực 3 24 Liên xã Lộc Thái - Lộc Điền Cầu Ông Đô Ngã 3 trường học (Đi ấp 8) 1,0 Xã Lộc Điền Khu vực 2 25 Liên xã Lộc Thái - Lộc Điền Ngã 3 trường học (Đi ấp 8) Ranh Lộc Khánh 1,...

Open section

Tiêu đề

V/v Tăng cường quản lý kinh doanh, làm dịch vụ bảo vệ thực vật và kiểm dịch thực vật

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Tăng cường quản lý kinh doanh, làm dịch vụ bảo vệ thực vật và kiểm dịch thực vật
Removed / left-side focus
  • Phan Bội Châu
  • Ngã tư Biên Phòng
  • Cầu ông Năm Tài