Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 23
Right-only sections 33

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Hà Tĩnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 2343/QĐ-UBND ngày 19/6/2015 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế, Bảo hiểm xã hội, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng cơ quan, đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định nhiệm vụ và quyền hạn của Cơ quan Quản lý Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Hà Tĩnh (sau đây gọi tắt là Quỹ); việc quản lý và sử dụng Quỹ; trách nhiệm của các cấp, các ngành liên quan trong quản lý và sử dụng Quỹ. 2. Đối tượng áp dụng: Quy chế này...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ 1. Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận. 2. Đảm bảo đúng mục đích, kịp thời, công khai, minh bạch, công bằng và hiệu quả. 3. Tồn Quỹ cuối năm được phép chuyển sang năm sau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quản lý nhà nước đối với Quỹ 1. Ủy ban nhân dân tỉnh trực tiếp quản lý hoạt động của Quỹ và quyết định các vấn đề liên quan thuộc thẩm quyền quy định. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh trực tiếp theo dõi, kiểm tra, giám sát hoạt động của Quỹ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC BỘ MÁY QUỸ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan Quản lý Quỹ 1. Tổ chức bộ máy Cơ quan Quản lý Quỹ được quy định tại Quyết định số 2311/QĐ-UBND ngày 19/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thành lập Cơ quản Quản lý Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Hà Tĩnh. 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan Quản lý Quỹ: 2.1. Giám đốc Quỹ là người đại diện pháp nhân của Quỹ, Chủ tài...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thu hồi thiết bị lưu khóa bí mật sau khi chứng thư số hết hạn sử dụng hoặc chứng thư số bị thu hồi Nội dung về thu hồi thiết bị lưu khóa bí mật sau khi chứng thư số hết hạn sử dụng hoặc chứng thư số bị thu hồi áp dụng theo quy định tại Điều 21 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Cơ quan Quản lý Quỹ
  • 1. Tổ chức bộ máy Cơ quan Quản lý Quỹ được quy định tại Quyết định số 2311/QĐ-UBND ngày 19/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thành lập Cơ quản Quản lý Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Hà Tĩnh.
  • 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan Quản lý Quỹ:
Added / right-side focus
  • Điều 10. Thu hồi thiết bị lưu khóa bí mật sau khi chứng thư số hết hạn sử dụng hoặc chứng thư số bị thu hồi
  • Nội dung về thu hồi thiết bị lưu khóa bí mật sau khi chứng thư số hết hạn sử dụng hoặc chứng thư số bị thu hồi áp dụng theo quy định tại Điều 21 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ quan Quản lý Quỹ
  • 1. Tổ chức bộ máy Cơ quan Quản lý Quỹ được quy định tại Quyết định số 2311/QĐ-UBND ngày 19/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thành lập Cơ quản Quản lý Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Hà Tĩnh.
  • 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan Quản lý Quỹ:
Target excerpt

Điều 10. Thu hồi thiết bị lưu khóa bí mật sau khi chứng thư số hết hạn sử dụng hoặc chứng thư số bị thu hồi Nội dung về thu hồi thiết bị lưu khóa bí mật sau khi chứng thư số hết hạn sử dụng hoặc chứng thư số bị thu hồ...

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐỐI TƯỢNG VÀ MỨC ĐÓNG GÓP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng và mức đóng góp Đối tượng và mức đóng góp thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng được miễn, giảm, tạm hoãn đóng góp Đối tượng được miễn, giảm, tạm hoãn đóng góp thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền quyết định miễn, giảm, tạm hoãn và thời hạn được miễn, giảm, tạm hoãn Thực hiện theo Điều 7 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Nội dung chi của Quỹ 1. Chi hỗ trợ cho các hoạt động phòng, chống thiên tai quy định tại Khoản 3 Điều 10 Luật Phòng, chống thiên tai và Điều 9 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ. 2. Hàng năm, căn cứ vào nguồn thu nộp Quỹ tại địa phương, UBND tỉnh xem xét hỗ trợ UBND cấp huyện các chi phí hành chính phát si...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thu hồi chứng thư số 1. Các trường hợp phải thu hồi chứng thư số được quy định tại Điều 18 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng. 2. Thẩm quyền đề nghị thu hồi chứng thư số được quy định tại Điều 19 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng. 3. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thu hồi chứng thư...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Nội dung chi của Quỹ
  • 1. Chi hỗ trợ cho các hoạt động phòng, chống thiên tai quy định tại Khoản 3 Điều 10 Luật Phòng, chống thiên tai và Điều 9 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ.
  • Hàng năm, căn cứ vào nguồn thu nộp Quỹ tại địa phương, UBND tỉnh xem xét hỗ trợ UBND cấp huyện các chi phí hành chính phát sinh và hoạt động liên quan đến công tác thu nộp Quỹ trên cơ sở dự toán ch...
Added / right-side focus
  • 2. Thẩm quyền đề nghị thu hồi chứng thư số được quy định tại Điều 19 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.
  • 3. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thu hồi chứng thư số áp dụng theo quy định tại Điều 20 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.
Removed / left-side focus
  • Hàng năm, căn cứ vào nguồn thu nộp Quỹ tại địa phương, UBND tỉnh xem xét hỗ trợ UBND cấp huyện các chi phí hành chính phát sinh và hoạt động liên quan đến công tác thu nộp Quỹ trên cơ sở dự toán ch...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Nội dung chi của Quỹ Right: Điều 9. Thu hồi chứng thư số
  • Left: 1. Chi hỗ trợ cho các hoạt động phòng, chống thiên tai quy định tại Khoản 3 Điều 10 Luật Phòng, chống thiên tai và Điều 9 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ. Right: 1. Các trường hợp phải thu hồi chứng thư số được quy định tại Điều 18 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.
Target excerpt

Điều 9. Thu hồi chứng thư số 1. Các trường hợp phải thu hồi chứng thư số được quy định tại Điều 18 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng. 2. Thẩm quyền đề nghị thu hồi chứng thư số được quy định...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền chi Quỹ 1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định mức chi và nội dung chi cho các đối tượng theo đề nghị của Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh và Cơ quan Quản lý Quỹ tỉnh. 2. Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh có trách nhiệm tổng hợp thiệt hại và nhu cầu hỗ trợ của UBND cấp h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 10.

Điều 10. Lập kế hoạch và thu nộp Quỹ 1. Lập kế hoạch thu Quỹ 1.1. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức kinh tế hạch toán độc lập, UBND cấp xã lập kế hoạch thu Quỹ năm sau của các đối tượng được quy định tại Điều 5 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP của Chính phủ (trừ lực lượng vũ trang hưởng lương), trong đó bao gồm cả phần miễn, giảm hoặc tạm hoãn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng Các hành vi bị nghiêm cấm trong sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng áp dụng theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều 7 Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15/02/2007 của Chính phủ.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Lập kế hoạch và thu nộp Quỹ
  • 1. Lập kế hoạch thu Quỹ
  • Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức kinh tế hạch toán độc lập, UBND cấp xã lập kế hoạch thu Quỹ năm sau của các đối tượng được quy định tại Điều 5 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP của Chính phủ (trừ lực lượn...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng
  • Các hành vi bị nghiêm cấm trong sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng áp dụng theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều 7 Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15/02/2007 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Lập kế hoạch và thu nộp Quỹ
  • 1. Lập kế hoạch thu Quỹ
  • Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức kinh tế hạch toán độc lập, UBND cấp xã lập kế hoạch thu Quỹ năm sau của các đối tượng được quy định tại Điều 5 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP của Chính phủ (trừ lực lượn...
Target excerpt

Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng Các hành vi bị nghiêm cấm trong sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng áp dụng theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Phương thức cấp phát, tạm ứng, thanh toán kinh phí và kiểm soát chi 1. Phương thức cấp phát: Hàng quý, căn cứ số thực thu của Quỹ, Quyết định phân bổ của UBND tỉnh, Cơ quan Quản lý Quỹ lập ủy nhiệm chi gửi Kho bạc Nhà nước tỉnh để cấp kinh phí cho các đơn vị thụ hưởng. 2. Việc tạm ứng, thanh toán và kiểm soát chi thực hiện the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Báo cáo, phê duyệt quyết toán thu, chi Quỹ 1. Cơ quan quản lý Quỹ có trách nhiệm báo cáo quyết toán thu, chi Quỹ năm trước với UBND tỉnh vào Quý I năm sau. Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện thẩm tra, phê duyệt quyết toán Quỹ theo quy định hiện hành. 2. Hàng năm, Cơ quan Quản lý Qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Công tác kiểm tra 1. Quỹ Phòng, chống thiên tai chịu sự kiểm tra, thanh tra, kiểm toán của các cơ quan nhà nước theo quy định. 2. Giám đốc các sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện và Thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm kiểm tra,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Công khai nguồn thu, chi Quỹ 1. Cơ quan, đơn vị, tổ chức phải công khai danh sách thu, nộp Quỹ của cá nhân cán bộ, công chức, viên chức, người lao động. Hình thức công khai: Thông báo bằng văn bản, niêm yết tại đơn vị; công bố tại hội nghị cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của đơn vị. Thời điểm công khai chậm nhất 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM VÀ NGHĨA VỤ CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư và đơn vị liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì trong việc cung cấp thông tin các doanh nghiệp (tổ chức kinh tế hạch toán độc lập) đăng ký hoạt động tại các địa phương cho UBND các huyện, thành phố, thị xã để làm cơ sở cho việc xây dựng kế hoạch và thực hiện thu nộp Quỹ theo quy định....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nghĩa vụ của tổ chức kinh tế hạch toán độc lập và cá nhân có nghĩa vụ đóng góp Quỹ Tổ chức kinh tế hạch toán độc lập và cá nhân quy định tại Điều 5 Chương III Quy chế này có nghĩa vụ đóng nộp Quỹ theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có khó khăn, vướng mắc hoặc có vấn đề cần sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với yêu cầu, nhiệm vụ, Cơ quan Quản lý Quỹ thống nhất với các đơn vị có liên quan, báo cáo, đề xuất UBND tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số,chứng thư số chuyên dùng trong cơ quan nhà nước tỉnh Hà Tĩnh
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùngtrong cơ quan nhà nước tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông, phối hợp với Sở Nội vụ, Văn phòng UBND tỉnh hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện và định kỳ báo cáo UBND tỉnh.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý và sử dụng...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trong cơ quan nhà nước tỉnh Hà Tĩnh (sau đây cơ quan nhà nước tỉnh Hà Tĩnh được gọi tắt là cơ quan). 2. Quy chế này áp dụng đối với cơ quan; đơn vị, tổ chức trực thuộc cơ quan; cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức và...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Chứng thư số" là một dạng chứng thư điện tử do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số cấp. 2. “Chứng thư số có hiệu lực” là chứng thư số chưa hết hạn, không bị tạm dừng hoặc bị thu hồi. 3. “Chứng thư số chuyên dùng” là chứng thư số được cấp b...
Điều 3. Điều 3. Giá trị pháp lý của chữ ký số 1. Giá trị pháp lý của chữ ký số được quy định tại Điều 8 Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15/02/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số. 2. Giá trị pháp lý của chữ ký số và chứng thư số nước ngoài được quy định tại Khoản 3, Đ...