Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 15
Instruction matches 15
Left-only sections 21
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số,chứng thư số chuyên dùng trong cơ quan nhà nước tỉnh Hà Tĩnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùngtrong cơ quan nhà nước tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông, phối hợp với Sở Nội vụ, Văn phòng UBND tỉnh hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện và định kỳ báo cáo UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý và sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trong cơ quan nhà nước tỉnh Hà Tĩnh (sau đây cơ quan nhà nước tỉnh Hà Tĩnh được gọi tắt là cơ quan). 2. Quy chế này áp dụng đối với cơ quan; đơn vị, tổ chức trực thuộc cơ quan; cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Chứng thư số" là một dạng chứng thư điện tử do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số cấp. 2. “Chứng thư số có hiệu lực” là chứng thư số chưa hết hạn, không bị tạm dừng hoặc bị thu hồi. 3. “Chứng thư số chuyên dùng” là chứng thư số được cấp b...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng được miễn, giảm, tạm hoãn đóng góp Đối tượng được miễn, giảm, tạm hoãn đóng góp thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ.

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. "Chứng thư số" là một dạng chứng thư điện tử do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số cấp.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Đối tượng được miễn, giảm, tạm hoãn đóng góp
  • Đối tượng được miễn, giảm, tạm hoãn đóng góp thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. "Chứng thư số" là một dạng chứng thư điện tử do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số cấp.
Target excerpt

Điều 6. Đối tượng được miễn, giảm, tạm hoãn đóng góp Đối tượng được miễn, giảm, tạm hoãn đóng góp thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Giá trị pháp lý của chữ ký số 1. Giá trị pháp lý của chữ ký số được quy định tại Điều 8 Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15/02/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số. 2. Giá trị pháp lý của chữ ký số và chứng thư số nước ngoài được quy định tại Khoản 3, Đ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung chi của Quỹ 1. Chi hỗ trợ cho các hoạt động phòng, chống thiên tai quy định tại Khoản 3 Điều 10 Luật Phòng, chống thiên tai và Điều 9 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ. 2. Hàng năm, căn cứ vào nguồn thu nộp Quỹ tại địa phương, UBND tỉnh xem xét hỗ trợ UBND cấp huyện các chi phí hành chính phát si...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Giá trị pháp lý của chữ ký số
  • 1. Giá trị pháp lý của chữ ký số được quy định tại Điều 8 Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15/02/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng th...
  • Giá trị pháp lý của chữ ký số và chứng thư số nước ngoài được quy định tại Khoản 3, Điều 1 Nghị định số 170/2013/NĐ-CP ngày 13/11/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Nội dung chi của Quỹ
  • 1. Chi hỗ trợ cho các hoạt động phòng, chống thiên tai quy định tại Khoản 3 Điều 10 Luật Phòng, chống thiên tai và Điều 9 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ.
  • Hàng năm, căn cứ vào nguồn thu nộp Quỹ tại địa phương, UBND tỉnh xem xét hỗ trợ UBND cấp huyện các chi phí hành chính phát sinh và hoạt động liên quan đến công tác thu nộp Quỹ trên cơ sở dự toán ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giá trị pháp lý của chữ ký số
  • 1. Giá trị pháp lý của chữ ký số được quy định tại Điều 8 Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15/02/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng th...
  • Giá trị pháp lý của chữ ký số và chứng thư số nước ngoài được quy định tại Khoản 3, Điều 1 Nghị định số 170/2013/NĐ-CP ngày 13/11/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số...
Target excerpt

Điều 8. Nội dung chi của Quỹ 1. Chi hỗ trợ cho các hoạt động phòng, chống thiên tai quy định tại Khoản 3 Điều 10 Luật Phòng, chống thiên tai và Điều 9 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ. 2. Hàng...

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Nội dung và thời hạn của chứng thư số 1. Nội dung chứng thư số được quy định tại Điều 8 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng quy định về cung cấp, quản lý, sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị-xã hội. 2. Thời hạn có hiệu lực của chứng thư...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung chi của Quỹ 1. Chi hỗ trợ cho các hoạt động phòng, chống thiên tai quy định tại Khoản 3 Điều 10 Luật Phòng, chống thiên tai và Điều 9 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ. 2. Hàng năm, căn cứ vào nguồn thu nộp Quỹ tại địa phương, UBND tỉnh xem xét hỗ trợ UBND cấp huyện các chi phí hành chính phát si...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nội dung và thời hạn của chứng thư số
  • Nội dung chứng thư số được quy định tại Điều 8 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng quy định về cung cấp, quản lý, sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng phục vụ c...
  • 2. Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số được quy định tại Điều 9 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng quy định.
Added / right-side focus
  • 1. Chi hỗ trợ cho các hoạt động phòng, chống thiên tai quy định tại Khoản 3 Điều 10 Luật Phòng, chống thiên tai và Điều 9 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ.
  • Hàng năm, căn cứ vào nguồn thu nộp Quỹ tại địa phương, UBND tỉnh xem xét hỗ trợ UBND cấp huyện các chi phí hành chính phát sinh và hoạt động liên quan đến công tác thu nộp Quỹ trên cơ sở dự toán ch...
Removed / left-side focus
  • Nội dung chứng thư số được quy định tại Điều 8 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng quy định về cung cấp, quản lý, sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng phục vụ c...
  • 2. Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số được quy định tại Điều 9 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng quy định.
  • 3. Các loại chứng thư số được quy định tại Điều 10 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nội dung và thời hạn của chứng thư số Right: Điều 8. Nội dung chi của Quỹ
Target excerpt

Điều 8. Nội dung chi của Quỹ 1. Chi hỗ trợ cho các hoạt động phòng, chống thiên tai quy định tại Khoản 3 Điều 10 Luật Phòng, chống thiên tai và Điều 9 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ. 2. Hàng...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng Các hành vi bị nghiêm cấm trong sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng áp dụng theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều 7 Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15/02/2007 của Chính phủ.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền quyết định miễn, giảm, tạm hoãn và thời hạn được miễn, giảm, tạm hoãn Thực hiện theo Điều 7 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ.

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng
  • Các hành vi bị nghiêm cấm trong sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng áp dụng theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều 7 Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15/02/2007 của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền quyết định miễn, giảm, tạm hoãn và thời hạn được miễn, giảm, tạm hoãn
  • Thực hiện theo Điều 7 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng
  • Các hành vi bị nghiêm cấm trong sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng áp dụng theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều 7 Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15/02/2007 của Chính phủ.
Target excerpt

Điều 7. Thẩm quyền quyết định miễn, giảm, tạm hoãn và thời hạn được miễn, giảm, tạm hoãn Thực hiện theo Điều 7 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHỮ KÝ SỐ, CHỨNG THƯ SỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.8 targeted reference

Điều 6.Ng

Điều 6.Người quản lý thuê bao 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh ủy quyền cho Chánh văn phòng UBND tỉnh thực hiện trách nhiệm của người quản lý thuê bao đối với chứng thư số chuyên dùng do Ban Cơ yếu Chính phủ cấp cho các cơ quan và tổ chức, cá nhân thuộc các cơ quan. 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh thực hiện trách nhiệm Người quản l...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng được miễn, giảm, tạm hoãn đóng góp Đối tượng được miễn, giảm, tạm hoãn đóng góp thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ.

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6.Người quản lý thuê bao
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh ủy quyền cho Chánh văn phòng UBND tỉnh thực hiện trách nhiệm của người quản lý thuê bao đối với chứng thư số chuyên dùng do Ban Cơ yếu Chính phủ cấp cho các cơ...
  • 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh thực hiện trách nhiệm Người quản lý thuê bao, không được ủy quyền cho người khác.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Đối tượng được miễn, giảm, tạm hoãn đóng góp
Removed / left-side focus
  • Điều 6.Người quản lý thuê bao
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh ủy quyền cho Chánh văn phòng UBND tỉnh thực hiện trách nhiệm của người quản lý thuê bao đối với chứng thư số chuyên dùng do Ban Cơ yếu Chính phủ cấp cho các cơ...
  • 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh thực hiện trách nhiệm Người quản lý thuê bao, không được ủy quyền cho người khác.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Hồ sơ ủy quyền thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng. Right: Đối tượng được miễn, giảm, tạm hoãn đóng góp thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ.
Target excerpt

Điều 6. Đối tượng được miễn, giảm, tạm hoãn đóng góp Đối tượng được miễn, giảm, tạm hoãn đóng góp thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ.

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện cấp mới, gia hạn chứng thư số 1. Điều kiện cấp mới chứng thư số được quy định tại Điều 13 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng. 2. Điều kiện gia hạn chứng thư số được quy định tại Điều 16 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nghĩa vụ của tổ chức kinh tế hạch toán độc lập và cá nhân có nghĩa vụ đóng góp Quỹ Tổ chức kinh tế hạch toán độc lập và cá nhân quy định tại Điều 5 Chương III Quy chế này có nghĩa vụ đóng nộp Quỹ theo quy định.

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Điều kiện cấp mới, gia hạn chứng thư số
  • 1. Điều kiện cấp mới chứng thư số được quy định tại Điều 13 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.
  • 2. Điều kiện gia hạn chứng thư số được quy định tại Điều 16 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.
Added / right-side focus
  • Điều 16. Nghĩa vụ của tổ chức kinh tế hạch toán độc lập và cá nhân có nghĩa vụ đóng góp Quỹ
  • Tổ chức kinh tế hạch toán độc lập và cá nhân quy định tại Điều 5 Chương III Quy chế này có nghĩa vụ đóng nộp Quỹ theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều kiện cấp mới, gia hạn chứng thư số
  • 1. Điều kiện cấp mới chứng thư số được quy định tại Điều 13 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.
  • 2. Điều kiện gia hạn chứng thư số được quy định tại Điều 16 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.
Target excerpt

Điều 16. Nghĩa vụ của tổ chức kinh tế hạch toán độc lập và cá nhân có nghĩa vụ đóng góp Quỹ Tổ chức kinh tế hạch toán độc lập và cá nhân quy định tại Điều 5 Chương III Quy chế này có nghĩa vụ đóng nộp Quỹ theo quy định.

explicit-citation Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Quy trình cấp, gia hạn chứng thư số 1. Trường hợp cấp hoặc gia hạn chứng thư số cho tổ chức, cá nhân: - Bước 1: Tổ chức, cá nhân lập hồ sơ đề nghị theo mẫu (mẫu số 01, mẫu số 03). - Bước 2: Các sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND cấp huyện tập hợp hồ sơ đề nghị của các tổ chức, cá nhân thuộc thẩm quyền quản lý; lập danh sách đề nghị...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có khó khăn, vướng mắc hoặc có vấn đề cần sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với yêu cầu, nhiệm vụ, Cơ quan Quản lý Quỹ thống nhất với các đơn vị có liên quan, báo cáo, đề xuất UBND tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Quy trình cấp, gia hạn chứng thư số
  • 1. Trường hợp cấp hoặc gia hạn chứng thư số cho tổ chức, cá nhân:
  • - Bước 1: Tổ chức, cá nhân lập hồ sơ đề nghị theo mẫu (mẫu số 01, mẫu số 03).
Added / right-side focus
  • Trong quá trình thực hiện, trường hợp có khó khăn, vướng mắc hoặc có vấn đề cần sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với yêu cầu, nhiệm vụ, Cơ quan Quản lý Quỹ thống nhất với các đơn vị có liên quan, báo c...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quy trình cấp, gia hạn chứng thư số
  • 1. Trường hợp cấp hoặc gia hạn chứng thư số cho tổ chức, cá nhân:
  • - Bước 1: Tổ chức, cá nhân lập hồ sơ đề nghị theo mẫu (mẫu số 01, mẫu số 03).
Target excerpt

Điều 17. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có khó khăn, vướng mắc hoặc có vấn đề cần sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với yêu cầu, nhiệm vụ, Cơ quan Quản lý Quỹ thống nhất với các đơn vị có liên quan, báo cáo, đề xuất...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Thu hồi chứng thư số 1. Các trường hợp phải thu hồi chứng thư số được quy định tại Điều 18 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng. 2. Thẩm quyền đề nghị thu hồi chứng thư số được quy định tại Điều 19 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng. 3. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thu hồi chứng thư...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền chi Quỹ 1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định mức chi và nội dung chi cho các đối tượng theo đề nghị của Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh và Cơ quan Quản lý Quỹ tỉnh. 2. Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh có trách nhiệm tổng hợp thiệt hại và nhu cầu hỗ trợ của UBND cấp h...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Thu hồi chứng thư số
  • 1. Các trường hợp phải thu hồi chứng thư số được quy định tại Điều 18 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.
  • 2. Thẩm quyền đề nghị thu hồi chứng thư số được quy định tại Điều 19 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Thẩm quyền chi Quỹ
  • 1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định mức chi và nội dung chi cho các đối tượng theo đề nghị của Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh và Cơ quan Quản lý Quỹ tỉnh.
  • 2. Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh có trách nhiệm tổng hợp thiệt hại và nhu cầu hỗ trợ của UBND cấp huyện và các cơ quan, tổ chức liên quan, đề xuất trình Chủ tịch UBND...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thu hồi chứng thư số
  • 1. Các trường hợp phải thu hồi chứng thư số được quy định tại Điều 18 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.
  • 2. Thẩm quyền đề nghị thu hồi chứng thư số được quy định tại Điều 19 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.
Target excerpt

Điều 9. Thẩm quyền chi Quỹ 1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định mức chi và nội dung chi cho các đối tượng theo đề nghị của Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh và Cơ quan Quản lý Quỹ tỉnh. 2. Ban Ch...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Thu hồi thiết bị lưu khóa bí mật sau khi chứng thư số hết hạn sử dụng hoặc chứng thư số bị thu hồi Nội dung về thu hồi thiết bị lưu khóa bí mật sau khi chứng thư số hết hạn sử dụng hoặc chứng thư số bị thu hồi áp dụng theo quy định tại Điều 21 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Lập kế hoạch và thu nộp Quỹ 1. Lập kế hoạch thu Quỹ 1.1. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức kinh tế hạch toán độc lập, UBND cấp xã lập kế hoạch thu Quỹ năm sau của các đối tượng được quy định tại Điều 5 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP của Chính phủ (trừ lực lượng vũ trang hưởng lương), trong đó bao gồm cả phần miễn, giảm hoặc tạm hoãn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Thu hồi thiết bị lưu khóa bí mật sau khi chứng thư số hết hạn sử dụng hoặc chứng thư số bị thu hồi
  • Nội dung về thu hồi thiết bị lưu khóa bí mật sau khi chứng thư số hết hạn sử dụng hoặc chứng thư số bị thu hồi áp dụng theo quy định tại Điều 21 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Qu...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Lập kế hoạch và thu nộp Quỹ
  • 1. Lập kế hoạch thu Quỹ
  • Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức kinh tế hạch toán độc lập, UBND cấp xã lập kế hoạch thu Quỹ năm sau của các đối tượng được quy định tại Điều 5 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP của Chính phủ (trừ lực lượn...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thu hồi thiết bị lưu khóa bí mật sau khi chứng thư số hết hạn sử dụng hoặc chứng thư số bị thu hồi
  • Nội dung về thu hồi thiết bị lưu khóa bí mật sau khi chứng thư số hết hạn sử dụng hoặc chứng thư số bị thu hồi áp dụng theo quy định tại Điều 21 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Qu...
Target excerpt

Điều 10. Lập kế hoạch và thu nộp Quỹ 1. Lập kế hoạch thu Quỹ 1.1. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức kinh tế hạch toán độc lập, UBND cấp xã lập kế hoạch thu Quỹ năm sau của các đối tượng được quy định tại Điều 5 Nghị địn...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Thay đổi thông tin người quản lý chứng thư số đối với chứng thư số của cơ quan, tổ chức (hoặc chứng thư số của thiết bị, dịch vụ, phần mềm) Điều kiện và Quy trình thực hiện thay đổi thông tin người quản lý chứng thư số áp dụng theo quy định tại Điều 22 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Phương thức cấp phát, tạm ứng, thanh toán kinh phí và kiểm soát chi 1. Phương thức cấp phát: Hàng quý, căn cứ số thực thu của Quỹ, Quyết định phân bổ của UBND tỉnh, Cơ quan Quản lý Quỹ lập ủy nhiệm chi gửi Kho bạc Nhà nước tỉnh để cấp kinh phí cho các đơn vị thụ hưởng. 2. Việc tạm ứng, thanh toán và kiểm soát chi thực hiện the...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Thay đổi thông tin người quản lý chứng thư số đối với chứng thư số của cơ quan, tổ chức (hoặc chứng thư số của thiết bị, dịch vụ, phần mềm)
  • Điều kiện và Quy trình thực hiện thay đổi thông tin người quản lý chứng thư số áp dụng theo quy định tại Điều 22 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Phương thức cấp phát, tạm ứng, thanh toán kinh phí và kiểm soát chi
  • 1. Phương thức cấp phát: Hàng quý, căn cứ số thực thu của Quỹ, Quyết định phân bổ của UBND tỉnh, Cơ quan Quản lý Quỹ lập ủy nhiệm chi gửi Kho bạc Nhà nước tỉnh để cấp kinh phí cho các đơn vị thụ hư...
  • 2. Việc tạm ứng, thanh toán và kiểm soát chi thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thay đổi thông tin người quản lý chứng thư số đối với chứng thư số của cơ quan, tổ chức (hoặc chứng thư số của thiết bị, dịch vụ, phần mềm)
  • Điều kiện và Quy trình thực hiện thay đổi thông tin người quản lý chứng thư số áp dụng theo quy định tại Điều 22 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.
Target excerpt

Điều 11. Phương thức cấp phát, tạm ứng, thanh toán kinh phí và kiểm soát chi 1. Phương thức cấp phát: Hàng quý, căn cứ số thực thu của Quỹ, Quyết định phân bổ của UBND tỉnh, Cơ quan Quản lý Quỹ lập ủy nhiệm chi gửi Kh...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Cấp chứng thư số sau khi chứng thư số cũ hết hạn hoặc chứng thư số bị thu hồi Nội dung về cấp chứng thư số sau khi chứng thư số cũ hết hạn hoặc chứng thư số bị thu hồi áp dụng theo quy định tại Điều 23 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Báo cáo, phê duyệt quyết toán thu, chi Quỹ 1. Cơ quan quản lý Quỹ có trách nhiệm báo cáo quyết toán thu, chi Quỹ năm trước với UBND tỉnh vào Quý I năm sau. Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện thẩm tra, phê duyệt quyết toán Quỹ theo quy định hiện hành. 2. Hàng năm, Cơ quan Quản lý Qu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Cấp chứng thư số sau khi chứng thư số cũ hết hạn hoặc chứng thư số bị thu hồi
  • Nội dung về cấp chứng thư số sau khi chứng thư số cũ hết hạn hoặc chứng thư số bị thu hồi áp dụng theo quy định tại Điều 23 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Báo cáo, phê duyệt quyết toán thu, chi Quỹ
  • Cơ quan quản lý Quỹ có trách nhiệm báo cáo quyết toán thu, chi Quỹ năm trước với UBND tỉnh vào Quý I năm sau.
  • Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện thẩm tra, phê duyệt quyết toán Quỹ theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Cấp chứng thư số sau khi chứng thư số cũ hết hạn hoặc chứng thư số bị thu hồi
  • Nội dung về cấp chứng thư số sau khi chứng thư số cũ hết hạn hoặc chứng thư số bị thu hồi áp dụng theo quy định tại Điều 23 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.
Target excerpt

Điều 12. Báo cáo, phê duyệt quyết toán thu, chi Quỹ 1. Cơ quan quản lý Quỹ có trách nhiệm báo cáo quyết toán thu, chi Quỹ năm trước với UBND tỉnh vào Quý I năm sau. Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Quản lý thiết bị lưu khóa bí mật Nội dung về Quản lý thiết bị lưu khóa bí mật áp dụng theo quy định tại Điều 25 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Công tác kiểm tra 1. Quỹ Phòng, chống thiên tai chịu sự kiểm tra, thanh tra, kiểm toán của các cơ quan nhà nước theo quy định. 2. Giám đốc các sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện và Thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm kiểm tra,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Quản lý thiết bị lưu khóa bí mật
  • Nội dung về Quản lý thiết bị lưu khóa bí mật áp dụng theo quy định tại Điều 25 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Công tác kiểm tra
  • 1. Quỹ Phòng, chống thiên tai chịu sự kiểm tra, thanh tra, kiểm toán của các cơ quan nhà nước theo quy định.
  • 2. Giám đốc các sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quản lý thiết bị lưu khóa bí mật
  • Nội dung về Quản lý thiết bị lưu khóa bí mật áp dụng theo quy định tại Điều 25 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.
Target excerpt

Điều 13. Công tác kiểm tra 1. Quỹ Phòng, chống thiên tai chịu sự kiểm tra, thanh tra, kiểm toán của các cơ quan nhà nước theo quy định. 2. Giám đốc các sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạ...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Khôi phục thiết bị lưu khóa bí mật Nội dung về khôi phục thiết bị lưu khóa bí mậtáp dụng theo quy định tại Điều 24 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Công khai nguồn thu, chi Quỹ 1. Cơ quan, đơn vị, tổ chức phải công khai danh sách thu, nộp Quỹ của cá nhân cán bộ, công chức, viên chức, người lao động. Hình thức công khai: Thông báo bằng văn bản, niêm yết tại đơn vị; công bố tại hội nghị cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của đơn vị. Thời điểm công khai chậm nhất 3...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Khôi phục thiết bị lưu khóa bí mật
  • Nội dung về khôi phục thiết bị lưu khóa bí mậtáp dụng theo quy định tại Điều 24 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Công khai nguồn thu, chi Quỹ
  • 1. Cơ quan, đơn vị, tổ chức phải công khai danh sách thu, nộp Quỹ của cá nhân cán bộ, công chức, viên chức, người lao động. Hình thức công khai: Thông báo bằng văn bản, niêm yết tại đơn vị
  • công bố tại hội nghị cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của đơn vị. Thời điểm công khai chậm nhất 30 ngày, kể từ ngày hoàn thành việc thu nộp.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Khôi phục thiết bị lưu khóa bí mật
  • Nội dung về khôi phục thiết bị lưu khóa bí mậtáp dụng theo quy định tại Điều 24 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.
Target excerpt

Điều 14. Công khai nguồn thu, chi Quỹ 1. Cơ quan, đơn vị, tổ chức phải công khai danh sách thu, nộp Quỹ của cá nhân cán bộ, công chức, viên chức, người lao động. Hình thức công khai: Thông báo bằng văn bản, niêm yết t...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quản lý và sử dụng chứng thư số 1. Cán bộ văn thư của cơ quan là người được lãnh đạo cơ quan giao quản lý và sử dụng chứng thư số của cơ quan; có trách nhiệm thực hiện các quy định tại Điều 18, Điều 23 Quy chế này đối với chứng thư số được giao quản lý. 2. Chứng thư số của các chức danh nhà nước, người có thẩm quyền ký văn bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Áp dụng chữ ký số đối với văn bản điện tử 1. Tất cả văn bản đã được các cơ quan ban hành, bản điện tử trong giao dịch giữa các cơ quan phải được ký số. 2. Các loại văn bản được công bố (theo quy định của pháp luật), khi đăng tải trên Cổng/Trang thông tin điện tử, trên các hệ thống thông tin của các cơ quan phải được ký số. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Giá trị pháp lý của các loại văn bản điện tử được ký số 1. Văn bản điện tử được ký số bởi chữ ký số hợp pháp của cá nhân có giá trị pháp lý tương đương với văn bản giấy có cùng nội dung, được ký tay bởi chính cá nhân người đó (không có con dấu). 2. Văn bản điện tử được ký số bởi chữ ký số hợp pháp của người có thẩm quyền theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Kiểm tra chữ ký số Trước khi chấp nhận chữ ký số của người ký trên văn bản điện tử, người nhận phải sử dụng phần mềm đi kèm với thiết bị lưu khóa bí mật đã được Ban Cơ yếu Chính phủ cung cấp để kiểm tra tính xác thực chữ ký số, các thông tin cần kiểm tra gồm có: hiệu lực, phạm vi sử dụng, giới hạn trách nhiệm và những thông ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Lưu trữ, sử dụng văn bản điện tử đã ký số 1. Trường hợp nhận văn bản đến bằng đường điện tử có sử dụng chữ ký số, văn thư các cơ quan phải thực hiện ngay việc lấy số đến và đưa vào hệ thống quản lý văn bản và điều hành hoặc các phần mềm có tính năng tương tự của cơ quan. 2. Văn bản điện tử đã được ký số được lưu trữ, bảo quản,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHỮ KÝ SỐ, CHỨNG THƯ SỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Văn phòng UBND tỉnh 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh thực hiện trách nhiệm, nhiệm vụ của người quản lý thuê bao theo quy định tại Điều 6, Điều 8 Quy chế này và các nhiệm vụ theo quy định tại Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng. 2. Hàng năm tham mưu UBND tỉnh ban hành Kế hoạch, dự toán kinh phí triển khai ứ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung chi của Quỹ 1. Chi hỗ trợ cho các hoạt động phòng, chống thiên tai quy định tại Khoản 3 Điều 10 Luật Phòng, chống thiên tai và Điều 9 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ. 2. Hàng năm, căn cứ vào nguồn thu nộp Quỹ tại địa phương, UBND tỉnh xem xét hỗ trợ UBND cấp huyện các chi phí hành chính phát si...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Văn phòng UBND tỉnh
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh thực hiện trách nhiệm, nhiệm vụ của người quản lý thuê bao theo quy định tại Điều 6, Điều 8 Quy chế này và các nhiệm vụ theo quy định tại Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 0...
  • 2. Hàng năm tham mưu UBND tỉnh ban hành Kế hoạch, dự toán kinh phí triển khai ứng dụng chữ ký số chuyên dùng trong các cơ quan nhà nước của tỉnh và tổ chức thực hiện.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Nội dung chi của Quỹ
  • 1. Chi hỗ trợ cho các hoạt động phòng, chống thiên tai quy định tại Khoản 3 Điều 10 Luật Phòng, chống thiên tai và Điều 9 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ.
  • Hàng năm, căn cứ vào nguồn thu nộp Quỹ tại địa phương, UBND tỉnh xem xét hỗ trợ UBND cấp huyện các chi phí hành chính phát sinh và hoạt động liên quan đến công tác thu nộp Quỹ trên cơ sở dự toán ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Văn phòng UBND tỉnh
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh thực hiện trách nhiệm, nhiệm vụ của người quản lý thuê bao theo quy định tại Điều 6, Điều 8 Quy chế này và các nhiệm vụ theo quy định tại Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 0...
  • 2. Hàng năm tham mưu UBND tỉnh ban hành Kế hoạch, dự toán kinh phí triển khai ứng dụng chữ ký số chuyên dùng trong các cơ quan nhà nước của tỉnh và tổ chức thực hiện.
Target excerpt

Điều 8. Nội dung chi của Quỹ 1. Chi hỗ trợ cho các hoạt động phòng, chống thiên tai quy định tại Khoản 3 Điều 10 Luật Phòng, chống thiên tai và Điều 9 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ. 2. Hàng...

left-only unmatched

Điều 21.S

Điều 21.Sở Thông tin và Truyền thông 1. Phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh và các cơ quan liên quan phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý, sử dụng chứng thư số, chữ ký số chuyên dùng trong các cơ quan. 2. Tham mưu UBND tỉnh triển khai ứng dụng chữ ký số vào các hệ thống thông tin của các cơ quan. 3. Phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Sở Nội vụ 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các đơn vị liên quan xây dựng các văn bản quy định về lưu trữ văn bản điện tử; tổ chức, hướng dẫn các cơ quan thực hiện. 2. Hướng dẫn các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan về vị trí trình bày thông tin chữ ký số trên văn bản hành chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Đối với thuê bao 1. Thực hiện các nhiệm vụ của Thuê bao được quy định tại Điều 30 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng. 2. Cung cấp chứng thư số và những thông tin cần thiết cho các cơ quan tiến hành tố tụng, cơ quan an ninh để phục vụ việc bảo đảm an ninh quốc gia hoặc điều tra tội phạm theo quy định c...

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Hà Tĩnh

Open section

This section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Đối với thuê bao
  • 1. Thực hiện các nhiệm vụ của Thuê bao được quy định tại Điều 30 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.
  • 2. Cung cấp chứng thư số và những thông tin cần thiết cho các cơ quan tiến hành tố tụng, cơ quan an ninh để phục vụ việc bảo đảm an ninh quốc gia hoặc điều tra tội phạm theo quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • V/v ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Hà Tĩnh
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Đối với thuê bao
  • 1. Thực hiện các nhiệm vụ của Thuê bao được quy định tại Điều 30 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.
  • 2. Cung cấp chứng thư số và những thông tin cần thiết cho các cơ quan tiến hành tố tụng, cơ quan an ninh để phục vụ việc bảo đảm an ninh quốc gia hoặc điều tra tội phạm theo quy định của pháp luật.
Target excerpt

V/v ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Hà Tĩnh

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Đối với bên chấp nhận chữ ký số 1. Trước khi chấp nhận chữ ký số của người ký, người nhận phải kiểm tra tính hợp lệ của chữ ký số trên văn bản điện tử theo quy định tại Điều 18 Quy chế này. 2. Người nhận chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật khi: a) Không kiểm tra tính hợp lệ của chữ ký số theo quy định tại Điều 18 Quy ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thủ trưởng, người đứng đầu các cơ quan 1. Tổ chức triển khai sử dụng có hiệu quả chữ ký số, chứng thư số đã cấp cho cơ quan, cá nhân thuộc quyền quản lý nhằm tăng cường trao đổi, đăng tải, công bố văn bản điện tử được ký số theo quy định tại Quy chế này. 2. Thường xuyên kiểm tra nhằm đảm bảo việc quản lý, sử dụng chữ ký số, ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của cán bộ văn thư, cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin 1. Cán bộ, công chức làm công tác văn thư có trách nhiệm: a) Thực hiện ký số văn bản điện tử và phát hành văn bản điện tử đã ký số qua mạng theo quy định. b) Thực hiện việc tiếp nhận, lưu trữ văn bản điện tử theo quy định. c) Chịu trách nhiệm tiếp nhận, qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.Khen

Điều 27.Khen thưởng, xử lý vi phạm 1. Hàng năm, Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện đánh giá, xếp hạng về tình hình quản lý, ứng dụng chữ ký số, chứng thư số của các cơ quan. Đưa các tiêu chí đánh giá, xếp hạng chữ ký số vào trong Bộ tiêu chí đánh giá mức độ ứng dụng công nghệ thông tin trong các cơ quan nhà nước. Trên cơ sở đó, đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Điều khoản thi hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, cá nhân liên quan hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. 2. Thủ trưởng các cơ quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện nghiêm túc Quy chế này. 3. Trong quá trình thực hiện,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 2343/QĐ-UBND ngày 19/6/2015 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế, Bảo hiểm xã hội, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng cơ quan, đơn...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định nhiệm vụ và quyền hạn của Cơ quan Quản lý Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Hà Tĩnh (sau đây gọi tắt là Quỹ); việc quản lý và sử dụng Quỹ; trách nhiệm của các cấp, các ngành liên quan trong quản lý và sử dụng Quỹ. 2. Đối tượng áp dụng: Quy chế này...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ 1. Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận. 2. Đảm bảo đúng mục đích, kịp thời, công khai, minh bạch, công bằng và hiệu quả. 3. Tồn Quỹ cuối năm được phép chuyển sang năm sau.
Điều 3. Điều 3. Quản lý nhà nước đối với Quỹ 1. Ủy ban nhân dân tỉnh trực tiếp quản lý hoạt động của Quỹ và quyết định các vấn đề liên quan thuộc thẩm quyền quy định. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh trực tiếp theo dõi, kiểm tra, giám sát hoạt động của Quỹ.
Chương II Chương II TỔ CHỨC BỘ MÁY QUỸ
Điều 4. Điều 4. Cơ quan Quản lý Quỹ 1. Tổ chức bộ máy Cơ quan Quản lý Quỹ được quy định tại Quyết định số 2311/QĐ-UBND ngày 19/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thành lập Cơ quản Quản lý Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Hà Tĩnh. 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan Quản lý Quỹ: 2.1. Giám đốc Quỹ là người đại diện pháp nhân của Quỹ, Chủ tài...